Bài tập luyện dịch tiếng Trung Phần 10

Bài tập luyện dịch tiếng Trung Phần 10 chi tiết từ A đến Z

0
1052
bài tập luyện dịch tiếng trung phần 10
bài tập luyện dịch tiếng trung phần 10
5/5 - (1 bình chọn)

Bài tập luyện dịch tiếng Trung Phần 10 mỗi ngày cùng Thầy Vũ

Bài tập luyện dịch tiếng Trung Bài 10 là phần bài giảng nằm trong bộ giaó án tiếng Trung Luyện dịch tiếng Trung online hằng ngày của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ chủ biên,bài giảng bao gồm những kĩ năng dịch thuật tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao,các bạn nhớ lưu bài giảng về học dần nhé,và nhớ chia sẻ bài giảng cho những bạn có cùng đam mê tiếng Trung cùng học nhé.

Các bạn xem lại bài học ngày hôm qua tại link sau nhé

Bài tập luyện dịch tiếng Trung Phần 9

Các bạn muốn nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Trung thì hãy đăng kí lớp học giao tiếp tại link sau nhé

Học tiếng Trung giao tiếp ở Hà Nội

Các bạn hãy tham gia học tiếng Trung trên diễn đàn học tiếng Trung online của trung tâm tiếng Trung ChineMaster

Diễn đàn học tiếng Trung online

Còn những bạn nào có nhu cầu luyện thi HSK online để thi lấy chứng chỉ tiếng Trung từ HSK 3 đến HSK 6 thì hãy truy cập vào link sau nhé

Diễn đàn luyện thi HSK online uy tín

Chúng ta sẽ đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng,các bạn hãy lưu về để học dần nhé.

Luyện dịch tiếng Trung online mỗi ngày cùng Thầy Vũ

Chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung Luyện dịch Tiếng Trung bao gồm những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về các kĩ năng dịch thuật từ cơ bản đến nâng cao,các bạn đừng quên lưu về xem nhé

Dịch tiếng Trung Quốc cùng Thầy Vũ ChineMaster

Dưới đây là nội dung chi tiết của bài giảng này về học dần nhé.

