Từ vựng Tiếng Trung về Thực phẩm

0
18068
Từ vựng Tiếng Trung về Thực phẩm, học từ vựng tiếng trung chuyên ngành, tổng hợp list từ vựng tiếng trung theo chủ đề thông dụng nhất
Từ vựng Tiếng Trung về Thực phẩm, học từ vựng tiếng trung chuyên ngành, tổng hợp list từ vựng tiếng trung theo chủ đề thông dụng nhất
Từ vựng Tiếng Trung về Thực phẩm
2.6 (52%) 5 votes

HI các em học viên, hôm nay lớp mình lại học tiếp các từ vựng Tiếng Trung mới nhé, chủ đề bài học hôm nay là các từ vựng Tiếng Trung về Thực phẩm. Các em vào link bên dưới xem lại các từ vựng Tiếng Trung đã học trong bài cũ nhé.

Từ vựng Tiếng Trung về Thịt

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Bì lợn 肉皮 Ròupí
2 Bít tết 牛排 Niúpái
3 Cốt lết 大排 Dàpái
4 Dạ dày bò 牛肚 Niúdǔ
5 Dạ dày lợn 猪肚 Zhūdǔ
6 Gan lợn 猪肝 Zhūgān
7 Gân chân 蹄筋 Tíjīn
8 Dăm bông 火腿 Huǒtuǐ
9 Lạp xưởng 腊肠、香肠 Làcháng, xiāngcháng
10 Lòng lợn 猪杂碎 Zhūzásuì
11 Mỡ lá 板油 Bǎnyóu
12 Mỡ lợn 猪油 Zhūyóu
13 Móng giò 猪蹄 Zhūtí
14 Óc heo 猪脑 Zhūnǎo
15 Sườn non 小排 Xiǎopái
16 Thịt băm 肉糜 Ròumí
17 Thịt bò 牛肉 Niúròu
18 Thịt dê 羊肉 Yángròu
19 Thịt đông lạnh 冻肉 Dòngròu
20 Thịt đùi 腿肉 Tuǐròu
21 Thịt đùi bò 牛腿肉 Niútuǐròu
22 Thịt lợn 猪肉 Zhūròu
23 Thịt mềm 嫩肉 Nènròu
24 Thịt miếng 肉片 Ròupiàn
25 Thịt mỡ 肥肉 Féiròu
26 Thịt nạc 瘦肉 Shòuròu
27 Thịt thái hạt lựu 肉丁 Ròudīng
28 Thịt thăn 里脊 Lǐ jí
29 Thịt thủ (lợn) 猪头肉 Zhūtóuròu
30 Thịt tươi 鲜肉 Xiānròu
31 Thịt ướp mặn, thịt muối 咸肉 Xiánròu
32 Thịt viên 肉丸 Ròuwán
33 Tim lợn 猪心 Zhūxīn
34 Xương nấu canh 汤骨 Tānggǔ
35 Ba ba 甲鱼 Jiǎyú
36 Bạch tuộc 章鱼 Zhāngyú
37 Bong bóng cá 鱼肚 Yúdǔ
38 Cá biển 海水鱼 Hǎishuǐyú
39 Cá chạch 泥鳅 Níqiū
40 Cá chép 鲤鱼 Lǐyú
41 Cá chim 鲳鱼 Chāngyú
42 Cá còm, cá thát lát còm 刀鱼 Dāoyú
43 Cá diếc 鲫鱼 Jìyú
44 Cá hố 带鱼 Dàiyú
45 Cá hồi 鲑鱼 Guīyú
46 Cá lành canh 凤尾鱼 Fèngwěiyú
47 Cá lạt, cá dưa 海鳗 Hǎimán
48 Cá mắm, cá muối 咸鱼 Xiányú
49 Cá mè trắng 白鲢 Báilián
50 Cá mực, mực nang 墨鱼 Mòyú
51 Cá mực, mực ống 鱿鱼 Yóuyú
52 Cá ngão 白鱼 Báiyú
53 Cá nóc 河豚 Hétún
54 Cá nước ngọt 淡水鱼 Dànshuǐyú
55 Cá quả, cá lóc 黑鱼 Hēiyú
56 Cá rô mo 桂鱼 Guìyú
57 Cá thủ, cá đù vàng 黄鱼 Huángyú
58 Cá trắm đen 青鱼 Qīngyú
