Cách đọc chữ số và con số trong tiếng Trung như thế nào?

Cách đọc chữ số và con số trong tiếng Trung như thế nào? Hôm nay Thầy Vũ sẽ hướng dẫn chi tiết và cụ thể cách đọc các con số và chữ số trong tiếng Trung từ nhỏ đến lớn và từ cơ bản đến nâng cao để hỗ trợ các bạn trong công việc một cách hiệu quả. Các bạn hãy chú ý xem giáo án bài giảng này trong phần bên dưới nhé.

0
428
Cách đọc chữ số và con số trong tiếng Trung như thế nào
Cách đọc chữ số và con số trong tiếng Trung như thế nào
5/5 - (2 bình chọn)

Hướng dẫn cách đọc chữ số và con số trong tiếng Trung chi tiết

Cách đọc chữ số và con số trong tiếng Trung như thế nào? Hôm nay Thầy Vũ sẽ hướng dẫn chi tiết và cụ thể cách đọc các con số và chữ số trong tiếng Trung từ nhỏ đến lớn và từ cơ bản đến nâng cao để hỗ trợ các bạn trong công việc một cách hiệu quả. Các bạn hãy chú ý xem giáo án bài giảng này trong phần bên dưới nhé.

Chú ý quan trọng: Trong tiếng Trung thì người Trung Quốc tách 4 con số một lần, còn trong tiếng Việt thì tách 3 con số một lần. Do đó, để không bị nhầm lẫn khi chuyển sang cách đọc chữ số hay là con số trong tiếng Trung thì các bạn hãy xóa cách ngắt 3 con số trong tiếng Việt mà thay vào đó là ngắt 4 con số làm một. Như vậy thì các bạn sẽ không bao giờ sợ bị đọc nhầm chữ số trong tiếng Trung.

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Các con số từ 0 đến 10:

  • 0: 零 (líng)
  • 1: 一 (yī)
  • 2: 二 (èr)
  • 3: 三 (sān)
  • 4: 四 (sì)
  • 5: 五 (wǔ)
  • 6: 六 (liù)
  • 7: 七 (qī)
  • 8: 八 (bā)
  • 9: 九 (jiǔ)
  • 10: 十 (shí)

Các con số từ 11 đến 19:

  • 11: 十一 (shí yī)
  • 12: 十二 (shí èr)
  • 13: 十三 (shí sān)
  • 14: 十四 (shí sì)
  • 15: 十五 (shí wǔ)
  • 16: 十六 (shí liù)
  • 17: 十七 (shí qī)
  • 18: 十八 (shí bā)
  • 19: 十九 (shí jiǔ)

Các con số hàng chục:

  • 20: 二十 (èr shí)
  • 30: 三十 (sān shí)
  • 40: 四十 (sì shí)
  • 50: 五十 (wǔ shí)
  • 60: 六十 (liù shí)
  • 70: 七十 (qī shí)
  • 80: 八十 (bā shí)
  • 90: 九十 (jiǔ shí)

Các con số hàng trăm:

  • 100: 一百 (yī bǎi)
  • 200: 二百 (èr bǎi)
  • 300: 三百 (sān bǎi)
  • 400: 四百 (sì bǎi)
  • 500: 五百 (wǔ bǎi)
  • 600: 六百 (liù bǎi)
  • 700: 七百 (qī bǎi)
  • 800: 八百 (bā bǎi)
  • 900: 九百 (jiǔ bǎi)

Các con số hàng nghìn:

  • 1,000: 一千 (yī qiān)
  • 2,000: 二千 (èr qiān)
  • 3,000: 三千 (sān qiān)
  • 4,000: 四千 (sì qiān)
  • 5,000: 五千 (wǔ qiān)
  • 10,000: 一万 (yī wàn)

Các con số lớn hơn:

  • 100,000: 十万 (shí wàn)
  • 1,000,000: 一百万 (yī bǎi wàn)
  • 10,000,000: 一千万 (yī qiān wàn)
  • 100.000.000: 一亿 (yī yì)
  • 1,000,000,000: 十亿 (shí yì)

Sau đây chúng ta sẽ cùng đi vào phần ứng dụng thực tế để vận dụng những kiến thức vừa được trang bị ở trên.

Bài tập 1: Hãy đọc thành tiếng các con số và chữ số dưới đây (Cơ bản)

  • 27: 二十七 (èr shí qī)
  • 51: 五十一 (wǔ shí yī)
  • 83: 八十三 (bā shí sān)
  • 23: 二十三 (èr shí sān)
  • 46: 四十六 (sì shí liù)
  • 57: 五十七 (wǔ shí qī)
  • 68: 六十八 (liù shí bā)
  • 71: 七十一 (qī shí yī)
  • 82: 八十二 (bā shí èr)
  • 94: 九十四 (jiǔ shí sì)
  • 104: 一百零四 (yī bǎi líng sì)
  • 216: 二百一十六 (èr bǎi yī shí liù)
  • 399: 三百九十九 (sān bǎi jiǔ shí jiǔ)
  • 113: 一百一十三 (yī bǎi yī shí sān)
  • 125: 一百二十五 (yī bǎi èr shí wǔ)
  • 137: 一百三十七 (yī bǎi sān shí qī)
  • 241: 二百四十一 (èr bǎi sì shí yī)
  • 356: 三百五十六 (sān bǎi wǔ shí liù)
  • 478: 四百七十八 (sì bǎi qī shí bā)
  • 512: 五百一十二 (wǔ bǎi yī shí èr)
  • 633: 六百三十三 (liù bǎi sān shí sān)
  • 759: 七百五十九 (qī bǎi wǔ shí jiǔ)
  • 824: 八百二十四 (bā bǎi èr shí sì)
  • 936: 九百三十六 (jiǔ bǎi sān shí liù)
  • 500: 五百 (wǔ bǎi)
  • 672: 六百七十二 (liù bǎi qī shí èr)
  • 888: 八百八十八 (bā bǎi bā shí bā)
  • 999: 九百九十九 (jiǔ bǎi jiǔ shí jiǔ)
  • 1,234: 一千二百三十四 (yī qiān èr bǎi sān shí sì)
  • 1005: 一千零五 (yī qiān líng wǔ)
  • 1,221: 一千二百二十一 (yī qiān èr bǎi èr shí yī)
  • 1,389: 一千三百八十九 (yī qiān sān bǎi bā shí jiǔ)
  • 1,476: 一千四百七十六 (yī qiān sì bǎi qī shí liù)
  • 1,690: 一千六百九十 (yī qiān liù bǎi jiǔ shí)
  • 1,825: 一千八百二十五 (yī qiān bā bǎi èr shí wǔ)
  • 1,999: 一千九百九十九 (yī qiān jiǔ bǎi jiǔ shí jiǔ)
  • 5,000: 五千 (wǔ qiān)
  • 7,890: 七千八百九十 (qī qiān bā bǎi jiǔ shí)
  • 10,000: 一万 (yī wàn)
  • 25,000: 二万五千 (èr wàn wǔ qiān)
  • 500,000: 五十万 (wǔ shí wàn)
  • 2,000,000: 二百万 (èr bǎi wàn)
  • 50,000,000: 五千万 (wǔ qiān wàn)

Bài tập 2: Hãy đọc thành tiếng các con số và chữ số dưới đây (Nâng cao)

  • 123,456: 十二万三千四百五十六 (shí èr wàn sān qiān sì bǎi wǔ shí liù)
  • 234,567: 二十三万四千五百六十七 (èr shí sān wàn sì qiān wǔ bǎi liù shí qī)
  • 345,678: 三十四万五千六百七十八 (sān shí sì wàn wǔ qiān liù bǎi qī shí bā)
  • 456,789: 四十五万六千七百八十九 (sì shí wǔ wàn liù qiān qī bǎi bā shí jiǔ)
  • 567,890: 五十六万七千八百九十 (wǔ shí liù wàn qī qiān bā bǎi jiǔ shí)
  • 678,901: 六十七万八千九百零一 (liù shí qī wàn bā qiān jiǔ bǎi líng yī)
  • 789,012: 七十八万九千零十二 (qī shí bā wàn jiǔ qiān líng shí èr)
  • 890,123: 八十九万零一百二十三 (bā shí jiǔ wàn líng yī bǎi èr shí sān)
  • 901,234: 九十万一千二百三十四 (jiǔ shí wàn yī qiān èr bǎi sān shí sì)
  • 359,421: 三十五万九千四百二十一 (sān shí wǔ wàn jiǔ qiān sì bǎi èr shí yī)
  • 482,736: 四十八万二千七百三十六 (sì shí bā wàn èr qiān qī bǎi sān shí liù)
  • 567,892: 五十六万七千八百九十二 (wǔ shí liù wàn qī qiān bā bǎi jiǔ shí èr)
  • 623,451: 六十二万三千四百五十一 (liù shí èr wàn sān qiān sì bǎi wǔ shí yī)
  • 789,234: 七十八万九千二百三十四 (qī shí bā wàn jiǔ qiān èr bǎi sān shí sì)
  • 915,678: 九十一万五千六百七十八 (jiǔ shí yī wàn wǔ qiān liù bǎi qī shí bā)
  • 1,234,567: 一百二十三万四千五百六十七 (yī bǎi èr shí sān wàn sì qiān wǔ bǎi liù shí qī)
  • 2,345,678: 二百三十四万五千六百七十八 (èr bǎi sān shí sì wàn wǔ qiān liù bǎi qī shí bā)
  • 3,987,654: 三百九十八万七千六百五十四 (sān bǎi jiǔ shí bā wàn qī qiān liù bǎi wǔ shí sì)
  • 4,561,289: 四百五十六万一千二百八十九 (sì bǎi wǔ shí liù wàn yī qiān èr bǎi bā shí jiǔ)
  • 5,432,198: 五百四十三万二千一百九十八 (wǔ bǎi sì shí sān wàn èr qiān yī bǎi jiǔ shí bā)
  • 6,789,012: 六百七十八万九千零一十二 (liù bǎi qī shí bā wàn jiǔ qiān líng yī shí èr)
  • 7,890,345: 七百八十九万零三百四十五 (qī bǎi bā shí jiǔ wàn líng sān bǎi sì shí wǔ)
  • 8,901,234: 八百九十零一万二千三百四十 (bā bǎi jiǔ shí líng yī wàn èr qiān sān bǎi sì shí)
  • 9,876,543: 九百八十七万六千五百四十三 (jiǔ bǎi bā shí qī wàn liù qiān wǔ bǎi sì shí sān)
  • 250,000,000: 两亿五千万 (liǎng yì wǔ qiān wàn)
  • 500,000,000: 五亿 (wǔ yì)
  • 1,000,000,000: 十亿 (shí yì)
  • 1,234,567,890: 十二亿三千四百五十六万七千八百九十 (shí èr yì sān qiān sì bǎi wǔ shí liù wàn qī qiān bā bǎi jiǔ shí)
  • 5,678,901,234: 五十六亿七千八百九十万一千二百三十四 (wǔ shí liù yì qī qiān bā bǎi jiǔ shí wàn yī qiān èr bǎi sān shí sì)
  • 10,000,000,000: 一百亿 (yī bǎi yì)
  • 56,789,012,345: 五百六十七亿八千九百零一万二千三百四十五 (wǔ bǎi liù shí qī yì bā qiān jiǔ bǎi líng yī wàn èr qiān sān bǎi sì shí wǔ)
  • 123,456,789,012: 一千二百三十四亿五千六百七十八万九千零一十二 (yī qiān èr bǎi sān shí sì yì wǔ qiān liù bǎi qī shí bā wàn jiǔ qiān líng yī shí èr)
  • 500,000,000,000: 五千亿 (wǔ qiān yì)
  • 1,000,000,000,000: 一万亿 (yī wàn yì)
  • 10,000,000,000,000: 十万亿 (shí wàn yì)

Bài tập 3: Luyện tập đọc những chữ số dưới đây để tăng cường kỹ năng đọc con số trong tiếng Trung (Nâng cao)

Phần 1: Khởi động

  • 100,000: 十万 (shí wàn)
  • 150,000: 十五万 (shí wǔ wàn)
  • 200,000: 二十万 (èr shí wàn)
  • 250,000: 二十五万 (èr shí wǔ wàn)
  • 300,000: 三十万 (sān shí wàn)
  • 350,000: 三十五万 (sān shí wǔ wàn)
  • 400,000: 四十万 (sì shí wàn)
  • 450,000: 四十五万 (sì shí wǔ wàn)
  • 500,000: 五十万 (wǔ shí wàn)
  • 550,000: 五十五万 (wǔ shí wǔ wàn)
  • 600,000: 六十万 (liù shí wàn)
  • 650,000: 六十五万 (liù shí wǔ wàn)
  • 700,000: 七十万 (qī shí wàn)
  • 750,000: 七十五万 (qī shí wǔ wàn)
  • 800,000: 八十万 (bā shí wàn)
  • 850,000: 八十五万 (bā shí wǔ wàn)
  • 900,000: 九十万 (jiǔ shí wàn)
  • 950,000: 九十五万 (jiǔ shí wǔ wàn)
  • 1,000,000: 一百万 (yī bǎi wàn)
  • 1,500,000: 一百五十万 (yī bǎi wǔ shí wàn)
  • 2,000,000: 二百万 (èr bǎi wàn)
  • 2,500,000: 二百五十万 (èr bǎi wǔ shí wàn)
  • 3,000,000: 三百万 (sān bǎi wàn)
  • 3,500,000: 三百五十万 (sān bǎi wǔ shí wàn)
  • 5,000,000: 五百万 (wǔ bǎi wàn)
  • 5,500,000: 五百五十万 (wǔ bǎi wǔ shí wàn)
  • 10,000,000: 一千万 (yī qiān wàn)
  • 50,000,000: 五千万 (wǔ qiān wàn)
  • 100,000,000: 一亿 (yī yì)
  • 500,000,000: 五亿 (wǔ yì)
  • 1,000,000,000: 十亿 (shí yì)

Phần 2: Làm nóng

  • 57,465,473: 五千七百四十六万五千四百七十三 (wǔ qiān qī bǎi sì shí liù wàn wǔ qiān sì bǎi qī shí sān)
  • 195,899,523: 一亿九千五百八十九万九千五百二十三 (yī yì jiǔ qiān wǔ bǎi bā shí jiǔ wàn jiǔ qiān wǔ bǎi èr shí sān)
  • 574,654,731: 五亿七千四百六十五万四千七百三十一 (wǔ yì qī qiān sì bǎi liù shí wǔ wàn sì qiān qī bǎi sān shí yī)
  • 195,899,523: 一亿九千五百八十九万九千五百二十三 (yī yì jiǔ qiān wǔ bǎi bā shí jiǔ wàn jiǔ qiān wǔ bǎi èr shí sān)
  • 768,542,931: 七亿六千八百五十四万二千九百三十一 (qī yì liù qiān bā bǎi wǔ shí sì wàn èr qiān jiǔ bǎi sān shí yī)
  • 321,456,789: 三亿二千一百四十五万六千七百八十九 (sān yì èr qiān yī bǎi sì shí wǔ wàn liù qiān qī bǎi bā shí jiǔ)
  • 876,543,210: 八亿七千六百五十四万三千二百十 (bā yì qī qiān liù bǎi wǔ shí sì wàn sān qiān èr bǎi shí)
  • 456,789,123: 四亿五千六百七十八万九千一百二十三 (sì yì wǔ qiān liù bǎi qī shí bā wàn jiǔ qiān yī bǎi èr shí sān)
  • 987,654,321: 九亿八千七百六十五万四千三百二十一 (jiǔ yì bā qiān qī bǎi liù shí wǔ wàn sì qiān sān bǎi èr shí yī)
  • 123,456,789: 一亿二千三百四十五万六千七百八十九 (yī yì èr qiān sān bǎi sì shí wǔ wàn liù qiān qī bǎi bā shí jiǔ)
  • 876,543,210: 八亿七千六百五十四万三千二百一十 (bā yì qī qiān liù bǎi wǔ shí sì wàn sān qiān èr bǎi yī shí)
  • 234,567,890: 二亿三千四百五十六万七千八百九十 (èr yì sān qiān sì bǎi wǔ shí liù wàn qī qiān bā bǎi jiǔ shí)
  • 789,012,345: 七亿八千九百零十二万三千四百五十三 (qī yì bā qiān jiǔ bǎi líng shí èr wàn sān qiān sì bǎi wǔ shí sān)
  • 456,789,012: 四亿五千六百七十八万九千零十二 (sì yì wǔ qiān liù bǎi qī shí bā wàn jiǔ qiān líng shí èr)
  • 987,654,321: 九亿八千七百六十五万四千三百二十一 (jiǔ yì bā qiān qī bǎi liù shí wǔ wàn sì qiān sān bǎi èr shí yī)
  • 654,321,098: 六亿五千四百三十二万一千零九十八 (liù yì wǔ qiān sì bǎi sān shí èr wàn yī qiān líng jiǔ shí bā)
  • 321,098,765: 三亿二千一百零九万八千七百六十五 (sān yì èr qiān yī bǎi líng jiǔ wàn bā qiān qī bǎi liù shí wǔ)
  • 876,543,210: 八亿七千六百五十四万三千二百一十 (bā yì qī qiān liù bǎi wǔ shí sì wàn sān qiān èr bǎi yī shí)
  • 543,210,987: 五亿四千三百二十一万零九百八十七 (wǔ yì sì qiān sān bǎi èr shí yī wàn líng jiǔ bǎi bā shí qī)
  • 210,987,654: 二亿一千零九十八万七千六百五十四 (èr yì yī qiān líng jiǔ shí bā wàn qī qiān liù bǎi wǔ shí sì)

Vẫn còn rất nhiều ví dụ thực tế nữa, các bạn cần đọc những con số nào thì hãy trao đổi ngay với Thầy Vũ trong diễn đàn tiếng Trung ChineMaster để được hỗ trợ trực tuyến trong thời gian nhanh nhất nhé.

Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ

Bạn nào muốn tham gia các khóa học tiếng Trung cơ bản đến nâng cao của Thầy Vũ HSK9 thì hãy liên hệ sớm Thầy Vũ nhé.

Hotline Thầy Vũ 090 468 4983

Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân ChineMaster

Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến khóa học tiếng Trung thương mại cơ bản nâng cao theo giáo trình tiếng Trung thương mại ChineMaster của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
@hoctiengtrungonline.org

Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK sơ cấp giáo trình ChineMaster quyển 1 Thầy Vũ HSK9 Chào mừng các bạn đến với lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK sơ cấp với giáo trình ChineMaster quyển 1 do Thầy Vũ HSK9 chủ nhiệm! Nếu bạn đang tìm kiếm một khóa học để bắt đầu hành trình tiếng Trung của mình hoặc muốn cải thiện khả năng giao tiếp, thì đây là cơ hội tuyệt vời dành cho bạn. Với giáo trình ChineMaster quyển 1, chúng ta sẽ dễ dàng tiếp cận và nắm vững cơ bản tiếng Trung thông qua các chủ đề hàng ngày và tình huống giao tiếp thực tế. Thầy Vũ HSK9, một chuyên gia với trình độ cao và kinh nghiệm giảng dạy rộng lớn, sẽ dẫn dắt bạn trong quá trình học, đảm bảo bạn tiến bộ một cách nhanh chóng và hiệu quả. Trong khóa học, bạn sẽ học cách diễn đạt ý kiến, yêu cầu và mô tả các tình huống giao tiếp thông qua các bài học thú vị và đa dạng. Giáo trình ChineMaster quyển 1 giúp bạn phát triển từ vựng, ngữ pháp và kỹ năng nghe nói tiếng Trung một cách tự tin. Bạn sẽ được thực hành thông qua các hoạt động nhóm, trò chơi và các bài tập thực tế để cải thiện khả năng giao tiếp của mình. Không chỉ tập trung vào việc học ngôn ngữ, khóa học cũng giúp bạn hiểu về văn hóa và tập tục Trung Quốc, giúp bạn giao tiếp một cách tự nhiên và linh hoạt. Thầy Vũ HSK9 sử dụng phương pháp giảng dạy tương tác và truyền cảm hứng, tạo một môi trường học tập tích cực và động lực cho tất cả học viên. Với lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK sơ cấp giáo trình ChineMaster quyển 1, bạn sẽ có cơ hội tiếp cận với tiếng Trung một cách toàn diện và đạt được mục tiêu của mình. Bạn sẽ tự tin giao tiếp trong các tình huống hàng ngày và chuẩn bị cho kỳ thi HSK sơ cấp. Đến với lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK sơ cấp với Thầy Vũ HSK9 và khám phá sự thú vị của việc học tiếng Trung. Hãy đăng ký ngay để trở thành một người sử dụng tiếng Trung thành thạo và tự tin trong cuộc sống hàng ngày! #hoctiengtrung #tiengtrung #tiengtrungthayvu #tiengtrunggiaotiep #tiengtrungmoingay #hoctiengtrungonline #tiengtrungonline #chinemaster

♬ nhạc nền – Học tiếng Trung ChineMaster – Học tiếng Trung ChineMaster
Thầy Vũ lên sóng livestream giảng bài trên kênh Tiktok học tiếng Trung ChineMaster để các bạn có thểm nguồn video tự học tiếng Trung online miễn phí tại nhà.
Thầy Vũ dạy học tiếng Trung online miễn phí trên cả kênh Dailymotion để các bạn có thêm nhiều tài liệu học tiếng Trung online chất lượng.

1000 Câu tiếng Trung Công xưởng thông dụng PDF

1000 Câu tiếng Trung mua hàng Taobao 1688 Tmall

777 Câu tiếng Trung thương mại đàm phán PDF

Học tiếng Trung Royal City Tòa R2 Vincom Megamall Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ HSK9

Trung tâm tiếng Trung Royal City Thầy Vũ Tòa R2 Vincom Megamall ChineMaster Quận Thanh Xuân