Từ vựng Tiếng Trung về Thể thao dưới nước

0
4292
Từ vựng Tiếng Trung về Thể thao dưới nước
Từ vựng Tiếng Trung về Thể thao dưới nước
Từ vựng Tiếng Trung về Thể thao dưới nước
Hãy Bình chọn Bài viết này

HI các em học viên, hôm nay chúng ta học sang chủ đề từ vựng Tiếng Trung mới đó là môn Thể thao lặn dưới nước. Em nào chưa học lại các từ vựng Tiếng Trung của bài cũ thì vào link bên dưới xem lại luôn nhé.

Từ vựng Tiếng Trung về Thể loại Phim

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Thể thao dưới nước 上水运动 Shàng shuǐ yùndòng
2 Áo bơi 游泳衣、泳衣 yóuyǒngyī, yǒng yī
3 Bảng chạm tay, tấm chạm tay 触板 chù bǎn
4 Bánh lái duò
5 Bể bơi 游泳池、游泳馆 yóuyǒngchí, yóuyǒng guǎn
6 Bể bơi ngoài trời 室外游泳池 shìwài yóuyǒngchí
7 Bể bơi trong nhà 室内游泳池 shìnèi yóuyǒngchí
8 Bể nhảy cầu 跳水池 tiàoshuǐ chí
9 Bikini 比基尼 bǐjīní
10 Bơi bướm 蝶泳 diéyǒng
11 Bơi chó 狗刨式游泳 gǒu bào shì yóuyǒng
12 Bơi ếch 蛙泳 wāyǒng
13 Bơi hỗn hợp 混合泳 hùnhé yǒng
14 Bơi hỗn hợp cá nhân 个人混合泳 gèrén hùnhé yǒng
15 Bơi kiểu cá heo (uốn sóng) 海豚式蝶泳 hǎitún shì diéyǒng
16 Bơi lặn 潜泳 qiányǒng
17 Bơi nghệ thuật 花样游泳 huāyàng yóuyǒng
18 Bơi nghiêng 侧泳 cè yǒng
19 Bơi ngửa 仰泳 yǎngyǒng
20 Bơi thuyền 划船 huáchuán
21 Bơi tự do (bơi sải) 自由泳(爬泳) zìyóuyǒng (pá yǒng)
22 Bục nhảy cầu, ván cứng 跳台 tiàotái
23 Bục xuất phát 出发台 chūfā tái
24 Chạm đích, đến đích 触边、到达终点 chù biān, dàodá zhōngdiǎn
25 Chống tay nhảy cầu 臂力跳水 bìlì tiàoshuǐ
26 Chuột rút, vọp bẻ 抽筋 chōujīn
27 Dây kéo lướt ván 滑水拖绳 huá shuǐ tuō shéng
28 Đứng nước, đập đứng nước 踩水、立泳 cǎishuǐ, lì yǒng
29 Đường bơi 泳道 yǒngdào
30 (môn) bóng nước 水球 shuǐqiú
31 (môn) bơi lội 游泳 yóuyǒng
32 (môn) đua thuyền (rowing) 赛艇 sài tǐng
33 (môn) lướt ván (nước) 滑水 huá shuǐ
34 (môn) nhảy cầu 跳水 tiàoshuǐ
35 (nhảy cầu) ván cứng 10m 十米跳台 shí mǐ tiàotái
36 Hít 吸气 xī qì
37 Hô hấp nhân tạo 人工呼吸 réngōng hūxī
38 Khu vực lặn 潜水区 qiánshuǐ qū
39 Khu vực nước sâu 深水区 shēnshuǐ qū
40 Khum người nhảy cầu 屈体跳水 qū tǐ tiàoshuǐ
41 Kính bơi 泳镜 yǒng jìng
42 Kính lặn 潜水镜 qiánshuǐ jìng
43 Kỹ thuật bơi lội 游泳术 yóuyǒng shù
44 Lặn xuống nước 潜水 qiánshuǐ
45 Lấy hơi 换气 huàn qì
46 Hōu  lộn hai vòng về phía sau 向后翻腾两周 xiàng hòu fānténg liǎng zhōu
47 Mái chèo jiǎng
48 Mái chèo hai mặt 双面桨 shuāng miàn jiǎng
49 Máy tính giờ 计时器 jìshí qì
50 Môn đua thuyền buồm 帆船运动 fānchuán yùndòng
51 Môn lướt sóng 冲浪运动 chōnglàng yùndòng
52 Mũ bơi 游泳帽、泳帽 yóuyǒng mào, yǒng mào
53 Ngã người nhảy cầu 反身跳水 fǎnshēn tiàoshuǐ
54 Ngồi xổm ôm gối nhảy xuống nước 下蹲抱膝入水 xià dūn bào xī rùshuǐ
55 Người bơi chèo 桨手 jiǎng shǒu
56 Người lái thuyền 舵水 duò shuǐ
57 Nhảy cầu đôi 双人跳水 shuāngrén tiàoshuǐ
58 Nhảy cầu kiểu chim én 燕式跳水 yàn shì tiàoshuǐ
59 Nhảy cầu nghệ thuật 花式跳水 huā shì tiàoshuǐ
60 Nhảy cầu ván cứng 跳台跳水 tiàotái tiàoshuǐ
61 Nhảy cầu ván mềm 跳板跳水 tiàobǎn tiàoshuǐ
62 Nhảy cầu về phía sau 向后跳水 xiàng hòu tiàoshuǐ
63 Nhảy cầu về phía trước 向前跳水 xiàng qián tiàoshuǐ
64 Nhân viên cứu hộ 救生员 jiùshēng yuán
65 Phao cứu sinh 救生圈 jiùshēngquān
66 Phòng thay quần áo 更衣室 gēngyī shì
67 Quay vòng 转身 zhuǎnshēn
68 Quần bơi 游泳裤、泳裤 yóuyǒng kù, yǒng kù
69 Thiết bị bơi lội 游泳设备 yóuyǒng shèbèi
70 Thiết bị cứu hộ 救生设备 jiùshēng shèbèi
71 Thiết bị phát lệnh 发令装置 fālìng zhuāngzhì
72 Thở 呼气 hū qì
73 Thuyền Canoe 划艇 huá tǐng
74 Thuyền cứu hộ 救生船 jiùshēng chuán
75 Thuyền Kayak 皮艇 pí tǐng
76 Thuyền kéo lướt ván 滑水拖船 huá shuǐ tuōchuán
77 Toàn thể thuyền viên 全体船员 quántǐ chuányuán
78 Tổng trọng tài 裁判长 cáipàn zhǎng
79 Trọng tài bấm giờ 计时员 jìshí yuán
80 Trọng tài giám sát quay vòng 转身检查员 zhuǎnshēn jiǎnchá yuán
81 Vạch đường bơi 分道线 fēn dào xiàn
82 Ván lướt nước 滑水板、水橇 huá shuǐ bǎn, shuǐ qiāo
83 Ván lướt sóng 冲浪板 chōnglàng bǎn
84 Ván nhảy cầu, ván mềm 跳板 tiàobǎn
85 Vận động viên lướt sóng 冲浪运动员 chōnglàng yùndòngyuán
86 Vận động viên lướt ván 滑水运动员 huá shuǐ yùndòngyuán
87 Vùng vẫy đập nước 打水 dǎ shuǐ
88 Xoay người nhảy cầu 转体跳水 zhuǎn tǐ tiào shuǐ
89 Xuất phát (trong bơi) 出发、起跳 chūfā, qǐtiào
90 Xuất phát dưới nước 水中出发 shuǐ zhòng chūfā
91 Xuất phát từ bục xuất phát 出发台出发 chūfā tái chūfā
92 Xuồng máy 摩托艇 mótuō tǐng