Nhập hàng Trung Quốc Trang sức phụ kiện Bài 2

Hướng dẫn Nhập hàng Trung Quốc Trang sức phụ kiện Bài 2 chi tiết từ A đến Z

0
968
nhập hàng trung quốc trang sức phụ kiện bài 2
nhập hàng trung quốc trang sức phụ kiện bài 2
5/5 - (2 bình chọn)

Kiến thức Nhập hàng Trung Quốc Trang sức phụ kiện Bài 2 thầy Vũ

Nhập hàng Trung Quốc Trang sức phụ kiện Bài 2 như thế nào? Hôm nay Thầy Vũ sẽ gửi đến các bạn nội dung chi tiết của bài hội thoại chủ đề Trang sức phụ kiện Bài 2. Đây là một chủ đề rất quan trọng mà các bạn cần phải nắm rõ nhé,các bạn đừng quên lưu bài giảng về học dần và chia sẻ bài giảng này cho tất cả những người có chung niềm đam mê học tiếng Trung nhé.

Chuyên mục kiến thức nhập hàng Trung Quốc tổng hợp tất cả những bài giảng online của Thầy Vũ về cách thức nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ A đến Z không thông qua trung gian như thế nào, các bạn xem chi tiết bên dưới.

Chuyên mục nhập hàng Trung Quốc tận gốc

Các bạn tham khảo lớp học nhập hàng Trung Quốc tại link phía dưới

Tự nhập hàng Trung Quốc taobao tmall 1688

Các bạn xem kiến thức của bài học hôm qua tại link sau trước khi bắt đầu bài học ngày hôm nay nhé.

Nhập hàng Trung Quốc Trang sức phụ kiện Bài 1

A: 谢谢你。西郊大厦地址在哪里?我下午打的去看看。
Xièxiè nǐ. Xī jiāo dàshà dìzhǐ zài nǎlǐ? Wǒ xiàwǔ dǎ di qù kàn kàn.
Xia xia nỉ. Xi Chieo ta sa ti chứ chai ná lỉ? Ủa xie ủ tả ti chuy khan khan.
Cảm ơn chị. Tòa nhà Tây Giao địa chỉ ở đâu nhỉ? Buổi chiều tôi sẽ bắt taxi tới đó xem sao.

B: 在荔湾区站前路2号。4
Zài lìwān qū zhàn qián lù 2 hào.
Chai Lí Oan chuy Tran Chién lu ơ hao.
Ở số 2 đường Trạm Tiền, khu Liwan nhé.

TỪ MỚI

泰康城广场(Thái khang trấng quảng tráng)
tàikāng chéng guǎngchǎngchợ Thái Khang
首饰品(sẩu sư pỉn)
shǒushì pǐnđồ trang sức nhỏ
当地人(tang ti rấn)
dāngdì rénngười bản địa
西郊大厦(Xi Chieo Ta Sa)
xī jiāo dàshàtòa nhà Tây Giao
混批(huân pi)
hùn pītrộn lô hàng, lấy hàng lẫn
降低(chieng ti)
jiàngdīgiảm
站前路(Tran Chién lu)
zhàn qián lùđường Trạm Tiền

 

TỪ VỰNG BỔ SUNG

手链(sẩu lien)
shǒuliánvòng tay
戒指(chia trử)
jièzhǐnhẫn
耳环(ở hoán)
ěrhuánbông tai, khuyên tai
帽子(mao chư)
màozi
围巾(uấy chin)
wéijīnkhăn
包装(pao troang)
bāozhuāngtúi
红宝石(húng pảo sứ)
 hóngbǎoshíhồng ngọc
珍珠项链(trân tru xieng lien)
zhēnzhū xiàngliàndây chuyên ngọc
脚链(chiẻo lien)
jiǎo liànvòng chân, lắc chân
垂饰(truấy sư)
chuí shìmặt dây chuyền
袖口(xiêu khâu)
xiùkǒukhuy cài cổ tay áo
领带夹(lỉnh tai chíe)
lǐngdài jiákẹp cà vạt
玛瑙(má nảo)
mǎnǎomã não
钻石(choan sứ)
zuànshíkim cương
宝石(pảo sứ)
bǎoshíđá quý
玉(uy)
ngọc
黄金(hoáng chin)
huángjīnvàng
韩饰(Hán sư)
hán shìtrang sức Hàn Quốc
稀有(xi dẩu)
xīyǒuhiếm có

 

BÀI 27:

SẢN PHẨM TRANG SỨC PHỤ KIỆN (2)

你们店有白金饰品吗?
Cửa hàng chị có trang sức bằng vàng trắng không?

HỘI THOẠI

A: 你要不要买首饰?今天是母亲节,我们店的所有首饰全部折价出售。
Nǐ yào bù yāo mǎi shǒushì? Jīntiān shì mǔqīn jié, wǒmen diàn de suǒyǒu shǒushì quánbù zhéjià chūshòu.
Nỉ deo pú deo mải sẩu sư? Chin thien sư mủ chin chía, ủa mân tien tơ sủa dẩu sẩu sư choén pu trứa chie tru sâu.

Chị muốn mua trang sức không? Hôm nay là ngày của Mẹ, tất cả trang sức ở hàng chúng tôi đều có khuyến mại.

B: 你们店·有白金饰品吗?
Nǐmen diàn·yǒu báijīn shìpǐn ma?
Nỉ mân tien dẩu pái chin sẩu pin ma?
Cửa hàng chị có trang sức bằng vàng trắng không?

A: 有,我们有项链、手镯、耳环。
Yǒu, wǒmen yǒu qǐng liàn, shǒuzhuó, ěrhuán.
Dẩu, ủa mân dẩu xieng lien, sẩu trúa, ở hoán.
Có, chúng tôi có dây chuyền, vòng tay và khuyên tai.

B: 我能看一下吗?
Wǒ néng kàn yīxià ma?
Ủa nấng khan i xie ma?
Tôi có thể xem một chút không?

Bài học hôm nay đến đây là hết rồi,các bạn nhớ lưu bài giảng về học dần nhé.