Nhập hàng Trung Quốc Di chuyển bằng tàu hỏa Bài 1

Nhập hàng Trung Quốc về Việt Nam từ A đến Z Khóa học tìm nguồn hàng Trung Quốc tận gốc

0
1141
Nhập hàng Trung Quốc Di chuyển bằng tàu hỏa Bài 1 Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ChineMaster TP HCM Thầy Vũ
Nhập hàng Trung Quốc Di chuyển bằng tàu hỏa Bài 1 Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ChineMaster TP HCM Thầy Vũ
5/5 - (2 bình chọn)

Nhập hàng Trung Quốc từ A đến Z Thầy Vũ

Nhập hàng Trung Quốc Di chuyển bằng tàu hỏa Bài 1 là nội dung kiến thức mới sau bài giảng hôm qua là Di chuyển bằng xe khách. Chúng ta có nhiều lựa chọn khi di chuyển từ Việt Nam sang Trung Quốc để có thể linh hoạt trong việc xử lý vấn đề.

Bạn nào chưa ôn tập lại nội dung của bài học hôm trước Thầy Vũ trình bày những kiến thức tự nhập hàng Trung Quốc chuyên đê di chuyển bằng xe khách thì vào link bên dưới xem lại bài cũ nhé.

Nhập hàng Trung Quốc di chuyên bằng xe khách

Hướng dẫn tự nhập hàng Trung Quốc di chuyển bằng tàu hỏa

Sau đây Thầy Vũ chia sẻ một số mẹo vặt khi lựa chọn phương án di chuyển bằng tàu hỏa.

MẸO VẶT CẦN BIẾT

Tàu hỏa cũng là một sự lựa chọn khác khi bạn muốn đến Quảng Châu. Tuy nhiên, hiện nay chưa có chuyến tàu hỏa nào đi thẳng từ Hà Nội đến Quảng Châu. Để di chuyển bằng tàu hỏa, các bạn có thể bắt đầu từ Hà Nội đến Nam Ninh, sau đó từ Nam Ninh tiếp tục bắt tàu đến Quảng Châu. Cách này tiết kiệm về tài chính hơn so với đi máy bay và an toàn hơn so với đi ô tô, tuy nhiên lại mâts thời gian gian hơn và cũng phức tạp hơn.

Tiếp theo là những mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản rất thông dụng trong tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày phục vụ cho nhu cầu nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ A đến Z.

1他到十一点才回家Tā dào shíyī diǎn cái huí jiāAnh ấy đã không về nhà cho đến khi mười một giờ
2那男孩忽然哭了起来nà nánhái hūrán kūle qǐláiCậu bé bật khóc
3我们正向家的方向走去wǒmen zhèng xiàng jiā de fāngxiàng zǒu qùChúng tôi đang đi bộ về nhà
4她离开一个多钟头了tā líkāi yīgè duō zhōngtóuleCô ấy đã đi hơn một giờ
5他是一个体育运动爱好者tā shì yīgè tǐyù yùndòng àihào zhěAnh ấy là một người đam mê thể thao
6气候影响了他的健康qìhòu yǐngxiǎngle tā de jiànkāngKhí hậu ảnh hưởng đến sức khỏe của anh ấy
7我喜欢在图书馆学习wǒ xǐhuān zài túshū guǎn xuéxíTôi thích học trong thư viện
8你完全误解了我的意思nǐ wánquán wùjiěle wǒ de yìsiBạn hoàn toàn hiểu sai ý tôi
9在那个班里我跟不上zài nàgè bān lǐ wǒ gēn bù shàngTôi không thể theo kịp lớp đó
10我的钟一定是坏了wǒ de zhōng yīdìng shì huàileĐồng hồ của tôi chắc bị hỏng
11天有点阴,可能下雨tiān yǒudiǎn yīn, kěnéng xià yǔTrời hơi nhiều mây, có thể mưa
12我已经校对完二十页了wǒ yǐjīng jiàoduì wán èrshí yèleTôi có hai mươi trang đọc lại
13她是饭店的女服务员tā shì fàndiàn de nǚ fúwùyuánCô ấy là nhân viên phục vụ trong một nhà hàng
14再见了,很高兴见到你zàijiànle, hěn gāoxìng jiàn dào nǐTạm biệt, rất vui được gặp bạn
15事故发生在六点钟shìgù fāshēng zài liù diǎn zhōngTai nạn xảy ra lúc sáu giờ
16他们六时来的, 九时走的tāmen liù shí lái de, jiǔ shí zǒu deHọ đến lúc sáu giờ và rời đi lúc chín giờ
17我们说服她参加了宴会wǒmen shuōfú tā cānjiāle yànhuìChúng tôi đã thuyết phục cô ấy tham dự bữa tiệc
18我不知道该从哪里着手wǒ bù zhīdào gāi cóng nǎlǐ zhuóshǒuTôi không biết bắt đầu từ đâu
19这是为了对她自己有好处zhè shì wèile duì tā zìjǐ yǒu hǎochùĐiều này là vì lợi ích của riêng cô ấy
20他住在学校的宿舍里tā zhù zài xuéxiào de sùshè lǐAnh ấy sống trong ký túc xá của trường

HỘI THOẠI TIẾNG TRUNG CƠ BẢN

A: 去广州,最近的一趟是哪个?
qù guǎngzhōu, zuìjìn de yī tàng shì nǎge?
Chuy Quảng Trâu, chuây chin tợ í thang sư nả cưa?
Cho hỏi chuyến gần nhất đi Quảng Châu là chuyến nào?

