
Số đếm Số thứ tự trong tiếng Trung giao tiếp cơ bản
Số đếm Số thứ tự trong tiếng Trung giao tiếp được sử dụng như thế nào? Hôm nay Thầy Vũ sẽ hướng dẫn các bạn cách đọc các số đếm trong tiếng Trung và số thứ tự trong tiếng Trung. Các bạn lưu bài giảng trực tuyến này về học dần nhé.
Sau đây là phần nội dung chính của bài học đầu tiên trong khóa học tự nhập hàng Trung Quốc Taobao Tmall 1688 của Th.S Nguyễn Minh Vũ – Người sáng lập ra Trung tâm đào tạo tiếng Trung Nhập hàng Trung Quốc về Việt Nam.
Cách đọc số đếm số thứ tự trong tiếng Trung
Trước khi sang Trung Quốc, đầu tiên các bạn nên nắm rõ cách đọc số đếm số thứ tự trong tiếng Trung bởi điều này sẽ giúp ích rất nhiều cho bạn trong giao tiếp, trong công viêc và trong cuộc sống hàng ngày.
1. Cách đọc số đếm
a. Số đếm từ 1 đến 10:
| STT | Số đếm trong Tiếng Trung | Phiên âm tiếng Trung | Giải nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 零 (lính) | Líng | Không |
| 2 | 一 (i) | Yī | Một |
| 3 | 二(ơ) | Èr | Hai |
| 4 | 三(xan) | Sān | Ba |
| 5 | 四(xư) | Sì | Bốn |
| 6 | 五 (ủ) | Wǔ | Năm |
| 7 | 六 (liêu) | liù | Sáu |
| 8 | 七 (chi) | Qī | Bảy |
| 9 | 八 (ba) | Bā | Tám |
| 10 | 九 (chiểu) | Jiǔ | Chín |
| 11 | 十 (sứ) | Shí | Mười |
b. Đếm số từ 11 đênns 19:
Đối với các số đếm từ 11 đến 19, ta đọc số 10 (十) trước rồi đọc các số từ 1 đến 9 ở đăng sau:
十一 shíyī(sứ i)Mười một
十二 shíèr(sứ ơ)Mười hai
十三 shísān(sứ xan) Mười ba
Đối với các chữ số tròn chục, ta đọc các số từ 1 đến 9 đằng trước, vầ đọc số 10 ở đằng sau.
二十 èrshí (ơ sứ)Hai mươi
三十 sānshí (xan sứ)Ba mươi
四十sìshí (xư sứ)Bốn mươi
c. Số đếm hàng trăm, hàng nghìn, hàng vạn, hàng tỷ:
一百 yībǎi (i pải) Một trăm
一千 yīqiān (i chien) Một nhìn
一万 yīwàn (i oan)Một chục nghìn
一亿 yīyì (í i) Một trăm triệu
十个亿 shígèyì ( sứ cưa i) Một tỉ
d. Công thức đọc số đếm
Trong phần này chúng ta sẽ cùng học thêm một số mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản thông dụng hàng ngày nhé.
| STT | Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày | Phiên âm tiếng Trung các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản | Bản dịch các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày |
| 1 | 他感冒了 | Tā gǎnmàole | Ông ta bị cảm lạnh |
| 2 | 不用麻烦了 | bùyòng máfanle | Đừng bận tâm |
| 3 | 很好,谢谢 | hěn hǎo, xièxiè | Rất Tốt cảm ơn |
| 4 | 我这就上路 | wǒ zhè jiù shànglù | Tôi đang trên đường |
| 5 | 让我想一想 | ràng wǒ xiǎng yī xiǎng | Để tôi nghi vê no |
| 6 | 不是我的错 | bùshì wǒ de cuò | Đó không phải là lỗi của tôi |
| 7 | 都是我的错 | dōu shì wǒ de cuò | tất cả là lỗi của tôi |
| 8 | 你干得很好 | nǐ gàn dé hěn hǎo | Bạn đã làm một công việc tuyệt vời |
| 9 | 我每晚洗澡 | wǒ měi wǎn xǐzǎo | Tôi đi tắm mỗi tối |
| 10 | 他年近四十 | tā nián jìn sìshí | Anh ấy gần bốn mươi |
| 11 | 这需要时间 | zhè xūyào shíjiān | Nó cần có thời gian |
| 12 | 我不太清楚 | wǒ bù tài qīngchǔ | Tôi không chắc lắm |
| 13 | 电话响了 | diànhuà xiǎngle | điện thoại đang đổ chuông |
| 14 | 我怎么知道 | wǒ zěnme zhīdào | làm sao tôi biết được |
| 15 | 它不是手表 | tā bùshì shǒubiǎo | Nó không phải là một chiếc đồng hồ |
| 16 | 请把门打开 | qǐng bǎmén dǎkāi | Xin hãy mở cửa |
| 17 | 谢谢您,先生 | xièxiè nín, xiānshēng | Cảm ơn ngài |
| 18 | 你会习惯的 | nǐ huì xíguàn de | bạn sẽ quen dần với nó thôi |
| 19 | 啤酒走了气了 | píjiǔ zǒule qìle | Bia đã hết |
| 20 | 我马上就来 | wǒ mǎshàng jiù lái | Tôi sẽ đến sớm |
Chúng ta tách từng hàng tỉ hàng vạn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị của từng số rồi đọc lần lượt.
21=20+1=二十一 èrshíyì (ơ sứ i)
102=100+00+2=一百零一 yībǎilíngèr (i pải lính i)
6345=6000+300+40+5=六千三百四十五 liùqiānsānbǎisìshíwǔ (liêu chien xan pải xư sứ ủ)
30789=30000+0000+700+80+9=三万零七百八十九 sānwàn líng qībǎi bāshíjiǔ (xan oan lính chi pải ba sứ chiểu)
2. Cách đọc số thứ tự
Để đọc số thứ tự, chúng ta thên chữ “第” dì (ti) ở đằng trước
第一 dìyī (ti i): thứ nhất
第二 dìèr(ti ơ): thứ hai
第三 dìsān (ti xan) thứ ba
Chú ý:
a. cách đọc số phòng và số điện thoại:
Đọc rời lần lượt từng số từ trái sang phải, số 1 không đọc là yī “i” mà đọc là yāo “dao”.
Số phòng:
191:一九一 yījiǔyī (i chiểu i)
108:一零八yīlíngbā (i lính pa)
Tiếp theo chúng ta lại học thêm các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản thông dụng hàng ngày để bổ sung thêm kiến thức nhé.
| 21 | 把这本书给她 | Bǎ zhè běn shū gěi tā | Đưa cuốn sách này cho cô ấy |
| 22 | 他唱最高音部 | tā chàng zuìgāo yīn bù | Anh ấy hát cao nhất |
| 23 | 也许下一次吧 | yěxǔ xià yīcì ba | Có lẽ lần sau |
| 24 | 他正在开会 | tā zhèngzài kāihuì | Anh ấy đang trong cuộc họp |
| 25 | 好久不见了 | hǎojiǔ bùjiànle | lâu rồi không gặp |
| 26 | 请再说一遍 | qǐng zàishuō yībiàn | Xin nói lại lần nữa |
| 27 | 一切都会好的 | yīqiè dūhuì hǎo de | mọi thứ sẽ ổn thôi |
| 28 | 他喜欢吹牛 | tā xǐhuān chuīniú | Anh ấy thích khoe khoang |
| 29 | 她穿上袜子 | tā chuān shàng wàzi | Cô ấy đi tất |
| 30 | 我有许多唱片 | wǒ yǒu xǔduō chàngpiàn | Tôi có nhiều hồ sơ |
| 31 | 日子不好过啊 | rìzi bù hǎoguò a | Cuộc sống là không dễ dàng |
| 32 | 我的钢笔是新的 | wǒ de gāngbǐ shì xīn de | Bút của tôi là mới |
| 33 | 他不喜欢吃鱼 | tā bù xǐhuān chī yú | Anh ấy không thích cá |
| 34 | 很高兴认识你 | hěn gāoxìng rènshí nǐ | Rất vui được gặp bạn |
| 35 | 这对我太合适了 | zhè duì wǒ tài héshìle | Cái này quá phù hợp với tôi |
| 36 | 是的,当然可以 | shì de, dāngrán kěyǐ | Phải, tất nhiên |
| 37 | 我坐在他旁边 | wǒ zuò zài tā pángbiān | Tôi ngồi cạnh anh ấy |
| 38 | 他在她的旁边 | tā zài tā de pángbiān | Anh ấy bên cạnh cô ấy |
| 39 | 请把菜单给我 | qǐng bǎ càidān gěi wǒ | Làm ơn cho tôi menu |
| 40 | 他刚请假走了 | tā gāng qǐngjià zǒule | Anh ấy vừa rời đi |
| 41 | 我的电话坏了 | wǒ de diànhuà huàile | Điện thoại của tôi bị hỏng |
– Số điện thoại:
– (0086) 28236790945:零零八六二八二三六七九零九四五líng líng bāliù èrbā èr sān liù qī jiǔ líng jiǔ sì wǔ ( lính lính ba liêu ơ pa ơ xan liêu chi chiểu lính chiểu xư ủ)
b. cách phân biệt 二 èr (ơ) và两liǎng (lẻng):
二 èr ( ơ) và两liǎng (lẻng) đều có nghĩa là hai, số hai, tuy nhiên, dùng二èr (ơ) khi dùng trong các số đếm, số thứ tự.
二十二 èr shí èr ( ơ sứ ơ): hai mươi hai
第二dì èr (ti ơ) thứ hai
Dùng 两liǎng (lẻng) khi đứng trước lượng từ
两个人liǎng gè rén( lẻng cưa rấn): hai người
两本书liǎng běn shū (lẻng pẩn su): hai quyển sách
Trên đây là phần nội dung cơ bản nhất trong bộ bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ chuyên đề Tự nhập hàng Trung Quốc Taobao Tmall 1688 với tiêu đề bài viết là Số đếm số thứ tự trong tiếng Trung.
Hẹn gặp lại các bạn trong bài giảng tiếp theo.
Khóa học tự nhập hàng Trung Quốc Taobao Tmall 1688 trên website thương mại điện tử Alibaba liên tục khai giảng tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội & TP HCM.


