Học tiếng Trung thương mại giao tiếp bài 5 Lời khuyên công việc

Học tiếng Trung thương mại giao tiếp bài 5 Lời khuyên công việc là chủ đề bài giảng trực tuyến khóa học tiếng Trung thương mại cơ bản nâng cao của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chuyên đào tạo tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu và tiếng Trung thương mại đàm phán.

0
4403
Học tiếng Trung thương mại giao tiếp bài 5 Lời khuyên công việc
Học tiếng Trung thương mại giao tiếp bài 5 Lời khuyên công việc
5/5 - (1 bình chọn)

Giáo trình Học tiếng Trung thương mại giao tiếp bài 5 Thầy Vũ

Học tiếng Trung thương mại giao tiếp bài 5 Lời khuyên công việc là chủ đề bài giảng trực tuyến khóa học tiếng Trung thương mại cơ bản nâng cao của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chuyên đào tạo tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu và tiếng Trung thương mại đàm phán theo lộ trình đào tạo bài bản & chuyên nghiệp chỉ duy nhất có trong hệ thống trung tâm đào tạo tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn.

Nếu như bạn nào chưa có sách tiếng Trung thương mại hay là giáo trình tiếng Trung thương mại trên lớp thì hãy liên hệ Thầy Vũ trong forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster để nhận link tải nhé.

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Trước khi học sang bài giảng mới thì các bạn chú ý ôn tập lại kiến thức trọng yếu từ bài giảng 1 đến bài giảng 4 trong các link dưới đây nhé.

Học tiếng Trung thương mại giao tiếp Bài 1 Chào hỏi Xã giao

Học tiếng Trung thương mại giao tiếp Bài 2 Chào hỏi làm việc

Học tiếng Trung thương mại giao tiếp bài 3 Hỏi han công việc

Học tiếng Trung thương mại giao tiếp bài 4 Đàm phán công việc

Sau đây chúng ta sẽ cùng đi vào phần chính của giáo án bài giảng trực tuyến hôm nay khóa học tiếng Trung thương mại văn phòng bài giảng số 5 trong phần bên dưới.

Các bạn xem bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ mà chưa nắm rõ kiến thức ở phần nào thì hãy trao đổi ngay với Thầy Vũ trong forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster nhé.

Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ

理解与宽容的忠告 LỜI KHUYÊN THỂ HIỆN SỰ CẢM THÔNG VÀ KHOAN DUNG

实例会话/HỘI THOẠI(体谅的忠告)(tǐliàng de zhōnggào)

Lời khuyên thể hiện sự cảm thông, hiểu biết

男:你最近好像总迟到
nán: Nǐ zuìjìn hǎoxiàng zǒng chídào
dạo gần đây hình như em đều đến muộn, sức khỏe có chỗ nào không ổn à?

女:对不起,我今后一定注意
nǚ: Duìbùqǐ, wǒ jīnhòu yīdìng zhùyì
em xin lỗi từ sau em sẽ chú ý ạ.

男:如果因为这个导致印象不好那就太可惜了。
nán: Rúguǒ yīnwèi zhège dǎozhì yìnxiàng bù hǎo nà jiù tài kěxíle.
Nếu vì lí do này mà gây ấn tượng không tốt cho người khác thì thật đáng tiếc quá.

女:明白了
Nǚ: Míngbáile
Em hiểu rồi ạ.

(宽容的忠告)
(kuānróng de zhōnggào)
Lời khuyên thể hiện sự khoan dung.

女:这次真是太抱歉了。
nǚ: Zhè cì zhēnshi tài bàoqiànle.
Lần này thực sự xin lỗi anh quá.

男:谁都会失败的,只要能从失败中吸取教训就好。
Nán: Shéi dūhuì shībài de, zhǐyào néng cóng shībài zhōng xīqǔ jiàoxùn jiù hǎo.
Ai cũng sẽ có lần thất bại, chỉ cần có thể rút ra được bài học là được rồi

女:今后我绝不会再犯这样的错误。
Nǚ: Jīnhòu wǒ jué bù huì zàifàn zhèyàng de cuòwù.
Từ nay về sau em nhất định sẽ không tái phạm nữa

男:只要明白这一点,就有收获
Nán: Zhǐyào míngbái zhè yīdiǎn, jiù yǒu shōuhuò
Chỉ cần hiểu được điều đó, thì sẽ gặt hái được thành công

Chú ý: thay vì trực tiếp chê trách, phê bình người khác, chúng ta có thể dùng lời khuyên để giao tiếp, như vậy sẽ có hiệu quả cao hơn, đây chính là kĩ năng khi làm lãnh đạo công ty. Ví dụ có thể nói “chỉ cần rút ra được bài học từ trong thất bại là được rồi”, phải đưa ra lời khuyên cho nhân viên một cách thích hợp, thể hiện được sự khoan dung của lãnh đạo.

Từ vựng tiếng Trung thương mại giao tiếp cơ bản

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
好像hǎoxiàngHình như
体谅tǐliàngĐồng cảm
舒服shūfúThoải mái
注意zhùyìChú ý
印象yìnxiàngấn tượng
可惜kěxíTiếc
明白míngbáiHiểu
宽容kuānróngKhoan dung
失败shībàiThất bại
收获shōuhuòThu hoạch

Mẫu câu tiếng Trung thương mại giao tiếp cơ bản

1.近来那个家伙好像总不来上班。
Jìnlái nàgè jiāhuo hǎoxiàng zǒngbù lái shàngbān.
Gần đây hình như anh chàng đó không đi làm ngày nào

2.等候的时候,请你看看这本杂志吧。
Děnghòu de shíhòu, qǐng nǐ kàn kàn zhè běn zázhì ba
Trong khi đợi, mời anh đọc cuốn tạp chí này

3.签约时,需要注意的事项很多。
Qiānyuē shí, xūyào zhùyì de shìxiàng hěnduō.
Khi kí hợp đồng, có rất nhiều điều khoản cần chú ý.

4.事业获得成功是大家齐心协力的结果
Shìyè huòdé chénggōng shì dàjiā qíxīn xiélì de jiéguǒ
Công việc đạt được thành công là kết quả của tinh thần đồng tâm hiệp lực của mọi người.

5.只要减少饮食,多运动就可以了
Zhǐyào jiǎnshǎo yǐnshí, duō yùndòng jiù kěyǐle
Chỉ cần ăn uống ít hơn, vận động nhiều hơn là được.

6.我再也不想去那家餐厅了。
Wǒ zài yě bùxiǎng qù nà jiā cāntīngle.
Tôi không muốn đến nhà hàng đó nữa

“只要 … 就”là câu phức thể hiện ý: Chỉ cần … ,thì (là) …

1.只要不放弃你就有机会
Zhǐyào bù fàngqì nǐ jiù yǒu jīhuì
Chỉ cần không từ bỏ thì cậu sẽ có cơ hội

2.只要坚持就可以
Zhǐyào jiānchí jiù kěyǐ
Chỉ cần kiên trì là được

3.只要你去,我就去
Zhǐyào nǐ qù, wǒ jiù qù
Chỉ cần cậu đi thì tôi cũng đi

4.只要看她的眼神就知道了
Zhǐyào kàn tā de yǎnshén jiù zhīdàole
Chỉ cần nhìn ánh mắt nó là biết ngay

5.这一阵你好像总部上班,有什么烦恼吗?
Zhè yīzhèn nǐ hǎoxiàng zǒng bù shàngbān, yǒu shé me fánnǎo ma?
Hình như đợt này cậu không đi làm gì cả, có chuyện gì buốn à?

6.对不起,我今后会注意的
Duìbùqǐ, wǒ jīnhòu huì zhùyì de
Xin lỗi, từ sau tôi sẽ chú ý.

7.谁都会有疏忽,但今后要注意哦。
Shéi dūhuì yǒu shūhū, dàn jīnhòu yào zhùyì ó.
Ai cũng có lúc bất cần, nhưng từ sau cậu cần chú ý nhé.

Bài hội thoại tiếp theo

不要辜负我的期望 ĐỪNG PHỤ LÒNG MONG CHỜ CỦA TỐI NHÉ

实例会话/HỘI THOẠI

科长:我真是不想说这种事,不过你最近可是连续出错。太不像你的作风了。你是不是有什么困扰?
kē zhǎng: Wǒ zhēnshi bùxiǎng shuō zhè zhǒng shì, bùguò nǐ zuìjìn kěshì liánxù chūcuò. Tài bùxiàng nǐ de zuòfēngle. Nǐ shì bùshì yǒu shé me kùnrǎo?
Trưởng phòng: tôi thật sự không muốn nói chuyện này làm gì, có điều dạo này cậu liên tục mắc lỗi. không hề giống tác phong của cậu. có phải cậu có rắc rối gì không?

田中:对不起
Tiánzhōng: Duìbùqǐ
Điền Trung: em xin lỗi anh.

科长:听说你迷恋上某个俱乐部的老板娘了,我也不批评你了,不过你赶快了断为好。
kē zhǎng: Tīng shuō nǐ míliàn shàng mǒu gè jùlèbù de lǎobǎnniángle, wǒ yě bù pīpíng nǐle, bùguò nǐ gǎnkuài liǎoduàn wèi hǎo.
Trưởng phòng: nghe nói cậu mê bà chủ câu lạc bộ nào đó, tôi không muốn chỉ trích cậu nhưng cậu nưa mau cắt đứt đi thì hơn.

田中:您连这个都知道啊
Tiánzhōng: Nín lián zhège dōu zhīdào a
Điền Trung: chuyện này mà anh cũng biết à?

科长:我可是您上司,你可别让我失望。
kē zhǎng: Wǒ kěshì nín shàngsi, nǐ kě bié ràng wǒ shīwàng.
Trưởng phòng: tôi là cấp trên của cậu, nên cậu đừng để tôi thất vọng nhé.

Chú ý: thông thường, nếu như cấp trên biết về đời tư của cấp dưới, sẽ khiến cấp dưới cảm thấy sợ hãi. Thê nên, với tư cách là cấp trên, cố gắng không đề cập đến đời tư của cấp dưới, nên dùng những lời thích hợp để biểu thị, sẽ khiến cấp dưới thấy cấp trên thấu tình đạt lí, biết đối nhân xử thế, hiểu và thông cảm cho mình.

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
zhēnThật sư, thực sự
出错chūcuòXảy ra sai sót
作风zuòfēngTác phong
困扰kùnrǎoPhiền hà,phiền phức
迷上mí shàngYêu, thích, mê
老板娘lǎobǎnniángBà chủ
赶快gǎnkuàiMau chóng
duànCắt đứt
批评pīpíngPhê bình
失望shīwàngThất vọng

1.所谓真正的男子汉是什么样的人?
Suǒwèi zhēnzhèng de nánzǐhàn shì shénme yàng de rén?
Người đàn ông đích thực là người như thế nào?

2.听说前台那个女孩因为结婚下个月就不做了。
Tīng shuō qiántái nàgè nǚhái yīnwèi jiéhūn xià gè yuè jiù bù zuòle.
Nghe nói cô gái ở quầy lễ tân kia sắp kết hôn nên tháng sau không làm nữa.

3.听说那两个人就要步入婚姻殿堂了。
Tīng shuō nà liǎng gèrén jiù yào bù rù hūnyīn diàntángle.
Nghe nói hia người đó sắp kết hôn rồi.

4.还是尽快和负责人联系为好。
Háishì jǐnkuài hé fùzé rén liánxì wèi hǎo.
Mau mau liên lạc với người phụ trách thì hơn

5.请尽量不要迟到。
Qǐng jǐnliàng bùyào chídào.
Mong mọi người cố gắng hết sức không để trễ giờ nhé

1.连你都反对我
Lián nǐ dōu fǎnduì wǒ
Đến cậu cũng phản đối tớ

2.你连这个都不知道?
Nǐ lián zhège dōu bù zhīdào?
Ngay cả cái này mà cậu cũng không biết

3.你连这个都不喜欢?
Nǐ lián zhège dōu bù xǐhuān?
Đến cái này mà cậu cũng không thích?

4. 连煮饭都不会?
Lián zhǔ fàn dōu bù huì?
Đến cơm cũng không biết nấu.

1. 不要找借口。
Bùyào zhǎo jièkǒu.
Đừng viện cớ

2.我就不说你了,你趁早解决吧
Wǒ jiù bù shuō nǐle, nǐ chènzǎo jiějué ba
Tôi không nói nữa, cậu mau chóng giải quyết sớm đi.

3.真是对不起
Zhēnshi duìbùqǐ
Thật sự rất xin lỗi

4.再这样下去,你就要受处分了
Zài zhèyàng xiàqù, nǐ jiù yào shòu chǔ fēn le
Cứ thế này thì cậu sắp bị phạt rồi.

Bạn muốn học tiếng Trung để làm việc trong lĩnh vực thương mại? Bạn muốn cải thiện kỹ năng giao tiếp của mình để có thể tự tin đàm phán và làm việc với đối tác Trung Quốc?

Nếu vậy, khóa học tiếng Trung thương mại giao tiếp của Thầy Vũ chính là giải pháp tốt nhất cho bạn.

Khóa học này sẽ giúp bạn rèn luyện kỹ năng nghe, nói, đọc và viết tiếng Trung, đặc biệt là trong lĩnh vực thương mại. Thầy Vũ là một giảng viên giàu kinh nghiệm và nhiệt tình, sẽ giúp bạn có được cách giao tiếp chuyên nghiệp và hiệu quả trong công việc.

Khóa học cung cấp các bài học về từ vựng, ngữ pháp, đối thoại, đọc hiểu và viết thư để giúp bạn trau dồi kỹ năng tiếng Trung của mình. Ngoài ra, bạn còn được học cách giao tiếp chuyên nghiệp trong các tình huống giao dịch thương mại, đàm phán và xử lý các vấn đề khó khăn trong công việc.

Khóa học được thiết kế linh hoạt và có thể tùy chỉnh để đáp ứng nhu cầu của từng học viên. Bạn có thể chọn học cá nhân hoặc nhóm tùy theo sở thích và nhu cầu của mình.

Nếu bạn đang tìm kiếm một khóa học tiếng Trung thương mại giao tiếp chất lượng, đầy đủ và hiệu quả, hãy đăng ký tham gia khóa học của Thầy Vũ ngay hôm nay. Chúc các bạn học tốt và thành công trong công việc!

Bạn nào muốn tham gia khóa học tiếng Trung thương mại giao tiếp văn phòng và tiếng Trung thương mại giao tiếp công sở thì hãy liên hệ sớm trước với Thầy Vũ để được ưu tiên thu xếp thời gian và lịch học trong Tuần nhé.

Liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

Khóa học tiếng Trung Thương mại

Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán ứng dụng thực tế

STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
1此价格有点高,能否再优惠一些?Giá này hơi cao, có thể giảm giá thêm được không?Cǐ jiàgé yǒudiǎn gāo, néng fǒu zài yōuhuì yīxiē?
2如果能降价10%左右我们可能会考虑购买。Nếu giảm khoảng 10% thì chúng tôi có thể xem xét mua hàng.Rúguǒ néng jiàngjià 10%zuǒyòu wǒmen kěnéng huì kǎolǜ gòumǎi.
3相比其他供应商的价格,这个价格偏高。So với giá của nhà cung cấp khác, giá này khá cao.Xiāng bǐ qítā gōngyìng shāng de jiàgé, zhège jiàgé piān gāo.
4不好意思,我们已经挺紧张的了,还请您多多优惠。Xin lỗi, chúng tôi đã rất căng thẳng, mong bạn có thể giảm giá thêm.Bù hǎoyìsi, wǒmen yǐjīng tǐng jǐnzhāng dele, huán qǐng nín duōduō yōuhuì.
5能否免费提供一定数量的样品来满足我们对质量的需求?Có thể cung cấp một số mẫu miễn phí để đáp ứng nhu cầu về chất lượng của chúng tôi không?Néng fǒu miǎnfèi tígōng yīdìng shùliàng de yàngpǐn lái mǎnzú wǒmen duì zhí liàng de xūqiú?
6同行业比较,这个价格并不是很有竞争力。So sánh với các đối thủ trong ngành, giá này không cạnh tranh.Tóng hángyè bǐjiào, zhège jiàgé bìng bùshì hěn yǒu jìngzhēng lì.
7我们需要购买大量物资,对方是否能根据数量给予更低的折扣?Chúng tôi cần mua số lượng lớn hàng hóa, bạn có thể cho chúng tôi chiết khấu giá dựa trên số lượng không?Wǒmen xūyào gòumǎi dàliàng wùzī, duìfāng shìfǒu néng gēnjù shùliàng jǐyǔ gèng dī de zhékòu?
8能否让原本免费提供的服务也包含在内以降低总成本?Có thể bao gồm các dịch vụ miễn phí vào để giảm tổng chi phí không?Néng fǒu ràng yuánběn miǎnfèi tígōng de fúwù yě bāohán zài nèi yǐ jiàngdī zǒng chéngběn?
9这个价格虽然略高但如果质量优秀我们仍然可以考虑采购。Giá này mặc dù cao hơn một chút, nhưng nếu chất lượng tốt, chúng tôi vẫn có thể xem xét mua hàng.Zhège jiàgé suīrán lüè gāo dàn rúguǒ zhìliàng yōuxiù wǒmen réngrán kěyǐ kǎolǜ cǎigòu.
10如果能够提供长期合作的优惠价格我们非常希望能够与贵司合作。Nếu có thể cung cấp giá ưu đãi cho hợp đồng dài hạn, chúng tôi rất mong muốn được hợp tác với công ty của bạn.Rúguǒ nénggòu tígōng cháng qī hézuò de yōuhuì jiàgé wǒmen fēicháng xīwàng nénggòu yǔ guì sī hézuò.
11我们会下单,但如果您能降低这个价格到我们预算范围内,我们更愿意选择您的产品。Chúng tôi sẽ đặt hàng, nhưng nếu bạn có thể giảm giá để nằm trong ngân sách của chúng tôi, chúng tôi sẽ ưu tiên lựa chọn sản phẩm của bạn.Wǒmen huì xià dān, dàn rúguǒ nín néng jiàngdī zhège jiàgé dào wǒmen yùsuàn fànwéi nèi, wǒmen gèng yuànyì xuǎnzé nín de chǎnpǐn.
12在同一行业内,这个价格比其他供应商高出很多。So với các nhà cung cấp khác trong ngành, giá này cao hơn rất nhiều.Zài tóngyī hángyè nèi, zhège jiàgé bǐ qítā gōngyìng shāng gāo chū hěnduō.
13我们已经找到了更便宜的供应商,请告诉我您能做出的最优惠价格。Chúng tôi đã tìm được nhà cung cấp rẻ hơn, vui lòng cho chúng tôi biết giá tốt nhất mà bạn có thể đưa ra.Wǒmen yǐjīng zhǎodàole gèng piányí de gōngyìng shāng, qǐng gàosù wǒ nín néng zuò chū de zuì yōuhuì jiàgé.
14能否先给我们试用一批产品再做出最终决定?Có thể cung cấp cho chúng tôi một lô hàng thử trước khi đưa ra quyết định cuối cùng không?Néng fǒu xiān gěi wǒmen shìyòng yī pī chǎnpǐn zài zuò chū zuìzhōng juédìng?
15你们的对手在做类似产品的时候都是7折,而且交货时间也比你们快。Các đối thủ của bạn cung cấp sản phẩm tương tự với giá giảm 30%, và thời gian giao hàng cũng nhanh hơn.Nǐmen de duìshǒu zài zuò lèisì chǎnpǐn de shíhòu dōu shì 7 zhé, érqiě jiāo huò shíjiān yě bǐ nǐmen kuài.
16我们需要购买大量商品,能否提供更好的价格?Chúng tôi cần mua hàng loạt sản phẩm, liệu có thể cung cấp giá tốt hơn không?Wǒmen xūyào gòumǎi dàliàng shāngpǐn, néng fǒu tígōng gèng hǎo de jiàgé?
17这个价格期望得到更大程度上的优惠。Chúng tôi mong muốn được giảm giá nhiều hơn so với giá hiện tại.Zhège jiàgé qīwàng dédào gèng dà chéngdù shàng de yōuhuì.
18如果价格可以满足我们的要求,我们会考虑长期合作关系。Nếu giá có thể đáp ứng yêu cầu của chúng tôi, chúng tôi sẽ xem xét mối quan hệ hợp tác lâu dài.Rúguǒ jiàgé kěyǐ mǎnzú wǒmen de yāoqiú, wǒmen huì kǎolǜ chángqí hézuò guānxì.
19我们相信这样一个历史深厚、有实力和创新能力公司,不会在一个订单上亏本。Chúng tôi tin rằng một công ty có lịch sử lâu đời, sức mạnh và khả năng đổi mới như thế này sẽ không lỗ vì một đơn hàng.Wǒmen xiāngxìn zhèyàng yīgè lìshǐ shēnhòu, yǒu shílì hé chuàngxīn nénglì gōngsī, bù huì zài yīgè dìngdān shàng kuīběn.
20我们需要听证报价前先了解一下品质、售后等方面的保证。Trước khi nghe báo giá, chúng tôi muốn hiểu rõ các cam kết về chất lượng và hậu mãi.Wǒmen xūyào tīngzhèng bàojià qián xiān liǎo jiè yīxià pǐnzhí, shòuhòu děng fāngmiàn de bǎozhèng.
21我们希望通过增加量让您感到有利可图,不是相反的结果。Chúng tôi muốn tăng số lượng để bạn có lợi, không phải ngược lại.Wǒmen xīwàng tōngguò zēngjiā liàng ràng nín gǎndào yǒulì kě tú, bùshì xiāngfǎn de jiéguǒ.
22您能给我详细解释一下这个价格背后的成本吗?Liệu bạn có thể giải thích chi tiết cho chúng tôi về các chi phí đằng sau giá này không?Nín néng gěi wǒ xiángxì jiěshì yīxià zhège jiàgé bèihòu de chéngběn ma?
23如果您能提供更有竞争力的价格,我们将高兴地考虑与您合作。Nếu bạn có thể cung cấp giá cạnh tranh hơn, chúng tôi sẽ hân hạnh xem xét hợp tác với bạn.Rúguǒ nín néng tígōng gèng yǒu jìngzhēng lì de jiàgé, wǒmen jiāng gāoxìng de kǎolǜ yǔ nín hézuò.
24我们非常喜欢贵公司的产品,但是价格略高,您能否调整一下?Chúng tôi rất thích sản phẩm của công ty bạn, nhưng giá hơi cao, liệu bạn có thể điều chỉnh không?Wǒmen fēicháng xǐhuān guì gōngsī de chǎnpǐn, dànshì jiàgé lüè gāo, nín néng fǒu tiáozhěng yīxià?
25在市场上,有其他供应商可以提供比这个价格更低的同类产品。Trên thị trường, có các nhà cung cấp khác có thể cung cấp sản phẩm tương tự với giá thấp hơn so với giá này.Zài shìchǎng shàng, yǒu qítā gōngyìng shāng kěyǐ tígōng bǐ zhège jiàgé gèng dī de tónglèi chǎnpǐn.
26考虑到我们之间建立长期合作关系的可能性,您能否给出一个更优惠的价格?Cân nhắc đến khả năng thiết lập mối quan hệ hợp tác lâu dài giữa chúng ta, liệu bạn có thể đưa ra một giá tốt hơn không?Kǎolǜ dào wǒmen zhī jiān jiànlì chángqí hézuò guānxì de kěnéng xìng, nín néng fǒu gěi chū yīgè gèng yōuhuì de jiàgé?
27这个价格太高了,如果您能降低到我们所预算范围内就可以了。Giá này quá cao, nếu bạn có thể giảm giá xuống trong phạm vi ngân sách của chúng tôi thì tốt quá.Zhège jiàgé tài gāole, rúguǒ nín néng jiàngdī dào wǒmen suǒ yùsuàn fànwéi nèi jiù kěyǐle.
28请问这个价格包含什么服务或者附加项?Xin hỏi giá này bao gồm dịch vụ hoặc phụ phí gì không?Qǐngwèn zhège jiàgé bāohán shénme fúwù huòzhě fùjiā xiàng?
29我们需要讨论一下价格才能决定是否购买贵公司的产品。Chúng tôi cần thảo luận giá cả trước khi quyết định mua sản phẩm của công ty bạn.Wǒmen xūyào tǎolùn yīxià jiàgé cáinéng juédìng shìfǒu gòumǎi guì gōngsī de chǎnpǐn.
30我们不希望因为价格原因而失去这次合作机会。Chúng tôi không muốn bỏ lỡ cơ hội hợp tác này vì lý do giá cả.Wǒmen bù xīwàng yīnwèi jiàgé yuányīn ér shīqù zhè cì hézuò jīhuì.
31这个报价似乎比市场上其他供应商提供的要高一些。Báo giá này có vẻ cao hơn so với các nhà cung cấp khác trên thị trường.Zhège bàojià sìhū bǐ shìchǎng shàng qítā gōngyìng shāng tígōng de yāo gāo yīxiē.
32我们需要尽可能降低成本,您能否在价格上做出更多的让步?Chúng tôi cần phải giảm chi phí càng nhiều càng tốt, liệu bạn có thể tạo ra nhiều sự nhượng bộ hơn trong giá cả không?Wǒmen xūyào jǐn kěnéng jiàngdī chéngběn, nín néng fǒu zài jiàgé shàng zuò chū gèng duō de ràngbù?
33如果现在无法给出更优惠的价格,我们可能需要寻找其他供应商。Nếu giờ đây không thể đưa ra một giá cả tốt hơn, chúng tôi có thể cần tìm nhà cung cấp khác.Rúguǒ xiànzài wúfǎ gěi chū gèng yōuhuì de jiàgé, wǒmen kěnéng xūyào xúnzhǎo qítā gōngyìng shāng.
34我们对贵方的报价感到不满意,我们是否能够协商一下价格?Chúng tôi không hài lòng với báo giá của bạn, liệu chúng ta có thể đàm phán giá cả không?Wǒmen duì guì fāng de bàojià gǎndào bù mǎnyì, wǒmen shìfǒu nénggòu xiéshāng yīxià jiàgé?
35能不能给我们提供更多的优惠?Liệu bạn có thể cung cấp cho chúng tôi thêm nhiều ưu đãi hơn không?Néng bùnéng gěi wǒmen tígōng gèng duō de yōuhuì?
36我们很喜欢您所提供的产品,但还需要进一步讨论价格。Chúng tôi rất thích sản phẩm mà bạn cung cấp, nhưng vẫn cần thảo luận thêm về giá cả.Wǒmen hěn xǐhuān nín suǒ tígōng de chǎnpǐn, dàn hái xūyào jìnyībù tǎolùn jiàgé.
37在这个竞争激烈的市场上,能否为我们提供更有竞争力的价格呢?Trong thị trường cạnh tranh hiện nay, liệu bạn có thể cung cấp cho chúng tôi giá cả cạnh tranh hơn không?Zài zhège jìngzhēng jīliè de shìchǎng shàng, néng fǒu wèi wǒmen tígōng gèng yǒu jìngzhēng lì de jiàgé ní?
38我们需要考虑成本,您能否做出更实惠的价格?Chúng tôi cần xem xét chi phí, liệu bạn có thể tạo ra một giá cả hợp lý hơn không?Wǒmen xūyào kǎolǜ chéngběn, nín néng fǒu zuò chū gèng shíhuì de jiàgé?
39能否给予额外的折扣?Liệu bạn có thể cung cấp cho chúng tôi thêm giảm giá không?Néng fǒu jǐyǔ éwài de zhékòu?
