Thứ Hai, Tháng 8 3, 2026
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] Lớp luyện thi HSK 5 Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSKK cao cấp
01:37:43
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] Lớp luyện thi HSK 5 Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSKK cao cấp
00:00
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] Tài liệu giảng dạy tiếng Trung online cơ bản lớp HSKK sơ cấp
01:31:30
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] luyện thi HSK 3 online tiếng Trung HSKK sơ cấp lớp khẩu ngữ
01:29:38
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] học tiếng Trung online cơ bản theo lộ trình bài bản HSK HSKK
01:32:01
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] học tiếng Trung cơ bản giao tiếp HSK 123 HSKK sơ cấp lớp mới
01:19:28
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp
01:28:14
Video thumbnail
[Khóa học kế toán] Giáo trình tiếng Trung kế toán chuyên đề tổng hợp mẫu báo cáo kế toán thực dụng
01:26:30
Video thumbnail
[Khóa học kế toán] tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 HSKK sơ cấp ngữ pháp tiếng Trung thực dụng
01:32:36
Video thumbnail
[Khóa học kế toán] lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 Thầy Vũ luyện thi HSKK sơ cấp bài bản
01:31:16
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] lớp học kế toán tiếng Trung chuyên ngành theo lộ trình đào tạo khóa học kế toán
01:29:04
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp giao tiếp tiếng Trung HSK 123 HSKK sơ cấp luyện thi chứng chỉ HSK 9 cấp
01:28:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung công xưởng giao tiếp thực dụng theo chủ đề sản xuất giày dép
01:36:26
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung online HSK 123 HSKK sơ cấp ngữ pháp giao tiếp cơ bản cần nắm rõ
01:29:05
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] lớp tiếng Trung kế toán online lộ trình đào tạo kế toán chuyên ngành toàn diện
01:30:01
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản online HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp giáo án mới
01:19:17
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tiếng Trung công xưởng giao tiếp thực dụng theo chủ đề từ vựng chuyên ngành
36:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện thi HSK 5 tiếng Trung HSKK cao cấp Thầy Vũ giảng dạy theo giáo trình HSKK
01:42:27
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản luyện thi chứng chỉ HSK 3 và HSKK
01:39:49
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tiếng Trung giao tiếp HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp mỗi ngày tự học ngữ pháp HSKK
01:23:04
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] lớp tiếng Trung kế toán chuyên ngành lộ trình học kế toán bài bản theo giáo án
01:31:11
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung công xưởng giao tiếp theo chủ đề lớp tiếng Trung HSK HSKK
01:36:29
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] khóa học tiếng Trung kế toán online từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành
01:29:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung công xưởng giao tiếp trong nhà máy mẫu câu thực dụng HSK 3 HSKK
01:33:09
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] học tiếng Trung kế toán chuyên ngành phỏng vấn kế toán tổng hợp lớp giao tiếp
01:28:44
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 3 online Thầy Vũ đào tạo theo lộ trình luyện thi HSKK mới
01:29:25
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] Học tiếng Trung kế toán theo bộ giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:28:54
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] Học ké toán tiếng Trung online theo giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên ngành
01:36:02
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung cơ bản từ đầu HSK 123 HSKK sơ cấp lớp Hán ngữ quyển 1 phát âm
01:27:17
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Đề thi HSKK cao cấp đề số 1 lớp luyện thi HSK 6 đào tạo chứng chỉ HSKK cao cấp
01:27:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp học tiếng Trung HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình đào tạo bài bản cơ bản
01:40:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp học tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 1 luyện thi HSK 3 ngữ pháp HSKK sơ cấp
01:31:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung công xưởng giao tiếp thực tế mảng giày dép từ vựng tiếng Trung
01:36:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Tự học tiếng Trung cơ bản giao tiếp HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp Thầy Vũ đào tạo
01:30:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kế toán] Lớp tiếng Trung kế toán tiếng Trung chuyên ngành giao tiếp thực dụng
01:30:04
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu giao tiếp ứng dụng theo tình huống
01:30:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản dành cho người mới bắt đầu HSK 123 HSKK sơ cấp
01:08:04
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung giao tiếp HSK 3 HSKK sơ cấp Thầy Vũ đào tạo theo giáo án mới
01:23:58
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình bài bản
01:29:33
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 HSKK sơ cấp lớp ôn thi chứng chỉ
01:22:08
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kế toán] Lớp kế toán tiếng Trung chuyên ngành và giao tiếp thực dụng theo chủ đề
01:31:18
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Luyện thi HSK online Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSKK sơ cấp
01:30:18
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp mới
01:30:20
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] học tiếng Trung online theo hệ thống giáo án đào tạo chứng chỉ HSK HSKK
01:13:16
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản hội thoại HSKK theo chủ đề
01:34:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp giao tiếp cơ bản
01:30:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online giao tiếp theo chủ đề khóa đào tạo HSKK
01:26:56
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online giao tiếp công xưởng thực dụng HSK 123 HSKK
01:29:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ đào tạo toàn diện HSK HSKK
01:17:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ đào tạo toàn diện HSK HSKK
01:30:24
Trang chủ Tài liệu Học Tiếng Trung Ngữ pháp Tiếng Trung Lượng từ thường dùng trong Tiếng Trung