B: D3829,下午3点32分出发
D3829, xiàwǔ 3 diǎn 32 fēn chūfā
D xab pa ơ chiểu, xia ủ xan tiẻn xan sứ ơ phân chu pha
D3829 xuất phát lúc 3 giờ 32 phút chiều

A: 什么时候到呢?
Shénme shíhòu dào ne?
Sấn mơ sứ hâu tao nơ?
Mất tầm bao lâu thì đến nơi vậy?

B:大约4小时10分到
Dàyuē 4 xiǎoshí 10 fēn dào
Ta duê xư xẻo sứ sứ phân tao
Khoảng 4 giờ 10 phút

A:多少钱?
Duōshǎo qián?
Tua sảo chién?
Bao nhiêu tiền?

B:硬座172元
Yìngzuò 172 yuán
Inh chua i pải chi sứ ơ oén
Ghế cứng 172 tệ.

Sau đây chúng ta sẽ cùng vào học thêm một số mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản để phục vụ cho việc nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ A đến Z.

1我十二点出去吃午饭Wǒ shí’èr diǎn chūqù chī wǔfànTôi đi ăn trưa lúc mười hai giờ
2我必须立刻开始工作wǒ bìxū lìkè kāishǐ gōngzuòTôi phải bắt đầu công việc ngay lập tức
3他的痛苦现在已经过去tā de tòngkǔ xiànzài yǐjīng guòqùNỗi đau của anh ấy bây giờ đã qua
4他只是一个三岁的孩子tā zhǐshì yīgè sān suì de háiziAnh ấy chỉ là một đứa trẻ ba tuổi
5我正准备打电话给你wǒ zhèng zhǔnbèi dǎ diànhuà gěi nǐTôi sắp gọi cho bạn
6我累得再也走不动了wǒ lèi dé zài yě zǒu bù dòngleTôi quá mệt để đi bộ nữa
7我昨天买了好几本书wǒ zuótiān mǎile hǎojǐ běn shūTôi đã mua vài cuốn sách hôm qua
8一小时之内我就会到yī xiǎoshí zhī nèi wǒ jiù huì dàoTôi sẽ ở đó sau một giờ
9那事已提前安排好了nà shì yǐ tíqián ānpái hǎoleĐiều đó đã được sắp xếp trước
10晚饭时他吃了一些米饭wǎnfàn shí tā chīle yīxiē mǐfànAnh ấy đã ăn một ít cơm vào bữa tối
11今天看上去是个晴天jīntiān kàn shàngqù shìgè qíngtiānHôm nay có vẻ như một ngày nắng
12每个人都是注定要死的měi gèrén dōu shì zhùdìng yàosǐ deMọi người đều được định sẵn để chết
13吃饭前,我必须洗手chīfàn qián, wǒ bìxū xǐshǒuTôi phải rửa tay trước khi ăn
14在这河里游泳危险zài zhè hé lǐ yóuyǒng wéixiǎnThật là nguy hiểm khi bơi ở sông này
15我确实很好,谢谢您wǒ quèshí hěn hǎo, xièxiè nínTôi thực sự ổn, cảm ơn bạn
16代我向你们全家问好dài wǒ xiàng nǐmen quánjiā wènhǎoChào tất cả các bạn
17春雨带来了夏日百花chūnyǔ dài láile xià rì bǎihuāMưa xuân mang theo hoa mùa hè
18这是本有教育意义的书zhè shì běn yǒu jiàoyù yìyì de shūĐây là một cuốn sách giáo dục
19孩子们喜欢户外活动háizimen xǐhuān hùwài huódòngTrẻ em thích các hoạt động ngoài trời
20许多灯照亮了街道xǔduō dēng zhào liàngle jiēdàoNhiều đèn chiếu sáng đường phố
21你说的有几分是真实的nǐ shuō de yǒu jǐ fēn shì zhēnshí deĐiều bạn nói có phần đúng
22不要把过去的事都翻出来bùyào bǎ guòqù de shì dōu fān chūláiĐừng bới móc quá khứ
23她会说日语和英语tā huì shuō rìyǔ hé yīngyǔCô ấy có thể nói tiếng Nhật và tiếng Anh

Từ vựng tiếng Trung tự nhập hàng Trung Quốc tận gốc

Sau đây là một số từ vựng tiếng Trung về nhập hàng Trung Quốc cơ bản các bạn cần phải nắm vững để có thể tự di chuyển từ Việt Nam sang Trung Quốc một cách thuận lợi nhất.

Các bạn chuẩn bị vở bút ghi chép lại những từ vựng tiếng Trung tự nhập hàng Trung Quốc bên dưới nhé.

