Trang chủ Tài liệu Học Tiếng Trung Ngữ pháp Tiếng Trung Lượng từ thường dùng trong Tiếng Trung

Lượng từ thường dùng trong Tiếng Trung

0
58118
Lượng từ thường dùng trong Tiếng Trung
Lượng từ thường dùng trong Tiếng Trung
3.4/5 - (12 bình chọn)

HI các em học viên, hôm nay lớp mình học sẽ học sang phần Lượng từ trong Tiếng Trung, ở bên dưới Thầy Vũ đã tổng hợp thành bảng Lượng từ trong Tiếng Trung, những lượng từ đó đều được sử dụng rất nhiều trong Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày.

Các em chỉ việc học và áp dụng những lượng từ Tiếng Trung bên dưới vào trong công việc là oke.

Bảng Lượng từ trong Tiếng Trung

Lượng từPhiên âmÝ nghĩaDanh từ
con, cây; chiếc (dùng cho vật có tay cầm, có cán); vốc; nắm; tí, chút; cái, phát椅子、伞、雨伞、刀、钥匙、小提琴
bāobao; gói; túi; bọc; khoán; u, bướu糖、香烟xiāngyān
bēitách; cốc; chén; ly; cúp (giải thưởng hình ly cốc)咖啡、水、酒、啤酒
běncuốn; vở; quyển; tập书、杂志、词典、图书、画册、册子、账zhàng(ghi chép; vào sổ)
món; khoản; sốkiểu; cách; ngón; nét钱、账、款kuǎn(chân thành,khoản)
 部bộ; tập; cái; chiếc; cỗ电影、小说、电视剧、车、手机、辞典 cídiǎn
cuốn; quyển; tập图书
chǎngnơi; bãi; trường; trận; cảnh (trong kịch); trận (lượng từ, dùng trong hoạt động văn nghệ thể dục)雨、比赛、病
chuànchuỗi; xâu; chùm; túm; đoàn; dãy; loạt糖葫芦、钥匙
chuángcái; chiếc (lượng từ dùng cho chăn, đệm)被子、被单
dàitúi, bao, gói
dàodòng; vết; vệt; đạo; sợi; tia (dùng trước từ chỉ sông ngòi, vật có hình dài); cái; bức; dãy (dùng trước từ chỉ cửa, bức tường); đạo; cái (dùng trước từ chỉ mệnh lệnh, đề mục…); lần;题、命令、关口、增
giọt
dǐngcái帽子
dòngtoà; căn (lượng từ dùng cho nhà)楼房
duìđôi; cặp耳环ěrhuán(bông tai)
duìđoàn; toán人吗rénmǎ (đội ngũ)
duǒđoá; đám花、云
fènsuất; phần; số; tờ; bản; bổn (báo, văn kiện); đơn vị (như tỉnh, huyện, năm, tháng)工作、资料、心意、报纸、快餐kuàicān(thức ăn nhanh)、
fēngbức; lá; phong
bức; tấm; miếng油画、眼镜、画
bộ; đôi; khuôn; gương; bộ (mặt);眼镜,对联、中药、手套shǒutào(găng tay; bao tay)
cái; con; quả; trái (dùng trước danh từ); cách nhau (dùng trước ước số); (dùng sau động từ)人、 书架、书报、碗饭、哥哥、姐姐、妹妹、弟弟、朋友、学生、大夫、同学、同屋、包子、面包、馒头、房间、信封、学校、邮局、银行、大学、地方、箱子、故事、 问题、打火机、手表、字、电视机、电话机、宿舍、苹果、衣柜、照相机、录音机、收音、机、包、书包、电脑、胶卷、职员、练习、晚饭、星期、礼物、操场、篮 球、节目、问题、故事、电池、口袋、灯笼、手提包、红薯hóngshǔ、提琴tíqín、盒子、纸箱、碟子diézi、盘子、窗户
gēnchiếc; cái (lượng từ, dùng cho vật dài và nhỏ)香、管子
sợi; dòng; con (đường, suối…); luồng; dòng; mùi (dùng cho thể khí, mùi vị, sức lực…); toán; tốp力量lìliang (sức lực; lực lượng)、烟
hánghàng; dòng字、树、泪lèi (nước mắt; lệ)
hộp蛋糕、磁带、光盘
hộ; nhà人家
jiàcỗ; chiếc; cây; ngọn núi飞机、钢琴gāngqín、
jiāđơn vị; cơ quan, công ty公司、人家、医院、饭馆、旅行社lǚxíngshè、商场、饭店、电视台
jiànchiếc; kiện; cái, bộ, (công việc)毛衣、大衣、衣服、事故、是、家具、好事、棉袄miánǎo、事情、乐器yuèqì(nhạc cụ; nhạc khí)
jiāngian; buồng; phòng (lượng từ, đơn vị nhỏ nhất của nhà)房、教室、屋子
jiéđoạn; tiết课、电池
juǎnquyển; cuộn; gói线xiàn(sợi; đường)、胶卷jiāojuǎn(cuộn phim)
cây; ngọn (lượng từ chỉ thực vật)树、枣、白菜
hạt; hòn; viên糖、心、子弹zǐdàn(đạn; viên đạn)
kǒucon; cái人、井、钢刀、钟、水、气、
kuàitấm; bánh; mảnh; thỏi; cái; miếng; cục; tảng (lượng từ của đồ vật có hình miếng, tấm); tờ; đồng (lượng từ của tiền đồng hoặc tiền giấy)蛋糕、痂皮、糖、地、手表、胡铁、窗帘、门帘、表、电池、糖、钱、土地
hạt; viên米、珍珠zhēnzhū(trân châu; hạt trân châu; ngọc trai)、子弹
liàngchiếc (chỉ xe cộ)车、自行车、摩托车、公共汽车、三轮车、汽车
lièđoàn; loại; hạng; các火车、数字
sợi; cọng烟、头发
méicái; tấm硬币、
méncỗ pháo; môn课、学问
mínglượng từ chỉ người, nghề nghiệp律师、研究生
pánván; cái; cỗ
pénchậu; bồn花、朵duǒ
con, cuộn, xếp (vải)吗、布bù (vải bố; tuyên bố)
tập; thiệp; xấp; thếp; tốp商品、人员、纸张
piàntấm; miếng; khối; đám; viên; bãi; đống (mặt đất, mặt nước); bầu; khung cảnh; loạt药、树叶、叶、云、海、心意、菜地càidì(đất trồng rau; vườn rau)
piāntrang; tờ; bài; quyển文章wén zhàng、课文、报道、
píngbình; lọ; chai牛奶、啤酒、香水、可乐、可口可乐、油
kiện; cái; vụ; tốp; bầy; loạt; toán交通、事故
shàncánh窗户、门、窗
shùbó, chùm花、
shuāngđôi鞋、蝴蝶、鸳鸯、眼睛、手、筷子
suǒngôi; nhà; gian; ngôi; nhà (gồm nhiều gian nhà)小学、中学、学校、房子
táibuổi; cỗ; bàn; đài电视、电脑、空调、
tàobộ, căn房间、衣服、西服xīfú、
tiáosợi; cái; con (dùng cho đồ vật mảnh mà dài); bánh; cục; cây (dùng cho vật dài do một số lượng cố định hợp thành); mẩu路、蛇、街、裙子、路、鱼、裤子 kùzi、河、裙子qúnzi
tóucon; củ (dùng cho trâu, bò, lừa, tỏi…)猪、牛、黄牛huángníu
wănbát; chén米饭、面条儿
wèihàng (trong con số); vị (lượng từ chỉ người, tỏ ý tôn kính)老师、校长
nhà; phòng; buồng楼、冰、关系、
yàngloại; kiểu东西、人
zhǎncái; chiếc; ngọn (lượng từ, dùng cho đèn)
zhāngtờ, trang, tấm, bức (lượng từ dùng cho giấy, da); chiếc, cái (lượng từ dùng cho giường, bàn)地图、桌子、画报、纸、床、画儿、邮票、晚报、照片、墙、报纸、床、车票、光盘、药方yàofāng、沙发shāfā、冰箱bīngxiāng、洗衣机
zhīđội; đơn vị; bản; bài (dùng cho bài hát hoặc bài nhạc); độ sáng (dùng độ sáng của đèn điện); chi (đơn vị để tính độ thô mảnh, biểu thị bằng độ dài đơn vị trọng lượng, 1 gam sợi the dài 100m, thì gọi là 100 the, sợi the càng mảnh thì số chi càng nhiều.); cây; cán (lượng từ dùng cho vật có hình cán dài)笔、钢笔、铅笔、圆珠笔
zhīcái; chiếc; đôi; cặp; con (dùng cho động vật, thuyền bè, đồ vật, những vật ghép thành đôi một)狗、鸡、鸟、猫māo、船,烤鸭、玩且
zhǒngloại, loài语言、衣服
zuòtoà; hòn; ngôi大楼、山、桥qiáo

Ngoài ra, các em nên tham khảo thêm bài viết về Ý nghĩa tượng hình chữ Hán theo link bên dưới.

Ý nghĩa tượng hình của chữ Hán

0 BÌNH LUẬN