Lượng từ thường dùng trong Tiếng Trung

0
58917
Lượng từ thường dùng trong Tiếng Trung
Lượng từ thường dùng trong Tiếng Trung
3.4/5 - (12 bình chọn)

HI các em học viên, hôm nay lớp mình học sẽ học sang phần Lượng từ trong Tiếng Trung, ở bên dưới Thầy Vũ đã tổng hợp thành bảng Lượng từ trong Tiếng Trung, những lượng từ đó đều được sử dụng rất nhiều trong Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày.

Các em chỉ việc học và áp dụng những lượng từ Tiếng Trung bên dưới vào trong công việc là oke.

Bảng Lượng từ trong Tiếng Trung

Lượng từPhiên âmÝ nghĩaDanh từ
con, cây; chiếc (dùng cho vật có tay cầm, có cán); vốc; nắm; tí, chút; cái, phát椅子、伞、雨伞、刀、钥匙、小提琴
bāobao; gói; túi; bọc; khoán; u, bướu糖、香烟xiāngyān
bēitách; cốc; chén; ly; cúp (giải thưởng hình ly cốc)咖啡、水、酒、啤酒
běncuốn; vở; quyển; tập书、杂志、词典、图书、画册、册子、账zhàng(ghi chép; vào sổ)
món; khoản; sốkiểu; cách; ngón; nét钱、账、款kuǎn(chân thành,khoản)
 部bộ; tập; cái; chiếc; cỗ电影、小说、电视剧、车、手机、辞典 cídiǎn
cuốn; quyển; tập图书
chǎngnơi; bãi; trường; trận; cảnh (trong kịch); trận (lượng từ, dùng trong hoạt động văn nghệ thể dục)雨、比赛、病
chuànchuỗi; xâu; chùm; túm; đoàn; dãy; loạt糖葫芦、钥匙
chuángcái; chiếc (lượng từ dùng cho chăn, đệm)被子、被单
dàitúi, bao, gói
dàodòng; vết; vệt; đạo; sợi; tia (dùng trước từ chỉ sông ngòi, vật có hình dài); cái; bức; dãy (dùng trước từ chỉ cửa, bức tường); đạo; cái (dùng trước từ chỉ mệnh lệnh, đề mục…); lần;题、命令、关口、增
giọt
dǐngcái帽子
dòngtoà; căn (lượng từ dùng cho nhà)楼房
duìđôi; cặp耳环ěrhuán(bông tai)
duìđoàn; toán人吗rénmǎ (đội ngũ)
duǒđoá; đám花、云
fènsuất; phần; số; tờ; bản; bổn (báo, văn kiện); đơn vị (như tỉnh, huyện, năm, tháng)工作、资料、心意、报纸、快餐kuàicān(thức ăn nhanh)、
fēngbức; lá; phong
bức; tấm; miếng油画、眼镜、画
bộ; đôi; khuôn; gương; bộ (mặt);眼镜,对联、中药、手套shǒutào(găng tay; bao tay)
cái; con; quả; trái (dùng trước danh từ); cách nhau (dùng trước ước số); (dùng sau động từ)人、 书架、书报、碗饭、哥哥、姐姐、妹妹、弟弟、朋友、学生、大夫、同学、同屋、包子、面包、馒头、房间、信封、学校、邮局、银行、大学、地方、箱子、故事、 问题、打火机、手表、字、电视机、电话机、宿舍、苹果、衣柜、照相机、录音机、收音、机、包、书包、电脑、胶卷、职员、练习、晚饭、星期、礼物、操场、篮 球、节目、问题、故事、电池、口袋、灯笼、手提包、红薯hóngshǔ、提琴tíqín、盒子、纸箱、碟子diézi、盘子、窗户
gēnchiếc; cái (lượng từ, dùng cho vật dài và nhỏ)香、管子
sợi; dòng; con (đường, suối…); luồng; dòng; mùi (dùng cho thể khí, mùi vị, sức lực…); toán; tốp力量lìliang (sức lực; lực lượng)、烟
hánghàng; dòng字、树、泪lèi (nước mắt; lệ)
hộp蛋糕、磁带、光盘
hộ; nhà人家
jiàcỗ; chiếc; cây; ngọn núi飞机、钢琴gāngqín、
jiāđơn vị; cơ quan, công ty公司、人家、医院、饭馆、旅行社lǚxíngshè、商场、饭店、电视台
