Học tiếng Trung thương mại Taobao 1688 bài 2

Học tiếng Trung thương mại Taobao 1688 bài 2 tiếp tục lộ trình đào tạo khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc trên website thương mại điện tử Alibaba.

0
533
Học tiếng Trung thương mại Taobao 1688 bài 2
Học tiếng Trung thương mại Taobao 1688 bài 2
5/5 - (1 bình chọn)

Khóa học tiếng Trung thương mại Taobao 1688 bài 2 Thầy Vũ HSK9

Học tiếng Trung thương mại Taobao 1688 bài 2 tiếp tục lộ trình đào tạo khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc trên website thương mại điện tử Alibaba. Đây là một trong những bài giảng rất quan trọng của chương trình giảng dạy này, vì vậy các bạn học viên cần hết sức chú ý tới những kiến thức nền tảng trong video này. Đó là các thành phần ngữ pháp tiếng Trung, cấu trúc câu tiếng Trung, cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung, từ vựng tiếng Trung, mẫu câu tiếng Trung.

333 Câu Khẩu ngữ tiếng Hoa Ngoại thương PDF

626 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại

666 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu

969 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu

500 Mẫu câu tiếng Trung đàm phán 1688 Taobao ứng dụng

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Thầy Vũ livestream bài giảng của lớp Học tiếng Trung thương mại Taobao 1688 bài 2 thông qua kênh youtube của trung tâm tiếng Trung ChineMaster Royal City Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Đây là video phần tiếp theo của bài giảng lớp Học tiếng Trung thương mại Taobao 1688 bài 2 được tường thuật trực tiếp trên kênh youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ.

Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại Taobao 1688 Tmall

Sau đây là nội dung chi tiết giáo án bài giảng lớp Học tiếng Trung thương mại Taobao 1688 bài 2 của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
1你好,我想了解一下这件商品的价格。 Chào bạn, tôi muốn tìm hiểu giá của sản phẩm này.Nǐ hǎo, wǒ xiǎng liǎo jiè yīxià zhè jiàn shāngpǐn de jiàgé. 
2这个价格能便宜一点吗? Có thể giảm giá cho sản phẩm này không?Zhège jiàgé néng piányí yīdiǎn ma? 
3你能给我一个折扣吗? Bạn có thể giảm giá cho tôi không?Nǐ néng gěi wǒ yīgè zhékòu ma? 
4这个商品的最低价格是多少? Giá tối thiểu của sản phẩm này là bao nhiêu?Zhège shāngpǐn de zuìdī jiàgé shì duōshǎo? 
5我可以让你看看其他店的价格吗? Tôi có thể cho bạn xem giá ở các cửa hàng khác không?Wǒ kěyǐ ràng nǐ kàn kàn qítā diàn de jiàgé ma? 
6如果我买更多数量的话,能有折扣吗? Nếu tôi mua số lượng nhiều hơn, có thể được giảm giá không?Rúguǒ wǒ mǎi gèng duō shùliàng dehuà, néng yǒu zhékòu ma? 
7这个商品可以议价吗? Cho phép đàm phán giá của sản phẩm này không?Zhège shāngpǐn kěyǐ yìjià ma? 
8能给我一些免费的样品吗? Có thể cho tôi một số mẫu miễn phí không?Néng gěi wǒ yīxiē miǎnfèi de yàngpǐn ma? 
9我想知道运费是多少。Tôi muốn biết phí vận chuyển là bao nhiêu.Wǒ xiǎng zhīdào yùnfèi shì duōshǎo.
10能不能包邮? Có thể miễn phí vận chuyển không?Néng bùnéng bāo yóu? 
11有没有其他颜色可选? Có màu sắc khác để chọn không?Yǒu méiyǒu qítā yánsè kě xuǎn? 
12这个商品有保修吗? Sản phẩm này có bảo hành không?Zhège shāngpǐn yǒu bǎoxiū ma? 
13你能告诉我这个商品的产地吗? Bạn có thể cho tôi biết xuất xứ của sản phẩm này không?Nǐ néng gàosù wǒ zhège shāngpǐn de chǎndì ma? 
14我可以用信用卡付款吗? Tôi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng được không?Wǒ kěyǐ yòng xìnyòngkǎ fùkuǎn ma? 
15你们接受支付宝吗? Bạn có chấp nhận thanh toán qua Alipay không?Nǐmen jiēshòu zhīfùbǎo ma? 
16我需要退换货政策的详细信息。 Tôi cần biết thông tin chi tiết về chính sách đổi trả hàng.Wǒ xūyào tuìhuàn huò zhèngcè de xiángxì xìnxī. 
17如果我对商品不满意,可以退货吗? Nếu tôi không hài lòng với sản phẩm, tôi có thể đổi trả hàng không?Rúguǒ wǒ duì shāngpǐn bù mǎnyì, kěyǐ tuìhuò ma? 
18这个商品有库存吗? Sản phẩm này có hàng tồn kho không?Zhège shāngpǐn yǒu kùcún ma? 
19我可以预订这个商品吗? Tôi có thể đặt hàng trước sản phẩm này không?Wǒ kěyǐ yùdìng zhège shāngpǐn ma? 
20请问这个商品还有其他尺寸吗? Xin hỏi còn kích thước khác cho sản phẩm này không?Qǐngwèn zhège shāngpǐn hái yǒu qítā chǐcùn ma? 
21请问这个商品能试穿吗? Xin hỏi có thể thử sản phẩm này không?Qǐngwèn zhège shāngpǐn néng shì chuān ma? 
22这个商品可以退款吗? Sản phẩm này có thể hoàn tiền không?Zhège shāngpǐn kěyǐ tuì kuǎn ma? 
23如果我购买多个商品,可以有优惠吗? Nếu tôi mua nhiều sản phẩm, có được giảm giá không?Rúguǒ wǒ gòumǎi duō gè shāngpǐn, kěyǐ yǒu yōuhuì ma? 
24这个商品的质量如何? Sản phẩm này chất lượng như thế nào?Zhège shāngpǐn de zhìliàng rúhé? 
25请问这个商品有多久的保质期? Xin hỏi sản phẩm này có thời hạn bảo hành là bao lâu?Qǐngwèn zhège shāngpǐn yǒu duōjiǔ de bǎozhìqī? 
26如果我购买了这个商品,可以得到赠品吗? Nếu tôi mua sản phẩm này, có được tặng phẩm không?Rúguǒ wǒ gòumǎile zhège shāngpǐn, kěyǐ dédào zèngpǐn ma? 
27这个商品是全新的吗? Sản phẩm này là mới 100% phải không?Zhège shāngpǐn shì quánxīn de ma? 
28我可以拿这个商品去修理吗? Tôi có thể đem sản phẩm này đi sửa chữa không?Wǒ kěyǐ ná zhège shāngpǐn qù xiūlǐ ma? 
29我想要一个更好的价格。 Tôi muốn giá tốt hơn.Wǒ xiǎng yào yīgè gèng hǎo de jiàgé. 
30这个商品的特点是什么? Tính năng đặc biệt của sản phẩm này là gì?Zhège shāngpǐn de tèdiǎn shì shénme? 
31这个商品的销量如何? Sản phẩm này bán chạy như thế nào?Zhège shāngpǐn de xiāoliàng rúhé? 
32请问这个商品有任何折损吗? Xin hỏi sản phẩm này có bất kỳ vấn đề gì không?Qǐngwèn zhège shāngpǐn yǒu rènhé zhé sǔn ma? 
33我可以和你商量一下价格吗? Tôi có thể thương lượng giá với bạn không?Wǒ kěyǐ hé nǐ shāngliáng yīxià jiàgé ma? 
34请问你们有团购活动吗? Xin hỏi bạn có chương trình mua hàng nhóm không?Qǐngwèn nǐmen yǒu tuángòu huódòng ma? 
35如果我成为会员,能享受折扣吗? Nếu tôi trở thành thành viên, có được giảm giá không?Rúguǒ wǒ chéngwéi huìyuán, néng xiǎngshòu zhékòu ma? 
