Học tiếng Trung thương mại giao tiếp Bài 2 Chào hỏi lúc làm việc và tan làm

Học tiếng Trung thương mại giao tiếp Bài 2 chủ đề Chào hỏi lúc vào làm việc và tan làm. Đây là một trong những tài liệu học tiếng Trung thương mại văn phòng dành cho nhân viên công ty, công xưởng và trong doanh nghiệp được rất nhiều bạn trẻ ứng dụng thực tế trong công việc cũng như trong cuộc sống hàng ngày.

0
697
Học tiếng Trung thương mại giao tiếp Bài 2
Học tiếng Trung thương mại giao tiếp Bài 2
Đánh giá post

Giáo trình học tiếng Trung thương mại giao tiếp Bài 2 Chào hỏi lúc làm việc và tan làm

Học tiếng Trung thương mại giao tiếp Bài 2 chủ đề Chào hỏi lúc vào làm việc và tan làm. Đây là một trong những tài liệu học tiếng Trung thương mại văn phòng dành cho nhân viên công ty, công xưởng và trong doanh nghiệp được rất nhiều bạn trẻ ứng dụng thực tế trong công việc cũng như trong cuộc sống hàng ngày. Các bạn hãy lưu lại bài giảng này về thiết bị của bạn để học dần nhé.

Trước khi học sang kiến thức bài 2 thì các bạn hãy ôn tập lại toàn bộ bài giảng 1 trong link dưới nhé.

Học tiếng Trung thương mại giao tiếp Bài 1 Chào hỏi Xã giao

Các bạn xem giáo án giảng dạy trực tuyến trên lớp khóa học tiếng Trung thương mại giao tiếp văn phòng mà có chỗ nào chưa nắm rõ kiến thức thì hãy trao đổi ngay với Thầy Vũ trong diễn đàn tiếng Trung ChineMaster nhé.

Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ

Sau đây chúng ta sẽ cùng đi vào phần chính của giáo án bài giảng hôm nay – Học tiếng Trung thương mại giao tiếp Bài 2.

上下班的问候 KHI ĐI LÀM/TAN CA

实例会话/HỘI THOẠI (上班时的寒暄) (Shàngbān shí de hánxuān) (Nói chuyện trong giờ làm)

男:早上好
nán: Zǎoshang hǎo
chào cô
女:早上好。没事了吧?
nǚ: Zǎoshang hǎo. Méishìle ba?
Chào anh. Anh không sao chứ?

男:啊,托你的福,今天好多了。昨天的事谢谢你。
Nán: A, tuō nǐ de fú, jīntiān hǎoduōle. Zuótiān de shì xièxiè nǐ.
Nhờ có cô, hôm nay tôi đỡ nhiều rồi. hôm qua thật sự rất cám ơn cô.

女:啊,不客气,烧退了吧?
Nǚ: A, bù kèqì, shāo tuìle ba?
Không có gì đâu ạ, anh đỡ sốt rồi chứ?

男:嗯,昨天回了家吃了药就睡了。
Nán: en, zuótiān huíle jiā chīle yào jiù shuìle.
ừ, hôm qua về nhà uống thuốc xong là tôi ngủ luôn.

女:哦,最近感冒的人很多,你要注意啊。
Nǚ: Ó, zuìjìn gǎnmào de rén hěnduō, nǐ yào zhùyì a.
Dạo này nhiều người cảm cúm lắm, anh nên chú ý sức khỏe.

男:好的,谢谢
Nán: Hǎo de, xièxiè
ừ cám ơn cô

(下班时寒暄)
(xiàbān shí hánxuān)
(tán gẫu lúc tan ca)

女:还不走吗?
nǚ: Hái bù zǒu ma?
Anh vẫn chưa về à?

男:嗯,还在等客户的联系呢。
Nán: hái zài děng kèhù de liánxì ne.
ừ, tôi vẫn đang đợi khách hàng liên hệ

女:是吗?那真是辛苦了。那我先走了
Nǚ: Shì ma? Nà zhēnshi xīnkǔle. Nà wǒ xiān zǒule
Vậy à? Vất vả cho anh quá. Thôi tôi về trước nhé.

男:好的
nán: Hǎo de
chào cô

Chú ý: Mối quan hệ giao tiếp xã giaolà yếu tố quan trọng giúp công việc diễn ra thuận lợi. Để tạo dựng tốt mối quan hệ xã giao, trươc tiên cần bắt đầu bằng việc chào hỏi. Ở công ty, người cấp dưới cần chào hỏi cấp trên và các bậc tiền bối. Cần hết sức chú ý cách chào hỏi, xưng hô với cấp trên, với nhưng người có tuổi tác lớn hơn mình.

Từ vựng tiếng Trung trong bài học

托 … 的福tuō… de fúNhờ phúc của ai
shāoSốt
退tuìHạ, bớt,lui
感冒gǎnmàoCảm cúm
注意zhùyìChú ý
客户kèhùKhách hàng
联系liánxìLiên hệ

Một số mẫu câu tiếng Trung thương mại giao tiếp cơ bản

1.明天会议的准备工作还没做好
Míngtiān huìyì de zhǔnbèi gōngzuò hái méi zuò hǎo
Công tác chuẩn bị cho buổi hợp ngày mai vẫn chưa xong

2.李总和我一起去的
Lǐ zǒnghé wǒ yīqǐ qù de
Tôi đi cùng tổng giám đốc Lý

3.因为天气不好
Yīn wéi tiānqì bù hǎo
Vì thời tiết không tốt

4.请不要忘记了那件事
Qǐng bùyào wàngjìle nà jiàn shì
Xin anh đừng quên chuyện đó

Ngữ pháp tiếng Trung thương mại cơ bản

Cấu trúc ”Động từ +了就 …” dùng để diễn tả hành động nào đó diễn ra sau khi hành động nào kết thúc.

