Trang chủ Kiến thức Nhập hàng Trung Quốc Số đếm Số thứ tự trong tiếng Trung

Số đếm Số thứ tự trong tiếng Trung

Số đếm Số thứ tự trong tiếng Trung giao tiếp Tự nhập hàng Trung Quốc Taobao Tmall 1688 Thầy Vũ

0
2227
Số đếm Số thứ tự trong tiếng Trung Thầy Vũ ChineMaster khóa học tự nhập hàng trung quốc taobao tmall 1688
Số đếm Số thứ tự trong tiếng Trung Thầy Vũ ChineMaster khóa học tự nhập hàng trung quốc taobao tmall 1688
5/5 - (1 bình chọn)

Số đếm Số thứ tự trong tiếng Trung giao tiếp cơ bản

Số đếm Số thứ tự trong tiếng Trung giao tiếp được sử dụng như thế nào? Hôm nay Thầy Vũ sẽ hướng dẫn các bạn cách đọc các số đếm trong tiếng Trungsố thứ tự trong tiếng Trung. Các bạn lưu bài giảng trực tuyến này về học dần nhé.

Sau đây là phần nội dung chính của bài học đầu tiên trong khóa học tự nhập hàng Trung Quốc Taobao Tmall 1688 của Th.S Nguyễn Minh Vũ – Người sáng lập ra Trung tâm đào tạo tiếng Trung Nhập hàng Trung Quốc về Việt Nam.

Cách đọc số đếm số thứ tự trong tiếng Trung

Trước khi sang Trung Quốc, đầu tiên các bạn nên nắm rõ cách đọc số đếm số thứ tự trong tiếng Trung bởi điều này sẽ giúp ích rất nhiều cho bạn trong giao tiếp, trong công viêc và trong cuộc sống hàng ngày.

1. Cách đọc số đếm

a. Số đếm từ 1 đến 10:

STTSố đếm trong Tiếng TrungPhiên âm tiếng TrungGiải nghĩa tiếng Việt
1零 (lính)LíngKhông
2一 (i)Một
3二(ơ)ÈrHai
4三(xan)SānBa
5四(xư)Bốn
6五 (ủ)Năm
7六 (liêu)liùSáu
8七 (chi)Bảy
9八 (ba)Tám
10九 (chiểu)JiǔChín
11十 (sứ)ShíMười

b. Đếm số từ 11 đênns 19:

Đối với các số đếm từ 11 đến 19, ta đọc số 10 (十) trước rồi đọc các số từ 1 đến 9 ở đăng sau:

十一 shíyī(sứ i)Mười một

十二 shíèr(sứ ơ)Mười hai

十三 shísān(sứ xan) Mười ba

Đối với các chữ số tròn chục, ta đọc các số từ 1 đến 9 đằng trước, vầ đọc số 10 ở đằng sau.

二十 èrshí (ơ sứ)Hai mươi

三十 sānshí (xan sứ)Ba mươi

四十sìshí (xư sứ)Bốn mươi

c. Số đếm hàng trăm, hàng nghìn, hàng vạn, hàng tỷ:

一百 yībǎi (i pải) Một trăm

一千 yīqiān (i chien) Một nhìn

一万 yīwàn (i oan)Một chục nghìn

一亿 yīyì (í i) Một trăm triệu

十个亿 shígèyì ( sứ cưa i) Một tỉ

d. Công thức đọc số đếm

Trong phần này chúng ta sẽ cùng học thêm một số mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản thông dụng hàng ngày nhé.

STTMẫu câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngàyPhiên âm tiếng Trung các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung cơ bảnBản dịch các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày
1他感冒了Tā gǎnmàoleÔng ta bị cảm lạnh
2不用麻烦了bùyòng máfanleĐừng bận tâm
3很好,谢谢hěn hǎo, xièxièRất Tốt cảm ơn
4我这就上路wǒ zhè jiù shànglùTôi đang trên đường
5让我想一想ràng wǒ xiǎng yī xiǎngĐể tôi nghi vê no
6不是我的错bùshì wǒ de cuòĐó không phải là lỗi của tôi
7都是我的错dōu shì wǒ de cuòtất cả là lỗi của tôi
8你干得很好nǐ gàn dé hěn hǎoBạn đã làm một công việc tuyệt vời
9我每晚洗澡wǒ měi wǎn xǐzǎoTôi đi tắm mỗi tối
10他年近四十tā nián jìn sìshíAnh ấy gần bốn mươi
11这需要时间zhè xūyào shíjiānNó cần có thời gian
12我不太清楚wǒ bù tài qīngchǔTôi không chắc lắm
13电话响了diànhuà xiǎngleđiện thoại đang đổ chuông
14我怎么知道wǒ zěnme zhīdàolàm sao tôi biết được
15它不是手表tā bùshì shǒubiǎoNó không phải là một chiếc đồng hồ
16请把门打开qǐng bǎmén dǎkāiXin hãy mở cửa
17谢谢您,先生xièxiè nín, xiānshēngCảm ơn ngài
18你会习惯的nǐ huì xíguàn debạn sẽ quen dần với nó thôi
19啤酒走了气了píjiǔ zǒule qìleBia đã hết
20我马上就来wǒ mǎshàng jiù láiTôi sẽ đến sớm

Chúng ta tách từng hàng tỉ hàng vạn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị của từng số rồi đọc lần lượt.

21=20+1=二十一 èrshíyì (ơ sứ i)

102=100+00+2=一百零一 yībǎilíngèr (i pải lính i)

6345=6000+300+40+5=六千三百四十五 liùqiānsānbǎisìshíwǔ (liêu chien xan pải xư sứ ủ)

30789=30000+0000+700+80+9=三万零七百八十九 sānwàn líng qībǎi bāshíjiǔ (xan oan lính chi pải ba sứ chiểu)

2. Cách đọc số thứ tự

Để đọc số thứ tự, chúng ta thên chữ “第” dì (ti) ở đằng trước

第一 dìyī (ti i): thứ nhất

第二 dìèr(ti ơ): thứ hai

第三 dìsān (ti xan) thứ ba

Chú ý:

a. cách đọc số phòng và số điện thoại:
Đọc rời lần lượt từng số từ trái sang phải, số 1 không đọc là yī “i” mà đọc là yāo “dao”.

Số phòng:

191:一九一 yījiǔyī (i chiểu i)

108:一零八yīlíngbā (i lính pa)

Tiếp theo chúng ta lại học thêm các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản thông dụng hàng ngày để bổ sung thêm kiến thức nhé.

21把这本书给她Bǎ zhè běn shū gěi tāĐưa cuốn sách này cho cô ấy
22他唱最高音部tā chàng zuìgāo yīn bùAnh ấy hát cao nhất
23也许下一次吧yěxǔ xià yīcì baCó lẽ lần sau
24他正在开会tā zhèngzài kāihuìAnh ấy đang trong cuộc họp
25好久不见了hǎojiǔ bùjiànlelâu rồi không gặp
26请再说一遍qǐng zàishuō yībiànXin nói lại lần nữa
27一切都会好的yīqiè dūhuì hǎo demọi thứ sẽ ổn thôi
28他喜欢吹牛tā xǐhuān chuīniúAnh ấy thích khoe khoang
29她穿上袜子tā chuān shàng wàziCô ấy đi tất
30我有许多唱片wǒ yǒu xǔduō chàngpiànTôi có nhiều hồ sơ
31日子不好过啊rìzi bù hǎoguò aCuộc sống là không dễ dàng
32我的钢笔是新的wǒ de gāngbǐ shì xīn deBút của tôi là mới
33他不喜欢吃鱼tā bù xǐhuān chī yúAnh ấy không thích cá
34很高兴认识你hěn gāoxìng rènshí nǐRất vui được gặp bạn
35这对我太合适了zhè duì wǒ tài héshìleCái này quá phù hợp với tôi
36是的,当然可以shì de, dāngrán kěyǐPhải, tất nhiên
37我坐在他旁边wǒ zuò zài tā pángbiānTôi ngồi cạnh anh ấy
38他在她的旁边tā zài tā de pángbiānAnh ấy bên cạnh cô ấy
39请把菜单给我qǐng bǎ càidān gěi wǒLàm ơn cho tôi menu
40他刚请假走了tā gāng qǐngjià zǒuleAnh ấy vừa rời đi
41我的电话坏了wǒ de diànhuà huàileĐiện thoại của tôi bị hỏng

– Số điện thoại:

– (0086) 28236790945:零零八六二八二三六七九零九四五líng líng bāliù èrbā èr sān liù qī jiǔ líng jiǔ sì wǔ ( lính lính ba liêu ơ pa ơ xan liêu chi chiểu lính chiểu xư ủ)

b. cách phân biệt 二 èr (ơ) và两liǎng (lẻng):

二 èr ( ơ) và两liǎng (lẻng) đều có nghĩa là hai, số hai, tuy nhiên, dùng二èr (ơ) khi dùng trong các số đếm, số thứ tự.

二十二 èr shí èr ( ơ sứ ơ): hai mươi hai

第二dì èr (ti ơ) thứ hai

Dùng 两liǎng (lẻng) khi đứng trước lượng từ

两个人liǎng gè rén( lẻng cưa rấn): hai người

两本书liǎng běn shū (lẻng pẩn su): hai quyển sách

Trên đây là phần nội dung cơ bản nhất trong bộ bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ chuyên đề Tự nhập hàng Trung Quốc Taobao Tmall 1688 với tiêu đề bài viết là Số đếm số thứ tự trong tiếng Trung.

Hẹn gặp lại các bạn trong bài giảng tiếp theo.

Khóa học tự nhập hàng Trung Quốc Taobao Tmall 1688 trên website thương mại điện tử Alibaba liên tục khai giảng tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội & TP HCM.

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!