Nhập hàng Trung Quốc chủ đề Phương tiện giao thông bài 3

Nhập hàng Trung Quốc chủ đề Phương tiện giao thông học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề buôn bán kinh doanh

0
845
Nhập hàng Trung Quốc chủ đề Phương tiện giao thông bài 3 trung tâm tiếng Trung thầy Vũ tphcm
Nhập hàng Trung Quốc chủ đề Phương tiện giao thông bài 3 trung tâm tiếng Trung thầy Vũ tphcm
5/5 - (1 bình chọn)

Khóa học nhập hàng Trung Quốc chủ đề Phương tiện giao thông bài 3

Nhập hàng Trung Quốc chủ đề Phương tiện giao thông bài 3 nội dung của buổi học hôm nay chính là di chuyển bằng máy bay và visa nhập cảnh, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé. Bài học truyền đạt đến các bạn học viên tự học cách nhập hàng Trung Quốc miễn phí tại nhà trên website thương mại điện tử Alibaba. Sau đây Thầy Vũ sẽ hướng dẫn các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster những kiến thức cần thiết để có thể tự đánh hàng Trung Quốc về chủ đề phương tiện giao thông.

Để hệ thống lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

Nhập hàng Trung Quốc chủ đề Phương tiện giao thông bài 2

Sau đây là nội dung bài giảng Nhập hàng Trung Quốc chủ đề Phương tiện giao thông bài 3. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

公司:好的,感谢您使用我们公司的服务。
gōngsī: Hǎo de, gǎnxiè nín shǐyòng wǒmen gōngsī de fúwù.
Công ty: được rồi, cảm ơn cô đã sử dụng dịch vụ của công ty chúng tôi.

小花:谢谢,明天尽量准时。
Xiǎohuā: Xièxiè, míngtiān jǐnliàng zhǔnshí.
Tiểu Hoa: cám ơn, ngày mai xin hãy cố gắng đúng giờ.

HỘI THOẠI 2

小花:我想预定一张去广州的机票。
Xiǎohuā: Wǒ xiǎng yùdìng yī zhāng qù guǎngzhōu de jīpiào.
Tiểu Hoa:tôi muốn đặt một vé máy bay đi Quảng Châu.

售票处:请问,您需要什么时候的航班?
Shòupiào chù: Qǐngwèn, nín xūyào shénme shíhòu de hángbān?
Quầy bán vé: xin hỏi, cô muốn đi chuyến bay mấy giờ?

小花:今天下午五点。
Xiǎohuā: Jīntiān xiàwǔ wǔ diǎn.
Tiểu Hoa: vào lúc 5 giờ chiều nay.

售票处:您想买单程票还是往返票?
Shòupiào chù: Nín xiǎng mǎidān chéng piào háishì wǎngfǎn piào?
Quầy bán vé: cô muốn mua vé một chiều hay vé khứ hồi?

小花:我想买往返票。
Xiǎohuā: Wǒ xiǎng mǎi wǎngfǎn piào.
Tiểu Hoa: tôi muốn mua vé khứ hồi.

售票处:好的,请给我您的护照。
Shòupiào chù: Hǎo de, qǐng gěi wǒ nín de hùzhào.
Quầy bán vé: được rồi, xin mời cô đưa tôi xem hộ chiếu.

小花:好的,这是我的护照。
Xiǎohuā: Hǎo de, zhè shì wǒ de hùzhào.
Tiểu Hoa: được, đây là hộ chiếu của tôi.

HỘI THOẠI 3

男士:请给哦您的入境申请表和签证。
Nánshì: Qǐng gěi ó nín de rùjìng shēnqǐng biǎo hé qiānzhèng.
Nam: xin cho tôi xem tờ khai nhập cảnh và visa của cô.

男士:您来中国的目的是什么?
Nánshì: Nín lái zhōngguó de mùdì shì shénme?
Nam: mục đích cô đến Trung Quốc làm gì?

小花:我想去中国旅游。
Xiǎohuā: Wǒ xiǎng qù zhōngguó lǚyóu.
Tiểu Hoa: tôi muốn đi Trung Quốc để du lịch.

男士:您想在中国呆多长时间?
Nánshì: Nín xiǎng zài zhōngguó dāi duō cháng shíjiān?
Nam: cô muốn ở lại Trung Quốc trong bao lâu?

小花:大概五天左右吧。
Xiǎohuā: Dàgài wǔ tiān zuǒyòu ba.
Tiểu Hoa: khoảng 5 ngày.

男士:好的,祝你旅行愉快!
Nánshì: Hǎo de, zhù nǐ lǚxíng yúkuài
Nam: được rồi, chúc cô có một chuyến du lịch vui vẻ.

Nội dung bài giảng chuyên đề Nhập hàng Trung Quốc chủ đề Phương tiện giao thông của chúng ta đến đây là kết thúc rồi, chúc các bạn có một buổi học vui vẻ và trau dồi được cho bản thân những kiến thức bổ ích, hẹn gặp lại các bạn học viên ở buổi học tiếp theo vào ngày mai nhé.