Kiến thức Nhập hàng Trung Quốc Gọi xe taxi
Nhập hàng Trung Quốc Gọi xe taxi như thế nào? Hôm nay Thầy Vũ hướng dẫn các bạn học bài hội thoại chủ đề Gọi xe taxi. Các bạn chú ý theo dõi nội dung bài giảng bên dưới và lưu bài giảng về học dần nhé
Chuyên mục kiến thức nhập hàng Trung Quốc tổng hợp tất cả những bài giảng online của Thầy Vũ về cách thức nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ A đến Z không thông qua trung gian như thế nào, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới nhé
Khóa bài giảng nhập hàng Trung Quốc chi tiết nhất
Các bạn tham khảo lớp học nhập hàng Trung Quốc tại link bên dưới đây nhé
Các bạn xem kiến thức của bài học hôm qua tại link bên dưới nhé.
Nhập hàng Trung Quốc Thủ tục trả phòng
GỌI XE TAXI
MẸO VẶT
Trong tất cả các phương tiện công cộng, taxi là phương tiện di chuyển tiện lợi và vô cùng dễ dàng, với giá cước phù hợp, taxi ở Quảng Châu càng là sự lựa chọn ưu tiên của nhiều du khách. Tuy nhiên taxi sẽ khó gọi vào giờ cao điểm, tầm 8h-9h sáng và buổi trưa hay giờ ăn tối. Khi đón taxi ở Quảng Châu cần phải thực hiện chiến thuật “tranh chỗ”. Xe vừa dừng, khách cũ đang trả tiền trên xe, bạn cứ gọi xe luôm, nếu không sẽ có người khác gọi mất xe. Bởi ở thành phố này, khách đi taxi ở các chợ rất nhiều mà lượng xe thì không đủ nên nếu không “tranh chỗ” các bạn rất khó bắt xe.
HỘI THOẠI
A:出租车!
Chūzū chē!
Tru chu trưa!
Taxi
B:你要去哪里?
Nǐ yào qù nǎlǐ?
Nỉ dao chuy nả?
Anh muốn đi đâu?
A:去广州酒店
Qù guǎngzhōu jiǔdiàn
Chuy Quảng Trâu chiểu tien
Đi tới khách sạn Quảng Châu
B:让我看这里的地址…请上车
Ràng wǒ kàn zhèlǐ dì dìzhǐ…qǐng shàng chē
Rang ủa khan trưa lỉ tơ ti trử…chỉnh sang trưa
Cho tôi xem địa chỉ nơi đó, mời lên xe
A:请开慢一点
Qǐng kāi màn yīdiǎn
Chỉnh khai man i tiẻn
Vui lòng đi chậm 1 chút nhé
B:你确定这条路线对吗?
Nǐ quèdìng zhè tiáo lùxiàn duì ma?
Nỉ chuê tinh trưa théo lu xien tuây ma?
Anh chắc chắn đây là đường đúng không?
A:别担心,这是捷径
Bié dānxīn, zhè shì jiéjìng
Pía tan xin, trưa sư chía chinh
Đừng lo, đây là đường tắt
TỪ MỚI
| 出租车(tru chu trưa) | Xe taxi |
| chūzūchē | |
| 这里(trưa lỉ) | ở đây |
| Zhēlǐ | |
| 上车(sang chưa) | Lên xe |
| Shàng chē | |
| 那儿(nà ớ) | ở đó |
| Nàr | |
| 慢(man) | Chậm |
| Màn | |
| 一点(i tẻn) | Một chút, một ít |
| Yī diǎn |
Bài học hôm nay đến đây là hết,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé

























































































