Luyện dịch tiếng Trung Bài 5

Tài liệu Luyện dịch tiếng Trung Bài 5 chi tiết từ A đến Z

0
1157
luyện dịch tiếng trung bài 5
luyện dịch tiếng trung bài 5
5/5 - (1 bình chọn)

Bài giảng Luyện dịch tiếng Trung Bài 5 Thầy Vũ ChineMaster

Luyện dịch tiếng Trung Bài 5 là phần bài giảng tiếp theo nằm trong bộ giáo án bài giảng Tài liệu học luyện dịch tiếng Trung Quốc do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải mỗi ngày trên kênh học trực tuyến Học tiếng Trung online. Bài giảng sẽ được cập nhật mới,liên tục và miễn phí hoàn toàn dành cho tất cả các học viên của Trung tâm Tiếng Trung ChineMaster cũng như tất cả các bạn có niềm đam mê với ngôn ngữ Trung Quốc.

Sau đây sẽ là chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung Luyện dịch Tiếng Trung bao gồm những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về các kĩ năng dịch thuật từ cơ bản đến nâng cao,các bạn đừng quên lưu về xem nhé

Luyện dịch tiếng Trung Quốc cùng Thầy Vũ

Các bạn đã học kĩ bài Luyện dịch tiếng Trung Bài 4 ngày hôm qua chưa,nếu chưa thì hãy truy cập vào link sau để học lại đã nhé

Luyện dịch tiếng Trung Bài 4

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng,các bạn hãy lưu về để học dần nhé.

Luyện dịch tiếng Trung online

Phía dưới đây là nội dung chi tiết của bài giảng ngày hôm nay nhé các bạn.

Luyện dịch tiếng Trung Bài 5 cùng Thầy Vũ

STTGiáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK online Thầy VũPhiên âm tiếng Trung bài tập giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK onlineBạn hãy tìm ra lỗi sai trong bài dịch bên dưới
1千万Qiān wànMười triệu
2你千万别给她打电话nǐ qiān wàn bié gěi tā dǎ diànhuàBạn không gọi cho cô ấy
3厕所cèsuǒNhà vệ sinh
4厕所在哪儿?cèsuǒ zài nǎ’er?Nhà vệ sinh ở đâu vậy?
5食品Shípǐnmón ăn
6我常去超市买食品wǒ cháng qù chāoshì mǎi shípǐnTôi thường đi siêu thị để mua đồ ăn
7礼貌lǐmàolịch sự
8她很礼貌tā hěn lǐmàoCô ấy rất lịch sự
9宗教zōngjiàotôn giáo
10佛像fóxiàngĐức phật
11神圣shénshèngLinh thiêng
12重视zhòngshìGiá trị
13她很重视卫生tā hěn zhòngshì wèishēngCô rất coi trọng vệ sinh
14我很重视这个工作wǒ hěn zhòngshì zhège gōngzuòTôi rất coi trọng công việc này
15尊敬zūnjìngsự tôn trọng
16尊重zūnzhòngsự tôn trọng
17摇头yáotóuLắc đầu
18点头diǎntóugật đầu
19叉子chāzicái nĩa
20你给我拿一个叉子吧nǐ gěi wǒ ná yīgè chāzi baBạn lấy cho tôi một cái nĩa
21抓饭zhuā fànPilaf
22一圈子yī quānziMột vòng tròn
23你按一个吧nǐ àn yīgè baBạn nhấn một cái
24一盆水yī pén shuǐMột chậu nước
25一盆花yī pénhuāmột chậu hoa
26手指shǒuzhǐngón tay
27脖子bózicái cổ
28胃疼wèi téngĐau bụng
29亲爱qīn’àikính thưa
30这是我的老师zhè shì wǒ de lǎoshīĐây là giáo viên của tôi
31她是我的妹妹tā shì wǒ de mèimeiCô ây la chị của tôi
32哪国人?nǎ guórén?Nước nào?
33你是哪国人?Nǐ shì nǎ guórén?bạn đến từ đất nước nào?
34认识Rènshíhiểu biết
35我不认识她wǒ bù rènshí tātôi không biết cô ấy
36你认识汉语老师吗?nǐ rènshí hànyǔ lǎoshī ma?Bạn có biết một giáo viên tiếng Trung không?
37高兴Gāoxìngvui mừng
38今天你高兴吗?jīntiān nǐ gāoxìng ma?Hôm nay bạn có vui không?
39认识你我很高兴Rènshí nǐ wǒ hěn gāoxìngtôi rất vui được biết bạn
40我也很高兴wǒ yě hěn gāoxìngtôi cũng vui
41我很高兴呢wǒ hěn gāoxìng neTôi rất hạnh phúc
42美国měiguóHoa Kỳ
43加拿大jiānádàCanada
44中国zhōngguóTrung Quốc
45你是中国人吗?nǐ shì zhōngguó rén ma?Bạn là người Trung Quốc à?
46那是英语老师Nà shì yīngyǔ lǎoshīĐó là giáo viên tiếng anh
47你是谁?nǐ shì shéi?bạn là ai?
48谁是汉语老师?Shéi shì hànyǔ lǎoshī?Ai là giáo viên dạy tiếng Trung?
49你认识谁吗?Nǐ rènshí shéi ma?Bạn có biết ai không
50汉语书Hànyǔ shūSách tiếng Trung
51这是汉语书zhè shì hànyǔ shūĐây là sách tiếng Trung
52这是什么书?zhè shì shénme shū?Cuốn sách gì đây?
53同屋Tóng wūbạn cùng phòng
54这是我的同屋zhè shì wǒ de tóng wūĐây là bạn cùng phòng của tôi
55汉语hànyǔngười Trung Quốc
56你学汉语吗?nǐ xué hànyǔ ma?Bạn có học tiếng Trung không?
57课本Kèběnsách giáo khoa
58汉语课本hànyǔ kèběnGiáo trình Hán ngữ
59词典cídiǎntừ điển
60汉语词典hànyǔ cídiǎnTừ điển tiếng phổ thông
61就是jiùshìChỉ
62她就是我的老师tā jiùshì wǒ de lǎoshīCô ấy là giáo viên của tôi
63日语rìyǔtiếng Nhật
64你学日语吗?nǐ xué rìyǔ ma?Bạn có học tiếng Nhật không?
65杂志Zázhìtạp chí
66这是什么杂志?zhè shì shénme zázhì?Tạp chí gì đây?
67音乐YīnyuèÂm nhạc
68这是音乐杂志zhè shì yīnyuè zázhìĐây là một tạp chí âm nhạc
69朋友péngyǒubạn bè
70她是我的朋友tā shì wǒ de péngyǒucô ấy là bạn tôi
71这是同学zhè shì tóngxuéĐây là bạn cùng lớp
72那是我的老师nà shì wǒ de lǎoshīĐó là giáo viên của tôi
73那是谁?nà shì shéi?Đó là ai?
74那是我的哥哥Nà shì wǒ dí gēgēĐó là anh trai của tôi
75这是谁?zhè shì shéi?Ai đây?
76这是书Zhè shì shūĐây là cuốn sách
77这是什么书?zhè shì shénme shū?Cuốn sách gì đây?
78这是汉语书Zhè shì hànyǔ shūĐây là sách tiếng Trung
79这是谁的书?zhè shì shéi de shū?đây là cuốn sách của ai?
80谁的Shéi deWHO
81谁的书?shéi de shū?Sách của ai?
82我的书Wǒ de shūcuốn sách của tôi
83汉语书hànyǔ shūSách tiếng Trung
84这是汉语书zhè shì hànyǔ shūĐây là sách tiếng Trung
85这是英语书zhè shì yīngyǔ shūĐây là sách tiếng anh
86我的汉语书wǒ de hànyǔ shūSách tiếng trung của tôi
87我的英语书wǒ de yīngyǔ shūSách tiếng anh của tôi
88这是我的汉语书zhè shì wǒ de hànyǔ shūĐây là cuốn sách tiếng Trung của tôi
89这是我的英语书zhè shì wǒ de yīngyǔ shūĐây là cuốn sách tiếng anh của tôi
90这是谁的书?zhè shì shéi de shū?đây là cuốn sách của ai?
91这是谁的汉语书?Zhè shì shéi de hànyǔ shū?Đây là cuốn sách tiếng Trung của ai?
92这是谁的英语书?Zhè shì shéi de yīngyǔ shū?Đây là cuốn sách tiếng Anh của ai?
93我哥哥Wǒ gēgēAnh trai tôi
94我哥哥的wǒ gēgē deAnh trai tôi
95我哥哥的书wǒ gēgē de shūSách của anh trai tôi
96我哥哥的汉语书wǒ gēgē de hànyǔ shūSách tiếng trung của anh trai tôi
97我哥哥的英语书wǒ gēgē de yīngyǔ shūCuốn sách tiếng anh của anh trai tôi
98同屋tóng wūbạn cùng phòng
99她是我的同屋tā shì wǒ de tóng wūCô ấy là bạn cùng phòng của tôi
100这是我的同屋zhè shì wǒ de tóng wūĐây là bạn cùng phòng của tôi
101你学汉语吗?nǐ xué hànyǔ ma?Bạn có học tiếng Trung không?
102这不是汉语书Zhè bùshì hànyǔ shūĐây không phải là sách tiếng Trung
103这不是英语书zhè bùshì yīngyǔ shūĐây không phải là một cuốn sách tiếng anh
104老师的lǎoshī deGiáo viên
105老师的书lǎoshī de shūQuyển sách của giáo viên
106这是老师的书zhè shì lǎoshī de shūĐây là sách của giáo viên
107我老师wǒ lǎoshīCô giáo của tôi
108我的老师wǒ de lǎoshīcô giáo của tôi
109我老师的wǒ lǎoshī deCác giáo viên của tôi
110我老师的书wǒ lǎoshī de shūSách giáo viên của tôi
111我老师的汉语书wǒ lǎoshī de hànyǔ shūSách tiếng Trung của giáo viên tôi
112我老师的英语书wǒ lǎoshī de yīngyǔ shūSách tiếng anh của giáo viên của tôi
113课本kèběnsách giáo khoa

Bài học Luyện dịch tiếng Trung Bài 5 hôm nay xin được kết thúc tại đây,cảm ơn các bạn đã luôn quan tâm và theo dõi,chúc các bạn có một buổi học tiếng Trung online hiệu quả và vui vẻ nha.