36这个商品有其他款式吗? Sản phẩm này có kiểu dáng khác không?Zhège shāngpǐn yǒu qítā kuǎnshì ma? 
37请问你们有提供安装服务吗? Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ lắp đặt không?Qǐngwèn nǐmen yǒu tígōng ānzhuāng fúwù ma? 
38这个商品有附赠的配件吗? Sản phẩm này có phụ kiện kèm theo không?Zhège shāngpǐn yǒu fù zèng de pèijiàn ma? 
39请问这个商品可以寄送到其他城市吗? Xin hỏi sản phẩm này có thể gửi đến thành phố khác không?Qǐngwèn zhège shāngpǐn kěyǐ jì sòng dào qítā chéngshì ma? 
40这个商品的品牌是什么? Thương hiệu của sản phẩm này là gì?Zhège shāngpǐn de pǐnpái shì shénme? 
41请问你们有提供批发价格吗? Xin hỏi bạn có cung cấp giá sỉ không?Qǐngwèn nǐmen yǒu tígōng pīfā jiàgé ma? 
42如果我买了这个商品后发现有问题,可以退货吗? Nếu tôi mua sản phẩm này và phát hiện vấn đề, có thể đổi trả hàng không?Rúguǒ wǒ mǎile zhège shāngpǐn hòu fāxiàn yǒu wèntí, kěyǐ tuìhuò ma? 
43这个商品适合什么场合穿着? Sản phẩm này phù hợp với dịp nào để mặc?Zhège shāngpǐn shìhé shénme chǎnghé chuānzhuó? 
44请问你们能安排国际配送吗? Xin hỏi bạn có thể sắp xếp giao hàng quốc tế không?Qǐngwèn nǐmen néng ānpái guójì pèisòng ma? 
45我可以试用一下这个商品吗? Tôi có thể thử sản phẩm này không?Wǒ kěyǐ shìyòng yīxià zhège shāngpǐn ma? 
46这个商品有保险吗? Sản phẩm này có bảo hiểm không?Zhège shāngpǐn yǒu bǎoxiǎn ma? 
47请问你们接受退款吗? Xin hỏi bạn có chấp nhận hoàn tiền không?Qǐngwèn nǐmen jiēshòu tuì kuǎn ma? 
48如果我在其他店看到更便宜的价格,你们会匹配吗? Nếu tôi thấy giá rẻ hơn ở cửa hàng khác, bạn có giáp lại không?Rúguǒ wǒ zài qítā diàn kàn dào gèng piányí de jiàgé, nǐmen huì pǐpèi ma? 
49这个商品的材质是什么? Sản phẩm này làm từ chất liệu gì?Zhège shāngpǐn de cáizhì shì shénme? 
50请问这个商品有多少库存? Xin hỏi sản phẩm này còn bao nhiêu hàng trong kho?Qǐngwèn zhège shāngpǐn yǒu duōshǎo kùcún? 
51这个商品的重量是多少? Trọng lượng của sản phẩm này là bao nhiêu?Zhège shāngpǐn de zhòngliàng shì duōshǎo? 
52请问这个商品有退货政策吗? Xin hỏi sản phẩm này có chính sách đổi trả không?Qǐngwèn zhège shāngpǐn yǒu tuìhuò zhèngcè ma? 
53如果我对这个商品不满意,可以换成其他款式吗? Nếu tôi không hài lòng với sản phẩm này, có thể đổi sang kiểu dáng khác không?Rúguǒ wǒ duì zhège shāngpǐn bù mǎnyì, kěyǐ huàn chéng qítā kuǎnshì ma? 
54这个商品可以定制吗? Sản phẩm này có thể đặt làm theo yêu cầu không?Zhège shāngpǐn kěyǐ dìngzhì ma? 
55请问这个商品有质量保证吗? Xin hỏi sản phẩm này có đảm bảo chất lượng không?Qǐngwèn zhège shāngpǐn yǒu zhìliàng bǎozhèng ma? 
56如果我是批发商,可以得到批发价格吗? Nếu tôi là người bán buôn, có được giá sỉ không?Rúguǒ wǒ shì pīfā shāng, kěyǐ dédào pīfā jiàgé ma? 
57这个商品的生产周期是多久? Thời gian sản xuất của sản phẩm này là bao lâu?Zhège shāngpǐn de shēngchǎn zhōuqí shì duōjiǔ? 
58请问你们有提供礼品包装吗? Xin hỏi bạn có cung cấp đóng gói quà tặng không?Qǐngwèn nǐmen yǒu tígōng lǐpǐn bāozhuāng ma? 
59如果我推荐其他人来购买,你们会有奖励吗? Nếu tôi giới thiệu người khác mua hàng, bạn có thưởng không?Rúguǒ wǒ tuījiàn qítā rén lái gòumǎi, nǐmen huì yǒu jiǎnglì ma? 
60这个商品的款式适合不同年龄段的人吗? XXin hỏi sản phẩm này có thể tùy chỉnh cá nhân không?Zhège shāngpǐn de kuǎnshì shìhé bu tóng niánlíng duàn de rén ma? X
61请问这个商品可以个性化定制吗? Xin hỏi sản phẩm này có thể tùy chỉnh cá nhân không?qǐngwèn zhège shāngpǐn kěyǐ gèxìng huà dìngzhì ma? 
62这个商品是否符合国家标准? Sản phẩm này có đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia không?Zhège shāngpǐn shìfǒu fúhé guójiā biāozhǔn? 
63请问你们有提供上门安装服务吗? Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ lắp đặt tận nơi không?Qǐngwèn nǐmen yǒu tígōng shàngmén ānzhuāng fúwù ma? 
64如果我买了多件商品,可以合并发货吗? Nếu tôi mua nhiều sản phẩm, có thể gửi hàng chung không?Rúguǒ wǒ mǎile duō jiàn shāngpǐn, kěyǐ hébìng fā huò ma? 
65这个商品可以在特定时间内交付吗? Sản phẩm này có thể giao hàng trong khoảng thời gian cụ thể không?Zhège shāngpǐn kěyǐ zài tèdìng shíjiān nèi jiāofù ma? 
66请问你们有提供安装说明书吗? Xin hỏi bạn có cung cấp hướng dẫn lắp đặt không?Qǐngwèn nǐmen yǒu tígōng ānzhuāng shuōmíngshū ma? 
67如果我是经常购买的客户,可以得到额外优惠吗? Nếu tôi là khách hàng thường xuyên mua hàng, có được ưu đãi thêm không?Rúguǒ wǒ shì jīngcháng gòumǎi de kèhù, kěyǐ dédào éwài yōuhuì ma? 