jiànchiếc; kiện; cái, bộ, (công việc)毛衣、大衣、衣服、事故、是、家具、好事、棉袄miánǎo、事情、乐器yuèqì(nhạc cụ; nhạc khí)
jiāngian; buồng; phòng (lượng từ, đơn vị nhỏ nhất của nhà)房、教室、屋子
jiéđoạn; tiết课、电池
juǎnquyển; cuộn; gói线xiàn(sợi; đường)、胶卷jiāojuǎn(cuộn phim)
cây; ngọn (lượng từ chỉ thực vật)树、枣、白菜
hạt; hòn; viên糖、心、子弹zǐdàn(đạn; viên đạn)
kǒucon; cái人、井、钢刀、钟、水、气、
kuàitấm; bánh; mảnh; thỏi; cái; miếng; cục; tảng (lượng từ của đồ vật có hình miếng, tấm); tờ; đồng (lượng từ của tiền đồng hoặc tiền giấy)蛋糕、痂皮、糖、地、手表、胡铁、窗帘、门帘、表、电池、糖、钱、土地
hạt; viên米、珍珠zhēnzhū(trân châu; hạt trân châu; ngọc trai)、子弹
liàngchiếc (chỉ xe cộ)车、自行车、摩托车、公共汽车、三轮车、汽车
lièđoàn; loại; hạng; các火车、数字
sợi; cọng烟、头发
méicái; tấm硬币、
méncỗ pháo; môn课、学问
mínglượng từ chỉ người, nghề nghiệp律师、研究生
pánván; cái; cỗ
pénchậu; bồn花、朵duǒ
con, cuộn, xếp (vải)吗、布bù (vải bố; tuyên bố)
tập; thiệp; xấp; thếp; tốp商品、人员、纸张
piàntấm; miếng; khối; đám; viên; bãi; đống (mặt đất, mặt nước); bầu; khung cảnh; loạt药、树叶、叶、云、海、心意、菜地càidì(đất trồng rau; vườn rau)
piāntrang; tờ; bài; quyển文章wén zhàng、课文、报道、
píngbình; lọ; chai牛奶、啤酒、香水、可乐、可口可乐、油
kiện; cái; vụ; tốp; bầy; loạt; toán交通、事故
shàncánh窗户、门、窗
shùbó, chùm花、
shuāngđôi鞋、蝴蝶、鸳鸯、眼睛、手、筷子
suǒngôi; nhà; gian; ngôi; nhà (gồm nhiều gian nhà)小学、中学、学校、房子
táibuổi; cỗ; bàn; đài电视、电脑、空调、
tàobộ, căn房间、衣服、西服xīfú、
tiáosợi; cái; con (dùng cho đồ vật mảnh mà dài); bánh; cục; cây (dùng cho vật dài do một số lượng cố định hợp thành); mẩu路、蛇、街、裙子、路、鱼、裤子 kùzi、河、裙子qúnzi
tóucon; củ (dùng cho trâu, bò, lừa, tỏi…)猪、牛、黄牛huángníu
wănbát; chén米饭、面条儿
wèihàng (trong con số); vị (lượng từ chỉ người, tỏ ý tôn kính)老师、校长
nhà; phòng; buồng楼、冰、关系、
yàngloại; kiểu东西、人
zhǎncái; chiếc; ngọn (lượng từ, dùng cho đèn)
zhāngtờ, trang, tấm, bức (lượng từ dùng cho giấy, da); chiếc, cái (lượng từ dùng cho giường, bàn)地图、桌子、画报、纸、床、画儿、邮票、晚报、照片、墙、报纸、床、车票、光盘、药方yàofāng、沙发shāfā、冰箱bīngxiāng、洗衣机
zhīđội; đơn vị; bản; bài (dùng cho bài hát hoặc bài nhạc); độ sáng (dùng độ sáng của đèn điện); chi (đơn vị để tính độ thô mảnh, biểu thị bằng độ dài đơn vị trọng lượng, 1 gam sợi the dài 100m, thì gọi là 100 the, sợi the càng mảnh thì số chi càng nhiều.); cây; cán (lượng từ dùng cho vật có hình cán dài)笔、钢笔、铅笔、圆珠笔
zhīcái; chiếc; đôi; cặp; con (dùng cho động vật, thuyền bè, đồ vật, những vật ghép thành đôi một)狗、鸡、鸟、猫māo、船,烤鸭、玩且
zhǒngloại, loài语言、衣服
zuòtoà; hòn; ngôi大楼、山、桥qiáo

Ngoài ra, các em nên tham khảo thêm bài viết về Ý nghĩa tượng hình chữ Hán theo link bên dưới.

Ý nghĩa tượng hình của chữ Hán

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!