Từ vựng Tiếng Trung về Rạp hát

0
5124
Từ vựng Tiếng Trung về Rạp hát
Từ vựng Tiếng Trung về Rạp hát
4.5 (90%) 2 votes

HI các em học viên, hôm nay chúng ta sẽ học các từ vựng Tiếng Trung về Rạp hát, các em vào link bên dưới xem lại từ vựng Tiếng Trung bài cũ theo link bên dưới nhé.

Từ vựng Tiếng Trung về Quận Huyện Hà Nội

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Bi hài kịch 悲喜剧 bēixǐjù
2 Bi kịch 悲剧 bēijù
3 Buổi diễn dành riêng (cho một đối tượng) 专场演出 zhuānchǎng yǎnchū
4 Buổi diễn đầu tiên 初演 chūyǎn
5 Buổi đọc kịch bản 剧本朗诵会 jùběn lǎngsòng huì
6 Buổi tập đầu 初排 chū pái
7 Chào cám ơn, chào hạ màn 谢幕 xièmù
8 Chào hạ màn 谢幕礼 xièmù lǐ
9 Chính kịch 正剧 zhèngjù
10 Dàn dựng và luyện tập tiết mục diễn thử có hóa trang 排练 páiliàn
11 Diễn thử có hóa trang 彩排 cǎipái
12 Diễn thử trước khi công diễn 预演 yùyǎn
13 Diễn xuất, biểu diễn 演出 yǎnchū
14 Độc thoại 独白 dúbái
15 Hạ màn 落幕 luòmù
16 Hạ màn (phông hạ xuống) 幕落 mù luò
17 Hài kịch 喜剧 xǐjù
18 Kéo màn (phông kéo lên) 幕起 mù qǐ
19 Kịch câm 哑剧 yǎjù
20 Kịch lịch sử 历史剧 lìshǐjù
21 Kịch một màn 独幕剧 dúmùjù
22 Kịch nhiều màn 多幕剧 duō mù jù
23 Kịch vui 笑剧 xiào jù
24 Lên sân khấu 登场 dēngchǎng
25 Lời thoại kết 收场白 shōuchǎng bái
26 Lời thoại mở màn 开场白 kāichǎngbái
27 Lời thuyết minh 旁白 pángbái
28 Lưu diễn 巡回演出 xúnhuí yǎnchū
29 Nghỉ giải lao giữa buổi xem 幕间休息 mù jiān xiūxí
30 Nhạc kịch 音乐剧 yīnyuèjù
31 Phông cảnh thay đổi 变换的场景 biànhuàn de chǎngjǐng
32 Rung chuông hạ màn 响铃落幕 xiǎng líng luòmù
33 Rung chuông kéo màn 响铃启幕 xiǎng líng qǐ mù
34 Vai chính 主角 zhǔjiǎo
35 Vai chính diện 正面角色 zhèngmiàn juésè
36 Vai mang tên vở kịch (nhân vật) 剧名角色 jù míng juésè
37 Vai nam chính 男主角 nán zhǔjiǎo
38 Vai nam phụ 男配角 nán pèijiǎo
39 Vai nữ chính 女主角 nǚ zhǔjiǎo
40 Vai nữ phụ 女配角 nǚ pèijiǎo
41 Vai phản diện 反面角色 fǎnmiàn juésè
42 Vai phụ 配角 pèijiǎo
43 Vai thứ 次要角色 cì yào juésè
44 Vở kịch diễn liên tục trong nhiều buổi 长期连演的戏 chángqí lián yǎn de xì
45 Vở kịch ngắn, nhạc dạo, lời mào đầu trước buổi diễn 开场小戏, 序曲, 引子 kāichǎng xiǎoxì, xùqǔ, yǐnzi
46 Xuống sân khấu 退场 tuìchǎng
47 Ánh sáng đèn trên sân khấu 舞台灯光 wǔtái dēngguāng
48 Ảnh chụp cảnh trong kịch 剧照 jùzhào
49 Áp phích quảng cáo 海报 hǎibào