40您可以在报价中包含一些附加服务吗?Bạn có thể bao gồm một số dịch vụ hoặc tiện ích bổ sung trong báo giá không?Nín kěyǐ zài bàojià zhōng bāohán yīxiē fùjiā fúwù ma?
41您能不能向我们提供更好的价格和条件呢?Liệu bạn có thể cung cấp cho chúng tôi giá cả và điều kiện tốt hơn không?Nín néng bùnéng xiàng wǒmen tígōng gèng hǎo de jiàgé hé tiáojiàn ne?
42如果我们购买多个产品,您能否给予更多折扣呢?Nếu chúng tôi mua nhiều sản phẩm, liệu bạn có thể cung cấp cho chúng tôi nhiều giảm giá hơn không?Rúguǒ wǒmen gòumǎi duō gè chǎnpǐn, nín néng fǒu jǐyǔ gèng duō zhékòu ne?
43能否依据我们订购的数量给予更低的价格?Liệu bạn có thể cung cấp giá cả thấp hơn dựa trên số lượng chúng tôi đặt hàng không?Néng fǒu yījù wǒmen dìnggòu de shùliàng jǐyǔ gèng dī de jiàgé?
44您能否考虑降低运费?Bạn có thể xem xét giảm phí vận chuyển không?Nín néng fǒu kǎolǜ jiàngdī yùnfèi?
45我们是长期合作伙伴,能否在价格上给予更多的优惠?Chúng tôi là đối tác lâu dài của nhau, liệu bạn có thể đưa ra nhiều ưu đãi giá cả hơn không?Wǒmen shì chángqí hézuò huǒbàn, néng fǒu zài jiàgé shàng jǐyǔ gèng duō de yōuhuì?
46我们发现同类产品市场价比您报价低,您是否能降低价格?Chúng tôi nhận thấy giá thị trường cho sản phẩm cùng loại thấp hơn so với báo giá của bạn, liệu bạn có thể giảm giá không?Wǒmen fāxiàn tónglèi chǎnpǐn shìchǎng jià bǐ nín bàojià dī, nín shìfǒu néng jiàngdī jiàgé?
47我们需要更多的时间来考虑这个报价。Chúng tôi cần thêm thời gian để xem xét báo giá này.Wǒmen xūyào gèng duō de shíjiān lái kǎolǜ zhège bàojià.
48您所提供的产品质量很好,但它的价格也较高。Sản phẩm mà bạn cung cấp có chất lượng tốt, nhưng giá cả của nó vẫn cao.Nín suǒ tígōng de chǎnpǐn zhí liàng hěn hǎo, dàn tā de jiàgé yě jiào gāo.
49当下市场竞争激烈,请考虑降低产品价格以吸引更多客户。Trong thị trường cạnh tranh hiện nay, xin hãy xem xét giảm giá sản phẩm để thu hút được nhiều khách hàng hơn.Dāngxià shìchǎng jìngzhēng jīliè, qǐng kǎolǜ jiàngdī chǎnpǐn jiàgé yǐ xīyǐn gèng duō kèhù.
50如果您能够给予更具有竞争力的价格,我相信我们可以助力彼此取得成功。Nếu bạn có thể cung cấp giá cả cạnh tranh hơn, tôi tin rằng chúng ta có thể giúp đỡ lẫn nhau thành công.Rúguǒ nín nénggòu jǐyǔ gèng jùyǒu jìngzhēng lì de jiàgé, wǒ xiāngxìn wǒmen kěyǐ zhùlì bǐcǐ qǔdé chénggōng.
51对于大批量订购,我们是否能获得更多折扣?Đối với việc đặt hàng số lượng lớn, chúng tôi có thể nhận được nhiều giảm giá hơn không?Duìyú dà pīliàng dìnggòu, wǒmen shìfǒu néng huòdé gèng duō zhékòu?
52我们对新客户采取更具竞争力的价格策略,您是否也可以考虑给我们更优惠的报价?Chúng tôi đang áp dụng một chiến lược giá cạnh tranh hơn đối với khách hàng mới, liệu bạn có thể cân nhắc đưa ra báo giá tốt hơn cho chúng tôi không?Wǒmen duì xīn kèhù cǎiqǔ gèng jù jìngzhēng lì de jiàgé cèlüè, nín shìfǒu yě kěyǐ kǎolǜ gěi wǒmen gèng yōuhuì de bàojià?
53请给我们提供一个更加灵活的方案,以满足我们的价格预算。Vui lòng cung cấp cho chúng tôi một phương án linh hoạt hơn để đáp ứng ngân sách giá của chúng tôi.Qǐng gěi wǒmen tígōng yīgè gèngjiā línghuó de fāng’àn, yǐ mǎnzú wǒmen de jiàgé yùsuàn.
54竞争对手的价格比贵公司更低,您能否匹配他们的价格?Giá của đối thủ cạnh tranh thấp hơn so với công ty của bạn, liệu bạn có thể sánh bằng giá của họ không?Jìngzhēng duìshǒu de jiàgé bǐ guì gōngsī gèng dī, nín néng fǒu pǐpèi tāmen de jiàgé?
55我们需要一个更优惠的价格来满足我们的预算。Chúng tôi cần một giá cả tốt hơn để đáp ứng ngân sách của chúng tôi.Wǒmen xūyào yīgè gèng yōuhuì de jiàgé lái mǎnzú wǒmen de yùsuàn.
56您有任何其他可用的折扣吗?Bạn có bất kỳ chiết khấu nào khác không?Nín yǒu rènhé qítā kěyòng de zhékòu ma?
57您是否能够提供免费样品或试用期?Liệu bạn có thể cung cấp các mẫu hoặc thời gian dùng thử miễn phí không?Nín shìfǒu nénggòu tígōng miǎnfèi yàngpǐn huò shìyòng qí?
58如果我们下单量大,您会给予优惠吗?Nếu chúng tôi đặt hàng số lượng lớn, bạn sẽ cho chúng tôi giá ưu đãi không?Rúguǒ wǒmen xià dān liàng dà, nín huì jǐyǔ yōuhuì ma?
59您是否可以提供某些附件或部件来替代那些过于昂贵的部件?Bạn có thể cung cấp các phụ kiện hoặc linh kiện khác để thay thế cho những linh kiện đắt tiền không?Nín shìfǒu kěyǐ tígōng mǒu xiē fùjiàn huò bùjiàn lái tìdài nàxiē guòyú ángguì de bùjiàn?
60我们需要比当前报价更低的价格才能考虑合作。Chúng tôi cần một giá cả thấp hơn so với báo giá hiện tại để có thể cân nhắc hợp tác.Wǒmen xūyào bǐ dāngqián bàojià gèng dī de jiàgé cáinéng kǎolǜ hézuò.
61您对于我们可以再议价有多大余地?Bạn còn có thể đàm phán giá của chúng tôi không?Nín duìyú wǒmen kěyǐ zài yìjià yǒu duōdà yúdì?
62可以让我了解一下您给其他客户的最低成交价是多少吗?Có thể cho tôi biết giá thấp nhất mà bạn đã đưa ra cho khách hàng khác không?Kěyǐ ràng wǒ liǎo jiè yīxià nín gěi qítā kèhù de zuìdī chéngjiāo jià shì duōshǎo ma?
63为获得更好的价格,我们是否需要与其他产品捆绑销售?Để có được giá tốt hơn, chúng tôi có cần phải bán kèm với các sản phẩm khác không?Wèi huòdé gèng hǎo de jiàgé, wǒmen shìfǒu xūyào yǔ qítā chǎnpǐn kǔnbǎng xiāoshòu?
64我们可能需要再等一段时间来观望市场发展,您对于价格是否可以再议?Chúng tôi có thể phải đợi một thời gian để quan sát sự phát triển của thị trường, liệu bạn có thể đàm phán lại giá không?Wǒmen kěnéng xūyào zài děng yīduàn shíjiān lái guānwàng shìchǎng fāzhǎn, nín duìyú jiàgé shìfǒu kěyǐ zài yì?
65由于我们已是老客户,我们期待着更好的价格和服务。Vì chúng tôi đã là khách hàng cũ, chúng tôi mong đợi có giá và dịch vụ tốt hơn.Yóuyú wǒmen yǐ shì lǎo kèhù, wǒmen qídàizhuó gèng hǎo de jiàgé hé fúwù.
66我们需要了解您的产品与市场竞争者的价值差别,请让我们知道更多。Chúng tôi cần hiểu sự khác biệt giá trị giữa sản phẩm của bạn và đối thủ cạnh tranh trên thị trường, vui lòng cho chúng tôi biết thêm.Wǒmen xūyào liǎojiě nín de chǎnpǐn yǔ shìchǎng jìngzhēng zhě de jiàzhí chābié, qǐng ràng wǒmen zhīdào gèng duō.
67我们正在考虑多个供应商,因此价格是一个关键因素。Chúng tôi đang cân nhắc nhiều nhà cung cấp khác nhau, vì vậy giá cả là một yếu tố quan trọng.Wǒmen zhèngzài kǎolǜ duō gè gōngyìng shāng, yīncǐ jiàgé shì yīgè guānjiàn yīnsù.
68如果您能给我们一个更好的价格,我们会考虑与您建立长期合作关系。Nếu quý công ty có thể cung cấp cho chúng tôi một mức giá tốt hơn, chúng tôi sẽ xem xét thiết lập mối quan hệ hợp tác lâu dài với quý công ty.Rúguǒ nín néng gěi wǒmen yīgè gèng hǎo de jiàgé, wǒmen huì kǎolǜ yǔ nín jiànlì chángqí hézuò guānxì.
69您能否先承诺提供更好的价格以获得我们的业务?Quý công ty có thể cam kết cung cấp giá tốt hơn trước để giành được doanh số từ chúng tôi không?Nín néng fǒu xiān chéngnuò tígōng gèng hǎo de jiàgé yǐ huòdé wǒmen de yèwù?
70您是否可以减少一些费用来反映市场趋势?Quý công ty có thể giảm một số chi phí để phản ánh xu hướng thị trường không?Nín shìfǒu kěyǐ jiǎnshǎo yīxiē fèiyòng lái fǎnyìng shìchǎng qūshì?
71我们需要确保价格合理并符合行业标准。Chúng tôi cần đảm bảo giá cả hợp lý và phù hợp với các tiêu chuẩn ngành.Wǒmen xūyào quèbǎo jiàgé hélǐ bìng fúhé hángyè biāozhǔn.
72如果您提供比竞争对手更高质量的产品,我们可能愿意支付更高的价格。Nếu quý công ty cung cấp sản phẩm chất lượng cao hơn so với đối thủ cạnh tranh, chúng tôi có thể sẵn lòng trả giá cao hơn.Rúguǒ nín tígōng bǐ jìngzhēng duìshǒu gèng gāo zhìliàng de chǎnpǐn, wǒmen kěnéng yuànyì zhīfù gèng gāo de jiàgé.
73我们希望最终价位可以在双方都满意的情况下达成。Chúng tôi hy vọng giá cuối cùng có thể được đạt được trong tình trạng hai bên đều hài lòng.Wǒmen xīwàng zuìzhōng jiàwèi kěyǐ zài shuāngfāng dōu mǎnyì de qíngkuàng xià dáchéng.
74您有没有其他方法来降低总成本以确保较低的价格?Quý công ty có cách nào khác để giảm tổng chi phí để đảm bảo giá cả thấp hơn không?Nín yǒu méiyǒu qítā fāngfǎ lái jiàngdī zǒng chéngběn yǐ quèbǎo jiào dī de jiàgé?
75在这个项目上,我们正在尝试控制成本并使预算充分利用。Trong dự án này, chúng tôi đang cố gắng kiểm soát chi phí và tận dụng ngân sách một cách đầy đủ.Zài zhège xiàngmù shàng, wǒmen zhèngzài chángshì kòngzhì chéngběn bìng shǐ yùsuàn chōngfèn lìyòng.
76我们希望您能提供具有竞争力的价格,并为我们提高服务水平。Chúng tôi mong quý công ty có thể cung cấp giá cả cạnh tranh và cải thiện dịch vụ cho chúng tôi.Wǒmen xīwàng nín néng tí gòng jùyǒu jìngzhēng lì de jiàgé, bìng wèi wǒmen tígāo fúwù shuǐpíng.
77我们现在已经接受了其他供应商的报价,但是我们仍然留有更改的余地。Hiện tại, chúng tôi đã chấp nhận báo giá từ các nhà cung cấp khác, nhưng chúng tôi vẫn còn thay đổi được.Wǒmen xiànzài yǐjīng jiēshòule qítā gōngyìng shāng de bàojià, dànshì wǒmen réngrán liú yǒu gēnggǎi de yúdì.
78我们需要一个更具竞争力的价格才能与您签订合同。Chúng tôi cần một giá cả cạnh tranh hơn để ký kết hợp đồng với quý công ty.Wǒmen xūyào yīgè gèng jù jìngzhēng lì de jiàgé cáinéng yǔ nín qiāndìng hétóng.
79如果您能够给我们一个更好的价格,我们愿意预付一定金额作为订金。Nếu quý công ty có thể cung cấp cho chúng tôi một mức giá tốt hơn, chúng tôi sẵn lòng trả trước một số tiền để đặt cọc.Rúguǒ nín nénggòu gěi wǒmen yīgè gèng hǎo de jiàgé, wǒmen yuànyì yùfù yīdìngjīn’é zuòwéi dìng jīn.
