Tiếng Trung Thương mại Bài 119

0
5074
Tiếng Trung Thương mại Bài 119
Tiếng Trung Thương mại Bài 119
Đánh giá post

Chào các em học viên, chúng ta đi tiếp phần ngữ pháp Tiếng Trung cơ bản, đó là cách phân biệt sử dụng 此外 và 另外 trong sách giáo trình tài liệu học Tiếng Trung Thương mại do Thầy Nguyễn Minh Vũ biên soạn riêng dành cho các bạn đăng ký Khóa học Tiếng Trung Thương mại từ cơ bản đến nâng cao.

Trước khi đi vào bài mới chúng ta cùng vào link bên dưới xem qua lại chút một vài trọng tâm kiến thức trong bài 118.

Tiếng Trung Thương mại Bài 118

Phân biệt Thầy Nguyễn Minh Vũ

Phân biệt 此外 và 另外 trong Tiếng Trung Thương mại

Cách dùng 此外 trong Tiếng Trung Thương mại

此外 (cǐwài) (liên từ) : ngoài ra; bên cạnh đó; hơn nữa; vả lại; vả chăng; mặt khác

Ví dụ:

(1) 公司上市可以筹集资金,此外,还可以建立知名度。
Công ty ra mắt trên thị trường có thể tập trung vốn, ngoài ra còn có thể tạo nên độ nổi tiếng.

(2) 今天的议程包括选举董事会成员,此外还要讨论一下各成员的分工问题。
Lịch trình ngày hôm nay bao gồm các thành viên hội chủ tịch, ngoài ra còn phải thảo luận một chút về vấn đề phân công của các thành viên.

(3) 为了度过这次难关,公司只好裁员,裁剪机构,此外,别无办法。
Để vượt qua cửa ải khó khăn này, công ty đành phải cắt giảm biên chế, cắt giảm cơ cấu, ngoài ra không còn cách nào khác.

Cách dùng 另外 trong Tiếng Trung Thương mại

另外 (lìngwài) (liên từ, adj, phó từ) : ngoài ra; ngoài; việc khác

Ví dụ:

(1) 我们公司已经拥有四个专利,另外(的)三个还在申请中。
Công ty chúng ta đã có bốn bằng sáng chế, ngoài ra còn có ba bằng đang trong quá trình xin cấp chứng nhận.

(2) 我们公司为新成立的合资企业提供资金和技术培训,另外还提供经营管理和业务发展方面的资讯。
Công ty chúng ta đưa ra các lớp bồi dưỡng kỹ thuật và vốn đầu tư cho doanh nghiệp liên doanh mới thành lập, ngoài ra còn cung cấp dịch vụ tư vấn về phương diện phát triển dịch vụ và quản lý kinh doanh.

(3) 投产的事改天另议。
Việc đầu tư sản xuất để hôm khác bàn bạc.

(4) 她大量投资股票,另外,还投资房地产。
Cô ta đầu tư mạnh tay vào cổ phiếu, ngoài ra còn đầu tư vào bất động sản.

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

这钢笔不好写。
Zhè gāngbǐ bù hǎo xiě.

你想喝杯茶吗?
Nǐ xiǎng hē bēi chá ma?

你今天真漂亮。
Nǐ jīntiān zhēn piàoliang.

又有一只猫来到我家了。
Yòu yǒuyī zhǐ māo lái dào wǒjiāle.

把你的答案跟我的核对一下。
Bǎ nǐ de dá’àn gēn wǒ de héduì yí xià.

别瞒着我事实真相。
Bié mánzhe wǒ shìshí zhēnxiàng.

凡事都有开端。
Fánshì dōu yǒu kāiduān.

他一下子就说到了点子上。
Tā yí xià zi jiù shuō dàole diǎnzi shàng.

他工作落后了。
Tā gōngzuò luòhòule.

他是世界上最快乐的人。
Tā shì shìjiè shàng zuì kuàilè de rén.

他既不抽烟也不喝酒。
Tā jì bù chōuyān yě bù hējiǔ.

他策马跑上小山。
Tā cè mǎ pǎo shàng xiǎoshān.

他使我想起了他的弟弟。
Tā shǐ wǒ xiǎngqǐle tā de dìdi.

他工作效率高。
Tā gōngzuò xiàolǜ gāo.

只要不是干活,他干什么都行。
Zhǐyào bùshì gàn huó, tā gànshénme dōu xíng.

他的父亲经营一家餐馆。
Tā de fùqīn jīngyíng yì jiā cānguǎn.

我有事要告诉你。
Wǒ yǒushì yào gàosù nǐ.

我闻到了烧菜做饭的味道。
Wǒ wén dàole shāo cài zuò fàn de wèidào.

我真想再看一遍。
Wǒ zhēn xiǎng zài kàn yí biàn.

我要做的工作太多了。
Wǒ yào zuò de gōngzuò tài duōle.

Nội dung bài học 119 Tiếng Trung Thương Mại hôm nay chúng ta chủ yếu là thực hành luyện tập Khẩu ngữ Tiếng Trung Thương mại, các em về nhà cố gắng dành ra 10 phút mỗi ngày ôn tập bài cũ nhé.