Thứ Bảy, Tháng 7 18, 2026
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung công xưởng giao tiếp theo chủ đề lớp tiếng Trung HSK HSKK
01:36:29
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] khóa học tiếng Trung kế toán online từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành
01:29:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung công xưởng giao tiếp trong nhà máy mẫu câu thực dụng HSK 3 HSKK
01:33:09
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] học tiếng Trung kế toán chuyên ngành phỏng vấn kế toán tổng hợp lớp giao tiếp
01:28:44
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 3 online Thầy Vũ đào tạo theo lộ trình luyện thi HSKK mới
01:29:25
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] Học tiếng Trung kế toán theo bộ giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:28:54
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] Học ké toán tiếng Trung online theo giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên ngành
01:36:02
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung cơ bản từ đầu HSK 123 HSKK sơ cấp lớp Hán ngữ quyển 1 phát âm
01:27:17
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Đề thi HSKK cao cấp đề số 1 lớp luyện thi HSK 6 đào tạo chứng chỉ HSKK cao cấp
01:27:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp học tiếng Trung HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình đào tạo bài bản cơ bản
01:40:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp học tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 1 luyện thi HSK 3 ngữ pháp HSKK sơ cấp
01:31:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung công xưởng giao tiếp thực tế mảng giày dép từ vựng tiếng Trung
01:36:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Tự học tiếng Trung cơ bản giao tiếp HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp Thầy Vũ đào tạo
01:30:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kế toán] Lớp tiếng Trung kế toán tiếng Trung chuyên ngành giao tiếp thực dụng
01:30:04
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu giao tiếp ứng dụng theo tình huống
01:30:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản dành cho người mới bắt đầu HSK 123 HSKK sơ cấp
01:08:04
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung giao tiếp HSK 3 HSKK sơ cấp Thầy Vũ đào tạo theo giáo án mới
01:23:58
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình bài bản
01:29:33
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 HSKK sơ cấp lớp ôn thi chứng chỉ
01:22:08
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kế toán] Lớp kế toán tiếng Trung chuyên ngành và giao tiếp thực dụng theo chủ đề
01:31:18
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Luyện thi HSK online Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSKK sơ cấp
01:30:18
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp mới
01:30:20
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] học tiếng Trung online theo hệ thống giáo án đào tạo chứng chỉ HSK HSKK
01:13:16
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản hội thoại HSKK theo chủ đề
01:34:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp giao tiếp cơ bản
01:30:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online giao tiếp theo chủ đề khóa đào tạo HSKK
01:26:56
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online giao tiếp công xưởng thực dụng HSK 123 HSKK
01:29:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ đào tạo toàn diện HSK HSKK
01:17:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ đào tạo toàn diện HSK HSKK
01:30:24
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ lớp giao tiếp HSK 3 HSKK sơ cấp
01:31:12
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung online HSK 123 Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSKK sơ cấp
01:13:05
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung online theo chủ đề giao tiếp thực dụng trong công việc
01:09:40
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung online 1-1 lớp Hán ngữ sơ cấp Thầy Vũ đào tạo HSKK
01:28:49
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung online HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp ngữ pháp giao tiếp
01:32:04
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung online giao tiếp HSK 3 HSKK sơ cấp lớp cơ bản từ đầu
01:24:12
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Thầy Vũ đào tạo khóa học tiếng Trung online HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp
01:20:56
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp học tiếng Trung online uy tín luyện thi HSK 3 ngữ pháp HSKK sơ cấp Thầy Vũ
01:12:02
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản HSK 3 HSKK sơ cấp ứng dụng thực tế
01:34:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp học tiếng Trung online cơ bản dành cho người mới bắt đầu HSK 3 HSKK sơ cấp
01:00:56
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online Hán ngữ quyển 1 bài 11 luyện thi chứng chỉ HSK 3 và HSKK
01:30:30
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online lớp đào tạo chứng chỉ HSK 3 HSKK sơ cấp lộ trình bài bản
01:32:29
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online mỗi ngày theo hệ thống giáo án đào tạo chứng chỉ HSK 123
01:42:12
Video thumbnail
[Giáo trình Kế toán] Học tiếng Trung online lớp Hán ngữ kế toán công ty và kế toán doanh nghiệp HSK3
01:29:30
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online tiếng Trung công xưởng giày dép lớp HSK 123 HSKK sơ cấp
01:27:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 1] Học tiếng Trung online giao tiếp thực dụng lớp ôn thi HSK 123 luyện thi HSKK
01:17:34
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online cơ bản Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSK 3 luyện thi HSKK
01:56:45
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung HSK 123 Định ngữ và Trợ từ
01:19:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ kế toán] Học tiếng Trung online lớp kế toán tổng hợp bảng cân đối kế toán
01:31:16
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online lớp HSK 3 Thầy Vũ luyện thi chứng chỉ HSKK sơ cấp bài 14
01:29:42
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online theo chủ đề lớp giao tiếp HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp
01:51:05
Trang chủ Tài liệu Học Tiếng Trung Tiếng Trung Thương mại Bài 122

Tiếng Trung Thương mại Bài 122

0
3317
Tiếng Trung Thương mại Bài 122
Tiếng Trung Thương mại Bài 122
Đánh giá post

Chào các em học viên, hôm nay lớp mình học nốt phần ngữ pháp Tiếng Trung cơ bản về cách phân biệt từ vựng Tiếng Trung 保证 và 保障, các em mở sách sang trang số 658, tài liệu giáo trình học Tiếng Trung Thương mại từ cơ bản đến nâng cao, em nào chưa có tài liệu học Tiếng Trung thì nhìn ké bạn ngồi bên cạnh.

Trước khi học bài mới chúng ta cùng điểm qua chút nội dung của bài cũ 121 theo link bên dưới.

Tiếng Trung Thương mại Bài 121

Phân biệt từ vựng trong Tiếng Trung Thương mại

Phân biệt 保证 và 保障 trong Tiếng Trung Thương mại

Cách dùng 保证 trong Tiếng Trung Thương mại

保证 (bǎozhèng) (n, v) : cam đoan; bảo đảm; bảo lãnh; bảo hành; bảo chứng

Ví dụ:

(1) 我厂的产品全部都有书面质量保证。
Toàn bộ sản phẩm của xưởng ta đều có giấy chứng nhận đảm bảo chất lượng đảm bảo.

(2) 金钱可以带来物质享受,但不能保证幸福。
Tiền có thể đem lại sự hưởng thụ về vật chất, nhưng không có sự đảm bảo về hạnh phúc.

(3) 中国政府从开始拥有核武器时,就向世界保证不首先使用核武器。
Lúc bắt đầu có vũ khí hạt nhân, Chính phủ Trung Quốc cam kết với Thế giới rằng không sử dụng vũ khí hạt nhân.

Cách dùng 保障 trong Tiếng Trung Thương mại

保障 (bǎozhàng) (n, v) : bảo đảm; bảo hộ; bảo vệ (tính mạng, tài sản , quyền lợi: không để bị xâm phạm hoặc hư hại )

Ví dụ:

(1) 退休金是老年人的生活保障。
Tiền hưu là sự đảm bảo cuộc sống của người già.

(2) 宪法有条款规定,保障人民的言论和信仰自由。
Hiến pháp có điều khoản quy định, bảo đảm ngôn luận của người dân và tự do tín ngưỡng.

(3) 卫星导航技术为现代航海、航空事业提供了安全保障。
Kỹ thuật vệ tinh điều hướng là sự đảm bảo an toàn cho ngành hàng không và hàng hải.

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

你要举行聚会吗?
Nǐ yào jǔxíng jùhuì ma?

难道你不担心吗?
Nándào nǐ bù dānxīn ma?

别忘了保持联系。
Bié wàngle bǎochí liánxì.

他又一次违背了诺言。
Tā yòu yīcì wéibèile nuòyán.

他穿着平常的衣服。
Tā chuānzhuó píngcháng de yīfu.

他比我高一头。
Tā bǐ wǒ gāo yītóu.

他带他们下山。
Tā dài tāmen xiàshān.

他被培养成一名律师。
Tā bèi péiyǎng chéngyī míng lǜshī.

我要走了。
Wǒ yào zǒule.

我身上没带现金。
Wǒ shēnshang mò dài xiànjīn.

我开始发胖了。
Wǒ kāishǐ fāpàngle.

我刚刚读完这本书。
Wǒ gānggāng dú wán zhè běn shū.

我昨天上班迟到了。
Wǒ zuótiān shàngbān chídàole.

这故事似乎是真的。
Zhè gùshì sìhū shì zhēn de.

我必须开始做健身运动了。
Wǒ bìxū kāishǐ zuò jiànshēn yùndòngle.

日本在中国的东部。
Rìběn zài zhōngguó de dōngbù.

约翰向格雷斯求婚。
Yuēhàn xiàng géléi sī qiúhūn.

我的表比你的表快。
Wǒ de biǎo bǐ nǐ de biǎo kuài.

1949年新中国成立。
1949 Nián xīn zhōngguó chénglì.

多谢你的夸奖。
Duōxiè nǐ de kuājiǎng.

Hôm nay chúng ta chỉ đi như vậy là ổn rồi, còn lại các em về nhà dành chút ít thời gian học lại bài giảng hôm nay nhé.

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!