Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thủ công mỹ nghệ

0
3808
học từ vựng tiếng trung theo chủ đề, từ vựng tiếng trung về thủ công mỹ nghệ, học từ vựng tiếng trung chuyên ngành, tổng hợp từ vựng tiếng trung theo chủ đề hot nhất
học từ vựng tiếng trung theo chủ đề, từ vựng tiếng trung về thủ công mỹ nghệ, học từ vựng tiếng trung chuyên ngành, tổng hợp từ vựng tiếng trung theo chủ đề hot nhất
5/5 - (3 bình chọn)

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề HOT nhất

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thủ công mỹ nghệ. Đây là mảng từ vựng tiếng Trung rất hiếm và cũng rất ít thấy ở trên Internet. Những gì mình sưu tầm và tổng hợp được đều phải mất rất nhiều thời gian và công sức mới có được bảng từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thủ công mỹ nghệ ở bên dưới.

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng nhất

  1. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề bất động sản
  2. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề bất động sản hà nội
  3. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề bất động sản tp hcm
  4. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề bất động sản nha trang
  5. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề bất động sản hải phòng
  6. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề bất động sản đà nẵng
  7. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề bất động sản quảng ninh
  8. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề bất động sản hạ long
  9. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề du lịch Trung Quốc

Hôm nay chúng ta sẽ cùng học các từ vựng tiếng Trung cơ bản về thủ công mỹ nghệ nhé.

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thủ công mỹ nghệ

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1Bóng bay 气球qìqiú
2Cây xanh植物zhíwù
3Chặn giấy镇纸zhènzhǐ
4Cờ旗帜qízhì
5Đại lý, hiệp hội hàng mỹ nghệ工艺品代理加盟gōngyìpǐn dàilǐ jiāméng
6Đèn lồng灯笼dēnglóng
7Diều风筝fēngzhēng
8Đồ bằng ngọc玉器yùqì
9Đồ gốm 陶器táoqì
10Đồ lễ tết节庆用品jiéqìng yòngpǐn
11Dụng cụ đựng nến蜡烛器皿làzhú qìmǐn
12Dụng cụ hóa trang助威道具zhùwēi dàojù
13Gỗ木质mùzhí
14Hàng thủ công mỹ nghệ民间工艺品mínjiān gōngyìpǐn
15Hoa tươi, hoa nghệ thuật鲜花、花艺制品xiānhuā, huāyì zhìpǐn
16Hộp nhạc音乐盒yīnyuè hé
17Huy hiệu徽章huīzhāng
18Huy hiệu kỷ niệm纪念章jìniànzhāng
19Khung trang trí装饰框架zhuāngshì kuàngjià
20Kim loại金属jīnshǔ
21Mặt nạ脸谱liǎnpǔ
22Múa rối 木偶mù’ǒu
23Mỹ nghệ khác其他工艺品qítā gōngyìpǐn
24Mỹ nghệ từ nguyên liệu材质工艺品cáizhì gōngyìpǐn
25Nến蜡烛làzhú
26Nghệ thuật thư pháp书法美术shūfǎ měishù
27Ô thủ công mỹ nghệ工艺伞gōngyì sǎn
28Pha lê水晶shuǐjīng
29Phân loại hàng thủ công工艺品种类gōngyìpǐn zhǒnglèi
30Quả địa cầu地球仪dìqiúyí
31Quạt thủ công mỹ nghệ工艺扇gōngyì shàn
32Sản phẩm thủ công mỹ nghệ khác其他民间工艺品qítā mínjiān gōngyìpǐn
33Tem, tiền xu, tiền xu kỷ niệm邮票、钱币、纪念币yóupiào, qiánbì, jìniàn bì
34Tết dây Trung Quốc中国结zhōngguójié
35Thiết kế quà tặng mỹ nghệ工艺礼品设计gōngyì lǐpǐn shèjì
36Thủy tinh玻璃bōlí
37Tiêu bản标本biāoběn
38Trang trí hội trường场地布置chǎngdì bùzhì
39Vải布艺bùyì

Bên dưới đây là một số mẫu câu tiếng trung giao tiếp cơ bản được thầy Vũ biên soạn riêng để giúp chúng ta có tài liệu luyện nói tiếng Trung giao tiếp theo các tình huống thực tế hàng ngày.

