900 Câu tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán ứng dụng

900 Câu tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán ứng dụng thực tế là cuốn Ebook học tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán Thuế mới nhất hôm nay của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm này đã được công bố trên website học tiếng Trung miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster hay còn gọi là Hệ thống Giáo dục Đào tạo Hán ngữ ChineMaster.

0
140
900 Câu tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán ứng dụng Tác giả Nguyễn Minh Vũ
900 Câu tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán ứng dụng Tác giả Nguyễn Minh Vũ
5/5 - (1 bình chọn)

Ebook 900 Câu tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán ứng dụng thực tế

900 Câu tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán ứng dụng thực tế là cuốn Ebook học tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán Thuế mới nhất hôm nay của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm này đã được công bố trên website học tiếng Trung miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster hay còn gọi là Hệ thống Giáo dục Đào tạo Hán ngữ ChineMaster.

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

800 Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kế toán

191 Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Kế toán Thuế Kiểm toán

Để đạt hiệu quả tốt nhất khi học tiếng Trung online theo cuốn Ebook 900 Câu tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán ứng dụng thực tế thì các bạn cần kết hợp luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin.

Download Bộ gõ tiếng Trung Sogou

Ngay sau đây chúng ta sẽ cùng đi vào phần chính của cuốn sách Ebook 900 Câu tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán ứng dụng thực tế.

Ebook 900 Câu tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán ứng dụng thực tế

STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
1请问,你负责哪个领域的会计工作?Xin hỏi, bạn đang chịu trách nhiệm trong lĩnh vực kế toán nào?Qǐngwèn, nǐ fùzé nǎge lǐngyù de kuàijì gōngzuò?
2我是一名税务咨询师。Tôi là một nhà tư vấn thuế.Wǒ shì yī míng shuìwù zīxún shī.
3最近的财务报表已经完成了吗?Báo cáo tài chính gần đây đã hoàn thành chưa?Zuìjìn de cáiwù bàobiǎo yǐjīng wánchéngle ma?
4你能解释一下这份审计报告的结果吗?Bạn có thể giải thích kết quả của báo cáo kiểm toán này không?Nǐ néng jiěshì yīxià zhè fèn shěnjì bàogào de jiéguǒ ma?
5我需要了解公司的税务合规情况。Tôi cần hiểu về tình hình tuân thủ thuế của công ty.Wǒ xūyào liǎojiě gōngsī de shuìwù hé guī qíngkuàng.
6请帮我评估税务风险。Hãy giúp tôi đánh giá rủi ro thuế.Qǐng bāng wǒ pínggū shuìwù fēngxiǎn.
7我们需要了解最新的税收政策。Chúng ta cần tìm hiểu về chính sách thuế mới nhất.Wǒmen xūyào liǎojiě zuìxīn de shuìshōu zhèngcè.
8我可以申请税务优惠吗?Tôi có thể đăng ký ưu đãi thuế được không?Wǒ kěyǐ shēnqǐng shuìwù yōuhuì ma?
9你能帮我填写这份税务申报表格吗?Bạn có thể giúp tôi điền vào biểu mẫu khai thuế này không?Nǐ néng bāng wǒ tiánxiě zhè fèn shuìwù shēnbàobiǎogé ma?
10我们需要准备哪些税务文件?Chúng ta cần chuẩn bị những tài liệu thuế nào?Wǒmen xūyào zhǔnbèi nǎxiē shuìwù wénjiàn?
11这是我们的税务登记证明。Đây là chứng nhận đăng ký thuế của chúng ta.Zhè shì wǒmen de shuìwù dēngjì zhèngmíng.
12我们需要办理增值税发票。Chúng ta cần làm thủ tục in hóa đơn giá trị gia tăng (VAT).Wǒmen xūyào bànlǐ zēngzhí shuì fāpiào.
13这笔费用可以抵扣税吗?Phí này có thể được khấu trừ thuế được không?Zhè bǐ fèiyòng kěyǐ dǐ kòu shuì ma?
14我们需要进行资产的折旧计算。Chúng ta cần tính toán hao mòn tài sản.Wǒmen xūyào jìnxíng zīchǎn de zhéjiù jìsuàn.
15我可以申请个人所得税退税吗?Tôi có thể nộp đơn yêu cầu hoàn thuế thu nhập cá nhân không?Wǒ kěyǐ shēnqǐng gèrén suǒdéshuì tuìshuì ma?
16你能帮我了解关于企业所得税的问题吗?Bạn có thể giúp tôi hiểu về vấn đề thuế doanh nghiệp không?Nǐ néng bāng wǒ liǎojiě guānyú qǐyè suǒdéshuì de wèntí ma?
17我们需要进行税务筹划,以降低税负。Chúng ta cần lập kế hoạch thuế để giảm gánh nặng thuế.Wǒmen xūyào jìnxíng shuìwù chóuhuà, yǐ jiàngdī shuì fù.
18这个税务风险是不可忽视的。Rủi ro thuế này không thể bỏ qua.Zhège shuìwù fēngxiǎn shì bùkě hūshì de.
19这份税务通知书要怎样处理?Làm thế nào để xử lý thông báo thuế này?Zhè fèn shuìwù tōngzhī shū yào zěnyàng chǔlǐ?
20我们需要整理相关的税务凭证。Chúng ta cần sắp xếp các chứng từ thuế liên quan.Wǒmen xūyào zhěnglǐ xiāngguān de shuìwù píngzhèng.
21这个企业存在偷税漏税的问题。Công ty này có vấn đề về trốn thuế.Zhège qǐyè cúnzài tōushuì lòushuì de wèntí.
22我们需要尽快解决税务争议。Chúng ta cần giải quyết tranh chấp thuế một cách nhanh chóng.Wǒmen xūyào jǐnkuài jiějué shuìwù zhēngyì.
23请问你们使用什么样的税务管理软件?Xin hỏi, bạn sử dụng phần mềm quản lý thuế nào?Qǐngwèn nǐmen shǐyòng shénme yàng de shuìwù guǎnlǐ ruǎnjiàn?
24我们需要对公司的税务记录进行审计。Chúng ta cần kiểm toán hồ sơ thuế của công ty.Wǒmen xūyào duì gōngsī de shuìwù jìlù jìnxíng shěnjì.
25这个税务政策对我们有影响吗?Chính sách thuế này có ảnh hưởng đến chúng ta không?Zhège shuìwù zhèngcè duì wǒmen yǒu yǐngxiǎng ma?
26请问这笔交易需要缴纳关税吗?Xin hỏi, giao dịch này có phải đóng thuế không?Qǐngwèn zhè bǐ jiāoyì xūyào jiǎonà guānshuì ma?
27你们公司有进行内部审计吗?Công ty của bạn có thực hiện kiểm toán nội bộ không?Nǐmen gōngsī yǒu jìnxíng nèibù shěnjì ma?
28我们需要进行外部审计,以确保财务数据的准确性。Chúng ta cần kiểm toán bên ngoài để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu tài chính.Wǒmen xūyào jìnxíng wàibù shěnjì, yǐ quèbǎo cáiwù shùjù de zhǔnquè xìng.
29我们需要核对这笔款项是否正确纳税。Chúng ta cần kiểm tra xem số tiền này đã nộp thuế đúng không?Wǒmen xūyào héduì zhè bǐ kuǎnxiàng shìfǒu zhèngquè nàshuì.
30你们有纳税申报截止日期吗?Bạn có thời hạn nộp đơn khai thuế không?Nǐmen yǒu nàshuì shēnbào jiézhǐ rìqí ma?
31我们需要了解最新的税收减免政策。Chúng ta cần hiểu về chính sách giảm thuế mới nhất.Wǒmen xūyào liǎojiě zuìxīn de shuìshōu jiǎnmiǎn zhèngcè.
32你们公司有进行税务优惠的申请吗?Công ty bạn đã nộp đơn xin ưu đãi thuế chưa?Nǐmen gōngsī yǒu jìnxíng shuìwù yōuhuì de shēnqǐng ma?
33这是我们的税务处罚决定书。Đây là quyết định phạt thuế của chúng ta.Zhè shì wǒmen de shuìwù chǔfá juédìng shū.
34这家公司存在逃税行为。Công ty này có hành vi trốn thuế.Zhè jiā gōngsī cúnzài táoshuì xíngwéi.
35我们需要对公司的税务风险进行评估。Chúng ta cần đánh giá rủi ro thuế của công ty.Wǒmen xūyào duì gōngsī de shuìwù fēngxiǎn jìnxíng pínggū.
36你们有进行税务筹划咨询吗?Bạn có cung cấp tư vấn về thuế và kế hoạch thuế không?Nǐmen yǒu jìnxíng shuìwù chóuhuà zīxún ma?
37请问这个项目是否适用税收抵免?Xin hỏi, dự án này có được giảm thuế không?Qǐngwèn zhège xiàngmù shìfǒu shìyòng shuìshōu dǐ miǎn?
38这是我们的税务处理通知书。Đây là thông báo xử lý thuế của chúng ta.Zhè shì wǒmen de shuìwù chǔlǐ tōngzhī shū.
39我们需要尽快处理这个税务违法案件。Chúng ta cần xử lý việc vi phạm thuế này càng sớm càng tốt.Wǒmen xūyào jǐnkuài chǔlǐ zhège shuìwù wéifǎ ànjiàn.
40这是我们的税务复核结果。Đây là kết quả kiểm tra lại thuế của chúng ta.Zhè shì wǒmen de shuìwù fùhé jiéguǒ.
41请帮我评估一下公司的税务风险。Xin hãy giúp tôi đánh giá rủi ro thuế của công ty.Qǐng bāng wǒ pínggū yīxià gōngsī de shuìwù fēngxiǎn.
42我们需要对这笔款项进行税务调查。Chúng ta cần điều tra về khoản tiền này từ góc độ thuế.Wǒmen xūyào duì zhè bǐ kuǎnxiàng jìnxíng shuìwù diàochá.
43我们公司的税务登记注册已经办理好了。Đăng ký đăng kiểm thuế của công ty chúng ta đã được hoàn tất.Wǒmen gōngsī de shuìwù dēngjì zhùcè yǐjīng bànlǐ hǎole.
44我们需要申请税务减免。Chúng ta cần nộp đơn xin giảm thuế.Wǒmen xūyào shēnqǐng shuìwù jiǎnmiǎn.
45这个税务违法责任是由谁承担的?Ai chịu trách nhiệm về việc vi phạm thuế này?Zhège shuìwù wéifǎ zérèn shì yóu shéi chéngdān de?
46我们需要遵守税务管理原则。Chúng ta cần tuân thủ nguyên tắc quản lý thuế.Wǒmen xūyào zūnshǒu shuìwù guǎnlǐ yuánzé.
47我们需要对这笔款项进行税务会计核算。Chúng ta cần kiểm toán kế toán thuế cho khoản tiền này.Wǒmen xūyào duì zhè bǐ kuǎnxiàng jìnxíng shuìwù kuàijì hésuàn.
48这个项目存在潜在的税务风险。Dự án này có rủi ro thuế tiềm ẩn.Zhège xiàngmù cúnzài qiánzài de shuìwù fēngxiǎn.
49我们需要了解最新的税收政策解读。Chúng ta cần hiểu rõ hơn về cách hiểu chính sách thuế mới nhất.Wǒmen xūyào liǎojiě zuìxīn de shuìshōu zhèngcè jiědú.
50你能向我们提供税务筹划方法吗?Bạn có thể cung cấp các phương pháp kế hoạch thuế cho chúng tôi không?Nǐ néng xiàng wǒmen tígōng shuìwù chóuhuà fāngfǎ ma?
51我们需要了解这个税务处理步骤。Chúng ta cần hiểu rõ quy trình xử lý thuế này.Wǒmen xūyào liǎojiě zhège shuìwù chǔlǐ bùzhòu.
52请帮我查看一下这份税务申报材料。Hãy giúp tôi xem lại tài liệu khai thuế này.Qǐng bāng wǒ chákàn yīxià zhè fèn shuìwù shēnbào cáiliào.
53我们需要对这家公司的税务记录进行检查。Chúng ta cần kiểm tra lại hồ sơ thuế của công ty này.Wǒmen xūyào duì zhè jiā gōngsī de shuìwù jìlù jìnxíng jiǎnchá.
54请问你们使用的是哪种税务管理软件?Xin hỏi, bạn sử dụng phần mềm quản lý thuế loại nào?Qǐngwèn nǐmen shǐyòng de shì nǎ zhǒng shuìwù guǎnlǐ ruǎnjiàn?
55我们需要对这笔款项进行税务会计核对。Chúng tôi cần thực hiện kiểm tra kế toán thuế cho khoản tiền này.Wǒmen xūyào duì zhè bǐ kuǎnxiàng jìnxíng shuìwù kuàijì héduì.
56请帮我解释一下税务审计方法。Hãy giúp tôi hiểu rõ hơn về phương pháp kiểm toán thuế.Qǐng bāng wǒ jiěshì yīxià shuìwù shěnjì fāngfǎ.
57这是我们的税务纳税义务。Đây là trách nhiệm nộp thuế của chúng ta.Zhè shì wǒmen de shuìwù nàshuì yìwù.
58这个税务申报截止期是什么时候?Thời hạn nộp đơn khai thuế là khi nào?Zhège shuìwù shēnbào jiézhǐ qí shì shénme shíhòu?
59我们需要了解最新的税收优惠政策。Chúng ta cần hiểu về chính sách ưu đãi thuế mới nhất.Wǒmen xūyào liǎojiě zuìxīn de shuìshōu yōuhuì zhèngcè.
60这是我们的税务复核程序。Đây là quy trình kiểm toán thuế của chúng ta.Zhè shì wǒmen de shuìwù fùhé chéngxù.
61这个税务处理结果是什么?Kết quả xử lý thuế này là gì?Zhège shuìwù chǔlǐ jiéguǒ shì shénme?
62我们需要解决这个税务违法行为。Chúng ta cần giải quyết hành vi vi phạm thuế này.Wǒmen xūyào jiějué zhège shuìwù wéifǎ xíngwéi.
63请帮我了解一下税务审计报告。Hãy giúp tôi hiểu rõ hơn về báo cáo kiểm toán thuế.Qǐng bāng wǒ liǎo jiè yīxià shuìwù shěnjì bàogào.
64这个税务违法处罚是如何处理的?Cách xử lý hình phạt vi phạm thuế này như thế nào?Zhège shuìwù wéifǎ chǔfá shì rúhé chǔlǐ de?
65我们需要解决这个税务争议。Chúng ta cần giải quyết tranh chấp thuế này.Wǒmen xūyào jiějué zhège shuìwù zhēngyì.
66这是我们的税务处理申请。Đây là đơn xin xử lý thuế của chúng ta.Zhè shì wǒmen de shuìwù chǔlǐ shēnqǐng.
67我们需要进行税务申诉流程。Chúng ta cần tiến hành quy trình kháng cáo thuế.Wǒmen xūyào jìnxíng shuìwù shēnsù liúchéng.
68这个项目需要进行税务筹划规划。Dự án này cần lập kế hoạch thuế.Zhège xiàngmù xūyào jìnxíng shuìwù chóuhuà guīhuà.
69我们需要申请税务减免。Chúng ta cần đăng ký xin giảm thuế.Wǒmen xūyào shēnqǐng shuìwù jiǎnmiǎn.
70这个税务登记信息需要更新。Thông tin đăng ký thuế của chúng ta cần được cập nhật.Zhège shuìwù dēngjì xìnxī xūyào gēngxīn.
71我们需要进行税务监督检查。Chúng ta cần tiến hành kiểm tra giám sát thuế.Wǒmen xūyào jìnxíng shuìwù jiāndū jiǎnchá.
72这个税务违法指导非常有用。Hướng dẫn về vi phạm thuế này rất hữu ích.Zhège shuìwù wéifǎ zhǐdǎo fēicháng yǒuyòng.
73我们需要评估税务合规情况。Chúng ta cần đánh giá tuân thủ thuế của mình.Wǒmen xūyào pínggū shuìwù hé guī qíngkuàng.
74这个税务会计处理是正确的。Xử lý kế toán thuế này là đúng đắn.Zhège shuìwù kuàijì chǔlǐ shì zhèngquè de.
75我们需要加强税务风险防范。Chúng ta cần tăng cường phòng ngừa rủi ro thuế.Wǒmen xūyào jiāqiáng shuìwù fēngxiǎn fángfàn.
76这个税务政策解读非常清晰。Giải thích chính sách thuế này rất rõ ràng.Zhège shuìwù zhèngcè jiědú fēicháng qīngxī.
77我们需要进行税务会计核对。Chúng ta cần tiến hành kiểm toán kế toán thuế.Wǒmen xūyào jìnxíng shuìwù kuàijì héduì.
78这个税务审计部门非常专业。Phòng thuế kiểm toán này rất chuyên nghiệp.Zhège shuìwù shěnjì bùmén fēicháng zhuānyè.
79这是我们的税务罚款通知。Đây là thông báo phạt thuế của chúng ta.Zhè shì wǒmen de shuìwù fákuǎn tōngzhī.
80这个税务违法案件需要认真处理。Vụ vi phạm thuế này cần được xử lý một cách nghiêm túc.Zhège shuìwù wéifǎ ànjiàn xūyào rènzhēn chǔlǐ.
81这个税务处理决定是合理的。Quyết định xử lý thuế này là hợp lý.Zhège shuìwù chǔlǐ juédìng shì hélǐ de.
82我们需要进行税务稽查检查。Chúng ta cần tiến hành kiểm tra kiểm soát thuế.Wǒmen xūyào jìnxíng shuìwù jīchá jiǎnchá.
83这个税务登记注册证已经办好了。Chứng nhận đăng ký thuế của chúng ta đã được làm.Zhège shuìwù dēngjì zhùcè zhèng yǐjīng bàn hǎole.
84这个税务减免审核是必要的。Việc xem xét giảm thuế này là cần thiết.Zhège shuìwù jiǎnmiǎn shěnhé shì bìyào de.
85我们需要进行税务筹划咨询。Bạn có thể cung cấp tư vấn kế hoạch thuế cho chúng tôi không?Wǒmen xūyào jìnxíng shuìwù chóuhuà zīxún.
86这个税务违规行为需要处理。Hành vi vi phạm thuế này cần được xử lý.Zhège shuìwù wéiguī xíngwéi xūyào chǔlǐ.
87这是我们的税务处理通知。Đây là thông báo xử lý thuế của chúng ta.Zhè shì wǒmen de shuìwù chǔlǐ tōngzhī.
88这个税务复核结果是令人满意的。Kết quả kiểm toán lại thuế này rất đáng hài lòng.Zhège shuìwù fùhé jiéguǒ shì lìng rén mǎnyì de.
89我们需要对这笔款项进行税务调查。Chúng ta cần điều tra về khoản tiền này từ góc độ thuế.Wǒmen xūyào duì zhè bǐ kuǎnxiàng jìnxíng shuìwù diàochá.
90这个税务调查流程需要加快。Quy trình điều tra thuế này cần được tăng tốc.Zhège shuìwù diàochá liúchéng xūyào jiākuài.
91我们需要对这家公司的税务记录进行保存。Chúng tôi cần lưu giữ hồ sơ thuế của công ty này.Wǒmen xūyào duì zhè jiā gōngsī de shuìwù jìlù jìnxíng bǎocún.
92这个税务风险评估是及时的。Việc đánh giá rủi ro thuế này được thực hiện đúng thời điểm.Zhège shuìwù fēngxiǎn pínggū shì jíshí de.
93这个税收政策解读非常详细。Sự giải thích về chính sách thuế này rất chi tiết.Zhège shuìshōu zhèngcè jiědú fēicháng xiángxì.
94我们需要进行税务筹划方法的研究。Chúng tôi cần nghiên cứu các phương pháp quy hoạch thuế.Wǒmen xūyào jìnxíng shuìwù chóuhuà fāngfǎ de yánjiū.
95这个税务处理步骤需要优化。Quy trình xử lý thuế này cần được tối ưu hóa.Zhège shuìwù chǔlǐ bùzhòu xūyào yōuhuà.
96我们需要帮助客户填写税务申报表格。Chúng tôi cần hỗ trợ khách hàng trong việc điền thông tin vào biểu mẫu khai thuế.Wǒmen xūyào bāngzhù kèhù tiánxiě shuìwù shēnbàobiǎogé.
97这个税务记录保存非常完整。Hồ sơ thuế này được lưu trữ rất đầy đủ.Zhège shuìwù jìlù bǎocún fēicháng wánzhěng.
98我们需要对这家公司的税务检查流程进行改进。Chúng tôi cần cải thiện quy trình kiểm tra thuế của công ty này.Wǒmen xūyào duì zhè jiā gōngsī de shuìwù jiǎnchá liúchéng jìnxíng gǎijìn.
99这个税务管理软件非常高效。Phần mềm quản lý thuế này rất hiệu quả.Zhège shuìwù guǎnlǐ ruǎnjiàn fēicháng gāoxiào.
100这个税务会计核算需要认真对待。Việc kiểm toán kế toán thuế này cần được coi trọng.Zhège shuìwù kuàijì hésuàn xūyào rènzhēn duìdài.
101你负责什么方面的会计工作?Bạn phụ trách phần nào trong công việc kế toán?Nǐ fùzé shénme fāngmiàn de kuàijì gōngzuò?
102请介绍一下你的税务审计经验。Xin giới thiệu về kinh nghiệm kiểm toán thuế của bạn.Qǐng jièshào yīxià nǐ de shuìwù shěnjì jīngyàn.
103我们需要准备哪些税务文件?Chúng ta cần chuẩn bị những tài liệu thuế nào?Wǒmen xūyào zhǔnbèi nǎxiē shuìwù wénjiàn?
104税务年度截止日期是什么时候?Thời hạn cuối cùng nộp thuế hàng năm là khi nào?Shuìwù niándù jiézhǐ rìqí shì shénme shíhòu?
105请帮我解释这份报表的财务数据。Hãy giúp tôi giải thích dữ liệu tài chính trong báo cáo này.Qǐng bāng wǒ jiěshì zhè fèn bào biǎo de cáiwù shùjù.
106我们是否需要支付增值税?Chúng ta có cần phải trả thuế giá trị gia tăng không?Wǒmen shìfǒu xūyào zhīfù zēngzhí shuì?
107你有关于企业所得税的了解吗?Bạn hiểu về thuế doanh nghiệp không?Nǐ yǒu guānyú qǐyè suǒdéshuì de liǎojiě ma?
108请确认这笔交易是否符合税法要求。Hãy xác nhận xem giao dịch này có đáp ứng yêu cầu về luật thuế không.Qǐng quèrèn zhè bǐ jiāoyì shìfǒu fúhé shuìfǎ yāoqiú.
109我们应该如何报告这笔收入?Chúng ta nên báo cáo khoản thu này như thế nào?Wǒmen yīnggāi rúhé bàogào zhè bǐ shōurù?
110这个成本项目是否可以抵税?Dự án chi phí này có thể được khấu trừ thuế không?Zhège chéngběn xiàngmù shìfǒu kěyǐ dǐ shuì?
111请帮我计算这份收入的税收。Xin giúp tôi tính toán số thuế cho khoản thu này.Qǐng bāng wǒ jìsuàn zhè fèn shōurù de shuìshōu.
112我们需要向税务局申请税收减免吗?Chúng ta cần nộp đơn xin giảm thuế tới cơ quan thuế không?Wǒmen xūyào xiàng shuìwù jú shēnqǐng shuìshōu jiǎnmiǎn ma?
113你有关于税收抵免的知识吗?Bạn có kiến thức về việc khấu trừ thuế không?Nǐ yǒu guānyú shuìshōu dǐ miǎn de zhīshì ma?
114我们如何避免税务风险?Làm thế nào để tránh rủi ro về thuế?Wǒmen rúhé bìmiǎn shuìwù fēngxiǎn?
115请向我解释这个税收政策的细节。Hãy giải thích chi tiết chính sách thuế này cho tôi.Qǐng xiàng wǒ jiěshì zhège shuìshōu zhèngcè de xìjié.
116我们是否需要缴纳城市建设税?Chúng ta có cần nộp thuế xây dựng thành phố không?Wǒmen shìfǒu xūyào jiǎonà chéngshì jiànshè shuì?
117这家公司有没有逃税行为?Công ty này có thực hiện trốn thuế không?Zhè jiā gōngsī yǒu méiyǒu táoshuì xíngwéi?
118请提供这份合同的税务解释。Xin cung cấp giải thích thuế cho hợp đồng này.Qǐng tígōng zhè fèn hétóng de shuìwù jiěshì.
119税收申报的截止日期是什么时候?Thời hạn nộp tờ khai thuế là khi nào?Shuìshōu shēnbào de jiézhǐ rìqí shì shénme shíhòu?
120这个税务制度对我们有何影响?Hệ thống thuế này ảnh hưởng như thế nào đến chúng ta?Zhège shuìwù zhìdù duì wǒmen yǒu hé yǐngxiǎng?
121你有经验处理增值税发票吗?Bạn có kinh nghiệm xử lý hóa đơn GTGT không?Nǐ yǒu jīngyàn chǔlǐ zēngzhí shuì fāpiào ma?
122我们的纳税义务有哪些?Nghĩa vụ nộp thuế của chúng ta là gì?Wǒmen de nàshuì yìwù yǒu nǎxiē?
123这笔交易是否需要缴纳印花税?Giao dịch này có cần phải nộp thuế tấn không?Zhè bǐ jiāoyì shìfǒu xūyào jiǎonà yìnhuāshuì?
124我们是否可以申请税收退款?Chúng ta có thể xin hoàn lại thuế được không?Wǒmen shìfǒu kěyǐ shēnqǐng shuìshōu tuì kuǎn?
125这个项目是否符合税收优惠政策?Dự án này có phù hợp với chính sách ưu đãi thuế không?Zhège xiàngmù shìfǒu fúhé shuìshōu yōuhuì zhèngcè?
126我们如何进行税务筹划?Làm thế nào để lập kế hoạch thuế?Wǒmen rúhé jìnxíng shuìwù chóuhuà?
127请向我解释税务合规的重要性。Xin giải thích tầm quan trọng của tuân thủ thuế.Qǐng xiàng wǒ jiěshì shuìwù hé guī de zhòngyào xìng.
128这份税务文件需要保存多长时间?Tài liệu thuế này nên được lưu trữ trong bao lâu?Zhè fèn shuìwù wénjiàn xūyào bǎocún duō cháng shíjiān?
129我们应该如何记录这笔开支?Chúng ta nên ghi nhận khoản chi này như thế nào?Wǒmen yīnggāi rúhé jìlù zhè bǐ kāizhī?
130税务审计过程中需要注意什么?Lúc kiểm toán thuế, cần chú ý điều gì?Shuìwù shěnjì guòchéng zhōng xūyào zhùyì shénme?
131我们是否需要进行税务年度审计?Chúng ta có cần phải thực hiện kiểm toán thuế hàng năm không?Wǒmen shìfǒu xūyào jìnxíng shuìwù niándù shěnjì?
132请帮我核对这份报表的税务数据。Xin hãy giúp tôi kiểm tra dữ liệu thuế trong báo cáo này.Qǐng bāng wǒ héduì zhè fèn bào biǎo de shuìwù shùjù.
133这个税务条例对我们的行业有何影响?Nghĩa vụ thuế này ảnh hưởng như thế nào đối với ngành nghề của chúng ta?Zhège shuìwù tiáolì duì wǒmen de hángyè yǒu hé yǐngxiǎng?
134我们是否需要向税务局提交申诉?Chúng ta có cần phải nộp đơn khiếu nại đến cơ quan thuế không?Wǒmen shìfǒu xūyào xiàng shuìwù jú tíjiāo shēnsù?
135这个税务政策是否适用于外国公司?Chính sách thuế này có áp dụng cho các công ty nước ngoài không?Zhège shuìwù zhèngcè shìfǒu shìyòng yú wàiguó gōngsī?
136请向我解释这份税收协定的内容。Xin vui lòng giải thích nội dung của thỏa thuận thuế này cho tôi.Qǐng xiàng wǒ jiěshì zhè fèn shuìshōu xiédìng de nèiróng.
137我们需要向员工提供税收培训吗?Chúng ta có nên cung cấp đào tạo thuế cho nhân viên không?Wǒmen xūyào xiàng yuángōng tígōng shuìshōu péixùn ma?
138这个税务问题是否需要咨询专业律师?Vấn đề thuế này có cần tham vấn với luật sư chuyên nghiệp không?Zhège shuìwù wèntí shìfǒu xūyào zīxún zhuānyè lǜshī?
139我们需要填写哪些税表?Chúng ta cần điền vào những tờ khai thuế nào?Wǒmen xūyào tiánxiě nǎxiē shuì biǎo?
140请确认这笔费用是否可以列为税前扣除。Hãy xác nhận xem khoản chi này có thể được khấu trừ trước thuế không?Qǐng quèrèn zhè bǐ fèiyòng shìfǒu kěyǐ liè wèi shuì qián kòuchú.
141这个交易是否需要缴纳附加税?Giao dịch này có cần phải nộp thuế phụ thuộc không?Zhège jiāoyì shìfǒu xūyào jiǎonà fùjiā shuì?
142我们是否需要遵守国际税务规范?Chúng ta có cần tuân thủ các quy định thuế quốc tế không?Wǒmen shìfǒu xūyào zūnshǒu guójì shuìwù guīfàn?
143这个税务政策是否有变化?Chính sách thuế này có sự thay đổi không?Zhège shuìwù zhèngcè shìfǒu yǒu biànhuà?
144请向我解释这个税务规定的适用范围。Xin giải thích phạm vi áp dụng của quy định thuế này cho chúng ta.Qǐng xiàng wǒ jiěshì zhège shuìwù guīdìng de shìyòng fànwéi.
145我们应该如何处理税务争议?Chúng ta nên xử lý tranh chấp thuế như thế nào?Wǒmen yīnggāi rúhé chǔlǐ shuìwù zhēngyì?
146这个税务问题是否涉及跨境业务?Vấn đề thuế này có liên quan đến kinh doanh trên biên giới không?Zhège shuìwù wèntí shìfǒu shèjí kuà jìng yèwù?
147我们需要提交哪些纳税证明?Chúng ta cần nộp những chứng từ thuế nào?Wǒmen xūyào tíjiāo nǎxiē nàshuì zhèngmíng?
148这个税务条例是否适用于个体经营者?Luật thuế này có áp dụng cho người kinh doanh cá nhân không?Zhège shuìwù tiáolì shìfǒu shìyòng yú gètǐ jīngyíng zhě?
149我们应该如何准备税务检查?Chúng ta nên chuẩn bị như thế nào cho kiểm tra thuế?Wǒmen yīnggāi rúhé zhǔnbèi shuìwù jiǎnchá?
150这个税收优惠政策何时结束?Chính sách ưu đãi thuế này kết thúc vào thời điểm nào?Zhège shuìshōu yōuhuì zhèngcè hé shí jiéshù?
151会计是企业财务管理的核心。Kế toán là trung tâm quản lý tài chính của doanh nghiệp.Kuàijì shì qǐyè cáiwù guǎnlǐ de héxīn.
152利润表显示企业盈利情况。Báo cáo lãi lỗ thể hiện tình hình lợi nhuận của doanh nghiệp.Lìrùn biǎo xiǎnshì qǐyè yínglì qíngkuàng.
153资产负债表反映企业的资产和负债状况。Bảng cân đối kế toán phản ánh tình hình tài sản và nợ của doanh nghiệp.Zīchǎn fùzhài biǎo fǎnyìng qǐyè de zīchǎn hé fùzhài zhuàngkuàng.
154现金流量表记录企业现金流入流出情况。Bảng dòng tiền ghi chép lưu chuyển tiền mặt của doanh nghiệp.Xiànjīn liúliàng biǎo jìlù qǐyè xiànjīn liúrù liúchū qíngkuàng.
155会计准则对企业财务报告有重要影响。Các tiêu chuẩn kế toán có ảnh hưởng quan trọng đến báo cáo tài chính của doanh nghiệp.Kuàijì zhǔnzé duì qǐyè cáiwù bàogào yǒu zhòngyào yǐngxiǎng.
156审计是对企业财务信息的独立检查。Kiểm toán là việc độc lập kiểm tra thông tin tài chính của doanh nghiệp.Shěnjì shì duì qǐyè cáiwù xìnxī de dúlì jiǎnchá.
157审计报告提供对企业财务报告的意见。Báo cáo kiểm toán cung cấp ý kiến ​​về báo cáo tài chính của doanh nghiệp.Shěnjì bàogào tígōng duì qǐyè cáiwù bàogào de yìjiàn.
158内部审计帮助企业提高内部控制效率。Kiểm toán nội bộ giúp nâng cao hiệu quả kiểm soát nội bộ của doanh nghiệp.Nèibù shěnjì bāngzhù qǐyè tígāo nèibù kòngzhì xiàolǜ.
159税收政策影响企业税务筹划。Chính sách thuế ảnh hưởng đến kế hoạch thuế của doanh nghiệp.Shuìshōu zhèngcè yǐngxiǎng qǐyè shuìwù chóuhuà.
160增值税是一种消费税。Thuế giá trị gia tăng là một loại thuế tiêu thụ.Zēngzhí shuì shì yī zhǒng xiāofèishuì.
161所得税是对企业利润的一种征税方式。Thuế thu nhập là một phương thức thuế đối với lợi nhuận của doanh nghiệp.Suǒdéshuì shì duì qǐyè lìrùn de yī zhǒng zhēng shuì fāngshì.
162企业应按规定时间报送税务申报表。Doanh nghiệp phải báo cáo thuế theo quy định thời hạn.Qǐyè yìng àn guīdìng shíjiān bào sòng shuìwù shēnbào biǎo.
163税务部门可以对企业进行税务审计。Cơ quan thuế có thể tiến hành kiểm tra thuế đối với doanh nghiệp.Shuìwù bùmén kěyǐ duì qǐyè jìnxíng shuìwù shěnjì.
164合理避税是企业合法的权利。Tránh thuế hợp pháp là quyền lợi của doanh nghiệp.Hélǐ bìshuì shì qǐyè héfǎ de quánlì.
165违反税收法规可能会导致罚款。Vi phạm các quy định thuế có thể dẫn đến việc bị phạt.Wéifǎn shuìshōu fǎguī kěnéng huì dǎozhì fákuǎn.
166税务顾问可以帮助企业解决税务问题。Nhà tư vấn thuế có thể giúp doanh nghiệp giải quyết vấn đề thuế.Shuìwù gùwèn kěyǐ bāngzhù qǐyè jiějué shuìwù wèntí.
167企业应当保留准确的税务记录。Doanh nghiệp phải giữ chính xác các bản ghi chép thuế.Qǐyè yìng dāng bǎoliú zhǔnquè de shuìwù jìlù.
168税务政策可能因地区而异。Chính sách thuế có thể khác nhau do vùng địa lý.Shuìwù zhèngcè kěnéng yīn dìqū ér yì.
169税务规划可以降低企业的税负。Kế hoạch thuế có thể giảm tải thuế cho doanh nghiệp.Shuìwù guīhuà kěyǐ jiàngdī qǐyè de shuì fù.
170了解税收减免政策是有益的。Hiểu rõ chính sách giảm thuế là có ích.Liǎojiě shuìshōu jiǎnmiǎn zhèngcè shì yǒuyì de.
171跨境交易可能涉及不同国家的税收政策。Giao dịch xuyên biên giới có thể liên quan đến các chính sách thuế của các quốc gia khác nhau.Kuà jìng jiāoyì kěnéng shèjí bùtóng guójiā de shuìshōu zhèngcè.
172跨国公司需要关注转让定价问题。Các công ty đa quốc gia cần chú ý đến vấn đề định giá chuyển nhượng.Kuàguó gōngsī xūyào guānzhù zhuǎnràng dìngjià wèntí.
173国际税收合规对跨国公司至关重要。Tuân thủ thuế quốc tế là quan trọng đối với các công ty đa quốc gia.Guójì shuìshōu hé guī duì kuàguó gōngsī zhì guān zhòngyào.
174子公司的利润分配可能涉及税务政策。Phân phối lợi nhuận của công ty con có thể liên quan đến chính sách thuế.Zǐ gōngsī de lìrùn fēnpèi kěnéng shèjí shuìwù zhèngcè.
175企业合并可能会对税务产生影响。Sáp nhập doanh nghiệp có thể ảnh hưởng đến thuế.Qǐyè hébìng kěnéng huì duì shuìwù chǎnshēng yǐngxiǎng.
176税务协议可以帮助减少双重征税。Hiệp định thuế có thể giúp giảm thiểu việc đánh thuế hai lần.Shuìwù xiéyì kěyǐ bāngzhù jiǎnshǎo shuāngchóng zhēng shuì.
177跨国公司应当遵守国际税收法规。Các công ty đa quốc gia nên tuân thủ các quy định thuế quốc tế.Kuàguó gōngsī yīngdāng zūnshǒu guójì shuìshōu fǎguī.
178境外投资可能会影响税务筹划。Đầu tư nước ngoài có thể ảnh hưởng đến kế hoạch thuế.Jìngwài tóuzī kěnéng huì yǐngxiǎng shuìwù chóuhuà.
179企业应当依法申报税收。Doanh nghiệp phải báo cáo thuế theo quy định pháp luật.Qǐyè yìng dāng yīfǎ shēnbào shuìshōu.
180税务政策的稳定性有助于企业的长期规划。Sự ổn định của chính sách thuế hỗ trợ kế hoạch dài hạn của doanh nghiệp.Shuìwù zhèngcè de wěndìng xìng yǒu zhù yú qǐyè de chángqí guīhuà.
181合规性是企业税务管理的基础。Tuân thủ luật pháp là nền tảng của quản lý thuế của doanh nghiệp.Hé guī xìng shì qǐyè shuìwù guǎnlǐ de jīchǔ.
182税务风险评估有助于避免潜在税务问题。Đánh giá rủi ro thuế hỗ trợ tránh các vấn đề tiềm ẩn về thuế.Shuìwù fēngxiǎn pínggū yǒu zhù yú bìmiǎn qiánzài shuìwù wèntí.
183企业应制定健全税务筹划政策。Doanh nghiệp nên thiết lập chính sách thuế hợp lý và hoàn chỉnh.Qǐyè yìng zhìdìng jiànquán shuìwù chóuhuà zhèngcè.
184税务筹划应当遵守法律法规。Kế hoạch thuế phải tuân thủ các quy định pháp luật.Shuìwù chóuhuà yīngdāng zūnshǒu fǎlǜ fǎguī.
185偷逃税将受到法律制裁。Trốn thuế sẽ bị trừng phạt theo luật pháp.Tōu táoshuì jiāng shòudào fǎlǜ zhìcái.
186纳税义务是公民的责任。Trách nhiệm nộp thuế là nghĩa vụ của công dân.Nàshuì yìwù shì gōngmín de zérèn.
187纳税人有权利获得税务优惠。Người đóng thuế có quyền lợi nhận ưu đãi thuế.Nàshuì rén yǒu quánlì huòdé shuìwù yōuhuì.
188纳税申报期限应当严格遵守。Thời hạn nộp thuế phải tuân thủ một cách nghiêm ngặt.Nàshuì shēnbào qíxiàn yīngdāng yángé zūnshǒu.
189纳税人有权申诉税务决定。Người đóng thuế có quyền khiếu nại quyết định thuế.Nàshuì rén yǒu quán shēnsù shuìwù juédìng.
190纳税人应当诚信申报税收。Người đóng thuế phải trung thực khi nộp thuế.Nàshuì rén yīngdāng chéngxìn shēnbào shuìshōu.
191纳税人有义务积极配合税务稽查。Người đóng thuế có nghĩa vụ tích cực hợp tác trong công tác kiểm tra thuế.Nàshuì rén yǒu yìwù jījí pèihé shuìwù jīchá.
192纳税人应当保护税务信息的安全性。Người đóng thuế phải bảo vệ tính bảo mật của thông tin thuế.Nàshuì rén yīngdāng bǎohù shuìwù xìnxī de ānquán xìng.
193纳税人应当遵守税收登记制度。Người đóng thuế phải tuân thủ quy định đăng ký thuế.Nàshuì rén yīngdāng zūnshǒu shuìshōu dēngjì zhìdù.
194纳税人应当认真填报税务申报表。Người đóng thuế phải điền đầy đủ thông tin trong tờ khai thuế.Nàshuì rén yīngdāng rènzhēn tiánbào shuìwù shēnbào biǎo.
195纳税人应当主动配合税务调查工作。Người đóng thuế phải chủ động hợp tác trong công tác điều tra thuế.Nàshuì rén yīngdāng zhǔdòng pèihé shuìwù diàochá gōngzuò.
196纳税人应当保持税务信息的准确性。Người đóng thuế phải duy trì tính chính xác của thông tin thuế.Nàshuì rén yīngdāng bǎochí shuìwù xìnxī de zhǔnquè xìng.
197纳税人应当遵守税收保密规定。Người đóng thuế phải tuân thủ quy định bảo mật thuế.Nàshuì rén yīngdāng zūnshǒu shuìshōu bǎomì guīdìng.
198纳税人应当如实申报财产和收入情况。Người đóng thuế phải trình bày trung thực tài sản và thu nhập của mình.Nàshuì rén yīngdāng rúshí shēnbào cáichǎn hé shōurù qíngkuàng.
199纳税人应当按照税务机关要求提供相关资料。Người đóng thuế phải cung cấp thông tin liên quan theo yêu cầu của cơ quan thuế.Nàshuì rén yīngdāng ànzhào shuìwù jīguān yāoqiú tígōng xiāngguān zīliào.
200纳税人有权查询税务法规。Người đóng thuế có quyền truy cập thông tin pháp lệnh thuế.Nàshuì rén yǒu quán cháxún shuìwù fǎguī.
201纳税人应当合理利用税收优惠政策。Người đóng thuế phải hợp lý sử dụng chính sách ưu đãi thuế.Nàshuì rén yīngdāng hélǐ lìyòng shuìshōu yōuhuì zhèngcè.
202纳税人应当认真核对税务减免资格。Người đóng thuế phải xác minh một cách nghiêm túc điều kiện hưởng chế độ giảm thuế.Nàshuì rén yīngdāng rènzhēn héduì shuìwù jiǎnmiǎn zīgé.
203纳税人有权申请税务减免。Người đóng thuế có quyền yêu cầu giảm thuế.Nàshuì rén yǒu quán shēnqǐng shuìwù jiǎnmiǎn.
204纳税人应当积极参与税收政策的征求意见。Người đóng thuế nên tích cực tham gia vào việc đề xuất ý kiến về chính sách thuế.Nàshuì rén yīngdāng jījí cānyù shuìshōu zhèngcè de zhēngqiú yìjiàn.
205纳税人应当遵守税收汇算清缴制度。Người đóng thuế phải tuân thủ quy định về tính toán và nộp thuế sau quyết toán.Nàshuì rén yīngdāng zūnshǒu shuì wài huì suàn qīng jiǎo zhìdù.
206纳税人应当及时缴纳税款。Người đóng thuế phải đóng thuế kịp thời.Nàshuì rén yīngdāng jíshí jiǎonàshuì kuǎn.
207纳税人应当自觉履行税务申报义务。Người đóng thuế phải tự giác thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.Nàshuì rén yīngdāng zìjué lǚxíng shuìwù shēnbào yìwù.
208纳税人应当主动了解税收政策。Người đóng thuế phải chủ động tìm hiểu chính sách thuế.Nàshuì rén yīngdāng zhǔdòng liǎojiě shuìshōu zhèngcè.
209纳税人应当合理使用税收优惠政策。Người đóng thuế phải hợp lý sử dụng chính sách ưu đãi thuế.Nàshuì rén yīngdāng hélǐ shǐyòng shuìshōu yōuhuì zhèngcè.
210纳税人应当认真备案税务资料。Người đóng thuế phải chăm chỉ lưu giữ hồ sơ thuế.Nàshuì rén yīngdāng rènzhēn bèi’àn shuìwù zīliào.
211纳税人应当主动申请税收减免。Người đóng thuế nên tự giác xin giảm thuế.Nàshuì rén yīngdāng zhǔdòng shēnqǐng shuìshōu jiǎnmiǎn.
212纳税人应当遵守税收登记规定。Người đóng thuế phải tuân thủ quy định đăng ký thuế.Nàshuì rén yīngdāng zūnshǒu shuìshōu dēngjì guīdìng.
213纳税人应当认真履行税收申报义务。Người đóng thuế phải chân thành thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.Nàshuì rén yīngdāng rènzhēn lǚxíng shuìshōu shēnbào yìwù.
214纳税人应当如实报告应纳税所得。Người đóng thuế phải trung thực báo cáo thu nhập chịu thuế.Nàshuì rén yīngdāng rúshí bàogào yīng nàshuì suǒdé.
215纳税人应当主动申报应纳税款项。Người đóng thuế phải tự giác khai báo số tiền thuế cần đóng.Nàshuì rén yīngdāng zhǔdòng shēnbào yìng nàshuì kuǎnxiàng.
216纳税人应当遵守税收法规,不得逃税。Người đóng thuế phải tuân thủ luật pháp thuế, không được trốn thuế.Nàshuì rén yīngdāng zūnshǒu shuìshōu fǎguī, bùdé táoshuì.
217纳税人应当配合税务机关的调查核实工作。Người đóng thuế phải hợp tác trong công tác điều tra và xác minh của cơ quan thuế.Nàshuì rén yīngdāng pèihé shuìwù jīguān de diàochá héshí gōngzuò.
218纳税人应当主动缴纳税款,不得拖欠。Người đóng thuế phải tự giác nộp thuế, không được nợ thuế.Nàshuì rén yīngdāng zhǔdòng jiǎonàshuì kuǎn, bùdé tuōqiàn.
219纳税人应当按照规定时间缴纳税款。Người đóng thuế phải nộp thuế đúng theo quy định thời gian.Nàshuì rén yīngdāng ànzhào guīdìng shíjiān jiǎonàshuì kuǎn.
220纳税人应当主动参与税收信息申报。Người đóng thuế nên tự giác tham gia vào công tác khai báo thông tin thuế.Nàshuì rén yīngdāng zhǔdòng cānyù shuìshōu xìnxī shēnbào.
221纳税人应当及时了解税收政策的更新。Người đóng thuế nên nắm thông tin cập nhật về chính sách thuế.Nàshuì rén yīngdāng jíshí liǎojiě shuìshōu zhèngcè de gēngxīn.
222纳税人应当遵守税务登记规定,及时办理登记手续。Người đóng thuế nên tuân thủ quy định đăng ký thuế và thời gian thực hiện thủ tục đăng ký.Nàshuì rén yīngdāng zūnshǒu shuìwù dēngjì guīdìng, jíshí bànlǐ dēngjì shǒuxù.
223纳税人应当配合税务机关的税收稽查工作。Người đóng thuế nên hợp tác trong công tác kiểm tra thuế của cơ quan thuế.Nàshuì rén yīngdāng pèihé shuìwù jīguān de shuìshōu jīchá gōngzuò.
224纳税人应当主动申请税收优惠资格。Người đóng thuế nên tự giác xin chứng nhận ưu đãi thuế.Nàshuì rén yīngdāng zhǔdòng shēnqǐng shuìshōu yōuhuì zīgé.
225纳税人应当自觉缴纳地方税费。Người đóng thuế phải tự giác nộp các loại thuế địa phương.Nàshuì rén yīngdāng zìjué jiǎonà dìfāng shuì fèi.
226纳税人应当依法缴纳社会保险费。Người đóng thuế phải đúng hạn nộp các loại phí bảo hiểm xã hội theo quy định.Nàshuì rén yīngdāng yīfǎ jiǎonà shèhuì bǎoxiǎn fèi.
227纳税人应当积极配合税收抽查工作。Người đóng thuế nên tích cực hợp tác trong công tác kiểm tra thuế ngẫu nhiên.Nàshuì rén yīngdāng jījí pèihé shuìshōu chōuchá gōngzuò.
228纳税人应当遵守税收征收程序。Người đóng thuế phải tuân thủ quy trình thu thuế.Nàshuì rén yīngdāng zūnshǒu shuìshōu zhēngshōu chéngxù.
229纳税人应当及时申报应纳税款项。Người đóng thuế phải tự giác khai báo số tiền thuế cần nộp.Nàshuì rén yīngdāng jíshí shēnbào yìng nàshuì kuǎnxiàng.
230纳税人应当按照法律规定缴纳税款。Người đóng thuế phải nộp thuế đúng theo quy định pháp luật.Nàshuì rén yīngdāng ànzhào fǎlǜ guīdìng jiǎonàshuì kuǎn.
231纳税人应当合理规避税收风险。Người đóng thuế phải hợp lý tránh các rủi ro thuế.Nàshuì rén yīngdāng hélǐ guībì shuìshōu fēngxiǎn.
232纳税人应当如实申报税务信息。Người đóng thuế phải trình bày đúng thông tin thuế.Nàshuì rén yīngdāng rúshí shēnbào shuìwù xìnxī.
233纳税人应当认真履行纳税义务。Người đóng thuế phải chân thành thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.Nàshuì rén yīngdāng rènzhēn lǚxíng nàshuì yìwù.
234纳税人应当按时缴纳税费。Người đóng thuế phải nộp thuế đúng hạn.Nàshuì rén yīngdāng ànshí jiǎonàshuì fèi.
235纳税人应当保持税务证明文件的完整性。Người đóng thuế phải giữ cho hồ sơ chứng từ thuế hoàn chỉnh.Nàshuì rén yīngdāng bǎochí shuìwù zhèngmíng wénjiàn de wánzhěng xìng.
236纳税人应当主动了解税收优惠政策。Người đóng thuế nên tự giác nắm thông tin chính sách ưu đãi thuế.Nàshuì rén yīngdāng zhǔdòng liǎojiě shuìshōu yōuhuì zhèngcè.
237纳税人应当遵守税收政策规定。Người đóng thuế phải tuân thủ quy định về chính sách thuế.Nàshuì rén yīngdāng zūnshǒu shuìshōu zhèngcè guīdìng.
238纳税人应当配合税务机关的监督检查。Người đóng thuế phải hợp tác trong công tác giám sát kiểm tra của cơ quan thuế.Nàshuì rén yīngdāng pèihé shuìwù jīguān de jiāndū jiǎnchá.
239纳税人应当自觉履行税收义务。Người đóng thuế phải tự giác thực hiện nghĩa vụ thuế.Nàshuì rén yīngdāng zìjué lǚxíng shuìshōu yìwù.
240纳税人应当提供真实的税务信息。Người đóng thuế phải cung cấp thông tin thuế chính xác.Nàshuì rén yīngdāng tígōng zhēnshí de shuìwù xìnxī.
241纳税人应当主动了解税务法规。Người đóng thuế nên tự giác tìm hiểu các quy định pháp luật thuế.Nàshuì rén yīngdāng zhǔdòng liǎojiě shuìwù fǎguī.
242纳税人应当依法申报应纳税所得。Người đóng thuế nên tuân thủ quy định đăng ký thu nhập chịu thuế.Nàshuì rén yīngdāng yīfǎ shēnbào yìng nàshuì suǒdé.
243纳税人应当按规定时间缴纳税款。Người đóng thuế nên đúng hạn nộp thuế theo quy định.Nàshuì rén yīngdāng àn guīdìng shíjiān jiǎonàshuì kuǎn.
244纳税人应当积极配合税务机关的调查工作。Người đóng thuế nên tích cực hợp tác trong công tác điều tra của cơ quan thuế.Nàshuì rén yīngdāng jījí pèihé shuìwù jīguān de diàochá gōngzuò.
245纳税人应当按规定方式缴纳税费。Người đóng thuế nên nộp thuế đúng theo quy định.Nàshuì rén yīngdāng àn guīdìng fāngshì jiǎonàshuì fèi.
246纳税人应当按照规定要求办理税务登记手续。Người đóng thuế nên thực hiện các thủ tục đăng ký thuế theo yêu cầu.Nàshuì rén yīngdāng ànzhào guīdìng yāoqiú bànlǐ shuìwù dēngjì shǒuxù.
247纳税人应当及时了解税收政策的调整。Người đóng thuế nên nắm thông tin cập nhật về điều chỉnh chính sách thuế.Nàshuì rén yīngdāng jíshí liǎojiě shuìshōu zhèngcè de tiáozhěng.
248纳税人应当了解税收法规的最新变化。Người đóng thuế nên cập nhật thông tin mới nhất về quy định pháp luật thuế.Nàshuì rén yīngdāng liǎojiě shuìshōu fǎguī de zuìxīn biànhuà.
249纳税人应当认真备份税务资料。Người đóng thuế nên sao lưu chính xác hồ sơ thuế.Nàshuì rén yīngdāng rènzhēn bèifèn shuìwù zīliào.
250税务机关应当依法处理逃税行为。Cơ quan thuế nên xử lý các hành vi trốn thuế theo luật pháp.Shuìwù jīguān yīngdāng yīfǎ chǔlǐ táoshuì xíngwéi.
251税务政策应当支持文化产业的繁荣发展。Chính sách thuế nên hỗ trợ phát triển ngành công nghiệp văn hóa thịnh vượng.Shuìwù zhèngcè yìng dāng zhīchí wénhuà chǎnyè de fánróng fāzhǎn.
252税务机关应当建立高效便捷的税收征管服务平台。Cơ quan thuế nên xây dựng nền tảng dịch vụ thu thuế hiệu quả và tiện lợi.Shuìwù jīguān yīngdāng jiànlì gāoxiào biànjié de shuìshōu zhēngguǎn fúwù píngtái.
253税务政策应当鼓励企业参与社会公益事业。Chính sách thuế nên khuyến khích doanh nghiệp tham gia công tác từ thiện xã hội.Shuìwù zhèngcè yìng dāng gǔlì qǐyè cānyù shèhuì gōngyì shìyè.
254税务机关应当加强税收违法案件的追查处理。Cơ quan thuế nên tăng cường điều tra xử lý các vụ vi phạm thuế.Shuìwù jīguān yīngdāng jiāqiáng shuìshōu wéifǎ ànjiàn de zhuīcháchǔlǐ.
255税务政策应当促进农村经济的发展。Chính sách thuế nên thúc đẩy phát triển kinh tế nông thôn.Shuìwù zhèngcè yìng dāng cùjìn nóngcūn jīngjì de fǎ zhǎn.
256税务机关应当提供便捷的税收服务。Cơ quan thuế nên cung cấp dịch vụ thuế thuận tiện.Shuìwù jīguān yīngdāng tígōng biànjié de shuìshōu fúwù.
257税务政策应当支持教育事业的发展。Chính sách thuế nên ủng hộ phát triển giáo dục.Shuìwù zhèngcè yìng dāng zhīchí jiàoyù shìyè de fǎ zhǎn.
258税务机关应当建立健全税收信息公开制度。Cơ quan thuế nên thiết lập hệ thống thông tin công khai về thuế.Shuìwù jīguān yīngdāng jiànlì jiànquán shuìshōu xìnxī gōngkāi zhìdù.
259税务政策应当鼓励企业扶贫帮困。Chính sách thuế nên khuyến khích doanh nghiệp hỗ trợ giảm nghèo.Shuìwù zhèngcè yìng dāng gǔlì qǐyè fúpín bāng kùn.
260税务机关应当加强税收征管的现代化建设。Cơ quan thuế nên đẩy mạnh xây dựng hiện đại hóa thuế.Shuìwù jīguān yīngdāng jiāqiáng shuìshōu zhēngguǎn de xiàndàihuà jiànshè.
261税务政策应当支持医疗卫生事业的发展。Chính sách thuế nên hỗ trợ phát triển y tế.Shuìwù zhèngcè yìng dāng zhīchí yīliáo wèishēng shìyè de fǎ zhǎn.
262税务机关应当加大对税收违法行为的打击力度。Cơ quan thuế nên tăng cường xử lý các hành vi vi phạm thuế.Shuìwù jīguān yīngdāng jiā dà duì shuìshōu wéifǎ xíngwéi de dǎjí lìdù.
263税务政策应当鼓励企业加大环保投入。Chính sách thuế nên khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào bảo vệ môi trường.Shuìwù zhèngcè yìng dāng gǔlì qǐyè jiā dà huánbǎo tóurù.
264纳税人应当提高税收服务水平。Người đóng thuế nên nâng cao chất lượng dịch vụ thuế.Nàshuì rén yīngdāng tígāo shuìshōu fúwù shuǐpíng.
265税务政策应当促进科技创新的发展。Chính sách thuế nên thúc đẩy sự phát triển công nghệ mới.Shuìwù zhèngcè yìng dāng cùjìn kējì chuàngxīn de fǎ zhǎn.
266纳税人应当遵守税收汇算清缴规定。Người đóng thuế nên tuân thủ quy định về thanh toán và nộp lại thuế.Nàshuì rén yīngdāng zūnshǒu shuì wài huì suàn qīng jiǎo guīdìng.
267税务机关应当加强对税收违法案件的立案查处。Cơ quan thuế nên tăng cường lập hồ sơ xử lý các vụ vi phạm thuế.Shuìwù jīguān yīngdāng jiāqiáng duì shuìshōu wéifǎ ànjiàn de lì’àn cháchǔ.
268税务政策应当鼓励企业加强品质管理。Chính sách thuế nên khuyến khích doanh nghiệp tăng cường quản lý chất lượng.Shuìwù zhèngcè yìng dāng gǔlì qǐyè jiāqiáng pǐnzhí guǎnlǐ.
269税务机关应当建立健全纳税人信用评价体系。Cơ quan thuế nên xây dựng hệ thống đánh giá tín dụng của người đóng thuế.Shuìwù jīguān yīngdāng jiànlì jiànquán nàshuì rén xìnyòng píngjià tǐxì.
270税务政策应当鼓励企业发展高新技术产业。Chính sách thuế nên khuyến khích doanh nghiệp phát triển ngành công nghệ cao.Shuìwù zhèngcè yìng dāng gǔlì qǐyè fāzhǎn gāoxīn jìshù chǎnyè.
271纳税人应当认真履行税务申报义务。Người đóng thuế nên chân thành thực hiện nghĩa vụ khai báo thuế.Nàshuì rén yīngdāng rènzhēn lǚxíng shuìwù shēnbào yìwù.
272税务机关应当加强税收征管执法力度。Cơ quan thuế nên tăng cường lực lượng thi hành quyền lực thuế.Shuìwù jīguān yīngdāng jiāqiáng shuìshōu zhēngguǎn zhífǎ lìdù.
273税务政策应当促进区域经济协调发展。Chính sách thuế nên khuyến khích phát triển kinh tế khu vực đồng bộ.Shuìwù zhèngcè yìng dāng cùjìn qūyù jīngjì xiétiáo fāzhǎn.
274纳税人应当按时缴纳税收。Người đóng thuế nên đúng hạn nộp thuế.Nàshuì rén yīngdāng ànshí jiǎonàshuìshōu.
275纳税人应当依法申报税务信息。Người đóng thuế nên tuân thủ pháp luật khai báo thuế.Nàshuì rén yīngdāng yīfǎ shēnbào shuìwù xìnxī.
276税务政策应当支持企业创新发展。Chính sách thuế nên hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới và phát triển.Shuìwù zhèngcè yìng dāng zhīchí qǐyè chuàngxīn fāzhǎn.
277税务机关应当提供准确的税收政策咨询。Cơ quan thuế nên cung cấp tư vấn chính sách thuế chính xác.Shuìwù jīguān yīngdāng tígōng zhǔnquè de shuìshōu zhèngcè zīxún.
278纳税人应当保留相关税务凭证及票据。Người đóng thuế nên giữ liên quan hồ sơ thuế và hóa đơn.Nàshuì rén yīngdāng bǎoliú xiāngguān shuìwù píngzhèng jí piàojù.
279税务政策应当促进企业合法合规经营。Chính sách thuế nên khuyến khích doanh nghiệp hoạt động hợp pháp và tuân thủ quy định.Shuìwù zhèngcè yìng dāng cùjìn qǐyè héfǎ hé guī jīngyíng.
280纳税人有义务依法申报和缴纳税款。Người đóng thuế có nghĩa vụ khai báo và nộp thuế theo pháp luật.Nàshuì rén yǒu yìwù yīfǎ shēnbào hé jiǎonàshuì kuǎn.
281税务机关应当及时解决纳税人的诉求。Cơ quan thuế nên giải quyết kịp thời khiếu nại của người đóng thuế.Shuìwù jīguān yīngdāng jíshí jiějué nàshuì rén de sùqiú.
282税务政策应当降低中低收入群体的税负。Chính sách thuế nên giảm thiểu gánh nặng thuế cho nhóm thu nhập trung bình và thấp.Shuìwù zhèngcè yìng dāng jiàngdī zhōng dī shōurù qúntǐ de shuì fù.
283纳税人应当主动接受税务稽查检查。Người đóng thuế nên chủ động tham gia kiểm tra và thanh tra thuế.Nàshuì rén yīngdāng zhǔdòng jiēshòu shuìwù jīchá jiǎnchá.
284税务机关应当加强税收数据的保护。Cơ quan thuế nên tăng cường bảo vệ dữ liệu thuế.Shuìwù jīguān yīngdāng jiāqiáng shuìshōu shùjù de bǎohù.
285税务政策应当鼓励企业技术创新。Chính sách thuế nên khích lệ doanh nghiệp đổi mới công nghệ.Shuìwù zhèngcè yìng dāng gǔlì qǐyè jìshù chuàngxīn.
286税务机关应当加强税收征管的智能化应用。Cơ quan thuế nên áp dụng ứng dụng thông minh trong quản lý thuế.Shuìwù jīguān yīngdāng jiāqiáng shuìshōu zhēngguǎn de zhìnéng huà yìngyòng.
287税务政策应当支持体育产业的繁荣发展。Chính sách thuế nên hỗ trợ sự phát triển của ngành công nghiệp thể thao.Shuìwù zhèngcè yìng dāng zhīchí tǐyù chǎnyè de fánróng fāzhǎn.
288税务机关应当提高税收征管的透明度。Cơ quan thuế nên nâng cao độ minh bạch trong quản lý thuế.Shuìwù jīguān yīngdāng tígāo shuìshōu zhēngguǎn de tòumíngdù.
289税务政策应当鼓励企业加大教育投入。Chính sách thuế nên khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào giáo dục.Shuìwù zhèngcè yìng dāng gǔlì qǐyè jiā dà jiàoyù tóurù.
290税务机关应当加强对重大税收违法案件的查处。Cơ quan thuế nên tăng cường xử lý các vụ vi phạm thuế nghiêm trọng.Shuìwù jīguān yīngdāng jiāqiáng duì zhòngdà shuìshōu wéifǎ ànjiàn de cháchǔ.
291税务政策应当支持旅游业的发展。Chính sách thuế nên hỗ trợ phát triển ngành du lịch.Shuìwù zhèngcè yìng dāng zhīchí lǚyóu yè de fǎ zhǎn.
292税务政策应当鼓励企业加强文化产业投入。Chính sách thuế nên khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào ngành công nghiệp văn hóa.Shuìwù zhèngcè yìng dāng gǔlì qǐyè jiāqiáng wénhuà chǎnyè tóurù.
293税务机关应当加强税收信息公开工作。Cơ quan thuế nên tăng cường công khai thông tin về thuế.Shuìwù jīguān yīngdāng jiāqiáng shuìshōu xìnxī gōngkāi gōngzuò.
294税务政策应当支持农村经济的脱贫攻坚。Chính sách thuế nên hỗ trợ phát triển kinh tế nông thôn và giảm nghèo.Shuìwù zhèngcè yìng dāng zhīchí nóngcūn jīngjì de tuōpín gōngjiān.
295税务机关应当加强税收违法行为的惩戒力度。Cơ quan thuế nên tăng cường các biện pháp trừng phạt đối với vi phạm thuế.Shuìwù jīguān yīngdāng jiāqiáng shuìshōu wéifǎ xíngwéi de chéngjiè lìdù.
296税务政策应当鼓励企业加强环保治理。Chính sách thuế nên khuyến khích doanh nghiệp tăng cường quản lý môi trường.Shuìwù zhèngcè yìng dāng gǔlì qǐyè jiāqiáng huánbǎo zhìlǐ.
297税务机关应当加强对税收违法案件的查处。Cơ quan thuế nên tăng cường xử lý các vụ vi phạm thuế.Shuìwù jīguān yīngdāng jiāqiáng duì shuìshōu wéifǎ ànjiàn de cháchǔ.
298税务政策应当推动税收征收的便捷化。Chính sách thuế nên thúc đẩy tiện lợi trong việc thu thuế.Shuìwù zhèngcè yìng dāng tuīdòng shuìshōu zhēngshōu de biànjié huà.
299税务机关应当查处偷逃税行为。Cơ quan thuế nên xử lý việc trốn thuế.Shuìwù jīguān yīngdāng chá chǔ tōu táoshuì xíngwéi.
300税务机关应当加强税收风险防范工作。Cơ quan thuế nên tăng cường công tác phòng ngừa rủi ro thuế.Shuìwù jīguān yīngdāng jiāqiáng shuìshōu fēngxiǎn fángfàn gōngzuò.
301纳税人应当遵守税收征收管理规定。Người đóng thuế nên tuân thủ quy định quản lý thu thuế.Nàshuì rén yīngdāng zūnshǒu shuìshōu zhēngshōu guǎnlǐ guīdìng.
302税务政策应当支持文化创意产业的发展。Chính sách thuế nên hỗ trợ sự phát triển của ngành công nghiệp sáng tạo văn hóa.Shuìwù zhèngcè yìng dāng zhīchí wénhuà chuàngyì chǎnyè de fǎ zhǎn.
303纳税人应当自觉履行税收申报义务。Người đóng thuế nên tự giác thực hiện nghĩa vụ khai báo thuế.Nàshuì rén yīngdāng zìjué lǚxíng shuìshōu shēnbào yìwù.
304纳税人应当遵守税收法规,确保税款的合法缴纳。Người nộp thuế phải tuân thủ các quy định thuế và đảm bảo nộp đúng thuế. Nàshuì rén yīngdāng zūnshǒu shuìshōu fǎguī, quèbǎo shuì kuǎn de héfǎ jiǎonà.
305税务机关应当加强税收执法力度,严厉打击偷逃税行为。Cơ quan thuế phải tăng cường lực lượng kiểm soát thuế và trừng phạt nghiêm khắc hành vi trốn thuế. Shuìwù jīguān yīngdāng jiāqiáng shuìshōu zhífǎ lìdù, yánlì dǎjí tōu táoshuì xíngwéi.
306企业应当建立健全税务风险管理体系,降低税收风险。Doanh nghiệp phải xây dựng hệ thống quản lý rủi ro thuế vững chắc để giảm thiểu rủi ro thuế. Qǐyè yìng dāng jiànlì jiànquán shuìwù fēngxiǎn guǎnlǐ tǐxì, jiàngdī shuìshōu fēngxiǎn.
307税务政策应当鼓励企业增加研发投入,促进技术创新。Chính sách thuế phải khuyến khích doanh nghiệp tăng cường đầu tư vào nghiên cứu và phát triển để thúc đẩy sáng tạo công nghệ. Shuìwù zhèngcè yìng dāng gǔlì qǐyè zēngjiā yánfā tóurù, cùjìn jìshù chuàngxīn.
308税务机关应当提供咨询服务,帮助企业理解税收政策。Cơ quan thuế phải cung cấp dịch vụ tư vấn để giúp doanh nghiệp hiểu rõ chính sách thuế. Shuìwù jīguān yīngdāng tígōng zīxún fúwù, bāngzhù qǐyè lǐjiě shuìshōu zhèngcè.
309纳税人应当认真履行税收义务,及时缴纳应纳税款项。Người nộp thuế phải thực hiện nghiêm túc nghĩa vụ thuế và kịp thời nộp các khoản thuế phải nộp. Nàshuì rén yīngdāng rènzhēn lǚxíng shuìshōu yìwù, jíshí jiǎonà yīng nàshuì kuǎnxiàng.
310税务政策应当支持小微企业发展,降低税收负担。Chính sách thuế phải hỗ trợ phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa, giảm gánh nặng thuế. Shuìwù zhèngcè yìng dāng zhīchí xiǎo wēi qǐyè fāzhǎn, jiàngdī shuìshōu fùdān.
311纳税人应当主动配合税务检查,确保税收合规。Người nộp thuế phải chủ động hợp tác trong việc kiểm tra thuế để đảm bảo tuân thủ thuế. Nàshuì rén yīngdāng zhǔdòng pèihé shuìwù jiǎnchá, quèbǎo shuìshōu hé guī.
312税务机关应当简化税收程序,提高纳税便利性。Cơ quan thuế phải đơn giản hóa thủ tục thuế để tăng cường sự tiện lợi của người nộp thuế. Shuìwù jīguān yīngdāng jiǎnhuà shuìshōu chéngxù, tígāo nàshuì biànlì xìng.
313纳税人应当了解税收优惠政策,合理规划税务事务。Người nộp thuế phải hiểu biết về chính sách ưu đãi thuế và lập kế hoạch hợp lý cho các vấn đề thuế. Nàshuì rén yīngdāng liǎojiě shuìshōu yōuhuì zhèngcè, hélǐ guīhuà shuìwù shìwù.
314纳税人应当定期进行税务合规自查,确保税务合规性。Người nộp thuế phải thường xuyên tự kiểm tra tuân thủ thuế để đảm bảo tuân thủ thuế. Nàshuì rén yīngdāng dìngqí jìnxíng shuìwù hé guī zì chá, quèbǎo shuìwù hé guī xìng.
315税务机关应当加强税收宣传教育,提高纳税人税收意识。Cơ quan thuế phải tăng cường công tác tuyên truyền giáo dục về thuế để nâng cao ý thức của người nộp thuế.Shuìwù jīguān yīngdāng jiāqiáng shuìshōu xuānchuán jiàoyù, tígāo nàshuì rén shuìshōu yìshí.
316企业应当建立完善的税务档案管理系统,保障税务信息准确性。Doanh nghiệp phải xây dựng hệ thống quản lý hồ sơ thuế hoàn chỉnh để đảm bảo thông tin thuế chính xác. Qǐyè yìng dāng jiànlì wánshàn de shuìwù dǎng’àn guǎnlǐ xìtǒng, bǎozhàng shuìwù xìnxī zhǔnquè xìng.
317税务政策应当鼓励企业开展绿色经营,促进可持续发展。Chính sách thuế phải khuyến khích doanh nghiệp kinh doanh xanh để thúc đẩy phát triển bền vững. Shuìwù zhèngcè yìng dāng gǔlì qǐyè kāizhǎn lǜsè jīngyíng, cùjìn kě chíxù fāzhǎn.
318纳税人应当及时办理税务登记变更手续,确保税收信息准确。Người nộp thuế phải kịp thời thực hiện thủ tục thay đổi đăng ký thuế để đảm bảo thông tin thuế chính xác. Nàshuì rén yīngdāng jíshí bànlǐ shuìwù dēngjì biàngēng shǒuxù, quèbǎo shuìshōu xìnxī zhǔnquè.
319税务机关应当加强税收征管信息化建设,提高工作效率。Cơ quan thuế phải tăng cường xây dựng thông tin hóa thu thuế để nâng cao hiệu quả công việc. Shuìwù jīguān yīngdāng jiāqiáng shuìshōu zhēngguǎn xìnxī huà jiànshè, tígāo gōngzuò xiàolǜ.
320企业应当合理利用税收优惠,降低税负。Doanh nghiệp phải sử dụng hợp lý ưu đãi thuế để giảm gánh nặng thuế. Qǐyè yìng dāng hélǐ lìyòng shuìshōu yōuhuì, jiàngdī shuì fù.
321税务政策应当支持中小企业发展,促进经济稳定增长。Chính sách thuế phải hỗ trợ phát triển doanh nghiệp vừa và nhỏ, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế ổn định. Shuìwù zhèngcè yìng dāng zhīchí zhōngxiǎo qǐyè fāzhǎn, cùjìn jīngjì wěndìng zēngzhǎng.
322纳税人应当依法纳税,履行社会责任。Người nộp thuế phải nộp thuế theo luật và thực hiện trách nhiệm xã hội. Nàshuì rén yīngdāng yīfǎ nàshuì, lǚxíng shèhuì zérèn.
323税务机关应当加强税收大数据应用,提升风险监测能力。Cơ quan thuế phải tăng cường ứng dụng dữ liệu lớn trong thu thuế để nâng cao khả năng giám sát rủi ro. Shuìwù jīguān yīngdāng jiāqiáng shuìshōu dà shùjù yìngyòng, tíshēng fēngxiǎn jiāncè nénglì.
324纳税人应当认真备份税务申报资料,备查核实。Người nộp thuế phải sao lưu cẩn thận tài liệu khai báo thuế để kiểm tra xác minh. Nàshuì rén yīngdāng rènzhēn bèifèn shuìwù shēnbào zīliào, bèichá héshí.
325税务政策应当促进数字经济发展,推动经济转型升级。Chính sách thuế phải thúc đẩy phát triển kinh tế số, đẩy mạnh chuyển đổi và nâng cấp kinh tế. Shuìwù zhèngcè yìng dāng cùjìn shùzì jīngjì fāzhǎn, tuīdòng jīngjì zhuǎnxíng shēngjí.
326税务机关应当建立快速响应机制,及时解决纳税人问题。Cơ quan thuế phải thiết lập cơ chế ứng phó nhanh chóng, kịp thời giải quyết vấn đề của người nộp thuế. Shuìwù jīguān yīngdāng jiànlì kuàisù xiǎngyìng jīzhì, jíshí jiějué nàshuì rén wèntí.
327纳税人应当合理规划资产配置,优化税务结构。Người nộp thuế phải lập kế hoạch hợp lý cho cấu trúc tài sản, tối ưu hóa cấu trúc thuế. Nàshuì rén yīngdāng hélǐ guīhuà zīchǎn pèizhì, yōuhuà shuìwù jiégòu.
328税务政策应当支持新兴产业发展,培育未来经济增长点。Chính sách thuế phải hỗ trợ phát triển các ngành công nghiệp mới, nuôi dưỡng điểm tăng trưởng kinh tế trong tương lai. Shuìwù zhèngcè yìng dāng zhīchí xīnxīng chǎnyè fāzhǎn, péiyù wèilái jīngjì zēngzhǎng diǎn.
329税务机关应当提供准确的税收咨询,指导纳税人申报。Cơ quan thuế phải cung cấp tư vấn thuế chính xác, hướng dẫn người nộp thuế khai báo.Shuìwù jīguān yīngdāng tígōng zhǔnquè de shuìshōu zīxún, zhǐdǎo nàshuì rén shēnbào.
330企业应当加强内部审计,发现和解决税务问题。Doanh nghiệp phải tăng cường kiểm toán nội bộ để phát hiện và giải quyết các vấn đề thuế. Qǐyè yìng dāng jiāqiáng nèibù shěnjì, fāxiàn hé jiějué shuìwù wèntí.
331税务政策应当注重收入分配公平,促进社会和谐发展。Chính sách thuế phải chú trọng đến công bằng phân phối thu nhập, thúc đẩy phát triển hài hòa xã hội. Shuìwù zhèngcè yìng dāng zhùzhòng shōurù fēnpèi gōngpíng, cùjìn shèhuì héxié fāzhǎn.
332纳税人应当合理设置企业结构,规避税务风险。Người nộp thuế phải thiết lập hợp lý cấu trúc doanh nghiệp để tránh rủi ro thuế. Nà shuì rén yīngdāng hélǐ shèzhì qǐyè jiégòu, guībì shuìwù fēngxiǎn.
333税务机关应当加大对虚假发票行为的打击力度。Cơ quan thuế phải tăng cường đấu tranh chống lại hành vi sử dụng hóa đơn giả. Shuìwù jīguān yīngdāng jiā dà duì xūjiǎ fǎ piào háng wèi de dǎjí lìdù.
334纳税人应当提高税务合规意识,避免违法违规行为。Người nộp thuế phải nâng cao ý thức tuân thủ thuế để tránh hành vi vi phạm pháp luật. Nà shuì rén yīngdāng tígāo shuìwù hé guī yìshí, bìmiǎn wéifǎ wéiguī xíngwéi.
335税务政策应当支持农村产业发展,促进农民增收致富。Chính sách thuế phải hỗ trợ phát triển nông thôn, thúc đẩy nông dân tăng thu nhập và làm giàu. Shuìwù zhèngcè yìng dāng zhīchí nóngcūn chǎnyè fāzhǎn, cùjìn nóngmín zēngshōu zhìfù.
336纳税人应当了解跨境税收政策,降低国际业务风险。Người nộp thuế phải hiểu biết về chính sách thuế quốc tế để giảm thiểu rủi ro kinh doanh quốc tế. Nà shuì rén yīngdāng liǎojiě kuà jìng shuìshōu zhèngcè, jiàngdī guójì yèwù fēngxiǎn.
337税务机关应当提供个性化纳税服务,满足不同需求。Cơ quan thuế phải cung cấp dịch vụ nộp thuế cá nhân hóa để đáp ứng các nhu cầu khác nhau. Shuìwù jīguān yīngdāng tígōng gèxìng huà nà shuì fúwù, mǎnzú bùtóng xūqiú.
338企业应当合理设置跨国业务结构,避免双重征税。Doanh nghiệp phải thiết lập hợp lý cấu trúc kinh doanh quốc tế để tránh bị đánh thuế kép. Qǐyè yìng dāng hélǐ shèzhì kuàguó yèwù jiégòu, bìmiǎn shuāngchóng zhēng shuì.
339税务政策应当鼓励企业加大教育投入,促进人力资源发展。Chính sách thuế phải khuyến khích doanh nghiệp tăng cường đầu tư vào giáo dục để thúc đẩy phát triển nhân lực. Shuìwù zhèngcè yìng dāng gǔlì qǐyè jiā dà jiàoyù tóurù, cùjìn rénlì zīyuán fāzhǎn.
340纳税人应当保留相关经济业务凭证,备查核实。Người nộp thuế phải giữ lại các chứng từ liên quan đến hoạt động kinh tế để kiểm tra xác minh. Nà shuì rén yīngdāng bǎoliú xiāngguān jīngjì yèwù píngzhèng, bèichá héshí.
341税务机关应当简化税收申报流程,提高便利性。Cơ quan thuế phải đơn giản hóa quy trình khai báo thuế để tăng cường sự tiện lợi. Shuìwù jīguān yīngdāng jiǎnhuà shuìshōu shēnbào liúchéng, tígāo biànlì xìng.
342纳税人应当认真履行税收申报义务,不得漏报、谎报。Người nộp thuế phải thực hiện nghiêm túc nghĩa vụ khai báo thuế, không được bỏ sót hoặc gian dối. Nà shuì rén yīngdāng rènzhēn lǚxíng shuìshōu shēnbào yìwù, bùdé lòu bào, huǎngbào.
343税务政策应当支持传统产业升级,促进经济转型。Chính sách thuế phải hỗ trợ nâng cấp ngành công nghiệp truyền thống, thúc đẩy chuyển đổi kinh tế. Shuìwù zhèngcè yìng dāng zhīchí chuántǒng chǎnyè shēngjí, cùjìn jīngjì zhuǎnxíng.
344纳税人应当按规定申报涉税信息,确保真实准确。Người nộp thuế phải khai báo thông tin liên quan đến thuế theo quy định để đảm bảo chính xác và chân thực. Nà shuì rén yīngdāng àn guīdìng shēnbào shè shuì xìnxī, quèbǎo zhēnshí zhǔnquè.
345税务机关应当加强税收执法队伍建设,提高执法水平。Cơ quan thuế phải tăng cường xây dựng lực lượng kiểm soát thuế, nâng cao trình độ thi hành án. Shuìwù jīguān yīngdāng jiāqiáng shuìshōu zhífǎ duìwǔ jiànshè, tígāo zhífǎ shuǐpíng.
346纳税人应当认真核对税收优惠资格,避免申报错误。Người nộp thuế phải kiểm tra kỹ lưỡng điều kiện ưu đãi thuế để tránh sai sót khi khai báo. Nà shuì rén yīngdāng rènzhēn héduì shuìshōu yōuhuì zīgé, bìmiǎn shēnbào cuòwù.
347税务政策应当鼓励企业加大环保投入,促进绿色发展。Chính sách thuế phải khuyến khích doanh nghiệp tăng cường đầu tư vào môi trường, thúc đẩy phát triển xanh. Shuìwù zhèngcè yìng dāng gǔlì qǐyè jiā dà huánbǎo tóurù, cùjìn lǜsè fāzhǎn.
348税务机关应当加强税收征管合作,优化税收环境。Cơ quan thuế phải tăng cường hợp tác trong việc kiểm soát thu nhập, tối ưu hóa môi trường thu nhập.Shuìwù jīguān yīngdāng jiāqiáng shuìshōu zhēngguǎn hézuò, yōuhuà shuìshōu huánjìng.
349纳税人应当合理规划税收筹划,降低税务风险。Người nộp thuế phải lập kế hoạch hợp lý cho kế hoạch thuế để giảm thiểu rủi ro thuế. Nà shuì rén yīngdāng hélǐ guīhuà shuìshōu chóuhuà, jiàngdī shuìwù fēngxiǎn.
350税务政策应当支持文化产业融合发展,提升国家软实力。Chính sách thuế phải hỗ trợ sự phát triển hòa nhập của ngành công nghiệp văn hóa, nâng cao sức mạnh mềm của quốc gia. Shuìwù zhèngcè yìng dāng zhīchí wénhuà chǎnyè rónghé fāzhǎn, tíshēng guójiā ruǎn shílì.
351税务机关应当及时发布税收政策,提供准确指导。Cơ quan thuế phải kịp thời công bố chính sách thuế để cung cấp hướng dẫn chính xác. Shuìwù jīguān yīngdāng jíshí fābù shuìshōu zhèngcè, tígōng zhǔnquè zhǐdǎo.
352纳税人应当依法申请税收减免,享受合法优惠。Người nộp thuế phải đăng ký miễn giảm thuế theo luật để hưởng ưu đãi hợp pháp. Nàshuì rén yīngdāng yīfǎ shēnqǐng shuìshōu jiǎnmiǎn, xiǎngshòu héfǎ yōuhuì.
353税务政策应当鼓励企业加强品质管理,提升产品竞争力。Chính sách thuế phải khuyến khích doanh nghiệp tăng cường quản lý chất lượng để nâng cao năng lực cạnh tranh của sản phẩm. Shuìwù zhèngcè yìng dāng gǔlì qǐyè jiāqiáng pǐnzhí guǎnlǐ, tíshēng chǎnpǐn jìngzhēng lì.
354纳税人应当认真履行资产申报义务,不得隐瞒信息。Người nộp thuế phải thực hiện nghiêm túc nghĩa vụ khai báo tài sản, không được che giấu thông tin. Nàshuì rén yīngdāng rènzhēn lǚxíng zīchǎn shēnbào yìwù, bùdé yǐnmán xìnxī.
355税务机关应当加强税收执法协作,形成合力打击偷逃税。Cơ quan thuế phải tăng cường hợp tác trong việc kiểm soát thuế để tạo ra sức mạnh chống lại trốn thuế. Shuìwù jīguān yīngdāng jiāqiáng shuìshōu zhífǎ xiézuò, xíngchéng hélì dǎjí tōu táoshuì.
356纳税人应当如实申报涉税信息,不得虚报、少报。Người nộp thuế phải khai báo thông tin liên quan đến thuế một cách trung thực, không được gian dối hoặc báo cáo ít hơn. Nàshuì rén yīngdāng rúshí shēnbào shè shuì xìnxī, bùdé xūbào, shǎo bào.
357税务政策应当支持医疗保健事业发展,保障民众健康。Chính sách thuế phải hỗ trợ phát triển ngành y tế, bảo vệ sức khỏe của người dân. Shuìwù zhèngcè yìng dāng zhīchí yīliáo bǎojiàn shìyè fāzhǎn, bǎozhàng mínzhòng jiànkāng.
358税务机关应当建立便捷纳税服务平台,提高办税效率。Cơ quan thuế phải thiết lập nền tảng dịch vụ nộp thuế tiện lợi để nâng cao hiệu quả làm việc. Shuìwù jīguān yīngdāng jiànlì biànjié nàshuì fúwù píngtái, tígāo bàn shuì xiàolǜ.
359纳税人应当主动申报税务信息,不得隐瞒、谎报。Người nộp thuế phải chủ động khai báo thông tin thuế, không được che giấu hoặc gian dối. Nàshuì rén yīngdāng zhǔdòng shēnbàoshuìwù xìnxī, bùdé yǐnmán, huǎngbào.
360税务政策应当促进区域经济平衡发展,推动资源优化配置。Chính sách thuế phải thúc đẩy phát triển kinh tế khu vực cân bằng, đẩy mạnh cấu hình tài nguyên tối ưu. Shuìwù zhèngcè yìng dāng cùjìn qūyù jīngjì pínghéng fāzhǎn, tuīdòng zīyuán yōuhuà pèizhì.
361税务机关应当建立健全税收征管监督机制,防止权力滥用。Cơ quan thuế phải xây dựng cơ chế giám sát kiểm soát thu nhập hoàn chỉnh để ngăn chặn lạm dụng quyền lực. Shuìwù jīguān yīngdāng jiànlì jiànquán shuìshōu zhēngguǎn jiāndū jīzhì, fángzhǐ quánlì lànyòng.
362纳税人应当遵守税收法规,积极维护税收秩序。Người nộp thuế phải tuân thủ các quy định về thu nhập và tích cực duy trì trật tự thu nhập. Nàshuì rén yīngdāng zūnshǒu shuìshōu fǎguī, jījí wéihù shuìshōu zhìxù.
363税务政策应当鼓励企业加强科技创新,推动经济高质量发展。Chính sách thuế phải khuyến khích doanh nghiệp tăng cường sáng tạo công nghệ để thúc đẩy phát triển kinh tế chất lượng cao.Shuìwù zhèngcè yìng dāng gǔlì qǐyè jiāqiáng kējì chuàngxīn, tuīdòng jīngjì gāo zhìliàng fāzhǎn.
364我们需要向税务局提交哪些文件?Chúng ta cần nộp những tài liệu nào cho cơ quan thuế?Wǒmen xūyào xiàng shuìwù jú tíjiāo nǎxiē wénjiàn?
365请问个人所得税如何计算?Xin hỏi, cách tính thuế thu nhập cá nhân như thế nào?Qǐngwèn gèrén suǒdéshuì rúhé jìsuàn?
366公司所得税税率是多少?Tỷ lệ thuế thu nhập doanh nghiệp là bao nhiêu?Gōngsī suǒdéshuì shuìlǜ shì duōshǎo?
367需要注意哪些税收减免政策?Cần chú ý những chính sách giảm thuế nào?Xūyào zhùyì nǎxiē shuìshōu jiǎnmiǎn zhèngcè?
368税务报告的截止日期是什么时候?Hạn chót nộp báo cáo thuế là khi nào?Shuìwù bàogào de jiézhǐ rìqí shì shénme shíhòu?
369如果我错过了报税截止日期会有什么后果?Nếu tôi bỏ lỡ hạn chót nộp báo cáo thuế thì có hậu quả gì?Rúguǒ wǒ cuòguòle bàoshuì jiézhǐ rìqí huì yǒu shé me hòuguǒ?
370请问增值税如何申报?Làm thế nào để khai báo thuế giá trị gia tăng?Qǐngwèn zēngzhí shuì rúhé shēnbào?
371我可以申请开具专用发票吗?Tôi có thể xin cấp hóa đơn đặc biệt không?Wǒ kěyǐ shēnqǐng kāijù zhuānyòng fāpiào ma?
372如何查询税务局颁发的税务登记证号?Làm thế nào để tra cứu mã số đăng ký thuế do cơ quan thuế cấp?Rúhé cháxún shuìwù jú bānfā de shuìwù dēngjì zhèng hào?
373哪些情况下可以申请退税?Trong trường hợp nào có thể xin trả lại thuế?Nǎxiē qíngkuàng xià kěyǐ shēnqǐng tuìshuì?
374请问进项税和销项税有什么区别?Xin hỏi, thuế nhập khẩu và thuế xuất khẩu khác nhau như thế nào?Qǐngwèn jìnxiàng shuì hé xiāo xiàng shuì yǒu shé me qūbié?
375请帮我解释一下营业税的适用范围。Hãy giải thích phạm vi áp dụng thuế doanh nghiệp.Qǐng bāng wǒ jiěshì yīxià yíngyèshuì de shìyòng fànwéi.
376高新技术企业有哪些税收优惠政策?Có những chính sách ưu đãi thuế nào dành cho doanh nghiệp công nghệ cao?Gāoxīn jìshù qǐyè yǒu nǎxiē shuìshōu yōuhuì zhèngcè?
377小微企业可以申请哪些税收减免?Các doanh nghiệp nhỏ và vừa có thể xin được miễn thuế nào?Xiǎo wēi qǐyè kěyǐ shēnqǐng nǎxiē shuìshōu jiǎnmiǎn?
378我需要为员工缴纳社会保险和个人所得税吗?Tôi có cần đóng bảo hiểm xã hội và thuế thu nhập cá nhân cho nhân viên không?Wǒ xūyào wèi yuángōng jiǎonà shèhuì bǎoxiǎn hé gèrén suǒdéshuì ma?
379请问企业所得税如何申报?Xin hỏi, làm thế nào để khai báo thuế doanh nghiệp?Qǐngwèn qǐyè suǒdéshuì rúhé shēnbào?
380税务局是否接受电子税务申报?Cơ quan thuế có chấp nhận khai thuế điện tử không?Shuìwù jú shìfǒu jiēshòu diànzǐ shuìwù shēnbào?
381我可以委托会计师代理税务申报吗?Tôi có thể nhờ kế toán trưởng giúp tôi làm thủ tục khai thuế không?Wǒ kěyǐ wěituō kuàijìshī dàilǐ shuìwù shēnbào ma?
382需要提交哪些资料办理税务登记?Cần nộp những tài liệu nào để đăng ký thuế?Xūyào tíjiāo nǎxiē zīliào bànlǐ shuìwù dēngjì?
383我可以自己填写纳税申报表吗?Tôi có thể tự điền vào biểu mẫu khai thuế không?Wǒ kěyǐ zìjǐ tiánxiě nàshuì shēnbào biǎo ma?
384如何查询我已缴纳的税款记录?Làm thế nào để tra cứu lịch sử thanh toán thuế của tôi?Rúhé cháxún wǒ yǐ jiǎonà de shuì kuǎn jìlù?
385我应该如何处理税务审计?Tôi nên làm thế nào khi bị kiểm tra thuế?Wǒ yīnggāi rúhé chǔlǐ shuìwù shěnjì?
386如果我对税务局的决定不满意,可以申请复议吗?Nếu tôi không hài lòng với quyết định của cơ quan thuế, tôi có thể yêu cầu xem xét lại không?Rúguǒ wǒ duì shuìwù jú de juédìng bù mǎnyì, kěyǐ shēnqǐng fùyì ma?
387请问税务局对偷漏税行为有何处罚?Cơ quan thuế xử phạt những hành vi trốn thuế như thế nào?Qǐngwèn shuìwù jú duì tōu lòushuì xíngwéi yǒu hé chǔfá?
388企业重组对税收有何影响?Tái cơ cấu doanh nghiệp có ảnh hưởng đến thuế không?Qǐyè chóngzǔ duì shuìshōu yǒu hé yǐngxiǎng?
389如何处理跨境业务的税收问题?Làm thế nào để xử lý vấn đề thuế trong hoạt động kinh doanh xuyên quốc gia?Rúhé chǔlǐ kuà jìng yèwù de shuìshōu wèntí?
390非居民企业在华经营需要缴纳哪些税费?Các doanh nghiệp nước ngoài kinh doanh tại Trung Quốc cần phải đóng những loại thuế và phí nào?Fēi jūmín qǐyè zài huá jīngyíng xūyào jiǎonà nǎxiē shuì fèi?
391我应该如何处理税务不诚信行为?Tôi nên xử lý thế nào với hành vi không trung thực liên quan đến thuế?Wǒ yīnggāi rúhé chǔlǐ shuìwù bù chéngxìn xíngwéi?
392我需要为跨境电商销售缴纳税费吗?Tôi có cần phải nộp thuế và phí bán hàng trực tuyến?Wǒ xūyào wèi kuà jìng diàn shāng xiāoshòu jiǎonàshuì fèi ma?
393如何申请税务优惠认定?Làm thế nào để xin giấy chứng nhận ưu đãi thuế?Rúhé shēnqǐng shuìwù yōuhuì rèndìng?
394请问资产转让是否涉及到印花税?Xin hỏi, việc chuyển nhượng tài sản có liên quan đến thuế tem không?Qǐngwèn zīchǎn zhuǎnràng shìfǒu shèjí dào yìnhuāshuì?
395我可以在税务局网站上下载税收相关的表格吗?Tôi có thể tải xuống biểu mẫu liên quan đến thuế trên trang web của cơ quan thuế không?Wǒ kěyǐ zài shuìwù jú wǎngzhàn shàng xiàzài shuìshōu xiāngguān de biǎogé ma?
396税收违法行为有哪些类型?Hành vi vi phạm thuế có những loại nào?Shuìshōu wéifǎ xíngwéi yǒu nǎxiē lèixíng?
397如何查询我所在行业的税收优惠政策?Làm thế nào để tra cứu chính sách thuế ưu đãi cho ngành kinh doanh của tôi?Rúhé cháxún wǒ suǒzài hángyè de shuìshōu yōuhuì zhèngcè?
398税务稽查会对企业造成什么影响?Kiểm tra thuế sẽ ảnh hưởng đến doanh nghiệp như thế nào?Shuìwù jīchá huì duì qǐyè zàochéng shénme yǐngxiǎng?
399如何处理涉税争议?Làm thế nào để giải quyết tranh chấp liên quan đến thuế?Rúhé chǔlǐ shè shuì zhēngyì?
400我可以申请税务减免的时间是什么时候?Tôi có thể nộp đơn xin miễn thuế vào thời điểm nào?Wǒ kěyǐ shēnqǐng shuìwù jiǎnmiǎn de shíjiān shì shénme shíhòu?
401请问如何缴纳财产税?Xin hỏi, làm thế nào để nộp thuế tài sản?Qǐngwèn rúhé jiǎonà cáichǎn shuì?
402我应该如何处理税务登记证遗失的情况?Tôi nên xử lý thế nào nếu mất giấy chứng nhận đăng ký thuế của tôi?Wǒ yīnggāi rúhé chǔlǐ shuìwù dēngjì zhèng yíshī de qíngkuàng?
403增值税普通发票和专用发票有何区别?Hóa đơn VAT thông thường và hóa đơn VAT đặc biệt có khác nhau như thế nào?Zēngzhí shuì pǔtōng fāpiào hé zhuānyòng fāpiào yǒu hé qūbié?
404如何处理税收逃漏税行为?Làm thế nào để giải quyết hành vi trốn thuế và lén thuế?Rúhé chǔlǐ shuìshōu táo lòushuì xíngwéi?
405我可以在线上进行税务申报吗?Tôi có thể nộp thuế trực tuyến không?Wǒ kěyǐ zàixiàn shàng jìnxíng shuìwù shēnbào ma?
406请问进口商品是否需要缴纳关税?Xin hỏi, hàng nhập khẩu có cần nộp thuế quan không?Qǐngwèn jìnkǒu shāngpǐn shìfǒu xūyào jiǎonà guānshuì?
407我可以在税务局网站上查询我已缴纳的税款吗?Tôi có thể tra cứu số tiền thuế đã nộp trên trang web của cơ quan thuế không?Wǒ kěyǐ zài shuìwù jú wǎngzhàn shàng cháxún wǒ yǐ jiǎonà de shuì kuǎn ma?
408税务违法行为有哪些惩罚措施?Có những biện pháp xử lý nào đối với vi phạm thuế?Shuìwù wéifǎ xíngwéi yǒu nǎxiē chéngfá cuòshī?
409如何办理税务注销?Làm thế nào để thực hiện hủy bỏ thuế?Rúhé bànlǐ shuìwù zhùxiāo?
410请问外国人在中国投资需要缴纳税费吗?Xin hỏi, người nước ngoài đầu tư vào Trung Quốc có cần nộp thuế không?Qǐngwèn wàiguó rén zài zhōngguó tóuzī xūyào jiǎonàshuì fèi ma?
411我应该如何处理纳税申报错误?Tôi nên xử lý những sai sót trong khai thuế như thế nào?Wǒ yīnggāi rúhé chǔlǐ nàshuì shēnbào cuòwù?
412如何申请个人所得税退税?Làm thế nào để đăng ký hoàn thuế thu nhập cá nhân?Rúhé shēnqǐng gèrén suǒdéshuì tuìshuì?
413我可以委托代理机构办理税务事务吗?Tôi có thể uỷ quyền cho cơ quan đại diện giải quyết các vấn đề thuế không?Wǒ kěyǐ wěituō dàilǐ jīgòu bànlǐ shuìwù shìwù ma?
414请问企业税务登记是否有有效期限?Xin hỏi, thời hạn hiệu lực của đăng ký thuế doanh nghiệp là bao lâu?Qǐngwèn qǐyè shuìwù dēngjì shìfǒu yǒu yǒuxiào qíxiàn?
415如何申请享受高新技术企业税收优惠?Làm thế nào để đăng ký ưu đãi thuế cho doanh nghiệp công nghệ cao?Rúhé shēnqǐng xiǎngshòu gāoxīn jìshù qǐyè shuìshōu yōuhuì?
416我需要为海外收入缴纳税费吗?Tôi có cần nộp thuế cho thu nhập từ nước ngoài không?Wǒ xūyào wèi hǎiwài shōurù jiǎonà shuì fèi ma?
417请问小微企业可以适用哪些税收优惠?Xin hỏi, doanh nghiệp nhỏ và vừa có thể được hưởng những ưu đãi thuế nào?Qǐngwèn xiǎo wēi qǐyè kěyǐ shìyòng nǎxiē shuìshōu yōuhuì?
418如何办理税务账册?Làm thế nào để xử lý sổ sách thuế?Rúhé bànlǐ shuìwù zhàngcè?
419我可以申请税务减免来降低税负吗?Tôi có thể xin miễn thuế để giảm bớt gánh nặng thuế không?Wǒ kěyǐ shēnqǐng shuìwù jiǎnmiǎn lái jiàngdī shuì fù ma?
420请问资产损失可以在税务申报中抵扣吗?Xin hỏi, các thiệt hại tài sản có thể được khấu trừ trong khai thuế không?Qǐngwèn zīchǎn sǔnshī kěyǐ zài shuìwù shēnbào zhōng dǐ kòu ma?
421我应该如何备案企业的税务变更?Tôi nên làm thế nào khi có thay đổi về thuế của doanh nghiệp cần đăng ký?Wǒ yīnggāi rúhé bèi’àn qǐyè de shuìwù biàngēng?
422如何处理非居民企业的税务问题?Làm thế nào để giải quyết vấn đề thuế đối với doanh nghiệp nước ngoài?Rúhé chǔlǐ fēi jūmín qǐyè de shuìwù wèntí?
423税务登记需要支付办理费用吗?Cần phải trả lệ phí xử lý đăng ký thuế không?Shuìwù dēngjì xūyào zhīfù bànlǐ fèiyòng ma?
424我需要为赠与财产缴纳税费吗?Tôi có cần phải trả thuế khi tặng quà tài sản không?Wǒ xūyào wèi zèngyǔ cáichǎn jiǎonà shuì fèi ma?
425如何查询企业的税务信用评级?Làm thế nào để tra cứu xếp hạng tín nhiệm thuế của doanh nghiệp?Rúhé cháxún qǐyè de shuìwù xìnyòng píngjí?
426我可以申请税务优惠来鼓励科研创新吗?Tôi có thể xin miễn thuế để khuyến khích nghiên cứu và sáng tạo không?Wǒ kěyǐ shēnqǐng shuìwù yōuhuì lái gǔlì kēyán chuàngxīn ma?
427请问企业应该如何处理税务违法行为?Xin hỏi, doanh nghiệp nên xử lý hành vi vi phạm thuế như thế nào?Qǐngwèn qǐyè yìng gāi rúhé chǔlǐ shuìwù wéifǎ xíngwéi?
428如何申请个人住房贷款利息的税收抵扣?Làm thế nào để đề xuất khấu trừ thuế lãi vay nhà ở cá nhân?Rúhé shēnqǐng gèrén zhùfáng dàikuǎn lìxí de shuìshōu dǐ kòu?
429我需要向税务局申请发票认证吗?Tôi có cần phải xin cơ quan thuế chứng thực hóa đơn không?Wǒ xūyào xiàng shuìwù jú shēnqǐng fāpiào rènzhèng ma?
430税务局如何确定企业的税务评估?Cơ quan thuế làm thế nào để xác định đánh giá thuế của doanh nghiệp?Shuìwù jú rúhé quèdìng qǐyè de shuìwù pínggū?
431请问跨境电商进口商品需要缴纳关税吗?Xin hỏi, hàng nhập khẩu bán trực tuyến có cần nộp thuế quan không?Qǐngwèn kuà jìng diàn shāng jìnkǒu shāngpǐn xūyào jiǎonà guānshuì ma?
432我可以自行申报进口关税吗?Tôi có thể tự khai báo thuế nhập khẩu không?Wǒ kěyǐ zìxíng shēnbào jìnkǒu guānshuì ma?
433如何处理税收欺诈行为?Làm thế nào để giải quyết hành vi gian lận thuế?Rúhé chǔlǐ shuìshōu qīzhà xíngwéi?
434请问企业合并对税务申报有何影响?Xin hỏi, sáp nhập doanh nghiệp ảnh hưởng đến khai báo thuế như thế nào?Qǐngwèn qǐyè hébìng duì shuìwù shēnbào yǒu hé yǐngxiǎng?
435我应该如何申请税务登记证的补发?Tôi nên xử lý thế nào khi cần đề xuất phát hành lại giấy chứng nhận đăng ký thuế?Wǒ yīnggāi rúhé shēnqǐng shuìwù dēngjì zhèng de bǔ fā?
436如何查询跨境电商的进口税收政策?Làm thế nào để tra cứu chính sách thuế nhập khẩu hàng bán trực tuyến?Rúhé cháxún kuà jìng diàn shāng de jìnkǒu shuìshōu zhèngcè?
437税务违法行为有哪些典型案例?Có những ví dụ nào về hành vi vi phạm thuế thông thường?Shuìwù wéifǎ xíngwéi yǒu nǎxiē diǎnxíng ànlì?
438如何处理涉及多地税务的问题?Làm thế nào để giải quyết vấn đề thuế đa địa phương?Rúhé chǔlǐ shèjí duō dì shuìwù de wèntí?
439我可以向税务机关投诉他人的偷税行为吗?Tôi có thể tố cáo hành vi trốn thuế của người khác tới cơ quan thuế không?Wǒ kěyǐ xiàng shuìwù jīguān tóusù tārén de tōushuì xíngwéi ma?
440请问我可以自行处理税务异议申请吗?Xin hỏi, tôi có thể tự giải quyết yêu cầu xem xét lại thuế không?Qǐngwèn wǒ kěyǐ zìxíng chǔlǐ shuìwù yìyì shēnqǐng ma?
441如何申请企业重组的税收优惠?Làm thế nào để xin ưu đãi thuế cho tái cấu trúc doanh nghiệp?Rúhé shēnqǐng qǐyè chóngzǔ de shuìshōu yōuhuì?
442我需要为劳务报酬缴纳税费吗?Tôi có cần phải trả thuế cho thu nhập từ dịch vụ lao động không?Wǒ xūyào wèi láowù bàochóu jiǎonà shuì fèi ma?
443请问个人转让房产需要缴纳税费吗?Xin hỏi, tôi có cần phải trả thuế khi chuyển nhượng tài sản nhà ở cá nhân không?Qǐngwèn gèrén zhuàn ràng fángchǎn xūyào jiǎonà shuì fèi ma?
444我应该如何处理税务违法案件的上诉?Tôi nên xử lý thế nào khi kháng cáo hành vi vi phạm thuế?Wǒ yīnggāi rúhé chǔlǐ shuìwù wéifǎ ànjiàn de shàngsù?
445请问您负责公司的税务事务吗?Xin hỏi, bạn có chịu trách nhiệm về các vấn đề thuế của công ty không?Qǐngwèn nín fùzé gōngsī de shuìwù shìwù ma?
446我们需要一位有经验的税务专家。Chúng tôi cần một chuyên gia thuế có kinh nghiệm.Wǒmen xūyào yī wèi yǒu jīngyàn de shuìwù zhuānjiā.
447您负责处理公司的年度报税吗?Bạn có đảm nhiệm công tác khai thuế hàng năm của công ty không?Nín fùzé chǔlǐ gōngsī de niándù bào shuì ma?
448我们想了解最新的税收政策。Chúng tôi muốn tìm hiểu về chính sách thuế mới nhất.Wǒmen xiǎng liǎojiě zuìxīn de shuìshōu zhèngcè.
449请帮我们解释所得税的计算方式。Xin giúp chúng tôi giải thích cách tính thuế thu nhập.Qǐng bāng wǒmen jiěshì suǒdéshuì de jìsuàn fāngshì.
450你知道怎样申报增值税吗?Bạn có biết cách khai thuế giá trị gia tăng không?Nǐ zhīdào zěnyàng shēnbào zēngzhí shuì ma?
451请问增值税率是多少?Xin hỏi, tỷ lệ thuế giá trị gia tăng là bao nhiêu?Qǐngwèn zēngzhí shuìlǜ shì duōshǎo?
452我们需要为公司做税务规划。Chúng tôi cần lập kế hoạch thuế cho công ty.Wǒmen xūyào wèi gōngsī zuò shuìwù guīhuà.
453你能帮我们找到减税的方法吗?Bạn có thể giúp chúng tôi tìm cách giảm thuế không?Nǐ néng bāng wǒmen zhǎodào jiǎn shuì de fāngfǎ ma?
454请向我们介绍合法的税收优惠。Vui lòng giới thiệu các ưu đãi thuế hợp pháp.Qǐng xiàng wǒmen jièshào héfǎ de shuìshōu yōuhuì.
455你们公司提供税务咨询服务吗?Công ty của bạn có cung cấp dịch vụ tư vấn thuế không?Nǐmen gōngsī tígōng shuìwù zīxún fúwù ma?
456我们需要填写哪些税表?Chúng tôi cần điền vào những biểu mẫu thuế nào?Wǒmen xūyào tiánxiě nǎxiē shuì biǎo?
457我们想了解个人所得税的计算方式。Chúng tôi muốn hiểu cách tính thuế thu nhập cá nhân.Wǒmen xiǎng liǎojiě gèrén suǒdéshuì de jìsuàn fāngshì.
458请问你们公司能为我们办理退税手续吗?Xin hỏi, công ty của bạn có thể giúp chúng tôi thực hiện thủ tục hoàn thuế không?Qǐngwèn nǐmen gōngsī néng wéi wǒmen bànlǐ tuìshuì shǒuxù ma?
459你能帮我们查看公司的税务记录吗?Bạn có thể giúp chúng tôi xem xét các hồ sơ thuế của công ty không?Nǐ néng bāng wǒmen chákàn gōngsī de shuìwù jìlù ma?
460我们需要进行税务审计。Chúng tôi cần thực hiện kiểm toán thuế.Wǒmen xūyào jìnxíng shuìwù shěnjì.
461请问您有税务审计经验吗?Xin hỏi, bạn có kinh nghiệm về kiểm toán thuế không?Qǐngwèn nín yǒu shuìwù shěnjì jīngyàn ma?
462我们需要一份详细的税务报告。Chúng tôi cần một báo cáo thuế chi tiết.Wǒmen xūyào yī fèn xiángxì de shuìwù bàogào.
463你们能帮我们申请税务减免吗?Bạn có thể giúp chúng tôi đề xuất các yêu cầu giảm thuế không?Nǐmen néng bāng wǒmen shēnqǐng shuìwù jiǎnmiǎn ma?
464请帮我们核实公司的税务问题。Hãy giúp chúng tôi xác minh các vấn đề thuế của công ty.Qǐng bāng wǒmen héshí gōngsī de shuìwù wèntí.
465你能告诉我们应该如何记录纳税义务吗?Bạn có thể giúp chúng tôi hiểu cách ghi nhận nghĩa vụ thuế không?Nǐ néng gàosù wǒmen yīnggāi rúhé jìlù nà shuì yìwù ma?
466请向我们解释税务风险管理。Xin hãy giải thích về quản lý rủi ro thuế.Qǐng xiàng wǒmen jiěshì shuìwù fēngxiǎn guǎnlǐ.
467我们需要确保税收合规性。Chúng tôi cần đảm bảo tuân thủ thuế đúng quy định.Wǒmen xūyào quèbǎo shuìshōu hé guī xìng.
468请问你们公司能代表我们与税务部门交涉吗?Xin hỏi, công ty của bạn có thể đại diện chúng tôi đàm phán với cơ quan thuế không?Qǐngwèn nǐmen gōngsī néng dàibiǎo wǒmen yǔ shuìwù bùmén jiāoshè ma?
469你们能帮我们处理税务争议吗?Bạn có thể giúp chúng tôi xử lý các tranh chấp thuế không?Nǐmen néng bāng wǒmen chǔlǐ shuìwù zhēngyì ma?
470我们需要知道企业所得税的计算公式。Chúng tôi cần hiểu cách tính thuế thu nhập doanh nghiệp.Wǒmen xūyào zhīdào qǐyè suǒdéshuì de jìsuàn gōngshì.
471请帮我们了解税务罚款的标准。Hãy giúp chúng tôi tìm hiểu về các tiêu chuẩn phạt thuế.Qǐng bāng wǒmen liǎojiě shuìwù fákuǎn de biāozhǔn.
472我们需要为公司做年度税收申报。Chúng tôi cần thực hiện khai thuế hàng năm cho công ty.Wǒmen xūyào wèi gōngsī zuò niándù shuìshōu shēnbào.
473你知道如何申请税务退税吗?Bạn có biết cách xin hoàn thuế thu nhập cá nhân không?Nǐ zhīdào rúhé shēnqǐng shuìwù tuìshuì ma?
474请问增值税发票的开具流程是怎样的?Xin hỏi, quy trình lập hóa đơn giá trị gia tăng như thế nào?Qǐngwèn zēngzhí shuì fāpiào de kāijù liúchéng shì zěnyàng de?
475我们想了解进口货物的税收政策。Chúng tôi muốn hiểu về chính sách thuế nhập khẩu hàng hóa.Wǒmen xiǎng liǎojiě jìnkǒu huòwù de shuìshōu zhèngcè.
476请向我们介绍税务筹划的重要性。Xin hãy giới thiệu về tầm quan trọng của quy hoạch thuế.Qǐng xiàng wǒmen jièshào shuìwù chóuhuà de zhòngyào xìng.
477我们需要做税务优化。Chúng tôi cần thực hiện tối ưu hóa thuế.Wǒmen xūyào zuò shuìwù yōuhuà.
478你们公司能帮我们做税务合规审查吗?Công ty của bạn có thể giúp chúng tôi thực hiện đánh giá tuân thủ thuế không?Nǐmen gōngsī néng bāng wǒmen zuò shuìwù hé guī shěnchá ma?
479我们需要评估公司的税务风险。Chúng tôi cần đánh giá rủi ro thuế của công ty.Wǒmen xūyào pínggū gōngsī de shuìwù fēngxiǎn.
480请问您对税收法规有深入了解吗?Xin hỏi, bạn có hiểu biết sâu sắc về pháp luật thuế không?Qǐngwèn nín duì shuìshōu fǎguī yǒu shēnrù liǎojiě ma?
481我们需要一份全面的税务分析报告。Chúng tôi cần một báo cáo phân tích thuế toàn diện.Wǒmen xūyào yī fèn quánmiàn de shuìwù fēnxī bàogào.
482你们公司能帮我们降低税收负担吗?Công ty của bạn có thể giúp chúng tôi giảm gánh nặng thuế không?Nǐmen gōngsī néng bāng wǒmen jiàngdī shuìshōu fùdān ma?
483我们需要了解地方税收政策。Chúng tôi cần hiểu về chính sách thuế địa phương.Wǒmen xūyào liǎojiě dìfāng shuìshōu zhèngcè.
484请帮我们解决跨国税务问题。Vui lòng giúp chúng tôi giải quyết vấn đề thuế xuyên quốc gia.Qǐng bāng wǒmen jiějué kuàguó shuìwù wèntí.
485你知道如何处理跨境电子商务的税务事务吗?Bạn có biết cách xử lý các vấn đề thuế liên quan đến thương mại điện tử xuyên quốc gia không?Nǐ zhīdào rúhé chǔlǐ kuà jìng diànzǐ shāngwù de shuìwù shìwù ma?
486我们需要在税收优惠政策下合法降低成本。Chúng tôi cần giảm chi phí hợp pháp dưới chính sách thuế ưu đãi.Wǒmen xūyào zài shuìshōu yōuhuì zhèngcè xià héfǎ jiàngdī chéngběn.
487请向我们介绍税务规划的方法。Hãy giới thiệu về phương pháp quy hoạch thuế.Qǐng xiàng wǒmen jièshào shuìwù guīhuà de fāngfǎ.
488我们需要一份详细的税收分析报告。Chúng tôi cần một báo cáo phân tích thuế chi tiết.Wǒmen xūyào yī fèn xiángxì de shuìshōu fēnxī bàogào.
489你们公司能帮我们避免双重征税吗?Công ty của bạn có thể giúp chúng tôi tránh việc kéo thuế hai lần không?Nǐmen gōngsī néng bāng wǒmen bìmiǎn shuāngchóng zhēng shuì ma?
490我们想了解税务征收的程序。Chúng tôi muốn hiểu về thủ tục thu thuế.Wǒmen xiǎng liǎojiě shuìwù zhēngshōu de chéngxù.
491请问企业所得税的征收范围是怎样的?Xin hỏi, phạm vi thu thuế doanh nghiệp như thế nào?Qǐngwèn qǐyè suǒdéshuì de zhēngshōu fànwéi shì zěnyàng de?
492我们需要解决转让定价的税务问题。Chúng tôi cần giải quyết vấn đề thuế chuyển nhượng giá.Wǒmen xūyào jiějué zhuǎnràng dìngjià de shuìwù wèntí.
493你能为我们解释增值税发票的分类吗?Bạn có thể giải thích các loại hóa đơn giá trị gia tăng không?Nǐ néng wéi wǒmen jiěshì zēngzhí shuì fāpiào de fēnlèi ma?
494请帮我们了解个人所得税的申报期限。Hãy giúp chúng tôi hiểu về thời hạn khai thuế thu nhập cá nhân.Qǐng bāng wǒmen liǎojiě gèrén suǒdéshuì de shēnbào qíxiàn.
495我们需要办理税务登记手续。Chúng tôi cần thực hiện thủ tục đăng ký thuế.Wǒmen xūyào bànlǐ shuìwù dēngjì shǒuxù.
496请问你们公司有注册税务代理吗?Xin hỏi, công ty của bạn có đại diện đăng ký thuế không?Qǐngwèn nǐmen gōngsī yǒu zhùcè shuìwù dàilǐ ma?
497我们需要一位能够讲解税务条例的专家。Chúng tôi muốn tìm một chuyên gia có thể giải thích luật thuế.Wǒmen xūyào yī wèi nénggòu jiǎngjiě shuìwù tiáolì de zhuānjiā.
498我们想知道税务合规的最佳实践。Chúng tôi muốn biết về các phương pháp tuân thủ thuế tốt nhất.Wǒmen xiǎng zhīdào shuìwù hé guī de zuì jiā shíjiàn.
499你们公司能帮我们申请税务认证吗?Bạn có thể giúp chúng tôi xin cấp chứng nhận thuế không?Nǐmen gōngsī néng bāng wǒmen shēnqǐng shuìwù rènzhèng ma?
500我们需要了解房地产税的政策。Chúng tôi cần hiểu về chính sách thuế đối với bất động sản.Wǒmen xūyào liǎojiě fángdìchǎn shuì de zhèngcè.
501请向我们介绍税务法规的修订情况。Hãy giới thiệu về tình hình sửa đổi các quy định thuế.Qǐng xiàng wǒmen jièshào shuìwù fǎguī de xiūdìng qíngkuàng.
502我们需要解决税务申报错误的问题。Chúng tôi cần giải quyết vấn đề khai thuế sai sót.Wǒmen xūyào jiějué shuìwù shēnbào cuòwù de wèntí.
503你知道如何申请税务延期缴纳吗?Xin hỏi, bạn có biết cách xin gia hạn nộp thuế không?Nǐ zhīdào rúhé shēnqǐng shuìwù yánqí jiǎonà ma?
504我们需要了解税务稽查的程序。Chúng tôi muốn hiểu về thủ tục kiểm tra thuế.Wǒmen xūyào liǎojiě shuìwù jīchá de chéngxù.
505请问您对关税政策有了解吗?Bạn có hiểu biết về chính sách thuế quan không?Qǐngwèn nín duì guānshuì zhèngcè yǒu liǎojiě ma?
506我们需要一份透明的税务报告。Chúng tôi cần một báo cáo thuế minh bạch.Wǒmen xūyào yī fèn tòumíng de shuìwù bàogào.
507你能帮我们了解企业税收申报的注意事项吗?Hãy giúp chúng tôi hiểu về các lưu ý khi khai thuế doanh nghiệp.Nǐ néng bāng wǒmen liǎojiě qǐyè shuìshōu shēnbào de zhùyì shìxiàng ma?
508我们想知道进口商品的进口税率。Chúng tôi muốn biết về tỷ lệ thuế nhập khẩu hàng hóa.Wǒmen xiǎng zhīdào jìnkǒu shāngpǐn de jìnkǒu shuìlǜ.
509请帮我们解释税务筹划的风险与收益。Xin hãy giải thích về rủi ro và lợi ích của quy hoạch thuế.Qǐng bāng wǒmen jiěshì shuìwù chóuhuà de fēngxiǎn yú shōuyì.
510我们需要核实进口货物的征税依据。Chúng tôi cần xác minh căn cứ thu thuế hàng nhập khẩu.Wǒmen xūyào héshí jìnkǒu huòwù de zhēng shuì yījù.
511你知道如何申请税务减免资格吗?Bạn có thể hướng dẫn chúng tôi làm thế nào để xin giấy chứng nhận miễn thuế không?Nǐ zhīdào rúhé shēnqǐng shuìwù jiǎnmiǎn zīgé ma?
512我们需要处理关于税收违法的问题。Chúng tôi cần giải quyết vấn đề liên quan đến vi phạm thuế.Wǒmen xūyào chǔlǐ guānyú shuìshōu wéifǎ de wèntí.
513请问您能为我们解释遗产税的规定吗?Xin hỏi, bạn có thể giải thích quy định về thuế thừa kế không?Qǐngwèn nín néng wéi wǒmen jiěshì yíchǎn shuì de guīdìng ma?
514我们需要了解外国人在华纳税的规定。Chúng tôi cần hiểu về quy định về nộp thuế của người nước ngoài tại Trung Quốc.Wǒmen xūyào liǎojiě wàiguó rén zài huá nà shuì de guīdìng.
515你们公司能帮我们解决税务合同方面的问题吗?Công ty của bạn có thể giúp chúng tôi giải quyết vấn đề liên quan đến hợp đồng thuế không?Nǐmen gōngsī néng bāng wǒmen jiějué shuìwù hétóng fāngmiàn de wèntí ma?
516我们需要了解税务稽查的抽查对象。Chúng tôi muốn tìm hiểu về các đối tượng kiểm tra thuế trong kiểm toán thuế.Wǒmen xūyào liǎojiě shuìwù jīchá de chōuchá duìxiàng.
517请问您了解税务稽查的工作方式吗?Xin hỏi, bạn có hiểu biết về cách làm việc của kiểm toán thuế không?Qǐngwèn nín liǎojiě shuìwù jīchá de gōngzuò fāngshì ma?
518我们需要核实税收违法的处罚措施。Chúng tôi cần xác minh các biện pháp trừng phạt vi phạm thuế.Wǒmen xūyào héshí shuìshōu wéifǎ de chǔfá cuòshī.
519你知道如何申请增值税专用发票吗?Bạn có biết cách xin hóa đơn giá trị gia tăng đặc biệt không?Nǐ zhīdào rúhé shēnqǐng zēngzhí shuì zhuānyòng fāpiào ma?
520我们需要向您咨询外商投资企业的税收政策。Chúng tôi cần tư vấn về chính sách thuế đối với doanh nghiệp đầu tư nước ngoài.Wǒmen xūyào xiàng nín zīxún wàishāng tóuzī qǐyè de shuìshōu zhèngcè.
521请帮我们了解税收相关的法律法规。Hãy giúp chúng tôi hiểu về các quy định pháp luật liên quan đến thuế.Qǐng bāng wǒmen liǎojiě shuìshōu xiāngguān de fǎlǜ fǎguī.
522我们想了解税务合规培训的安排。Chúng tôi muốn tìm hiểu về lịch trình đào tạo tuân thủ thuế.Wǒmen xiǎng liǎojiě shuìwù hé guī péixùn de ānpái.
523你们公司能为我们提供税务方面的咨询吗?Công ty của bạn có thể cung cấp tư vấn thuế cho chúng tôi không?Nǐmen gōngsī néng wéi wǒmen tígōng shuìwù fāngmiàn de zīxún ma?
524我们需要了解税务变更的申请程序。Chúng tôi cần hiểu về quy trình xin thay đổi thuế.Wǒmen xūyào liǎojiě shuìwù biàngēng de shēnqǐng chéngxù.
525请问您对税务登记证的有效期限有了解吗?Xin hỏi, bạn có biết về thời hạn hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký thuế không?Qǐngwèn nín duì shuìwù dēngjì zhèng de yǒuxiào qíxiàn yǒu liǎojiě ma?
526我们需要解决税收征收的误差问题。Chúng tôi cần giải quyết vấn đề sai sót trong việc thu thập thuế.Wǒmen xūyào jiějué shuìshōu zhēngshōu de wùchā wèntí.
527你知道如何申请税务行政复议吗?Bạn có thể hướng dẫn chúng tôi cách xin phúc tra thuế không?Nǐ zhīdào rúhé shēnqǐng shuìwù xíngzhèng fùyì ma?
528我们需要向您请教跨境税务筹划的方法。Chúng tôi cần hỏi về phương pháp thuế quy hoạch chuyển biên giới.Wǒmen xūyào xiàng nín qǐngjiào kuà jìng shuìwù chóuhuà de fāngfǎ.
529请帮我们解释税收违法行为的分类。Xin hỏi, các loại hình vi phạm thuế được phân loại như thế nào?Qǐng bāng wǒmen jiěshì shuìshōu wéifǎ xíngwéi de fēnlèi.
530我们想了解税务违法的举报途径。Chúng tôi muốn tìm hiểu về các cách thức báo cáo vi phạm thuế.Wǒmen xiǎng liǎojiě shuìwù wéifǎ de jǔbào tújìng.
531你们公司能帮我们处理税收违法案件吗?Công ty của bạn có thể giúp chúng tôi giải quyết các vấn đề vi phạm thuế không?Nǐmen gōngsī néng bāng wǒmen chǔlǐ shuìshōu wéifǎ ànjiàn ma?
532我们需要了解税务诉讼的程序。Chúng tôi cần hiểu về quy trình tranh chấp thuế.Wǒmen xūyào liǎojiě shuìwù sùsòng de chéngxù.
533请问您对税务诉讼的成本有了解吗?Bạn có biết về chi phí liên quan đến việc kiện tụng thuế không?Qǐngwèn nín duì shuìwù sùsòng de chéngběn yǒu liǎojiě ma?
534我们需要解决税务纠纷的调解方式。Chúng tôi muốn giải quyết vấn đề giải quyết tranh chấp thuế thông qua hòa giải.Wǒmen xūyào jiějué shuìwù jiūfēn de tiáojiě fāngshì.
535你知道如何处理税收案件的仲裁程序吗?Xin hỏi, bạn có hiểu biết về quy trình trọng tài thuế không?Nǐ zhīdào rúhé chǔlǐ shuìshōu ànjiàn de zhòngcái chéngxù ma?
536我们需要了解税务违法的法律责任。Chúng tôi cần hiểu về trách nhiệm pháp lý liên quan đến vi phạm thuế.Wǒmen xūyào liǎojiě shuìwù wéifǎ de fǎlǜ zérèn.
537请帮我们解释税收违法行为的惩罚措施。Hãy giúp chúng tôi giải thích về các biện pháp trừng phạt vi phạm thuế.Qǐng bāng wǒmen jiěshì shuìshōu wéifǎ xíngwéi de chéngfá cuòshī.
538我们想知道税务违法行为的法律后果。Chúng tôi muốn biết về hậu quả pháp lý của vi phạm thuế.Wǒmen xiǎng zhīdào shuìwù wéifǎ xíngwéi de fǎlǜ hòuguǒ.
539你们公司能帮我们规避税务风险吗?Công ty của bạn có thể giúp chúng tôi đề phòng rủi ro thuế không?Nǐmen gōngsī néng bāng wǒmen guībì shuìwù fēngxiǎn ma?
540我们需要核实涉税业务的征收依据。Chúng tôi cần xác minh căn cứ thuế cho các hoạt động liên quan đến thuế.Wǒmen xūyào héshí shè shuì yèwù de zhēngshōu yījù.
541请问您对税务监督管理有了解吗?Xin hỏi, bạn có hiểu biết về giám sát và quản lý thuế không?Qǐngwèn nín duì shuìwù jiāndū guǎnlǐ yǒu liǎojiě ma?
542我们需要解决税务征收的异议申诉。Chúng tôi muốn giải quyết vấn đề khiếu nại thuế.Wǒmen xūyào jiějué shuìwù zhēngshōu de yìyì shēnsù.
543你知道如何申请税务行政复议的期限吗?Bạn có thể hướng dẫn về thời hạn xin kiểm tra thuế không?Nǐ zhīdào rúhé shēnqǐng shuìwù xíngzhèng fùyì de qíxiàn ma?
544我们想了解跨境服务的税务政策。Chúng tôi muốn tìm hiểu chính sách thuế về dịch vụ xuyên quốc gia.Wǒmen xiǎng liǎojiě kuà jìng fúwù de shuìwù zhèngcè.
545请帮我们了解增值税的抵扣政策。Xin hãy giúp chúng tôi hiểu về chính sách khấu trừ thuế giá trị gia tăng.Qǐng bāng wǒmen liǎojiě zēngzhí shuì de dǐ kòu zhèngcè.
546我们需要解决税务罚款的申诉途径。Chúng tôi cần giải quyết vấn đề khiếu nại việc phạt tiền thuế.Wǒmen xūyào jiějué shuìwù fákuǎn de shēnsù tújìng.
547请问您能帮我们查清税务违法的行为吗?Xin hỏi, bạn có thể giúp chúng tôi tìm hiểu các hành vi vi phạm thuế không?Qǐngwèn nín néng bāng wǒmen chá qīng shuìwù wéifǎ de xíngwéi ma?
548我们想知道税务咨询的收费标准。Chúng tôi muốn biết về mức phí tư vấn thuế.Wǒmen xiǎng zhīdào shuìwù zīxún de shōufèi biāozhǔn.
549你们公司能帮我们了解进口货物的税费计算吗?Công ty của bạn có thể giúp chúng tôi hiểu cách tính thuế và phí cho hàng nhập khẩu không?Nǐmen gōngsī néng bāng wǒmen liǎojiě jìnkǒu huòwù de shuì fèi jìsuàn ma?
550我们需要解决税务违法的追缴问题。Chúng tôi cần giải quyết vấn đề thu hồi thuế vi phạm.Wǒmen xūyào jiějué shuìwù wéifǎ de zhuījiǎo wèntí.
551请问您能为我们提供税务政策解读吗?Xin hãy giúp chúng tôi tìm hiểu về chính sách giải thích thuế.Qǐngwèn nín néng wéi wǒmen tígōng shuìwù zhèngcè jiědú ma?
552我们需要了解跨境电商的跨境支付税收政策。Chúng tôi cần hiểu về chính sách thuế đối với thanh toán xuyên biên giới của thương mại điện tử.Wǒmen xūyào liǎojiě kuà jìng diàn shāng de kuà jìng zhīfù shuìshōu zhèngcè.
553你知道如何办理税务行政处罚决定的申诉吗?Bạn có biết cách xin phúc tra quyết định xử phạt thuế hành chính không?Nǐ zhīdào rúhé bànlǐ shuìwù xíngzhèng chǔfá juédìng de shēnsù ma?
554我们想了解税务筹划的投资收益方式。Chúng tôi muốn tìm hiểu về cách sử dụng thuế trong kế hoạch đầu tư.Wǒmen xiǎng liǎojiě shuìwù chóuhuà de tóuzī shōuyì fāngshì.
555请帮我们解释进口环节增值税的征收方式。Hãy giúp chúng tôi giải thích cách thuế giá trị gia tăng trong quá trình nhập khẩu.Qǐng bāng wǒmen jiěshì jìnkǒu huánjié zēngzhí shuì de zhēngshōu fāngshì.
556我们需要解决税务罚款的缴纳问题。Chúng tôi cần giải quyết vấn đề nộp tiền phạt thuế.Wǒmen xūyào jiějué shuìwù fákuǎn de jiǎonà wèntí.
557请问您对外商投资企业的税收优惠政策有了解吗?Xin hỏi, bạn có hiểu biết về chính sách ưu đãi thuế đối với doanh nghiệp nước ngoài đầu tư không?Qǐngwèn nín duì wàishāng tóuzī qǐyè de shuìshōu yōuhuì zhèngcè yǒu liǎojiě ma?
558我们需要了解外国公司在华税务登记的程序。Chúng tôi cần tìm hiểu về thủ tục đăng ký thuế cho công ty nước ngoài.Wǒmen xūyào liǎojiě wàiguó gōngsī zài huá shuìwù dēngjì de chéngxù.
559你们公司能帮我们了解国际税收规划吗?Bạn có thể giúp chúng tôi hiểu về kế hoạch thuế quốc tế không?Nǐmen gōngsī néng bāng wǒmen liǎojiě guójì shuìshōu guīhuà ma?
560我们想了解税务法规对跨境贸易的影响。Chúng tôi muốn tìm hiểu về tác động của quy định thuế đối với thương mại xuyên quốc gia.Wǒmen xiǎng liǎojiě shuìwù fǎguī duì kuà jìng màoyì de yǐngxiǎng.
561请帮我们解释税收居民与非居民的区别。Xin hãy giúp chúng tôi hiểu sự khác biệt giữa người nội trú và người không nội trú về thuế.Qǐng bāng wǒmen jiěshì shuìshōu jūmín yǔ fēi jūmín de qūbié.
562我们需要核实企业收入的所得税计算方式。Chúng tôi cần xác minh cách tính thuế thu nhập doanh nghiệp.Wǒmen xūyào héshí qǐyè shōurù de suǒdéshuì jìsuàn fāngshì.
563请问您能帮我们了解跨境电商的报关与报税流程吗?Xin hỏi, bạn có biết về quy trình hải quan và khai thuế cho thương mại điện tử xuyên biên giới không?Qǐngwèn nín néng bāng wǒmen liǎojiě kuà jìng diàn shāng de bàoguān yǔ bàoshuì liúchéng ma?
564我们想知道税务筹划的资产配置方式。Chúng tôi muốn tìm hiểu về cách sử dụng kế hoạch thuế cho phân bổ tài sản.Wǒmen xiǎng zhīdào shuìwù chóuhuà de zīchǎn pèizhì fāngshì.
565你知道如何处理税收违法的信用记录吗?Bạn có thể giúp chúng tôi xử lý hồ sơ tín dụng vi phạm thuế không?Nǐ zhīdào rúhé chǔlǐ shuìshōu wéifǎ de xìnyòng jìlù ma?
566我们需要解决关于税务减免的退税申请。Chúng tôi cần giải quyết vấn đề đề xuất hoàn thuế ưu đãi.Wǒmen xūyào jiějué guānyú shuìwù jiǎnmiǎn de tuìshuì shēnqǐng.
567请帮我们了解税务合规风险评估的重要性。Xin hỏi, bạn có nhận thức về tầm quan trọng đánh giá rủi ro tuân thủ thuế không?Qǐng bāng wǒmen liǎojiě shuìwù hé guī fēngxiǎn pínggū de zhòngyào xìng.
568我们想了解增值税发票的索取与开具方式。Chúng tôi muốn biết về cách yêu cầu và cấp phát hóa đơn giá trị gia tăng.Wǒmen xiǎng liǎojiě zēngzhí shuì fāpiào de suǒqǔ yǔ kāijù fāngshì.
569你们公司能帮我们申请税收优惠政策吗?Công ty của bạn có thể hỗ trợ chúng tôi đăng ký các chương trình ưu đãi thuế không?Nǐmen gōngsī néng bāng wǒmen shēnqǐng shuìshōu yōuhuì zhèngcè ma?
570我们需要了解个人所得税的扣缴义务。Chúng tôi cần hiểu về nghĩa vụ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân.Wǒmen xūyào liǎojiě gèrén suǒdéshuì de kòu jiǎo yìwù.
571请问您对税收增值与减值的区别有了解吗?Xin hỏi, bạn hiểu sự khác biệt giữa gia tăng và giảm thuế không?Qǐngwèn nín duì shuìshōu zēngzhí yǔ jiǎn zhí de qūbié yǒu liǎojiě ma?
572我们需要核实税务合规培训的课程内容。Chúng tôi cần xác minh nội dung của các khóa học đào tạo tuân thủ thuế.Wǒmen xūyào héshí shuìwù hé guī péixùn de kèchéng nèiróng.
573你能为我们解释企业所得税的递延所得税资产吗?Bạn có thể giải thích về tài sản trì hoãn thuế thu nhập doanh nghiệp không?Nǐ néng wéi wǒmen jiěshì qǐyè suǒdéshuì de dì yán suǒdéshuì zīchǎn ma?
574我们想了解税务法规对高新技术企业的支持政策。Chúng tôi muốn tìm hiểu chính sách hỗ trợ của luật thuế đối với doanh nghiệp công nghệ cao.Wǒmen xiǎng liǎojiě shuìwù fǎguī duì gāoxīn jìshù qǐyè de zhīchí zhèngcè.
575请帮我们了解涉税事项的查证程序。Xin hãy giúp chúng tôi hiểu về quy trình xác minh các vấn đề liên quan đến thuế.Qǐng bāng wǒmen liǎojiě shè shuì shìxiàng de cházhèng chéngxù.
576我们需要解决税务罚款的缓缴问题。Chúng tôi cần giải quyết vấn đề trì hoãn nộp tiền phạt thuế.Wǒmen xūyào jiějué shuìwù fákuǎn de huǎn jiǎo wèntí.
577请问您知道如何申请税务行政复议的申请材料吗?Xin hỏi, bạn có biết cách xin giấy tờ xin phúc tra thuế hành chính không?Qǐngwèn nín zhīdào rúhé shēnqǐng shuìwù xíngzhèng fùyì de shēnqǐng cáiliào ma?
578我们想了解税收征收的监督管理机构。Chúng tôi muốn tìm hiểu về cơ quan giám sát quản lý thuế và thu hồi thuế.Wǒmen xiǎng liǎojiě shuìshōu zhēngshōu de jiāndū guǎnlǐ jīgòu.
579你知道如何办理税务行政处罚的期限吗?Bạn có biết cách xử lý thời hạn thu hồi phạt tiền thuế hành chính không?Nǐ zhīdào rúhé bànlǐ shuìwù xíngzhèng chǔfá de qíxiàn ma?
580我们需要了解进口商品的征收关税方式。Chúng tôi cần hiểu về cách tính thuế nhập khẩu hàng hóa.Wǒmen xūyào liǎojiě jìnkǒu shāngpǐn de zhēngshōu guānshuì fāngshì.
581请帮我们解释税收征收的税款计算方式。Xin hãy giúp chúng tôi giải thích cách tính số tiền thuế hành chính.Qǐng bāng wǒmen jiěshì shuìshōu zhēngshōu de shuì kuǎn jìsuàn fāngshì.
582我们想知道税务筹划对企业资本金的要求。Chúng tôi muốn tìm hiểu yêu cầu vốn sở hữu cho kế hoạch thuế của doanh nghiệp.Wǒmen xiǎng zhīdào shuìwù chóuhuà duì qǐyè zīběn jīn de yāoqiú.
583你们公司能帮我们了解国际税收协定吗?Bạn có thể giúp chúng tôi hiểu về các hiệp định thuế quốc tế không?Nǐmen gōngsī néng bāng wǒmen liǎojiě guójì shuìshōu xiédìng ma?
584我们需要解决关于税务减免的免税申请。Chúng tôi cần giải quyết vấn đề xin miễn thuế cho doanh nghiệp.Wǒmen xūyào jiějué guānyú shuìwù jiǎnmiǎn de miǎnshuì shēnqǐng.
585请问您对税务咨询的回复时限有了解吗?Xin hỏi, bạn hiểu về thời hạn trả lời tư vấn thuế không?Qǐngwèn nín duì shuìwù zīxún de huífù shíxiàn yǒu liǎojiě ma?
586我们想了解税收法规对小微企业的扶持政策。Chúng tôi muốn tìm hiểu chính sách hỗ trợ của luật thuế đối với doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ.Wǒmen xiǎng liǎojiě shuìshōu fǎguī duì xiǎo wēi qǐyè de fúchí zhèngcè.
587请帮我们了解涉税业务的备案手续。Hãy giúp chúng tôi hiểu về thủ tục ghi chép cho các vấn đề liên quan đến thuế.Qǐng bāng wǒmen liǎojiě shè shuì yèwù de bèi’àn shǒuxù.
588我们需要核实税务筹划的准确性与合理性。Chúng tôi cần xác minh tính chính xác và hợp lý của kế hoạch thuế.Wǒmen xūyào héshí shuìwù chóuhuà de zhǔnquè xìng yǔ hélǐ xìng.
589你能为我们解释增值税的进项税额抵扣方式吗?Xin hãy giải thích cách khấu trừ thuế nhập khẩu hàng hóa đối với giá trị gia tăng.Nǐ néng wéi wǒmen jiěshì zēngzhí shuì de jìnxiàng shuì’é dǐ kòu fāngshì ma?
590请问您对税收筹划的风险评估有了解吗?Chúng tôi muốn biết về quy trình đánh giá rủi ro thuế quốc tế.Qǐngwèn nín duì shuìshōu chóuhuà de fēngxiǎn pínggū yǒu liǎojiě ma?
591我们需要解决关于税收扣缴的申报义务。Xin hỏi, bạn hiểu về nghĩa vụ báo cáo và nộp thuế thu nhập cá nhân không?Wǒmen xūyào jiějué guānyú shuìshōu kòu jiǎo de shēnbào yìwù.
592你知道如何申请税务行政处罚的降低处罚幅度吗?Chúng tôi cần xin giảm phạt thuế hành chính, bạn có biết cách làm không?Nǐ zhīdào rúhé shēnqǐng shuìwù xíngzhèng chǔfá de jiàngdī chǔfá fúdù ma?
593我们想了解税收法规对外商投资企业的审批要求。Chúng tôi muốn tìm hiểu yêu cầu duyệt đầu tư của luật thuế đối với doanh nghiệp đầu tư nước ngoài.Wǒmen xiǎng liǎojiě shuìshōu fǎguī duì wàishāng tóuzī qǐyè de shěnpī yāoqiú.
594请帮我们了解税务合规的违法责任和行政处罚措施。Hãy giúp chúng tôi hiểu trách nhiệm và biện pháp xử phạt vi phạm thuế trong việc tuân thủ thuế.Qǐng bāng wǒmen liǎojiě shuìwù hé guī de wéifǎ zérèn hé xíngzhèng chǔfá cuòshī.
595我们需要核实税务筹划的实施方案和效果。Chúng tôi cần xác minh kế hoạch thi hành và hiệu quả của chương trình thuế.Wǒmen xūyào héshí shuìwù chóuhuà de shíshī fāng’àn hé xiàoguǒ.
596请问您对税收稽查的查证范围和方式有了解吗?Xin hỏi, bạn có biết về phạm vi và phương thức xác minh thuế không?Qǐngwèn nín duì shuìshōu jīchá de cházhèng fànwéi hé fāngshì yǒu liǎojiě ma?
597我们想了解税收法规对高新技术企业的认定条件。Chúng tôi muốn biết về tiêu chuẩn xác định doanh nghiệp công nghệ cao theo luật thuế.Wǒmen xiǎng liǎojiě shuìshōu fǎguī duì gāoxīn jìshù qǐyè de rèndìng tiáojiàn.
598你们公司能帮我们解决关于税务减免的减免金额计算吗?Bạn có thể giúp chúng tôi tính toán số tiền giảm thuế không?Nǐmen gōngsī néng bāng wǒmen jiějué guānyú shuìwù jiǎnmiǎn de jiǎnmiǎn jīn’é jìsuàn ma?
599我们需要了解涉税业务的备案提交材料和流程。Chúng tôi cần tìm hiểu về thủ tục và tài liệu nộp cho các vấn đề liên quan đến thuế.Wǒmen xūyào liǎojiě shè shuì yèwù de bèi’àn tíjiāo cáiliào hé liúchéng.
600请帮我们解释税收征收的征收主体和征收对象。Xin hãy giải thích về cơ quan thu thuế và đối tượng thu thuế.Qǐng bāng wǒmen jiěshì shuìshōu zhēngshōu de zhēngshōu zhǔtǐ hé zhēngshōu duìxiàng.
601我们想知道税务筹划对企业资产负债表的影响。Chúng tôi muốn biết về tác động của kế hoạch thuế đối với báo cáo tài chính của doanh nghiệp.Wǒmen xiǎng zhīdào shuìwù chóuhuà duì qǐyè zīchǎn fùzhài biǎo de yǐngxiǎng.
602你知道如何申请税务行政复议的受理条件吗?Bạn có biết cách xin điều kiện tiếp nhận đơn khiếu nại thuế không?Nǐ zhīdào rúhé shēnqǐng shuìwù xíngzhèng fùyì de shòulǐ tiáojiàn ma?
603我们需要解决税收法规对外商投资企业的行业限制。Chúng tôi cần giải quyết vấn đề yêu cầu của luật thuế đối với doanh nghiệp đầu tư nước ngoài.Wǒmen xūyào jiějué shuìshōu fǎguī duì wàishāng tóuzī qǐyè de hángyè xiànzhì.
604请问您能为我们提供税收合规培训的培训内容吗?Xin hãy cung cấp nội dung đào tạo về thuế và tuân thủ thuế.Qǐngwèn nín néng wéi wǒmen tígōng shuìshōu hé guī péixùn de péixùn nèiróng ma?
605我们想了解税收征收的税收基础和税率确定依据。Chúng tôi muốn tìm hiểu về cơ sở thuế và cơ sở xác định thuế suất thuế.Wǒmen xiǎng liǎojiě shuìshōu zhēngshōu de shuìshōu jīchǔ hé shuìlǜ quèdìng yījù.
606请帮我们了解涉税业务的查核和评估方法。Hãy giúp chúng tôi hiểu về các phương pháp kiểm tra và đánh giá các vấn đề liên quan đến thuế.Qǐng bāng wǒmen liǎojiě shè shuì yèwù de cháhé hé pínggū fāngfǎ.
607我们需要核实税务筹划的资金流动和使用情况。Chúng tôi cần xác minh luồng tiền và sử dụng vốn trong kế hoạch thuế.Wǒmen xūyào héshí shuìwù chóuhuà de zījīn liúdòng hé shǐyòng qíngkuàng.
608你们公司能帮我们了解国际税收协定的适用范围吗?Bạn có thể giúp chúng tôi hiểu về phạm vi áp dụng của các hiệp định thuế quốc tế không?Nǐmen gōngsī néng bāng wǒmen liǎojiě guójì shuìshōu xiédìng de shìyòng fànwéi ma?
609我们想了解税收法规对跨境服务的进出口限制。Chúng tôi muốn tìm hiểu về hạn chế nhập khẩu và xuất khẩu dịch vụ xuyên quốc gia theo luật thuế.Wǒmen xiǎng liǎojiě shuìshōu fǎguī duì kuà jìng fúwù de jìn chūkǒu xiànzhì.
610请帮我们解释税收征收的税款计征方式和计算方法。Hãy giải thích cách tính phương thức và phương pháp tính thuế thu.Qǐng bāng wǒmen jiěshì shuìshōu zhēngshōu de shuì kuǎn jì zhēng fāngshì hé jìsuàn fāngfǎ.
611我们需要解决关于税收减免的减免种类和条件。Chúng tôi cần giải quyết vấn đề các loại và điều kiện giảm thuế.Wǒmen xūyào jiějué guānyú shuìshōu jiǎnmiǎn de jiǎnmiǎn zhǒnglèi hé tiáojiàn.
612请问您对税务咨询的解答方式和渠道有了解吗?Xin hỏi, bạn có biết cách trả lời tư vấn thuế và các kênh liên hệ không?Qǐngwèn nín duì shuìwù zīxún de jiědá fāngshì hé qúdào yǒu liǎojiě ma?
613我们想了解税收合规的内外部报告和监督程序。Chúng tôi muốn tìm hiểu về báo cáo nội bộ và ngoại bộ và quy trình giám sát trong tuân thủ thuế.Wǒmen xiǎng liǎojiě shuìshōu hé guī de nèi wàibù bàogào hé jiāndū chéngxù.
614请帮我们了解涉税业务的审计和审计报告程序。Hãy giúp chúng tôi hiểu về kiểm toán và quy trình báo cáo kiểm toán cho các vấn đề liên quan đến thuế.Qǐng bāng wǒmen liǎojiě shè shuì yèwù de shěnjì hé shěnjì bàogào chéngxù.
615我们需要核实税务筹划的合理性和合规性。Chúng tôi cần xác minh tính hợp lý và tuân thủ của kế hoạch thuế.Wǒmen xūyào héshí shuìwù chóuhuà de hélǐ xìng hé hé guī xìng.
616你能为我们解释增值税的出口税额退税方式吗?Xin hãy giải thích cách hoàn thuế xuất khẩu theo phương pháp giá trị gia tăng.Nǐ néng wéi wǒmen jiěshì zēngzhí shuì de chūkǒu shuì’é tuìshuì fāngshì ma?
617我们想了解税收法规对企业开展研发活动的奖励政策。Chúng tôi muốn tìm hiểu về các chính sách khuyến khích doanh nghiệp thực hiện hoạt động nghiên cứu phát triển theo luật thuế.Wǒmen xiǎng liǎojiě shuìshōu fǎguī duì qǐyè kāizhǎn yánfā huódòng de jiǎnglì zhèngcè.
618请问您对税收征收的税务登记管理有了解吗?Hãy cho biết bạn có hiểu biết về quản lý đăng ký thuế không?Qǐngwèn nín duì shuìshōu zhēngshōu de shuìwù dēngjì guǎnlǐ yǒu liǎojiě ma?
619我们需要解决关于税收减免的申请材料和流程。Chúng tôi cần giải quyết vấn đề tài liệu và quy trình xin giảm thuế.Wǒmen xūyào jiějué guānyú shuìshōu jiǎnmiǎn de shēnqǐng cáiliào hé liúchéng.
620你知道如何申请税务行政处罚的听证程序吗?Xin hỏi, bạn có biết cách thực hiện thủ tục điều trần trong việc xử phạt thuế không?Nǐ zhīdào rúhé shēnqǐng shuìwù xíngzhèng chǔfá de tīngzhèng chéngxù ma?
621我们想了解税收合规的外部专业意见和咨询程序。Chúng tôi muốn tìm hiểu về ý kiến và tư vấn chuyên môn ngoài của tuân thủ thuế.Wǒmen xiǎng liǎojiě shuìshōu hé guī de wàibù zhuānyè yìjiàn hé zīxún chéngxù.
622请帮我们了解涉税业务的整改和处罚执行情况。Hãy giúp chúng tôi hiểu về việc điều chỉnh và thực thi hình phạt cho các vấn đề liên quan đến thuế.Qǐng bāng wǒmen liǎojiě shè shuì yèwù de zhěnggǎi hé chǔfá zhí háng qíngkuàng.
623我们需要核实税务筹划的遵循税收法律的合法性。Chúng tôi cần xác minh sự hợp pháp của việc tuân thủ luật thuế.Wǒmen xūyào héshí shuìwù chóuhuà de zūnxún shuìshōu fǎlǜ de héfǎ xìng.
624请问您能为我们提供税收风险管理的建议吗?Xin hãy cho biết bạn có thể đưa ra các lời khuyên về quản lý rủi ro thuế không?Qǐngwèn nín néng wéi wǒmen tígōng shuìshōu fēngxiǎn guǎnlǐ de jiànyì ma?
625我们想了解税收法规对企业资金跨境流动的限制。Chúng tôi muốn tìm hiểu về hạn chế vốn chuyển đổi xuyên quốc gia theo luật thuế.Wǒmen xiǎng liǎojiě shuìshōu fǎguī duì qǐyè zījīn kuà jìng liúdòng de xiànzhì.
626你们公司能帮我们了解国际税收协定的实施机构吗?Bạn có thể giúp chúng tôi tìm hiểu về cơ quan thực thi các hiệp định thuế quốc tế không?Nǐmen gōngsī néng bāng wǒmen liǎojiě guójì shuìshōu xiédìng de shíshī jīgòu ma?
627我们需要解决关于税收减免的减免对象和范围。Chúng tôi cần giải quyết vấn đề đối tượng và phạm vi giảm thuế.Wǒmen xūyào jiějué guānyú shuìshōu jiǎnmiǎn de jiǎnmiǎn duìxiàng hé fànwéi.
628请帮我们解释税收征收的征收义务和征收责任。Xin hãy giải thích về nghĩa vụ thu thuế và trách nhiệm thu thuế thu hồi.Qǐng bāng wǒmen jiěshì shuìshōu zhēngshōu de zhēngshōu yìwù hé zhēngshōu zérèn.
629我们想知道税收筹划对企业盈利分配的影响。Chúng tôi muốn biết về tác động của kế hoạch thuế đối với việc phân phối lợi nhuận của doanh nghiệp.Wǒmen xiǎng zhīdào shuìshōu chóuhuà duì qǐyè yínglì fēnpèi de yǐngxiǎng.
630你知道如何申请税务行政处罚的撤销和变更吗?Hãy cho biết bạn có biết cách xin hủy và thay đổi việc xử phạt thuế hành chính không?Nǐ zhīdào rúhé shēnqǐng shuìwù xíngzhèng chǔfá de chèxiāo hé biàngēng ma?
631我们需要了解税收法规对外商投资企业的出口退税政策。Chúng tôi cần hiểu về chính sách thuế quốc tế đối với việc hoàn thuế xuất khẩu cho doanh nghiệp đầu tư nước ngoài.Wǒmen xūyào liǎojiě shuìshōu fǎguī duì wàishāng tóuzī qǐyè de chūkǒu tuìshuì zhèngcè.
632请问您对税收合规培训的教学方法和效果有了解吗?Xin hỏi, bạn có hiểu biết về các phương pháp giảng dạy và hiệu quả đào tạo về tuân thủ thuế không?Qǐngwèn nín duì shuìshōu hé guī péixùn de jiàoxué fāngfǎ hé xiàoguǒ yǒu liǎojiě ma?
633我们想了解税收征收的税收征管措施和控制措施。Chúng tôi muốn tìm hiểu về các biện pháp kiểm soát và quản lý thu thuế trong việc thực hiện thu thuế.Wǒmen xiǎng liǎojiě shuìshōu zhēngshōu de shuìshōu zhēngguǎn cuòshī hé kòngzhì cuòshī.
634请帮我们了解涉税业务的查处和处理结果。Xin hãy giúp chúng tôi hiểu về việc điều tra và xử lý các kết quả liên quan đến vấn đề thuế.Qǐng bāng wǒmen liǎojiě shè shuì yèwù de cháchǔ hé chǔlǐ jiéguǒ.
635我们需要核实税务筹划的涉税信息披露和报告义务。Chúng tôi cần xác minh việc tiết lộ thông tin liên quan đến thuế và trách nhiệm báo cáo trong kế hoạch thuế.Wǒmen xūyào héshí shuìwù chóuhuà de shè shuì xìnxī pīlù hé bàogào yìwù.
636你们公司能帮我们了解国际税收协定的适用原则吗?Bạn có thể giúp chúng tôi hiểu về nguyên tắc áp dụng của các hiệp định thuế quốc tế không?Nǐmen gōngsī néng bāng wǒmen liǎojiě guójì shuìshōu xiédìng de shìyòng yuánzé ma?
637我们想了解税收法规对外商投资企业的进口关税政策。Chúng tôi muốn tìm hiểu về chính sách thuế nhập khẩu đối với doanh nghiệp đầu tư nước ngoài theo luật thuế.Wǒmen xiǎng liǎojiě shuìshōu fǎguī duì wàishāng tóuzī qǐyè de jìnkǒu guānshuì zhèngcè.
638请帮我们解释税收征收的税务登记审批和备案程序。Hãy giải thích quy trình và thủ tục phê duyệt và đăng ký thuế trong việc thu thập thuế.Qǐng bāng wǒmen jiěshì shuìshōu zhēngshōu de shuìwù dēngjì shěnpī hé bèi’àn chéngxù.
639我们需要解决关于税收减免的减免时限和期限。Chúng tôi cần giải quyết vấn đề về thời hạn và điều kiện giảm thuế.Wǒmen xūyào jiějué guānyú shuìshōu jiǎnmiǎn de jiǎnmiǎn shíxiàn hé qíxiàn.
640请问您能为我们提供税收合规培训的教师资格要求吗?Xin hỏi, bạn có thể cung cấp yêu cầu về chứng chỉ đào tạo thuế và giảng viên không?Qǐngwèn nín néng wéi wǒmen tígōng shuìshōu hé guī péixùn de jiàoshī zīgé yāoqiú ma?
641我们想了解税收征收的税收政策解释和适用意见。Chúng tôi muốn hiểu về việc giải thích chính sách thuế và ý kiến áp dụng trong việc thu thập thuế.Wǒmen xiǎng liǎojiě shuìshōu zhēngshōu de shuìshōu zhèngcè jiěshì hé shìyòng yìjiàn.
642你知道如何申请税务行政处罚的决定撤销程序吗?Bạn có biết cách xin phê duyệt các thủ tục hủy bỏ quyết định xử phạt thuế hành chính không?Nǐ zhīdào rúhé shēnqǐng shuìwù xíngzhèng chǔfá de juédìng chèxiāo chéngxù ma?
643我们需要了解税收法规对外商投资企业的技术转让政策。Chúng tôi cần tìm hiểu về chính sách chuyển giao công nghệ đối với doanh nghiệp đầu tư nước ngoài theo luật thuế.Wǒmen xūyào liǎojiě shuìshōu fǎguī duì wàishāng tóuzī qǐyè de jìshù zhuǎnràng zhèngcè.
644我们需要了解税收征收的税收政策解读和适用标准。Chúng tôi muốn hiểu về quy trình giải thích và tiêu chuẩn áp dụng trong việc thu thập thuế.Wǒmen xūyào liǎojiě shuìshōu zhēngshōu de shuìshōu zhèngcè jiědú hé shìyòng biāozhǔn.
645请问您对税收合规培训的课程设置和内容有了解吗?Xin hãy cho biết bạn đã hiểu về kế hoạch đào tạo tuân thủ thuế và nội dung khóa học không?Qǐngwèn nín duì shuìshōu hé guī péixùn de kèchéng shèzhì hé nèiróng yǒu liǎojiě ma?
646我们想了解税收征收的税务登记备案和证件办理程序。Chúng tôi cần giải quyết vấn đề đăng ký thuế và thủ tục cấp giấy tờ trong việc thu thập thuế.Wǒmen xiǎng liǎojiě shuìshōu zhēngshōu de shuìwù dēngjì bèi’àn hé zhèngjiàn bànlǐ chéngxù.
647你知道如何申请税务行政处罚的降低和减免幅度吗?Bạn có biết cách xin giảm và hủy bỏ lệ phí xử phạt thuế hành chính không?Nǐ zhīdào rúhé shēnqǐng shuìwù xíngzhèng chǔfá de jiàngdī hé jiǎnmiǎn fúdù ma?
648我们需要解决关于税收减免的退税申请材料和条件。Chúng tôi muốn tìm hiểu về quy trình và điều kiện xin hoàn thuế.Wǒmen xūyào jiějué guānyú shuìshōu jiǎnmiǎn de tuìshuì shēnqǐng cáiliào hé tiáojiàn.
649请帮我们解释税收征收的税收发票申领和填开程序。Hãy giải thích cách xin và điền thông tin vào hóa đơn thuế trong việc thu thập thuế.Qǐng bāng wǒmen jiěshì shuìshōu zhēngshōu de shuìshōu fāpiào shēn lǐng hé tián kāi chéngxù.
650我们想知道税收筹划对企业利润分配的影响和计算方式。Chúng tôi muốn biết về tác động và phương pháp tính toán lợi nhuận do kế hoạch thuế đối với doanh nghiệp.Wǒmen xiǎng zhīdào shuìshōu chóuhuà duì qǐyè lìrùn fēnpèi de yǐngxiǎng hé jìsuàn fāngshì.
651你们公司能帮我们了解国际税收协定的实施步骤和流程吗?Bạn có thể giúp chúng tôi hiểu về quy trình và lưu động của việc thực thi hiệp định thuế quốc tế không?Nǐmen gōngsī néng bāng wǒmen liǎojiě guójì shuìshōu xiédìng de shíshī bùzhòu hé liúchéng ma?
652我们需要了解税收法规对外商投资企业的股权转让政策。Chúng tôi cần tìm hiểu về chính sách chuyển nhượng cổ phiếu đối với doanh nghiệp đầu tư nước ngoài theo luật thuế.Wǒmen xūyào liǎojiě shuìshōu fǎguī duì wàishāng tóuzī qǐyè de gǔquán zhuǎnràng zhèngcè.
653请问您能为我们提供税收风险管理的常见问题和解决方法吗?Xin hỏi, bạn có thể cung cấp những câu hỏi thường gặp và cách giải quyết vấn đề liên quan đến quản lý rủi ro thuế không?Qǐngwèn nín néng wéi wǒmen tígōng shuìshōu fēngxiǎn guǎnlǐ de chángjiàn wèntí hé jiějué fāngfǎ ma?
654我们想了解税收征收的税务登记申请和变更办理程序。Chúng tôi muốn hiểu về thủ tục đăng ký thuế và thay đổi trong việc thu thập thuế.Wǒmen xiǎng liǎojiě shuìshōu zhēngshōu de shuìwù dēngjì shēnqǐng hé biàngēng bànlǐ chéngxù.
655请帮我们解释税收合规的风险评估和避免措施。Hãy giúp chúng tôi hiểu về đánh giá rủi ro thuế và biện pháp tránh rủi ro.Qǐng bāng wǒmen jiěshì shuìshōu hé guī de fēngxiǎn pínggū hé bìmiǎn cuòshī.
656我们需要核实税务筹划的合规性和可行性。Chúng tôi cần xác minh sự tuân thủ và khả thi của kế hoạch thuế.Wǒmen xūyào héshí shuìwù chóuhuà de hé guī xìng hàn kěxíng xìng.
657你知道如何申请税务行政处罚的诉讼程序和期限吗?Bạn có biết cách xin và thời hạn thụ lý vụ án và tố tụng thuế không?Nǐ zhīdào rúhé shēnqǐng shuìwù xíngzhèng chǔfá de sùsòng chéngxù hé qíxiàn ma?
658我们想了解税收征收的税收征收和征收权限。Chúng tôi muốn tìm hiểu về quyền và phạm vi thu thập thuế.Wǒmen xiǎng liǎojiě shuìshōu zhēngshōu de shuìshōu zhēngshōu hé zhēngshōu quánxiàn.
659请问您对税收合规培训的考核和认证方式有了解吗?Xin hỏi, bạn có hiểu biết về cách kiểm tra và chứng nhận đào tạo tuân thủ thuế không?Qǐngwèn nín duì shuìshōu hé guī péixùn de kǎohé hé rènzhèng fāngshì yǒu liǎojiě ma?
660我们需要解决关于税收减免的减免种类和申请条件。Chúng tôi cần giải quyết vấn đề về các loại và điều kiện giảm thuế và đề nghị xét duyệt theo luật thuế.Wǒmen xūyào jiějué guānyú shuìshōu jiǎnmiǎn de jiǎnmiǎn zhǒnglèi hé shēnqǐng tiáojiàn.
661你们公司能帮我们了解国际税收协定的审批程序和依据吗?Bạn có thể giúp chúng tôi hiểu về quy trình phê duyệt và cơ sở của hiệp định thuế quốc tế không?Nǐmen gōngsī néng bāng wǒmen liǎojiě guójì shuìshōu xiédìng de shěnpī chéngxù hé yījù ma?
662我们想了解税收法规对外商投资企业的资本结构和注销政策。Chúng tôi muốn tìm hiểu về chính sách về cấu trúc vốn và hủy bỏ cổ phần đối với doanh nghiệp đầu tư nước ngoài theo luật thuế.Wǒmen xiǎng liǎojiě shuìshōu fǎguī duì wàishāng tóuzī qǐyè de zīběn jiégòu hé zhùxiāo zhèngcè.
663请帮我们了解涉税业务的执法检查和合规审计程序。Xin hãy giúp chúng tôi hiểu về quy trình kiểm tra tuân thủ pháp luật và kiểm toán tuân thủ thuế trong việc thu thập thuế.Qǐng bāng wǒmen liǎojiě shè shuì yèwù de zhífǎ jiǎnchá hé hé guī shěnjì chéngxù.
664我们需要核实税务筹划的申请资料和申报报告。Chúng tôi cần xác minh tài liệu đăng ký và báo cáo thuế trong việc thu thập thuế.Wǒmen xūyào héshí shuìwù chóuhuà de shēnqǐng zīliào hé shēnbào bàogào.
665请问您能为我们提供税收风险管理的应对措施和经验吗?Xin hỏi, bạn có thể cung cấp biện pháp và kinh nghiệm quản lý rủi ro thuế không?Qǐngwèn nín néng wéi wǒmen tígōng shuìshōu fēngxiǎn guǎnlǐ de yìngduì cuòshī hé jīngyàn ma?
666我们想了解税收征收的税收违法行为和处理措施。Chúng tôi muốn hiểu về hành vi vi phạm thuế và biện pháp xử lý trong việc thu thập thuế.Wǒmen xiǎng liǎojiě shuìshōu zhēngshōu de shuìshōu wéifǎ xíngwéi hé chǔlǐ cuòshī.
667你知道如何申请税务行政处罚的行政复议和申诉程序吗?Bạn biết cách xin phê duyệt và tiến trình khiếu nại và phúc thẩm quyết định xử phạt thuế hành chính không?Nǐ zhīdào rúhé shēnqǐng shuìwù xíngzhèng chǔfá de xíngzhèng fùyì hé shēnsù chéngxù ma?
668我们需要了解税收合规的内控制度和执行情况。Chúng tôi cần hiểu về hệ thống kiểm soát nội bộ và thực thi tuân thủ thuế.Wǒmen xūyào liǎojiě shuìshōu hé guī de nèikòngzhìdù hé zhí háng qíngkuàng.
669请帮我们解释税收征收的税收资金的征缴和使用情况。Hãy giải thích việc thu thập và sử dụng quỹ thuế trong việc thu thập thuế.Qǐng bāng wǒmen jiěshì shuìshōu zhēngshōu de shuìshōu zījīn de zhēng jiǎo hé shǐyòng qíngkuàng.
670我们想知道税收筹划对企业资本运作和项目投资的影响。Chúng tôi muốn biết về tác động của kế hoạch thuế đối với hoạt động vốn và đầu tư dự án của doanh nghiệp.Wǒmen xiǎng zhīdào shuìshōu chóuhuà duì qǐyè zīběn yùnzuò hé xiàngmù tóuzī de yǐngxiǎng.
671你们公司能帮我们了解国际税收协定的执行机构和监督职责吗?Bạn có thể giúp chúng tôi hiểu về cơ quan thực thi và nhiệm vụ giám sát thực hiện các hiệp định thuế quốc tế không?Nǐmen gōngsī néng bāng wǒmen liǎojiě guójì shuìshōu xiédìng de zhíxíng jīgòu hé jiāndū zhízé ma?
672我们需要解决关于税收减免的免税事项和条件。Chúng tôi cần giải quyết vấn đề về các trường hợp và điều kiện miễn thuế.Wǒmen xūyào jiějué guānyú shuìshōu jiǎnmiǎn de miǎnshuì shìxiàng hé tiáojiàn.
673请问您对税收合规培训的学员评估和培训效果分析有了解吗?Xin hỏi, bạn đã hiểu về đánh giá học viên và phân tích hiệu quả đào tạo tuân thủ thuế không?Qǐngwèn nín duì shuìshōu hé guī péixùn de xuéyuán pínggū hé péixùn xiàoguǒ fēnxī yǒu liǎojiě ma?
674我们想了解税收征收的税收征收和征收目标。Chúng tôi muốn tìm hiểu về việc thu thập thuế và mục tiêu thu thập thuế.Wǒmen xiǎng liǎojiě shuìshōu zhēngshōu de shuìshōu zhēngshōu hé zhēngshōu mùbiāo.
675请帮我们解释税收征收的税收资料的保存和备份方式。Hãy giải thích cách lưu trữ và sao lưu thông tin thuế trong việc thu thập thuế.Qǐng bāng wǒmen jiěshì shuìshōu zhēngshōu de shuìshōu zīliào de bǎocún hé bèifèn fāngshì.
676我们需要核实税务筹划的交易结构和落地执行方案。Chúng tôi cần xác minh cấu trúc giao dịch và kế hoạch thực hiện của việc thu thập thuế.Wǒmen xūyào héshí shuìwù chóuhuà de jiāoyì jiégòu hé luòdì zhíxíng fāng’àn.
677你知道如何申请税务行政处罚的公开听证和决定书送达程序吗?Bạn biết cách xin phê duyệt và tiến trình công khai nghe và quyết định xử phạt thuế hành chính không?Nǐ zhīdào rúhé shēnqǐng shuìwù xíngzhèng chǔfá de gōngkāi tīngzhèng hé juédìng shū sòng dá chéngxù ma?
678我们想了解税收合规的外部稽查和稽查报告评价程序。Chúng tôi muốn hiểu về việc kiểm tra bên ngoài và đánh giá báo cáo kiểm toán trong việc tuân thủ thuế.Wǒmen xiǎng liǎojiě shuìshōu hé guī de wàibù jīchá hé jīchá bàogào píngjià chéngxù.
679请问您能为我们提供税收风险管理的应急预案和应对措施吗?Xin hỏi, bạn có thể cung cấp phương án khẩn cấp và biện pháp ứng phó quản lý rủi ro thuế không?Qǐngwèn nín néng wéi wǒmen tígōng shuìshōu fēngxiǎn guǎnlǐ de yìngjí yù’àn hé yìngduì cuòshī ma?
680我们需要了解税收征收的税收资料的归档和保管程序。Chúng tôi cần tìm hiểu về quy trình lưu trữ và bảo quản tài liệu thuế.Wǒmen xūyào liǎojiě shuìshōu zhēngshōu de shuìshōu zīliào de guīdǎng hé bǎoguǎn chéngxù.
681我们想知道税收筹划对企业资本构成和股权变动的影响。Chúng tôi muốn biết về tác động của kế hoạch thuế đối với cấu trúc vốn và biến động cổ phần của doanh nghiệp.Wǒmen xiǎng zhīdào shuìshōu chóuhuà duì qǐyè zīběn gòuchéng hé gǔquán biàndòng de yǐngxiǎng.
682你们公司能帮我们了解国际税收协定的解释和实施效力吗?Bạn có thể giúp chúng tôi hiểu về quy trình giải thích và hiệu lực thi hành của các hiệp định thuế quốc tế không?Nǐmen gōngsī néng bāng wǒmen liǎojiě guójì shuìshōu xiédìng de jiěshì héshíshī xiàolì ma?
683我们需要解决关于税收减免的税前扣除和扣缴义务。Chúng tôi cần giải quyết vấn đề về việc miễn trừ và nghĩa vụ khấu trừ thuế trước.Wǒmen xūyào jiějué guānyú shuìshōu jiǎnmiǎn de shuì qián kòuchú hé kòu jiǎo yìwù.
684请帮我们解释税收合规的内部自查和违规行为处罚程序。Hãy giải thích việc tự kiểm tra nội bộ và quy trình xử phạt hành chính vi phạm thuế.Qǐng bāng wǒmen jiěshì shuìshōu hé guī de nèibù zì chá hé wéiguī xíngwéi chǔfá chéngxù.
685我们想了解税收征收的税收税款征收和发票管理程序。Chúng tôi muốn hiểu về quy trình thu thập và quản lý thuế và quản lý hóa đơn.Wǒmen xiǎng liǎojiě shuìshōu zhēngshōu de shuìshōu shuì kuǎn zhēngshōu hé fāpiào guǎnlǐ chéngxù.
686请问您对税收风险管理的规划和执行方式有了解吗?Xin hỏi, bạn đã hiểu biết về kế hoạch và phương pháp thực thi quản lý rủi ro thuế không?Qǐngwèn nín duì shuìshōu fēngxiǎn guǎnlǐ de guīhuà hé zhíxíng fāngshì yǒu liǎojiě ma?
687我们需要核实税务筹划的合同条款和税务条款执行情况。Chúng tôi cần xác minh các điều khoản hợp đồng và thực hiện điều khoản thuế trong việc thu thập thuế.Wǒmen xūyào héshí shuìwù chóuhuà de hétóng tiáokuǎn hé shuìwù tiáokuǎn zhí háng qíngkuàng.
688你知道如何申请税务行政处罚的救济程序和救济效力吗?Bạn biết cách xin và quy trình giải quyết yêu sách và hiệu lực giải quyết khiếu nại của quyết định xử phạt thuế hành chính không?Nǐ zhīdào rúhé shēnqǐng shuìwù xíngzhèng chǔfá de jiùjì chéngxù hé jiùjì xiàolì ma?
689我们想了解税收合规的内部审计和稽查报告追踪程序。Chúng tôi muốn tìm hiểu về việc kiểm toán nội bộ và quy trình theo dõi báo cáo kiểm tra trong việc tuân thủ thuế.Wǒmen xiǎng liǎojiě shuìshōu hé guī de nèibù shěnjì hé jīchá bàogào zhuīzōng chéngxù.
690请帮我们了解涉税业务的整改落实和效果评估要求。Xin hãy giúp chúng tôi hiểu về các yêu cầu đối với thực hiện điều chỉnh và đánh giá hiệu quả trong việc cải thiện và đạt được yêu cầu thuế.Qǐng bāng wǒmen liǎojiě shè shuì yèwù de zhěnggǎi luòshí hé xiàoguǒ pínggū yāoqiú.
691我们需要解决关于税收减免的免税申请材料和审批程序。Chúng tôi cần giải quyết vấn đề về việc miễn thuế và các quy trình phê duyệt trong việc thu thập thuế.Wǒmen xūyào jiějué guānyú shuìshōu jiǎnmiǎn de miǎnshuì shēnqǐng cáiliào hé shěnpī chéngxù.
692你们公司能帮我们了解国际税收协定的履行和监督机制吗?Bạn có thể giúp chúng tôi hiểu về quy trình và tổ chức thực hiện hiệp định thuế quốc tế không?Nǐmen gōngsī néng bāng wǒmen liǎojiě guójì shuìshōu xiédìng de lǚxíng hé jiāndū jīzhì ma?
693我们想知道税收筹划对企业经济效益和财务成本的影响。Chúng tôi muốn biết về tác động của kế hoạch thuế đối với hiệu quả kinh tế và chi phí tài chính của doanh nghiệp.Wǒmen xiǎng zhīdào shuìshōu chóuhuà duì qǐyè jīngjì xiàoyì hé cáiwù chéngběn de yǐngxiǎng.
694请问您对税收风险管理的报告和应对建议有了解吗?Xin hỏi, bạn có hiểu về báo cáo và đề xuất ứng phó trong quản lý rủi ro thuế không?Qǐngwèn nín duì shuìshōu fēngxiǎn guǎnlǐ de bàogào hé yìngduì jiànyì yǒu liǎojiě ma?
695我们需要核实税务筹划的业务流程和管理制度。Chúng tôi cần xác minh quy trình kinh doanh và hệ thống quản lý trong việc thu thập thuế.Wǒmen xūyào héshí shuìwù chóuhuà de yèwù liúchéng hé guǎnlǐ zhìdù.
696我们想了解税收合规的外部审计和稽查报告追踪程序。Chúng tôi muốn hiểu về kiểm toán bên ngoài và quy trình theo dõi báo cáo kiểm toán trong việc tuân thủ thuế.Wǒmen xiǎng liǎojiě shuìshōu hé guī de wàibù shěnjì hé jīchá bàogào zhuīzōng chéngxù.
697请帮我们解释税收征收的税收税款的征收管理和征收周期。Hãy giải thích việc quản lý và chu kỳ thu thập thuế trong việc thu thập thuế.Qǐng bāng wǒmen jiěshì shuìshōu zhēngshōu de shuìshōu shuì kuǎn de zhēngshōu guǎnlǐ hé zhēngshōu zhōuqí.
698我们需要解决关于税收减免的申报材料和申请材料准备。Chúng tôi cần giải quyết vấn đề về tài liệu báo cáo và chuẩn bị tài liệu đăng ký thuế miễn giảm.Wǒmen xūyào jiějué guānyú shuìshōu jiǎnmiǎn de shēnbào cáiliào hé shēnqǐng cáiliào zhǔnbèi.
699你知道如何申请税务行政处罚的申请书和申请方式吗?Bạn biết cách xin phê duyệt và quy trình viết đơn xin phê duyệt xử phạt thuế hành chính không?Nǐ zhīdào rúhé shēnqǐng shuìwù xíngzhèng chǔfá de shēnqǐng shū hé shēnqǐng fāngshì ma?
700我们想了解税收征收的税收资金的征缴和使用程序。Chúng tôi muốn tìm hiểu về quy trình thu thập và quản lý quỹ thuế trong việc thu thập thuế.Wǒmen xiǎng liǎojiě shuìshōu zhēngshōu de shuìshōu zījīn de zhēng jiǎo hé shǐyòng chéngxù.
701请问您能为我们提供税收风险管理的违规行为处理和处罚方式吗?Xin hỏi, bạn có thể cung cấp các biện pháp xử lý và hình phạt cho hành vi vi phạm trong quản lý rủi ro thuế không?Qǐngwèn nín néng wéi wǒmen tígōng shuìshōu fēngxiǎn guǎnlǐ de wéiguī xíngwéi chǔlǐ hé chǔfá fāngshì ma?
702我们需要了解税收合规的内部控制和审计报告追踪程序。Chúng tôi cần hiểu về kiểm soát nội bộ và quy trình theo dõi báo cáo kiểm toán trong việc tuân thủ thuế.Wǒmen xūyào liǎojiě shuìshōu hé guī de nèibù kòng zhì hé shěnjì bàogào zhuīzōng chéngxù.
703我们想知道税收筹划对企业运营成本和税务负担的影响。Chúng tôi muốn biết về tác động của kế hoạch thuế đối với chi phí hoạt động và gánh nặng thuế của doanh nghiệp.Wǒmen xiǎng zhīdào shuìshōu chóuhuà duì qǐyè yùnyíng chéngběn hé shuìwù fùdān de yǐngxiǎng.
704你们公司能帮我们了解国际税收协定的修订和变更程序吗?Bạn có thể giúp chúng tôi hiểu về việc xem xét và điều chỉnh hiệp định thuế quốc tế không?Nǐmen gōngsī néng bāng wǒmen liǎojiě guójì shuìshōu xiédìng de xiūdìng hé biàngēng chéngxù ma?
705我们需要解决关于税收减免的免税资格和享受资格核准。Chúng tôi cần giải quyết vấn đề về điều kiện và phê duyệt miễn thuế và đăng ký miễn thuế.Wǒmen xūyào jiějué guānyú shuìshōu jiǎnmiǎn de miǎnshuì zīgé hé xiǎngshòu zīgé hézhǔn.
706请帮我们解释税收征收的税收税款的征收管理和征收期限。Hãy giải thích việc quản lý và thời hạn thu thập thuế trong việc thu thập thuế.Qǐng bāng wǒmen jiěshì shuìshōu zhēngshōu de shuìshōu shuì kuǎn de zhēngshōu guǎnlǐ hé zhēngshōu qíxiàn.
707我们想了解税收合规的外部稽查和审计报告追踪程序。Chúng tôi muốn hiểu về kiểm toán bên ngoài và quy trình theo dõi báo cáo kiểm toán trong việc tuân thủ thuế.Wǒmen xiǎng liǎojiě shuìshōu hé guī de wàibù jīchá hé shěnjì bàogào zhuīzōng chéngxù.
708请问您对税收风险管理的应对计划和风险防范措施有了解吗?Xin hỏi, bạn có hiểu biết về kế hoạch ứng phó và biện pháp phòng ngừa trong quản lý rủi ro thuế không?Qǐngwèn nín duì shuìshōu fēngxiǎn guǎnlǐ de yìngduì jìhuà hé fēngxiǎn fángfàn cuòshī yǒu liǎojiě ma?
709我们需要核实税务筹划的合同约定和税务条款执行情况。Chúng tôi cần xác minh điều khoản hợp đồng và thực hiện các điều khoản thuế trong việc thu thập thuế.Wǒmen xūyào héshí shuìwù chóuhuà de hétóng yuēdìng hé shuìwù tiáokuǎn zhí háng qíngkuàng.
710你知道如何申请税务行政处罚的申诉和申请办理程序吗?Bạn biết cách xin và quy trình xử lý đơn khiếu nại và đơn xin phê duyệt việc xử phạt thuế hành chính không?Nǐ zhīdào rúhé shēnqǐng shuìwù xíngzhèng chǔfá de shēnsù hé shēnqǐng bànlǐ chéngxù ma?
711我们想了解税收征收的税收发票的索取和填开管理程序。Chúng tôi muốn tìm hiểu về quy trình yêu cầu và quản lý hóa đơn thuế trong việc thu thập thuế.Wǒmen xiǎng liǎojiě shuìshōu zhēngshōu de shuìshōu fāpiào de suǒqǔ hé tián kāi guǎnlǐ chéngxù.
712请帮我们了解涉税业务的检查和审计报告追踪和评估程序。Hãy giúp chúng tôi hiểu về việc kiểm tra và đánh giá báo cáo kiểm toán trong việc tuân thủ thuế.Qǐng bāng wǒmen liǎojiě shè shuì yèwù de jiǎnchá hé shěnjì bàogào zhuīzōng hé pínggū chéngxù.
713我们需要解决关于税收减免的税前扣除和退税申请条件。Chúng tôi cần giải quyết vấn đề về điều kiện và yêu cầu khấu trừ thuế trước.Wǒmen xūyào jiějué guānyú shuìshōu jiǎnmiǎn de shuì qián kòuchú hé tuìshuì shēnqǐng tiáojiàn.
714你们公司能帮我们了解国际税收协定的争议解决机制吗?Bạn có thể giúp chúng tôi hiểu về cơ chế giải quyết tranh chấp của hiệp định thuế quốc tế không?Nǐmen gōngsī néng bāng wǒmen liǎojiě guójì shuìshōu xiédìng de zhēngyì jiějué jīzhì ma?
715我们想知道税收筹划对企业财务状况和经营成果的影响。Chúng tôi muốn biết về tác động của kế hoạch thuế đối với tình hình tài chính và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp.Wǒmen xiǎng zhīdào shuìshōu chóuhuà duì qǐyè cáiwù zhuàngkuàng hé jīngyíng chéngguǒ de yǐngxiǎng.
716请问您对税收风险管理的预警机制和处置流程有了解吗?Xin hỏi, bạn có hiểu biết về cơ chế cảnh báo và quy trình xử lý trong quản lý rủi ro thuế không?Qǐngwèn nín duì shuìshōu fēngxiǎn guǎnlǐ de yùjǐng jīzhì hé chǔzhì liúchéng yǒu liǎojiě ma?
717我们需要核实税务筹划的业务流程和财务成本分析报告。Chúng tôi cần xác minh quy trình kinh doanh và báo cáo phân tích chi phí tài chính trong việc thu thập thuế.Wǒmen xūyào héshí shuìwù chóuhuà de yèwù liúchéng hé cáiwù chéngběn fēnxī bàogào.
718我们想了解税收合规的内部自查和稽查报告追踪和评估程序。Chúng tôi muốn hiểu về kiểm soát nội bộ và quy trình theo dõi báo cáo kiểm toán trong việc tuân thủ thuế.Wǒmen xiǎng liǎojiě shuìshōu hé guī de nèibù zì chá hé jīchá bàogào zhuīzōng hé pínggū chéngxù.
719请帮我们解释税收征收的税收税款的征收管理和征收时间。Hãy giải thích việc quản lý và thời hạn thu thập thuế trong việc thu thập thuế.Qǐng bāng wǒmen jiěshì shuìshōu zhēngshōu de shuìshōu shuì kuǎn de zhēngshōu guǎnlǐ hé zhēngshōu shíjiān.
720我们需要解决关于税收减免的税前扣除和抵扣办理要求。Chúng tôi cần giải quyết vấn đề về yêu cầu và điều kiện khấu trừ và hoàn trả thuế.Wǒmen xūyào jiějué guānyú shuìshōu jiǎnmiǎn de shuì qián kòuchú hé dǐ kòu bànlǐ yāoqiú.
721你知道如何申请税务行政处罚的公示和执行情况查询吗?Bạn biết cách xin và quy trình tra cứu quyết định và thực hiện công khai về việc xử phạt thuế hành chính không?Nǐ zhīdào rúhé shēnqǐng shuìwù xíngzhèng chǔfá de gōngshì hé zhí háng qíngkuàng cháxún ma?
722我们想了解税收征收的税收发票的索取和开具管理程序。Chúng tôi muốn tìm hiểu về quy trình yêu cầu và quản lý hóa đơn thuế trong việc thu thập thuế.Wǒmen xiǎng liǎojiě shuìshōu zhēngshōu de shuìshōu fāpiào de suǒqǔ hé kāijù guǎnlǐ chéngxù.