68这个商品可以定期维护吗?Sản phẩm này có thể bảo dưỡng định kỳ không?Zhège shāngpǐn kěyǐ dìngqí wéihù ma?
69请问你们有提供产品使用指南吗? Xin hỏi bạn có cung cấp hướng dẫn sử dụng sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen yǒu tígōng chǎnpǐn shǐyòng zhǐnán ma? 
70这个商品适合哪种场合使用? Sản phẩm này phù hợp với dịp nào để sử dụng?Zhège shāngpǐn shìhé nǎ zhǒng chǎnghé shǐyòng? 
71这个商品的功效是什么? Tác dụng của sản phẩm này là gì?Zhège shāngpǐn de gōngxiào shì shénme? 
72请问你们有提供在线客服支持吗? Xin hỏi bạn có cung cấp hỗ trợ trực tuyến cho khách hàng không?Qǐngwèn nǐmen yǒu tígōng zàixiàn kèfù zhīchí ma? 
73如果我购买了多个商品,可以给我打包优惠吗? Nếu tôi mua nhiều sản phẩm, có thể giảm giá tổng giá trị đơn hàng không?Rúguǒ wǒ gòumǎile duō gè shāngpǐn, kěyǐ gěi wǒ dǎbāo yōuhuì ma? 
74这个商品是否符合相关认证标准? Sản phẩm này có đáp ứng các tiêu chuẩn chứng nhận liên quan không?Zhège shāngpǐn shìfǒu fúhé xiāngguān rènzhèng biāozhǔn? 
75请问你们有提供购买保险吗? Xin hỏi bạn có cung cấp mua bảo hiểm không?Qǐngwèn nǐmen yǒu tígōng gòumǎi bǎoxiǎn ma? 
76如果我对这个商品不满意,可以退款吗? Nếu tôi không hài lòng với sản phẩm này, có thể được hoàn tiền không?Rúguǒ wǒ duì zhège shāngpǐn bù mǎnyì, kěyǐ tuì kuǎn ma? 
77这个商品的颜色是否会褪色? Màu sắc của sản phẩm này có phai màu không?Zhège shāngpǐn de yánsè shìfǒu huì tuìshǎi? 
78请问你们有提供安装配送服务吗? Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ lắp đặt và giao hàng không?Qǐngwèn nǐmen yǒu tígōng ānzhuāng pèisòng fúwù ma? 
79如果我在其他平台看到更便宜的价格,你们会匹配吗? Nếu tôi thấy giá rẻ hơn ở nền tảng khác, bạn có giáp lại không?Rúguǒ wǒ zài qítā píngtái kàn dào gèng piányí de jiàgé, nǐmen huì pǐpèi ma? 
80这个商品可以送到我的家吗? Sản phẩm này có thể giao hàng đến nhà của tôi không?Zhège shāngpǐn kěyǐ sòng dào wǒ de jiā ma? 
81请问你们接受支付宝付款吗? Xin hỏi bạn có chấp nhận thanh toán qua Alipay không?Qǐngwèn nǐmen jiēshòu zhīfùbǎo fùkuǎn ma? 
82如果我是团购的组织者,可以得到特殊优惠吗? Nếu tôi là người tổ chức mua hàng nhóm, có được ưu đãi đặc biệt không?Rúguǒ wǒ shì tuángòu de zǔzhī zhě, kěyǐ dédào tèshū yōuhuì ma? 
83这个商品可以保修吗? Sản phẩm này có bảo hành không?Zhège shāngpǐn kěyǐ bǎoxiū ma? 
84请问你们有提供分期付款吗? Xin hỏi bạn có cung cấp trả góp không?Qǐngwèn nǐmen yǒu tígōng fēnqí fùkuǎn ma? 
85如果我购买了这个商品后发现有质量问题,可以退货吗? Nếu tôi mua sản phẩm này và phát hiện vấn đề về chất lượng, có thể đổi trả hàng không?Rúguǒ wǒ gòumǎile zhège shāngpǐn hòu fāxiàn yǒu zhìliàng wèntí, kěyǐ tuìhuò ma? 
86这个商品的尺寸是否准确? Kích thước của sản phẩm này có chính xác không?Zhège shāngpǐn de chǐcùn shìfǒu zhǔnquè? 
87请问你们有提供售后服务吗? Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ hậu mãi không?Qǐngwèn nǐmen yǒu tígōng shòuhòu fúwù ma? 
88如果我有特殊要求,可以定制吗? Nếu tôi có yêu cầu đặc biệt, có thể đặt làm theo yêu cầu không?Rúguǒ wǒ yǒu tèshū yāoqiú, kěyǐ dìngzhì ma? 
89这个商品的材料是否环保? Chất liệu của sản phẩm này có thân thiện với môi trường không?Zhège shāngpǐn de cáiliào shìfǒu huánbǎo? 
90请问你们有提供试用装吗? Xin hỏi bạn có cung cấp bản thử nghiệm không?Qǐngwèn nǐmen yǒu tígōng shìyòng zhuāng ma? 
91如果我不在家,可以安排其他时间送货吗? Nếu tôi không có ở nhà, có thể sắp xếp giao hàng vào thời gian khác không?Rúguǒ wǒ bù zàijiā, kěyǐ ānpái qítā shíjiān sòng huò ma? 
92这个商品是否符合安全标准? Sản phẩm này có đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn không?Zhège shāngpǐn shìfǒu fúhé ānquán biāozhǔn? 
93请问你们有提供在线支付吗? Xin hỏi bạn có cung cấp thanh toán trực tuyến không?Qǐngwèn nǐmen yǒu tígōng zàixiàn zhīfù ma? 
94如果我购买了多件商品,可以给我折扣吗? Nếu tôi mua nhiều sản phẩm, có thể giảm giá cho tôi không?Rúguǒ wǒ gòumǎile duō jiàn shāngpǐn, kěyǐ gěi wǒ zhékòu ma? 
95这个商品的包装是否精美? Bao bì của sản phẩm này có đẹp không?Zhège shāngpǐn de bāozhuāng shìfǒu jīngměi? 
96请问你们有提供破损补寄的服务吗? Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ gửi hàng bổ sung cho hàng bị hư hỏng không?Qǐngwèn nǐmen yǒu tígōng pòsǔn bǔ jì de fúwù ma? 