Ví dụ:

1.我来了就告诉你
Wǒ láile jiù gàosù nǐ
Tôi đến thì sẽ báo cho cậu

2.回到家了就给我打电话
Huí dàojiāle jiù gěi wǒ dǎ diànhuà
Về đến nhà thì gọi điện cho tôi nhé

3.选择放弃了就别后悔
Xuǎnzé fàngqìle jiù bié hòuhuǐ
Lựa chọn buông tay rồi thì đừng hối hạn nhé.

4.昨天回了家吃了药就睡了
Zuótiān huíle jiā chīle yào jiù shuìle
Ừ, hôm qua tôi về nhà uống thuốc xong là đi ngủ luôn

寒暄语 LỜI CHÀO HỎI

A. 实例会话/HỘI THOẠI

女:我去见一下李副经理
nǚ: Wǒ qù jiàn yīxià lǐ fù jīnglǐ
em đi gặp Phó giám đốc Lý một chút.

男:去吧。如果和李副经理的谈判进展困难,你就打电话回来。
nán: Qù ba. Rúguǒ hé lǐ fù jīnglǐ de tánpàn jìnzhǎn kùnnán, nǐ jiù dǎ diànhuà huílái.
Cô đi đi. Nếu như việc thương lượng với Phó giám đốc Lý có khó khăn gì thì hãy điện cho tôi.

女:知道了
Nǚ: Zhīdàole
Em biết rồi ạ

(外出回来)
(Wàichū huílái)
(vừa ra ngoài về)

女:我回来了
nǚ: Wǒ huíláile
em về rồi ạ

男:回来了。和那边的谈判怎么样?
nán: Huíláile. Hé nà biān de tánpàn zěnme yàng?
Về rồi à? Việc đàm phán với bên kia như thế nào?

女:很顺利
Nǚ: Hěn shùnlì
Rất thuận lợi ạ.

男:是嘛。那太好了。你辛苦了
nán: Shì ma. Nà tài hǎole. Nǐ xīnkǔle
Thế à? Vậy thì tốt quá. Vất vả cho cô rồi.

Chú ý: công ty cũng giống như một đại gia đình, vì thế những lời chào hỏi khi ra ngoài và trở về công ty giữa các nhân viên cũng rất quan trọng, có thể dùng để biểu thị sự quan tâm với nhưng người trong công ty.

Từ vựng tiếng Trung thương mại giao tiếp

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa 
副经理fù jīnglǐPhó giám đốc
谈判tánpànĐàm phán
进展jìnzhǎnTiến triển
困难kùnnánKhó khăn
顺利shùnlìThuận lợi
辛苦xīnkǔVất vả

Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp thương mại văn phòng trong công ty

1.工作到很晚
Gōngzuò dào hěn wǎn
Làm việc đến khuya muộn

2.我会等他来
Wǒ huì děng tā lái
Tôi sẽ đợi ông ấy đến

3.一次可提取10万日元
Yīcì kě tíqǔ 10 wàn rì yuán
Một lần có thể rút 10.000 Yên Nhật

4.如果下雨的话,恐怕他不回来
Rúguǒ xià yǔ dehuà, kǒngpà tā bù huílái
Nếu như trời mưa, e rằng cậu ta không về đâu.

5.要是晚了,请电话联系我
Yàoshi wǎnle, qǐng diànhuà liánxì wǒ
Nếu như muộn rồi thì gọi điện cho tôi

6.如果吃了药烧还不退,那你最好咨询一下医生。
Yàoshi wǎnle, qǐng diànhuà liánxì wǒ
Nếu như uống thuốc rồi mà chưa đỡ sốt, thì tốt nhất cậu nên gọi bác sĩ nhé

7.请复印一下这个
Qǐng fùyìn yīxià zhège
Anh photo cho em cái này với.

8.他刚刚出去了
Tā gānggāng chūqùle
Cậu ta vừa đi ra ngoài rồi.

9.所以今天来和你商量一下
Suǒyǐ jīntiān lái hé nǐ shāngliáng yīxià
Nên hôm nay tôi đến thương lượngvới anh một chút.

Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung thương mại giao tiếp cơ bản

Cấu trúc “如果 …,就 …” dùng để biểu thị giả thiết “Nếu như … thì …”.

Ví dụ

1.如果你不愿意,就别去。
Rúguǒ nǐ bù yuànyì, jiù bié qù.
Nếu cậu không muốn thì đừng đi

2.如果过你有空的话,我就来找你
Rúguǒguò nǐ yǒu kòng dehuà, wǒ jiù lái zhǎo nǐ
Nếu như cậu rảnh thì mình sẽ đến tìm cậu.

3.如果想成功就要努力
Rúguǒ xiǎng chénggōng jiù yào nǔlì
Nếu muốn thành công thì phải nỗ lực

4.如果没有你,我就不知道该怎么办了
Rúguǒ méiyǒu nǐ, wǒ jiù bù zhīdào gāi zěnme bànle
Nếu như không có cậu, tôi thật chẳng biết phải làm sao.

Bổ sung thêm một số mẫu câu tiếng Trung cơ bản

1.您走好
Nín zǒu hǎo
Ông đi cẩn thận nhé

2.我回来了
Wǒ huíláile
Tôi về rồi.

3.您(你)回来了
Nín (nǐ) huíláile
Ông về rồi đó à

4.辛苦了
Xīnkǔle
Vất vả cho anh rồi

Bạn nào muốn tham gia khóa học tiếng Trung thương mại giao tiếp văn phòng trong công ty thì hãy liên hệ Thầy Vũ để tham gia chương trình đào tạo này nhé.

Thầy Vũ 090 468 4983

Khóa học tiếng Trung Thương mại

Tiếp theo là những mẫu câu tiếng Trung thương mại giao tiếp văn phòng thông dụng trong công ty và doanh nghiệp.

Trước hết, chúng ta hãy cùng trải nghiệm một số video bài giảng trực tuyến Thầy Vũ livestream youtube đào tạo khóa học tiếng Trung thương mại giao tiếp văn phòng trong công ty nhé.

Khóa học tiếng Trung thương mại giao tiếp văn phòng dành cho nhân viên công ty bài giảng 1 Thầy Vũ livestream youtube
Khóa học tiếng Trung thương mại giao tiếp văn phòng dành cho nhân viên công ty bài giảng 2 Thầy Vũ livestream youtube
Khóa học tiếng Trung thương mại giao tiếp văn phòng dành cho nhân viên công ty bài giảng 3 Thầy Vũ livestream youtube
Khóa học tiếng Trung thương mại giao tiếp văn phòng dành cho nhân viên công ty bài giảng 4 Thầy Vũ livestream youtube

Mẫu câu tiếng Trung thương mại giao tiếp văn phòng

STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
1项目进展如何?Dự án tiến triển như thế nào? Xiàngmù jìnzhǎn rúhé?
2你的任务进度怎么样了?Tiến độ nhiệm vụ của bạn thế nào? Nǐ de rènwù jìndù zěnme yàngle?
3我们的计划进度是否还在预期范围内?Kế hoạch của chúng ta có còn trong phạm vi dự kiến không? Wǒmen de jìhuà jìndù shìfǒu hái zài yùqí fànwéi nèi?
4你还需要多长时间才能完成这个任务?Bạn cần bao lâu để hoàn thành nhiệm vụ này? Nǐ hái xūyào duō cháng shíjiān cáinéng wánchéng zhège rènwù?
5我们需要加快工作进度。Chúng ta cần tăng tốc độ công việc. Wǒmen xūyào jiākuài gōngzuò jìndù.
6我们需要尽快完成这个任务。Chúng ta cần hoàn thành nhiệm vụ này càng sớm càng tốt. Wǒmen xūyào jǐnkuài wánchéng zhège rènwù.
7请向我汇报进展情况。Xin hãy báo cáo cho tôi về tình hình tiến triển. Qǐng xiàng wǒ huìbào jìnzhǎn qíngkuàng.
8我们需要一个详细的进度报告。Chúng ta cần một báo cáo tiến độ chi tiết. Wǒmen xūyào yīgè xiángxì de jìndù bàogào.
9我们需要每周更新进度报告。Chúng ta cần cập nhật báo cáo tiến độ hàng tuần. Wǒmen xūyào měi zhōu gēngxīn jìndù bàogào.
10我们需要对项目进行进度评估。Chúng ta cần đánh giá tiến độ dự án. Wǒmen xūyào duì xiàngmù jìnxíng jìndù pínggū.
11这个任务的进度有点慢。Tiến độ của nhiệm vụ này hơi chậm. Zhège rènwù de jìndù yǒudiǎn màn.
12我们需要一个能够满足进度要求的方案。Chúng ta cần một giải pháp có thể đáp ứng yêu cầu tiến độ. Wǒmen xūyào yīgè nénggòu mǎnzú jìndù yāoqiú de fāng’àn.
13我们需要加强团队协作以提高工作效率。Chúng ta cần tăng cường hợp tác nhóm để nâng cao hiệu quả công việc. Wǒmen xūyào jiāqiáng tuánduì xiézuò yǐ tígāo gōngzuò xiàolǜ.
14我们需要采取措施来加速进度。Chúng ta cần thực hiện các biện pháp để tăng tốc độ. Wǒmen xūyào cǎiqǔ cuòshī lái jiāsù jìndù.
15我们需要更多的资源来提高工作进度。Chúng ta cần thêm nguồn lực để tăng tốc độ công việc. Wǒmen xūyào gèng duō de zīyuán lái tígāo gōngzuò jìndù.
16我们需要更多的时间来完成任务。Chúng ta cần thêm thời gian để hoàn thành nhiệm vụ. Wǒmen xūyào gèng duō de shíjiān lái wánchéng rènwù.
17我们需要在规定时间内完成任务。Chúng ta cần hoàn thành nhiệm vụ trong thời gian quy định. Wǒmen xūyào zài guīdìng shíjiān nèi wánchéng rènwù.
18请及时向我汇报任务进展情况。Xin hãy báo cáo cho tôi về tiến triển nhiệm vụ kịp thời. Qǐng jíshí xiàng wǒ huìbào rènwù jìnzhǎn qíngkuàng.
19我们需要制定一个明确的进度计划。Chúng ta cần lập một kế hoạch tiến độ rõ ràng. Wǒmen xūyào zhìdìng yīgè míngquè de jìndù jìhuà.
20我们需要确保按计划进行工作。Chúng ta cần đảm bảo làm việc theo kế hoạch. Wǒmen xūyào quèbǎo àn jìhuà jìnxíng gōngzuò.
21我们需要确保按时完成任务。Chúng ta cần đảm bảo hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn. Wǒmen xūyào quèbǎo ànshí wánchéng rènwù.
22我们需要加强任务管理,以保证按时完成任务。Chúng ta cần tăng cường quản lý nhiệm vụ để đảm bảo hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn. Wǒmen xūyào jiāqiáng rènwù guǎnlǐ, yǐ bǎozhèng ànshí wánchéng rènwù.
23我们需要对任务进度进行实时监控。Chúng ta cần giám sát tiến triển nhiệm vụ theo thời gian thực. Wǒmen xūyào duì rènwù jìndù jìnxíng shíshíjiānkòng.
24我们需要确保进度计划的准确性。Chúng ta cần đảm bảo tính chính xác của kế hoạch tiến độ. Wǒmen xūyào quèbǎo jìndù jìhuà de zhǔnquè xìng.