59 Cá trích 沙丁鱼 Shādīngyú
60 Cá tuyết 鳕鱼 Xuěyú
61 Cá vền trắng 鳊鱼 Biānyú
62 Cá xay 鱼糜 Yúmí
63 Cá, tôm nước ngọt 河鲜 Héxiān
64 Con hàu 牡蛎 Mǔlì
65 Cua biển, ghẹ 海蟹 Hǎixiè
66 Cua sông, cua đồng 河蟹 Héxiè
67 Đỉa biển (hải sâm) 海参 Hǎishēn
68 Hải sản tươi 海鲜 Hǎixiān
69 Hải sản, đồ biển 海味 Hǎiwèi
70 Hến Xiǎn
71 Khô cá lạt 鳗鲞 Mánxiǎng
72 Khô cá thủ 黄鱼鲞 Huángyúxiǎng
73 Lươn 黄鳝 Huángshàn
74 Lươn sông 河鳗 Hémán
75 Nghêu 蛤蜊 Gé li
76 ốc biển 海螺 Hǎiluó
77 ốc đồng 田螺 Tiánluó
78 ốc nước ngọt 螺蛳 Luósī
79 ốc sên 蜗牛 Wōniú
80 Phổ tai 海带 Hǎidài
81 Rong biển 紫菜 Zǐcài
82 蚶子 Hānzi
83 Sứa 海蜇 Hǎizhé
84 Tép khô 虾皮 Xiāpí
85 Tôm he 对虾 Duìxiā
86 Tôm hùm 龙虾 Lóngxiā
87 Tôm khô 虾干 Xiāgān
88 Tôm nõn khô 开洋 Kāiyáng
89 Tôm nõn tươi 虾仁 Xiārén
90 Tôm nước ngọt 清水虾 Qīngshuǐxiā
91 Tôm sắt 条虾 Tiáoxiā
92 Tôm sông, tôm càng 河虾 Héxiā
93 Vi cá 鱼翅 Yúchì
94 Cánh gà 鸡翅膀 Jī chìbǎng
95 Chân gà 鸡爪 Jīzhuǎ
96 Chim trĩ 山鸡 Shānjī
97 Đùi gà 鸡腿 Jītuǐ
98 Gà ác 乌骨鸡 Wūgǔjī
99 Gà tây 火鸡 Huǒjī
100 Mề gà 鸡胗、鸡肫 Jīzhēn, jīzhūn
101 Mề vịt 鸭肫 Yāzhūn
102 Nội tạng cuả gia cầm 家禽内脏 Jiāqín nèizàng
103 Thịt gà 鸡肉 Jīròu
104 Thịt ngỗng 鹅肉 É’ròu
105 Thịt vịt 鸭肉 Yāròu
106 Trứng bắc thảo 皮蛋 Pídàn
107 Trứng chim bồ câu 鸽蛋 Gēdàn
108 Trứng cút 鹌 鹑 蛋 Ānchúndàn
109 Trứng gà 鸡蛋 Jīdàn
110 Trứng muối 咸蛋 Xiándàn
111 Trứng ngỗng 鹅蛋 É’dàn
112 Trứng vịt 鸭蛋 Yādàn
113 ức gà 鸡脯 Jīpú
114 ức vịt 鸭脯 Yāpú
115 Bắp cải 卷心菜、圆白菜 Juǎnxīncài, yuánbáicài
116 Bắp cải tím 紫甘菜、紫甘蓝 Zǐgāncài, zǐgānlán
117 Bầu 葫芦 Húlu
118 Bí đao, bí xanh 冬瓜 Dōngguā
119 Bí ngô (bí đỏ) 南瓜 Nánguā
120 Cà chua 番茄、西红柿 Fānqié, xīhóngshì
121 Cà chua bi 樱桃西红柿 Yīngtáo xīhóngshì
122 Cà rốt 胡萝卜 Húluóbo
123 Cà tím 茄子 Qiézi
124 Cà tím dài 长茄子 Chángqiézi
125 Cà tím tròn 圆茄 Yuánqié
126 Các loại quả đậu 豆荚 Dòujiá
127 Cải bẹ xanh 盖菜 Gàicài
128 Cải thảo 大白菜 Dàbáiài
129 Cải thảo nhỏ (bằng cổ tay) 娃娃菜 Wáwa cài
130 Cải xanh 青菜 Qīngcài
131 Cần tây 洋芹 Yángqín
132 Cần tây đá, mùi tây, ngò tây 香芹 Xiāngqín
133 Cây hoa hiên 金针菜 Jīnzhēncài
134 Cây tề thái, rau tề, cỏ tâm giác 荠菜 Jìcài
135 Cọng tỏi 蒜薹 Suàntái
136 Củ cải 萝卜 Luóbo
137 Củ cải đỏ 樱桃萝卜 Yīngtáo luóbo
