Tên các Tỉnh Thành phố Việt Nam trong Tiếng Trung

0
8460
Tên các Tỉnh và Thành phố Việt Nam trong Tiếng Trung

HI các em học viên, hôm nay lớp chúng mình sẽ học cách đọc Tên các Tỉnh Thành phố Việt Nam trong Tiếng Trung. Trước khi học bài mới các em vào link bên dưới xem lại các từ vựng Tiếng Trung đã học trong bài cũ nhé.

Từ vựng Tiếng Trung về Tài chính Ngân hàng

Em nào cảm thấy phát âm của mình vẫn còn lăn tăn thì xem lại các video bài giảng hướng dẫn học cách phát âm chuẩn Tiếng Trung Phổ thông do Thầy Nguyễn Minh Vũ biên soạn nhé.

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Thành phố Hà Nội 河内市 Hénèi shì
2 Thành phố Đà Nẵng 岘港市 Xiàn gǎng shì
3 Tp Hồ Chí Minh 胡志明市 Húzhìmíng shì
4 Tinh Thừa Thiên Huế 承天顺化省 Chéng tiān-shùn huà shěng
5 Thành phố Hải Phòng 海防市 Hǎifáng shì
6 Tỉnh Bắc Ninh 北宁省 Běiníng shěng
7 Tỉnh Quảng Nam 广南省 Guǎng nán shěng
8 Tỉnh Bắc Giang 北江省 Běijiāng shěng
9 Tỉnh Quảng Ngãi 广义省 Guǎngyì shěng
10 Tỉnh Hà Tây 河西省 Héxī shěng
11 Tỉnh Kon Tum 昆嵩省 Kūn sōng shěng
12 Tỉnh Bắc Kạn 北干省 Běi gàn shěng
13 Tỉnh Bình Định 平定省 Píngdìng shěng
14 Tỉnh Lạng Sơn 谅山省 Liàng shān shěng
15 Tỉnh Gia Lai 嘉莱省 Jiā lái shěng
16 Tỉnh Cao Bằng 高平省 Gāopíng shěng
17 Tỉnh Phú An 富安省 Fùān shěng
18 Tỉnh Hà Giang 河江省 Héjiāng shěng
19 Tỉnh Đắc Lắc 得乐省 Dé lè shěng
20 Tỉnh Lào Cai 老街省 Lǎo jiē shěng
21 Tỉnh Khánh Hòa 庆和省 Qìng hé shěng
22 Tỉnh Lai Châu 萊州省 Láizhōu shěng
23 Tỉnh Ninh Thuận 宁顺省 Níng shùn shěng
24 Tỉnh Tuyên Quang 宣光省 Xuānguāng shěng
25 Tỉnh Lâm Đồng 林同省 Lín tóngshěng
26 Tỉnh Yên Bái 安沛省 Ān pèi shěng
27 Tỉnh Bình Phước 平福省 Píngfú shěng
28 Tỉnh Thái Nguyên 太原省 Tài yuán shěng
29 Tỉnh Bình Thuận 平順省 Píngshùn shěng
30 Tỉnh Phú Thọ 富寿省 Fù shòu shěng
31 Tỉnh Đồng Nai 同奈省 Tóng nài shěng
32 Tỉnh Sơn La 山罗省 Shān luō shěng
33 Tinh Tây Ninh 西宁省 Xiníng shěng
34 Tỉnh Vĩnh Phúc 永福省 Yǒngfú shěng
35 Tỉnh Bình Dương 平陽省 Píngyáng shěng
36 Tỉnh Quảng Ninh 广宁省 Guǎng níng shěng
37 Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu 巴地头顿省 Ba dìtóu dùn shěng
38 Tỉnh Hải Dương 海阳省 Hǎi yáng shěng
39 Tỉnh Long An 隆安省 Lóngān shěng
40 Tỉnh Hưng Yên 兴安省 Xìngān shěng
41 Tỉnh Đồng Tháp 同塔省 Tóng tǎ shěng
42 Tỉnh Hà Tây 河西省 Héxī shěng
43 Tỉnh Tiền Giang 前江省 Qián jiāng shěng
44 Tỉnh Hòa Bình 和平省 Hépíng shěng
45 Tinh An Giang 安江省 Ānjiāng shěng
46 Tỉnh Hà Nam 河南省 Hénán shěng
47 Tỉnh Kiên Giang 坚江省 Jiān jiāng shěng
48 Tỉnh Thái Bình 太平省 Tàipíng shěng
49 Tỉnh Vĩnh Long 永龙省 yǒng lóng shěng
50 Tỉnh Ninh Bình 宁平省 Níng píng shěng
51 Tỉnh Bến Tre 槟椥省 Bīn zhī shěng
52 Tỉnh Nam Định 南定省 Nán dìng shěng
53 Tỉnh Trà Vinh 茶荣省 Chá róng shěng
54 Tỉnh Thanh Hóa 清化省 Qīng huà shěng
55 Tỉnh Nghệ An 义安省 Yì ān shěng
56 Tỉnh Sóc Trăng 溯庄省 Sù zhuāng shěng
57 Tỉnh Hà Tĩnh 河静省 Hé jìng shěng
58 Tỉnh Bạc Liêu 薄寮省 Báo liáo shěng
59 Tỉnh Quảng Bình 广平省 Guǎng píng shěng
60 Tỉnh Cần Thơ 芹苴 Qín jū shěng
61 Tỉnh Quảng Trị 广治省 Guǎng zhì shěng
62 Tỉnh Cà Mau 金瓯省 Jīnōu shěng