Từ vựng Tiếng Trung về Món ăn sáng

0
10600
Từ vựng Tiếng Trung về Món ăn sáng
Từ vựng Tiếng Trung về Món ăn sáng
5/5 - (1 bình chọn)

Chào các em học viên, hôm nay các em đã ăn sáng chưa mà em nào trông cũng có vẻ đang thiếu sức sống nhỉ, chắc là có bạn ngủ dậy muộn nên nhịn ăn sáng rồi. Bữa sáng rất quan trọng đó các em nhé, ăn sáng đầy đủ dinh dưỡng sẽ cung cấp năng lượng và sinh lực cho chúng ta làm việc hiệu quả trong cả buổi sáng.

Chúng ta cùng vào link bên dưới ôn tập lại từ vựng Tiếng Trung đã học trong bài học hôm trước nhé.

Từ vựng Tiếng Trung về Máy móc Thông dụng

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1Xôi糯米饭Nuòmǐ fàn
2Bánh mỳ面包Miànbāo
3Bánh bao包子Bāozi
4Bánh mỳ trứng越南面包和鸡蛋Yuènán miànbāo hé jīdàn
5Bánh mỳ kẹp thịt越南面包和肉Yuènán miànbāo hé ròu
6Bánh trôi, bánh chay汤圆Tāngyuán
7Bánh cuốn卷筒粉Juǎn tǒng fěn
8Bánh rán炸糕Zhà gāo
9Bánh chuối香蕉饼Xiāngjiāo bǐng
10Trứng vịt lộn毛蛋Máo dàn
11Bún riêu cua蟹汤米线Xiè tāng mǐxiàn
12Bún ốc螺蛳粉Luósī fěn
13Bún cá鱼米线Yú mǐxiàn
14Bún chả烤肉米线Kǎoròu mǐxiàn
15Cơm rang炒饭Chǎofàn
16Sữa chua酸奶Suānnǎi
17Sữa tươi鲜奶Xiān nǎi
18Mì ăn liền方便面Fāngbiànmiàn
19Hamburger汉堡包Hànbǎobāo
20Sandwich三明治Sānmíngzhì