25我们需要考虑可能的延误并作出应对计划。Chúng ta cần xem xét các trường hợp trì hoãn có thể xảy ra và lập kế hoạch ứng phó. Wǒmen xūyào kǎolǜ kěnéng de yánwù bìng zuòchū yìngduì jìhuà.
26请向我汇报工作进度和困难。Xin hãy báo cáo cho tôi về tiến triển công việc và khó khăn.Qǐng xiàng wǒ huìbào gōngzuò jìndù hé kùnnán.
27我们需要及时解决遇到的问题,以保证工作进度。Chúng ta cần giải quyết kịp thời các vấn đề gặp phải để đảm bảo tiến độ công việc. Wǒmen xūyào jíshí jiějué yù dào de wèntí, yǐ bǎozhèng gōngzuò jìndù.
28我们需要不断地优化工作流程以提高工作效率。Chúng ta cần không ngừng tối ưu hóa quy trình công việc để nâng cao hiệu quả công việc. Wǒmen xūyào bùduàn de yōuhuà gōngzuò liúchéng yǐ tígāo gōngzuò xiàolǜ.
29我们需要确保团队成员的任务分工清晰明确。Chúng ta cần đảm bảo rằng phân công nhiệm vụ của các thành viên trong nhóm rõ ràng và minh bạch. Wǒmen xūyào quèbǎo tuánduì chéngyuán de rènwù fēngōng qīngxī míngquè.
30我们需要明确每个人的任务进度和责任。Chúng ta cần làm rõ tiến độ và trách nhiệm của mỗi người. Wǒmen xūyào míngquè měi gèrén de rènwù jìndù hé zérèn.
31我们需要保持沟通畅通以便及时解决问题。Chúng ta cần duy trì sự liên lạc thông suốt để giải quyết kịp thời các vấn đề. Wǒmen xūyào bǎochí gōutōng chàngtōng yǐbiàn jíshí jiějué wèntí.
32我们需要尽可能避免任务重叠,以提高工作效率。Chúng ta cần tránh tình trạng chồng chéo nhiệm vụ để nâng cao hiệu quả công việc. Wǒmen xūyào jǐn kěnéng bìmiǎn rènwù chóngdié, yǐ tígāo gōngzuò xiàolǜ.
33我们需要对任务进行优先级排序。Chúng ta cần sắp xếp thứ tự ưu tiên cho các nhiệm vụ. Wǒmen xūyào duì rènwù jìnxíng yōuxiān jí páixù.
34我们需要对任务进行分类和归档。Chúng ta cần phân loại và lưu trữ các nhiệm vụ. Wǒmen xūyào duì rènwù jìn háng fēnlèi hé guīdǎng.
35我们需要制定应急预案以应对可能的延误或其他问题。Chúng ta cần lập kế hoạch ứng phó khẩn cấp để đối phó với các trường hợp trì hoãn hoặc các vấn đề khác có thể xảy ra. Wǒmen xūyào zhìdìng yìngjí yù’àn yǐ yìngduì kěnéng de yánwù huò qítā wèntí.
36我们需要对任务进度进行分析和评估。Chúng ta cần phân tích và đánh giá tiến độ nhiệm vụ. Wǒmen xūyào duì rènwù jìndù jìn háng fēnxī hé pínggū.
37这个项目进展如何?Dự án này tiến triển như thế nào? Zhège xiàngmù jìnzhǎn rúhé?
38最近你在项目上有什么进展吗?Gần đây bạn có tiến triển gì trong dự án không? Zuìjìn nǐ zài xiàngmù shàng yǒu shé me jìnzhǎn ma?
39你能告诉我目前的进度吗?Bạn có thể cho tôi biết tiến độ hiện tại không? Nǐ néng gàosù wǒ mùqián de jìndù ma?
40请问还需要多久才能完成这个项目?Xin hỏi còn bao lâu nữa mới hoàn thành dự án này? Qǐngwèn hái xūyào duōjiǔ cáinéng wánchéng zhège xiàngmù?
41这个任务的进度怎么样?Tiến độ của nhiệm vụ này thế nào? Zhège rènwù de jìndù zěnme yàng?
42最新的报告准备好了吗?Báo cáo mới nhất đã sẵn sàng chưa? Zuìxīn de bàogào zhǔnbèi hǎole ma?
43你能否给我一份最新的报告?Bạn có thể cho tôi một bản báo cáo mới nhất không? Nǐ néng fǒu gěi wǒ yī fèn zuìxīn de bàogào?
44我需要查看这个项目的详细进度。Tôi cần xem chi tiết tiến độ của dự án này. Wǒ xūyào chákàn zhège xiàngmù dì xiángxì jìndù.
45请问你最近有没有遇到什么进度上的问题?Xin hỏi gần đây bạn có gặp phải vấn đề gì về tiến độ không? Qǐngwèn nǐ zuìjìn yǒu méiyǒu yù dào shénme jìndù shàng de wèntí?
46你认为项目的进展速度是否合理?Bạn có cho rằng tốc độ tiến triển của dự án là hợp lý không? Nǐ rènwéi xiàngmù dì jìnzhǎn sùdù shìfǒu hélǐ?
47我们需要一个具体的时间表,你能够制定一个吗?Chúng ta cần một lịch trình cụ thể, bạn có thể lập một cái được không? Wǒmen xūyào yīgè jùtǐ de shíjiān biǎo, nǐ nénggòu zhìdìng yīgè ma?
48请问目前我们的项目进度是否落后于计划进度?Xin hỏi hiện tại tiến độ dự án của chúng ta có chậm hơn kế hoạch không? Qǐngwèn mùqián wǒmen de xiàngmù jìndù shìfǒu luòhòu yú jìhuà jìndù?
49你对这个项目的工作进展是否满意?Bạn có hài lòng với tiến triển công việc của dự án này không? Nǐ duì zhège xiàngmù dì gōngzuò jìnzhǎn shìfǒu mǎnyì?
50我们需要一个详细的进度更新,你能否提供给我们?Chúng ta cần một bản cập nhật tiến độ chi tiết, bạn có thể cung cấp cho chúng tôi được không?Wǒmen xūyào yīgè xiángxì de jìndù gēngxīn, nǐ néng fǒu tígōng jǐ wǒmen?
51请问你们的工作进展是否遇到了什么问题?Xin hỏi tiến độ công việc của các bạn có gặp phải vấn đề gì không? Qǐngwèn nǐmen de gōngzuò jìnzhǎn shìfǒu yù dàole shénme wèntí?
52我们需要一个最新的工作进展报告,你可以准备一份吗?Chúng ta cần một báo cáo tiến độ công việc mới nhất, bạn có thể chuẩn bị một cái được không? Wǒmen xūyào yīgè zuìxīn de gōngzuò jìnzhǎn bàogào, nǐ kěyǐ zhǔnbèi yī fèn ma?
53请问你目前的工作进展是否遇到了任何挑战?Xin hỏi tiến độ công việc hiện tại của bạn có gặp phải thách thức nào không? Qǐngwèn nǐ mùqián de gōngzuò jìnzhǎn shìfǒu yù dàole rènhé tiǎozhàn?
54我们需要一个详细的项目进度报告,你能否提供给我们?Chúng ta cần một báo cáo tiến độ dự án chi tiết, bạn có thể cung cấp cho chúng tôi được không? Wǒmen xūyào yīgè xiángxì de xiàngmù jìndù bàogào, nǐ néng fǒu tígōng jǐ wǒmen?
55请问你最近的工作进展是否按计划进行?Xin hỏi tiến độ công việc gần đây của bạn có diễn ra theo kế hoạch không? Qǐngwèn nǐ zuìjìn de gōngzuò jìnzhǎn shìfǒu àn jìhuà jìnxíng?
56我们需要一个工作进展的详细摘要,你能否准备一份吗?Chúng ta cần một bản tóm tắt chi tiết về tiến độ công việc, bạn có thể chuẩn bị một cái được không? Wǒmen xūyào yīgè gōngzuò jìnzhǎn de xiángxì zhāiyào, nǐ néng fǒu zhǔnbèi yī fèn ma?
57目前项目进展的瓶颈是什么?我们需要采取措施加速进展。Rào cản hiện tại của tiến độ dự án là gì? Chúng ta cần thực hiện các biện pháp để tăng tốc độ. Mùqián xiàngmù jìnzhǎn de píngjǐng shì shénme? Wǒmen xūyào cǎiqǔ cuòshī jiāsù jìnzhǎn.
58你对我们的项目进展有何建议?Bạn có đề xuất gì về tiến triển dự án của chúng ta không? Nǐ duì wǒmen de xiàngmù jìnzhǎn yǒu hé jiànyì?
59我们需要一个工作进展的总结,你能否为我们准备一份?Chúng ta cần một bản tổng kết về tiến độ công việc, bạn có thể chuẩn bị cho chúng tôi một cái được không? Wǒmen xūyào yīgè gōngzuò jìnzhǎn de zǒngjié, nǐ néng fǒu wèi wǒmen zhǔnbèi yī fèn?
60目前项目进展的主要问题是什么?Vấn đề chính hiện tại của tiến độ dự án là gì? Mùqián xiàngmù jìnzhǎn de zhǔyào wèntí shì shénme?
61我们需要一个详细的进度计划,你能否制定一份吗?Chúng ta cần một kế hoạch tiến độ chi tiết, bạn có thể lập một cái được không? Wǒmen xūyào yīgè xiángxì de jìndù jìhuà, nǐ néng fǒu zhìdìng yī fèn ma?
62请问你们的工作进展是否受到了任何干扰?Xin hỏi tiến độ công việc của các bạn có bị ảnh hưởng bởi bất kỳ sự can thiệp nào không? Qǐngwèn nǐmen de gōngzuò jìnzhǎn shìfǒu shòudàole rènhé gānrǎo?
63目前的工作进展是否达到了预期?如果没有,我们需要采取措施加速进展。Tiến độ công việc hiện tại có đạt được kỳ vọng không? Nếu không, chúng ta cần thực hiện các biện pháp để tăng tốc độ. Mùqián de gōngzuò jìnzhǎn shìfǒu dádàole yùqí? Rúguǒ méiyǒu, wǒmen xūyào cǎiqǔ cuòshī jiāsù jìnzhǎn.
64我们需要一个最新的项目进展报告,你能否提供给我们?Chúng ta cần một báo cáo tiến triển dự án mới nhất, bạn có thể cung cấp cho chúng tôi được không? Wǒmen xūyào yīgè zuìxīn de xiàngmù jìnzhǎn bàogào, nǐ néng fǒu tígōng jǐ wǒmen?
65你现在的进度怎么样了?Tiến độ hiện tại của bạn thế nào rồi? Nǐ xiànzài de jìndù zěnme yàngle?
66你还需要什么协助吗?Bạn còn cần sự hỗ trợ nào nữa không? Nǐ hái xūyào shénme xiézhù ma?
67这个任务完成的时间会有所延误吗?Thời gian hoàn thành nhiệm vụ này có bị trì hoãn không? Zhège rènwù wánchéng de shíjiān huì yǒu suǒ yánwù ma?
68这个项目的最终截止日期是什么时候?Ngày cuối cùng để hoàn thành dự án này là khi nào? Zhège xiàngmù dì zuìzhōng jiézhǐ rìqí shì shénme shíhòu?
69我们的计划是否需要做出调整?Kế hoạch của chúng ta có cần điều chỉnh không? Wǒmen de jìhuà shìfǒu xūyào zuò chū tiáozhěng?
70你需要一些额外的资源来完成这项任务吗?Bạn có cần thêm nguồn lực để hoàn thành nhiệm vụ này không? Nǐ xūyào yīxiē éwài de zīyuán lái wánchéng zhè xiàng rènwù ma?
71这个项目的预算是否还有余额?Dự án này còn dư ngân sách không? Zhège xiàngmù dì yùsuàn shìfǒu hái yǒu yú’é?
72我们是否需要在项目上做出一些改变?Chúng ta có cần thay đổi gì trong dự án này không? Wǒmen shìfǒu xūyào zài xiàngmù shàng zuò chū yīxiē gǎibiàn?
73我们需要加紧完成这项任务。Chúng ta cần gấp rút hoàn thành nhiệm vụ này. Wǒmen xūyào jiājǐn wánchéng zhè xiàng rènwù.
74这个任务的优先级是什么?Mức ưu tiên của nhiệm vụ này là gì?Zhège rènwù de yōuxiān jí shì shénme?
75我们需要更多的时间来完成这个项目。Chúng ta cần thêm thời gian để hoàn thành dự án này. Wǒmen xūyào gèng duō de shíjiān lái wánchéng zhège xiàngmù.
76这个项目是否需要更多的人手?Dự án này có cần thêm nhân lực không? Zhège xiàngmù shìfǒu xūyào gèng duō de rénshǒu?
77你需要我们提供一些什么样的文件?Bạn cần chúng tôi cung cấp loại tài liệu nào? Nǐ xūyào wǒmen tígōng yīxiē shénme yàng de wénjiàn?