Học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí Nguyễn Minh Vũ

2754Cô ta cảm động đến nỗi không nói nên lời.她感动得不知道说什么好。Tā gǎndòng dé bù zhīdào shuō shénme hǎo.
2755Cô ta vui mừng đến nỗi nhẩy cẫng lên.她高兴得跳起来。Tā gāoxìng de tiào qǐlái.
2756Cô ta xem bóng đá đến nỗi quên cả ăn cơm.她看球赛看得忘了吃饭。Tā kàn qiúsài kàn de wàng le chīfàn.
2757Tôi không cẩn thận làm rơi hỏng chiếc điện thoại di động của cô ta rồi.我不小心把她的手机摔坏了。Wǒ bù xiǎoxīn bǎ tā de shǒujī shuāi huài le.
2758Bạn đừng làm cô ta giận.你别让她生气。Nǐ bié ràng tā shēngqì.
2759Bạn làm cho vợ giận rồi, xem ra thì hậu quả rất nghiêm trọng.你让老板生气了,看样子后果很严重。Nǐ ràng lǎobǎn shēngqì le, kàn yàngzi hòuguǒ hěn yánzhòng.
2760Bạn đi thì sẽ biết thôi.你去就知道了。Nǐ qù jiù zhīdào le.
2761Cô ta khiến tôi rất cảm động.她让我很感动。Tā ràng wǒ hěn gǎndòng.
2762Xem dáng thì cô ta là người Việt Nam.看样子她是越南人。Kàn yàngzi tā shì yuènán rén.
2763Có việc thì tới tìm tôi.有事来找我。Yǒushì lái zhǎo wǒ.
2764Có vấn đề thì hỏi tôi.有问题问我。Yǒu wèntí wèn wǒ.
2765Có việc thì gọi điện thoại cho tôi.有事来电话。Yǒushì lái diànhuà.
2766Có ý kiến thì nói với tôi.有意见跟我提。Yǒu yìjiàn gēn wǒ tí.
2767Việc này khiến tôi rất cảm động.这件事让我很感动。Zhè jiàn shì ràng wǒ hěn gǎndòng.
2768Việc này khiến cô ta rất sốt ruột.这件事让她很着急。Zhè jiàn shì ràng tā hěn zháojí.
2769Việc này khiến tôi không vui.这件事让我不高兴。Zhè jiàn shì ràng wǒ bù gāoxìng.
2770Việc này khiến cô ta rất buồn.这件事让她很难过。Zhè jiàn shì ràng tā hěn nánguò.
2771Việc này khiến cho ông chủ rất bực tức.这件事让老板很生气。Zhè jiàn shì ràng lǎobǎn hěn shēngqì.
2772Xem ra thì họ là vợ chồng.看样子他们是夫妻。Kàn yàngzi tāmen shì fūqī.
2773Xem dáng thì cô ta là người Nhật Bản.看样子她是日本人。Kàn yàngzi tā shì rìběn rén.
2774Xem ra bệnh của cô ta rất là trầm trọng.看样子她病得很厉害。Kàn yàngzi tā bìng de hěn lìhai.
2775Xem ra cô ta là một fan hâm mộ bóng đá.看样子她是个足球迷。Kàn yàngzi tā shì ge zúqiú mí.
2776Chúng tôi coi Việt Nam là Thiên đường nhân gian.我们把越南叫做人间天堂。Wǒmen bǎ yuènán jiàozuò rénjiān tiāntáng.

Vậy là chúng ta đã đi xong nội dung bài học ngày hôm nay rồi. Các bạn về nhà ôn tập lại từ vựng tiếng trung nhé.