Nhập hàng Trung Quốc Tới nhà hàng Bài 2

Hướng dẫn Nhập hàng Trung Quốc chi tiết Tới nhà hàng Bài 2 từ A đến Z

0
860
nhập hàng trung quốc tới nhà hàng bài 2
nhập hàng trung quốc tới nhà hàng bài 2
5/5 - (1 bình chọn)

Nhập hàng Trung Quốc Tới nhà hàng Bài 2 như thế nào?

Nhập hàng Trung Quốc Tới nhà hàng Bài 2 như thế nào? Hôm nay Thầy Vũ hướng dẫn các bạn học bài hội thoại chủ đề Tới nhà hàng Bài 2. Các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung bài giảng bên dưới và lưu về ghi chép học đây đủ nhé.

Các bạn tham khảo lớp học nhập hàng Trung Quốc tại link bên dưới đây nhé

Khóa học nhập hàng Trung Quốc

Các bạn xem kiến thức của bài học hôm qua tại link bên dưới nhé.

Nhập hàng Trung Quốc Tới nhà hàng Bài 1

Chuyên mục kiến thức nhập hàng Trung Quốc tổng hợp tất cả những bài giảng online của Thầy Vũ về cách thức nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ A đến Z không thông qua trung gian như thế nào, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới nhé

 Chuyên mục hướng dẫn nhập hàng Trung Quốc

A:我们这儿最有名的是羊肉串儿,你们可以试试

Wǒmen zhèr zuì yǒumíng de shì yángròu chuànr, nǐmen kěyǐ shì shì

ủa mân trưa chuây dẩu mính tơ sư dáng râu choan, nỉ mân khứa ỉ sư sư

món ăn nổi tiếng nhất của chúng tôi là xien thịt dê, anh chị có thể thử

 

B:那来10串羊肉串儿吧

Nà lái 10 chuàn yángròu chuànr ba

Na lái sứ choan dáng râu ba

Vậy cho chúng tôi 10 xiên thịt dê đi

 

A:你还需要什么吗?

Nǐ hái xūyào shénme ma?

Nỉ hái xuy dao sấn mơ ma?

Anh chị có muốn gọi thêm gì không?

 

B:西红柿炒鸡蛋和一碗米饭

Xīhóngshì chǎo jīdàn hé yī wǎn mǐfàn

Xi húng sư chảo chi tan hứa i oản mỉ phan

Trứng gà xào cà chua và một bát cơm trắng

 

A:你喝什么?有啤酒、牛奶和果汁

Nǐ hē shénme? Yǒu píjiǔ, niúnǎi hé guǒzhī

Nỉ hưa sấn mơ? Dẩu pí chiểu, niếu nải hứa của trư

Anh chị có muốn uống gì không? Chúng tôi có bia, sữa bò và nước hoa quả

 

B:我们需要两瓶可口可乐

Wǒmen xūyào liǎng píng kěkǒukělè

ủa mân xuy dao lẻng pính khứa khẩu khửa lưa

chúng tôi muốn 2 lon cocacola

TỪ MỚI

光临(Quang lín)Ghéthăm
guānglín
位(uây)Vị, ngài
Wèi
安排(an pái)Sắp xếp
Ānpái
随(suấy)Theo
Suí
吃(trư)Ăn
Chī
推荐(thuây chien)Gợi ý
Tuījiàn
有名(dẩu mính)Nổi tiếng
yǒumíng
羊肉(dáng râu)Thịt dê
Yángròu
串儿(troan)Xiên
Chuànr
试试(sưsư)Thử
shì shi
西红柿(xi húng sư)Càchua
Xīhóngshì
炒(chảo)Xào
Chǎo
鸡蛋(chi tan)Trứng gà
Jīdàn
碗(oản)Bát
Wǎn
米饭(mỉphan)Cơm
Mǐfàn
喝(hưa)Uống
啤酒(pí chiểu)Bia
Píjiǔ
牛奶(niếu nải)Sữa bò
Niúnǎi
果汁(của trư)Nước quả
Guǒzhī
瓶(pính)Bình, chai
Píng
可口可乐(khứa khẩu khửa lưa)Cocacola
kěkǒukělè

 

Bài học đến đây là hết rồi,các bạn nhớ lưu bài về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ.