Từ vựng Tiếng Trung về Hiệu Cắt tóc

0
3862
Từ vựng Tiếng Trung về Hiệu cắt tóc
Từ vựng Tiếng Trung về Hiệu cắt tóc
5/5 - (1 bình chọn)

Hi các em học viên, trong bài học hôm trước chúng ta học xong các từ vựng Tiếng Trung chủ đề Hải quan, các em vào link bên dưới ôn tập lại nhanh chóng bài học cũ nhé.

Từ vựng Tiếng Trung về Hải quan

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1Bàn chải cạo râu修面刷xiū miàn shuā
2Bàn chải phủi tóc发刷fǎ shuā
3Búi tóc trên đỉnh đầu顶发髻dǐng fǎ jì
4Búi tóc tròn (búi tó)辫子biànzi
5Cái bím tóc发夹fǎ jiā
6Cáo kẹp tóc卷发钳juǎnfǎ qián
7Cái kẹp uốn tóc理发推子lǐfǎ tuī zi
8Cái tông đơ修面xiū miàn
9Cạo mặt修胡子xiū húzi
10Cạo râu修剪, 剪发xiūjiǎn, jiǎn fǎ
11Cắt sửa理发lǐfǎ
12Cắt tóc头发剪到齐根tóufǎ jiǎn dào qí gēn
13Cắt tóc sát tới chân tóc梳理shūlǐ
14Chải tóc剃刀tìdāo
15Dao cạo电动剃刀diàndòng tìdāo
16Dao cạo râu điện发油fǎ yóu
17Dầu chải tóc洗发剂, 洗发液xǐ fǎ jì, xǐ fǎ yè
18Dầu gội đầu焗油膏júyóu gāo
19Dầu hấp卷发液juǎnfǎ yè
20Dầu uốn tóc护发素hù fā sù
21Dầu xả理发工具lǐfǎ gōngjù
22Dụng cụ cắt tóc卷发器, 卷发杠子juǎnfǎ qì, juǎnfǎ gàngzi
23Dụng cụ uốn tóc蓬乱的头发péngluàn de tóufǎ
24Đầu tóc rối bù(使)剪成刘海式(shǐ) jiǎn chéng liúhǎi shì
25Để tóc bờm, để tóc ngang trán đuôi sam辫梢biàn shāo
26Đường viền tóc发型轮廓fǎxíng lúnkuò
27Gel tạo kiểu tóc发型啫哩, 发胶fǎxíng zhě lī, fàjiāo
28Giấy uốn tóc卷发垫纸juǎnfǎ diàn zhǐ
29Gội đầu洗发xǐ fǎ
30Gội đầu bằng dầu gội油洗yóu xǐ
31Gội khô干洗gānxǐ
32Gương镜子jìngzi
33Hiệu cắt tóc làm đầu美发厅měifǎ tīng
34Hói đỉnh đầu秃顶tūdǐng
35Kem cạo râu剃须膏tì xū gāo
36Keo, mouse, gel喷发定形剂pēn fǎ dìngxíng jì
37Kéo剪刀jiǎndāo
38Kéo tỉa tóc削发剪xuèfǎ jiǎn
39Khăn trùm đầu lớn大包头dà bāotóu
40Kiểu tóc发式fǎ shì
41Kiểu tóc đuôi ngựa马尾辫发型mǎwěi biàn fǎxíng
42Kiểu tóc húi cua, kiểu tóc cắt sát平顶头发式píng dǐng tóufǎ shì
43Kiểu tóc lượn sóng波浪式发型bōlàng shì fǎxíng
44Kiểu tóc thẳng平直式发型píng zhí shì fǎxíng
45Kiểu tóc uốn ướt水烫波浪式shuǐ tàng bōlàng shì
46Kiểu tóc vòng hoa đội đầu花冠发式huāguān fǎ shì
