HI các em học viên, hôm nay chúng ta cùng học sang chủ đề đang rất hot đó là máy bay. Các bạn học viên trong lớp chắc đều đã nghe đến nhiều vụ rơi máy bay rồi đúng không nhỉ, điển hình là vụ máy bay MH370 bị mất tích đến nay vẫn chưa tìm được nguyên nhân và sự cố vì sao lại như vậy. Các em vào link bên dưới xem lại nội dung của bài cũ trước đã nhé.
Từ vựng Tiếng Trung về Máy ảnh
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
| 1 | Đầu máy bay | 机手 | Jī shǒu |
| 2 | Cái chụp ăng ten của rađa | 雷达天线罩 | Léidá tiānxiàn zhào |
| 3 | Buồng lái | 驾驶舱 | Jiàshǐ cāng |
| 4 | Đồng hồ tốc độ | 空速机 | Kōng sù jī |
| 5 | Máy đo thăng bằng | 人工水平仪 | Réngōng shuǐpíngyí |
| 6 | Máy đo độ cao | 高度仪 | Gāodù yí |
| 7 | Máy xác định hướng | 侧向仪 | Cè xiàng yí |
| 8 | Máy lái tự động | 自动驾驶仪 | Zìdòng jiàshǐ yí |
| 9 | Bàn đạp của bánh lái | 方向舵踏板 | Fāngxiàngduò tàbǎn |
| 10 | Bánh lái | 驾驶论 | Jiàshǐ lùn |
| 11 | Cần lái | 驾驶杆 | Jiàshǐ gǎn |
| 12 | Khoang động cơ | 引擎舱 | Yǐnqíng cāng |
| 13 | Đèn bay | 航行灯 | Hángxíng dēng |
| 14 | Cánh phụ | 副翼 | Fù yì |
| 15 | Cánh phụ (có tác dụng thay đổi hướng, thay độ cao) | 襟翼 | Jīn yì |
| 16 | Cánh chủ | 主翼 | Zhǔyì |
| 17 | Tấm ngăn luồng khí | 阻流板 | Zǔ liú bǎn |
| 18 | Bánh lái để cất cánh và hạ cánh | 升降舵 | Shēngjiàngduò |
| 19 | Bánh lái | 方向舵 | Fāngxiàngduò |
| 20 | Bộ bánh máy bay | 主起落架 | Zhǔ qǐ luòjià |
| 21 | Động cơ máy bay | 引擎 | Yǐnqíng |
| 22 | Cái chụp che động cơ | 擎罩 | Qíng zhào |
| 23 | Lốp trước | 前论 | Qián lùn |
| 24 | Cánh quạt | 螺旋桨 | Luóxuánjiǎng |
| 25 | Cánh quạt, rô to | 旋转翼 | Xuánzhuǎn yì |
| 26 | Thanh chống cánh máy bay | 机翼翼撑 | Jī yìyì chēng |
| 27 | Máy bay hai cánh (cánh kép) | 双翼飞机 | Shuāngyì fēijī |
| 28 | Máy bay cánh đơn | 单翼飞机 | Dān yì fēijī |
| 29 | Tàu lượn | 滑翔机 | Huáxiángjī |
| 30 | Khinh khí cầu | 热气球 | Rè qìqiú |
| 31 | Máy bay lên thẳng | 直升飞机 | Zhí shēng fēijī |
| 32 | Tàu vũ trụ, phi thuyền | 飞船 | Fēichuán |
| 33 | Máy bay phản lực | 喷气机 | Pēnqì jī |
| 34 | Máy bay chiến đấu | 战斗机 | Zhàndòujī |
| 35 | Máy bay oanh tạc (ném bom) | 轰炸机 | Hōngzhàjī |
| 36 | Thủy phi cơ | 水上飞机 | Shuǐshàng fēijī |
| 37 | Máy bay airbus | 空中巴士 | Kōngzhōng bāshì |
| 38 | Máy bay vận tải siêu âm tốc | 超音速运输机 | Chāo yīnsù yùnshūjī |
| 39 | Máy bay boeing | 波音式飞机 | Bōyīn shì fēijī |
| 40 | Máy bay concorde | 协和式飞机 | Xiéhé shì fēijī |
| 41 | Máy bay lưỡng dụng trên nước trên bầu trời | 水陆两用飞机 | Shuǐlù liǎng yòng fēijī |
| 42 | Máy bay chở khách | 客机 | Kèjī |
| 43 | Máy bay vận tải | 运输机 | Yùnshūjī |
| 44 | Máy bay chở hàng | 运货班机 | Yùn huò bānjī |
| 45 | Máy bay một động cơ | 单发动机飞机 | Dān fādòngjī fēijī |
| 46 | Máy bay hai động cơ | 双发动机飞机 | Shuāng fādòngjī fēijī |
