Nhập hàng Trung Quốc chủ đề Ăn uống bài 1

Nhập hàng Trung Quốc chủ đề Ăn uống học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề buôn bán kinh doanh

0
168
Nhập hàng Trung Quốc chủ đề Ăn uống bài 1 trung tâm tiếng Trung thầy Vũ tphcm
Nhập hàng Trung Quốc chủ đề Ăn uống bài 1 trung tâm tiếng Trung thầy Vũ tphcm

Khóa học nhập hàng Trung Quốc chủ đề Ăn uống bài 1

Nhập hàng Trung Quốc chủ đề Ăn uống bài 1 là bài giảng đầu tiên của Thầy Vũ hướng dẫn các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster những kiến thức cần thiết để có thể tự đánh hàng Trung Quốc từ Quảng Châu và tìm nguồn hàng tận gốc giá tận xưởng.

Các bạn tham khảo lớp học nhập hàng Trung Quốc tận gốc taobao tmall 1688 được khai giảng hàng tháng tại Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ChineMaster trong Thành phố Hồ Chí Minh (Sài Gòn)

Các bạn ôn tập kiến thức nhập hàng Trung Quốc bài hôm qua tại link bên dưới.

Nhập hàng Trung Quốc điền tờ khai xuất nhập cảnh

BÀI 1: CHỦ ĐỀ ĂN UỐNG

I. NHỮNG MẪU CÂU THÔNG DỤNG NHẤT

1. 你要去哪儿?
Nǐ yào qù nǎr?
Cậu đi đâu vậy?

2. 你在千什么呀?
Nǐ zài qiān shénme ya?
Cậu đang làm gì thế?

3. 你吃饭了吗?
Nǐ chīfànle ma?
Cậu ăn cơm chưa?

4. 我还没吃/我吃了。
Wǒ hái méi chī/wǒ chīle.
Tôi chưa ăn/Tôi ăn rồi.

5. 今天我请你吃饭。
Jīntiān wǒ qǐng nǐ chīfàn.
Hôm nay tôi mời cậu ăn cơm nhé.

6. 好吧/不好意思,我还有点儿事。
Hǎo ba/bù hǎoyìsi, wǒ hái yǒudiǎn er shì.
Được thôi/Thật ngại quá, tôi còn có chút việc.

7. 请问,附近有餐馆吗?
Qǐngwèn, fùjìn yǒu cānguǎn ma?
Xin hỏi, gần đây có quán ăn nào không?

8. 服务员,给我菜单,我要点菜。
Fúwùyuán, gěi wǒ càidān, wǒ yàodiǎn cài.
Phục vụ, cho tôi thực đơn, tôi muốn gọi món.

9. 你们想吃什么?
Nǐmen xiǎng chī shénme?
Các bạn muốn ăn gì?

10. 你点过菜了吗?
Nǐ diǎnguò càile ma?
Cậu đã gọi món chưa

11. 我想吃扬州小炒饭.
Wǒ xiǎng chī yángzhōu chǎofàn.
Tôi muốn ăn cơm chiên dương châu

12. 我有点儿渴了。
Wǒ yǒu diǎnr kěle.
Tôi có hơi khát rồi.

13. 请给 我一杯咖啡。
Qǐng gěi wǒ yī bēi kā fēi.
Cho tôi một ly cà phê nhé, cảm ơn.

14. 祝你用餐愉快!
Zhù nǐ yòngcān yúkuài!
Chúc bạn một bữa ăn ngon miệng!

15. 这个菜的味道怎么样?
Zhège cài de wèidào zěnme yàng?
Mùi vị của món ăn này như thế nào?

16. 这个菜的味道很不错。
Zhège cài de wèidào hěn bùcuò
Vị của món ăn này rất ngon.

17. 我觉得不太好吃。
Wǒ juédé bù tài hào chī.
Tôi cảm thấy không ngon lắm.

18. 千杯!
Gānbēi !
Cạn ly!

19. 再给我一碗米饭。
zài gěi wǒ yī wǎn mǐfàn
Cho tôi thêm bát cơm.

20. 我吃饱了.
Wǒ chī bǎole
Tôi ăn no rồi.

21. 我在节食中.
Wǒ zài jiéshí zhōng
Tôi đang ăn kiêng.

22.服务员,再来两份面条儿吧.
Fúwùyuán, zàilái liǎng fèn miàntiáor ba
Phục vụ, cho thêm hai phần mì sợi.

23. 等一下,我去买单/结账.
Děng yīxià, wǒ qù mǎidān/jiézhàng
Đợi một chút, tôi đi tính tiền.

24. 一共多少钱?
Yīgòng duōshǎo qián?
Tổng cộng bao nhiêu tiền.

II. HỘI THOẠI
Hội thoại 1

小兰:小花,你现在有空吗?跟我一起去吃饭吧。
Xiǎolán: xiǎohuā, nǐ xiànzài yǒu kòng ma?
Tiểu Lan: Tiểu Hoa, bây giờ cậu có rảnh không? Đi ăn cơm cùng tớ nhé!

小花:好的,你今天想要吃中餐还是西餐?
Xǎohuā: Hǎo de nǐ jīntiān xiǎng yào chī zhōngcān háishì xīcān?
Tiểu Hoa: Hôm nay cậu muốn ăn món ăn Trung hay món ăn Tây?

Vậy là nội dung bài giảng của chúng ta đến đây là kết thúc rồi, hẹn gặp lại các bạn học viên vào buổi học tiếp theo vào ngày mai nhé.