Nhập hàng Trung Quốc Đổi hàng

Hướng dẫn Nhập hàng Trung Quốc Đổi hàng chi tiết từ A đến Z

0
154
nhập hàng trung quốc đổi hàng
nhập hàng trung quốc đổi hàng
Nhập hàng Trung Quốc Đổi hàng
5 (100%) 1 vote

Hướng dẫn cách Nhập hàng Trung Quốc Đổi hàng

Nhập hàng Trung Quốc Đổi hàng phải làm như thế nào? Để giải đáp câu hỏi này,ngày hôm nay thầy Vũ sẽ gửi tới tất cả các bạn bài học có tên Nhập hàng Trung Quốc Đổi hàn hướng dẫn thật chi tiết cách đổi hàng khi nhập hàng Trung Quốc. Bài giảng được chia sẻ trên kênh Nhập hàng Trung Quốc mỗi ngày nhé các bạn.

Chuyên mục kiến thức nhập hàng Trung Quốc tổng hợp tất cả những bài giảng online của Thầy Vũ về cách thức nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ A đến Z không thông qua trung gian như thế nào, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới nhé

Kiến thức nhập hàng Trung Quốc

Các bạn tham khảo lớp học nhập hàng Trung Quốc tại link phía dưới

Lớp học nhập hàng Trung Quốc taobao cùng Thầy Vũ

Trước khi bắt đầu bài học hôm nay thì chúng ta hãy ôn lại bài ngày hôm qua ở link sau nhé.

Nhập hàng Trung Quốc Khiếu nại

Sau đây là nội dung chi tiết của bài giảng ngày hôm nay.

ĐỔI HÀNG

HỘI THOẠI

A: 我想换货。
Wǒ xiǎng huàn huò.
Ủa xẻng hoan hua.
Tôi muốn đổi hàng.

B: 请问,您什么时候买我家货?
Qǐngwèn, nín shénme shíhòu mǎi wǒjiā huò?
Chỉnh uân, nín sấn mơ sứ hâu mải ủa cha hua?
Cho hỏi chị mua hàng bên chỗ chúng tôi khi nào?

A: 这是账单,我前几天买的。
Zhè shì zhàngdān, wǒ qián jǐ tiān mǎi de.
Trưa sư trang tan, ủa chiens chỉ thien mải tơ.
Đây là hóa đơn, tôi mua vài ngày trước.
B: 我家货有什么问题?
Wǒjiā huò yǒu shé me wèntí?
Ủa cha hua dẩu sấn mơ uân thí?
Hàng có vấn đề gì vậy?

A: 我本来买100件S码,300件M码,100件L码。但是到检货时我发现买的是300件码,100件M码,100件L码毛衣。
Wǒ běnlái mǎi 100 jiàn S mǎ,300 jiàn M mǎ,100 jiàn L mǎ. Dànshì dào jiǎn huò shí wǒ fāxiàn mǎi de shì 300 jiàn mǎ,100 jiàn M mǎ,100 jiàn L mǎ máoyī.
Ủa pẩn lái mải i pải chien S mả, xan pải chien M mả, i pải L mả máo i. Tan sư tao chiên hua sứ ủa chải pha xien mải tơ sư san pải chien S mả, i pải chien M mả, i pải chien L mả máo i.
Tôi mua 100 chiếc áo len cỡ S, 300 chiếc áo len cỡ M, 100 chiếc áo len cỡ L. Tuy nhiên đến lúc kiểm hàng thì thấy bị nhầm thành 300 cỡ S, 100 cỡ M và 100 cỡ L.

B: 很抱歉,有可能是工厂那边把货装错了。我会让他们给您换货。
Hěn bàoqiàn, yǒu kěnéng shì gōngchǎng nà biān bǎ huò zhuāng cuòle. Wǒ huì ràng tāmen gěi nín huàn huò.
Hẩn pao chien, dẩu khửa nấng sư cung trảng na pien pa hua troang chua lơ. Ủa huây rang tha mân cẩy nín huan hua.
Tôi xin lỗi, chắc do bên xưởng đóng nhầm. Tôi sẽ báo xưởng để đổi lại cho chị.

A: 那运输费呢?
Nà yùnshū fèi ne?
Na duyn su phây nơ?
Vậy chi phí vận chuyển thì sao?

B: 因为这是我们的错所以运输费降由我们承担。
Yīnwèi zhè shì wǒmen de cuò suǒyǐ yùnshū fèi jiàng yóu wǒmen chéngdān.
In uây trưa sư ủa mân tơ chua xuá i duyn su phây cheng dấu ủa mân trấng tan.
Do đây là lỗi của bên tôi nên tôi sẽ chịu chi phí vận chuyển chị nhé.

TỪ MỚI

换货(huan hua)
huàn huò đổi hàng
S码(S mả)
S mǎ size S
M码(M mả)
M mǎ size M
L码(L mả)
L mǎ size L
工厂(cung trảng)
gōngchǎng xưởng

 

Phía trên đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé.