Tiếng Trung Thương mại Bài 79

0
5318
Tiếng Trung Thương mại Bài 79
Tiếng Trung Thương mại Bài 79
Đánh giá post

Chào các em học viên, trong năm bài học hôm trước lớp mình đã giải quyết xong một số vấn đề cơ bản về Thảo luận bằng Tiếng Trung, cách thảo luận thì đơn giản lắm, các em chỉ việc nghĩ ra trong đầu ý nghĩ mình cần nói gì trước, sau đó lựa chọn ra những từ vựng Tiếng Trung Thương mại thích hợp để sử dụng trong giao tiếp đối thoại với nhau.

Và hôm trước lớp chúng mình thảo luận vô cùng là sôi nổi, nhiều bạn tranh luận đến đỏ hết cả mặt, như vậy là rất tốt, chúng ta đã biết cách kết hợp trạng thái cảm xúc vào trong mỗi câu Tiếng Trung giao tiếp, đó là một sự tiến bộ vượt bậc, các em đã có rất nhiều tiến bộ, có lẽ cac em chưa cảm nhận được gì, chỉ cần các em cứ thế mà phát huy mỗi buổi học phong trào thảo luận bằng Tiếng Trung cứ náo nhiệt như vậy là cực kỳ tốt.

Bây giờ chúng ta bắt đầu vào bài học luôn nhỉ, các em vào link bên dưới trước đã nhé để ôn tập nội dung đã học trong bài 78.

Tiếng Trung Thương mại Bài 78

Tiếp theo là phần chính của buổi học Tiếng Trung Chuyên ngành Thương mại. Các em nhìn lên slide bài giảng sẽ thấy các nội dung chi tiết.

Từ vựng Tiếng Trung Chuyên ngành Thương mại

STTTiếng TrungLoại từPhiên âmTiếng Việt
1银根nyíngēnvòng quay chu chuyển tiền tệ
2运行vyùnxíngvận hành
3运用vyùnyòngvận dụng; áp dụng; sử dụng
4抑制vyìzhìức chế; đè xuống; dằn xuống; khống chế; nén
5反之liên từfǎnzhītrái lại; ngược lại; làm ngược lại
6货币nhuòbìtiền; tiền tệ; tiền mặt
7其次liên từqícìthứ nhì; thứ hai; tiếp theo; tiếp đó; sau đó, sau nó; thứ yếu
8紧缩vjǐnsuōthít chặt; thắt chặt; giảm bớt; rút bớt
9关键n, adjguānjiànthen chốt; mấu chốt; mấu chốt; điều quan trọng; nhân tố quyết định
10增长vzēngzhǎngtăng trưởng; nâng cao; tăng thêm; tăng lên
11升值n, vshēngzhítăng tỉ giá tiền bạc
12萧条nxiāotiáosuy thoái (kinh tế)
13贬值n, vbiǎnzhísụt giá; mất giá; phá giá (sức mua của đồng tiền bị hạ thấp), làm sụt giá; làm giảm giá; hạ thấp tỉ giá hối đoái; đánh tụt tỉ giá giữa tiền giấy với tiền kim loại hoặc giữa đồng tiền bản quốc với đồng tiền nước ngoài
14约束n, vyuēshùràng buộc; trói buộc
15防止vfángzhǐphòng ngừa; phòng; đề phòng (phát sinh việc xấu)
16批准n, vpīzhǔnphê chuẩn; chuẩn y; chuẩn phê; duyệt
17đại từgāinày; đó; ấy (từ chỉ thị)
18产生vchǎnshēngnảy sinh; sản sinh; xuất hiện
19当…时dāng…shílúc
20冷却vlěngquèlàm lạnh; để nguội
21鼓励n, vgǔlìkhuyến khích; khích lệ
22控制vkòngzhìkhống chế; kiểm soát; chế ngự; kiềm chế (bản thân)
23价值njiàzhígiá trị (hàng hoá); giá trị tích cực; giá trị; giá trị cao; tốt
24获得vhuòdéđược; thu được; giành được; đạt được; được
25调往vdiào wǎngđiều chỉnh về
26提高vtígāođề cao; nâng cao
27首先phó từshǒuxiānđầu tiên; thứ nhất; trước hết; trước tiên
28波动vbōdòngdao động; chập chờn; không ổn định
29管理局nguǎnlǐ júcục quản lý
30居民njūmíncư dân; dân
31指标nZhǐbiāochỉ tiêu
32流动n, vliúdòngchảy; di động (chất lỏng, khí);  lưu động; không cố định
33đại từzhīcái đó (đại từ, không chỉ một cái gì cụ thể)
34变动n, vbiàndòngbiến động; thay đổi; biến đổi; suy suyển (thường chỉ hiện tượng xã hội), thay đổi; sửa đổi; biến đổi (thường chỉ sự vật trừu tượng)
35回报n, vhuíbàobáo cáo; báo cáo với (nhiệm vụ, sứ mệnh…); báo đáp; báo ơn; đền ơn

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

Câu hỏi thảo luận

怎样才能“实现生命的价值”?

Đáp án mẫu

我认为生命的价值不在于长短,而在于生命的价值。作为一名人民教师,爱岗敬业、为人师表,热爱自己的工作,热爱学生,热爱教育事业,努力培养下一代社会主义接班人,为社会为教育事业贡献自己的力量。这样就算是实现了我生命的价值。

Phiên âm Tiếng Trung

Wǒ rènwéi shēngmìng de jiàzhí bù zàiyú chángduǎn, ér zàiyú shēngmìng de jiàzhí. Zuòwéi yī míng rénmín jiàoshī, ài gǎng jìngyè, wéirén shībiǎo, rè’ài zìjǐ de gōngzuò, rè’ài xuéshēng, rè’ài jiàoyù shìyè, nǔlì péiyǎng xià yīdài shèhuì zhǔyì jiēbān rén, wèi shèhuì wèi jiàoyù shìyè gòngxiàn zìjǐ de lìliàng. Zhèyàng jiùsuàn shì shíxiànle wǒ shēngmìng de jiàzhí.

Hôm nay lớp mình chủ yếu là học các từ vựng Tiếng Trung cơ bản trong sách giáo trình tài liệu Tiếng Trung Thương mại. Các em chuẩn bị thật kỹ các tư vựng trong bảng trên nhé, buổi học sau chúng ta sẽ dùng đến rất là nhiều. Về nhà các em chỉ việc tự giác cày kéo từ vựng Tiếng Trung và học lại các cấu trúc câu cơ bản hay được sử dụng nhất trong các bài giảng chúng ta đã đi ở trên lớp là oke.

Có lẽ chúng ta nên tạm dừng tại đây thôi nhỉ. Chào các em và hẹn gặp lại các em trong chương trình buổi học Tiếng Trung Thương mại tiếp theo vào tuần tới.