| 47 | Máy bay hạng nhẹ | 轻型飞机 | Qīngxíng fēijī |
| 48 | Khoang hàng hóa | 货舱 | Huòcāng |
| 49 | Cửa khoang | 舱门 | Cāng mén |
| 50 | Khoang hành khách | 客舱 | Kècāng |
| 51 | Cửa sổ trên máy bay | 舷窗口 | Xián chuāngkǒu |
| 52 | Khoang hạng nhất | 一等舱 | Yī děng cāng |
| 53 | Khoang hạng hai | 二等舱 | Èr děng cāng |
| 54 | Ghế ngồi cơ động | 活动座椅 | Huódòng zuò yǐ |
| 55 | Ghế ngồi có bệ phóng | 弹射座椅 | Tánshè zuò yǐ |
| 56 | Dây an toàn | 安全带 | Ānquán dài |
| 57 | Nhà bếp | 厨房 | Chúfáng |
| 58 | Phòng rửa mặt ở khoang sau | 后舱盥洗室 | Hòu cāng guànxǐ shì |
| 59 | Cầu thang lên máy bay | 舷梯 | Xiántī |
| 60 | Thân máy bay | 机身 | Jī shēn |
| 61 | Cánh định vị | 安定翼 | Āndìng yì |
| 62 | Dây lưng cứu hộ | 救生背带 | Jiùshēng bēidài |
| 63 | Áo cứu hộ | 救生背心 | Jiùshēng bèixīn |
| 64 | Mặt nạ oxy | 氧气面罩 | Yǎngqì miànzhào |
| 65 | Dù cứu hộ | 救生伞 | Jiùshēng sǎn |
| 66 | Khoang treo bằng khinh khí cầu | 热气球吊艙 | Rè qìqiú diào cāng |
| 67 | Khoang có bệ phóng | 弹射舱 | Tánshè cāng |
| 68 | Trạm tập kết hàng không | 航空集散站 | Hángkōng jísàn zhàn |
| 69 | Sân bay | 飞机场 | Fēijī chǎng |
| 70 | Bản đồ tuyến bay hạ cánh cất cánh | 起落航线图 | Qǐluò hángxiàn tú |
| 71 | Đèn bay | 航行灯 | Hángxíng dēng |
| 72 | Đường băng | 跑道 | Pǎodào |
| 73 | Hầm, kho để máy bay | 飞机库 | Fēijī kù |
| 74 | Đường băng | 滑行道 | Huáxíng dào |
| 75 | Đài chỉ huy | 指挥塔台 | Zhǐhuī tǎtái |
| 76 | Máy nâng | 升降机 | Shēngjiàngjī |
| 77 | Đường băng tạm thời | 临时飞机跑道 | Línshí fēijī pǎodào |
| 78 | Đèn hiệu trên sân ba | 机场灯标 | Jīchǎng dēng biāo |
| 79 | Mốc hiệu vô tuyến điện | 无线电航空信标 | Wúxiàndiàn hángkōng xìn biāo |
| 80 | Dụng cụ chỉ thị hướng gió hình chữ T | T型风向指示标 | T xíng fēngxiàng zhǐshì biāo |
| 81 | Đèn soi vào sân bay | 进场灯 | Jìn chǎng dēng |
| 82 | Nhân viên làm việc trên máy bay | 空勤人员 | Kōngqín rényuán |
| 83 | Nhân viên làm việc trên sân bay | 地勤人员 | Dìqín rényuán |
| 84 | Nhân viên quản lý không lưu | 航空管制员 | Hángkōng guǎnzhì yuán |
| 85 | Bãi đậu của máy bay | 停机坪 | Tíngjī píng |
| 86 | Tòa lầu trên sân bay | 机场大楼 | Jīchǎng dàlóu |
| 87 | Phòng chờ máy bay | 候机室 | Hòu jī shì |
| 88 | Phòng chờ để chuyển máy bay | 中转候机厅 | Zhōngzhuǎn hòu jī tīng |
| 89 | Phòng nghỉ sau khi xuống máy bay | 下机旅客休息室 | Xià jī lǚkè xiūxí shì |
| 90 | Khu vực khách xuống máy bay | 下客区 | Xià kè qū |
| 91 | Phòng nghỉ của khách đi máy bay | 上机旅客休息室 | Shàng jī lǚkè xiūxí shì |
| 92 | Khách chuyển máy bay | 中转旅客 | Zhōngzhuǎn lǚkè |
| 93 | Thang có tay vịn tự động | 自动扶梯 | Zìdòng fútī |
| 94 | Nơi nhận hành lý | 行李领取处 | Xínglǐ lǐngqǔ chù |
| 95 | Băng truyền hành lý | 行李传送带 | Xínglǐ chuánsòngdài |
| 96 | Quầy kiểm tra vé | 验票台 | Yàn piào tái |
