Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Từ vựng về cơ thể 2

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề HOT nhất và từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thông dụng

0
8911
Từ vựng Tiếng Trung về Cơ thể, tổng hợp từ vựng tiếng trung theo chủ đề, học từ vựng tiếng trung chuyên ngành, học từ vựng tiếng trung theo chủ đề
Từ vựng Tiếng Trung về Cơ thể, tổng hợp từ vựng tiếng trung theo chủ đề, học từ vựng tiếng trung chuyên ngành, học từ vựng tiếng trung theo chủ đề
5/5 - (3 bình chọn)

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng nhất

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề mới nhất được cập nhập và sửa đổi kết hợp bổ sung bởi thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ. Thầy Vũ là tác giả chuyên viết sách tự học tiếng Trung Quốc cơ bản cho người mới bắt đầu và sách tự học tiếng Trung Quốc cho người đã học tiếng Trung một thời gian, và đồng thời là chủ biên các loại giáo trình học tiếng Trung cực kỳ kinh điển, đó chính là bộ giáo trình tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung quyển 1 cho đến quyển 6 giáo trình hán ngữ 6 quyển phiên bản mới, bộ giáo trình hán ngữ boya trọn bộ 9 quyển, bộ giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Trung Quốc phiên bản mới nhất vân vân.

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề phổ biến nhất

  1. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thương mại
  2. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nhà xưởng
  3. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề chế tạo máy móc
  4. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thiết bị may mặc
  5. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề buôn bán quần áo
  6. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thiết bị điện thoại
  7. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thiết kế nội thất
  8. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nội thất nhập khẩu
  9. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nội thất trẻ
  10. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nội thất nhà ở
  11. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nội thất khách sạn
  12. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nội thất malaysia
  13. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nội thất trang trí
  14. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nội thất cổ điển
  15. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nội thất hiện đại

Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành HOT nhất

  1. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành nhà ở bất động sản
  2. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất động sản nhà đất
  3. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất động sản hà nội
  4. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất động sản tp hcm
  5. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất động sản quảng ninh
  6. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất động sản hạ long
  7. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất động sản nha trang
  8. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất động sản đà nẵng
  9. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành du lịch Trung Quốc
  10. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành du lịch Nam Ninh Trung Quốc
  11. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành du lịch Trung Quốc Quảng Châu
  12. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành du lịch Trung Quốc Thượng Hải
  13. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành du lịch Trung Quốc Bắc Kinh
  14. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành du lịch Trung Quốc Quế Lâm
  15. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành du lịch Trung Quốc Cửu Trại Câu
  16. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành du lịch Trung Quốc Vũ Hán
  17. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành du lịch Trung Quốc Liễu Châu

