Luyện dịch tiếng Trung Bài 6

Hướng dẫn Luyện dịch tiếng Trung Bài 6 chi tiết từ A đến Z

0
775
luyện dịch tiếng trung bài 6
luyện dịch tiếng trung bài 6
5/5 - (1 bình chọn)

Hướng dẫn Luyện dịch tiếng Trung Bài 6

Hôm nay mình sẽ gửi đến các bạn bài giảng Luyện dịch tiếng Trung Bài 6 là phần bài giảng nằm trong bộ giáo án bài giảng Tài liệu học luyện dịch tiếng Trung Quốc do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và chia sẻ đến cho tất cả các bạn,nội dung của bài học nhằm hướng dẫn các bạn dịch những mẫu câu,đoạn văn tiếng Trung ngắn từ cơ bản đến nâng cao để phục vụ cho việc học tiếng Trung Quốc các bạn nhé.

Trước khi bắt đầu học bài hôm nay thì các bạn hãy xem lại bài cũ tại link sau nhé.

Luyện dịch tiếng Trung Bài 5

Sau đây sẽ là chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung Luyện dịch Tiếng Trung bao gồm những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về các kĩ năng dịch thuật từ cơ bản đến nâng cao,các bạn đừng quên lưu về xem nhé

Luyện dịch tiếng Trung Quốc hằng ngày

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng,các bạn hãy lưu về để học dần nhé.

