Từ vựng Tiếng Trung về Sản phẩm Chăm sóc da

0
6195
Từ vựng Tiếng Trung về Sản phẩm Chăm sóc da
Từ vựng Tiếng Trung về Sản phẩm Chăm sóc da
Từ vựng Tiếng Trung về Sản phẩm Chăm sóc da
Hãy Bình chọn Bài viết này

Chào các em học viên, hôm nay chúng ta học tiếp sang một chủ đề từ vựng Tiếng Trung mới rất quen thuộc với các bạn nữ, đó là các sản phẩm chăm sóc da. Em nào chưa học lại các từ vựng Tiếng Trung của bài cũ thì vào link bên dưới xem lại nhé.

Từ vựng Tiếng Trung về Sân bay

Em nào cảm thấy phần phát âm Tiếng Trung của mình vẫn còn chưa ổn lắm thì xem lại các video bài giảng hướng dẫn học cách phát âm chuẩn Tiếng Trung phổ thông nhé.

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Kem chống nắng 防晒霜 fángshài shuāng
2 Kem dưỡng da 美容洁肤膏, 雪花膏 měiróng jié fū gāo, xuěhuāgāo
3 Kem dưỡng da ban đêm 晚霜 wǎnshuāng
4 Kem dưỡng da ban ngày 日霜 rì shuāng
5 Kem giữ ẩm 保湿霜 bǎoshī shuāng
6 Kem làm săn chắc da 纤容霜 xiān róng shuāng
7 Kem làm trắng da 美白霜 měibái shuāng
8 Mặt nạ 面膜 miànmó
9 Phấn rôm 爽身粉 shuǎngshēn fěn
10 Sữa dưỡng da tay 护手霜 hù shǒu shuāng
11 Sữa dưỡng thể 润肤霜 rùn fū shuāng
12 Sữa rửa mặt 洗面奶 xǐmiàn nǎi
13 Sữa tắm 沐浴露 mùyù lù