Nhập hàng Trung Quốc Di chuyển bằng xe khách Bài 2

Nhập hàng Trung Quốc kiến thức cơ bản nhất dành cho dân buôn bán nhập hàng Quảng Châu

0
253
Nhập hàng Trung Quốc Di chuyển bằng xe khách Bài 2 Trung tâm tiếng Trung Thầy Vũ Quận 10 TP HCM Sài Gòn
Nhập hàng Trung Quốc Di chuyển bằng xe khách Bài 2 Trung tâm tiếng Trung Thầy Vũ Quận 10 TP HCM Sài Gòn

Quy trình nhập hàng Trung Quốc Di chuyển bằng xe khách

Nhập hàng Trung Quốc Di chuyển bằng xe khách Bài 2 là phần tiếp theo của bài giảng hôm qua Thầy Vũ chia sẻ với các bạn trên website của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM. Đây là Trung tâm tiếng Trung chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung giao tiếp dành cho dân buôn bán nhập hàng Trung Quốc về Việt Nam trên các website thương mại điện tử Alibaba gồm Tao bao Tmall và 1688.

Các bạn xem lại nội dung bài học đầu tiên phần mở đầu của hệ thống bài giảng trực tuyến chuyên đề tự nhập hàng Trung Quốc của Th.S Nguyễn Minh Vũ tại link bên dưới.

Nhập hàng Trung Quốc bài 1

Sau đây chúng ta sẽ tiếp tục chương trình bài học hôm qua, các bạn chú ý ghi chép đầy đủ những gì Thầy Vũ trình bày ngay bên dưới này, rất quan trọng đấy. Các bạn lưu bài giảng này về facebook và zalo học dần nhé.

B: 好的,你还要什么消息吗?
Hǎo de, nǐ hái yào shénme xiāoxī ma?
Hảo tợ, nỉ hái xuy dao sấn mơ xeo xị ma?
Chị có cần thêm thông tin gì nữa không?

A: 请问什么时候开车?
Qǐngwèn shénme shíhòu kāichē?
Chỉnh uân sấn mơ sứ hâu khia chưa?
Cho hỏi mấy giờ bắt đầu chạy?

B:大约晚上8点半
Dàyuē wǎnshàng 8 diǎn bàn
Ta duê oản sang pa tiẻn pan
Khoảng tầm 8 rưỡi tối

Từ vựng tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc

Sau đây là một số từ vựng tiếng Trung theo chủ đề tự nhập hàng Trung Quốc Taobao Tmall 1688 các bạn cần phải nắm thật vững như lòng bàn tay.

STT Từ vựng tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc Phiên âm tiếng Trung Giải nghĩa tiếng Việt
1 打扰 ( tá rảo) Dǎrǎo Làm phiền
2 一下 (í xie) Yīxià Một chút
3 我 (ủa) Tôi (nhân xưng ngôi thứ nhất)
4 你 (nỉ) Bạn/anh/chị (ngôi thứ 2)
5 要 (deo) Yào Cần
6 想 (xẻng) Xiǎng Muốn
7 买 (mải) Mǎi Mua
8 去 (chuy) Đi
9 广州 (Quảng Trâu) Guǎngzhōu Quảng Châu
10 的 (tơ) De Của
11 车(chưa) Chē Xe
12 票 (peo) Piào
13 张(trang) Zhāng Tấm, lượng từ của vé
14 谢谢 (xia xia) Xièxie Cảm ơn
15 单程 (tan trấng) Dānchéng Một chiều
16 往返 (oáng phản) Wǎngfǎn Khứ hồi
17 还是 (hái sư) Háishì Hay là (dùng trong câu hỏi)
18 去程 (chuy trấng) Qùchéng Chiều đi
19 回程 (huấy trấng) huíchéng Chiều về
20 多少 (tua sảo) Duōshǎo Bao nhiêu
21 钱 (chién) Qián Tiền
22 是 (sư) Shì
23 元 (oén) Yuán Đồng (nhân dân tệ)
24 还(hái) Hái Còn
25 需要(xuy dao) Xūyào Cần, yêu cầu
26 什么(sấn mơ) Shénme Cái gì, gì
27 消息 (xeo xi) Xiāoxi Thông tin
28 请问 (chỉnh uân) Qǐngwèn Cho hỏi
29 时候 (sứ hâu) Shíhou Thời gian
30 开(hkai) Kāi Bắt đầu, chạy, xuất phát
31 大约 (ta duê) Dàyuē Khoảng
32 晚上(oản sang) Wǎnshang Buổi tối
33 点(tiẻn) Diǎn Giờ
34 半 (pan) Bàn Một nửa

Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cơ bản nhập hàng Trung Quốc

Cách đặt câu hỏi bằng đại từ nghi ván trong tiếng Trung:

1. 吗 ma (ma) : thường đứng cuối câu, có nghĩa là “có…không?”
你去广州吗?
Nǐ qù guǎngzhōu ma?
Nỉ chuy quảng trâu ma?
Anh có đi Quảng Châu không?

2.什么 Shénme(sấn mơ): sử dụng trong câu hỏi” cái gì”
这是什么?
zhè shì shénme?
Trưa sư sấn mơ su?
Đây là sách gì?

3.为什么Wèishéme (uây sấn mơ): sử dụng khi đặt câu hỏi với ý nghĩa “tại sao?”
你为什么学习汉语?
Nǐ wèishéme xuéxí hànyǔ?
Nỉ uây sấn mơ xuế xí han ủy?
Tại sao anh lại học tiếng Trung?

4. 谁Shéi (suấy): sử dụng khi đặt câu hỏi “ai”
她是谁?
tā shì shéi?
Tha sư suấy?
Cô ấy là ai?

5. 什么时候Shénme shíhòu (sấn mơ sứ hâu) sử dụng khi đặt câu hỏi với ý nghĩa là “ khi nào?”
什么时候开车?
Sấn mơ sứ hâu khai chưa?
shénme shíhòu kāichē?
Khi nào xe chạy?

6.多少Duōshǎo (tua sảo) sử dụng khi đặt câu hỏi với ý nghĩa “bao nhiêu”
多少钱?
duōshǎo qián?
Tua sảo chién
Bao nhiêu tiền?

7.几Jǐ (chỉ) sử dụng khi đặt câu hỏi với ý nghĩa “bao nhiêu?”
今天几号?
jīntiān jǐ hào?
(chin thien chỉ hao)
Hôm nay ngày mấy

Chú ý: sự khác nhau giữa ““多少” Duōshǎo và “几” “jǐ”
“多少” Duōshǎo luôn kết hợp trực tiếp với danh từ, dùng để hỏi số lượng nhiều hoặc không xác định được số lượng ít nhiều. “几” “jǐ” dùng để hỏi số lượng ít.

8.怎么Zěnme (chẩn mơ): sử dụng khi đặt câu hỏi với ý nghĩa “thế nào”, “bằng cách nào”, thường đứng trước động từ, hỏi cách thức thực hiện của động tác.

从我们酒店到广州火车站怎么走?
cóng wǒmen jiǔdiàn dào guǎngzhōu huǒchē zhàn zěnme zǒu?
chúng ủa mân chiểu tien tao Quảng Trâu hủa trưa chan chẩn mơ chẩu
từ khách sạn của chúng ta đi đến bến xe Quảng Châu như thế nào?

9.怎么样Zěnme yàng (chẩn mơ dang): sử dụng khi đặt câu hỏi với nghĩa “ như thế nào?”, thường đứng cuối câu hỏi tính chất, ý kiến.

酒店怎么样?
jiǔdiàn zěnme yàng?
Chiểu tien châne mơ dang
Khách sạn như thế nào?

10.哪 nǎ (nả): sử dụng khi đặt câu hỏi với ý nghĩa “nào?”, thường kết hợp với lượng từ và danh từ ở phía sau, dùng để hỏi người hoặc vật.
去广州,最近的一趟是哪个?
Qù guǎngzhōu,zuìjìn de yítàng shì nǎge?
Chuy Quảng trâu, chuây chin tơ í thang sư nả cưa?
Đi Quảng Châu, chuyến gần nhất là chuyến nào?

11. 那里 nálǐ (ná lỉ): sử dụng khi đặt câu với ý nghĩa “ở đâu?”
火车站在哪里?
Huǒchē zhàn zài nǎlǐ?
Hủa trưa chan chai ná lỉ?
Trạm tàu hỏa ở đâu?

Còn tiếp …

Trên đây là nội dung bài giảng tự nhập hàng Trung Quốc Di chuyển bằng xe khách Bài 2, các bạn có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng bình luận vào Diễn đàn học tiếng Trung online Trung tâm tiếng Trung Thầy Vũ Quận 10 TP HCM để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên lớp tự nhập hàng Trung Quốc vào bài giảng tiếp theo.

Trung tâm tiếng Trung Thầy Vũ Quận 10 TP HCM là địa chỉ học tiếng Trung uy tín & chất lượng nhất tại Thành phố Hồ Chí Minh chuyên đào tạo các khóa học tự nhập hàng Trung Quốc Taobao Tmall 1688 từ A đến Z.