Từ vựng Tiếng Trung về Xuất Nhập khẩu

0
44045
Từ vựng Tiếng Trung vể Xuất Nhập khẩu
Từ vựng Tiếng Trung vể Xuất Nhập khẩu
Từ vựng Tiếng Trung về Xuất Nhập khẩu
4.7 (94.29%) 7 votes

Chào các em học viên, trong buổi học ngày hôm nay, cả lớp sẽ học thêm một số từ vựng Tiếng Trung về Xuất nhập khẩu. Em nào làm trong ngành nghề này có thể tham khảo và bổ sung vốn từ vựng về lĩnh vực Tiếng Trung của mình.

Chi tiết nội dung bài giảng từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu các em vào link bên dưới xem thêm để nắm rõ được những từ vựng tiếng Trung thông dụng trong lĩnh vực tiếng Trung Xuất nhập khẩu.

Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu

Các em vào link bên dưới xem qua lại chút các từ vựng Tiếng Trung đã đề cập tới trong buổi học trước.

Từ vựng Tiếng Trung về Xây dựng

Oke, vậy bây giờ chúng ta bắt đầu vào bài học hôm nay, học từ vựng Tiếng Trung về Xuất nhập khẩu.

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Vận đơn (danh sách chi tiết hàng hóa trên tàu chở hàng) 提货单 tíhuò dān
2 Bao gồm giá hàng hóa và cước phí nhưng không bao gồm bảo hiểm 成本加运费 chéngběn jiā yùnfèi
3 Bao gồm giá hàng hóa, bảo hiểm và cước phí 到岸价(成本, 保险费和运费) dào àn jià (chéngběn, bǎoxiǎn fèi hé yùnfèi)
4 Hàng hóa (vận chuyển bằng tàu thủy hoặc máy bay) 货物(船或飞机装载的) huòwù (chuán huò fēijī zhuāngzǎi de)
5 Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa 货物原产地证明书 huòwù yuán chǎndì zhèngmíng shū
6 Thùng đựng hàng lớn (công-ten-nơ) 容器, 箱, 匣, 集装箱, 货柜 róngqì, xiāng, xiá, jízhuāngxiāng, huòguì
7 Cảng công-ten-nơ 货柜港口 huòguì gǎngkǒu
8 Cho hàng vào công-ten-nơ 用集装箱装运(货物);使(某处)集装箱化 yòng jízhuāngxiāng zhuāngyùn (huòwù); shǐ (mǒu chù) jízhuāngxiāng huà
9 Thuế nhập khẩu, hải quan 关税;海关 guānshuì; hǎiguān
10 Tờ khai hải quan 通关申报表格 tōngguān shēnbào biǎogé
11 Khai báo hàng (để đóng thuế) 申报 shēnbào
12 Bao gồm chi phí vận chuyển đến cảng nhưng không gồm chi phí chất hàng lên tàu 船边交货(免费船上交货) chuán biān jiāo huò (miǎnfèi chuánshàng jiāo huò)
13 Người bán chịu trách nhiệm đến khi hàng đã được chất lên tàu 离岸价(免费上) lí àn jià (miǎnfèi shàng)
14 Hàng hóa được vận chuyển 货运, 货物 huòyùn, huòwù
15 Không thể hủy ngang 不能取消的; 不可改变的 bùnéng qǔxiāo de; bùkě gǎibiàn de
16 Tín dụng thư không hủy ngang 不可撤销信用证 bùkě chèxiāo xìnyòng zhèng
17 Tín dụng thư(hình thức mà Ngân hàng thay mặt Người nhập khẩu cam kết với Người xuất khẩu/Người cung cấp hàng hoá sẽ trả tiền trong thời gian qui định khi Người xuất khẩu/Người cung cấp hàng hoá xuất trình những chứng từ phù hợp với qui định trong L/C đã được Ngân hàng mở theo yêu cầu của người nhập khẩu) 信用证 xìnyòng zhèng
18 Hàng hóa mua và bán 商品; 货物 shāngpǐn; huòwù
19 Phiếu đóng gói hàng (một tài liệu được gửi kèm với hàng hóa để thể hiện rằng chúng đã được kiểm tra) 装箱单 zhuāng xiāng dān