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề cơ thể người

101Cổxiàng
102Con ngươi曈子tóng zi
103Da đầu头皮tóu pí
104Da皮肤pí fū
105Dái tai耳垂ěr chuí
106Đầu gối
107Đầutóu
108Đùituǐ
109Gót chân脚跟jiǎo gēn
110Gót chânzhǒng
111Họng, thanh quản咽喉yàn hóu
112Khớp关节guān jié
113Khuỷu tay, cùi chỏzhǒu
114Lỗ mũi鼻孔bí kǒng
115Lỗ tai耳孔ěr kǒng
116Lòng bàn chân脚底jiǎodǐ
117Lòng bàn tayzhǎng
118Lông mày眉毛méi máo
119Lông mi睫毛jié máo
120Lưỡishé
121Màng tai耳膜ěr mó
122Mắtyǎn
123Mặtjiǎn
124Miệngkǒu
125Môichún
126Móng chân脚趾甲jiǎozhǐ jiǎ
127Móng tay指甲zhǐ jiǎ
128Môngtún
129Mũi
130Nách
131Nãonǎo
132Ngón chân cái大的脚趾dà de jiǎo zhǐ
133Ngón chân指趾zhǐ zhǐ
134Ngón chân脚趾jiǎo zhǐ
135Ngón tay cái大拇指dàmǔ zhǐ
136Ngón tay giữa中指zhōng zhǐ
137Ngón tay trỏ食指shí zhǐ
138Ngón tay út小指xiǎo zhǐ
139Ngón tay手指shǒu zhǐ
140Ngựcxiōng
141Nốt ruồizhì
142Núm đồng tiền酒窝jiǔ wō
143Răng cửa门牙mén yá
144Răng nanh犬齿quǎn chǐ
145Răng sữa乳齿rǔ chǐ
146Răng齿chǐ
147Ráy tai耳垢ěr gòu
148Sống mũi鼻梁bí liáng
149Taiěr
150Tàn nhang雀斑què bān
151Tay chân四肢sì zhī
152Thái dương太阳tài yáng
153Thính giác听觉tīng jué
154Vaijiān
155Vị giác味觉wèi jué
156Xương sống, cột sống脊髓骨jí suǐ gú
157Tóc头发tóufà
158Núm vú乳头rǔtóu
159Nách腋窝yèwō
160Rốn肚脐dùqí
161Cánh tay胳膊gēbo
162Chântuǐ
163Ngực胸口xiōngkǒu
164Bụng腹 部fù bù
165Cổ tay手腕shǒu wàn
166Bắp đùi, bắp vế大腿dàtuǐ
167Đầu gối膝盖xīgài
168Trán前额qián’é
169Mũi鼻子bízi
170Cằm下巴xiàba
171Cuống họng喉咙hóulong
172Cổ脖子bózi
173Dái tai耳垂ěrchuí
174Lỗ tai耳朵ěrduo
175面颊miànjiá
176Thái dương太阳穴tàiyángxué
177Lông mi睫毛jiémáo
178Tròng đen虹膜hóngmó
179Đồng tử瞳孔tóngkǒng
180Mí mắt眼皮yǎnpí
181Lông mày眼 眉yǎn méi
182Môi嘴唇zuǐchún
183Lưỡi舌头shétou
184Lòng bàn tay手掌shǒuzhǎng
185Ngón út小指xiǎozhǐ
186Ngón áp út无名指wúmíngzhǐ
187Ngón giữa中指zhōngzhǐ
188Ngón trỏ食指shízhǐ
189Ngón cái拇指mǔzhǐ
190Đốt ngón tay指关节zhǐguānjié
191Móng tay指甲 盖zhǐjiagài
192Gót chân脚跟jiǎogēn
193Lòng bàn chân足弓zúgōng
194Cổ chân脚 腕jiǎo wàn
195Ngón chân脚趾jiǎozhǐ
196Ngón chân cái大 脚趾dà jiǎozhǐ
197Vai肩膀jiānbǎng
198Xương bả vai肩胛骨jiānjiǎgǔ
199khuỷu tay胳膊肘gēbozhǒu
200Bắp đùi腿筋tuǐ jin
201Bắp chân小腿xiǎotuǐ
202Mông屁股pìgu
203Hông臀 部 (屁股)tún bù(pìgu)
204Lưngbèi

Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản hàng ngày theo chủ đề

2718Thuốc mà bác sỹ kê cho tôi thật sự rất tốt, sau khi uống xong thì hết sốt luôn, nhưng mà mấy hôm thì không thấy đi ngoài, bác sỹ khám cho tôi xong thì bảo tôi đi ngoài bị khô.大夫给我开的药真的很好,我吃了以后很快就不发烧了,但是好几天没有大便了,大夫给我检查以后说我大便干燥。Dàifu gěi wǒ kāi de yào zhēn de hěn hǎo, wǒ chī le yǐhòu hěn kuài jiù bù fāshāo le, dànshì hǎo jǐ tiān méiyǒu dàbiàn le, dàifu gěi wǒ jiǎnchá yǐhòu shuō wǒ dàbiàn gānzào.
2719Bác sỹ bảo tôi uống một ít thuốc bắc đi.大夫说我吃点儿中药吧。Dàifu shuō wǒ chī diǎnr zhōngyào ba.
2720Thuốc bắc mà bác sỹ kê cho tôi cũng rất tốt, sau khi uống xong thì ngày thứ hai có cảm giác đi ngoài, liên tục đi vệ sinh, không ngờ là lại bị đau bụng.大夫给我开的中药也很好,吃了以后,第二天就有了要大便的感觉,连忙去厕所,没想到又拉起肚子来。Dàifu gěi wǒ kāi de zhōngyào yě hěn hǎo, chī le yǐhòu, dì èr tiān jiù yǒu le yào dàbiàn de gǎnjué, liánmáng qù cèsuǒ, méi xiǎngdào yòu lā qǐ dùzi lái.
2721Tôi đến bệnh viện khám bệnh, bác sỹ nói là tôi ăn uống linh tinh, sau đó kê cho tôi một ít thuốc trị đau bụng.我去医院看病,大夫说我把肚子吃坏了,然后给我开一点儿治肚子药。Wǒ qù yīyuàn kànbìng, dàifu shuō wǒ bǎ dùzi chī huài le, ránhòu gěi wǒ kāi yì diǎnr zhì dùzi yào.
2722Một hôm, có một người bạn làm bác sỹ đến thăm tôi.一天,有一位当医生的朋友来看我。Yì tiān, yǒu yí wèi dāng yīshēng de péngyǒu lái kàn wǒ.
2723Cô ta nói: “Sắc mặt của bạn không được tốt, để tôi kê cho bạn ít thuốc nhé”.她说:“你的脸色怎么这么难看,我给你开点儿药吃吧。”Tā shuō: “Nǐ de liǎnsè zěnme zhème nánkàn, wǒ gěi nǐ kāi diǎnr yào chī ba.”
2724Tôi nói với cô ta: “Không cần đâu, sắc mặt tôi không tốt như thế này là do uống thuốc đấy”.我对她说:“不用了,我这么难看的脸色都是吃药吃的。”Wǒ duì tā shuō: “bú yòng le, wǒ zhème nánkàn de liǎnsè dōu shì chī yào chī de.”
2725Tôi kể với cô ta quá trình khám bệnh mấy hôm nay, cô ta nghe xong liền cười ồ lên và nói với tôi, bạn không được uống thuốc nữa, có điều, cần phải đi tập thể thao đi.我把这些天看病的经过跟她说了说,她听了以后大笑起来,对我说,你不能再吃药了,不过,应该去运动运动。Wǒ bǎ zhèxiē tiān kànbìng de jīngguò gēn tā shuō le yí xiàr, tā tīng le yǐhòu dà xiào qǐlái, duì wǒ shuō, nǐ bù néng zài chī yào le, bú guò, yīnggāi qù yùndòng yí xiàr.
2726Mùa đông lạnh lắm, ra ngoài rất dễ bị cảm cúm, đến bể bơi bơi đi.冬天太冷,到外边容易感冒,到游泳馆去游泳吧。Dōngtiān tài lěng, dào wàibiān róngyì gǎnmào, dào yóuyǒng guǎn qù yóuyǒng ba.
2727Tôi vừa nghe cô ta nói xong thì lập tức bị đau đầu ngay.我一听她的话,头又立刻疼了起来。Wǒ yì tīng tā de huà, tóu yòu lìkè téng le qǐlái.
2728Tôi hơi đói một chút, muốn ăn một chút gì đó, thế còn bạn?我有点儿饿了,想吃点儿什么,你呢?Wǒ yǒu diǎn r è le, xiǎng chī diǎnr shénme, nǐ ne?
2729Tôi vừa đói vừa khát, chúng ta đến quán cơm ăn đi.我又饿又渴,我们去饭馆吃饭吧。Wǒ yòu è yòu kě, wǒmen qù fànguǎn chīfàn ba.
2730Bạn muốn ăn gì?你要吃什么?Nǐ yào chī shénme?
2731Bạn chọn đi, cái gì cũng được.你点吧,什么都可以。Nǐ diǎn ba, shénme dōu kěyǐ.
2732Hai bạn muốn chọn món gì?你们两位要点儿什么?Nǐmen liǎng wèi yào diǎnr shénme?
2733Ở chỗ này các bạn có món gì ngon?你们这儿有什么好吃的菜?Nǐmen zhèr yǒu shénme hǎochī de cài?
2734Quán cơm các bạn có món gì ngon chúng tôi sẽ ăn món đó.你们饭店有什么好吃我们就吃什么。Nǐmen fàndiàn yǒu shénme hǎochī wǒmen jiù chī shénme.
2735Món của chúng tôi ở đây cái gì cũng ngon.我们这儿什么菜都好吃。Wǒmen zhèr shénme cài dōu hǎochī.
2736Vậy bạn bưng lên cho chúng tôi những món ngon nhất của quán cơm các bạn.那你把你们饭店最好吃的菜给我们端上来吧。Nà nǐ bǎ nǐmen fàndiàn zuì hǎochī de cài gěi wǒmen duān shànglái ba.
2737Chúng ta uống chút gì nhỉ?我们喝点儿什么呢?Wǒmen hē diǎnr shénme ne?
2738Tùy, bạn nói uống gì thì uống cái đó.随便,你说喝什么就喝什么吧。Suíbiàn, nǐ shuō hē shénme jiù hē shénme ba.
2739Thời gian trôi nhanh thật, tuần tới thi xong là nghỉ đông rồi.时间过得真快,下周考完试就要放寒假了。Shíjiān guò de zhēn kuài, xià zhōu kǎo wán shì jiù yào fàng hánjià le.
2740Kỳ nghỉ đông các bạn có dự định gì?寒假你有什么打算吗?Hánjià nǐ yǒu shénme dǎsuàn ma?
2741Trường học tổ chức lưu học sinh đi du lịch Nước ngoài, ai cũng đều có thể đăng ký.学校组织留学生去国外旅行,谁都可以报名。Xuéxiào zǔzhī liúxuéshēng qù guówài lǚxíng, shuí dōu kěyǐ bàomíng.
2742Tôi đã từng nghe qua việc này, có điều là tôi không muốn đi du lịch.我听说过这件事,不过我不想去旅行。Wǒ tīngshuō guò zhè jiàn shì, bú guò wǒ bù xiǎng qù lǚxíng.
2743Chỉ cần có cơ hội là tôi nhất định sẽ đi du lịch Việt Nam.要是有机会我一定去越南旅行。Yàoshi yǒu jīhuì wǒ yí dìng qù yuènán lǚxíng.
2744Kế hoạch du lịch của bạn rất hay, có điều là phải tiêu rất nhiều tiền đó.你的旅行计划很好,不过要花很多钱啊。Nǐ de lǚxíng jìhuà hěn hǎo, bú guò yào huā hěn duō qián a.
2745Công ty yêu cầu chúng tôi tận dụng kỳ nghỉ để vừa đi du lịch vừa đi khảo sát thị trường Việt Nam.公司要求我们利用假期一边旅行一边考察越南市场。Gōngsī yāoqiú wǒmen lìyòng jiàqī yì biān lǚxíng yì biān kǎochá yuènán shìchǎng.
2746Trời tối sầm rồi, xem ra sắp mưa đến nơi rồi.天阴了,看样子要下雨了。Tiān yīn le, kàn yàngzi yào xià yǔ le.
2747Đã tám giờ hơn rồi, xem ra hôm nay cô ta không đến rồi.已经八点多了,看样子今天她不来了。Yǐjīng bā diǎn duō le, kàn yàngzi jīntiān tā bù lái le.
2748Cô ta là người Việt Nam à?她是越南人吗?Tā shì yuènán rén ma?
2749Xem dáng thì giống người Hàn Quốc.看样子像韩国人。Kàn yàngzi xiàng hánguó rén.
2750Bạn học của lớp chúng tôi giống như anh chị em.我们班的同学像兄弟姐妹一样。Wǒmen bān de tóngxué xiàng xiōngdì jiěmèi yí yàng.
2751Tôi muốn mua một chiếc điện thoại di động giống như của bạn.我想买一个像你这个一样的手机。Wǒ xiǎng mǎi yí ge xiàng nǐ zhè ge yí yàng de shǒujī.
2752Cô ta rất xinh đẹp, trông rất giống mẹ cô ta.她很漂亮,长得像她妈妈一样。Tā hěn piàoliang, zhǎng de xiàng tā māma yí yàng.
2753Chiếc xe kia lái tới như một máy bay.那辆车像飞一样地开过来。Nà liàng chē xiàng fēi yí yàng de kāi guòlái.
2754Cô ta cảm động đến nỗi không nói nên lời.她感动得不知道说什么好。Tā gǎndòng dé bù zhīdào shuō shénme hǎo.
2755Cô ta vui mừng đến nỗi nhẩy cẫng lên.她高兴得跳起来。Tā gāoxìng de tiào qǐlái.
2756Cô ta xem bóng đá đến nỗi quên cả ăn cơm.她看球赛看得忘了吃饭。Tā kàn qiúsài kàn de wàng le chīfàn.
2757Tôi không cẩn thận làm rơi hỏng chiếc điện thoại di động của cô ta rồi.我不小心把她的手机摔坏了。Wǒ bù xiǎoxīn bǎ tā de shǒujī shuāi huài le.
2758Bạn đừng làm cô ta giận.你别让她生气。Nǐ bié ràng tā shēngqì.
2759Bạn làm cho vợ giận rồi, xem ra thì hậu quả rất nghiêm trọng.你让老板生气了,看样子后果很严重。Nǐ ràng lǎobǎn shēngqì le, kàn yàngzi hòuguǒ hěn yánzhòng.

Vậy là lớp chúng ta đã đi xong toàn bộ nội dung bài giảng ngày hôm nay rồi, tạm biệt và hẹn gặp lại các bạn trong bài giảng tiếp theo vào năm sau.