138 Củ dền 甜菜 Tiáncài
139 Củ hành tây 洋葱 Yángcōng
140 Củ hành tây đỏ 红洋葱 Hóngyángcōng
141 Củ hành tây tím 紫洋葱 Zǐyángcōng
142 Củ hành tây trắng 白洋葱 Báiyángcōng
143 Củ mài 山药 Shānyao
144 Củ năng, củ mã thầy 马蹄 Mǎtí
145 Củ niễng 茭白 Jiāobái
146 Dưa chuột (dưa leo) 黄瓜 Huángguā
147 Dưa muối 咸菜 Xiáncài
148 Đậu Côve 芸豆 Yún dòu
149 Đậu đũa 豇豆 Jiāngdòu
150 Đậu Hà Lan 豌豆 Wān dòu
151 Đậu que 四季豆 Sìjìdòu
152 Đậu tắc 刀豆 Dāodòu
153 Đậu tằm, đậu răng ngựa 蚕豆 Cándòu
154 Đậu tương (đậu nành) 黄豆 Huángdòu
155 Đậu tương non 毛豆 Máodòu
156 Đậu tương xanh 青豆 Qīngdòu
157 Giá đỗ 豆芽儿 Dòuyár
158 Hành ta 火葱 Huǒcōng
159 Hành tươi 大葱 Dàcōng
160 Hẹ 韭菜 Jiǔcài
161 Khoai lang 番薯、甘薯、红薯 Fānshǔ, gānshǔ, hóngshǔ
162 Khoai môn 芋艿、芋头 Yùnǎi, yùtou
163 Khoai sọ 野芋 Yěyù
164 Khoai tây 土豆 Tǔdòu
165 Lá dấp/ diếp cá 鱼腥草 Yúxīngcǎo
166 Măng khô 笋干 Sǔgān
167 Măng mạnh tông 冬笋 Dōngsǔn
168 Măng tây 芦笋 Lúsǔn
169 Măng tre 毛笋、竹笋 Máosǔn, zhúsǔn
170 Mồng tơi 木耳菜 Mù’ěrcài
171 Mướp 丝瓜 Sīguā
172 Mướp đắng (khổ qua) 苦瓜 Kǔguā
173 Mướp rắn, mướp hổ 蛇豆角、蛇瓜 Shédòujiǎo, shéguā
174 Ngó sen Ǒu
175 ớt, quả ớt 辣椒 Làjiāo
176 ớt chuông đỏ 红椒 Hóngjiāo
177 ớt chuông vàng 黄椒 Huángjiāo
178 ớt chuông xanh 青圆椒 Qīngyuánjiāo
179 ớt đỏ dài 长红辣椒 Cháng hónglàjiāo
180 ớt hiểm đỏ 小红尖椒 Xiǎo hóngjiānjiāo
181 ớt hiểm xanh 青尖椒 Qīngjiānjiāo
182 ớt khô 干辣椒 Gànlàjiāo
183 ớt vàng dài 长黄辣椒 Cháng huánglàjiāo
184 ớt xanh 青椒 Qīngjiāo
185 ớt xanh dài 长青椒 Cháng qīngjiāo
186 Rau ngót 守宫木、天绿香 Shǒugōngmù, tiānlǜxiāng
187 Rau cải thìa 油菜 Yóucài
188 Rau cần nước, cần ta 水芹 Shuǐqín
189 Rau cần tây 芹菜 Qíncài
190 Rau càng cua 草胡椒 Cǎohújiāo
191 Rau chân vịt, cải bó xôi 菠菜 Bōcài
192 Rau dền 红米苋 Hóngmǐxiàn
193 Rau diếp dùng thân 莴笋 Wōsǔn
194 Rau diếp, xà lách 莴苣 Wōjù
195 Rau má 积雪草 Jīxuěcǎo
196 Rau mác 慈菇 Cígu
197 Rau mùi, ngò ri 香菜 Xiāngcài
198 Rau xà lách xoong 西洋菜 Xīyángcài
199 Rau xà lách, rau sống 生菜 Shēngcài
200 Sắn, khoai mì 木薯 Mùshǔ
201 Súp lơ (hoa lơ), bông cải 花菜 Huācài
202 Súp lơ trắng, bông cải trắng 白花菜 Báihuācài
203 Súp lơ xanh, bông cải xanh 西兰花 Xīlánhuā
204 Thì là 莳萝 Shíluó
205 Xà lách bắp cuộn 团生菜 Tuánshēngcài