80您的产品质量很好,但未来还需要进行一些价格谈判以确保我们能建立长期合作关系。Sản phẩm của quý công ty chất lượng rất tốt, nhưng chúng tôi sẽ cần thêm một số thương lượng giá để đảm bảo mối quan hệ hợp tác lâu dài.Nín de chǎnpǐn zhí liàng hěn hǎo, dàn wèilái hái xūyào jìnxíng yīxiē jiàgé tánpàn yǐ quèbǎo wǒmen néng jiànlì chángqí hézuò guānxì.
81如果您能够降低价格并提供一些额外服务,则我们可能会选择与您合作。Nếu quý công ty có thể giảm giá và cung cấp một số dịch vụ bổ sung, chúng tôi có thể chọn hợp tác với quý công ty.Rúguǒ nín nénggòu jiàngdī jiàgé bìng tígōng yīxiē éwài fúwù, zé wǒmen kěnéng huì xuǎnzé yǔ nín hézuò.
82请提供最有竞争力的价格和交货时间以获得此订单。Hãy cung cấp giá và thời gian giao hàng cạnh tranh nhất để đặt được đơn hàng này.Qǐng tígōng zuì yǒu jìngzhēng lì de jiàgé hé jiāo huò shíjiān yǐ huòdé cǐ dìngdān.
83鉴于市场紧张局势,我们需要优惠的价格才能满足客户需求。Với tình hình thị trường căng thẳng hiện nay, chúng tôi cần một mức giá ưu đãi để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.Jiànyú shìchǎng jǐnzhāng júshì, wǒmen xūyào yōuhuì de jiàgé cáinéng mǎnzú kèhù xūqiú.
84如果您可以给出优惠的价格,并且保证产品质量,则我们准备向您购买大量产品。Nếu bạn có thể cung cấp một mức giá ưu đãi và đảm bảo chất lượng sản phẩm, chúng tôi sẵn sàng mua số lượng lớn sản phẩm của bạn.Rúguǒ nín kěyǐ gěi chū yōuhuì de jiàgé, bìngqiě bǎozhèng chǎnpǐn zhí liàng, zé wǒmen zhǔnbèi xiàng nín gòumǎi dàliàng chǎnpǐn.
85我们需要妥善处理价格,因为我们的客户对成本非常敏感。Chúng tôi cần xem xét kỹ vấn đề giá cả, bởi vì khách hàng của chúng tôi rất nhạy cảm với chi phí.Wǒmen xūyào tuǒshàn chǔlǐ jiàgé, yīnwèi wǒmen de kèhù duì chéngběn fēicháng mǐngǎn.
86请给出最佳价格,以确保我们能够与您建立良好的合作关系。Vui lòng cung cấp giá tốt nhất để đảm bảo chúng tôi có thể thiết lập mối quan hệ hợp tác tốt với bạn.Qǐng gěi chū zuì jiā jiàgé, yǐ quèbǎo wǒmen nénggòu yǔ nín jiànlì liánghǎo de hézuò guānxì.
87我们需要考虑我们的成本和市场需求来制定最终价格。Chúng tôi cần xem xét chi phí và nhu cầu thị trường để đưa ra giá cuối cùng.Wǒmen xūyào kǎolǜ wǒmen de chéngběn hé shìchǎng xūqiú lái zhìdìng zuìzhōng jiàgé.
88请问你们能否提供更好的价格,让我们可以更长时间地合作?Xin hỏi bạn có thể cung cấp mức giá tốt hơn để chúng tôi có thể hợp tác lâu dài hơn không?Qǐngwèn nǐmen néng fǒu tígōng gèng hǎo de jiàgé, ràng wǒmen kěyǐ gèng cháng shíjiān dì hézuò?
89我们考虑到质量和其他因素,需要调整报价。Chúng tôi cần điều chỉnh báo giá dựa trên chất lượng và các yếu tố khác.Wǒmen kǎolǜ dào zhìliàng hé qítā yīnsù, xūyào tiáozhěng bàojià.
90您能否为大批量订单提供优惠价格?Bạn có thể cung cấp giá ưu đãi cho đơn hàng số lượng lớn không?Nín néng fǒu wéi dà pīliàng dìngdān tígōng yōuhuì jiàgé?
91我们需要更多的信息来评估您的产品是否符合我们的要求。Chúng tôi cần nhiều thông tin hơn để đánh giá xem sản phẩm của bạn có đáp ứng được yêu cầu của chúng tôi hay không.Wǒmen xūyào gèng duō de xìnxī lái pínggū nín de chǎnpǐn shìfǒu fúhé wǒmen de yāoqiú.
92在您给出更好价格之前,我们需要进一步了解市场标准和竞争情况。Trước khi bạn đưa ra mức giá tốt hơn, chúng tôi cần tìm hiểu thêm về tiêu chuẩn thị trường và tình hình cạnh tranh.Zài nín gěi chū gèng hǎo jiàgé zhīqián, wǒmen xūyào jìnyībù liǎojiě shìchǎng biāozhǔn hé jìngzhēng qíngkuàng.
93您们的报价有点高,不知道是否能给予一些优惠?Báo giá của bạn hơi cao, vậy có thể giảm giá cho chúng tôi được không?Nínmen de bàojià yǒudiǎn gāo, bù zhīdào shìfǒu néng jǐyǔ yīxiē yōuhuì?
94请问你们有没有量大优惠?Xin hỏi bạn có chính sách giá số lượng không?Qǐngwèn nǐmen yǒu méiyǒu liàng dà yōuhuì?
95如果我们做长期合作,您是否可以考虑给我们更多的折扣?Nếu chúng tôi hợp tác lâu dài, bạn có thể cân nhắc đưa cho chúng tôi nhiều chiết khấu hơn không?Rúguǒ wǒmen zuò cháng qī hézuò, nín shìfǒu kěyǐ kǎolǜ gěi wǒmen gèng duō de zhékòu?
96可以跟我分享一下您制定价格的方法吗?Bạn có thể cho chúng tôi biết phương pháp đưa ra giá của bạn không?Kěyǐ gēn wǒ fēnxiǎng yīxià nín zhìdìng jiàgé de fāngfǎ ma?
97我们需要在质量和价格之间进行平衡。Chúng tôi cần cân bằng giữa chất lượng và giá cả.Wǒmen xūyào zài zhìliàng hé jiàgé zhī jiān jìnxíng pínghéng.
98通过协商我们是否可以找到一个双方都满意的价格?Liệu chúng ta có thể đàm phán để tìm ra một mức giá hai bên đều hài lòng không?Tōngguò xiéshāng wǒmen shìfǒu kěyǐ zhǎodào yīgè shuāngfāng dōu mǎnyì de jiàgé?
99如果我们能接受您的价格,什么时候能够发货?Nếu chúng tôi chấp nhận giá của bạn, khi nào bạn có thể giao hàng?Rúguǒ wǒmen néng jiēshòu nín de jiàgé, shénme shíhòu nénggòu fā huò?
100请问除了价格以外还有哪些额外费用需要注意?Xin hỏi ngoài giá cả ra còn phải chú ý đến những khoản phí bổ sung nào không?Qǐngwèn chúle jiàgé yǐwài hái yǒu nǎxiē éwài fèiyòng xūyào zhùyì?
101我们需要比较多家供应商的价格才能做最终决定。Chúng tôi cần so sánh giá cả từ nhiều nhà cung cấp trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.Wǒmen xūyào bǐjiào duō jiā gōngyìng shāng de jiàgé cáinéng zuò zuìzhōng juédìng.
102您能否提供定制化服务来满足我们的特殊需求?Anh/chị có thể cung cấp dịch vụ tùy chỉnh để đáp ứng nhu cầu đặc biệt của chúng tôi không?Nín néng fǒu tígōng dìngzhì huà fúwù lái mǎnzú wǒmen de tèshū xūqiú?
103能否提供折扣码或者优惠券来降低成本?Liệu anh/chị có thể cung cấp mã giảm giá hoặc phiếu giảm giá để giảm chi phí không?Néng fǒu tígōng zhékòu mǎ huòzhě yōuhuì quàn lái jiàngdī chéngběn?
104您是否有特殊的促销活动或者节假日优惠?Anh/chị có những chương trình khuyến mãi đặc biệt nào hoặc ưu đãi dịp lễ tết không?Nín shìfǒu yǒu tèshū de cùxiāo huódòng huòzhě jiéjiàrì yōuhuì?
105我们需要考虑到货时间和物流成本来确定最终价格。Chúng tôi cần tính đến thời gian giao hàng và chi phí vận chuyển để xác định giá cuối cùng.Wǒmen xūyào kǎolǜ dào huò shíjiān hé wùliú chéngběn lái quèdìng zuìzhōng jiàgé.
106能否提供一些样品以便我们进行质量测试?Liệu anh/chị có thể cung cấp một số mẫu để chúng tôi có thể thử nghiệm chất lượng không?Néng fǒu tígōng yīxiē yàngpǐn yǐbiàn wǒmen jìnxíng zhìliàng cèshì?
107请问贵公司能否提供更优惠的价格?Xin hỏi công ty có thể cung cấp giá cả tốt hơn không?Qǐngwèn guì gōngsī néng fǒu tígōng gèng yōuhuì de jiàgé?
108我们需要考虑市场价格和质量要求来确定最终价格。Chúng tôi cần xem xét giá thị trường và yêu cầu về chất lượng để xác định giá cuối cùng.Wǒmen xūyào kǎolǜ shìchǎng jiàgé hé zhìliàng yāoqiú lái quèdìng zuìzhōng jiàgé.
109如果您能够提供比竞争对手更高质量的产品,我们可以考虑支付更高的价格。Nếu bạn có thể cung cấp sản phẩm chất lượng cao hơn so với đối thủ cạnh tranh, chúng tôi có thể xem xét trả giá cao hơn.Rúguǒ nín nénggòu tígōng bǐ jìngzhēng duìshǒu gèng gāo zhìliàng de chǎnpǐn, wǒmen kěyǐ kǎolǜ zhīfù gèng gāo de jiàgé.
110我们需要您降低价格来符合我们的预算。Chúng tôi cần bạn giảm giá để phù hợp với ngân sách của chúng tôi.Wǒmen xūyào nín jiàngdī jiàgé lái fúhé wǒmen de yùsuàn.
111如果您能够提供更好的价格和服务,我们可以考虑与您建立长期合作关系。Nếu bạn có thể cung cấp giá và dịch vụ tốt hơn, chúng tôi có thể xem xét thiết lập mối quan hệ hợp tác lâu dài với bạn.Rúguǒ nín nénggòu tígōng gèng hǎo de jiàgé hé fúwù, wǒmen kěyǐ kǎolǜ yǔ nín jiànlì chángqí hézuò guānxì.
112能否给我们一些优惠,以便我们能够向我们的客户提供更具竞争力的价格?Có thể cho chúng tôi một số ưu đãi để chúng tôi có thể cung cấp giá cạnh tranh hơn cho khách hàng của chúng tôi không?Néng fǒu gěi wǒmen yīxiē yōuhuì, yǐbiàn wǒmen nénggòu xiàng wǒmen de kèhù tígōng gèng jù jìngzhēng lì de jiàgé?
113我们需要您提供更具竞争力的价格才能选择与您合作。Chúng tôi cần bạn cung cấp giá cả cạnh tranh hơn để chúng tôi có thể lựa chọn hợp tác với bạn.Wǒmen xūyào nín tígōng gèng jù jìngzhēng lì de jiàgé cáinéng xuǎnzé yǔ nín hézuò.
114请问您有没有其他方式来降低总成本以确保更低的价格?Xin hỏi bạn có cách nào khác để giảm tổng chi phí để đảm bảo giá cả thấp hơn không?Qǐngwèn nín yǒu méiyǒu qítā fāngshì lái jiàngdī zǒng chéngběn yǐ quèbǎo gèng dī de jiàgé?
115如果您能够给我们一个更好的价格,我们可以考虑预付一定金额作为订金。Nếu bạn có thể cung cấp cho chúng tôi giá tốt hơn, chúng tôi có thể xem xét trả trước một số tiền để đặt hàng.Rúguǒ nín nénggòu gěi wǒmen yīgè gèng hǎo de jiàgé, wǒmen kěyǐ kǎolǜ yùfù yīdìngjīn’é zuòwéi dìng jīn.
116我们需要确保价格合理并符合行业标准。Chúng tôi cần đảm bảo giá cả hợp lý và phù hợp với tiêu chuẩn của ngành.Wǒmen xūyào quèbǎo jiàgé hélǐ bìng fúhé hángyè biāozhǔn.
117如果您能够提供定制化服务来满足我们的特殊需求,我们可以考虑支付更高的价格。Nếu bạn có thể cung cấp dịch vụ tùy chỉnh để đáp ứng nhu cầu đặc biệt của chúng tôi, chúng tôi có thể xem xét trả giá cao hơn.Rúguǒ nín nénggòu tígōng dìngzhì huà fúwù lái mǎnzú wǒmen de tèshū xūqiú, wǒmen kěyǐ kǎolǜ zhīfù gèng gāo de jiàgé.
118我们需要比较多家供应商的价格才能做最终决定。Chúng tôi cần so sánh giá của nhiều nhà cung cấp để đưa ra quyết định cuối cùng.Wǒmen xūyào bǐjiào duō jiā gōngyìng shāng de jiàgé cáinéng zuò zuìzhōng juédìng.
119能否提供一些样品以便我们进行质量测试?Có thể cung cấp một số mẫu để chúng tôi có thể thử nghiệm chất lượng không?Néng fǒu tígōng yīxiē yàngpǐn yǐbiàn wǒmen jìnxíng zhìliàng cèshì?
