Nhập hàng Trung Quốc chủ đề Phương tiện giao thông bài 4

Nhập hàng Trung Quốc chủ đề Phương tiện giao thông học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề buôn bán kinh doanh

0
817
Nhập hàng Trung Quốc chủ đề Phương tiện giao thông bài 4 trung tâm tiếng Trung thầy Vũ tphcm
Nhập hàng Trung Quốc chủ đề Phương tiện giao thông bài 4 trung tâm tiếng Trung thầy Vũ tphcm
5/5 - (1 bình chọn)

Khóa học nhập hàng Trung Quốc chủ đề Phương tiện giao thông bài 4

Nhập hàng Trung Quốc chủ đề Phương tiện giao thông bài 4 bài giảng hôm nay Thầy Vũ sẽ cung cấp đến cho các bạn một số từ vựng và ngữ pháp quan trọng, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung bài giảng ở bên dưới nhé. Bài học truyền đạt đến các bạn học viên kiến thức tổng hợp về cách tự nhập hàng Trung Quốc online trên website thương mại điện tử Alibaba. Sau đây Thầy Vũ sẽ hướng dẫn các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster những kiến thức cần thiết để có thể tự đánh hàng Trung Quốc về chủ đề phương tiện giao thông.

Để hệ thống lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

Nhập hàng Trung Quốc chủ đề Phương tiện giao thông bài 3

Sau đây là nội dung bài giảng Nhập hàng Trung Quốc chủ đề Phương tiện giao thông bài 4. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

 STT CHỮ HÁNPHIÊN ÂM TIẾNG HÁN NGHĨA CỦA TỪ
1 胡志明Húzhìmíng Hồ Chí Minh
2 市 shì Thành phố
3 出租车 chūzū chē Xe taxi
4 时间 shíjiān Thời gian
5 带 dài Đem, đưa
6 地址 dìzhǐ Địa chỉ
7 订 dìng Đặt
8 辆 liàng Chiếc
9 岘港 xiàn gǎng Đà Nẵng
10 地图 dìtú Bản đồ
11 停 tíng Dừng
12 收据 shōujù Biên lai
13 急事 jíshì Việc gấp
14 快 kuài Nhanh
15 卧铺 wòpù Giường nằm
16 票 piào Vé
17 硬席 yìng xí Ghế cứng
18 行李 xínglǐ Hành lí
19 售票处 shòupiào chù Quầy bán vé
20 对不起 duìbùqǐ Xin lỗi
21 座位 zuòwèi Chõ ngồi
22 飞机 fēijī Máy bay
23 提供 tígōng Cung cấp
24 哪些 nǎxiē Những thứ nào
25 饮料 yǐnliào Nước uống
26 预定 yùdìng Đặt
27 广州 guǎngzhōu Quảng Châu
28 机票 jīpiào Vé máy bay
29 换 huàn Đổi
30 航班 hángbān Chuyến bay
31 北京 běijīng Bắc Kinh
32 小时 xiǎoshí Giờ
33 行李 xínglǐ Hành lí
34 领取 lǐngqǔ Nhận
35 抽烟 chōuyān Hút thuốc
36 幸福 xìngfú Hạnh phúc
37 公司 gōngsī Công ty
38 电话号码 diànhuà hàomǎ Số điện thoại
39 是的 shì de Phải
40 帮 bāng Giúp đỡ
41 河内 hénèi Hà Nội
42 需要 xūyào Cần
43 地址 dìzhǐ Địa chỉ
44 高胜 gāo shèng Cao Thắng
45 路 lù Đường
46 顺便 shùnbiàn Thuận tiện
47 报价 bàojià Báo giá
48 千 qiān Nghìn
49 含税 hán shuì Bao gồm thuế
50 答应 dāyìng Đồng ý, chấp nhận
51 使用 shǐyòng Sử dụng
52 服务 fúwù Phục vụ, dịch vụ
53 明天 míngtiān Ngày mai
54 尽量 jǐnliàng Ra sức
55 准时 zhǔnshí Đúng giờ
56 航班 hángbān Chuyến bay
57 单程票 dānchéng piào Vé một chiều
58 往返票 wǎngfǎn piào Vé khứ hồi
59护照hùzhàoHộ chiếu
60入境rùjìngNhập cảnh
61申请shēnqǐngXin
62biǎoĐơn
63签证qiānzhèngVisa
64目的mùdìMục đích
65旅游lǚyóuDu lịch
66dàiở lại
67大概dàgàiKhoảng, đại khái
68旅行lǚxíngLữ hành

 

IV.NGỮ PHÁP

1. Cách dùng 再

再 là một phó từ dùng để biểu thị sự lặp lại của một hành động hay động tác nào đó và động tác được lặp lại sẽ chưa xảy ra, mang ý nghĩa lại làm gì, ta có cấu trức như sau:

再+V

(lúc này phó từ再sẽ trở thành một trạng từ)

 

 

Ví dụ:

如果苹果好吃的话,下午我再给你买。
Rúguǒ píngguǒ hào chī dehuà, xiàwǔ wǒ zài gěi nǐ mǎi.
Nếu như táo ngon thì chiều nay anh sẽ lại mua cho em.

今天我已经去图书馆了,明天我再去。
Jīntiān wǒ yǐjīng qù túshū guǎnle, míngtiān wǒ zài qù.
Hôm nay tôi đã đi thư viện rồi, ngày mai tôi lại đi tiếp.

今天到此为止,再见!
Jīntiān dào cǐ wéizhǐ, zàijiàn!
Hôm nay đến đây thôi nhé, tạm biệt!

2.Cách dùng 又

又 cũng là một phó từ dùng để biểu thị sự lặp lại của một hành động hay động tác nào đó, nhưng động tác được lặp lại đã xảy ra rồi, nó cũng mang ý nghĩa lại làm gì, ta có cấu trúc như sau:

又+V

(lúc này phó từ又 sẽ trở thành một trạng từ)

 

Ví dụ:

你刚才不是已经回去了吗?怎么又看见你了?
nǐ gāngcái bùshì yǐjīng huíqùle ma? Zěnme yòu kànjiàn nǐle?
Không phải lúc nãy cậu đã đi về rồi sao? Sao lại gặp cậu nữa rồi?

Vậy là chúng ta vừa học xong bài giảng chuyên đề Nhập hàng Trung Quốc chủ đề Phương tiện giao thông rồi, hi vọng rằng ra bài giảng hôm nay các bạn sẽ tích lũy được cho bản thân những kiến thức hữu ích, hẹn gặp lại các bạn học viên ở buổi học tiếp theo vào ngày mai nhé.