STTTừ vựng tiếng Trung nhập hàng Trung QuốcPhiên âm tiếng TrungGiải nghĩa tiếng Việt
1最近 (chuây chin)ZuìjìnGần nhất
2趟 (thang)TàngChuyến (lượng từ)
3个 (cưa)Cái (lượng từ)
4下午 (xia ủ)XiàwǔBuổi chiều
5分(钟)) (phân trung)Fēn(zhōng)Phút
6出发 (chu pha)ChūfāXuất phát
7到 (tao)DàoĐến
8呢 (nơ)NeThế, nhỉ, vậy, đặt ở cuối câu
9小时 (xẻo sứ)XiǎoshíTiếng đồng hồ
10硬座 (inh chua)Yìngzuò Ghế cứng

Trên đây chỉ là những từ vựng tiếng Trung thiết yếu về lĩnh vực tự nhập hàng Trung Quốc tận gốc. Các bạn cần học dần dần mỗi ngày một ít thì mới tích lũy được nhiều kiến thức nhập hàng Trung Quốc.

Các mẫu câu tiếng Trung cơ bản trong đời sống thực tế sẽ giúp chúng ta rất nhiều trong việc tự nhập hàng Trung Quốc tận gốc.

1我的新家在第十六层Wǒ de xīnjiā zài dì shíliù céngNhà mới của tôi ở tầng 16
2这座桥现在可以通行zhè zuò qiáo xiànzài kěyǐ tōngxíngCây cầu hiện đã có thể đi qua
3他一句中文都不会说tā yījù zhōngwén dōu bù huì shuōAnh ấy không thể nói một từ tiếng Trung
4她把我介绍给她的朋友tā bǎ wǒ jièshào gěi tā de péngyǒuCô ấy đã giới thiệu tôi với bạn của cô ấy
5我很少听见他讲汉语wǒ hěn shǎo tīngjiàn tā jiǎng hànyǔTôi hiếm khi nghe anh ấy nói tiếng trung
6我只懂得一点法语wǒ zhǐ dǒngdé yīdiǎn fǎyǔTôi chỉ biết một chút tiếng Pháp
7他笑着告诉我这个消息tā xiàozhe gàosù wǒ zhège xiāoxīAnh ấy cười và nói với tôi tin tức
8马车夫的工作非常辛苦mǎchē fū de gōngzuò fēicháng xīnkǔCông việc của người đánh xe rất vất vả
9她提出把汽车借给我用tā tíchū bǎ qìchē jiè gěi wǒ yòngCô ấy đề nghị cho tôi mượn xe
10我们在图书馆外边见面wǒmen zài túshū guǎn wàibian jiànmiànChúng ta gặp nhau bên ngoài thư viện
11你和你姐姐都这么说nǐ hé nǐ jiějiě dōu zhème shuōBạn và em gái của bạn cũng nói như vậy
12他说服女儿改变主意tā shuōfú nǚ’ér gǎibiàn zhǔyìÔng đã thuyết phục con gái mình thay đổi quyết định
13这棵苹果树很少结果zhè kē píngguǒ shù hěn shǎo jiéguǒCây táo này hiếm khi kết trái
14他欢喜得说不出来tā huānxǐ dé shuō bu chūláiAnh ấy đã quá hạnh phúc để kể
15她将我介绍给她的父母tā jiāng wǒ jièshào gěi tā de fùmǔCô ấy giới thiệu tôi với bố mẹ cô ấy
16我们都关心她的健康wǒmen dōu guānxīn tā de jiànkāngChúng tôi đều quan tâm đến sức khỏe của cô ấy
17已经出现了一些问题yǐjīng chūxiànle yīxiē wèntíCó một số vấn đề
18那个学生昨天丢了书nàgè xuéshēng zuótiān diūle shūHọc sinh đó bị mất sách ngày hôm qua
19当父母可是件辛苦的事dāng fùmǔ kěshì jiàn xīn kǔ de shìLàm cha mẹ là công việc khó khăn
20他去邮局买些邮票tā qù yóujú mǎi xiē yóupiàoAnh ấy đến bưu điện để mua một số tem
21书页因年久而变黄shūyè yīn nián jiǔ ér biàn huángCác trang chuyển sang màu vàng theo tuổi
22领导做了英明的决定lǐngdǎo zuòle yīngmíng de juédìngNgười lãnh đạo đã có một quyết định sáng suốt

Còn tiếp …

Hôm nay Thầy Vũ tạm dừng bài giảng này tại đây, các bạn có câu hỏi nào thắc mắc cần được giải đáp vui lòng đăng câu hỏi vào trong Diễn đàn học tiếng Trung online Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM chuyên đào tạo các khóa học tự nhập hàng Trung Quốc tận xưởng từ A đến Z.

Nhập hàng Trung Quốc di chuyển bằng tàu hỏa là một trong những phương pháp đi sang Trung Quốc rất phổ biến các bạn cũng cần phải nắm vững để có thể linh hoạt thay thế các phương tiện đi lại sao cho đạt hiệu quả công việc tốt nhất.