723请问您能为我们提供税收风险管理的报告分析和处理建议吗?Xin hỏi, bạn có thể cung cấp phân tích báo cáo và đề xuất xử lý trong quản lý rủi ro thuế cho chúng tôi không?Qǐngwèn nín néng wéi wǒmen tígōng shuìshōu fēngxiǎn guǎnlǐ de bàogào fēnxī hé chǔlǐ jiànyì ma?
724我们需要核实税务筹划的投资资金和项目成本分析报告。Chúng tôi cần xác minh báo cáo phân tích vốn đầu tư và chi phí dự án cho kế hoạch thuế. Wǒmen xūyào héshí shuìwù chóuhuà de tóuzī zījīn hé xiàngmù chéngběn fēnxī bàogào.
725我们想了解税收合规的内外部审计和稽查报告追踪和评估程序。Chúng tôi muốn tìm hiểu về quy trình theo dõi và đánh giá báo cáo kiểm toán và kiểm tra nội bộ và ngoại bộ để tuân thủ thuế. Wǒmen xiǎng liǎojiě shuìshōu hé guī de nèi wàibù shěnjì hé jīchá bàogào zhuīzōng hé pínggū chéngxù.
726请帮我们解释税收征收的税收税款的征收管理和征收方式。Hãy giúp chúng tôi giải thích quản lý thu thuế và cách thu thuế của khoản thuế thu nhập. Qǐng bāng wǒmen jiěshì shuìshōu zhēngshōu de shuìshōu shuì kuǎn de zhēngshōu guǎnlǐ hé zhēngshōu fāngshì.
727我们需要解决关于税收减免的税前扣除和减免程序和条件。Chúng tôi cần giải quyết các quy trình và điều kiện khấu trừ trước thuế và miễn giảm thuế. Wǒmen xūyào jiějué guānyú shuìshōu jiǎnmiǎn de shuì qián kòuchú hé jiǎnmiǎn chéngxù hé tiáojiàn.
728你们公司能帮我们了解国际税收协定的解释和争议解决机制吗?Công ty của bạn có thể giúp chúng tôi hiểu về cơ chế giải thích và giải quyết tranh chấp của các hiệp định thuế quốc tế không? Nǐmen gōngsī néng bāng wǒmen liǎojiě guójì shuìshōu xiédìng de jiěshì hé zhēngyì jiějué jīzhì ma?
729我们想知道税收筹划对企业盈利状况和利润分配的影响。Chúng tôi muốn biết ảnh hưởng của kế hoạch thuế đối với tình hình lợi nhuận và phân phối lợi nhuận của doanh nghiệp. Wǒmen xiǎng zhīdào shuìshōu chóuhuà duì qǐyè yínglì zhuàngkuàng hé lìrùn fēnpèi de yǐngxiǎng.
730请问您对税收风险管理的监测和评估机制有了解吗?Bạn có hiểu về cơ chế giám sát và đánh giá quản lý rủi ro thuế không? Qǐngwèn nín duì shuìshōu fēngxiǎn guǎnlǐ de jiāncè hé pínggū jīzhì yǒu liǎojiě ma?
731我们需要核实税务筹划的税收减免和退税申请报告。Chúng tôi cần xác minh báo cáo đề nghị hoàn thuế và miễn giảm thuế cho kế hoạch thuế. Wǒmen xūyào héshí shuìwù chóuhuà de shuìshōu jiǎnmiǎn hé tuìshuì shēnqǐng bàogào.
732我们想了解税收合规的外部审计和合规报告追踪和评估程序。Chúng tôi muốn tìm hiểu về quy trình theo dõi và đánh giá báo cáo kiểm toán ngoại bộ và tuân thủ để tuân thủ thuế. Wǒmen xiǎng liǎojiě shuìshōu hé guī de wàibù shěnjì hé hé guī bàogào zhuīzōng hé pínggū chéngxù.
733请帮我们解释税收征收的税收税款的征收管理和征收义务。Hãy giúp chúng tôi giải thích quản lý thu thuế và nghĩa vụ thu thuế của khoản thuế thu nhập. Qǐng bāng wǒmen jiěshì shuìshōu zhēngshōu de shuìshōu shuì kuǎn de zhēngshōu guǎnlǐ hé zhēngshōu yìwù.
734我们需要解决关于税收减免的税前扣除和扣缴程序和标准。Chúng tôi cần giải quyết các quy trình và tiêu chuẩn khấu trừ trước thuế và khấu trừ cho miễn giảm thuế. Wǒmen xūyào jiějué guānyú shuìshōu jiǎnmiǎn de shuì qián kòuchú hé kòu jiǎo chéngxù hé biāozhǔn.
735你知道如何申请税务行政处罚的案件材料和申诉提交程序吗?Bạn có biết cách nộp hồ sơ vụ án xử phạt hành chính thuế và quy trình nộp đơn khiếu nại không? Nǐ zhīdào rúhé shēnqǐng shuìwù xíngzhèng chǔfá de ànjiàn cáiliào hé shēnsù tíjiāo chéngxù ma?
736我们想了解税收征收的税收资金的征缴和分配程序。Chúng tôi muốn tìm hiểu về quy trình thu hồi và phân bổ nguồn vốn thu nhập của việc thu nhập. Wǒmen xiǎng liǎojiě shuìshōu zhēngshōu de shuìshōu zījīn de zhēng jiǎo hé fēnpèi chéngxù.
737请问您能为我们提供税收风险管理的风险评估和预警机制吗?Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi cơ chế đánh giá rủi ro và cảnh báo rủi ro trong quản lý rủi ro thuế không? Qǐngwèn nín néng wéi wǒmen tígōng shuìshōu fēngxiǎn guǎnlǐ de fēngxiǎn pínggū hé yùjǐng jīzhì ma?
738我们需要核实税务筹划的税收征收和资金运作分析报告。Chúng tôi cần xác minh báo cáo phân tích hoạt động vốn và thu nhập cho kế hoạch thuế. Wǒmen xūyào hé shí shuìwù chóuhuà de shuìshōu zhēngshōu hé zījīn yùnzuò fēnxī bàogào.
739我们想了解税收合规的内部自查和审计报告追踪和评估程序。Chúng tôi muốn tìm hiểu về quy trình theo dõi và đánh giá báo cáo tự kiểm tra nội bộ và kiểm toán để tuân thủ thuế. Wǒmen xiǎng liǎojiě shuìshōu hé guī de nèibù zì chá hé shěnjì bàogào zhuīzōng hé pínggū chéngxù.
740请帮我们解释税收征收的税收税款的征收管理和征收依据。Hãy giúp chúng tôi giải thích quản lý thu nhập và căn cứ thu nhập của khoản thu nhập.Qǐng bāng wǒmen jiěshì shuìshōu zhēngshōu de shuìshōu shuì kuǎn de zhēngshōu guǎnlǐ hé zhēngshōu yījù.
741我们需要解决关于税收减免的免税事项和申请条件。Chúng tôi cần giải quyết vấn đề liên quan đến các loại thuế miễn giảm và điều kiện đăng ký.Wǒmen xūyào jiějué guānyú shuìshōu jiǎnmiǎn de miǎnshuì shìxiàng hé shēnqǐng tiáojiàn.
742税务是财务管理中至关重要的一部分。Thuế là một phần quan trọng trong quản lý tài chính doanh nghiệp.Shuìwù shì cáiwù guǎnlǐ zhōng zhì guān zhòngyào de yībùfèn.
743税务筹划对企业非常重要。Kế hoạch thuế rất quan trọng đối với doanh nghiệp.Shuìwù chóuhuà duì qǐyè fēicháng zhòngyào.
744了解税收政策对于税务筹划至关重要。Hiểu về chính sách thuế là vô cùng quan trọng đối với kế hoạch thuế.Liǎojiě shuìshōu zhèngcè duìyú shuìwù chóuhuà zhì guān zhòngyào.
745企业应遵守当地税收法规。Doanh nghiệp nên tuân thủ các quy định thuế địa phương.Qǐyè yìng zūnshǒu dāngdì shuìshōu fǎguī.
746按时缴纳税款是企业的义务。Việc đóng thuế đúng hạn là trách nhiệm của doanh nghiệp.Ànshí jiǎonà shuì kuǎn shì qǐyè de yìwù.
747合理避税是企业合法的权利。Trốn thuế hợp pháp là quyền lợi hợp pháp của doanh nghiệp.Hélǐ bìshuì shì qǐyè héfǎ de quánlì.
748税务报告必须准确无误。Báo cáo thuế phải chính xác và không sai sót.Shuìwù bàogào bìxū zhǔnquè wúwù.
749避免税收漏洞是企业的责任。Tránh lỗ hổng thuế là trách nhiệm của doanh nghiệp.Bìmiǎn shuìshōu lòudòng shì qǐyè de zérèn.
750增值税是一种重要的消费税。Thuế giá trị gia tăng là một loại thuế tiêu dùng quan trọng.Zēngzhí shuì shì yī zhǒng zhòngyào de xiāofèishuì.
751所得税是企业利润的一部分。Thuế thu nhập là một phần lợi nhuận của doanh nghiệp.Suǒdéshuì shì qǐyè lìrùn de yībùfèn.
752税务审核可能会发生在任何时间。Kiểm tra thuế có thể xảy ra vào bất kỳ thời điểm nào.Shuìwù shěnhé kěnéng huì fāshēng zài rènhé shíjiān.
753税务顾问可以帮助企业解决税务问题。Cố vấn thuế có thể giúp doanh nghiệp giải quyết các vấn đề thuế.Shuìwù gùwèn kěyǐ bāngzhù qǐyè jiějué shuìwù wèntí.
754企业应当保留准确的税务记录。Doanh nghiệp nên giữ chính xác các hồ sơ thuế.Qǐyè yìng dāng bǎoliú zhǔnquè de shuìwù jìlù.
755税务政策可能因地区而异。Chính sách thuế có thể khác nhau tùy vùng địa lý.Shuìwù zhèngcè kěnéng yīn dìqū ér yì.
756税务规划可以降低企业的税负。Kế hoạch thuế có thể giảm bớt gánh nặng thuế của doanh nghiệp.Shuìwù guīhuà kěyǐ jiàngdī qǐyè de shuì fù.
757了解税收减免政策是有益的。Hiểu về chính sách giảm thuế là hữu ích.Liǎojiě shuìshōu jiǎnmiǎn zhèngcè shì yǒuyì de.
758违反税收法规可能会导致罚款。Vi phạm quy định thuế có thể dẫn đến việc bị phạt.Wéifǎn shuìshōu fǎguī kěnéng huì dǎozhì fákuǎn.
759企业应当定期进行税务审计。Doanh nghiệp nên thực hiện kiểm tra thuế định kỳ.Qǐyè yìng dāng dìngqí jìnxíng shuìwù shěnjì.
760税务政策的变化可能会影响企业经营。Thay đổi chính sách thuế có thể ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.Shuìwù zhèngcè de biànhuà kěnéng huì yǐngxiǎng qǐyè jīngyíng.
761税务报表必须按规定时间提交。Báo cáo thuế phải nộp đúng thời hạn quy định.Shuìwù bàobiǎo bìxū àn guīdìng shíjiān tíjiāo.
762减免税额应当符合法规规定。Số tiền thuế giảm miễn phải tuân thủ quy định pháp luật.Jiǎnmiǎn shuì’é yīngdāng fúhéfǎguī guīdìng.
763避免双重征税是国际业务中的重要问题。Tránh thu thuế kép là vấn đề quan trọng trong hoạt động kinh doanh quốc tế.Bìmiǎn shuāngchóng zhēng shuì shì guójì yèwù zhōng de zhòngyào wèntí.
764跨境交易可能涉及不同国家的税收政策。Giao dịch xuyên quốc gia có thể liên quan đến chính sách thuế của các quốc gia khác nhau.Kuà jìng jiāoyì kěnéng shèjí bùtóng guójiā de shuìshōu zhèngcè.
765跨国公司需要关注转让定价问题。Các công ty đa quốc gia cần quan tâm đến vấn đề giá chuyển nhượng.Kuàguó gōngsī xūyào guānzhù zhuǎnràng dìngjià wèntí.
766国际税收合规对跨国公司至关重要。Tuân thủ thuế quốc tế là rất quan trọng đối với các công ty đa quốc gia.Guójì shuìshōu hé guī duì kuàguó gōngsī zhì guān zhòngyào.
767子公司的利润分配可能涉及税务政策。Việc phân phối lợi nhuận của công ty con có thể liên quan đến chính sách thuế.Zǐ gōngsī de lìrùn fēnpèi kěnéng shèjí shuìwù zhèngcè.
768企业合并可能会对税务产生影响。Sáp nhập doanh nghiệp có thể ảnh hưởng đến thuế.Qǐyè hébìng kěnéng huì duì shuìwù chǎnshēng yǐngxiǎng.
769税务协议可以帮助减少双重征税。Hiệp định thuế có thể giúp giảm thiểu việc đánh thuế kép.Shuìwù xiéyì kěyǐ bāngzhù jiǎnshǎo shuāngchóng zhēng shuì.
770跨国公司应当遵守国际税收法规。Các công ty đa quốc gia nên tuân thủ quy định thuế quốc tế.Kuàguó gōngsī yīngdāng zūnshǒu guójì shuìshōu fǎguī.
771境外投资可能会影响税务筹划。Đầu tư nước ngoài có thể ảnh hưởng đến kế hoạch thuế.Jìngwài tóuzī kěnéng huì yǐngxiǎng shuìwù chóuhuà.
772企业应当依法申报税收。Doanh nghiệp nên khai báo thuế đúng theo luật pháp.Qǐyè yìng dāng yīfǎ shēnbào shuìshōu.
773税务政策的稳定性有助于企业的长期规划。Tính ổn định của chính sách thuế giúp cho kế hoạch dài hạn của doanh nghiệp.Shuìwù zhèngcè de wěndìng xìng yǒu zhù yú qǐyè de chángqí guīhuà.
774了解税收优惠对企业投资意义重大。Hiểu rõ ưu đãi thuế có ý nghĩa quan trọng đối với đầu tư của doanh nghiệp.Liǎojiě shuìshōu yōuhuì duì qǐyè tóuzī yìyì zhòngdà.
775纳税义务是公民的责任。Nghĩa vụ đóng thuế là trách nhiệm của công dân.Nàshuì yìwù shì gōngmín de zérèn.
776纳税人有权利获得税务优惠。Người nộp thuế có quyền được hưởng lợi từ chính sách thuế ưu đãi.Nàshuì rén yǒu quánlì huòdé shuìwù yōuhuì.
777税务管理应当透明公正。Quản lý thuế phải được thực hiện một cách minh bạch và công bằng.Shuìwù guǎnlǐ yīngdāng tòumíng gōngzhèng.
778纳税人有权申诉税务决定。Người nộp thuế có quyền khiếu nại các quyết định thuế.Nàshuì rén yǒu quán shēnsù shuìwù juédìng.
779企业应当保护税务信息的安全性。Doanh nghiệp phải bảo vệ tính bảo mật của thông tin thuế.Qǐyè yìng dāng bǎohù shuìwù xìnxī de ānquán xìng.
780纳税申报期限应当严格遵守。Thời hạn nộp thuế phải tuân thủ một cách nghiêm ngặt.Nàshuì shēnbào qíxiàn yīngdāng yángé zūnshǒu.
781税务执法应当依法进行。Quản lý thuế phải tuân thủ theo luật pháp.Shuìwù zhífǎ yīngdāng yīfǎ jìnxíng.
782企业应当建立完善的税务合规体系。Doanh nghiệp phải thiết lập hệ thống tuân thủ thuế hoàn chỉnh.Qǐyè yìng dāng jiànlì wánshàn de shuìwù hé guī tǐxì.
783税务政策应当符合国家经济发展需要。Chính sách thuế phải phù hợp với nhu cầu phát triển kinh tế của quốc gia.Shuìwù zhèngcè yìng dāng fúhé guójiā jīngjì fāzhǎn xūyào.
784纳税人应当诚信申报税收。Người nộp thuế phải trung thực khi khai báo thuế.Nàshuì rén yīngdāng chéngxìn shēnbào shuìshōu.
785纳税人有义务积极配合税务稽查。Người nộp thuế có nghĩa vụ tích cực hợp tác trong kiểm tra thuế.Nàshuì rén yǒu yìwù jījí pèihé shuìwù jīchá.
786企业应当主动履行社会责任,缴纳税款。Doanh nghiệp phải chủ động thực hiện trách nhiệm xã hội, đóng thuế.Qǐyè yìng dāng zhǔdòng lǚxíng shèhuì zérèn, jiǎonàshuì kuǎn.
787税收违法行为将受到法律制裁。Hành vi vi phạm thuế sẽ bị xử lý theo pháp luật.Shuìshōu wéifǎ xíngwéi jiāng shòudào fǎlǜ zhìcái.
788纳税人有权了解税收使用情况。Người nộp thuế có quyền được biết về việc sử dụng thuế.Nàshuì rén yǒu quán liǎojiě shuìshōu shǐyòng qíngkuàng.
789企业应当合理利用税收优惠政策。Doanh nghiệp nên hợp lý sử dụng chính sách thuế ưu đãi.Qǐyè yìng dāng hélǐ lìyòng shuìshōu yōuhuì zhèngcè.
790税收征收必须符合法定程序。Thu thuế phải tuân thủ quy trình pháp lý.Shuìshōu zhēngshōu bìxū fúhéfǎdìng chéngxù.
791税务政策应当及时公布。Chính sách thuế phải được công bố kịp thời.Shuìwù zhèngcè yìng dāng jíshí gōngbù.
792税务部门应当加强纳税服务。Cơ quan thuế phải tăng cường dịch vụ thuế.Shuìwù bùmén yīngdāng jiāqiáng nàshuì fúwù.
793纳税人有权查询税务法规。Người nộp thuế có quyền tra cứu các quy định thuế.Nàshuì rén yǒu quán cháxún shuìwù fǎguī.
794税收政策的变化应当提前通知纳税人。Thay đổi chính sách thuế phải thông báo trước cho người nộp thuế.Shuìshōu zhèngcè de biànhuà yīngdāng tíqián tōngzhī nàshuì rén.
795税务罚款必须合理。Tiền phạt thuế phải hợp lý.Shuìwù fákuǎn bìxū hélǐ.
796企业应当依法缴纳税收。Doanh nghiệp phải đóng thuế theo quy định pháp luật.Qǐyè yìng dāng yīfǎ jiǎonàshuìshōu.
797税务政策应当符合税收公平原则。Chính sách thuế phải tuân thủ nguyên tắc công bằng thuế.Shuìwù zhèngcè yìng dāng fúhé shuìshōu gōngpíng yuánzé.
798纳税人应当认真填报税务申报表。Người nộp thuế phải điền đầy đủ thông tin khi khai báo thuế.Nàshuì rén yīngdāng rènzhēn tiánbào shuìwù shēnbào biǎo.
799税务机关应当保护纳税人的合法权益。Cơ quan thuế phải bảo vệ quyền lợi hợp pháp của người nộp thuế.Shuìwù jīguān yīngdāng bǎohù nàshuì rén de hé fǎ quányì.
800税务管理应当便利纳税人。Quản lý thuế phải thuận tiện cho người nộp thuế.Shuìwù guǎnlǐ yīngdāng biànlì nàshuì rén.
801纳税人有义务如实申报税收信息。Người nộp thuế có nghĩa vụ cung cấp thông tin thuế trung thực.Nàshuì rén yǒu yìwù rúshí shēnbào shuìshōu xìnxī.
802税务政策应当简化税收程序。Chính sách thuế phải đơn giản hóa quy trình thuế.Shuìwù zhèngcè yìng dāng jiǎnhuà shuìshōu chéngxù.
803纳税人有义务主动缴纳税款。Người nộp thuế có nghĩa vụ tự nguyện đóng thuế.Nàshuì rén yǒu yìwù zhǔdòng jiǎonàshuì kuǎn.
804税务政策应当公平合理。Chính sách thuế phải công bằng và hợp lý.Shuìwù zhèngcè yìng dāng gōngpíng hélǐ.
805纳税人应当认真核对税务减免资格。Người nộp thuế phải kiểm tra kỹ lưỡng về điều kiện được miễn giảm thuế.Nàshuì rén yīngdāng rènzhēn héduì shuìwù jiǎnmiǎn zīgé.
806税务机关应当保密纳税人信息。Cơ quan thuế phải bảo mật thông tin của người nộp thuế.Shuìwù jīguān yīngdāng bǎomì nàshuì rén xìnxī.
807纳税人有权申请税务减免。Người nộp thuế có quyền đề xuất miễn giảm thuế.Nàshuì rén yǒu quán shēnqǐng shuìwù jiǎnmiǎn.
808税收征收应当依法进行。Thu thập thuế phải được thực hiện theo luật pháp.Shuìshōu zhēngshōu yīngdāng yīfǎ jìnxíng.
809纳税人应当妥善保管税务证明文件。Người nộp thuế phải cẩn thận bảo quản tài liệu chứng minh thuế.Nàshuì rén yīngdāng tuǒshàn bǎoguǎn shuìwù zhèngmíng wénjiàn.
810税务政策应当鼓励企业创新发展。Chính sách thuế phải khuyến khích doanh nghiệp đổi mới và phát triển.Shuìwù zhèngcè yìng dāng gǔlì qǐyè chuàngxīn fāzhǎn.
811纳税人应当依法纳税。Người nộp thuế phải tuân thủ luật pháp khi nộp thuế.Nàshuì rén yīngdāng yīfǎ nàshuì.
812税务管理应当加强监督。Quản lý thuế phải tăng cường giám sát.Shuìwù guǎnlǐ yīngdāng jiāqiáng jiāndū.
813纳税人有义务积极配合税务调查。Người nộp thuế có nghĩa vụ tích cực hợp tác trong công tác kiểm tra thuế.Nàshuì rén yǒu yìwù jījí pèihé shuìwù diàochá.
814税务政策应当注重中小企业发展。Chính sách thuế phải chú trọng phát triển doanh nghiệp vừa và nhỏ.Shuìwù zhèngcè yìng dāng zhùzhòng zhōngxiǎo qǐyè fāzhǎn.
815纳税人应当了解税收优惠政策的具体条件。Người nộp thuế phải hiểu rõ điều kiện cụ thể của chính sách thuế ưu đãi.Nàshuì rén yīngdāng liǎojiě shuìshōu yōuhuì zhèngcè de jùtǐ tiáojiàn.
816税务机关应当加强对税务稽查人员的培训。Cơ quan thuế phải tăng cường đào tạo cho nhân viên kiểm tra thuế.Shuìwù jīguān yīngdāng jiāqiáng duì shuìwù jīchá rényuán de péixùn.
817纳税人应当保留相关税务记录。Người nộp thuế phải lưu giữ các hồ sơ thuế liên quan.Nàshuì rén yīngdāng bǎoliú xiāngguān shuìwù jìlù.
818税务政策应当促进经济增长。Chính sách thuế phải thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.Shuìwù zhèngcè yìng dāng cùjìn jīngjì zēngzhǎng.
819纳税人有义务按时缴纳税款。Người nộp thuế có nghĩa vụ đóng thuế đúng hạn.Nàshuì rén yǒu yìwù ànshí jiǎonàshuì kuǎn.
820税务机关应当提供准确的税收政策咨询。Cơ quan thuế phải cung cấp thông tin chính xác về chính sách thuế.Shuìwù jīguān yīngdāng tígōng zhǔnquè de shuìshōu zhèngcè zīxún.
821纳税人应当遵守税收法规,不得逃税。Người nộp thuế phải tuân thủ luật pháp thuế, không được trốn thuế.Nàshuì rén yīngdāng zūnshǒu shuìshōu fǎguī, bùdé táoshuì.
822税务政策应当鼓励企业社会责任的履行。Chính sách thuế phải khuyến khích thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.Shuìwù zhèngcè yìng dāng gǔlì qǐyè shèhuì zérèn de lǚxíng.
823纳税人应当及时办理税务登记手续。Người nộp thuế phải thực hiện thủ tục đăng ký thuế kịp thời.Nàshuì rén yīngdāng jíshí bànlǐ shuìwù dēngjì shǒuxù.
824税务机关应当依法公布税收征收标准。Cơ quan thuế phải công bố tiêu chuẩn thu thuế theo luật pháp.Shuìwù jīguān yīngdāng yīfǎ gōngbù shuìshōu zhēngshōu biāozhǔn.
825纳税人有权申诉税务行政处罚决定。Người nộp thuế có quyền khiếu nại các quyết định xử phạt thuế hành chính.Nàshuì rén yǒu quán shēnsù shuìwù xíngzhèng chǔfá juédìng.
826税务政策应当照顾弱势群体的利益。Chính sách thuế phải quan tâm đến lợi ích của các nhóm nhân khẩu thấp mạnh.Shuìwù zhèngcè yìng dāng zhàogù ruòshì qúntǐ de lìyì.
827纳税人应当主动配合税务调查工作。Người nộp thuế phải tích cực hợp tác trong công tác kiểm tra thuế.Nàshuì rén yīngdāng zhǔdòng pèihé shuìwù diàochá gōngzuò.
828税务机关应当加强税收宣传教育工作。Cơ quan thuế phải tăng cường công tác thông tin và giáo dục thuế.Shuìwù jīguān yīngdāng jiāqiáng shuìshōu xuānchuán jiàoyù gōngzuò.
829纳税人应当保留相关税务凭证及票据。Người nộp thuế phải lưu giữ các giấy tờ và chứng từ thuế liên quan.Nàshuì rén yīngdāng bǎoliú xiāngguān shuìwù píngzhèng jí piàojù.
830税务政策应当促进企业合法合规经营。Chính sách thuế phải thúc đẩy hoạt động kinh doanh hợp pháp và tuân thủ luật pháp của doanh nghiệp.Shuìwù zhèngcè yìng dāng cùjìn qǐyè hé fǎ hé guī jīngyíng.
831纳税人有义务依法申报和缴纳税款。Người nộp thuế có nghĩa vụ khai báo và nộp thuế đúng quy định pháp luật.Nàshuì rén yǒu yìwù yīfǎ shēnbào hé jiǎonàshuì kuǎn.
832税务机关应当及时解决纳税人的诉求。Cơ quan thuế phải giải quyết kịp thời những yêu cầu của người nộp thuế.Shuìwù jīguān yīngdāng jíshí jiějué nàshuì rén de sùqiú.
833税务政策应当降低中低收入群体的税负。Chính sách thuế phải giảm bớt gánh nặng thuế cho nhóm người có thu nhập trung bình và thấp.Shuìwù zhèngcè yìng dāng jiàngdī zhōng dī shōurù qúntǐ de shuì fù.
834纳税人应当主动接受税务稽查检查。Người nộp thuế phải chủ động tiếp nhận kiểm tra thuế.Nàshuì rén yīngdāng zhǔdòng jiēshòu shuìwù jīchá jiǎnchá.
835税务机关应当加强税收数据的保护。Cơ quan thuế phải bảo vệ dữ liệu thuế của người nộp thuế.Shuìwù jīguān yīngdāng jiāqiáng shuìshōu shùjù de bǎohù.
836纳税人应当如实申报财产和收入情况。Người nộp thuế phải khai báo chân thực tình hình tài sản và thu nhập.Nàshuì rén yīngdāng rúshí shēnbào cáichǎn hé shōurù qíngkuàng.
837税务政策应当鼓励企业技术创新。Chính sách thuế phải khuyến khích doanh nghiệp đổi mới công nghệ.Shuìwù zhèngcè yìng dāng gǔlì qǐyè jìshù chuàngxīn.
838纳税人应当认真履行税务申报义务。Người nộp thuế phải nghiêm túc thực hiện nghĩa vụ khai báo thuế.Nàshuì rén yīngdāng rènzhēn lǚxíng shuìwù shēnbào yìwù.
839税务机关应当加强税收征管执法力度。Cơ quan thuế phải tăng cường sức mạnh của công tác quản lý và thực thi thuế.Shuìwù jīguān yīngdāng jiāqiáng shuìshōu zhēngguǎn zhífǎ lìdù.
840纳税人应当积极配合税务抽查工作。Người nộp thuế phải tích cực hợp tác trong công tác kiểm tra ngẫu nhiên thuế.Nàshuì rén yīngdāng jījí pèihé shuìwù chōuchá gōngzuò.
841税务政策应当推动税收征收的便捷化。Chính sách thuế phải thúc đẩy tiến tới quá trình thu thuế trở nên tiện lợi và thuận tiện.Shuìwù zhèngcè yìng dāng tuīdòng shuìshōu zhēngshōu de biànjié huà.
842纳税人应当主动参与税收信息申报。Người nộp thuế phải tự chủ tham gia khai báo thông tin thuế.Nàshuì rén yīngdāng zhǔdòng cānyù shuìshōu xìnxī shēnbào.
843税务机关应当加强对税收违法行为的查处。Cơ quan thuế phải tăng cường kiểm tra và xử lý các hành vi vi phạm thuế.Shuìwù jīguān yīngdāng jiāqiáng duì shuìshōu wéifǎ xíngwéi de cháchǔ.
844纳税人应当定期进行税务合规自查。Người nộp thuế phải định kỳ thực hiện kiểm tra tuân thủ quy định thuế.Nàshuì rén yīngdāng dìngqí jìnxíng shuìwù hé guī zì chá.
845税务政策应当支持乡村振兴战略。Chính sách thuế phải hỗ trợ chiến lược phát triển nông thôn phồn vinh.Shuìwù zhèngcè yìng dāng zhīchí xiāngcūn zhènxīng zhànlüè.
846纳税人应当保持税务信息的准确性。Người nộp thuế phải duy trì tính chính xác của thông tin thuế.Nàshuì rén yīngdāng bǎochí shuìwù xìnxī de zhǔnquè xìng.
847税务机关应当提高税收征管的科技水平。Cơ quan thuế phải nâng cao trình độ công nghệ trong quản lý thu thuế.Shuìwù jīguān yīngdāng tígāo shuìshōu zhēngguǎn de kējì shuǐpíng.
848纳税人应当主动了解税收减免政策。Người nộp thuế phải tích cực nắm bắt chính sách giảm thuế.Nàshuì rén yīngdāng zhǔdòng liǎojiě shuìshōu jiǎnmiǎn zhèngcè.
849税务政策应当促进资源节约和环保发展。Chính sách thuế phải thúc đẩy sử dụng tài nguyên tiết kiệm và bảo vệ môi trường.Shuìwù zhèngcè yìng dāng cùjìn zīyuán jiéyuē hé huánbǎo fāzhǎn.
850纳税人应当按照税务机关要求提供相关资料。Người nộp thuế phải cung cấp các tài liệu liên quan theo yêu cầu của cơ quan thuế.Nàshuì rén yīngdāng ànzhào shuìwù jīguān yāoqiú tígōng xiāngguān zīliào.
851税务机关应当加强纳税人权益保护工作。Cơ quan thuế phải tăng cường bảo vệ quyền lợi của người nộp thuế.Shuìwù jīguān yīngdāng jiāqiáng nàshuì rén quányì bǎohù gōngzuò.
852税务政策应当支持民营经济的发展。Chính sách thuế phải hỗ trợ sự phát triển của kinh tế tư nhân.Shuìwù zhèngcè yìng dāng zhīchí mínyíng jīngjì de fǎ zhǎn.
853纳税人应当遵守税收登记制度。Người nộp thuế phải tuân thủ hệ thống đăng ký thuế.Nàshuì rén yīngdāng zūnshǒu shuìshōu dēngjì zhìdù.
854税务机关应当公开征税依据和税收标准。Cơ quan thuế phải công khai cơ sở thu thuế và tiêu chuẩn thuế.Shuìwù jīguān yīngdāng gōngkāi zhēng shuì yījù hé shuìshōu biāozhǔn.
855纳税人应当加强税务筹划合规管理。Người nộp thuế phải tăng cường quản lý tuân thủ chính sách thuế và hợp pháp.Nàshuì rén yīngdāng jiāqiáng shuìwù chóuhuà hé guī guǎnlǐ.
856税务政策应当促进国际贸易的平衡发展。Chính sách thuế phải thúc đẩy sự cân đối trong thương mại quốc tế.Shuìwù zhèngcè yìng dāng cùjìn guójì màoyì de pínghéng fāzhǎn.
857纳税人应当积极参与税收政策的征求意见。Người nộp thuế phải tích cực tham gia vào việc tư vấn ý kiến về chính sách thuế.Nàshuì rén yīngdāng jījí cānyù shuìshōu zhèngcè de zhēngqiú yìjiàn.
858税务机关应当及时回应纳税人的咨询。Cơ quan thuế phải đáp ứng kịp thời các yêu cầu của người nộp thuế.Shuìwù jīguān yīngdāng jíshí huíyīng nàshuì rén de zīxún.
859纳税人应当遵守税收汇算清缴制度。Người nộp thuế phải tuân thủ chế độ thanh toán thuế cuối năm.Nàshuì rén yīngdāng zūnshǒu shuì wài huì suàn qīng jiǎo zhìdù.
860税务机关应当加强纳税信息的管理和利用。Cơ quan thuế phải tăng cường quản lý và sử dụng thông tin thuế của người nộp.Shuìwù jīguān yīngdāng jiāqiáng nàshuì xìnxī de guǎnlǐ hé lìyòng.
861税务政策应当支持金融业的稳健发展。Chính sách thuế phải hỗ trợ sự ổn định trong ngành tài chính.Shuìwù zhèngcè yìng dāng zhīchí jīnróng yè de wěnjiàn fāzhǎn.
862纳税人应当合理使用税收优惠政策。Người nộp thuế phải hợp lý sử dụng các chính sách ưu đãi thuế.Nàshuì rén yīngdāng hélǐ shǐyòng shuìshōu yōuhuì zhèngcè.
863税务机关应当提高税务服务效率。Cơ quan thuế phải nâng cao hiệu quả phục vụ thuế.Shuìwù jīguān yīngdāng tígāo shuìwù fúwù xiàolǜ.
864税务政策应当促进区域经济协调发展。Chính sách thuế phải thúc đẩy phát triển cân đối kinh tế khu vực.Shuìwù zhèngcè yìng dāng cùjìn qūyù jīngjì xiétiáo fāzhǎn.
865纳税人应当按时缴纳税收。Người nộp thuế phải đóng thuế đúng hạn.Nàshuì rén yīngdāng ànshí jiǎonàshuìshōu.
866税务机关应当建立健全纳税人信用评价体系。Cơ quan thuế phải xây dựng và hoàn thiện hệ thống đánh giá tín dụng của người nộp thuế.Shuìwù jīguān yīngdāng jiànlì jiànquán nàshuì rén xìnyòng píngjià tǐxì.
867税务政策应当鼓励企业发展高新技术产业。Chính sách thuế phải khuyến khích phát triển ngành công nghệ cao cho doanh nghiệp.Shuìwù zhèngcè yìng dāng gǔlì qǐyè fāzhǎn gāoxīn jìshù chǎnyè.
868纳税人应当认真备案税务资料。Người nộp thuế phải nghiêm túc lưu trữ tài liệu thuế.Nàshuì rén yīngdāng rènzhēn bèi’àn shuìwù zīliào.
869税务机关应当依法查处偷逃税行为。Cơ quan thuế phải tùy theo luật pháp xử lý các hành vi trốn thuế.Shuìwù jīguān yīngdāng yīfǎ cháchǔ tōu táoshuì xíngwéi.
870税务政策应当支持文化产业的繁荣发展。Chính sách thuế phải hỗ trợ phát triển sự thịnh vượng trong ngành văn hóa.Shuìwù zhèngcè yìng dāng zhīchí wénhuà chǎnyè de fánróng fāzhǎn.
871纳税人应当自觉履行税务申报义务。Người nộp thuế phải tự giác thực hiện nghĩa vụ khai báo thuế.Nàshuì rén yīngdāng zìjué lǚxíng shuìwù shēnbào yìwù.
872税务机关应当建立高效便捷的税收征管服务平台。Cơ quan thuế phải xây dựng nền tảng dịch vụ thu thuế hiệu quả và tiện lợi.Shuìwù jīguān yīngdāng jiànlì gāoxiào biànjié de shuìshōu zhēngguǎn fúwù píngtái.
873税务政策应当鼓励企业参与社会公益事业。Chính sách thuế phải khuyến khích doanh nghiệp tham gia công tác từ thiện xã hội.Shuìwù zhèngcè yìng dāng gǔlì qǐyè cānyù shèhuì gōngyì shìyè.
874纳税人应当主动了解税收政策。Người nộp thuế phải tích cực tìm hiểu về chính sách thuế.Nàshuì rén yīngdāng zhǔdòng liǎojiě shuìshōu zhèngcè.
875税务机关应当加强税收违法案件的追查处理。Cơ quan thuế phải tăng cường điều tra xử lý các vụ vi phạm thuế.Shuìwù jīguān yīngdāng jiāqiáng shuìshōu wéifǎ ànjiàn de zhuīcháchǔlǐ.
876税务政策应当促进农村经济的发展。Chính sách thuế phải thúc đẩy sự phát triển kinh tế nông thôn.Shuìwù zhèngcè yìng dāng cùjìn nóngcūn jīngjì de fǎ zhǎn.
877纳税人应当主动申请税收减免。Người nộp thuế phải tự nguyện xin giảm thuế.Nàshuì rén yīngdāng zhǔdòng shēnqǐng shuìshōu jiǎnmiǎn.
878税务机关应当提供便捷的税收服务。Cơ quan thuế phải cung cấp dịch vụ thuế thuận tiện.Shuìwù jīguān yīngdāng tígōng biànjié de shuìshōu fúwù.
879税务政策应当支持教育事业的发展。Chính sách thuế phải hỗ trợ phát triển trong lĩnh vực giáo dục.Shuìwù zhèngcè yìng dāng zhīchí jiàoyù shìyè de fǎ zhǎn.
880纳税人应当遵守税收保密规定。Người nộp thuế phải tuân thủ các quy định bảo mật thuế.Nàshuì rén yīngdāng zūnshǒu shuìshōu bǎomì guīdìng.
881税务机关应当建立健全税收信息公开制度。Cơ quan thuế phải xây dựng hệ thống công khai thông tin thuế.Shuìwù jīguān yīngdāng jiànlì jiànquán shuìshōu xìnxī gōngkāi zhìdù.
882税务政策应当鼓励企业扶贫帮困。Chính sách thuế phải khuyến khích doanh nghiệp hỗ trợ giúp đỡ người nghèo.Shuìwù zhèngcè yìng dāng gǔlì qǐyè fúpín bāng kùn.
883纳税人应当认真履行税收申报义务。Người nộp thuế phải nghiêm túc thực hiện nghĩa vụ khai báo thuế.Nà shuì rén yīngdāng rènzhēn lǚxíng shuìshōu shēnbào yìwù.
884税务机关应当加强税收征管的现代化建设。Cơ quan thuế phải tăng cường xây dựng hạ tầng thu thuế hiện đại.Shuìwù jīguān yīngdāng jiāqiáng shuìshōu zhēngguǎn de xiàndàihuà jiànshè.
885税务政策应当支持医疗卫生事业的发展。Chính sách thuế phải hỗ trợ phát triển trong lĩnh vực y tế.Shuìwù zhèngcè yìng dāng zhīchí yīliáo wèishēng shìyè de fǎ zhǎn.
886纳税人应当合理规避税收风险。Người nộp thuế phải hợp lý tránh rủi ro thuế.Nà shuì rén yīngdāng hélǐ guībì shuìshōu fēngxiǎn.
887税务机关应当加大对税收违法行为的打击力度。Cơ quan thuế phải tăng cường đấu tranh chống lại các hành vi vi phạm thuế.Shuìwù jīguān yīngdāng jiā dà duì shuìshōu wéifǎ xíngwéi de dǎjí lìdù.
888税务政策应当鼓励企业加大环保投入。Chính sách thuế phải khuyến khích doanh nghiệp đầu tư mạnh mẽ vào môi trường bảo vệ.Shuìwù zhèngcè yìng dāng gǔlì qǐyè jiā dà huánbǎo tóurù.
889税务机关应当提高纳税服务水平。Cơ quan thuế phải nâng cao mức độ phục vụ thuế.Shuìwù jīguān yīngdāng tígāo nà shuì fúwù shuǐpíng.
890税务政策应当支持科技创新的发展。Chính sách thuế phải hỗ trợ phát triển trong lĩnh vực công nghệ sáng tạo.Shuìwù zhèngcè yìng dāng zhīchí kējì chuàngxīn de fǎ zhǎn.
891纳税人应当遵守税收汇算清缴规定。Người nộp thuế phải tuân thủ quy định thu thuế cuối năm.Nà shuì rén yīngdāng zūnshǒu shuì wài huì suàn qīng jiǎo guīdìng.
892税务机关应当加强对税收违法案件的立案查处。Cơ quan thuế phải tăng cường điều tra xử lý các vụ vi phạm thuế lớn.Shuìwù jīguān yīngdāng jiāqiáng duì shuìshōu wéifǎ ànjiàn de lì’àn cháchǔ.
893税务政策应当鼓励企业加强品质管理。Chính sách thuế phải khuyến khích doanh nghiệp tăng cường quản lý chất lượng sản phẩm.Shuìwù zhèngcè yìng dāng gǔlì qǐyè jiāqiáng pǐnzhí guǎnlǐ.
894纳税人应当及时缴纳税款。Người nộp thuế phải đóng thuế đúng hạn.Nà shuì rén yīngdāng jíshí jiǎonà shuì kuǎn.
895税务机关应当加强税收征管的智能化应用。Cơ quan thuế phải đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý thu thuế.Shuìwù jīguān yīngdāng jiāqiáng shuìshōu zhēngguǎn de zhìnéng huà yìngyòng.
896税务政策应当支持体育产业的繁荣发展。Chính sách thuế phải hỗ trợ phát triển trong lĩnh vực thể thao.Shuìwù zhèngcè yìng dāng zhīchí tǐyù chǎnyè de fánróng fāzhǎn.
897纳税人应当主动了解税收优惠政策。Người nộp thuế phải tự giác tìm hiểu về chính sách thuế ưu đãi.Nà shuì rén yīngdāng zhǔdòng liǎojiě shuìshōu yōuhuì zhèngcè.
898税务机关应当提高税收征管的透明度。Cơ quan thuế phải nâng cao tính minh bạch trong quản lý thu thuế.Shuìwù jīguān yīngdāng tígāo shuìshōu zhēngguǎn de tòumíngdù.
899税务政策应当鼓励企业加大教育投入。Chính sách thuế phải khuyến khích doanh nghiệp tăng cường đầu tư vào giáo dục.Shuìwù zhèngcè yìng dāng gǔlì qǐyè jiā dà jiàoyù tóurù.
900税务机关应当加强对重大税收违法案件的查处。Cơ quan thuế phải tăng cường điều tra xử lý các vụ vi phạm thuế nghiêm trọng.Shuìwù jīguān yīngdāng jiāqiáng duì zhòngdà shuìshōu wéifǎ ànjiàn de cháchǔ.
901税务政策应当支持旅游业的发展。Chính sách thuế phải hỗ trợ phát triển trong lĩnh vực du lịch.Shuìwù zhèngcè yìng dāng zhīchí lǚyóu yè de fǎ zhǎn.
902税务政策应当鼓励企业加大文化产业投入。Chính sách thuế phải khuyến khích doanh nghiệp tăng cường đầu tư vào ngành công nghiệp văn hóa.Shuìwù zhèngcè yìng dāng gǔlì qǐyè jiā dà wénhuà chǎnyè tóurù.
903税务机关应当加强税收信息公开工作。Cơ quan thuế phải tăng cường công khai thông tin thuế.Shuìwù jīguān yīngdāng jiāqiáng shuìshōu xìnxī gōngkāi gōngzuò.
904税务政策应当支持农村经济的脱贫攻坚。Chính sách thuế phải hỗ trợ phát triển trong lĩnh vực kinh tế nông thôn và giúp đỡ thoát nghèo.Shuìwù zhèngcè yìng dāng zhīchí nóngcūn jīngjì de tuōpín gōngjiān.
905税务机关应当加强税收违法行为的惩戒力度。Cơ quan thuế phải tăng cường xử lý các hành vi vi phạm thuế.Shuìwù jīguān yīngdāng jiāqiáng shuìshōu wéifǎ xíngwéi de chéngjiè lìdù.
906税务政策应当鼓励企业加强环保治理。Chính sách thuế phải khuyến khích doanh nghiệp tăng cường quản lý môi trường.Shuìwù zhèngcè yìng dāng gǔlì qǐyè jiāqiáng huánbǎo zhìlǐ.
907税务机关应当加强对税收违法案件的查处。Cơ quan thuế phải tăng cường điều tra xử lý các vụ vi phạm thuế.Shuìwù jīguān yīngdāng jiāqiáng duì shuìshōu wéifǎ ànjiàn de chá chǔ.

