Tiếng Trung Thương mại Bài 168

0
2959
Tiếng Trung Thương mại Bài 168
Tiếng Trung Thương mại Bài 168
Đánh giá post

Chào các em học viên, trong bài học hôm trước lớp mình đã học về Dịch các đoan văn bản Tiếng Trung Thương mại và dịch thêm các bài báo mạng trên các website tin tức thời sự của Trung Quốc. Hôm nay chúng ta sẽ luyện dịch nốt một số bài viết liên quan đến lĩnh vực Thương mại. Chúng ta bắt đầu vào bài học luôn nhé, các em mở sách sang trang số 743, bài 168, sách giáo trình tài liệu học Tiếng Trung Thương mại từ cơ bản đến nâng cao.

Các em vào link bên dưới ôn tập lại nội dung của bài số 167 trước khi học bài mới hôm nay là 168.

Tiếng Trung Thương mại Bài 167

Luyện dịch Tiếng Trung Thương mại

Đoạn văn bản Tiếng Trung Thương mại

中国产品的竞争优势主要是价格低。这有两个原因:首先,中国的劳动力成本低,因此产品价格低,如中国的制鞋成本只有美国的三分之一,意大利的二分之一。其次,部分中国企业故意压低出口价格,以换取外汇。中国政府已经制定政策扶持高附加值产品的出口,并严禁企业压价出口。

Đoạn Phiên dịch Tiếng Trung Thương mại

Ưu thế cạnh tranh hàng hóa của Trung Quốc chủ yếu là giá thành thấp. Cái này có hai nguyên nhân: Thứ nhất, giá thành sức lao động của Trung Quốc thấp, do đó giá sản phẩm thấp, ví dụ như giá thành để làm ra giầy dép của Trung Quốc chỉ bằng một phần ba của Mỹ, bằng một phần hai của Ý. Thứ hai, một số doanh nghiệp Trung Quốc cố ý ép thấp giá xuất khẩu để đổi lấy ngoại tệ. Chính phủ Trung Quốc đã lập ra chính sách trợ giá cho hàng hóa xuất khẩu và nghiêm cấm các doanh nghiệp ép giá xuất khẩu.

Đoạn Phiên âm Tiếng Trung Thương mại

Zhōngguó chǎnpǐn de jìngzhēng yōushì zhǔyào shì jiàgé dī. Zhè yǒu liǎng gè yuányīn: shǒuxiān, zhōngguó de láodònglì chéngběn dī, yīncǐ chǎnpǐn jiàgé dī, rú zhōngguó de zhìxié chéngběn zhǐyǒu měiguó de sān fēn zhī yī, yìdàlì de èr fēn zhī yī. Qícì, bùfèn zhōngguó qǐyè gùyì yādī chūkǒu jiàgé, yǐ huànqǔ wàihuì. Zhōngguó zhèngfǔ yǐjīng zhìdìng zhèngcè fúchí gāo fùjiā zhí chǎnpǐn de chūkǒu, bìng yánjìn qǐyè yājià chūkǒu.

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

你可以找我呀!
Nǐ kěyǐ zhǎo wǒ ya!

连喘口气的工夫都没有。
Lián chuǎn kǒuqì de gōngfū dōu méiyǒu.

你怎么耽搁了?
Nǐ zěnme dāngēle?

换个工作是惟一的解决办法。
Huàngè gōngzuò shì wéiyī de jiějué bànfǎ.

你应该更加努力工作。
Nǐ yīnggāi gèngjiā nǔlì gōngzuò.

我是个工作狂。
Wǒ shìgè gōngzuò kuáng.

我不知道这张表怎么填。
Wǒ bù zhīdào zhè zhāng biǎo zěnme tián.

这张表怎么填?
Zhè zhāng biǎo zěnme tián?

您能帮我填一下这张表吗?
Nín néng bāng wǒ tián yí xià zhè zhāng biǎo ma?

看来会议要开长时间了,是吧?
Kàn lái huìyì yào kāi cháng shíjiānle, shì ba?

会议开得很成功。
Huìyì kāi dé hěn chénggōng.

我已经尽了最大的努力了。
Wǒ yǐjīng jǐnle zuìdà de nǔlìle.

你觉得印象深刻吗?
Nǐ juédéyìnxiàng shēnkè ma?

请在重要事项的下面划线。
Qǐng zài zhòngyào shìxiàng de xiàmiàn huá xiàn.

好,没问题!
Hǎo, méi wèntí!

你能把要点说得再清楚点儿吗?
Nǐ néng bǎ yàodiǎn shuō dé zài qīngchǔ diǎnr ma?

全部重做。
Quánbù chóng zuò.

把这个给田中先生传真过去。
Bǎ zhège gěi tiánzhōng xiānshēng chuánzhēn guòqù.

这是我的得意之作。
Zhè shì wǒ de dé yì zhī zuò.

我找不到我的涂改液了。
Wǒ zhǎo bù dào wǒ de túgǎi yèle.

今晚你加班吗?
Jīn wǎn nǐ jiābān ma?

工作就是工作,不能讲私情。
Gōngzuò jiùshì gōngzuò, bùnéng jiǎng sī qíng.

他是个努力工作的人。
Tā shìgè nǔlì gōngzuò de rén.

你超负荷工作了。
Nǐ chāo fùhè gōngzuòle.

今天必须完成这份报告。
Jīntiān bìxū wánchéng zhè fèn bàogào.

报告截止到几号?
Bàogào jiézhǐ dào jǐ hào?

我有很多事要做。
Wǒ yǒu hěnduō shì yào zuò.

瞧我桌上堆了一堆的事儿。
Qiáo wǒ zhuō shàng duīle yī duī de shìr.

差不多就得了。
Chàbùduō jiù déliǎo.

全都做完了。
Quándōu zuò wán le.

今天忙了一天。
Jīntiān mángle yītiān.

我不能为你破例。
Wǒ bùnéng wéi nǐ pòlì.

外边天都黑了。
Wàibian tiān dū hēile.

Vậy là bài số 168 cũng đã dược xử lý xong xuôi, các em còn câu hỏi nào thắc mắc thì sang buổi học sau chúng ta sẽ tiếp tục giải đáp nhé, chào các em và hẹn gặp lại các em trong chương trình học Tiếng Trung Thương mại tuần sau nhé.