Tiếng Trung Thương mại Bài 7

0
3488
Tiếng Trung Thương mại Bài 7
Tiếng Trung Thương mại Bài 7
5/5 - (3 bình chọn)

Chào các em học viên, hôm nay chúng ta sẽ học sang phần cách dùng từ vựng cơ bản trong Tiếng Trung Thương mại. Các em giở sách Giáo trình Tiếng Trung Thương mại sang bài 7 ngày hôm nay, bạn nào chưa kịp mua thì nhìn ké sang bạn ngồi bên cạnh.

Trước khi học bài mới các em nên xem lại qua chút nội dung kiến thức đã học ở bài 6, các em vào link bên dưới xem lại luôn và ngay nhé.

Tiếng Trung Thương mại Bài 6

Các bạn học viên đang có nhu cầu trang bị kiến thức tiếng Trung thương mại thì hãy nhanh chóng gọi điện liên hệ Thầy Vũ trước để đăng ký và đóng học phí khóa học tiếng Trung thương mại online nhé. Khóa học tiếng Trung thương mại online bao gồm rất nhiều kiến thức thương mại tiếng Trung xuất nhập khẩu, tiếng Trung thương mại đàm phán, tiếng Trung thương mại công xưởng và kèm theo là rất nhiều từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành và các thuật ngữ tiếng Trung thương mại thông dụng. Thông tin chi tiết về khóa đào tạo tiếng Trung thương mại trực tuyến của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ các bạn xem chi tiết ngay tại link bên dưới.

Khóa học tiếng Trung thương mại

Các bạn chú ý chuẩn bị cài đặt bộ gõ tiếng Trung trên máy tính trước ở nhà nhé. Bạn nào chưa biết cách tải bộ gõ tiếng Trung và cài đặt bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin cho máy tính windows và máy tính macbook thì hãy liên hệ Thầy Vũ để được hỗ trợ trực tuyến cài đặt từ xa nhé. Ngay bên dưới chính là link download bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin về máy tính windows.

Download bộ gõ tiếng Trung

Nội dung chính của bài học trước là cách dùng từ 由 trong Tiếng Trung Thương mại và học cách phân tích cấu trúc ngữ pháp qua các ví dụ cụ thể do Thầy Nguyễn Minh Vũ biên soạn dành riêng cho các bạn học viên Khóa học Tiếng Trung Thương mại.

Bây giờ chúng ta vào phần chính của bài học ngày hôm nay.

Cách dùng 在 … 下 trong Tiếng Trung Thương mại

Ví dụ:

(1) 在任何情况下,他都不会答应你的请求。
(zài rènhé qíngkuàng xià, tā dōu bú huì dāyìng nǐ de qǐngqiú)
Trong bất kỳ tình huống nào, anh ta đều không đáp ứng lời thỉnh cầu của bạn.

(2) 在全体员工的合作下,工作进行得很顺利。
(zài quántǐ yuángōng de hézuò xià, gōngzuò jìnxíng de hěn shùnlì)
Dưới sự hợp tác của toàn thể nhân công, công việc được tiến hành rất thuận lợi.

(3) 在经济条件允许的情况下,很多人会考虑出国进修。
(zài jīngjì tiáojiàn yúnxǔ de qíngkuàng xià, hěn duō rén kǎolǜ chūguó jìnxiū)
Trong trường hợp điều kiện kinh tế cho phép, rất nhiều người sẽ nghĩ tới học cao học ở nước ngoài.

Oke, vậy là chúng ta đã kết thúc buổi học ngày hôm nay.