| 97 | Công nhân bốc vác ở sân bay | 机场搬运工 | Jīchǎng bānyùn gōng |
| 98 | Xe vận chuyển hành lý | 行李搬运车 | Xínglǐ bānyùn chē |
| 99 | Cầu thang lên máy bay | 登机梯 | Dēng jī tī |
| 100 | Cửa lên máy bay | 登机口 | Dēng jī kǒu |
| 101 | Thẻ lên máy bay | 登机牌 | Dēng jī pái |
| 102 | Giá vé máy bay | 飞机票价 | Fēijī piào jià |
| 103 | Định mức hành lý mang theo miễn phí | 免费携带行李限额 | Miǎnfèi xī dài xínglǐ xiàn’é |
| 104 | Công ty hàng không | 航空公司 | Hángkōng gōngsī |
| 105 | Tuyến hàng không | 航线 | Hángxiàn |
| 106 | Trọng lượng máy bay | 飞机的全重 | Fēijī de quán zhòng |
| 107 | Xe bus trên không | 空中班车 | Kōngzhōng bānchē |
| 108 | Máy bay hành khách bình thường | 普通客机 | Pǔtōng kèjī |
| 109 | Máy bay chở khách cỡ lớn, sang trọng | 豪华大型客机 | Háohuá dàxíng kèjī |
| 110 | Máy bay chở khách phản lực | 喷气式客机 | Pēnqì shì kèjī |
| 111 | Chuyến bay thứ… | 班次 | Bāncì |
| 112 | Thành viên tổ lái | 机组成员 | Jīzǔ chéngyuán |
| 113 | Phi công | 驾驶员 | Jiàshǐ yuán |
| 114 | Cơ trưởng | 机长 | Jī zhǎng |
| 115 | Lái phụ 副 | 驾驶员 | Jiàshǐ yuán |
| 116 | Kỹ sư máy | 机械师 | Jīxiè shī |
| 117 | Nhân viên phục vụ | 服务员 | Fúwùyuán |
| 118 | Tiếp viên hàng không | 空中小姐 | Kōngzhōng xiǎojiě |
| 119 | Người quản lý trên máy bay | 事务长 | Shìwù zhǎng |
| 120 | Khách đi máy bay | 乘客 | Chéngkè |
| 121 | Khách cùng ngồi | 同座乘客 | Tóng zuò chéngkè |
| 122 | Trạng thái bay | 飞行状况 | Fēixíng zhuàngkuàng |
| 123 | Cất cánh | 起飞 | Qǐfēi |
| 124 | Bay lên cao | 爬升 | Páshēng |
| 125 | Bổ nhào | 俯冲 | Fǔchōng |
| 126 | Lao xuống, hạ xuống | 俯冲下降 | Fǔchōng xiàjiàng |
| 127 | Lăn bánh đi vào bãi đỗ | 下滑进场 | Xiàhuá jìn chǎng |
| 128 | Bay lượn vòng đợi hạ cánh | 盘旋等待着陆 | Pánxuán děngdài zhuólù |
| 129 | Tiếp đất | 罩底 | Zhào dǐ |
| 130 | Hạ xuống mặt đất | 着陆 | Zhuólù |
| 131 | Hạ cánh khẩn cấp | 紧急降落 | Jǐnjí jiàngluò |
| 132 | Hạ cánh bắt buộc | 强迫降落 | Qiǎngpò jiàngluò |
| 133 | Tai nạn trên không | 空难 | Kōngnàn |
| 134 | Rơi | 坠落 | Zhuìluò |
| 135 | Đụng độ trên không | 空中相撞 | Kōngzhōng xiāng zhuàng |
| 136 | Say máy bay | 晕机 | Yùnjī |
| 137 | Cướp máy bay | 劫机 | Jiéjī |
| 138 | Thủ tục đi máy bay | 乘机手续 | Chéngjī shǒuxù |
| 139 | Chuyến bay đúng giờ | 航班正点 | Hángbān zhèngdiǎn |
| 140 | Chuyến bay sai giờ | 航班不正点 | Hángbān bùzhèng diǎn |
| 141 | Sân bay (cất cánh) bay đi | 始发机场 | Shǐ fā jīchǎng |
| 142 | Sân bay đến | 到达机场 | Dàodá jīchǎng |
| 143 | Tín hiệu dẫn đường | 引导标志 | Yǐndǎo biāozhì |
| 144 | Kiểm tra an toàn | 安全检查 | Ānquán jiǎnchá |
| 145 | Hành lý xách tay | 提取行李 | Tíqǔ xínglǐ |
| 146 | Số hiệu chuyến bay | 航班号 | Hángbān hào |
| 147 | Nơi bán vé | 售票处 | Shòupiào chù |
























































