Tài liệu luyện dịch tiếng Trung online

Luyện dịch tiếng Trung Bài 6 cùng Thầy Vũ

STTSách bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Thầy VũPhiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Thầy VũHãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch tiếng Trung online bên dưới
1有意思Yǒuyìsihấp dẫn
2我觉得她很有意思wǒ juédé tā hěn yǒuyìsiTôi nghĩ cô ấy rất thú vị
3我得去接她wǒ dé qù jiē tāTôi phải đón cô ấy
4笔记bǐjìghi chú
5补充bǔchōngphần bổ sung
6尽责任jìn zérènchịu trách nhiệm
7思维sīwéiSuy nghĩ
8课堂kètánglớp học
9头昏脑涨tóu hūn nǎo zhǎngChóng mặt
10任务rènwùbài tập
11你的任务是什么?nǐ de rènwù shì shénme?Nhiệm vụ của bạn là gì?
12我要找一个秘书Wǒ yào zhǎo yīgè mìshūTôi đang tìm một thư ký
13这位是我的秘书zhè wèi shì wǒ de mìshūĐây là thư ký của tôi
14你先介绍一下吧nǐ xiān jièshào yīxià baBạn giới thiệu nó trước
15你给我介绍她吧nǐ gěi wǒ jièshào tā baBạn giới thiệu cô ấy với tôi
16他们很欢迎你tāmen hěn huānyíng nǐHọ chào đón bạn
17他们都是留学生tāmen dōu shì liúxuéshēngHọ đều là sinh viên quốc tế
18他们都是我的朋友tāmen dōu shì wǒ de péngyǒuHọ đều là bạn của tôi
19你要去哪儿留学?nǐ yào qù nǎ’er liúxué?Bạn sẽ đi du học ở đâu?
20我也要学汉语Wǒ yě yào xué hànyǔTôi cũng muốn học tiếng trung
21你们俩要买什么?nǐmen liǎ yāomǎi shénme?Hai bạn muốn mua gì?
22我们都是学生Wǒmen dōu shì xuéshēngChúng tôi đều là sinh viên
23你给我找大夫吧nǐ gěi wǒ zhǎo dàfū baBạn có thể tìm một bác sĩ cho tôi
24她是我的护士tā shì wǒ de hùshìCô ấy là y tá của tôi
25谁是你们的经理?shéi shì nǐmen de jīnglǐ?Quản lý của bạn là ai?
26你找律师给我吧Nǐ zhǎo lǜshī gěi wǒ baBạn có thể tìm một luật sư cho tôi
27这位是我的律师zhè wèi shì wǒ de lǜshīĐây là luật sư của tôi
28她的工作是记者tā de gōngzuò shì jìzhěCông việc của cô ấy là một phóng viên
29我的工作是记者wǒ de gōngzuò shì jìzhěCông việc của tôi là một phóng viên
30母子mǔzǐMẹ và con
31占用zhànyòngChiếm
32她在占用我的时间tā zài zhànyòng wǒ de shíjiānCô ấy đang chiếm thời gian của tôi
33工具书gōngjù shūsách tham khảo
34做客zuòkèLàm khách
35今天你来我家做客吧jīntiān nǐ lái wǒjiā zuòkè baĐến nhà tôi hôm nay
36请进qǐng jìnMời vào
37晚安wǎn’ānchúc ngủ ngon
38这么zhèmevì thế
39这么好zhème hǎoquá tốt
40这么忙zhème mángRất bận rộn
41为什么你这么忙?wèishéme nǐ zhème máng?Sao anh bận thế?
42你这么做不对Nǐ zhème zuò bùduìBạn đang làm không đúng
43电视剧diànshìjùtruyền hình nhiều tập
44你常看电视剧吗?nǐ cháng kàn diànshìjù ma?Bạn có thường xem phim truyền hình không?
45太极拳Tàijí quántai Chi
46参加cānjiātham dự
47我想参加英语班wǒ xiǎng cānjiā yīngyǔ bānTôi muốn tham gia một lớp học tiếng anh
48你要参加什么班?nǐ yào cānjiā shí me bān?Bạn đang học lớp nào?
49报名BàomíngĐăng ký
50你报名了吗?nǐnǐ bàomíngle ma?NǐBạn đã đăng ký chưa? nǐ
51我要报名学英语wǒ yào bàomíng xué yīngyǔTôi muốn đăng ký để học tiếng anh
52我忘带钱了wǒ wàng dài qiánleTôi quên mang tiền
53重新chóngxīnRe
54重新开始chóngxīn kāishǐKhởi động lại
55我们重新做吧wǒmen chóngxīn zuò baLàm lại đi
56我们重新爱吧wǒmen chóngxīn ài baChúng tôi yêu một lần nữa
57闹钟nàozhōngĐồng hồ báo thức
58上闹钟shàng nàozhōngTrên đồng hồ báo thức
59空气kōngqìkhông khí
60河内空气好吗?hénèi kōngqì hǎo ma?Không khí ở Hà Nội có tốt không?
61新鲜Xīnxiāntươi
62空气很新鲜kōngqì hěn xīnxiānKhông khí trong lành
63西湖xīhúHồ tây
64湖边hú biānBờ hồ
65湖边空气很新鲜hú biān kòng qì hěn xīnxiānKhông khí bên hồ rất trong lành
66跑步pǎobùChạy
67该批货物多处加工工艺不符合要求gāi pī huòwù duō chǔ jiāgōng gōngyì bù fúhé yāoqiúNhiều kỹ thuật xử lý lô hàng này không đảm bảo yêu cầu
68贵方的夹克存在严重的质量问题guì fāng de jiákè cúnzài yánzhòng de zhìliàng wèntíÁo khoác của bạn có vấn đề nghiêm trọng về chất lượng
69我方要求此次降低加工费百分之五wǒ fāng yāoqiú cǐ cì jiàngdī jiāgōng fèi bǎi fēn zhī wǔChúng tôi yêu cầu phí xử lý giảm 5% lần này
70你去把留存的成品和样品拿过来nǐ qù bǎ liúcún de chéngpǐn hé yàngpǐn ná guòláiĐi và mang theo các thành phẩm và mẫu đã lưu
71这批货你们不是已经检验合格了吗?zhè pī huò nǐmen bùshì yǐjīng jiǎnyàn hégéle ma?Bạn vẫn chưa qua kiểm tra lô hàng này à?
72我们对损失不能负责Wǒmen duì sǔnshī bùnéng fùzéChúng tôi không thể chịu trách nhiệm về sự mất mát
73现在我们就给他们发传真xiànzài wǒmen jiù gěi tāmen fā chuánzhēnBây giờ chúng tôi sẽ gửi fax cho họ
74对了,语气上要客气一些duìle, yǔqì shàng yào kèqì yīxiēNhân tiện, hãy lịch sự trong giọng điệu của bạn
75今天你精神看起来不太好jīntiān nǐ jīngshén kàn qǐlái bu tài hǎoHôm nay bạn trông không đẹp
76工作是不是太压力了gōngzuò shì bùshì tài yālìleCông việc có quá căng thẳng không
77我们的那批货出了点问题wǒmen dì nà pī huò chūle diǎn wèntíĐã xảy ra sự cố với lô hàng của chúng tôi
78就是复验发现了问题jiùshì fù yàn fāxiànle wèntíVấn đề được tìm thấy trong cuộc kiểm tra lại
79也没有不可抗力的原因啊yě méiyǒu bùkěkànglì de yuányīn aKhông có lý do bất khả kháng
80可以请第三者调解嘛kěyǐ qǐng dì sān zhě tiáojiě maBạn có thể yêu cầu một bên thứ ba hòa giải không
81这不利于今后贸易关系的发展zhè bù lìyú jīnhòu màoyì guānxì de fǎ zhǎnĐiều này không có lợi cho sự phát triển của quan hệ thương mại trong tương lai
82贸易纠纷增多也很正常màoyì jiūfēn zēngduō yě hěn zhèngchángTranh chấp thương mại gia tăng là điều bình thường
83看来合同的签订还不能代表成功kàn lái hétóng de qiāndìng hái bùnéng dàibiǎo chénggōngCó vẻ như việc ký kết hợp đồng không đại diện cho sự thành công
84合同的顺利履行往往会受到很多业务环节的影响hétóng de shùnlì lǚxíng wǎngwǎng huì shòudào hěnduō yèwù huánjié de yǐngxiǎngViệc thực hiện hợp đồng suôn sẻ thường bị ảnh hưởng bởi nhiều liên kết kinh doanh
85她对我有巨大的影响tā duì wǒ yǒu jùdà de yǐngxiǎngCô ấy có ảnh hưởng rất lớn đến tôi
86她对这个问题很认真tā duì zhège wèntí hěn rènzhēnCô ấy rất nghiêm túc về vấn đề này
87最近她的工作态度怎么样?zuìjìn tā de gōngzuò tàidù zěnme yàng?Gần đây thái độ làm việc của cô ấy thế nào?

Trên đây là nội dung chi tiết của bài Luyện dịch tiếng Trung Bài 6,các bạn nhớ lưu về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé.