Nhập hàng Trung Quốc Đồ chơi Bài 2

Hướng dẫn Nhập hàng Trung Quốc Đồ chơi Bài 2 chi tiết từ A đến Z

0
908
nhập hàng trung quốc đồ chơi bài 2
nhập hàng trung quốc đồ chơi bài 2
5/5 - (1 bình chọn)

Khóa học Nhập hàng Trung Quốc Đồ chơi Bài 2 cùng Thầy Vũ

Nhập hàng Trung Quốc Đồ chơi Bài 2 như thế nào? Hôm nay Thầy Vũ sẽ gửi đến các bạn nội dung chi tiết của bài hội thoại chủ đề Đồ chơi Bài 2. Đây là một chủ đề rất quan trọng mà các bạn cần phải nắm rõ nhé,các bạn đừng quên lưu bài giảng về học dần và chia sẻ bài giảng này cho tất cả những người có chung niềm đam mê học tiếng Trung nhé.

Chuyên mục kiến thức nhập hàng Trung Quốc tổng hợp tất cả những bài giảng online của Thầy Vũ về cách thức nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ A đến Z không thông qua trung gian như thế nào, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới nhé.

Lớp học nhập hàng Trung Quốc

Các bạn tham khảo lớp học nhập hàng Trung Quốc tại link phía dưới

Hướng dẫn nhập hàng Trung Quốc taobao tmall

Các bạn xem chi tiết bài học ngày hôm qua tại

Nhập hàng Trung Quốc Đồ chơi Bài 1

A: 都有的。
Dōu yǒu de.
Tâu dẩu tợ.

Đều có.
B: 发丝材料是仿真纤维丝吗?
Fā sī cáiliào shì fǎngzhēn xiānwéi sī ma?
Pha sư chái lieo sư phảng trân xien uẩy sư ma?
Sợi tóc là sợi tơ giả à?

A: 对的。身体材料是环保ABS原料塑胶。衣服是尼龙纤维,印花软布的。
Duì de. Shēntǐ cáiliào shì huánbǎo ABS yuánliào sùjiāo. Yīfú shì nílóng xiānwéi, yìnhuā ruǎn bù de.
Tuây tợ. Sân thỉ chái lieo sư hoán pảo ABS doẻn lieo su cheo. I phu sư ni lúng xien uấy, in hoa roản pu tợ.

B: 这产品怎么卖?
Zhè chǎnpǐn zěnme mài?
Trưa trán pỉn chẩn mơ mai?
Sản phẩm này bán như thế nào?

A: 十个起卖。有九个款式,款式随机发货的。
Shí gè qǐ mài. Yǒu jiǔ gè kuǎnshì, kuǎnshì suíjī fā huò de.
Sứ cưa chỉ mai. Dẩu chiểu cưa khoản sư, khoản sư xuấy chi pha hua tợ.
Bán từ 10 bộ trở lên. Có 9 mẫu, lúc giao sẽ trộn lẫn chị nhé.

TỪ MỚI

芭比娃娃(pa pí óa oa)
bābǐ wáwábúp bê Barbie
套装(thao troang)
tàozhuāngbộ
芭比娃娃套装(pa pi óa oa thao troang)
bābǐ wáwá tàozhuāngbộ đồ chơi búp bê Barbie
样品(dang pỉn)
yàngpǐnhàng mẫu
打开(tả khai)
dǎkāimở ra
相关(xieng quan)
xiāngguānliên quan
配件(pây chien)
pèijiànphụ kiện
充足(trung chú)
chōngzúđầy đủ
发丝(pha sư)
fā sīsợi tóc
材料(chái lieo)
cáiliàochất liệu
仿真纤维丝(phảng trân sien uấy sư)
fǎngzhēn xiānwéi sīsợi tơ giả
原料(doén lieo)
yuánliàonguyên liệu
塑胶(xu chieo)
sùjiāonhựa
尼龙纤维(ní lúng xien uấy)
nílóng xiānwéisợi nilon
软布(roản pu)
ruǎn bùvải mềm
随机发货(xuấy chi pha hua)
suíjī fā huògiao lẫn, trộn lẫn
印花(in hoa)
yìnhuāin hoa

 

TỪ VỰNG BỔ SUNG

水枪(suẩy chieng)
shuǐqiāngsúng nước
玩具车(oán chuy trưa)
wánjù chēô tô đồ chơi
风筝(phâng trâng)
fēngzhēngdiều
泰迪熊(thai tí xiúng)
tài dí xiónggấu Teddy
小机车(xẻo chi trưa)
xiǎo jīchēxe ô tô nhỏ
小皮球(xẻo pí chiếu)
xiǎo píqiúbóng da
拼图(pin thú)
pīntúbộ xếp hình
木马(mu mả)
mùmǎngựa gỗ
模型飞机(múa xính phây chi)
móxíng fēijīmáy bay mô hình
不倒翁(pu tảo uâng)
bùdǎowēnglật đật
纸风车(trử phâng trưa)
zhǐ fēngchēchong chóng
蜡笔(la pí)
làbǐsáp màu
溜溜球(liêu liêu chiếu)
liūliū qiúyoyo
小火车(xéo hủa trưa)
xiǎo huǒchēxe lửa đồ chơi
机器人(chi chi rấn)
jīqìrénrobot, người máy
玩具屋(oán chuy u)
wánjù wūnhà đồ chơi
电动玩具(tien tung oán chuy)
diàndòng wánjùđồ chơi chạy điện
塑料玩具(xu lieo oán chuy)
sùliào wánjùđồ chơi cao su
益智玩具(i trư oán chuy)
yì zhì wánjùđồ chơi thông minh
游戏(dấu xi)
yóuxìtrò chơi

 

CẤU TRÚC

“。。。起卖” qǐ mà ( chỉ mai): bán từ… trở lên

100 套起卖
100 tào qǐ mài
i pải thao chỉ mai
bán từ 100 bộ trở lên

15公斤起卖
15 gōngjīn qǐ mài
sứ ủ cung chin chỉ mai
bán từ 15kg trở lên

100个起卖
100 gè qǐ mài
i pải cưa chỉ mai
bán từ 100 chiếc trở lên

Bài giảng hôm nay đến đây là hết rồi,các bạn nhớ lưu bài giảng về học dần nhé. Hẹ gặp lại các bạn ở những bài học tiếp theo nhé.