120我们需要考虑到货时间和物流成本来确定最终价格。Chúng tôi cần xem xét thời gian giao hàng và chi phí vận chuyển để xác định giá cuối cùng.Wǒmen xūyào kǎolǜ dào huò shíjiān hé wùliú chéngběn lái quèdìng zuìzhōng jiàgé.
121我们需要在质量和价格之间进行平衡。Chúng tôi cần đạt được sự cân bằng giữa chất lượng và giá cả.Wǒmen xūyào zài zhìliàng hé jiàgé zhī jiān jìnxíng pínghéng.
122如果我们能接受您的价格,什么时候能够发货?Nếu chúng tôi chấp nhận giá của bạn, thì khi nào hàng sẽ được giao?Rúguǒ wǒmen néng jiēshòu nín de jiàgé, shénme shíhòu nénggòu fā huò?
123如果您能够降低价格并提供一些额外服务,我们可以选择与您合作。Nếu bạn có thể giảm giá và cung cấp một số dịch vụ bổ sung, chúng tôi có thể lựa chọn hợp tác với bạn.Rúguǒ nín nénggòu jiàngdī jiàgé bìng tígōng yīxiē éwài fúwù, wǒmen kěyǐ xuǎnzé yǔ nín hézuò.
124请提供最具竞争力的价格和交货时间以获得此订单。Vui lòng cung cấp giá cạnh tranh nhất và thời gian giao hàng để nhận đơn hàng này.Qǐng tígōng zuì jù jìngzhēng lì de jiàgé hé jiāo huò shíjiān yǐ huòdé cǐ dìngdān.
125我们现在已经接受了其他供应商的报价,但是我们仍然留有更改的余地。Chúng tôi đã nhận được báo giá từ các nhà cung cấp khác, nhưng chúng tôi vẫn còn khả năng thay đổi.Wǒmen xiànzài yǐjīng jiēshòule qítā gōngyìng shāng de bàojià, dànshì wǒmen réngrán liú yǒu gēnggǎi de yúdì.
126如果您能够给出优惠的价格,并且保证产品质量,则我们准备向您购买大量产品。Nếu bạn có thể đưa ra giá ưu đãi và đảm bảo chất lượng sản phẩm, chúng tôi sẽ sẵn sàng mua số lượng lớn sản phẩm của bạn.Rúguǒ nín nénggòu gěi chū yōuhuì de jiàgé, bìngqiě bǎozhèng chǎnpǐn zhí liàng, zé wǒmen zhǔnbèi xiàng nín gòumǎi dàliàng chǎnpǐn.
127我们需要妥善处理价格,因为我们的客户对成本非常敏感。Chúng tôi cần xử lý giá cả cẩn thận, vì khách hàng của chúng tôi rất nhạy cảm với chi phí.Wǒmen xūyào tuǒshàn chǔlǐ jiàgé, yīnwèi wǒmen de kèhù duì chéngběn fēicháng mǐngǎn.
128如果您能够降低价格并提供一些额外服务,则我们可以选择与您建立长期合作关系。Nếu bạn có thể giảm giá và cung cấp một số dịch vụ bổ sung, chúng tôi có thể lựa chọn hợp tác lâu dài với bạn.Rúguǒ nín nénggòu jiàngdī jiàgé bìng tígōng yīxiē éwài fúwù, zé wǒmen kěyǐ xuǎnzé yǔ nín jiànlì chángqí hézuò guānxì.
129我们需要调整报价,考虑到质量和其他因素。Chúng tôi cần điều chỉnh báo giá, xem xét chất lượng và các yếu tố khác.Wǒmen xūyào tiáozhěng bàojià, kǎolǜ dào zhìliàng hé qítā yīnsù.
130能否提供折扣码或者优惠券来降低成本?Có thể cung cấp mã giảm giá hoặc phiếu giảm giá để giảm chi phí không?Néng fǒu tígōng zhékòu mǎ huòzhě yōuhuì quàn lái jiàngdī chéngběn?
131我们需要您提供具有竞争力的价格,并为我们提高服务水平。Chúng tôi cần bạn cung cấp giá cả cạnh tranh và nâng cao dịch vụ cho chúng tôi.Wǒmen xūyào nín tí gòng jùyǒu jìngzhēng lì de jiàgé, bìng wèi wǒmen tígāo fúwù shuǐpíng.
132如果您能够给我们一个更好的价格,我们会考虑与您建立长期合作关系。Nếu bạn có thể cung cấp giá tốt hơn, chúng tôi sẽ xem xét hợp tác lâu dài với bạn.Rúguǒ nín nénggòu gěi wǒmen yīgè gèng hǎo de jiàgé, wǒmen huì kǎolǜ yǔ nín jiànlì chángqí hézuò guānxì.
133我们希望可以找到一个满足双方利益的方案。Chúng tôi hy vọng có thể tìm ra một giải pháp phù hợp với lợi ích của cả hai bên.Wǒmen xīwàng kěyǐ zhǎodào yīgè mǎnzú shuāngfāng lìyì de fāng’àn.
134我们需要对价格进行比较和谈判。Chúng tôi cần so sánh và đàm phán về giá cả.Wǒmen xūyào duì jiàgé jìnxíng bǐjiào hé tánpàn.
135请问你们是否可以为大量订单提供批发价格?Xin hỏi bạn có thể cung cấp giá bán buôn cho đơn hàng số lượng lớn không?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ wéi dàliàng dìngdān tígōng pīfā jiàgé?
136我们需要确保您的产品质量与您的价格相符。Chúng tôi cần đảm bảo chất lượng sản phẩm của bạn phù hợp với giá cả của bạn.Wǒmen xūyào quèbǎo nín de chǎnpǐn zhí liàng yǔ nín de jiàgé xiāngfú.
137您能否在价格上给予一些让步?Bạn có thể có một chút động thái về giá cả không?Nín néng fǒu zài jiàgé shàng jǐyǔ yīxiē ràngbù?
138我们需要了解市场趋势和竞争情况来确定最终价格。Chúng tôi cần hiểu xu hướng thị trường và tình hình cạnh tranh để xác định giá cuối cùng.Wǒmen xūyào liǎojiě shìchǎng qūshì hé jìngzhēng qíngkuàng lái quèdìng zuìzhōng jiàgé.
139您能否为我们提供更多的支付选项,如分期付款或信用卡付款?Bạn có thể cung cấp nhiều phương thức thanh toán hơn cho chúng tôi, như trả góp hoặc thanh toán bằng thẻ tín dụng không?Nín néng fǒu wèi wǒmen tígōng gèng duō de zhīfù xuǎnxiàng, rú fēnqí fùkuǎn huò xìnyòngkǎ fùkuǎn?
140我们需要确认您的交货时间是否能够符合我们的要求。Chúng tôi cần xác nhận thời gian giao hàng của bạn có đáp ứng yêu cầu của chúng tôi không.Wǒmen xūyào quèrèn nín de jiāo huò shíjiān shìfǒu nénggòu fúhé wǒmen de yāoqiú.
141我们需要了解您的服务保障和售后服务。Chúng tôi cần biết về dịch vụ bảo hành và hậu mãi của bạn.Wǒmen xūyào liǎojiě nín de fúwù bǎozhàng hé shòuhòu fúwù.
142请问您能否给出更优惠的价格以满足我们的预算?Xin hỏi bạn có thể cho chúng tôi một giá cả tốt hơn để đáp ứng ngân sách của chúng tôi không?Qǐngwèn nín néng fǒu gěi chū gèng yōuhuì de jiàgé yǐ mǎnzú wǒmen de yùsuàn?
143我们可以谈一下价格的灵活性吗?Chúng ta có thể thảo luận về tính linh hoạt của giá cả được không?Wǒmen kěyǐ tán yīxià jiàgé de línghuó xìng ma?
144我们可以商量一下支付方式吗?Chúng ta có thể thảo luận về cách thanh toán được không?Wǒmen kěyǐ shāngliáng yīxià zhīfù fāngshì ma?
145您能否接受付款的分期方式?Bạn có thể chấp nhận phương thức thanh toán trả góp không?Nín néng fǒu jiēshòu fùkuǎn de fēnqí fāngshì?
146您能否提供延迟付款的选项?Bạn có thể cung cấp tùy chọn thanh toán trễ không?Nín néng fǒu tígōng yánchí fùkuǎn de xuǎnxiàng?
147我们需要考虑到汇率变动对价格的影响。Chúng tôi cần xem xét tác động của biến động tỷ giá đối với giá cả.Wǒmen xūyào kǎolǜ dào huìlǜ biàndòng duì jiàgé de yǐngxiǎng.
148您能否提供更多的付款选项以方便我们的财务安排?Bạn có thể cung cấp nhiều phương thức thanh toán hơn để giúp chúng tôi sắp xếp tài chính không?Nín néng fǒu tígōng gèng duō de fùkuǎn xuǎnxiàng yǐ fāngbiàn wǒmen de cáiwù ānpái?
149我们需要知道你们的最低订购量是多少。Chúng tôi cần biết số lượng đặt hàng tối thiểu của bạn là bao nhiêu.Wǒmen xūyào zhīdào nǐmen de zuìdī dìnggòu liàng shì duōshǎo.
150我们可以根据订购量来谈价格吗?Chúng ta có thể thảo luận về giá cả dựa trên số lượng đặt hàng được không?Wǒmen kěyǐ gēnjù dìnggòu liàng lái tán jiàgé ma?
151我们需要确认订单的交货时间。Chúng tôi cần xác nhận thời gian giao hàng của đơn hàng.Wǒmen xūyào quèrèn dìngdān de jiāo huò shíjiān.
152您能否保证订单的交货时间?Bạn có thể đảm bảo thời gian giao hàng của đơn hàng không?Nín néng fǒu bǎozhèng dìngdān de jiāo huò shíjiān?
153我们可以谈一下物流方案吗?Chúng ta có thể thảo luận về kế hoạch vận chuyển được không?Wǒmen kěyǐ tán yīxià wùliú fāng’àn ma?
154您能否为我们安排运输和物流?Bạn có thể sắp xếp cho chúng tôi vận chuyển và logistic không?Nín néng fǒu wèi wǒmen ānpái yùnshū hé wùliú?
155您能否提供包装和装运的服务?Bạn có thể cung cấp dịch vụ đóng gói và vận chuyển không?Nín néng fǒu tígōng bāozhuāng hé zhuāngyùn de fúwù?
156您能否为我们提供运输的追踪服务?Bạn có thể cung cấp dịch vụ theo dõi vận chuyển cho chúng tôi không?Nín néng fǒu wèi wǒmen tígōng yùnshū de zhuīzōng fúwù?
157您能否为我们提供保险服务?Bạn có thể cung cấp dịch vụ bảo hiểm cho chúng tôi không?Nín néng fǒu wèi wǒmen tígōng bǎoxiǎn fúwù?
158我们需要考虑到关税和税费对价格的影响。Chúng tôi cần xem xét tác động của thuế và phí lên giá cả.Wǒmen xūyào kǎolǜ dào guānshuì hé shuì fèi duì jiàgé de yǐngxiǎng.
159您能否为我们提供报关和清关服务?Bạn có thể cung cấp dịch vụ hải quan và làm thủ tục hải quan cho chúng tôi không?Nín néng fǒu wèi wǒmen tígōng bàoguān hé qīngguān fúwù?
160您能否为我们提供相关的证书和许可证?Bạn có thể cung cấp các giấy tờ và chứng chỉ liên quan cho chúng tôi không?Nín néng fǒu wèi wǒmen tígōng xiāngguān de zhèngshū hé xǔkě zhèng?
161您能否为我们提供产品的样品和目录?Bạn có thể cung cấp mẫu và catalog sản phẩm cho chúng tôi không?Nín néng fǒu wèi wǒmen tígōng chǎnpǐn de yàngpǐn hé mùlù?
162我们需要确认产品的规格和尺寸。Chúng tôi cần xác nhận thông số kỹ thuật và kích thước sản phẩm.Wǒmen xūyào quèrèn chǎnpǐn de guīgé hé chǐcùn.
163您能否为我们提供产品的详细信息和参数?Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi thông tin chi tiết và thông số kỹ thuật của sản phẩm không?Nín néng fǒu wèi wǒmen tígōng chǎnpǐn de xiángxì xìnxī hé cānshù?
164我们需要确认产品的材料和用途。Chúng tôi cần xác nhận về vật liệu và mục đích sử dụng của sản phẩm.Wǒmen xūyào quèrèn chǎnpǐn de cáiliào hé yòngtú.
165您能否为我们提供产品的安全证书和质量认证?Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi chứng chỉ an toàn và chứng nhận chất lượng của sản phẩm không?Nín néng fǒu wèi wǒmen tígōng chǎnpǐn de ānquán zhèngshū hé zhìliàng rènzhèng?
166我们需要确认产品的保修和售后服务。Chúng tôi cần xác nhận về chế độ bảo hành và dịch vụ sau bán hàng của sản phẩm.Wǒmen xūyào quèrèn chǎnpǐn de bǎoxiū hé shòuhòu fúwù.
