Trang chủ Kiến thức Nhập hàng Trung Quốc Nhập hàng Trung Quốc Giao hàng cho khách Bài 3

Nhập hàng Trung Quốc Giao hàng cho khách Bài 3

Hướng dẫn Nhập hàng Trung Quốc Giao hàng cho khách Bài 3 chi tiết A đến Z

0
1044
Nhập hàng Trung Quốc Giao hàng cho khách Bài 3
Nhập hàng Trung Quốc Giao hàng cho khách Bài 3
5/5 - (1 bình chọn)

Nhập hàng Trung Quốc Giao hàng cho khách Bài 3 cùng Thầy Vũ

Nhập hàng Trung Giao hàng cho khách Bài 3 là nội dung bài giảng mà hôm nay Thầy Vũ sẽ gửi đến các bạn. Đây là một chủ đề mới của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ bao gồm những mẫu câu tiếng Nhập hàng Trung Quốc Kí hợp đồng. Bài giảng sẽ được đăng tải hằng ngày trên kênh học trực tuyến Nhập hàng Trung Quốc,các bạn nhớ truy cập trang web thường xuyên để tải bài giảng về học nhé. Bài giảng sẽ được cập nhật mới mỗi ngày trên kênh học trực tuyến Nhập hàng Trung Quốc. Các bạn nhớ chú ý theo dõi nhé.

Để củng cố thêm các kĩ năng nhập hàng Trung Quốc các bạn hãy tham khảo khóa học nhập hàng Trung Quốc sau đây nhé.

Hướng dẫn nhập hàng Trung Quốc

Các bạn xem chi tiết bài giảng hôm qua tại link sau nhé

Nhập hàng Trung Quốc Giao hàng cho khách Bài 2

Tiếp theo là chuyên mục Nhập hàng Trung Quốc do Thầy Vũ tổng hợp tất cả những bài của chủ đề Nhập hàng Trung Quốc được gửi đến tất cả các bạn

Kiến thức nhập hàng Trung Quốc cùng Thầy Vũ

Sau đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay.

Bài giảng nhập hàng Trung Quốc Giao hàng cho khách Bài 3

HỘI THOẠI 2

交货人:您好,这是您的包裹。
Jiāo huò rén: Nín hǎo, zhè shì nín de bāoguǒ.
Người giao hàng: chào cô, đây là bưu phẩm của cô.

收货人:谢谢您,这是两千块,请您在数一数。
Shōu huò rén: Xièxiè nín, zhè shì liǎng qiān kuài, qǐng nín zài shǔ yī shǔ.
Người nhận hàng: cám ơn anh, đây là 2000 tệ, mời anh đếm lại cho.

交货人:已经够了,谢谢您订购我们公司的产品,如果觉得满意,您抽空在我们公司的网站写评价,这是我们公司的荣幸。
Jiāo huò rén: Yǐjīng gòule, xièxiè nín dìnggòu wǒmen gōngsī de chǎnpǐn, rúguǒ juédé mǎnyì, nín chōukòng zài wǒmen gōngsī de wǎngzhàn xiě píngjià, zhè shì wǒmen gōngsī de róngxìng.
Người giao hàng: đã đủ rồi, cám ơn cô đã đặt sản phẩm của công ty chúng tôi, nếu như cô cảm thấy hài lòng thì xin dành thời gian để đánh giá trên trang web của công ty chúng tôi, đây chính là niềm vinh hạnh của công ty chúng tôi.

收货人:好的,谢谢您,再见!。
Shōu huò rén: Hǎo de, xièxiè nín, zàijiàn!.
Người nhận hàng:được rồi, cám ơn anh, tạm biệt.

III.TỪ VỰNG

STT  CHỮ HÁN PHIÊN ÂM TIẾNG HÁN   NGHĨA CỦA TỪ

1 收 Shōu Thu
2 编码 biānmǎ Mã hóa
3 商品 shāngpǐn Mã số
4 将 jiāng Sẽ, mang, xách
5 联系 liánxì Liên hệ
6 包裹 bāoguǒ Bưu phẩm
7 满意 mǎnyì Hài lòng
8 分 fēn Điểm
9 检查 jiǎnchá Kiểm tra
10 安 ān An, bình an
11 玉 yù Viên ngọc
12 网站 wǎngzhàn Website
13 家具 jiājù Đồ gia dụng
14 改天 gǎitiān Đổi giày
15 替 tì Thay
16 数一数 shǔ yī shǔ Đếm
17 够 gòu Đủ
18 抽空 chōukòng Dành thời gian
19 评价 píngjià Đánh giá
20 荣幸 róngxìng Vinh hạnh
21 快递 kuàidì Chuyển phát nhanh
22 供应商 gōngyìng shāng Nhà cung ứng

IV.NGỮ PHÁP

Cách sử dụng 着
着là trợ từ động thái được sử dụng rất phổ biến trong giao tiếp và hành văn, đọc thanh nhẹ là zhe hoặc zháo, bao gồm các cách sử dụng dưới đây.

1.Biểu thị động tác hoặc trạng thái đang được thực hiện
Ta có cấu trúc như sau:

Động từ+着

他在看着你呢。
Tā zài kànzhe nǐ ne.
Anh ấy đang nhìn cậu đó.

小刘正唱着歌呢
Xiǎo liú zhèng chàngzhe gē ne.
Tiểu Lưu đang hát kìa.
2.biểu thị sự duy trì của trạng thái.
Ta có cấu trúc như sau:

Tính từ+着

小刘正忙着整理材料。
xiǎo liú zhèng mángzhe zhěnglǐ cáiliào.
Tiểu Lưu đang bận chỉnh lí lại tài liệu.

3.Biểu thị trạng thái hoặc phương thức tiến hành của động tác thứ 2
Ta có cấu trúc như sau:

Động từ+着+động từ

他坐着听老师讲的课。
tā zuòzhe tīng lǎoshī jiǎng de kè.
Anh ta ngồi nghe thầy giáo giảng bài.

弟弟撑着下巴听姐姐说的话。
Dìdì chēngzhe xiàbā tīng jiějiě shuō dehuà.
Em trai chống cằm lắng nghe chị gái nói chuyện.

4.Biểu thị động tác thứ nhất đang diễn ra thì có động tác thứ hai
Ta có cấu trúc như sau:
Động từ+着+động từ

妈妈笑着笑着就累了。
māmā xiàozhe xiàozhe jiù lèile.
Mẹ cười mãi cười mãi đến mệt rồi.

V.BÀI TẬP CỦNG CỐ
Sắp xếp những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh:

a)拿/一瓶/他/教室/着/去/进/水/了。

b)我/呢/正/忙/着/在。

c)慢慢/了/爸爸/地/着/睡。

d)回家/妈妈/忙/一/做/就/饭/着。

e)说着/就/了/说着/眼泪/流下/他。

f)着/了/穿/衣服/小青/离开。

Đáp án:

a) 他拿着一瓶水进教室去了。
tā názhe yī píng shuǐ jìn jiàoshì qùle.
Cậu ta cần chai nước đi vào phòng học rồi.

b) 我正在忙着呢。
wǒ zhèngzài mángzhene.
Tôi đang bận đây.

c) 爸爸慢慢地睡着了。
bàba màn man de shuìzhele.
Ba chầm chậm ngủ thiếp đi rồi.

d) 妈妈一回家就忙着做饭。
māmā yī huí jiā jiù máng zhe zuò fàn.
Mẹ cứ hễ về nhà là bận rộn nấu ăn.

e) 他说着说着就流下了眼泪。
tā shuōzhe shuōzhe jiù liúxiàle yǎnlèi.
Anh ta bói chuyện rồi bỗng nhiên khóc

f) 小青穿着衣服离开了
Xiǎoqīng chuān zhe yīfu líkāile

Bài học Nhập hàng Trung Quốc Giao hàng cho khách Bài 3 hôm nay xin được kết thúc tại đây,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé.

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!