Nội dung Bài tập luyện dịch tiếng Trung Phần 10

STTBài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng cơ bản được trích dẫn từ nguồn giáo trình lớp biên phiên dịch tiếng Trung của Thầy VũPhiên âm tiếng Trung bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụngHãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch ra tiếng Việt bên dưới, chỗ nào sai thì các bạn hãy gửi đáp án vào trong diễn đàn luyện dịch tiếng Trung ChineMaster để Thầy Vũ chấm bài nhé
1你知道哪里可以按摩吗?nǐ zhī dào nǎ lǐ kě yǐ àn mó ma ?Bạn có biết massage ở đâu không?
2她给我开了很多药方tā gěi wǒ kāi le hěn duō yào fāngCô ấy đã cho tôi rất nhiều đơn thuốc
3大夫给你开什么药方?dà fū gěi nǐ kāi shénme  yào fāng ?Bác sĩ kê đơn thuốc gì cho bạn?
4我得买什么药?wǒ dé mǎi shénme  yào ?Tôi phải mua thuốc gì?
5昨天她发烧多少度?zuó tiān tā fā shāo duō shǎo dù ?Nhiệt độ của cô ấy hôm qua là bao nhiêu?
6发高烧fā gāo shāobị sốt cao
7你给我量看多少度吧nǐ gěi wǒ liàng kàn duō shǎo dù baBạn có thể đo cho tôi bao nhiêu độ
8体温tǐ wēnnhiệt độ
9你帮我量体温吧nǐ bāng wǒ liàng tǐ wēn baVui lòng đo nhiệt độ của tôi
10你给我算多少钱吧nǐ gěi wǒ suàn duō shǎo qián baBạn tính cho tôi bao nhiêu
11你的嗓子还疼吗?nǐ de sǎng zǐ hái téng ma ?Bạn vẫn bị đau họng?
12我的嗓子不疼了wǒ de sǎng zǐ bú téng leCổ họng của tôi đã biến mất
13闭嘴bì zuǐCâm miệng
14你把嘴张开吧nǐ bǎ zuǐ zhāng kāi baMở miệng
15发炎fā yánviêm
16你的嗓子发炎了nǐ de sǎng zǐ fā yán leCổ họng của bạn bị viêm
17最近你还咳嗽吗?zuì jìn nǐ hái ké sòu ma ?Gần đây bạn có bị ho không?
18有时候我还咳嗽yǒu shí hòu wǒ hái ké sòuĐôi khi tôi ho
19鼻涕bí tìNước mũi
20这几天我的鼻子常常流鼻涕zhè jǐ tiān wǒ de bí zǐ cháng cháng liú bí tìNhững ngày này tôi thường xuyên chảy nước mũi
21你刚才去哪儿?nǐ gāng cái qù nǎr?Bạn vừa ở đâu?
22我刚才医院看病wǒ gāng cái yī yuàn kàn bìngTôi vừa ở trong bệnh viện
23你刚才去哪儿吃饭?nǐ gāng cái qù nǎrchī fàn ?Vừa rồi bạn ăn ở đâu?
24你刚才跟谁说话?nǐ gāng cái gēn shuí shuō huà ?Bạn đang nói chuyện với ai?
25你刚才给谁打电话?nǐ gāng cái gěi shuí dǎ diàn huà ?Bạn vừa gọi cho ai?
26我刚才去购物回来wǒ gāng cái qù gòu wù huí láiTôi vừa đi mua sắm về
27打喷嚏dǎ pēn tìhắt hơi
28她刚才打喷嚏tā gāng cái dǎ pēn tìCô ấy vừa hắt hơi
29你感冒几天了?nǐ gǎn mào jǐ tiān le ?Bạn bị cảm mấy ngày rồi?
30我刚才出差回来wǒ gāng cái chū chà huí láiTôi vừa trở về sau một chuyến công tác
31你去哪儿出差?nǐ qù nǎrchū chà ?Bạn đang đi công tác ở đâu?
32你有病吗?nǐnǐ yǒu bìng ma ?nBạn bị ốm à? N
33她有什么病吗?tā yǒu shénme  bìng ma ?Cô ấy bị sao vậy?
34输液shū yètruyền dịch
35现在你得输液xiàn zài nǐ dé shū yèBây giờ bạn phải truyền dịch
36按摩àn móMát xa
37你给我按摩吧nǐ gěi wǒ àn mó baBạn massage cho tôi
38你喜欢按摩吗?nǐ xǐ huān àn mó ma ?Bạn có thích massage?
39针灸zhēn jiǔchâm cứu
40你常去针灸吗?nǐ cháng qù zhēn jiǔ ma ?Bạn có thường xuyên đi châm cứu không?
41你去过针灸吗?nǐ qù guò zhēn jiǔ ma ?Bạn đã bao giờ đi châm cứu chưa?
42你有什么好方法吗?nǐ yǒu shénme  hǎo fāng fǎ ma ?Bạn có phương pháp nào hay không?
43你针灸过吗?nǐ zhēn jiǔ guò ma ?Bạn đã bao giờ châm cứu chưa?
44方法fāng fǎphương pháp
45你的方法是什么?nǐ de fāng fǎ shì shénme  ?Cách tiếp cận của bạn là gì?
46你的体温差不多三十九度nǐ de tǐ wēn chà bú duō sān shí jiǔ dùNhiệt độ của bạn là khoảng ba mươi chín độ
47现在刚两点xiàn zài gāng liǎng diǎnMới hai giờ
48我们刚才去游泳wǒ men gāng cái qù yóu yǒngChúng tôi vừa đi bơi
49为什么刚才你不同意?wéi shénme  gāng cái nǐ bú tóng yì ?Tại sao bạn không đồng ý?
50刚才谁来?gāng cái shuí lái ?Ai đến vừa rồi?
51刚才谁敲门?gāng cái shuí qiāo mén ?Ai gõ cửa vừa rồi?
52治病zhì bìngSự đối xử
53你可以治这个病吗?nǐ kě yǐ zhì zhè gè bìng ma ?Bạn có thể chữa khỏi bệnh?
54你的方法很好nǐ de fāng fǎ hěn hǎoPhương pháp của bạn rất tốt
55你有什么方法吗?nǐ yǒu shénme  fāng fǎ ma ?Bạn có cách nào không?
56这是我的方法zhè shì wǒ de fāng fǎĐây là cách của tôi
57治病zhì bìngSự đối xử
58你能治这个病吗?nǐ néng zhì zhè gè bìng ma ?Bạn có thể chữa khỏi bệnh?
59你帮她治病吧nǐ bāng tā zhì bìng baBạn có thể giúp cô ấy chữa khỏi bệnh
60扎针zhā zhēnChọc kim
61细节xì jiēchi tiết
62你做得很细节nǐ zuò dé hěn xì jiēBạn đã làm nó một cách chi tiết
63曾经céng jīngMột lần
64我曾经跟你说过wǒ céng jīng gēn nǐ shuō guòTôi đã từng nói với bạn
65我曾经吃过中国菜wǒ céng jīng chī guò zhōng guó càiTôi đã từng ăn đồ ăn Trung Quốc
66你曾经去过她家吗?nǐ céng jīng qù guò tā jiā ma ?Bạn đã từng đến nhà cô ấy chưa?
67我曾经跟她说过话wǒ céng jīng gēn tā shuō guò huàTôi đã nói chuyện với cô ấy một lần
68你曾经做过什么工作?nǐ céng jīng zuò guò shénme  gōng zuò ?Bạn đã từng làm công việc gì?
69汉语好学吗?hàn yǔ hǎo xué ma ?Tiếng Trung có dễ học không?
70中文好学吗?zhōng wén hǎo xué ma ?Tiếng Trung có dễ học không?
71汉语不好学hàn yǔ bú hǎo xuéTiếng Trung không dễ học
72这个工作好做吗?zhè gè gōng zuò hǎo zuò ma ?Công việc này có dễ thực hiện không?
73你吃过烤鸭吗?nǐ chī guò kǎo yā ma ?Bạn đã từng ăn vịt quay chưa?
74烤肉kǎo ròutiệc nướng ngoài trời
75你常吃烤肉吗?nǐ cháng chī kǎo ròu ma ?Bạn có thường ăn thịt nướng không?
76第一排dì yī páiHàng đầu tiên
77今天是第一天我去工作jīn tiān shì dì yī tiān wǒ qù gōng zuòHôm nay là ngày đầu tiên tôi đi làm
78这是第一次我做这个工作zhè shì dì yī cì wǒ zuò zhè gè gōng zuòĐây là lần đầu tiên tôi làm công việc này
79你吃过中餐吗?nǐ chī guò zhōng cān ma ?Bạn đã từng ăn đồ ăn Trung Quốc chưa?
80你喜欢吃糖吗?nǐ xǐ huān chī táng ma ?Bạn có thích đường không?
81巧克力qiǎo kè lìSôcôla
82让道ràng dàoCho đi
83我觉得不好做wǒ jiào dé bú hǎo zuòTôi không nghĩ nó dễ làm
84好不容易hǎo bú róng yìsau tất cả những rắc rối
85好不容易我才能找到这个工作hǎo bú róng yì wǒ cái néng zhǎo dào zhè gè gōng zuòThật không dễ dàng để tôi có được công việc
86我想亲耳听你说wǒ xiǎng qīn ěr tīng nǐ shuōTôi muốn nghe nó từ bạn
87弹钢琴dàn gāng qínchơi đàn piano
88今天我的工作好忙jīn tiān wǒ de gōng zuò hǎo mángTôi rất bận rộn với công việc của tôi hôm nay
89烤鸭kǎo yāVịt quay
90你曾经吃过烤鸭吗?nǐ céng jīng chī guò kǎo yā ma ?Bạn đã từng ăn vịt quay chưa?
91你喜欢烤什么肉?nǐ xǐ huān kǎo shénme  ròu ?Bạn thích nướng loại thịt nào?
