Tiếng Trung Thương mại Bài 101

0
2944
Tiếng Trung Thương mại Bài 101
Tiếng Trung Thương mại Bài 101
Đánh giá post

Chào các em học viên, hôm nay chúng ta sẽ thực hành phần Luyện dịch Tiếng Trung Chuyên ngành Thương mại, tài liệu học Tiếng Trung lớp mình đang sử dụng là những bài báo mạng trên các trang web tin tức và thời sự của Trung Quốc do Thầy Nguyễn Minh Vũ sưu tập làm tài liệu giảng dạy. Tất nhiên là ở ngoài thị trường sẽ không có bán loại sách giáo trình riêng do Thầy Vũ biên soạn, vì vậy em nào có nhu cầu đặt mua thì liên hệ trực tiếp với Thầy Nguyễn Minh Vũ.

Các em mở sách sang trang số 602, bài 101, giáo trình tài liệu học Tiếng Trung Thương mại. Trước khi học bài mới chúng ta cần điểm qua lại một vài chỗ quant trong từ bài cũ theo link bên dưới.

Tiếng Trung Thương mại Bài 100

Luyện dịch Tiếng Trung Thương mại

Đoạn văn bản Tiếng Trung Thương mại

此外,还有H股和N股。H股是中国企业在香港上市的股票。其中实力雄厚的中资企业在香港发行的股票一般叫作红筹股(Red Chips),类似于美国的蓝筹股(Blue Chips)。N股是指中国企业在纽约上市的股票。

Đoạn phiên dịch Tiếng Trung Thương mại

Ngoài ra, còn có cổ phiếu H và cổ phiếu N. Cổ phiếu H là cổ phiếu của doanh nghiệp Trung Quốc được đưa ra bán trên thị trường Hồng Kông. Trong đó cổ phiếu của các doanh nghiệp vốn đầu tư Trung Quốc có thực lực mạnh được phát hành ở Hồng Kông nói chung được gọi là cổ phiếu bình thường (Red Chips), tương tự đối với cổ phiếu thượng hạng của nước Mỹ (Blue Chips). Cố phiếu N là cổ phiếu mà các doanh nghiệp Trung Quốc đưa ra bán trên thị trường New York.

Đoạn phiên âm Tiếng Trung Thương mại

Cǐwài, hái yǒu H gǔ hé N gǔ. H gǔ shì zhōngguó qǐyè zài xiānggǎng shàngshì de gǔpiào. Qízhōng shílì xiónghòu de zhōng zī qǐyè zài xiānggǎng fāxíng de gǔpiào yībān jiào zuò hóngchóugǔ (Red Chips), lèisì yú měiguó de lánchóugǔ (Blue Chips). N gǔ shì zhǐ zhōngguó qǐyè zài niǔyuē shàngshì de gǔpiào.

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

不要紧。
bú yàojǐn.

没问题!
Méi wèntí!

就这样!
Jiù zhèyàng!

时间快到了。
Shíjiān kuài dào le.

有什么新鲜事吗?
Yǒu shénme xīnxiān shì ma?

算上我。
Suàn shàng wǒ.

别担心。
Bié dānxīn.

好点了吗?
Hǎo diǎn le ma?

我爱你!
Wǒ ài nǐ!

我是他的影迷。
Wǒ shì tā de yǐngmí.

这是你的吗?
Zhè shì nǐ de ma?

这很好。
Zhè hěn hǎo.

你肯定吗?
Nǐ kěndìng ma?

非做不可吗?
Fēi zuò bùkě ma?

他和我同岁。
Tā hé wǒ tóng suì.

给你。
Gěi nǐ.

没有人知道。
Méiyǒu rén zhīdào.

别紧张。
Bié jǐnzhāng.

太遗憾了!
Tài yíhàn le!

还要别的吗?
Hái yào bié de ma?

一定要小心!
yí dìng yào xiǎoxīn!

帮个忙,好吗?
Bāng gè máng, hǎo ma?

别客气。
Bié kèqì.

我在节食。
Wǒ zài jiéshí.

保持联络。
Bǎochí liánluò.

时间就是金钱。
Shíjiān jiùshì jīnqián.

是哪一位?
Shì nǎ yí wèi?

你做得对。
Nǐ zuò de duì.

你出卖我!
Nǐ chūmài wǒ!

我能帮你吗?
Wǒ néng bāng nǐ ma?

Chúng ta đi đến đây là tạm ổn rồi, phần còn lại là các em về nhà dành chút ít thời gian ôn tập lại nội dung bài giảng ngày hôm nay là oke.

Có lẽ chúng ta phải nói lời chào tạm biệt tại đây rồi, và hẹn gặp lại các em trong chương trình học Tiếng Trung Thương mại buổi sau nhé.