50 Bảng nhân vật trong vở kịch 剧中人物表 jù zhōng rénwù biǎo
51 Biển đèn tên diễn viên 演员姓名灯光牌 yǎnyuán xìngmíng dēngguāng pái
52 Biểu diễn trên sân khấu 舞台表演 wǔtái biǎoyǎn
53 Bối cảnh 舞台背景 wǔtái bèijǐng
54 Cánh gà (sân khấu) 舞台侧翼 wǔtái cèyì
55 Chỗ ngồi theo lô 包厢做 bāoxiāng zuò
56 Chương trình biểu diễn 节目单 jiémù dān
57 Cuống vé 票根 piàogēn
58 Cửa hậu đài 后台门 hòutái mén
59 Đạo cụ trên sân khấu 舞台道具 wǔtái dàojù
60 Đạo diễn sân khấu 舞台导演 wǔtái dǎoyǎn
61 Đập tay khen giễu 拍手喝倒彩 pāishǒu hèdàocǎi
62 Đèn sân khấu, đèn chiếu trước sân khấu 脚灯 jiǎo dēng
63 Đèn tụ quang 聚光灯 jùguāngdēng
64 Diễn viên (kịch/tuồng) nghiệp dư 票友 piàoyǒu
65 Diễn viên bi kịch 悲剧演员 bēijù yǎnyuán
66 Diễn viên hài kịch 喜剧演员 xǐjù yǎnyuán
67 Diễn viên kịch câm 哑剧演员 yǎjù yǎnyuán
68 Diễn viên quần chúng 群众演员 qúnzhòng yǎnyuán
69 Diễn viên trên sân khấu 舞台演员 wǔtái yǎnyuán
70 Điều độ sân khấu 舞台调度 wǔtái diàodù
71 Đứng đầu danh sách diễn viên 挂头牌, 领衔 guà tóupái, lǐngxián
72 Đứng dậy vỗ tay 起立鼓掌 qǐlì gǔzhǎng
73 Ghế chuồng gà (hạng ghế rẻ nhất trong rạp hát) 楼座 lóu zuò
74 Ghế chuồng gà trên tầng thượng 顶层楼座 dǐngcéng lóu zuò
75 Ghế khán giả 观众席 guānzhòng xí
76 Ghế ngồi theo bậc thang ở phòng lớn 楼厅梯级座 lóu tīng tījí zuò
77 Hậu cảnh, cảnh vật nền 后景 hòu jǐng
78 Hậu đài 后台门 hòutái mén
79 Hiệu quả sân khấu 舞台效果 wǔtái xiàoguǒ
80 Khán giả ra về trước 观众中途退场 guānzhòng zhōngtú tuìchǎng
81 Khen giễu 喝倒彩 hèdàocǎi
82 Khoang dàn nhạc 乐池 yuèchí
83 Lô ghế riêng 包厢做 bāoxiāng zuò
84 Lô trên gác 楼厅包厢 lóu tīng bāoxiāng
85 Lối đi giữa các hàng ghế 席间通道 xí jiān tōngdào
86 Lối thoát hiểm 安全门 ānquánmén
87 Luống cuống hồi hộp (khi đứng trước khán giả) 怯场 qièchǎng
88 Màn kéo trên sân khấu 舞台吊幕 wǔtái diào mù
89 Màn, phông, phông màn
90 Nghệ danh 艺名 yìmíng
91 Người buôn vé (phe vé) 戏票贩子 xì piào fànzi
92 Người dẫn chỗ ngồi, người xếp chỗ (ở các lô trong rạp hát) 包厢侍者,引座员 bāoxiāng shìzhě, yǐn zuò yuán
93 Người mê xem kịch/tuồng 戏迷 xìmí
94 Người phụ trách sân khấu, đạo diễn sân khấu 舞台监督 wǔtái jiāndū
95 Người phụ trách trang phục 服装师 fúzhuāng shī
96 Người thay phông 布景员 bùjǐng yuán
97 Nhà bình luận kịch 戏剧评论家 xìjù pínglùn jiā
98 Nhà hát thực nghiệm 实验剧场 shíyàn jùchǎng
99 Nhà soạn kịch 剧作家 jù zuòjiā