47Kiểu tóc xoăn cao高卷式发型gāo juǎn shì fǎxíng
48Kiểu tóc xù鬈毛狗式发型quán máo gǒu shì fǎxíng
49Lược梳子shūzi
50Lược răng nhỏ细齿梳xì chǐ shū
51Mái tóc đẹp秀发xiù fà
52Mạng trùm tóc发网fǎ wǎng
53Massage mặt面部按摩miànbù ànmó
54Máy sấy tóc吹风机chuīfēngjī
55Mớ tóc, lọn tóc头发的一簇tóufǎ de yī cù
56Một lọn tóc一束头发yī shù tóufǎ
57Nghề cắt tóc理发业lǐfǎ yè
58Người tóc xoăn头发鬈曲的人tóufǎ quán qū de rén
59Nhà tạo mẫu tóc发式师fǎ shì shī
60Nhuộm một phần tóc局部染发júbù rǎnfǎ
61Nhuộm tóc染发rǎnfǎ
62Nước thơm cạo râu剃须香液tì xū xiāng yè
63Ống hiệu của thợ cắt tóc (cột có những vạch đỏ và trắng theo đường xoắn ốc, dùng làm biển hiệu của thợ cắt tóc理发店旋转标志彩柱lǐfǎ diàn xuánzhuǎn biāozhì cǎi zhù
64Râu, râu ở hai bên mang tairán
65Râu dài长胡子cháng húzi
66Râu dê山羊胡子shānyáng húzi
67Râu quai nón络腮胡子luòsāi húzi
68Râu rậm大胡子dà húzi
69Râu trê, râu chữ bát, ria con kiến八字须bāzì xū
70Râu xồm连鬓胡子lián bìn húzi
71Rẽ ngôi分缝fēn fèng
72Rẽ ngôi bên边分缝biān fēn fèng
73Rẽ ngôi giữa中分缝zhōng fēn fèng
74Ria mép
75Sáp chải tóc发蜡fàlà
76Sấy吹风chuīfēng
77Sấy tóc ướt水烫shuǐ tàng
78Sửa sắc đẹp (bằng phẫu thuật)整容zhěngróng
79Thợ cạo修面人xiū miàn rén
80Thợ cắt tóc理发师lǐfǎ shī
81Thuốc làm đẹp tóc美发剂měifǎ jì
82Thuốc mọc tóc生发剂shēng fǎ jì
83Thuốc nhuộm tóc染发剂rǎnfǎ jì
84Tỉa thưa tóc, tỉa móng tóc把头发削薄bǎ tóufǎ xiāo báo
85Tóc头发tóufǎ
86Tóc bạc白发bái fà
87Tóc bờm, tóc cắt ngang trán刘海儿liúhǎi er
88Tóc dày, tóc sợi to粗发cū fǎ
89Tóc đen nhánh乌亮的头发wūliàng de tóufǎ
90Tóc đuôi ngựa马尾辫mǎwěi biàn
91Tóc giả假发jiǎfǎ
92Tóc giả chùm của nữ女子小束假发nǚzǐ xiǎo shù jiǎfǎ
93Tóc giả làm bằng sợi len毛线制的假发máoxiàn zhì de jiǎfǎ
94Tóc mai鬓角bìnjiǎo
95Tóc mảnh, tóc mềm细发xì fa
96Tóc quăn trước trán前额卷发qián’é juǎnfǎ
97Tóc thề垂发chuí fā
98Tóc thưa稀疏的头发xīshū de tóufǎ
99Tóc xoăn鬈发quán fǎ
100Tóc xoăn theo kiểu xoắn ốc螺旋式卷发luóxuán shì juǎnfǎ
101Uốn tóc烫发tàngfǎ
102Uốn tóc bằng thuốc化学烫发huàxué tàngfǎ
103Uốn tóc nguội (không dùng điện)冷烫lěngtàng
104Xà phòng cạo râu剃须皂tì xū zào
105Xịt gôm, keo喷胶pēn jiāo