92你吃烤肉吗?nǐ chī kǎo ròu ma ?Bạn có thịt nướng không?
93你喜欢吃烤肉吗?nǐ xǐ huān chī kǎo ròu ma ?Bạn có thích thịt nướng không?
94第一,dì yī ,Đầu tiên,
95中餐zhōng cānđồ ăn Trung Quốc
96我们吃中餐吧wǒ men chī zhōng cān baHãy ăn món Trung Quốc
97今天咱们去吃中餐吧jīn tiān zán men qù chī zhōng cān baHôm nay ăn món Trung Quốc nào
98第一天去上学dì yī tiān qù shàng xuéĐi học vào ngày đầu tiên
99白薯bái shǔKhoai lang
100红薯hóng shǔkhoai lang
101糖葫芦táng hú lúCà chua trên que
102你喜欢吃糖吗?nǐ xǐ huān chī táng ma ?Bạn có thích đường không?
103我的朋友很喜欢吃糖wǒ de péng yǒu hěn xǐ huān chī tángBạn của tôi rất thích đường
104这是什么糖?zhè shì shénme  táng ?Đây là loại đường gì?
105什么的shénme  de
106亲耳qīn ěrvới đôi tai của chính mình
107我想亲耳听你唱歌wǒ xiǎng qīn ěr tīng nǐ chàng gētôi muốn nghe bạn hát
108这是我亲耳听到她说的事zhè shì wǒ qīn ěr tīng dào tā shuō de shìĐây là những gì tôi đã nghe cô ấy nói bằng chính đôi tai của mình
109钢琴gāng qínđàn piano
110音乐家yīn lè jiānhạc sĩ
111演奏yǎn zòuchơi
112我想看你演奏的节目wǒ xiǎng kàn nǐ yǎn zòu de jiē mùTôi muốn xem bạn chơi gì
113你演奏得很好听nǐ yǎn zòu dé hěn hǎo tīngBạn chơi rất tốt
114你还没还我的书nǐ hái méi hái wǒ de shūBạn chưa trả lại sách của tôi
115我一点也不喜欢她wǒ yī diǎn yě bú xǐ huān tāTôi không thích cô ấy chút nào
116我一次也没有做过wǒ yī cì yě méi yǒu zuò guòTôi đã không làm điều đó một lần
117我一次也没看过wǒ yī cì yě méi kàn guòTôi chưa thấy nó một lần
118这种药一点也不苦zhè zhǒng yào yī diǎn yě bú kǔThuốc này không đắng chút nào
119你听过她唱的歌吗?nǐ tīng guò tā chàng de gē ma ?Bạn đã bao giờ nghe cô ấy hát chưa?
120你做过没有?nǐnǐ zuò guò méi yǒu ?nBạn đã làm được chưa? N
121敲门qiāo méngõ cửa
122我想去一趟河内旅行wǒ xiǎng qù yī tàng hé nèi lǚ hángTôi muốn có một chuyến đi đến Hà Nội
123什么时候你去玩就叫我一声吧shénme  shí hòu nǐ qù wán jiù jiào wǒ yī shēng baGọi cho tôi khi bạn đến chơi
124这个电影我看了很多次了zhè gè diàn yǐng wǒ kàn le hěn duō cì leTôi đã xem phim này nhiều lần
125这本书我看两遍了zhè běn shū wǒ kàn liǎng biàn leTôi đã đọc cuốn sách hai lần
126我学了一年汉语了wǒ xué le yī nián hàn yǔ leTôi đã học tiếng Trung được một năm
127我学过一年汉语wǒ xué guò yī nián hàn yǔTôi đã học tiếng trung trong một năm
128这个星期你来我家做客吧zhè gè xīng qī nǐ lái wǒ jiā zuò kè baĐến nhà tôi tuần này
129什么时候你来我家做客?shénme  shí hòu nǐ lái wǒ jiā zuò kè ?Khi nào bạn đến nhà tôi?
130学汉语越来越难xué hàn yǔ yuè lái yuè nánHọc tiếng Trung ngày càng khó
131她越来越漂亮tā yuè lái yuè piāo liàngCô ấy ngày càng xinh đẹp
132你打的给我吧nǐ dǎ de gěi wǒ baBạn gọi tôi
133堵车dǔ chēGiao thông tắc nghẽn
134塞车sāi chēGiao thông tắc nghẽn
135堵塞dǔ sāichặn
136堵了dǔ leNó bị chặn
137排水道pái shuǐ dàoKênh thoát nước
138空座kōng zuòGhế trống
139教室里还有空座吗?jiāo shì lǐ hái yǒu kōng zuò ma ?Có chỗ nào còn trống trong lớp học không?

Vậy là bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung Phần 10 hôm nay đến đây là hết rồi,các bạn nhớ lưu bài giảng về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé.