Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Từ vựng Gia vị tiếng trung

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề HOT nhất hiện nay thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ

0
2698
Từ vựng Tiếng Trung về Các loại Gia vị, học từ vựng tiếng trung theo chủ đề, học từ vựng tiếng trung chuyên ngành
Từ vựng Tiếng Trung về Các loại Gia vị, học từ vựng tiếng trung theo chủ đề, học từ vựng tiếng trung chuyên ngành
5/5 - (3 bình chọn)

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng nhất

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề HOT nhất và phổ biến nhất chính là mảng từ vựng về du lịch Trung Quốc và lĩnh vực bất động sản tiếng Trung.

Nói về mảng du lịch Trung Quốc thì chúng ta sẽ học lần lượt các chủ đề bài giảng như bên dưới. Du lịch Trung Quốc đang ngày càng được nhiều các bạn trẻ quan tâm nhiều hơn, nhất là các bạn du học sinh Việt Nam tại Trung Quốc thì suốt ngày có thể đi du lịch tại các địa điểm nổi tiếng như thành phố Thượng Hải, Tây An, Nam Ninh, Quế Lâm, Liễu Châu vân vân.

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề du lịch Trung Quốc

  1. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành du lịch Trung Quốc
  2. du lịch trung quốc giá bao nhiêu
  3. du lịch trung quốc giá rẻ
  4. du lịch trung quốc giá rẻ từ hà nội
  5. du lịch trung quốc hong kong
  6. du lịch trung quốc hàng châu
  7. du lịch trung quốc không cần hộ chiếu
  8. du lịch trung quốc không cần visa
  9. du lịch trung quốc khởi hành từ hà nội
  10. du lịch trung quốc khởi hành từ tp.hcm
  11. du lịch trung quốc khởi hành từ đà nẵng
  12. du lịch trung quốc kinh nghiệm
  13. du lịch trung quốc lễ 30/4
  14. du lịch trung quốc lệ giang
  15. du lịch trung quốc mang bao nhiêu tiền
  16. du lịch trung quốc mua gì
  17. du lịch trung quốc mua sắm
  18. du lịch trung quốc mùa hè
  19. du lịch trung quốc mùa nào đẹp nhất
  20. du lịch trung quốc mùa thu
  21. du lịch trung quốc mùa xuân
  22. du lịch trung quốc mùa đông
  23. du lịch trung quốc mặc gì
  24. du lịch trung quốc một mình
  25. du lịch trung quốc nên mua gì
  26. du lịch trung quốc nên đi mùa nào
  27. du lịch trung quốc nên đi đâu
  28. du lịch trung quốc phượng hoàng cổ trấn
  29. du lịch trung quốc qua cửa khẩu lào cai
  30. du lịch trung quốc quảng châu
  31. du lịch trung quốc quảng đông
  32. du lịch trung quốc review
  33. du lịch trung quốc theo tour
  34. du lịch trung quốc tháng 10
  35. du lịch trung quốc tháng 11
  36. du lịch trung quốc tháng 12
  37. du lịch trung quốc tháng 3
  38. du lịch trung quốc tháng 4
  39. du lịch trung quốc tháng 5
  40. du lịch trung quốc tháng 6
  41. du lịch trung quốc tháng 7
  42. du lịch trung quốc tháng 8
  43. du lịch trung quốc tháng 9
  44. du lịch trung quốc tháng nào tốt nhất
  45. du lịch trung quốc thượng hải
  46. du lịch trung quốc tết dương lịch
  47. du lịch trung quốc từ hà nội
  48. du lịch trung quốc từ hải phòng
  49. du lịch trung quốc từ lào cai
  50. du lịch trung quốc từ tp hcm
  51. du lịch trung quốc tự túc
  52. du lịch trung quốc tự túc giá rẻ
  53. du lịch trung quốc vào mùa nào
  54. du lịch trung quốc ăn gì
  55. du lịch trung quốc đi từ hà nội
  56. du lịch trung quốc đường bộ
  57. du lịch trung quốc đẹp
  58. du lịch trung quốc ở đâu đẹp
  59. du lịch tây an trung quốc
  60. du lịch tứ xuyên trung quốc
  61. du lịch vòng quanh trung quốc
  62. du lịch ô trấn trung quốc
  63. giá vé du lịch trung quốc
  64. giới thiệu về du lịch trung quốc
  65. hướng dẫn du lịch trung quốc
  66. khu du lịch rừng quốc gia ba vì
  67. khu du lịch rừng quốc gia nam cát tiên
  68. khu du lịch trung quốc
  69. khu du lịch ở trung quốc
  70. khách du lịch trung quốc tham ăn gây phẫn nộ
  71. khách du lịch trung quốc đến nha trang
  72. khách du lịch trung quốc đến việt nam
  73. khách du lịch trung quốc đến đà nẵng
  74. kinh nghiệm du lịch tây an trung quốc
  75. nên đi du lịch trung quốc vào tháng mấy
  76. sách du lịch trung quốc
  77. tour du lịch trung quốc
  78. tour du lịch trung quốc 10 ngày
  79. tour du lịch trung quốc 30/4
  80. tour du lịch trung quốc bắc kinh thượng hải
  81. tour du lịch trung quốc bằng ô tô
  82. tour du lịch trung quốc giá rẻ
  83. tour du lịch trung quốc tháng 12
  84. tour du lịch trung quốc từ hcm
  85. tour du lịch trung quốc từ hà nội
  86. tour du lịch trung quốc từ đà nẵng
  87. tour du lịch trung quốc đường bộ
  88. trung quốc mở tuyến du lịch ra hoàng sa
  89. tìm hiểu về du lịch trung quốc
  90. từ chối 1000 xe du lịch trung quốc
  91. từ điển du lịch trung quốc
  92. visa du lịch trung quốc
  93. visa du lịch trung quốc có thời hạn bao lâu
  94. xe du lịch trung quốc
  95. xe ô tô du lịch trung quốc
  96. xe đẩy du lịch trung quốc
  97. xin visa du lịch trung quốc
  98. xin visa du lịch trung quốc khó không
  99. xin visa du lịch trung quốc như thế nào
  100. đi du lịch trung quốc
  101. đi du lịch trung quốc bằng đường bộ
  102. đi du lịch trung quốc bị lừa
  103. đi du lịch trung quốc có cần visa
  104. đi du lịch trung quốc có cần visa không
  105. đi du lịch trung quốc có cần xin visa
  106. đi du lịch trung quốc cần chuẩn bị những gì
  107. đi du lịch trung quốc cần giấy tờ gì
  108. đi du lịch trung quốc hết bao nhiêu tiền
  109. đi du lịch trung quốc khéo bị lừa
  110. đi du lịch trung quốc mua gì
  111. đi du lịch trung quốc mua quà gì
  112. đi du lịch trung quốc mùa nào đẹp
  113. đi du lịch trung quốc nên mang gì
  114. đi du lịch trung quốc nên mua gì
  115. đi du lịch trung quốc nên đi đâu
  116. đi du lịch trung quốc tự túc
  117. đi du lịch trung quốc vào mùa nào
  118. địa danh du lịch trung quốc

Bây giờ chúng ta sẽ cùng học một ít từ vựng tiếng Trung về gia vị trong bảng bên dưới đây.

Tổng hợp list Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề gia vị

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1(Cây, củ) gừng生姜, 姜shēngjiāng, jiāng
2(Cây, củ) nghệ姜黄jiānghuáng
3(Cây, lá) sả香茅xiāng máo
4Dầu ăn菜油, 食油càiyóu, shíyóu
5Dầu chanh柠檬油níngméng yóu
6Dầu dừa椰子油yē zǐ yóu
7Dầu đậu nành豆油dòuyóu
8Dầu lạc, dầu phộng花生油huāshēngyóu
9Dầu mè香油xiāngyóu
10Dầu ôliu橄榄油gǎnlǎn yóu
11Dầu thực vật植物油zhíwùyóu
12Dầu tinh chế精制油jīngzhì yóu
13Dầu vừng, dầu mè芝麻油zhīmayóu
14Đường ăn食糖shítáng
15Đường bột, đường xay糖粉táng fěn
16Đường cát砂糖shātáng
17Đường hóa học代糖dài táng
18Đường phèn冰糖bīngtáng
19Đường tinh chế, đường tinh luyện精制糖jīngzhì táng
20Đường trắng绵白糖mián báitáng
21Đường viên放糖fàng táng
22Đường viên hình nón圆锥形糖块yuánzhuī xíng táng kuài
23Giấm
24Hànhcōng
25Mầm tỏi, đọt tỏi non蒜苗suànmiáo
26Mì chính (bột ngọt)味精wèijīng
27Muối ăn食盐shíyán
28Muối ăn thêm (muối để trên bàn)佐餐盐zuǒcān yán
29Ngũ vị hương五香粉wǔxiāng fěn
30Nước mắm鱼露yú lù
31Nước tương酱油jiàngyóu
32Ớt bột辣椒粉làjiāo fěn
33Tỏi蒜苗suànmiáo

Vậy là chúng ta vừa đi xong nội dung bài giảng ngày hôm nay rồi đấy.

Trong bài giảng ngày mai chúng ta sẽ học thêm các từ vựng tiếng Trung theo chủ đề ở trên nhé. Các bạn về nhà chú ý ôn tập thường xuyên các từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành được học ở trên lớp.