78这个项目的成本是否仍在控制范围内?Chi phí của dự án này có còn trong phạm vi kiểm soát không? Zhège xiàngmù dì chéngběn shìfǒu réng zài kòngzhì fànwéi nèi?
79我们需要和客户沟通这个项目的进展情况。Chúng ta cần liên lạc với khách hàng về tiến độ dự án. Wǒmen xūyào hé kèhù gōutōng zhège xiàngmù dì jìnzhǎn qíngkuàng.
80我们是否需要在工作计划上做出调整?Chúng ta có cần điều chỉnh kế hoạch công việc không? Wǒmen shìfǒu xūyào zài gōngzuò jìhuà shàng zuò chū tiáozhěng?
81我们是否需要改变我们的工作方法?Chúng ta có cần thay đổi phương pháp làm việc của chúng ta không? Wǒmen shìfǒu xūyào gǎibiàn wǒmen de gōngzuò fāngfǎ?
82这个任务是否需要额外的时间来完成?Nhiệm vụ này có cần thêm thời gian để hoàn thành không? Zhège rènwù shìfǒu xūyào éwài de shíjiān lái wánchéng?
83我们是否需要更多的经费来完成这个项目?Chúng ta có cần thêm kinh phí để hoàn thành dự án này không? Wǒmen shìfǒu xūyào gèng duō de jīngfèi lái wánchéng zhège xiàngmù?
84我们是否需要更多的人手来完成这个任务?Chúng ta có cần thêm nhân lực để hoàn thành nhiệm vụ này không? Wǒmen shìfǒu xūyào gèng duō de rénshǒu lái wánchéng zhège rènwù?
85这个项目的质量如何?Chất lượng của dự án này như thế nào? Zhège xiàngmù dì zhìliàng rúhé?
86你对这个任务的完成时间有何看法?Bạn có ý kiến gì về thời gian hoàn thành nhiệm vụ này không? Nǐ duì zhège rènwù de wánchéng shíjiān yǒu hé kànfǎ?
87我们是否需要向客户报告这个项目的进展情况?Chúng ta có cần báo cáo cho khách hàng về tiến độ dự án không? Wǒmen shìfǒu xūyào xiàng kèhù bàogào zhège xiàngmù dì jìnzhǎn qíngkuàng?
88你需要我帮你做些什么?Bạn cần tôi giúp bạn làm gì không? Nǐ xūyào wǒ bāng nǐ zuò xiē shénme?
89这个项目是否按照计划进行?Dự án này có diễn ra theo kế hoạch không? Zhège xiàngmù shìfǒu ànzhào jìhuà jìnxíng?
90你是否需要更多的培训来完成这个任务?Bạn có cần thêm đào tạo để hoàn thành nhiệm vụ này không? Nǐ shìfǒu xūyào gèng duō de péixùn lái wánchéng zhège rènwù?
91我们需要检查这个任务的质量。Chúng ta cần kiểm tra chất lượng của nhiệm vụ này. Wǒmen xūyào jiǎnchá zhège rènwù de zhìliàng.
92我们是否需要修改这个项目的时间表?Chúng ta có cần sửa đổi lịch trình của dự án này không? Wǒmen shìfǒu xūyào xiūgǎi zhège xiàngmù dì shíjiān biǎo?
93这个项目是否需要更多的技术支持?Dự án này có cần thêm hỗ trợ kỹ thuật không? Zhège xiàngmù shìfǒu xūyào gèng duō de jìshù zhīchí?
94我们需要和供应商沟通这个项目的进展情况。Chúng ta cần liên lạc với nhà cung cấp về tiến độ dự án. Wǒmen xūyào hé gōngyìng shāng gōutōng zhège xiàngmù dì jìnzhǎn qíngkuàng.
95我们的项目进展如何了?Tiến độ dự án của chúng ta như thế nào rồi? Wǒmen de xiàngmù jìnzhǎn rúhéle?
96我们的工作计划还有什么需要调整的吗?Kế hoạch công việc của chúng ta có điều gì cần điều chỉnh không? Wǒmen de gōngzuò jìhuà hái yǒu shé me xūyào tiáozhěng de ma?
97你对项目进展的评估如何?Đánh giá của bạn về tiến triển dự án như thế nào? Nǐ duì xiàngmù jìnzhǎn de pínggū rúhé?
98请问我们的工作进度还有多久才能完成?Xin hỏi chúng ta còn bao lâu nữa mới hoàn thành tiến độ công việc? Qǐngwèn wǒmen de gōngzuò jìndù hái yǒu duōjiǔ cáinéng wánchéng?
99你觉得我们的项目进展如何?Bạn cho rằng tiến triển dự án của chúng ta như thế nào? Nǐ juédé wǒmen de xiàngmù jìnzhǎn rúhé?
100我们应该如何提高项目的进展速度?Chúng ta nên làm gì để tăng tốc độ tiến triển dự án? Wǒmen yīnggāi rúhé tígāo xiàngmù dì jìnzhǎn sùdù?
101我们需要调整工作计划吗?Chúng ta có cần điều chỉnh kế hoạch công việc không?Wǒmen xūyào tiáozhěng gōngzuò jìhuà ma?
102请告诉我目前项目的进展情况。Xin hãy cho tôi biết tình hình tiến triển dự án hiện tại. Qǐng gàosù wǒ mùqián xiàngmù dì jìnzhǎn qíngkuàng.
103我们需要更多的资源来完成这个项目吗?Chúng ta có cần thêm nguồn lực để hoàn thành dự án này không? Wǒmen xūyào gèng duō de zīyuán lái wánchéng zhège xiàngmù ma?
104你认为我们的工作计划是否可行?Bạn có cho rằng kế hoạch công việc của chúng ta là khả thi không? Nǐ rènwéi wǒmen de gōngzuò jìhuà shìfǒu kěxíng?
105请告诉我您的工作进展情况。Xin hãy cho tôi biết tình hình tiến độ công việc của bạn. Qǐng gàosù wǒ nín de gōngzuò jìnzhǎn qíngkuàng.
106我们有必要调整这个项目的进展方案吗?Chúng ta có cần điều chỉnh phương án tiến triển dự án này không? Wǒmen yǒu bìyào tiáozhěng zhège xiàngmù dì jìnzhǎn fāng’àn ma?
107我们需要在工作计划中加入更多的任务吗?Chúng ta có cần thêm nhiều nhiệm vụ hơn vào kế hoạch công việc không? Wǒmen xūyào zài gōngzuò jìhuà zhōng jiārù gèng duō de rènwù ma?
108你们的进度怎么样了?Tiến độ của các bạn thế nào rồi? Nǐmen de jìndù zěnme yàngle?
109我们还需要几天时间才能完成。Chúng ta còn cần vài ngày nữa mới hoàn thành. Wǒmen hái xūyào jǐ tiān shíjiān cáinéng wánchéng.
110进度落后了,我们需要加紧工作。Tiến độ bị chậm lại, chúng ta cần gấp rút công việc. Jìndù luòhòule, wǒmen xūyào jiājǐn gōngzuò.
111我们已经完成了一半的工作。Chúng ta đã hoàn thành một nửa công việc. Wǒmen yǐjīng wánchéngle yībàn de gōngzuò.
112请问这个任务的优先级是什么?Xin hỏi mức ưu tiên của nhiệm vụ này là gì? Qǐngwèn zhège rènwù de yōuxiān jí shì shénme?
113我们的进度比预计的要快。Tiến độ của chúng ta nhanh hơn dự kiến. Wǒmen de jìndù bǐ yùjì de yāo kuài.
114能否提供一份最新的进度报告?Có thể cung cấp cho tôi một bản báo cáo tiến độ mới nhất được không? Néng fǒu tígōng yī fèn zuìxīn de jìndù bàogào?
115我们正在加班加点地工作以满足截止日期。Chúng ta đang làm việc thêm giờ để đáp ứng thời hạn. Wǒmen zhèngzài jiābān jiādiǎn dì gōngzuò yǐ mǎnzú jiézhǐ rìqí.
116工作进展顺利,预计能够按时完成。Công việc tiến triển thuận lợi, dự kiến sẽ hoàn thành đúng hạn. Gōngzuò jìnzhǎn shùnlì, yùjì nénggòu ànshí wánchéng.
117任务完成情况如何?Tình hình hoàn thành nhiệm vụ như thế nào? Rènwù wánchéng qíngkuàng rúhé?
118我们的工作已经进入最后阶段。Công việc của chúng ta đã vào giai đoạn cuối. Wǒmen de gōngzuò yǐjīng jìnrù zuìhòu jiēduàn.
119能否请您提供一份详细的工作进度表?Có thể cung cấp cho tôi một bảng tiến độ công việc chi tiết được không? Néng fǒu qǐng nín tígōng yī fèn xiángxì de gōngzuò jìndù biǎo?
120我们需要更多的时间才能完成任务。Chúng ta cần thêm thời gian để hoàn thành nhiệm vụ. Wǒmen xūyào gèng duō de shíjiān cáinéng wánchéng rènwù.
121我们需要讨论一下进一步的行动计划。Chúng ta cần thảo luận về kế hoạch hành động tiếp theo. Wǒmen xūyào tǎolùn yīxià jìnyībù de xíngdòng jìhuà.
122进度落后的原因是什么?Nguyên nhân tiến độ bị chậm lại là gì? Jìndù luòhòu de yuányīn shì shénme?
123我们需要更多的人手来完成这项任务。Chúng ta cần thêm nhân lực để hoàn thành nhiệm vụ này. Wǒmen xūyào gèng duō de rénshǒu lái wánchéng zhè xiàng rènwù.
124我们已经采取了一些措施来加快进度。Chúng ta đã thực hiện một số biện pháp để tăng tốc độ. Wǒmen yǐjīng cǎiqǔle yīxiē cuòshī lái jiākuài jìndù.
125这个任务已经超出了原定的时间表。Nhiệm vụ này đã vượt quá lịch trình ban đầu. Zhège rènwù yǐjīng chāochūle yuán dìng de shíjiān biǎo.
126我们需要更多的资源来完成这项任务。Chúng ta cần thêm nguồn lực để hoàn thành nhiệm vụ này. Wǒmen xūyào gèng duō de zīyuán lái wánchéng zhè xiàng rènwù.
127请问这个任务还需要多少时间才能完成?Xin hỏi nhiệm vụ này còn cần bao lâu nữa mới hoàn thành?Qǐngwèn zhège rènwù hái xūyào duōshǎo shí jiān cáinéng wánchéng?
128我们需要对任务的范围进行进一步的讨论。Chúng ta cần thảo luận thêm về phạm vi nhiệm vụ. Wǒmen xūyào duì rènwù de fànwéi jìnxíng jìnyībù de tǎolùn.
129我们需要更多的协助来完成这项任务。Chúng ta cần thêm sự hỗ trợ để hoàn thành nhiệm vụ này. Wǒmen xūyào gèng duō de xiézhù lái wánchéng zhè xiàng rènwù.
130我们需要进行一次全面的进度评估。Chúng ta cần tiến hành một lần đánh giá tiến độ toàn diện. Wǒmen xūyào jìnxíng yīcì quánmiàn de jìndù pínggū.
131我们需要调整原定的进度计划。Chúng ta cần điều chỉnh kế hoạch tiến độ ban đầu. Wǒmen xūyào tiáozhěng yuán dìng de jìndù jìhuà.
132我们已经完成了大部分的工作。Chúng ta đã hoàn thành phần lớn công việc. Wǒmen yǐjīng wánchéngle dà bùfèn de gōngzuò.
133我们需要进一步讨论任务的细节。Chúng ta cần thảo luận thêm về chi tiết nhiệm vụ. Wǒmen xūyào jìnyībù tǎolùn rènwù de xìjié.
134我们需要尽快采取行动以满足工作进度要求。Chúng ta cần hành động càng sớm càng tốt để đáp ứng yêu cầu tiến độ công việc. Wǒmen xūyào jǐnkuài cǎiqǔ xíngdòng yǐ mǎnzú gōngzuò jìndù yāoqiú.
135我们已经制定了一个新的进度计划。Chúng ta đã lập một kế hoạch tiến độ mới. Wǒmen yǐjīng zhìdìngle yīgè xīn de jìndù jìhuà.
136这个任务已经比原定计划要提前完成了。Nhiệm vụ này đã hoàn thành sớm hơn kế hoạch ban đầu. Zhège rènwù yǐjīng bǐ yuán dìng jìhuà yào tíqián wánchéngle.
137我们需要您的帮助来解决进度问题。Chúng ta cần sự giúp đỡ của bạn để giải quyết vấn đề tiến độ.Wǒmen xūyào nín de bāngzhù lái jiějué jìndù wèntí.

Dưới đây là một số bài giảng khác rất hay bạn nên tham khảo ngay nhé.

Ebook 700 Câu tiếng Trung Nhập hàng Trung Quốc tận gốc

500 Mẫu câu tiếng Trung đàm phán 1688 Taobao

Mẫu câu tiếng Trung mua hàng Taobao 1688 Tmall

Mẫu câu tiếng Trung nhập hàng Taobao 1688 Tmall

Mẫu câu tiếng Trung đặt hàng Taobao 1688 Tmall

Giới thiệu trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội Thầy Vũ chuyên đào tạo tiếng Trung thương mại ứng dụng thực tế.

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster tọa lạc tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội là địa chỉ tin cậy cho những ai đang tìm kiếm khóa học tiếng Trung chất lượng và hiệu quả.

Với đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm, tâm huyết và nhiệt tình, ChineMaster cam kết cung cấp cho học viên những bài học chất lượng cao, tối ưu hóa quá trình học tập và nâng cao kỹ năng tiếng Trung của học viên.

Khóa học tiếng Trung thương mại giao tiếp của ChineMaster là một trong những khóa học được ưa chuộng nhất hiện nay. Với chương trình học bài bản, khoa học và đầy đủ về các kỹ năng giao tiếp, học viên có thể tự tin sử dụng tiếng Trung trong các tình huống giao tiếp thương mại như đàm phán, ký kết hợp đồng, xúc tiến thương mại và nhiều hơn thế nữa.

Ngoài ra, ChineMaster cũng cung cấp các dịch vụ hỗ trợ học viên sau khóa học như cập nhật tài liệu mới nhất, tổ chức các buổi học thảo luận, luyện thi và tư vấn xin việc làm.

Với những ưu điểm trên, ChineMaster Quận Thanh Xuân chắc chắn sẽ là địa chỉ lý tưởng cho những ai muốn học tiếng Trung và nâng cao kỹ năng giao tiếp thương mại của mình. Hãy đăng ký ngay khóa học tại ChineMaster để trở thành một chuyên gia giao tiếp tiếng Trung trong môi trường thương mại quốc tế!

Liên hệ ngay Thầy Vũ 090 468 4983

Khóa học tiếng Trung Thương mại Xuất nhập khẩu