Trên đây là toàn bộ nội dung cuốn sách Ebook 900 Câu tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán ứng dụng thực tế của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Sau đây Tác giả Nguyễn Minh Vũ bổ sung thêm một số Thuật ngữ chuyên ngành Kế toán Thuế và Kiểm toán Thuế được trình bày chi tiết trong phần bên dưới.

STTTiếng Trung – Tiếng ViệtPhiên âm
1税收管理 – Quản lý thuếShuìshōu guǎnlǐ
2会计报表 – Báo cáo kế toánkuàijì bàobiǎo
3会计准则 – Tiêu chuẩn kế toánkuàijì zhǔnzé
4财务报告 – Báo cáo tài chínhcáiwù bàogào
5纳税义务 – Nghĩa vụ nộp thuếnàshuì yìwù
6税务政策 – Chính sách thuếshuìwù zhèngcè
7个人所得税 – Thuế thu nhập cá nhângèrén suǒdéshuì
8企业所得税 – Thuế thu nhập doanh nghiệpqǐyè suǒdéshuì
9增值税 – Thuế giá trị gia tăngzēngzhí shuì
10关税 – Thuế quanguānshuì
11资产负债表 – Bảng cân đối kế toánzīchǎn fùzhài biǎo
12利润表 – Bảng lãi lỗlìrùn biǎo
13现金流量表 – Báo cáo luồng tiềnxiànjīn liúliàng biǎo
14折旧 – Khấu haozhéjiù
15摊销 – Phân bổ chi phítān xiāo
16应交税款 – Tiền thuế phải nộpyīng jiāo shuì kuǎn
17递延税款 – Tiền thuế hoãn lạidì yán shuì kuǎn
18税收抵免 – Giảm trừ thuếshuìshōu dǐ miǎn
19税收豁免 – Miễn thuếshuìshōu huòmiǎn
20税务筹划 – Kế hoạch thuếshuìwù chóuhuà
21税务合规 – Tuân thủ thuếshuìwù hé guī
22税务审核 – Kiểm toán thuếshuìwù shěnhé
23税务风险 – Rủi ro thuếshuìwù fēngxiǎn
24财务审计 – Kiểm toán tài chínhcáiwù shěnjì
25内部审计 – Kiểm toán nội bộnèibù shěnjì
26外部审计 – Kiểm toán bên ngoàiwàibù shěnjì
27审计程序 – Quy trình kiểm toánshěnjì chéngxù
28审计报告 – Báo cáo kiểm toánshěnjì bàogào
29审计发现 – Phát hiện kiểm toánshěnjì fāxiàn
30审计调整 – Điều chỉnh kiểm toánshěnjì tiáozhěng
31审计意见 – Ý kiến kiểm toánshěnjì yìjiàn
32审计准则 – Tiêu chuẩn kiểm toánshěnjì zhǔnzé
33现场检查 – Kiểm tra trực tiếpxiànchǎng jiǎnchá
34信用评级 – Xếp hạng tín dụngxìnyòng píngjí
35税收征收 – Thu thuếshuìshōu zhēngshōu
36税务登记 – Đăng ký thuếshuìwù dēngjì
37税收登记证 – Giấy chứng nhận đăng ký thuếshuìshōu dēngjì zhèng
38税务罚款 – Phạt thuếshuìwù fákuǎn
39税务违法 – Vi phạm thuếshuìwù wéifǎ
40税务稽查 – Kiểm tra thuếshuìwù jīchá
41税务通知书 – Thông báo thuếshuìwù tōngzhī shū
42税务处罚 – Xử phạt thuếshuìwù chǔfá
43税务补偿 – Bồi thường thuếshuìwù bǔcháng
44税务代理 – Đại diện thuếshuìwù dài lǐ
45税务咨询 – Tư vấn thuếshuìwù zīxún
46税收收入 – Thu nhập thuếshuìshōu shōurù
47税基调整 – Điều chỉnh cơ sở tính thuếshuì jī tiáozhěng
48税源分配 – Phân bổ nguồn thuếshuìyuán fēnpèi
49逃税行为 – Trốn thuếtáoshuì xíngwéi
50偷税漏税 – Trốn thuế và lách thuếtōushuì lòushuì
51税务计划 – Kế hoạch thuếshuìwù jìhuà
52税务风险评估 – Đánh giá rủi ro thuếshuìwù fēngxiǎn pínggū
53税收政策法规 – Chính sách và quy định thuếshuìshōu zhèngcè fǎguī
54税务筹划建议 – Đề xuất kế hoạch thuếshuìwù chóuhuà jiànyì
55税务处理方式 – Phương pháp xử lý thuếshuìwù chǔlǐ fāngshì
56税务申报流程 – Quy trình khai báo thuếshuìwù shēnbào liúchéng
57税务记录保存 – Lưu trữ hồ sơ thuếshuìwù jìlù bǎocún
58税务检查流程 – Quy trình kiểm tra thuếshuìwù jiǎnchá liúchéng
59税务管理软件 – Phần mềm quản lý thuếshuìwù guǎnlǐ ruǎnjiàn
60税务会计核算 – Kế toán thuếshuìwù kuàijì hésuàn
61税务审计方法 – Phương pháp kiểm toán thuếshuìwù shěnjì fāngfǎ
62税务纳税义务 – Nghĩa vụ nộp thuếshuìwù nàshuì yìwù
63税务申报截止期 – Hạn cuối nộp tờ khai thuếshuìwù shēnbào jiézhǐ qí
64税务优惠政策 – Chính sách ưu đãi thuếshuìwù yōuhuì zhèngcè
65税务复核程序 – Quy trình kiểm tra lại thuếshuìwù fùhé chéngxù
66税务处理结果 – Kết quả xử lý thuếshuìwù chǔlǐ jiéguǒ
67税务违法行为 – Hành vi vi phạm thuếshuìwù wéifǎ xíngwéi
68税务审计报告 – Báo cáo kiểm toán thuếshuìwù shěnjì bàogào
69税务违法处罚 – Hình thức xử phạt vi phạm thuếshuìwù wéifǎ chǔfá
70税务争议解决 – Giải quyết tranh chấp thuếshuìwù zhēngyì jiějué
71税务处理申请 – Đề nghị xử lý thuếshuìwù chǔlǐ shēnqǐng
72税务申诉流程 – Quy trình khiếu nại thuếshuìwù shēnsù liúchéng
73税务筹划规划 – Kế hoạch chiến lược thuếshuìwù chóuhuà guīhuà
74税务减免申请 – Đề nghị giảm miễn thuếshuìwù jiǎnmiǎn shēnqǐng
75税务登记信息 – Thông tin đăng ký thuếshuìwù dēngjì xìnxī
76税务监督检查 – Kiểm tra giám sát thuếshuìwù jiāndū jiǎnchá
77税务违法指导 – Hướng dẫn vi phạm thuếshuìwù wéifǎ zhǐdǎo
78税务合规评估 – Đánh giá tuân thủ thuếshuìwù hé guī pínggū
79税务会计处理 – Xử lý kế toán thuếshuìwù kuàijì chǔlǐ
80税务风险防范 – Phòng ngừa rủi ro thuếshuìwù fēngxiǎn fángfàn
81税务政策解读 – Giải thích chính sách thuếshuìwù zhèngcè jiědú
82税务会计核对 – Kiểm tra kế toán thuếshuìwù kuàijì héduì
83税务审计部门 – Phòng kiểm toán thuếshuìwù shěnjì bùmén
84税务罚款通知 – Thông báo phạt thuếshuìwù fákuǎn tōngzhī
85税务违法案件 – Vụ vi phạm thuếshuìwù wéifǎ ànjiàn
86税务处理决定 – Quyết định xử lý thuếshuìwù chǔlǐ juédìng
87税务违法行为 – Hành vi vi phạm thuếshuìwù wéifǎ xíngwéi
88税务处理结果 – Kết quả xử lý thuếshuìwù chǔlǐ jiéguǒ
89税务复核申请 – Đề nghị kiểm tra lại thuếshuìwù fùhé shēnqǐng
90税务申报截止期 – Hạn cuối nộp tờ khai thuếshuìwù shēnbào jiézhǐ qí
91税务优惠政策 – Chính sách ưu đãi thuếshuìwù yōuhuì zhèngcè
92税务违法处罚 – Hình thức xử phạt vi phạm thuếshuìwù wéifǎ chǔfá
93税务争议解决 – Giải quyết tranh chấp thuếshuìwù zhēngyì jiějué
94税务处理申请 – Đề nghị xử lý thuếshuìwù chǔlǐ shēnqǐng
95税务申诉流程 – Quy trình khiếu nại thuếshuìwù shēnsù liúchéng
96税务筹划规划 – Kế hoạch chiến lược thuếshuìwù chóuhuà guīhuà
97税务减免申请 – Đề nghị giảm miễn thuếshuìwù jiǎnmiǎn shēnqǐng
98税务登记信息 – Thông tin đăng ký thuếshuìwù dēngjì xìn xī
99税务监督检查 – Kiểm tra giám sát thuếshuìwù jiāndū jiǎnchá
100税务违法指导 – Hướng dẫn vi phạm thuếshuìwù wéifǎ zhǐdǎo
101税务合规评估 – Đánh giá tuân thủ thuếshuìwù hé guī pínggū
102税务会计处理 – Xử lý kế toán thuếshuìwù kuàijì chǔlǐ
103税务风险防范 – Phòng ngừa rủi ro thuếshuìwù fēngxiǎn fángfàn
104税务政策解读 – Giải thích chính sách thuếshuìwù zhèngcè jiědú
105税务会计核对 – Kiểm tra kế toán thuếshuìwù kuàijì héduì
106税务审计部门 – Phòng kiểm toán thuếshuìwù shěnjì bùmén
107税务罚款通知 – Thông báo phạt thuếshuìwù fákuǎn tōngzhī
108税务违法案件 – Vụ vi phạm thuếshuìwù wéifǎ ànjiàn
109税务处理决定 – Quyết định xử lý thuếshuìwù chǔlǐ juédìng
110税务稽查检查 – Kiểm tra kiểm toán thuếshuìwù jīchá jiǎnchá
111税务登记注册 – Đăng ký đăng ký thuếshuìwù dēngjì zhùcè
112税务减免审核 – Kiểm tra miễn thuếshuìwù jiǎnmiǎn shěnhé
113税务筹划咨询 – Tư vấn kế hoạch thuếshuìwù chóuhuà zīxún
114税务违规行为 – Hành vi vi phạm thuếshuìwù wéiguī xíngwéi
115税务处理通知 – Thông báo xử lý thuếshuìwù chǔlǐ tōngzhī
116税务复核结果 – Kết quả kiểm tra lại thuếshuìwù fùhé jiéguǒ
117税务调查程序 – Quy trình điều tra thuếshuìwù diàochá chéngxù
118税务申报表格 – Biểu mẫu khai báo thuếshuìwù shēnbào biǎogé
119税务纳税义务 – Nghĩa vụ nộp thuếshuìwù nàshuì yìwù
120税务优惠对象 – Đối tượng ưu đãi thuếshuìwù yōuhuì duìxiàng
121税务违法责任 – Trách nhiệm vi phạm thuếshuìwù wéifǎ zérèn
122税务管理原则 – Nguyên tắc quản lý thuếshuìwù guǎnlǐ yuánzé
123税务会计核算 – Kế toán thuếshuìwù kuàijì hésuàn
124税务风险评估 – Đánh giá rủi ro thuếshuìwù fēngxiǎn pínggū
125税收政策解读 – Giải thích chính sách thuếshuìshōu zhèngcè jiědú
126税务筹划方法 – Phương pháp kế hoạch thuếshuìwù chóuhuà fāngfǎ
127税务处理步骤 – Bước xử lý thuếshuìwù chǔlǐ bùzhòu
128税务申报材料 – Tài liệu khai báo thuếshuìwù shēnbào cáiliào
129税务调查流程 – Quy trình điều tra thuếshuìwù diàochá liúchéng
130税务记录保存 – Lưu trữ hồ sơ thuếshuìwù jìlù bǎocún
131税务风险评估 – Đánh giá rủi ro thuếshuìwù fēngxiǎn pínggū
132税收政策法规 – Chính sách và quy định thuếshuìshōu zhèngcè fǎguī
133税务筹划建议 – Đề xuất kế hoạch thuếshuìwù chóuhuà jiànyì
134税务处理方式 – Phương pháp xử lý thuếshuìwù chǔlǐ fāngshì
135税务申报流程 – Quy trình khai báo thuếshuìwù shēnbào liúchéng
136税务记录保存 – Lưu trữ hồ sơ thuếshuìwù jìlù bǎocún
137税务检查流程 – Quy trình kiểm tra thuếshuìwù jiǎnchá liúchéng
138税务管理软件 – Phần mềm quản lý thuếshuìwù guǎnlǐ ruǎnjiàn
139税务会计核算 – Kế toán thuếshuìwù kuàijì hésuàn
140税务审计方法 – Phương pháp kiểm toán thuếshuìwù shěnjì fāngfǎ
141税务纳税义务 – Nghĩa vụ nộp thuếshuìwù nàshuì yìwù
142税务申报截止期 – Hạn cuối nộp tờ khai thuếshuìwù shēnbào jiézhǐ qí
143税务优惠政策 – Chính sách ưu đãi thuếshuìwù yōuhuì zhèng cè
144税务复核程序 – Quy trình kiểm tra lại thuếshuìwù fùhé chéngxù
145税务处理结果 – Kết quả xử lý thuếshuìwù chǔlǐ jiéguǒ
146税务违法行为 – Hành vi vi phạm thuếshuìwù wéifǎ xíngwéi
147税务审计报告 – Báo cáo kiểm toán thuếshuìwù shěnjì bàogào
148税务违法处罚 – Hình thức xử phạt vi phạm thuếshuìwù wéifǎ chǔfá
149税务争议解决 – Giải quyết tranh chấp thuếshuìwù zhēngyì jiějué
150税务处理申请 – Đề nghị xử lý thuếshuìwù chǔlǐ shēnqǐng

Cuốn Ebook này là một tập hợp chọn lọc và tổng hợp những câu hỏi và bài tập thực tế liên quan đến Kế toán Thuế và Kiểm toán bằng tiếng Trung, giúp bạn đọc nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành và cách ứng dụng chúng vào công việc thực tế. Từ những kiến thức căn bản đến những vấn đề phức tạp, cuốn Ebook mang đến cho bạn một cái nhìn tổng quan và toàn diện về lĩnh vực này.

Bên cạnh đó, cuốn Ebook còn đi sâu vào các vấn đề thực tiễn, áp dụng cho các trường hợp cụ thể và hỗ trợ bạn đọc trong việc rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề trong công việc hàng ngày.

Lợi ích từ cuốn Ebook:

  1. Học cách ứng dụng kiến thức chuyên môn vào thực tế công việc.
  2. Nắm vững thuật ngữ chuyên ngành Kế toán Thuế và Kiểm toán bằng tiếng Trung.
  3. Hiểu rõ hơn về quy trình Kế toán Thuế và Kiểm toán.
  4. Cập nhật những thay đổi mới nhất trong lĩnh vực Kế toán Thuế và Kiểm toán.
  5. Nâng cao khả năng giải quyết vấn đề và đưa ra quyết định chính xác trong công việc.

Cuốn Ebook “900 Câu Tiếng Trung Kế Toán Thuế Kiểm Toán Ứng Dụng Thực Tế” của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một nguồn tài liệu quý giá dành cho những ai quan tâm và đam mê lĩnh vực Kế toán Thuế và Kiểm toán. Được viết bởi một chuyên gia có uy tín và giàu kinh nghiệm, cuốn Ebook hứa hẹn sẽ là một trợ thủ đắc lực giúp bạn đạt được sự thành công trong sự nghiệp chuyên ngành của mình.

Ngoài cuốn ebook 900 Câu tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán ứng dụng thực tế này ra, Tác giả Nguyễn Minh Vũ còn sáng tác thêm rất nhiều Tác phẩm khác xoay quanh vấn đề Kế toán Thuế và Kiểm toán Thuế trong tiếng Trung.

  • Ebook tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán Thuế chuyên đề: Nguyên tắc cơ bản về Kế toán Thuế.
  • Ebook tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán Thuế chuyên đề: Quy định pháp luật về Thuế tại Việt Nam.
  • Ebook tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán Thuế chuyên đề: Tính thuế thu nhập cá nhân.
  • Ebook tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán Thuế chuyên đề: Thuế giá trị gia tăng (VAT) và quy trình nộp.
  • Ebook tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán Thuế chuyên đề: Thuế doanh nghiệp và giảm thuế.
  • Ebook tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán Thuế chuyên đề: Thuế nhập khẩu và xuất khẩu.
  • Ebook tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán Thuế chuyên đề: Kế toán Thuế cho doanh nghiệp nhỏ và vừa.
  • Ebook tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán Thuế chuyên đề: Kế toán Thuế cho các doanh nghiệp đa quốc gia.
  • Ebook tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán Thuế chuyên đề: Kế toán Thuế cho các công ty niêm yết.
  • Ebook tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán Thuế chuyên đề: Kế toán Thuế cho các tổ chức phi lợi nhuận.
  • Ebook tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán Thuế chuyên đề: Kế toán Thuế cho lĩnh vực Bất động sản.
  • Ebook tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán Thuế chuyên đề: Kế toán Thuế cho ngành Công nghệ thông tin.
  • Ebook tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán Thuế chuyên đề: Quản lý thuế và sử dụng phần mềm kế toán.
  • Ebook tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán Thuế chuyên đề: Kế toán Thuế và quản lý rủi ro thuế.
  • Ebook tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán Thuế chuyên đề: Kế toán thuế và chống rửa tiền.
  • Ebook tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán Thuế chuyên đề: Hợp tác giữa doanh nghiệp và cơ quan thuế.
  • Ebook tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán Thuế chuyên đề: Tư vấn kế toán Thuế cho doanh nghiệp.
  • Ebook tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán Thuế chuyên đề: Cách tính và quản lý Thuế GTGT đối với hóa đơn điện tử.
  • Ebook tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán Thuế chuyên đề: Kiểm toán Thuế: phạm vi và quy trình.
  • Ebook tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán Thuế chuyên đề: Kiểm toán Thuế cho doanh nghiệp đa quốc gia.
  • Ebook tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán Thuế chuyên đề: Kiểm toán Thuế cho ngành sản xuất.
  • Ebook tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán Thuế chuyên đề: Kiểm toán Thuế cho ngành dịch vụ tài chính.
  • Ebook tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán Thuế chuyên đề: Kiểm toán Thuế và quản lý rủi ro kiểm toán.
  • Ebook tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán Thuế chuyên đề: Thay đổi chính sách thuế và tác động đến doanh nghiệp.
  • Ebook tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán Thuế chuyên đề: Đánh giá ảnh hưởng của biến động giá cả đến Kế toán Thuế.
  • Ebook tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán Thuế chuyên đề: Nghiệp vụ kế toán Thuế trong doanh nghiệp quốc tế.
  • Ebook tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán Thuế chuyên đề: Thuế và chiến lược tài chính của doanh nghiệp.
  • Ebook tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán Thuế chuyên đề: Kiểm soát thuế trong các doanh nghiệp lớn.
  • Ebook tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán Thuế chuyên đề: Chuyển giá và ảnh hưởng đến kiểm toán Thuế.
  • Ebook tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán Thuế chuyên đề: Quản lý khai thác lỗ thuế và phương pháp tránh thuế hợp pháp.

Ngoài ra, Tác giả Nguyễn Minh Vũ còn thiết kế thêm rất nhiều bài giảng học tiếng Trung theo chuyên đề Kế toán Thuế – Kiểm toán Thuế.

  • Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Nguyên tắc cơ bản về Kế toán và Thuế.
  • Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Thuế cá nhân và doanh nghiệp.
  • Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Quy trình nộp thuế tại Trung Quốc.
  • Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Kế toán và báo cáo thuế.
  • Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Hướng dẫn khai thuế bằng tiếng Trung.
  • Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Thuế giá trị gia tăng (VAT) trong tiếng Trung.
  • Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Hóa đơn và thuế VAT tại Trung Quốc.
  • Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Kế toán thuế nhập khẩu và xuất khẩu.
  • Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Các loại thuế khác nhau tại Trung Quốc.
  • Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Các qui định thuế mới nhất tại Trung Quốc.
  • Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Hướng dẫn kế toán thuế cho doanh nghiệp.
  • Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Kế toán thuế cho ngành Bất động sản.
  • Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Kế toán thuế cho ngành Dịch vụ tài chính.
  • Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Kế toán thuế cho các doanh nghiệp niêm yết.
  • Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Kế toán thuế cho các tổ chức phi lợi nhuận.
  • Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Các khái niệm cơ bản trong kiểm toán thuế.
  • Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Kiểm toán thuế cho doanh nghiệp.
  • Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Kiểm toán thuế cho các doanh nghiệp đa quốc gia.
  • Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Kiểm toán thuế cho các công ty lớn.
  • Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Các vấn đề kiểm toán thuế trong thời gian gần đây.
  • Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Kiểm toán thuế và quản lý rủi ro.
  • Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Quản lý khai thác lỗ thuế trong kế toán.
  • Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Thuế và sử dụng phần mềm kế toán.
  • Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Các quy định pháp luật về thuế trong tiếng Trung.
  • Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Kiểm soát và giảm thiểu rủi ro thuế.
  • Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Cách tính thuế GTGT trong tiếng Trung.
  • Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Kiểm toán thuế cho ngành sản xuất.
  • Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Kiểm toán thuế cho ngành dịch vụ.
  • Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Kế toán thuế và chống rửa tiền.
  • Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Quy định về chuyển giá và kiểm toán thuế.
  • Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Kế toán thuế cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa.
  • Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Thuế và chiến lược tài chính của doanh nghiệp.
  • Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Tư vấn kế toán thuế cho doanh nghiệp.
  • Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Tính toán và quản lý thuế thu nhập cá nhân.
  • Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Các biện pháp tránh thuế hợp pháp.
  • Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Hướng dẫn về kiểm toán thuế quốc tế.
  • Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Quản lý thuế và sự tuân thủ pháp luật.
  • Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Các quy định về thuế liên quan đến doanh nghiệp nước ngoài.
  • Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Kế toán thuế và thay đổi chính sách thuế.
  • Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Kiểm toán thuế và quản lý rủi ro kiểm toán.