167您能否为我们提供产品的保修和售后服务的细节?Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi thông tin chi tiết về chế độ bảo hành và dịch vụ sau bán hàng của sản phẩm không?Nín néng fǒu wèi wǒmen tígōng chǎnpǐn de bǎoxiū hé shòuhòu fúwù de xìjié?
168我们需要确认订单的取消和退货政策。Chúng tôi cần xác nhận về chính sách hủy đơn hàng và đổi trả.Wǒmen xūyào quèrèn dìngdān de qǔxiāo hé tuìhuò zhèngcè.
169您能否为我们提供订单的取消和退货政策?Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi chính sách hủy đơn hàng và đổi trả không?Nín néng fǒu wèi wǒmen tígōng dìngdān de qǔxiāo hé tuìhuò zhèngcè?
170我们需要考虑到竞争对手的价格和产品质量。Chúng tôi cần tính đến giá và chất lượng sản phẩm của đối thủ cạnh tranh.Wǒmen xūyào kǎolǜ dào jìngzhēng duìshǒu de jiàgé hé chǎnpǐn zhí liàng.
171我们需要确认您的产品在市场上的竞争力。Chúng tôi cần xác nhận khả năng cạnh tranh của sản phẩm của bạn trên thị trường.Wǒmen xūyào quèrèn nín de chǎnpǐn zài shìchǎng shàng de jìngzhēng lì.
172您能否为我们提供您公司的发展历程和客户反馈?Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi lịch sử phát triển và phản hồi từ khách hàng của công ty của bạn không?Nín néng fǒu wèi wǒmen tígōng nín gōngsī de fǎ zhǎn lìchéng hé kèhù fǎnkuì?
173我们需要确认您的公司的信誉和资质。Chúng tôi cần xác nhận uy tín và chứng chỉ của công ty của bạn.Wǒmen xūyào quèrèn nín de gōngsī de xìnyù hé zīzhì.
174您能否为我们提供您公司的注册证和资质证书?Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi giấy chứng nhận đăng ký và chứng chỉ của công ty của bạn không?Nín néng fǒu wèi wǒmen tígōng nín gōngsī de zhùcè zhèng hé zīzhì zhèngshū?
175我们需要考虑到未来的合作和发展计划。Chúng tôi cần tính đến các kế hoạch hợp tác và phát triển trong tương lai.Wǒmen xūyào kǎolǜ dào wèilái de hézuò hé fāzhǎn jìhuà.
176您能否为我们提供未来的合作和发展计划?Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi kế hoạch hợp tác và phát triển trong tương lai không?Nín néng fǒu wèi wǒmen tígōng wèilái de hézuò hé fāzhǎn jìhuà?
177我们需要谈一下长期的合作和优惠政策。Chúng tôi cần thảo luận về chính sách hợp tác lâu dài và ưu đãi.Wǒmen xūyào tán yīxià chángqí de hézuò hé yōuhuì zhèngcè.
178您能否为我们提供长期的合作和优惠政策?Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi chính sách hợp tác lâu dài và ưu đãi không?Nín néng fǒu wèi wǒmen tígōng chángqí de hézuò hé yōuhuì zhèngcè?
179我们需要确认您的销售团队和客户服务。Chúng tôi cần xác nhận về đội ngũ bán hàng và dịch vụ khách hàng của bạn.Wǒmen xūyào quèrèn nín de xiāoshòu tuánduì hé kèhù fúwù.
180您能否为我们提供您的销售团队和客户服务的联系方式?Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi thông tin liên lạc về đội ngũ bán hàng và dịch vụ khách hàng của bạn không?Nín néng fǒu wèi wǒmen tígōng nín de xiāoshòu tuánduì hé kèhù fúwù de liánxì fāngshì?
181我们可以降低价格,但必须在您承诺更多的订单量之后。Chúng tôi có thể giảm giá nhưng phải dựa trên cam kết đặt hàng nhiều hơn từ bạn.Wǒmen kěyǐ jiàngdī jiàgé, dàn bìxū zài nín chéngnuò gèng duō de dìngdān liàng zhīhòu.
182我们需要确保您的产品质量达到我们的标准,才能考虑购买更多。Chúng tôi cần đảm bảo rằng chất lượng sản phẩm của bạn đáp ứng được tiêu chuẩn của chúng tôi trước khi xem xét đặt hàng nhiều hơn.Wǒmen xūyào quèbǎo nín de chǎnpǐn zhí liàng dádào wǒmen de biāozhǔn, cáinéng kǎolǜ gòumǎi gèng duō.
183如果我们可以达成协议,我们将会立即下单。Nếu chúng ta đạt được thỏa thuận, chúng tôi sẽ đặt hàng ngay lập tức.Rúguǒ wǒmen kěyǐ dáchéng xiéyì, wǒmen jiāng huì lìjí xià dān.
184您能否提供更多的支付方式来方便我们的结算?Bạn có thể cung cấp thêm phương thức thanh toán để giúp chúng tôi thanh toán dễ dàng hơn không?Nín néng fǒu tígōng gèng duō de zhīfù fāngshì lái fāngbiàn wǒmen de jiésuàn?
185如果您可以提供更快的交货时间,我们可以考虑支付额外的费用。Nếu bạn có thể cung cấp thời gian giao hàng nhanh hơn, chúng tôi có thể xem xét chi trả thêm phí.Rúguǒ nín kěyǐ tígōng gèng kuài de jiāo huò shíjiān, wǒmen kěyǐ kǎolǜ zhīfù éwài de fèiyòng.
186您能否在发货前提供产品检验报告?Trước khi giao hàng, bạn có thể cung cấp báo cáo kiểm tra sản phẩm cho chúng tôi không?Nín néng fǒu zài fā huò qián tígōng chǎnpǐn jiǎnyàn bàogào?
187我们需要一个具体的交货时间表,以便我们做好准备工作。Chúng tôi cần một lịch trình giao hàng cụ thể để chuẩn bị cho công việc.Wǒmen xūyào yīgè jùtǐ de jiāo huò shíjiān biǎo, yǐbiàn wǒmen zuò hǎo zhǔnbèi gōngzuò.
188我们希望在合作中建立起互信的关系。Chúng tôi mong muốn xây dựng mối quan hệ đáng tin cậy trong quá trình hợp tác.Wǒmen xīwàng zài hézuò zhōng jiànlì qǐ hùxìn de guānxì.
189我们需要在价格和质量之间做出平衡,以确保最终的利润率。Chúng tôi cần cân bằng giá cả và chất lượng để đảm bảo lợi nhuận cuối cùng.Wǒmen xūyào zài jiàgé hé zhìliàng zhī jiān zuòchū pínghéng, yǐ quèbǎo zuìzhōng de lìrùn lǜ.
190我们需要讨论一下更长期的合作计划,以便我们能够更好地规划。Chúng tôi cần thảo luận về kế hoạch hợp tác dài hạn để có thể lập kế hoạch tốt hơn.Wǒmen xūyào tǎolùn yīxià gèng chángqí de hézuò jìhuà, yǐbiàn wǒmen nénggòu gèng hǎo de guīhuà.
191如果您能够提供更好的售后服务,我们可以考虑增加订单量。Nếu bạn có thể cung cấp dịch vụ hậu mãi tốt hơn, chúng tôi có thể xem xét tăng số lượng đặt hàng.Rúguǒ nín nénggòu tígōng gèng hǎo de shòuhòu fúwù, wǒmen kěyǐ kǎolǜ zēngjiā dìngdān liàng.
192您能否提供更多的产品选项,以便我们可以更好地满足客户需求?Bạn có thể cung cấp nhiều lựa chọn sản phẩm hơn để chúng tôi có thể đáp ứng nhu cầu của khách hàng tốt hơn không?Nín néng fǒu tígōng gèng duō de chǎnpǐn xuǎnxiàng, yǐbiàn wǒmen kěyǐ gèng hǎo de mǎnzú kèhù xūqiú?
193我们需要了解您的生产能力,以便我们做出更合理的订单量。Chúng tôi cần hiểu về khả năng sản xuất của bạn để đặt số lượng đơn hàng hợp lý hơn.Wǒmen xūyào liǎojiě nín de shēngchǎn nénglì, yǐbiàn wǒmen zuò chū gèng hélǐ de dìngdān liàng.
194我们需要比较您和其他供应商的优势和劣势,以便做出最终决定。Chúng tôi cần so sánh ưu nhược điểm giữa bạn và các nhà cung cấp khác để có thể đưa ra quyết định cuối cùng.Wǒmen xūyào bǐjiào nín hé qítā gōngyìng shāng de yōushì hé lièshì, yǐbiàn zuò chū zuìzhōng juédìng.
195如果您能够在价格上作出一些让步,我们可以立即下单。Nếu bạn có thể giảm giá một chút, chúng tôi có thể đặt hàng ngay lập tức.Rúguǒ nín nénggòu zài jiàgé shàng zuò chū yīxiē ràngbù, wǒmen kěyǐ lìjí xià dān.
196我们需要确保您的产品符合我们国家的标准和规定。Chúng tôi cần đảm bảo sản phẩm của bạn phù hợp với các tiêu chuẩn và quy định của quốc gia chúng tôi.Wǒmen xūyào quèbǎo nín de chǎnpǐn fúhé wǒmen guójiā de biāozhǔn hé guīdìng.
197您能否提供更多的产品样本,以便我们进行更多的测试和评估?Bạn có thể cung cấp nhiều mẫu sản phẩm hơn để chúng tôi có thể tiến hành nhiều hơn các kiểm tra và đánh giá?Nín néng fǒu tígōng gèng duō de chǎnpǐn yàngběn, yǐbiàn wǒmen jìnxíng gèng duō de cèshì hé pínggū?
198我们需要确保您的产品质量稳定,以便我们可以长期合作。Chúng tôi cần đảm bảo chất lượng sản phẩm của bạn ổn định để chúng tôi có thể hợp tác lâu dài.Wǒmen xūyào quèbǎo nín de chǎnpǐn zhí liàng wěndìng, yǐbiàn wǒmen kěyǐ chángqí hézuò.
199如果我们可以达成一致,我们可以考虑签署长期合作协议。Nếu chúng ta đạt được thỏa thuận, chúng ta có thể xem xét ký kết một thỏa thuận hợp tác dài hạn.Rúguǒ wǒmen kěyǐ dáchéng yīzhì, wǒmen kěyǐ kǎolǜ qiānshǔ chángqí hézuò xiéyì.
200您能否提供更好的售前咨询服务,以便我们做出更好的决定?Bạn có thể cung cấp dịch vụ tư vấn trước bán hàng tốt hơn để chúng tôi có thể đưa ra quyết định tốt hơn không?Nín néng fǒu tígōng gèng hǎo de shòu qián zīxún fúwù, yǐbiàn wǒmen zuò chū gèng hǎo de juédìng?
201我们需要考虑到货期和物流成本,以便做出最终的价格决定。Chúng tôi cần xem xét thời gian giao hàng và chi phí logistics để đưa ra quyết định giá cuối cùng.Wǒmen xūyào kǎolǜ dào huò qí hé wùliú chéngběn, yǐbiàn zuò chū zuìzhōng de jiàgé juédìng.
202您能否提供更多的产品保证和质量保证?Bạn có thể cung cấp nhiều hơn các cam kết sản phẩm và cam kết chất lượng không?Nín néng fǒu tígōng gèng duō de chǎnpǐn bǎozhèng hé zhìliàng bǎozhèng?
203我们需要确保您的产品可以及时供货,以便我们可以满足客户需求。Chúng tôi cần đảm bảo sản phẩm của bạn có thể cung cấp đúng hạn để chúng tôi có thể đáp ứng nhu cầu của khách hàng.Wǒmen xūyào quèbǎo nín de chǎnpǐn kěyǐ jíshí gōng huò, yǐbiàn wǒmen kěyǐ mǎnzú kèhù xūqiú.
204您能否提供更多的技术支持和培训服务?Bạn có thể cung cấp thêm dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật và đào tạo không?Nín néng fǒu tígōng gèng duō de jìshù zhīchí hé péixùn fúwù?
205我们需要考虑到市场趋势和竞争压力,以便制定最终价格决策。Chúng tôi cần xem xét xu hướng thị trường và áp lực cạnh tranh để đưa ra quyết định giá cuối cùng.Wǒmen xūyào kǎolǜ dào shìchǎng qūshì hé jìngzhēng yālì, yǐbiàn zhìdìng zuìzhōng jiàgé juécè.
206如果您可以提供更好的售后服务,我们可以考虑更多的合作机会。Nếu bạn có thể cung cấp dịch vụ hậu mãi tốt hơn, chúng tôi có thể xem xét nhiều hơn các cơ hội hợp tác.Rúguǒ nín kěyǐ tígōng gèng hǎo de shòuhòu fúwù, wǒmen kěyǐ kǎolǜ gèng duō de hézuò jīhuì.

Sau đây chúng ta sẽ cùng trải nghiệm một vài video bài giảng trực tuyến khóa học tiếng Trung thương mại online cơ bản nâng cao của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chuyên đề tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu thông qua các video Thầy Vũ livestream youtube.

Khóa học tiếng Trung thương mại giao tiếp văn phòng chuyên đề tiếng Trung xuất nhập khẩu Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến bài giảng 1
Khóa học tiếng Trung thương mại giao tiếp văn phòng chuyên đề tiếng Trung xuất nhập khẩu Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến bài giảng 2
Khóa học tiếng Trung thương mại giao tiếp văn phòng chuyên đề tiếng Trung xuất nhập khẩu Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến bài giảng 3
Khóa học tiếng Trung thương mại giao tiếp văn phòng chuyên đề tiếng Trung xuất nhập khẩu Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến bài giảng 4

Để bổ trợ thêm kiến thức cho bài giảng lớp học tiếng Trung thương mại giao tiếp bài 5 Lời khuyên công việc thì các bạn hãy tham khảo ngay các bài giảng dưới đây nhé.

Ebook 700 Câu tiếng Trung Nhập hàng Trung Quốc tận gốc

500 Mẫu câu tiếng Trung đàm phán 1688 Taobao

Bên cạnh giáo trình Học tiếng Trung thương mại giao tiếp bài 5 Lời khuyên công việc này ra, Thầy Vũ còn thiết kế thêm rất nhiều tài liệu tiếng Trung thương mại khác.

  • Học tiếng Trung thương mại giao tiếp theo chủ đề Giới thiệu bản thân
  • Học tiếng Trung thương mại giao tiếp theo chủ đề Thảo luận về công việc và nhiệm vụ
  • Học tiếng Trung thương mại giao tiếp theo chủ đề Thảo luận về kế hoạch và mục tiêu của công ty
  • Học tiếng Trung thương mại giao tiếp theo chủ đề Hỏi về thông tin liên quan đến công việc
  • Học tiếng Trung thương mại giao tiếp theo chủ đề Thảo luận về tình hình tài chính của công ty
  • Học tiếng Trung thương mại giao tiếp theo chủ đề Thảo luận về chiến lược tiếp thị và bán hàng
  • Học tiếng Trung thương mại giao tiếp theo chủ đề Thảo luận về các sản phẩm và dịch vụ
  • Học tiếng Trung thương mại giao tiếp theo chủ đề Thảo luận về khách hàng và nhà cung cấp
  • Học tiếng Trung thương mại giao tiếp theo chủ đề Họp nhóm và đánh giá tiến độ công việc
  • Học tiếng Trung thương mại giao tiếp theo chủ đề Thảo luận về cải tiến và phát triển công việc
  • Học tiếng Trung thương mại giao tiếp theo chủ đề Thảo luận về lịch làm việc và công tác đi lại
  • Học tiếng Trung thương mại giao tiếp theo chủ đề Thảo luận về tình hình của ngành nghề
  • Học tiếng Trung thương mại giao tiếp theo chủ đề Thảo luận về cơ hội và thách thức trong công việc
  • Học tiếng Trung thương mại giao tiếp theo chủ đề Thảo luận về định hướng phát triển của công ty
  • Học tiếng Trung thương mại giao tiếp theo chủ đề Hỏi về các chính sách và quy định của công ty
  • Học tiếng Trung thương mại giao tiếp theo chủ đề Thảo luận về tình hình nhân sự của công ty
  • Học tiếng Trung thương mại giao tiếp theo chủ đề Thảo luận về kế hoạch tuyển dụng và đào tạo
  • Học tiếng Trung thương mại giao tiếp theo chủ đề Thảo luận về tiền lương và các khoản phúc lợi
  • Học tiếng Trung thương mại giao tiếp theo chủ đề Thảo luận về các hoạt động của công ty
  • Học tiếng Trung thương mại giao tiếp theo chủ đề Thảo luận về văn hóa doanh nghiệp
  • Học tiếng Trung thương mại giao tiếp theo chủ đề Thảo luận về chính sách và quy trình an toàn làm việc
  • Học tiếng Trung thương mại giao tiếp theo chủ đề Thảo luận về các giải pháp kỹ thuật mới
  • Học tiếng Trung thương mại giao tiếp theo chủ đề Thảo luận về tình hình kinh doanh và tiến độ thực hiện
  • Học tiếng Trung thương mại giao tiếp theo chủ đề Thảo luận về các dự án và hợp đồng mới
  • Học tiếng Trung thương mại giao tiếp theo chủ đề Họp nhóm và phân chia công việc
  • Học tiếng Trung thương mại giao tiếp theo chủ đề Thảo luận về cách cải thiện hiệu quả làm việc
  • Học tiếng Trung thương mại giao tiếp theo chủ đề Thảo luận về các vấn đề liên quan đến tiêu chuẩn chất lượng
  • Học tiếng Trung thương mại giao tiếp theo chủ đề Thảo luận về các vấn đề liên quan đến bảo mật thông tin
  • Học tiếng Trung thương mại giao tiếp theo chủ đề Thảo luận về các vấn đề liên quan đến hậu cần và quản lý kho
  • Học tiếng Trung thương mại giao tiếp theo chủ đề Thảo luận về các vấn đề liên quan đến quản lý tài chính.