20 Hóa đơn tạm thời 估价单, 估价发票 gūjià dān, gūjià fāpiào
21 Bến cảng 埠头 bùtóu
22 Khu vực sát bến cảng 停泊处 tíngbó chù
23 Chịu, gánh, bị (chi phí, tổn thất, trách nhiệm…) 遭受 zāoshòu
24 Chịu phạt 被罚 bèi fá
25 Chịu phí tổn, chịu chi phí 支付费用 zhīfù fèiyòng
26 Chịu trách nhiệm 承担责任 chéngdān zérèn
27 Chịu tổn thất 蒙受损失 méngshòu sǔnshī
28 Chịu phạt 招致的惩罚 zhāozhì de chéngfá
29 Mắc nợ 借债 jièzhài
30 Chịu rủi ro 承担风险 chéngdān fēngxiǎn
31 Mắc nợ, còn thiếu lại 负债的 fùzhài de
32 Sự mắc nợ, công nợ, số tiền nợ 亏欠, 债务 kuīqiàn, zhàiwù
33 Giấy chứng nhận thiếu nợ 债务凭证, 债务证明书; 借据 zhàiwù píngzhèng, zhàiwù zhèngmíng shū; jièjù
34 Tiền thưởng, tiền đóng bảo hiểm, tiền bù, tiền khuyến khích, hàng biếu thêm, tiền bớt giá để câu khách 额外费用; 保险费; 附加费 éwài fèiyòng; bǎoxiǎn fèi; fùjiā fèi
35 Phí bảo hiểm như đã thỏa thuận 保险公司同意 bǎoxiǎn gōngsī tóngyì
36 Tiền cược mua hoặc bán 双期权溢价 shuāng qíquán yìjià
37 Tiền cược mua, tiền cược thuận 为赎回溢价 wèi shú huí yìjià
38 Tiền cược bán, tiền cược nghịch 保费 bǎofèi
39 Bù giá vàng 黄金升水 huángjīn shēngshuǐ
40 Phí bảo hiểm phụ, phí bảo hiểm bổ sung 附加保险费 fùjiā bǎoxiǎn fèi
41 Bảo hiểm xuất khẩu 出口保险 chūkǒu bǎoxiǎn
42 Phí bảo hiểm phụ 额外保险费 éwài bǎoxiǎn fèi
43 Phí bảo hiểm mộc (không khấu trừ hoa hồng môi giới), phí bảo hiểm toàn bộ 保险 bǎoxiǎn
44 Phí bảo hiểm 保险费 bǎoxiǎn fèi
45 Sự cho vay, sự cho mượn, tiền cho vay; công trái 借款 jièkuǎn
46 Tiền vay không kỳ hạn, khoản vay không kỳ hạn 随时可收回的贷款 suíshí kě shōuhuí de dàikuǎn
47 Khoản cho vay cầm tàu 抵押贷款 dǐyā dàikuǎn
48 Sự cho vay cầm cố 抵押贷款 dǐyā dàikuǎn
49 Khoản cho vay chi trội 贷款 dàikuǎn
50 Sự cho vay tiền 贷款资金 dàikuǎn zījīn
51 Khoản cho vay cầm tàu 押船贷款 yāchuán dàikuǎn
52 Tiền vay không kỳ hạn, khoản vay không kỳ hạn 通知放款,(银行间的)短期贷款 tōngzhī fàngkuǎn,(yínháng jiān de) duǎnqí dàikuǎn
53 Khoản vay không kỳ hạn, sự cho vay không kỳ hạn 活期借款, 可随时索还的借款 huóqí jièkuǎn, kě suíshí suǒ huán de jièkuǎn
54 Khoản cho vay không có đảm bảo 信用贷款, 信用借款 xìnyòng dàikuǎn, xìnyòng jièkuǎn
55 Khoản vay dài hạn, sự cho vay dài hạn 长期贷款 chángqí dàikuǎn
56 Khoản vay ngắn hạn, sự cho vay ngắn hạn 短期借款 duǎnqí jièkuǎn
57 Sự cho vay không bảo đảm, không thế chấp 无担保保险 wú dānbǎo bǎoxiǎn
58 Sự cho vay cầm hàng, lưu kho 仓库的保险 cāngkù de bǎoxiǎn
59 Sự cho vay có lãi 有息贷款, 息债 yǒu xī dàikuǎn, xí zhài
60 Cước chuyên chở, dung tải, dung tích (tàu), trọng tải, lượng choán nước (衡量船舶大小的排水)吨位;(军舰的)排水量吨位;(货物的)每吨 (héngliáng chuánbó dàxiǎo de páishuǐ) dùnwèi;(jūnjiàn de) páishuǐliàng dùnwèi;(huòwù de) měi dūn
61 Cước chuyên chở hàng hóa 实载货吨位 shí zài huò dùnwèi
62 Phí bốc dỡ 码头工人搬运费 mǎtóu gōngrén bānyùn fèi
63 Người bốc dỡ, công nhân bốc dỡ 装载货物工人 zhuāngzǎi huòwù gōngrén
64 Việc bốc dỡ (hàng) 搬运 bānyùn
65 Sự ghi nợ, món nợ, khoản nợ, bên nợ 借方帐目 jièfāng zhàng mù