100 Nhà thiết kế mỹ thuật sân khấu 舞美设计师 wǔměi shèjì shī
101 Nhân viên phục vụ sân khấu 舞台工作人员 wǔtái gōngzuò rényuán
102 Nữ diễn viên trên sân khấu 舞台女演员 wǔtái nǚ yǎnyuán
103 Phần sau sân khấu 舞台后方 wǔtái hòufāng
104 Phần trước sân khấu 舞台前方 wǔtái qiánfāng
105 Phòng bán vé 票房 piàofáng
106 Phòng để quần áo 衣帽间 yīmàojiān
107 Phòng hóa trang 化妆室 huàzhuāng shì
108 Phòng nghỉ của rạp hát 剧场休息厅 jùchǎng xiūxí tīng
109 Phông hình bán nguyệt 半圆形天幕 bàn yuán xíng tiānmù
110 Phông làm nền trời 天幕 tiānmù
111 Phông trên sân khấu 布景 bùjǐng
112 Rạp hát hình tròn 圆形剧场 yuán xíng jùchǎng
113 Rạp hát ngoài trời 露天剧场 lùtiān jùchǎng
114 Rạp hát trung ương 中央剧场 zhōngyāng jùchǎng
115 Reo hò khen hay 喝彩 hècǎi
116 Sân khấu 舞台 wǔtái
117 Sân khấu quay 旋转舞台 xuánzhuǎn wǔtái
118 Sân khấu vắng lặng 冷场 lěngchǎng
119 Thềm sân khấu 台口 tái kǒu
120 Thềm trước của sân khấu 舞台前部 wǔtái qián bù
121 Thiết bị tạo tiếng gió 风声模拟器 fēngshēng mónǐ qì
122 Thuyết minh sân khấu 舞台说明 wǔtái shuōmíng
123 Tiết mục bảo lưu 保留节目 bǎoliú jiémù
124 Tiết mục đệm (trình diễn để bên trong có thời gian chuẩn bị) 垂暮布景 chuímù bùjǐng
125 Trang phục diễn kịch 戏装 xìzhuāng
126 Tủ kính trưng bày ảnh diễn xuất của rạp hát 剧院的图片展览橱窗 jùyuàn de túpiàn zhǎnlǎn chúchuāng
127 Vé bỏ đi 废票 fèi piào
128 Vé dãy ghế đầu 前排票 qián pái piào
129 Vé dãy ghế sau 后排票 hòu pái piào
130 Vé mời 招待票 zhāodài piào
131 Vé xem hòa nhạc theo quý 音乐会季票 yīnyuè huì jì piào
132 Vé xem kịch 戏票 xì piào
133 Vở diễn xuất trên sân khấu 舞台演出本 wǔtái yǎnchū běn
134 Vỗ tay 鼓掌 gǔzhǎng
135 Bình kịch (một loại kịch lưu hành ở vùng Đông Bắc, Hoa Bắc) 评剧 píngjù
136 Cán kịch (kịch Giang Tây) 赣剧 gànjù
137 Côn kịch (một loại kịch lưu hành ở miền Nam Giang Tô và Bắc Kinh, Hà Bắc…) 昆剧 kūn jù
138 Diễn viên hý khúc đóng vai có tính cách mạnh mẽ hoặc thô bạo 花脸, 净 huāliǎn, jìng
139 Dự kịch (kịch Hà Nam) 豫剧 yùjù
140 Đánh
141 Điệu Tần (một loại kịch lưu hành ở vùng Tây Bắc) 秦腔 qínqiāng
142 Đọc niàn
143 Hài kịch 滑稽戏 huájīxì
144 Hán kịch (một loại kịch lưu hành ở toàn bộ tỉnh Hồ Bắc và một phần tình Hà Nam, Thiểm Tây, Hồ Nam…) 汉剧 hànjù
145 Hành động, cử chỉ zuò
146 Hát chàng
147 Hộ kịch (kịch Thượng Hải) 沪剧 hùjù
148 Hoa đá (một loại vai đào trong tuồng hát, thường là vai những cô gái trẻ ngây thơ hoạt bát hoặc hung dữ) 花旦 huādàn
149 Hoài kịch (một loại kịch lưu hành ở một dải Thượng Hải cho đến Giang Tô, Hoài An, Diêm Thành) 淮剧 huáijù
150 Huy kịch (một loại kịch lưu hành ở vùng An Huy, Giang Tô, Chiết Giang, Giang Tây) 徽剧 huī jù
151 Kịch Choang (kịch dân tộc Choang) 僮剧 tóng jù
152 Kịch dân tộc Tạng 藏戏 zàngxì
153 Kịch Dương Châu 扬剧 yáng jù
154 Kịch truyền thống của Trung Quốc 国剧 guó jù
155 Kiềm kịch (kịch Quý Châu) 黔剧 qián jù
156 Kinh kịch 京剧 jīngjù
157 Lã kịch (một loại kịch lưu hành ở Sơn Đông, Hà Nam, Giang Tô, An Huy) 吕剧 lǚjù
158 Làn điệu 唱腔 chàngqiāng
159 Nhạc kịch Hoa Cổ 花鼓戏 huāgǔxì
160 Nhạc kịch Hoàng Mai 黄梅戏 huángméixì
161 Quế kịch (kịch Quảng Tây) 桂剧 guì jù
162 Ra bộ, diễn bộ (một loại động tác biểu diễn trong tuồng cổ, lúc diễn viên lên sân khấu, trước khi xuống sân khấu hoặc sau khi kết thúc một màn vũ đạo thường áp dụng một tư thế nào đó để làm nổi bật trạng thái tinh thần của nhân vật) 亮相 liàngxiàng
163 Sở kịch (kịch Hồ Bắc) 楚剧 chǔ jù
164 Tay áo thụng (một trong những kỹ năng biểu diễn của tuồng cổ Trung Quốc, dùng ống tay áo thụng biểu diễn những động tác phản ánh tâm trạng nhân vật) 水袖 shuǐxiù
165 Tấn kịch (kịch Sơn Tây) 晋剧 jìnjù
166 Tấu hài 相声 xiàngsheng
167 Thiệu kịch (một loại kịch lưu hành ở vùng Chiết Giang, Thượng Hải…) 绍剧 shàojù
168 Tích kịch (một loại kịch ở vùng Giang Tô, bắt nguồn từ Vô Tích, Thường Châu) 锡剧 xījù
169 Tiếng chiêng trống lúc mở màn 开场锣鼓声 kāichǎng luógǔ shēng
170 Tương kịch (kịch Hồ Nam) 湘剧 xiāngjù
171 Vai bà già (trong tuồng kịch dân tộc) 老旦 lǎodàn
172 Vai đào 旦角 dànjué
173 Vai đào võ 武旦 wǔdàn
174 Vai hề 丑角 chǒujiǎo
175 Vai kép 生角 shēng jué
176 Vai kép trẻ (trong hý khúc) 小生 xiǎoshēng
177 Vai kép võ 武生 wǔshēng
178 Vai nam trung niên (trong tuồng cổ) 老生 lǎoshēng
179 Vai thanh y (một loại vai đào trong tuồng cổ, thường là vai phụ nữ có cử chỉ đoan trang, đa j 青衣 qīngyī
180 Vẫy tay áo 甩水袖 shuǎi shuǐxiù
181 Vẻ mặt, bộ mặt 脸谱 liǎnpǔ
182 Việt kịch (kịch Quảng Đông) 粤剧 yuèjù
183 Việt kịch (một loại kịch lưu hành ở Chiết Giang, Thượng Hải…) 越剧 yuè jù
184 Vụ kịch (một loại kịch lưu hành ở vùng Kim Hoa tỉnh Chiết Giang) 婺剧 wùjù
185 Xuyên kịch (kịch Tứ Xuyên) 川剧 chuānjù