Nhập hàng Trung Quốc Khiếu nại Kiện Shop đổi trả hàng P1

Hướng dẫn Nhập hàng Trung Quốc Khiếu nại Kiện Shop đổi trả hàng P1 chi tiết từ A đến Z

0
1034
Nhập hàng Trung Quốc Khiếu nại Kiện Shop đổi trả hàng P1
Nhập hàng Trung Quốc Khiếu nại Kiện Shop đổi trả hàng P1
5/5 - (1 bình chọn)

Hướng dẫn Nhập hàng Trung Quốc Khiếu nại Kiện Shop đổi trả hàng P1

Nhập hàng Trung Quốc Khiếu nại kiện shop đổi trả hàng P1 như thế nào? Hôm nay Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sẽ giải đáp cho các bạn vấn đề này,bài giảng hôm nay là chủ đề mới được Thầy Vũ soạn thảo và đăng tải trên kênh Nhập hàng Trung Quốc,bao gồm những mẫu câu cũng như từ vựng rất hay về chủ đề Khiếu nại kiện shop đổi trả hàng. Những tài liệu này sẽ giúp các bạn tự tin hơn trong việc giao tiếp trong mua bán hàng hóa Trung Quốc,các bạn nhớ lưu về học dần nhé.

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với chuyên mục Nhập hàng Trung Quốc do Thầy Vũ tổng hợp, bao gồm tất cả những bài của chủ đề Nhập hàng Trung Quốc được gửi đến tất cả các bạn,nếu các bạn bỏ lỡ bài nào thì có thể xem lại nhé.

Chuyên mục tổng hợp các bài nhập hàng Trung Quốc cùng Thầy Vũ

Để củng cố thêm các kĩ năng nhập hàng Trung Quốc các bạn hãy tham khảo khóa học nhập hàng Trung Quốc sau đây nhé.

Khóa học nhập hàng Trung Quốc

Các bạn xem chi tiết bài giảng hôm qua tại link sau nhé

Nhập hàng Trung Quốc Giao hàng cho khách Bài 3

Sau đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay,các bạn nhớ lưu về học dần nhé.

Nhập hàng Trung Quốc Khiếu nại Kiện Shop đổi trả hàng P1 cùng thầy Vũ

KHIẾU NẠI, ĐỔI TRẢ

I.NHỮNG MẪU CÂU THÔNG DỤNG NHẤT

1.如果我不满意的话,那可不可以退货?
Rúguǒ wǒ bù mǎnyì dehuà, nà kěbù kěyǐ tuìhuò?
Nếu như không hài lòng thì có thể trả hàng không?

2.我发现这个产品有问题。
Wǒ fāxiàn zhège chǎnpǐn yǒu wèntí.
Tôi phát hiện sản phẩm này có vấn đề.

3.产品地质量太差了。
Chǎnpǐn dì zhí liàng tài chàle.
Chất lượng sản phẩm quá tệ.

4.我订的颜色跟这个产品的颜色完全不同。
Wǒ dìng de yánsè gēn zhège chǎnpǐn de yánsè wánquán bùtóng.
Màu mà tôi đặt hoàn toàn không giống với màu của sản phẩm này.

5.您有发票或者收据吗?
Nín yǒu fāpiào huòzhě shōujù ma?
Anh có hóa đơn hhay biên lai không?

6.我想要退货。
Wǒ xiǎng yào tuìhuò.
Tôi muốn trả hàng.

7.我没有使用这个产品,可以换别的吗?
Wǒ méiyǒu shǐyòng zhège chǎnpǐn, kěyǐ huàn bié de ma?
Tôi chưa từng sử dụng qua sản phẩm này, có thể đổi cái khác không?

8.我们不能答应您提出的要求。
Wǒmen bùnéng dāyìng nín tíchū de yāoqiú.
Chúng tôi không thể đáp ứng được yêu cầu của anh.

9.退货有收费吗?
Tuìhuò yǒu shōufèi ma?
Trả hàng có thu phí không?

10.对不起,已经过期了,不能退过了。
Duìbùqǐ, yǐjīng guòqíle, bùnéng tuìguòle.
Xin thứ lỗi, đã quá hạn rồi, không thể trả hàng được nữa.

11.这种产品有什么问题吗?
Zhè zhǒng chǎnpǐn yǒu shé me wèntí ma?
Sản phẩm này có vấn đề gì sao?

12.这件衣服被破了。
Zhè jiàn yīfú bèi pòle.
Bộ áo quần này bị rách rồi.

13.我们马上就给您修好。
Wǒmen mǎshàng jiù gěi nín xiūhǎo.
Chúng tôi sẽ chữa ngay cho bạn.

14.你们要给我赔偿。
Nǐmen yào gěi wǒ péicháng.
Các anh phải bồi thường cho tôi.

15.这是我们公司的错。
Zhè shì wǒmen gōngsī de cuò.
Đây là lỗi của công ty chúng tôi.

II.HỘI THOẠI
买方:您好,我想要退货。
Mǎifāng: Nín hǎo, wǒ xiǎng yào tuìhuò.
Bên mua: chào anh, tôi muốn trả hàng.

卖方:您好,您要退什么货?
Màifāng: Nín hǎo, nín yào tuì shénme huò?
Bên bán:chào chị, chị muốn đổi trả mặt hàng nào?

买方:就是这条裙子。
Mǎifāng: Jiùshì zhè tiáo qúnzi.
Bên mua; chính là chiếc váy này đây.

卖方:这条裙子有问题吗?
Màifāng: Zhè tiáo qúnzi yǒu wèntí ma?
Bên bán: chiếc váy này có vấn đề gì sao?

买方:您看,这个地方被破了,我还没使用过它。
Mǎifāng: Nín kàn, zhège dìfāng bèi pòle, wǒ hái méi shǐyòngguò tā.
Bên mua: anh nhìn xem, chỗ này bị rách rồi, tôi còn chưa mặc nó lần nào.

卖方:让我检查一下吧。好的,您有带收据吗?
Màifāng: Ràng wǒ jiǎnchá yīxià ba. Hǎo de, nín yǒu dài shōujù ma?
Bên bán: để ôi kiểm tra một chút nhé.được rồi, chị có đem theo biên lai không?

买方:有啊,这是我的收据。
Mǎifāng: Yǒu a, zhè shì wǒ de shōujù.
Bên mua: có đây là biên lai của tôi.

卖方:退货期限还没过,您可以退货了。
Màifāng: Tuìhuò qíxiàn hái méiguò, nín kěyǐ tuìhuòle.
Bên bán: vẫn chưa quá thời hạn đổi trả, chị có thể trả hàng.

买方:好的,谢谢您,我可以换别的吗?
Mǎifāng: Hǎo de, xièxiè nín, wǒ kěyǐ huàn bié de ma?
Bên mua:được rồi, cám ơn anh, tôi có thể đổi cái khác được không?

卖方:当然可以,您想换一条一模一样吗?
Màifāng: Dāngrán kěyǐ, nín xiǎng huàn yītiáo yīmúyīyàng ma?
Bên bán: đương nhiên là được rồi, chị muốn đổi một chiếc y chang chiếc này sao?

买方:是的
Mǎifāng: Shì de
Bên mua: đúng vậy.

Trên đây là nội dung chi tiết của bài Nhập hàng Trung Quốc Khiếu nại Kiện Shop đổi trả hàng P1,các bạn đừng quên lưu về học dần nhé,nếu có thắc mắc gì về bài giảng thì hãy để lại comment bên dưới để được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ giải đáp chi tiết nhé.