66 Trái khoán có thể đổi thành vàng hoặc thành đôla 可转换(公司)债券 kě zhuǎnhuàn (gōngsī) zhàiquàn
67 Người giữ trái khoán 信用债券持有人 xìnyòng zhàiquàn chí yǒu rén
68 Trái khoán chịu tiền lãi cố định 固定利息债券 gùdìng lìxí zhàiquàn
69 Trái khoán chịu tiền lãi lũy tiến 渐变利息债券 jiànbiàn lìxí zhàiquàn
70 Sự phát hành trái khoán 债券发行 zhàiquàn fāxíng
71 Trái khoán trả dần 赎回债券 shú huí zhàiquàn
72 Trái khoán ký danh 注册债券 zhùcè zhàiquàn
73 Giấy nợ không có thể chấp 无担保的信用债券 wú dānbǎo de xìnyòng zhàiquàn
74 Cuống trái khoán 未发行的债券 wèi fāxíng de zhàiquàn
75 Trái khoán chịu tiền lãi thay đổi 可变利率债券 kě biàn lìlǜ zhàiquàn
76 Giấy báo nợ 借记报单, 借项通知单 jiè jì bàodān, jiè xiàng tōngzhī dān
77 Tiền lương, tiền công 工资 gōngzī
78 Tiền lương thực tế 实际工资 shíjì gōngzī
79 Tiền lương khoán 合同工资 hétóng gōngzī
80 Tiền lương công nhật 日工资 rì gōngzī
81 Tiền lương cố định 固定工资 gùdìng gōngzī
82 Tiền lương giờ 计时工资 jìshí gōngzī
83 Tiền lương theo nghiệp vụ 岗位工资 gǎngwèi gōngzī
84 Tiền lương tối đa 最大工资 zuìdà gōngzī
85 Tiền lương tối thiểu 最低工资 zuìdī gōngzī
86 Tiền lương danh nghĩa 现金工资 xiànjīn gōngzī
87 Tiền lương hàng tháng 月工资 yuè gōngzī
88 Tiền lương thực tế (trừ yếu tố lạm phát) 实际收入 shíjì shōurù
89 Sự trả tiền lương 实物支付 shíwù zhīfù
90 Tiền công theo từng đơn vị sản phẩm 计件工资 jìjiàn gōngzī
91 Khoản cho vay không có đảm bảo 信用贷款, 信用借款 xìnyòng dàikuǎn, xìnyòng jièkuǎn
92 Việc gửi hàng 装运, 载货量, 装货, 装载的货物 zhuāngyùn, zài huò liàng, zhuāng huò, zhuāngzǎi de huòwù
93 Đại lý tàu biển 运货代理商 yùn huò dàilǐ shāng
94 Vận đơn (cung cấp thông tin về hàng hóa được gửi đi) 运货单; 路单; 运单; 货票 yùn huò dān; lù dān; yùndān; huòpiào
95 Vận đơn hàng không 空运单 kōngyùn dān
96 Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa 货物原产地证明书 huòwù yuán chǎndì zhèngmíng shū
97 Chấp nhận nhưng loại trừ…đây là thuật ngữ được người thuê tàu hoặc đại lý thuê tàu 接受除 jiēshòu chú
98 Vận đơn đã nhận hàng . Vận đơn gốc đã được trao cho người chuyên chở (Surrendered) tại cảng dỡ và hàng đã được nhận xong 已提货的提单 yǐ tíhuò de tídān
99 Thiên tai. Thiên tai là sức mạnh khó phòng chống được nên tập quán quốc tế xét trường hợp xảy ra thiên tai gây tổn thất tài sản, sinh mệnh hoặc cản trở, thủ tiêu nghĩa vụ của một bên đương sự được qui định bởi một hợp đồng hay cam kết nào đó, thì đương sự ấy được miễn giảm trách nhiệm do trườnt hợp bất khả kháng (force majeure) 天灾或自然灾害 tiānzāi huò zìrán zāihài
100 Hành vi nhà cầm quyền 国家行为或行动 guójiā xíngwéi huò xíngdòng
101 Phụ phí (Là khoản tiền phải trả thêm vào số tiền gốc theo một quy định nào đó) 附加费用, 额外费用 fùjiā fèiyòng, éwài fèiyòng
102 Phụ phí bảo hiểm 附加保险费 fùjiā bǎoxiǎn fèi
103 Buôn lậu và gian lận thương mại 商业欺诈, 走私 shāngyè qīzhà, zǒusī
104 Các lô hàng có độ rủi ro cao 高风险货物 gāo fēngxiǎn huòwù