Tiếng Trung Thương mại Bài 29

0
3011
Tiếng Trung Thương mại Bài 29
Tiếng Trung Thương mại Bài 29
5/5 - (1 bình chọn)

Chào các em học viên, hôm nay chúng ta học tiếp ngữ pháp Tiếng Trung Thương mại, đó là phân biệt một số từ vựng Tiếng Trung trong bài học hay được sử dụng trong các đoạn văn bản Tiếng Trung Thương mại.

Các bạn cập nhập thông tin chi tiết mới nhất về chương trình đào tạo trực tuyến khóa học tiếng Trung thương mại online cơ bản nâng cao của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy theo lộ trình chuyên biệt của bộ sách giáo trình tiếng Trung thương mại ChineMaster 8 quyển nhé. Đó là khóa đào tạo kiến thức tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu, tiếng Trung thương mại đàm phán hợp đồng, tiếng Trung thương mại kinh doanh nhập hàng taobao 1688 tmall pinduoduo, tiếng Trung thương mại dành cho nhân viên công ty văn phòng, tiếng Trung thương mại giao tiếp theo chủ đề .v.v.

Khóa học tiếng Trung thương mại

Các bạn tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin về máy tính ở ngay tại link bên dưới để thúc đẩy nhanh chóng tiến độ cũng như hiệu quả học từ vựng tiếng Trung thương mại thông dụng và các từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành nhé.

Download bộ gõ tiếng Trung

Các em giở sách giáo trình tài liệu sang trang số 129, chúng ta cùng xem một số cấu trúc câu thông dụng và cách phân biệt các từ vựng Tiếng Trung cùng nghĩa nhưng cách dùng thì lại hơi khác nhau chút xíu.

Em nào chưa học lại bài 28 thì chúng ta dành khoảng 5 phút đầu giờ hệ thống qua lại một chút nội dung kiến thức của bài cũ theo link bên dưới.

Tiếng Trung Thương mại Bài 28

Phân biệt cách dùng từ vựng trong Tiếng Trung Thương mại

Phân biệt 领域 và 领土 trong Tiếng Trung Thương mại

Cách dùng 领域 trong Tiếng Trung Thương mại

领域 (lǐngyù) : lĩnh vực, phạm vi, đất đai

Ví dụ:

(1) 一个国家的领域包括领土、领空、领海、以及其他可以行使主权的范围。
yí gè guó jiā de lǐng yù bāo kuò lǐng tǔ 、lǐng kōng 、lǐng hǎi 、yǐ jí qí tā kě yǐ xíng shǐ zhǔ quán de fàn wéi.
Phạm vi đất đai của một nước bao gồm lãnh thổ, không phận, lãnh hải và phạm vi khác có quyền chủ quyền.

(2) 经济发展起来以后,经济领域的活动越来越多。
jīng jì fā zhǎn qǐ lái yǐ hòu ,jīng jì lǐng yù de huó dòng yuè lái yuè duō.
Sau khi kinh tế phát triển, hoạt động của lĩnh vực kinh tế ngày càng nhiều.

(3) 她在社会科学领域已经取得了令人瞩目的成就。
tā zài shè huì kē xué lǐng yù yǐ jīng qǔ dé le lìng rén zhǔ mù de chéng jiù.
Cô ta đã gặt hái được thành tựu trong lĩnh vực khoa học xã hội khiến mọi người phải ngước nhìn.

Cách dùng 领土 trong Tiếng Trung Thương mại

领土 (lǐng tǔ) : lãnh thổ

Ví dụ:

(1) 前苏联是世界上领土最大的国家。
qián sū lián shì shì jiè shàng lǐng tǔ zuì dà de guó jiā.
Liên Xô cũ là Quốc gia có lãnh thổ rộng nhất trên thế giới.

(2) 每一个国家都可以在自己的领土上行使主权。
měi yí gè guó jiā dōu kě yǐ zài zì jǐ de lǐng tǔ shàng háng shǐ zhǔ quán.
Mỗi Quốc gia có quyền chủ quyền trên lãnh thổ của mình.

Nội dung bài học hôm nay chỉ có như vậy, không nhiều nhưng lại thiên nhiều về phần ngữ pháp Tiếng Trung nhiều hơn, các em tích lũy dần các cấu trúc câu và các từ vựng Tiếng Trung trong sách Giáo trình Tiếng Trung Thương mại là oke.

Học Tiếng Trung Thương mại là cả một quá trình lâu dài, không thể sau một vài ngày là có thể thành thạo ngay được, mà cần một sự kiên trì ngày qua ngày mới oke.

Em nào cảm thấy bị hổng kiến thức ở phần nào thì nhanh chóng về bù đắp lại ngay nhé. Để sau này mỗi khi nói Tiếng Trung chúng ta đều có thể nói ra một cách thật tự nhiên theo đúng bài bản ngữ pháp Tiếng Trung mà tự nhiên như người Trung Quốc. Đó là một quá trình đó các em.

Các câu hỏi hôm nay hầu như đều đã được giải đáp hết, còn em nào nghĩ ra thêm câu gì thì để dành sang buổi học sau nhé.

Đến giờ chúng ta phải tạm thời chia tay rồi.

Thân ái chào tạm biệt các em và hẹn gặp lại các em trong buổi học tiếp theo vào tuần sau.