97如果我在付款时遇到问题,可以寻求帮助吗? Nếu tôi gặp vấn đề trong quá trình thanh toán, có thể tìm kiếm sự trợ giúp không?Rúguǒ wǒ zài fùkuǎn shí yù dào wèntí, kěyǐ xúnqiú bāngzhù ma? 
98这个商品的性价比如何? Sản phẩm này có giá trị tốt không?Zhège shāngpǐn dì xìngjiàbǐ rúhé? 
99请问你们有提供客户评价和反馈的渠道吗? Xin hỏi bạn có cung cấp kênh đánh giá và phản hồi từ khách hàng không?Qǐngwèn nǐmen yǒu tígōng kèhù píngjià hé fǎnkuì de qúdào ma? 
100如果我购买了这个商品后有任何问题,可以联系你们解决吗? Nếu tôi mua sản phẩm này và gặp bất kỳ vấn đề nào, có thể liên hệ với bạn để giải quyết không?Rúguǒ wǒ gòumǎile zhège shāngpǐn hòu yǒu rènhé wèntí, kěyǐ liánxì nǐmen jiějué ma? 
101这个商品的生产地是哪里? Xuất xứ của sản phẩm này là ở đâu?Zhège shāngpǐn de shēngchǎn dì shì nǎlǐ? 
102请问你们有提供赠品吗? Xin hỏi bạn có cung cấp quà tặng không?Qǐngwèn nǐmen yǒu tígōng zèngpǐn ma? 
103如果我对产品有任何问题,可以咨询你们吗? Nếu tôi có bất kỳ vấn đề nào với sản phẩm, có thể tham khảo ý kiến của bạn không?Rúguǒ wǒ duì chǎnpǐn yǒu rènhé wèntí, kěyǐ zīxún nǐmen ma? 
104这个商品的使用寿命有多长?Tuổi thọ của sản phẩm này là bao lâu?Zhège shāngpǐn de shǐyòng shòumìng yǒu duō zhǎng?
105请问你们有提供租赁服务吗? Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ cho thuê không?Qǐngwèn nǐmen yǒu tígōng zūlìn fúwù ma? 
106如果我购买了大量商品,可以有额外折扣吗? Nếu tôi mua một lượng lớn sản phẩm, có thể có thêm giảm giá không?Rúguǒ wǒ gòumǎile dàliàng shāngpǐn, kěyǐ yǒu éwài zhékòu ma? 
107这个商品可以在线订购吗? Sản phẩm này có thể đặt hàng trực tuyến không?Zhège shāngpǐn kěyǐ zàixiàn dìnggòu ma? 
108请问你们有提供退货运费承担服务吗? Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ chịu trách nhiệm phí vận chuyển đổi trả hàng không?Qǐngwèn nǐmen yǒu tígōng tuìhuò yùnfèi chéngdān fúwù ma? 
109如果我购买了多个商品,可以给我合并发货吗? Nếu tôi mua nhiều sản phẩm, có thể gửi hàng chung cho tôi không?Rúguǒ wǒ gòumǎile duō gè shāngpǐn, kěyǐ gěi wǒ hébìng fā huò ma? 
110这个商品的售后服务期限是多久? Thời hạn dịch vụ hậu mãi của sản phẩm này là bao lâu?Zhège shāngpǐn de shòuhòu fúwù qíxiàn shì duōjiǔ? 
111请问你们有提供礼品定制服务吗? Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ đặt làm quà tặng không?Qǐngwèn nǐmen yǒu tígōng lǐpǐn dìngzhì fúwù ma? 
112如果我是VIP会员,可以享受额外优惠吗? Nếu tôi là thành viên VIP, có thể nhận được ưu đãi thêm không?Rúguǒ wǒ shì VIP huìyuán, kěyǐ xiǎngshòu éwài yōuhuì ma? 
113这个商品的耐用性如何? Độ bền của sản phẩm này như thế nào?Zhège shāngpǐn de nàiyòng xìng rúhé? 
114请问你们有提供退货保险吗? Xin hỏi bạn có cung cấp bảo hiểm đổi trả không?Qǐngwèn nǐmen yǒu tígōng tuìhuò bǎoxiǎn ma? 
115如果我有特殊要求,可以定制包装吗? Nếu tôi có yêu cầu đặc biệt, có thể tùy chỉnh bao bì không?Rúguǒ wǒ yǒu tèshū yāoqiú, kěyǐ dìngzhì bāozhuāng ma? 
116这个商品是否有过售后记录? Sản phẩm này có lịch sử dịch vụ hậu mãi không?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒuguò shòuhòu jìlù? 
117请问你们有提供代购服务吗? Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ mua hộ không?Qǐngwèn nǐmen yǒu tígōng dàigòu fúwù ma? 
118如果我购买了多个商品,可以给我打包发货吗? Nếu tôi mua nhiều sản phẩm, có thể gửi hàng chung cho tôi không?Rúguǒ wǒ gòumǎile duō gè shāngpǐn, kěyǐ gěi wǒ dǎbāo fā huò ma? 
119这个商品的质量如何保证? Làm thế nào để đảm bảo chất lượng của sản phẩm này?Zhège shāngpǐn de zhìliàng rúhé bǎozhèng? 
120请问你们有提供商品比对服务吗? Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ so sánh sản phẩm không?Qǐngwèn nǐmen yǒu tígōng shāngpǐn bǐ duì fúwù ma? 
121如果我购买了多个商品,可以给我合并付款吗? Nếu tôi mua nhiều sản phẩm, có thể thanh toán chung cho tôi không?Rúguǒ wǒ gòumǎile duō gè shāngpǐn, kěyǐ gěi wǒ hébìng fùkuǎn ma? 
122这个商品的重量是多少? Trọng lượng của sản phẩm này là bao nhiêu?Zhège shāngpǐn de zhòngliàng shì duōshǎo? 
123请问你们有提供二手商品吗? Xin hỏi bạn có cung cấp sản phẩm đã qua sử dụng không?Qǐngwèn nǐmen yǒu tígōng èrshǒu shāngpǐn ma? 
124如果我购买了这个商品后发现有配件缺失,可以补发吗? Nếu tôi mua sản phẩm này và phát hiện thiếu phụ kiện, có thể gửi phụ kiện bổ sung không?Rúguǒ wǒ gòumǎile zhège shāngpǐn hòu fāxiàn yǒu pèijiàn quēshī, kěyǐ bǔ fā ma? 
125这个商品的效果如何? Hiệu quả của sản phẩm này như thế nào?Zhège shāngpǐn de xiàoguǒ rúhé? 
126请问你们有提供到店自提服务吗? Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ tự đến cửa hàng lấy hàng không?Qǐngwèn nǐmen yǒu tígōng dào diàn zì tí fúwù ma? 
127如果我购买了这个商品后遇到质量问题,可以退换吗? Nếu tôi mua sản phẩm này và gặp vấn đề về chất lượng, có thể đổi trả hàng không?Rúguǒ wǒ gòumǎile zhège shāngpǐn hòu yù dào zhìliàng wèntí, kěyǐ tuìhuàn ma? 
128这个商品的包装是否坚固?Bao bì của sản phẩm này có chắc chắn không?Zhège shāngpǐn de bāozhuāng shìfǒu jiāngù?
129请问你们有提供商品预订服务吗? Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ đặt hàng trước không?Qǐngwèn nǐmen yǒu tígōng shāngpǐn yùdìng fúwù ma? 
130如果我购买了这个商品后发现有漏发,可以补发吗? Nếu tôi mua sản phẩm này và phát hiện thiếu hàng, có thể gửi hàng bổ sung không?Rúguǒ wǒ gòumǎile zhège shāngpǐn hòu fāxiàn yǒu lòu fā, kěyǐ bǔ fā ma? 
131这个商品是否符合国家标准? Sản phẩm này có đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia không?Zhège shāngpǐn shìfǒu fúhé guójiā biāozhǔn? 
132请问你们有提供售后换货服务吗? Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ đổi hàng sau mua không?Qǐngwèn nǐmen yǒu tígōng shòuhòu huàn huò fúwù ma? 
133如果我购买了这个商品后发现有损坏,可以退货吗? Nếu tôi mua sản phẩm này và phát hiện bị hỏng, có thể đổi trả hàng không?Rúguǒ wǒ gòumǎile zhège shāngpǐn hòu fāxiàn yǒu sǔnhuài, kěyǐ tuìhuò ma? 
134这个商品的颜色是否与照片一致? Màu sắc của sản phẩm này có khớp với hình ảnh không?Zhège shāngpǐn de yánsè shìfǒu yǔ zhàopiàn yīzhì? 
135请问你们有提供退货快递单吗? Xin hỏi bạn có cung cấp phiếu đổi trả hàng không?Qǐngwèn nǐmen yǒu tígōng tuìhuò kuàidì dān ma? 
136如果我购买了这个商品后不满意,可以退款吗? Nếu tôi mua sản phẩm này và không hài lòng, có thể hoàn trả tiền không?Rúguǒ wǒ gòumǎile zhège shāngpǐn hòu bù mǎnyì, kěyǐ tuì kuǎn ma? 
137这个商品是否有保修期限? Sản phẩm này có thời hạn bảo hành không?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu bǎoxiū qíxiàn? 
138请问你们有提供免费包装服务吗? Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ đóng gói miễn phí không?Qǐngwèn nǐmen yǒu tígōng miǎnfèi bāozhuāng fúwù ma? 
139如果我购买了多个商品,可以合并发票吗? Nếu tôi mua nhiều sản phẩm, có thể gộp hóa đơn cho tôi không?Rúguǒ wǒ gòumǎile duō gè shāngpǐn, kěyǐ hébìng fāpiào ma? 
140这个商品是否有防伪标识? Sản phẩm này có dấu hiệu chống giả không?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu fángwěi biāozhì? 
141请问你们有提供价格保护服务吗? Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ bảo vệ giá không?Qǐngwèn nǐmen yǒu tígōng jiàgé bǎohù fúwù ma? 
142如果我购买了这个商品后发现与描述不符,可以退换吗? Nếu tôi mua sản phẩm này và phát hiện không khớp với mô tả, có thể đổi trả hàng không?Rúguǒ wǒ gòumǎile zhège shāngpǐn hòu fāxiàn yǔ miáoshù bùfú, kěyǐ tuìhuàn ma? 
143这个商品是否符合安全标准? Sản phẩm này có đáp ứng tiêu chuẩn an toàn không?Zhège shāngpǐn shìfǒu fúhé ānquán biāozhǔn? 
144请问你们有提供组合销售服务吗? Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ bán hàng kết hợp không?Qǐngwèn nǐmen yǒu tígōng zǔhé xiāoshòu fúwù ma? 
145如果我购买了这个商品后遇到安装问题,可以提供技术支持吗? Nếu tôi mua sản phẩm này và gặp vấn đề về lắp đặt, có thể cung cấp hỗ trợ kỹ thuật không?Rúguǒ wǒ gòumǎile zhège shāngpǐn hòu yù dào ānzhuāng wèntí, kěyǐ tígōng jìshù zhīchí ma? 
146这个商品的尺寸是否准确? Kích thước của sản phẩm này có chính xác không?Zhège shāngpǐn de chǐcùn shìfǒu zhǔnquè? 
147请问你们有提供货到付款服务吗? Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ giao hàng thu tiền không?Qǐngwèn nǐmen yǒu tígōng huò dào fùkuǎn fúwù ma? 
148如果我购买了这个商品后发现有质量问题,可以退货吗? Nếu tôi mua sản phẩm này và phát hiện vấn đề về chất lượng, có thể đổi trả hàng không?Rúguǒ wǒ gòumǎile zhège shāngpǐn hòu fāxiàn yǒu zhìliàng wèntí, kěyǐ tuìhuò ma? 
149这个商品是否符合环保要求? Sản phẩm này có đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường không?Zhège shāngpǐn shìfǒu fúhé huánbǎo yāoqiú? 
150请问你们有提供验货服务吗? Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ kiểm tra hàng hóa không?Qǐngwèn nǐmen yǒu tígōng yàn huò fúwù ma?

Các bạn nên tham khảo bài giảng dưới đây để tăng cường kỹ năng nghe nói đọc viết gõ dịch tiếng Trung HSK ứng dụng thực tế nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 1 PDF

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 2 PDF

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 3 PDF

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 PDF

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 5 PDF

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 6 PDF

Bạn nào muốn tham gia khóa học tiếng Trung nhập hàng Taobao 1688 TMall của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ để có thể tự nhập hàng Trung Quốc tận gốc giá tận xưởng thì hãy liên hệ ngay theo số hotline bên dưới nhé.

Hotline Thầy Vũ 090 468 4983

Khóa học tiếng Trung Thương mại

Khóa học tiếng Trung nhập hàng Taobao 1688 Tmall của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ liên tục rất đông học viên tới tham gia tại địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở).

Bạn muốn khám phá thị trường Trung Quốc và tận dụng cơ hội kinh doanh từ các nền tảng như Taobao, 1688 và Tmall? Bạn muốn học tiếng Trung để tự tin giao tiếp và thương lượng với các nhà cung cấp Trung Quốc? Khóa học tiếng Trung nhập hàng Taobao 1688 Tmall của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ sẽ giúp bạn chinh phục mục tiêu đó!

Khóa học này được thiết kế đặc biệt dành cho những người muốn học tiếng Trung và có khả năng nhập hàng trực tiếp từ Trung Quốc. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, một chuyên gia về thương mại quốc tế và tiếng Trung, sẽ truyền đạt cho bạn kiến thức, kỹ năng và chiến lược cần thiết để thành công trong việc nhập hàng từ các nền tảng Trung Quốc hàng đầu như Taobao, 1688 và Tmall.

Trong khóa học, bạn sẽ học các kỹ năng cơ bản của tiếng Trung, từ ngữ pháp đến từ vựng cần thiết để giao tiếp hàng ngày với các nhà cung cấp Trung Quốc. Bạn sẽ rèn kỹ năng nghe, nói, đọc và viết tiếng Trung thông qua các bài tập, giảng đường và tương tác trực tiếp với giảng viên và các bạn học khác.

Ngoài ra, khóa học cũng tập trung vào việc hiểu rõ về các nền tảng nhập hàng như Taobao, 1688 và Tmall. Bạn sẽ được hướng dẫn về cách tìm kiếm sản phẩm, đánh giá chất lượng, thương lượng giá cả và quản lý đơn hàng. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ sẽ chia sẻ những kinh nghiệm thực tế và chiến lược thành công trong việc nhập hàng từ Trung Quốc.

Khóa học tiếng Trung nhập hàng Taobao 1688 Tmall của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ giúp bạn học tiếng Trung mà còn cung cấp cho bạn kiến thức thực tiễn và công cụ cần thiết để tiếp cận thị trường Trung Quốc và phát triển kinh doanh của bạn. Đến với khóa học này, bạn sẽ trang bị cho mình những kỹ năng cần thiết để tự tin và thành công trong việc nhập hàng từ Trung Quốc.

Hãy đăng ký ngay khóa học tiếng Trung nhập hàng Taobao 1688 Tmall của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ để khám phá thị trường Trung Quốc và mở ra cơ hội kinh doanh mới!

  • Sách ebook giáo trình học tiếng Trung thương mại Taobao 1688 theo chủ đề Đề xuất giá bán hợp lý.
  • Sách ebook giáo trình học tiếng Trung thương mại Taobao 1688 theo chủ đề Thương lượng giá mua hàng sỉ.
  • Sách ebook giáo trình học tiếng Trung thương mại Taobao 1688 theo chủ đề Yêu cầu giảm giá cho số lượng lớn.
  • Sách ebook giáo trình học tiếng Trung thương mại Taobao 1688 theo chủ đề Đề nghị áp dụng giá ưu đãi cho đơn hàng đầu tiên.
  • Sách ebook giáo trình học tiếng Trung thương mại Taobao 1688 theo chủ đề Thương lượng giá bán hàng tái đặt hàng.
  • Sách ebook giáo trình học tiếng Trung thương mại Taobao 1688 theo chủ đề Đề xuất giá mua hàng theo số lượng.
  • Sách ebook giáo trình học tiếng Trung thương mại Taobao 1688 theo chủ đề Đề nghị giá giảm cho hàng hóa tồn kho.
  • Sách ebook giáo trình học tiếng Trung thương mại Taobao 1688 theo chủ đề Yêu cầu giảm giá cho việc mua hàng thường xuyên.
  • Sách ebook giáo trình học tiếng Trung thương mại Taobao 1688 theo chủ đề Đề nghị giá ưu đãi cho đơn hàng đặt trước.
  • Sách ebook giáo trình học tiếng Trung thương mại Taobao 1688 theo chủ đề Thương lượng giá bán cho sản phẩm mới.
  • Sách ebook giáo trình học tiếng Trung thương mại Taobao 1688 theo chủ đề Yêu cầu giảm giá đối với hàng hóa bị lỗi.
  • Sách ebook giáo trình học tiếng Trung thương mại Taobao 1688 theo chủ đề Đề xuất giá bán cho đơn hàng lớn.
  • Sách ebook giáo trình học tiếng Trung thương mại Taobao 1688 theo chủ đề Yêu cầu giảm giá cho việc mua hàng theo hợp đồng dài hạn.
  • Sách ebook giáo trình học tiếng Trung thương mại Taobao 1688 theo chủ đề Thương lượng giá mua hàng nhập khẩu.
  • Sách ebook giáo trình học tiếng Trung thương mại Taobao 1688 theo chủ đề Đề nghị giá ưu đãi cho việc mua hàng định kỳ.
  • Sách ebook giáo trình học tiếng Trung thương mại Taobao 1688 theo chủ đề Yêu cầu giảm giá cho việc mua hàng bằng hình thức thanh toán trước.
  • Sách ebook giáo trình học tiếng Trung thương mại Taobao 1688 theo chủ đề Đề xuất giá bán cho việc mua hàng trực tuyến.
  • Sách ebook giáo trình học tiếng Trung thương mại Taobao 1688 theo chủ đề Thương lượng giá mua hàng xuất khẩu.
  • Sách ebook giáo trình học tiếng Trung thương mại Taobao 1688 theo chủ đề Yêu cầu giảm giá cho hàng hóa bị hỏng trong quá trình vận chuyển.
  • Sách ebook giáo trình học tiếng Trung thương mại Taobao 1688 theo chủ đề Đề nghị giá ưu đãi cho việc mua hàng với số lượng đặc biệt.
  • Sách ebook giáo trình học tiếng Trung thương mại Taobao 1688 theo chủ đề Yêu cầu giảm giá cho hàng hóa sắp hết hạn.
  • Sách ebook giáo trình học tiếng Trung thương mại Taobao 1688 theo chủ đề Đề xuất giá bán cho đơn hàng đặt hàng lần đầu tiên.
  • Sách ebook giáo trình học tiếng Trung thương mại Taobao 1688 theo chủ đề Thương lượng giá mua hàng nguyên liệu.
  • Sách ebook giáo trình học tiếng Trung thương mại Taobao 1688 theo chủ đề Yêu cầu giảm giá cho hàng hóa với thời gian bảo hành ngắn.
  • Sách ebook giáo trình học tiếng Trung thương mại Taobao 1688 theo chủ đề Đề nghị giá ưu đãi cho việc mua hàng cho dự án đặc biệt.
  • Sách ebook giáo trình học tiếng Trung thương mại Taobao 1688 theo chủ đề Yêu cầu giảm giá cho hàng hóa có thời gian tồn kho lâu.
  • Sách ebook giáo trình học tiếng Trung thương mại Taobao 1688 theo chủ đề Đề xuất giá bán cho việc mua hàng trong mùa giảm giá.
  • Sách ebook giáo trình học tiếng Trung thương mại Taobao 1688 theo chủ đề Yêu cầu giảm giá cho việc mua hàng theo tiến độ giao hàng nhanh.
  • Sách ebook giáo trình học tiếng Trung thương mại Taobao 1688 theo chủ đề Đề nghị giá ưu đãi cho việc mua hàng theo yêu cầu đặc biệt.

