Từ vựng Tiếng Trung về Dụng cụ làm đẹp

0
6315
Từ vựng Tiếng Trung về Dụng cụ làm đẹp
Từ vựng Tiếng Trung về Dụng cụ làm đẹp
Từ vựng Tiếng Trung về Dụng cụ làm đẹp
5 (100%) 1 vote

Chào các em học viên, hôm nay chúng ta sẽ học một ít từ vựng Tiếng Trung về dụng cụ làm đẹp, trước khi học bài mới các em xem lại bài cũ theo link bên dưới.

Từ vựng Tiếng Trung về Dụng cụ Chụp ảnh

Nội dung chính bài học Từ vựng Tiếng Trung về Dụng cụ làm đẹp

  1. Ôn tập lại toàn bộ từ vựng Tiếng Trung đã học trong các bài học buổi trước
  2. Minh họa từ vựng Tiếng Trung bằng các hình ảnh thực tế sinh động
  3. Đặt câu ví dụ cho mỗi từ vựng Tiếng Trung trong bài học
  4. Học cách ghi nhớ từ vựng thông qua sản phẩm mỹ phẩm thực tế
  5. Điểm lại một số từ vựng quan trọng đã học trong bài cũ
  6. Giải đáp thắc mắc cuối giờ học Tiếng Trung
STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Bông phấn 粉扑儿 fěnpūr
2 Bông tẩy trang 化妆棉 huàzhuāng mián
3 Cái bấm mi 睫毛刷 jiémáo shuā
4 Cái bấm móng tay 指甲钳 zhǐjiǎ qián
5 Cái bơm xịt nước hoa 香水喷射器 xiāngshuǐ pēnshè qì
6 Cọ lông mày 眉刷 méi shuā
7 Giấy thấm dầu 吸油纸 xīyóu zhǐ
8 Giũa móng tay 指甲刷 zhǐjiǎ shuā
9 Hộp mỹ phẩm có gương soi 化妆用品小镜匣 huàzhuāng yòngpǐn xiǎo jìng xiá
10 Hộp trang điểm 梳妆箱 shūzhuāng xiāng
11 Kéo nhỏ sửa móng tay 修甲小剪刀 xiū jiǎ xiǎo jiǎndāo
12 Nước chùi móng (aceton) 洗甲水 xǐ jiǎ shuǐ
13 Nước hoa 花露水, 香水 huālùshuǐ, xiāngshuǐ
14 Nước sơn móng tay 指甲油 zhǐjiǎ yóu