Từ vựng Tiếng Trung về Y học

0
70409
Từ vựng Tiếng Trung về Y học
Từ vựng Tiếng Trung về Y học
Đánh giá post

HI các em học viên, hôm nay chúng ta học thêm một số từ vựng Tiếng Trung về Y học nhé.

Các em vào link bên dưới chúng ta cùng điểm qua một số từ vựng Tiếng Trung đã học trong bài cũ nhé.

Từ vựng Tiếng Trung vể Xuất Nhập khẩu

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1Y tá, y sĩ hộ sinh助产士zhùchǎnshì
2Y tá trưởng护士长hùshì zhǎng
3Y tá thực tập实习护士shíxí hùshì
4Y tá护士hùshì
5Viễn thị远视眼yuǎnshì yǎn
6Viện điều dưỡng疗养院liáoyǎngyuàn
7Viêm lợi,nha chu viêm牙周炎yá zhōu yán
8Vết thương do súng đạn枪伤qiāng shāng
9Vết thương do dao chém刀伤dāo shāng
10Vết bỏng烫伤tàngshāng
11Trưởng phòng y vụ医务部主任yīwù bù zhǔrèn
12Trưởng phòng khám门诊部主任ménzhěn bù zhǔrèn
13Trĩ ngoại外痔wàizhì
14Trật khớp脱臼tuōjiù
15Trạm chăm sóc sức khoẻ phụ nữ (trạm bảo vệ bà mẹ )妇女保健站fùnǚ bǎojiàn zhàn
16Trạm cấp cứu急救站jíjiù zhàn
17Thuật ngữ y học Trung Việt汉越中医词汇Hàn yuè zhōngyī cíhuì
18Tây y西医xīyī
19Sứt môi ( hàm ếch )兔唇tùchún
20Sâu răng蛀牙zhùyá
21Quáng gà夜盲症yèmángzhèng
22Phòng vật lý trị liệu理疗室lǐliáo shì
23Phòng tiếp nhận bệnh nhân nội trú住院部zhùyuàn bù
24Phòng theo dõi观察室guānchá shì
25Phòng phát số挂号处guàhào chù
26Phòng mổ手术室shǒushù shì
27Phòng kiểm tra sóng siêu âm超声波检查室chāoshēngbō jiǎnchá shì
28Phòng khám门诊部ménzhěn bù
29Phòng hoá trị化疗室huàliáo shì
30Phòng hoá nghiệm ( xét nghiệm )化验科huàyàn kē
31Phòng hộ lý护理部hùlǐ bù
32Phòng hậu sản妇产科病房fù chǎn kē bìngfáng
33Phòng dược ( nhà thuốc )药房yàofáng
34Phòng điều trị bằng điện电疗室diànliáo shì
35Phòng điện tim心电图室xīndiàntú shì
36Phòng chẩn trị诊疗所zhěnliáo suǒ
37Phòng chẩn trị诊疗室zhěnliáo shì
38Phòng cấp cứu急诊室jízhěn shì
39Phòng cách ly隔离病房gélí bìngfáng
40Phòng bệnh病房bìngfáng
41Nhân viên y tế医务人员yīwù rényuán
42Nhân viên vệ sinh卫生员wèishēngyuán
43Nhân viên của ngành部门人员bùmén rényuán
44Nhãn khoa ,khoa mắt眼科yǎnkē
45Ngộ độc thức ăn食物中毒shíwù zhòngdú
46Ngân hàng máu血库xuèkù
47Mụn cơmyóu
48Mụn chai chân鸡眼jīyǎn
49Mù màu色盲sèmáng
50Mắt loạn thị散光眼sànguāng yǎn
51Khoa xương骨科gǔkē
52Khoa xoa bóp推拿科tuīná kē
53Khoa tim心脏外科xīnzàng wàikē
54Khoa tiết niệu泌尿科mìniào kē
55Khoa thần kinh神经科shénjīng kē
56Khoa tai mũi họng耳鼻喉科ěrbí hóu kē
57Khoa sản妇产科fù chǎn kē
58Khoa răng hàm mặt口腔科kǒuqiāng kē
59Khoa phóng xạ放射科fàngshè kē
60Khoa nội内科nèikē
61Khoa nhi儿科érkē
62Khoa ngoại chỉnh hình矫形外科jiǎoxíng wàikē
63Khoa ngoại外科wàikē
64Khoa não脑外科nǎo wàikē
65Khoa da liễu (bệnh ngoại da )皮肤科pífū kē
66Khoa châm cứu针灸科zhēn jiǔ kē
67Hói đầu秃头tūtóu
68Giường bệnh病床bìngchuáng
69Giám đốc BV院长yuàn zhǎng
70Ghẻjiē
71Gãy xương骨折gǔzhé
72Dược sĩ药剂师yàojì shī
73Đông y中医zhōngyī
74Chuyên gia về tim mạch心血管专家xīn xiěguǎn zhuānjiā
75Chuyên gia bệnh tâm thần精神病专家jīngshénbìng zhuānjiā
76Chảy máu chân răng牙龈出血yáyín chūxiě
77Chấn thương创伤chuāngshāng
78Cận thị近视眼jìnshì yǎn
79Bong gân扭伤niǔshāng
80Bỏng烧(烫)伤shāo (tàng) shāng
81Bị thương受伤shòushāng
82Bệnh viện ung thư肿瘤医院zhǒngliú yīyuàn
83Bệnh viện truyền nhiễm传染病医院chuánrǎn bìng yīyuàn
84Bệnh viện tổng hợp,bệnh viện đa khoa综合医院zònghé yīyuàn
85Bệnh viện tâm thần精神病院jīngshénbìngyuàn
86Bệnh viện răng hàm mặt口腔医院kǒuqiāng yīyuàn
87Bệnh viện phụ sản妇产医院fù chǎn yīyuàn
88Bệnh viện phong ( cùi,hủi )麻风病院máfēng bìng yuàn
89Bệnh viện nhi đồng儿童医院értóng yīyuàn
90Bệnh viện nha khoa牙科医院yákē yīyuàn
91Bệnh viện ngoại khoa chỉnh hình整形外科医院zhěngxíng wàikē yīyuàn
92Bệnh viện lao结核医院jiéhé yīyuàn
93Bệnh viện đông y中医院zhōng yīyuàn
94Bệnh viện dã chiến野战军医院yězhànjūn yīyuàn
95Bệnh tật疾病jíbìng
96Bệnh mề đay风疹fēngzhěn
97Bệnh mẩn ngứa湿疹shīzhěn
98Bệnh đục thuỷ tinh thể白内障báinèizhàng
99Bệnh đau mắt hột沙眼shāyǎn
100Bệnh chốc đầu瘌痢头là lì tóu
101Bầm tím (do bị đè,bị đập )挫伤cuòshāng
102Bác sĩ xét nghiệm化验师huàyàn shī
103Bác sĩ thực tập实习医生shíxí yī shēng
104Bác sĩ khoa nội内科医生nèikē yīshēng
105Bác sĩ khoa ngoại外科医生wàikē yīshēng
106Bác sĩ gây mê麻醉师mázuì shī
107Bác sĩ dinh dưỡng营养师yíngyǎng shī
108Bác sĩ điều trị chính主治医生zhǔzhìyīshēng
109Bác sĩ điều trị住院医生zhùyuàn yīshēng