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Royal City Quận Thanh Xuân Hà Nội là địa chỉ chuyên đào tạo tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc và các khóa học order Taobao 1688 Tmall theo lộ trình giảng dạy chuyên biệt của Thạc sỹ Nguyễn Min Vũ.

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster, tọa lạc tại Royal City, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, là một địa chỉ uy tín và chuyên nghiệp trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung. Trung tâm chú trọng vào việc đào tạo tiếng Trung dành cho việc nhập hàng từ Trung Quốc, đặc biệt là qua các nền tảng như Taobao, 1688 và Tmall.

Các bạn học viên tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster sẽ được hướng dẫn cách đàm phán và giao dịch trực tiếp với các chủ shop Trung Quốc. Những kỹ năng này bao gồm:

  1. Hỏi về giá cả và điều kiện mua hàng.
  2. Đề xuất giá mua hàng hợp lý và cạnh tranh.
  3. Thương lượng giá với chủ shop để đạt được sự ưu đãi.
  4. Yêu cầu thông tin về sản phẩm và chất lượng.
  5. Đề nghị giảm giá cho số lượng lớn.
  6. Đàm phán về phí vận chuyển và thời gian giao hàng.
  7. Yêu cầu bảo hành và dịch vụ sau bán hàng.
  8. Thương lượng điều kiện thanh toán và phương thức giao dịch.
  9. Đề xuất việc đóng gói và vận chuyển hàng hóa.
  10. Hỏi về chính sách đổi trả và hoàn tiền.

Ngoài ra, ChineMaster cũng giúp học viên hiểu rõ về văn hóa kinh doanh và thói quen giao tiếp của người Trung Quốc. Điều này giúp học viên tạo dựng mối quan hệ tốt với các chủ shop và tăng cường khả năng thương lượng.

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Royal City Quận Thanh Xuân Hà Nội không chỉ là nơi đào tạo tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc, mà còn là môi trường học tập và giao lưu văn hóa đa dạng. Với chất lượng giảng dạy hàng đầu và sự tận tâm của đội ngũ giáo viên, ChineMaster đã và đang trở thành điểm đến tin cậy cho những ai muốn nắm vững tiếng Trung và thành công trong việc nhập hàng từ Trung Quốc.

Nếu bạn quan tâm đến việc học tiếng Trung và nhập hàng từ Trung Quốc, hãy liên hệ với Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Royal City Quận Thanh Xuân Hà Nội để biết thêm thông tin chi tiết và đăng ký khóa học.

Với lộ trình giảng dạy chuyên biệt và đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm, Trung tâm tiếng Trung ChineMaster cam kết mang đến cho học viên những khóa học chất lượng và hiệu quả. Trong đội ngũ giảng dạy, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một chuyên gia có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực nhập hàng từ Trung Quốc và đã từng thực hiện nhiều đàm phán và giao dịch thành công trên các nền tảng như Taobao, 1688 và Tmall.

Các khóa học tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster được xây dựng theo lộ trình cụ thể, từ cơ bản đến nâng cao, nhằm giúp học viên nắm vững các kỹ năng cần thiết để nhập hàng trực tiếp từ Trung Quốc. Khóa học bao gồm việc hướng dẫn về cách tìm kiếm sản phẩm, đàm phán giá cả, xử lý vấn đề vận chuyển và quản lý đơn hàng.

Với phương pháp giảng dạy linh hoạt và tương tác, học viên tại ChineMaster sẽ được rèn luyện khả năng nghe, nói, đọc và viết tiếng Trung một cách tự tin và thành thạo. Bên cạnh đó, học viên còn được trang bị những kiến thức về văn hóa và thị trường Trung Quốc, giúp họ có sự am hiểu sâu sắc về quy trình giao dịch và đàm phán với các nhà cung cấp Trung Quốc.

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster luôn cam kết mang đến cho học viên môi trường học tập chuyên nghiệp, dịch vụ tận tâm và sự hỗ trợ đáng tin cậy. Đối với những ai muốn nhập hàng từ Trung Quốc một cách hiệu quả, đây là một địa chỉ đáng tin cậy để rèn luyện kỹ năng tiếng Trung và tìm hiểu về thị trường Trung Quốc.