Thứ Năm, Tháng 9 17, 2026
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online 1-1 lớp giao tiếp tiếng Trung HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp mới
01:24:56
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online 1-1 lớp giao tiếp tiếng Trung HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp mới
00:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu giáo án đào tạo ngữ pháp HSK HSKK
01:31:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung HSK giao tiếp online cơ bản học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
01:22:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa học tiếng Trung cơ bản giao tiếp theo chủ đề lớp Hán ngữ sơ cấp quyển 123
01:24:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện thi HSKK cao cấp khẩu ngữ tiếng Trung nâng cao ứng dụng thực tế HSK 3.0
01:42:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp theo giáo trình chuẩn HSK 9 cấp mới nhất Thầy Vũ
01:43:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện tập phản xạ nghe nói tiếng Trung giao tiếp online theo lộ trình bài bản
01:26:10
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế giao tiếp mẫu câu từ vựng ngữ pháp
01:31:12
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Tiếng Trung HSK Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp chuẩn HSK 3.0
01:17:25
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung kinh tế online ngân hàng tài khoản chuyển khoản thanh toán
01:31:08
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lộ trình học tiếng Trung cho người mới bắt đầu tài liệu giảng dạy lớp HSK HSKK
01:31:07
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] phương pháp học tiếng Trung hiệu quả cho người mới bắt đầu từ vựng HSK ngữ pháp
01:24:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lộ trình học tiếng Trung cơ bản từ đầu cho người mới bắt đầu HSK 1-2-3 Hán ngữ
01:17:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung cơ bản học ngữ pháp HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình mới
01:27:30
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung cơ bản học ngữ pháp HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình mới
01:30:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 3 HSKK sơ cấp lớp giao tiếp cơ bản mới
01:19:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa học bất động sản tiếng Trung chuyên ngành lớp giao tiếp thực dụng HSK 3-4
01:35:38
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp luyện thi HSKK sơ trung cao cấp mới
01:30:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp học tiếng Trung HSK 3 online luyện thi HSKK sơ cấp từ vựng mẫu câu ngữ pháp
01:19:23
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] luyện thi HSK 5 HSKK cao cấp từ vựng tiếng Trung HSK 9 cấp mẫu câu giao tiếp
01:26:14
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp theo chuẩn HSK 9 cấp mới nhất giao tiếp ứng dụng
01:29:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung mỗi ngày lộ trình bài bản về từ vựng HSK 1-2-3 và ngữ pháp HSKK
01:24:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung bất động sản lớp giao tiếp thực dụng mẫu câu từ vựng ngữ pháp
01:35:45
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK online luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình Hán ngữ quyển 1-2-3
01:20:26
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tài liệu giảng dạy tiếng Trung HSK 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp theo chuẩn HSK 9
01:33:33
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học giao tiếp tiếng Trung online cơ bản luyện thi HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp
01:31:58
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp ngữ pháp HSK 3
01:26:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 1-2-3 theo chuẩn HSK 3.0 với bộ giáo án bài giảng HSK 9 cấp
01:19:35
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế tài chính ngân hàng lớp giao tiếp thực tế
01:31:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp HSK 3 HSKK sơ cấp lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 kiến thức
01:14:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung kinh tế lớp chuyên ngành tài chính ngân hàng giao tiếp cơ bản
01:32:35
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp mới
01:34:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 123 theo giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3 và giáo trình HSKK
01:22:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online HSK 3 lớp Hán ngữ HSKK sơ cấp Thầy Vũ đào tạo bài bản
01:32:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cơ bản lớp Hán ngữ quyển 1 lộ trình luyện thi HSK 9 cấp
01:23:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 khóa đào tạo chứng chỉ HSK 123
01:30:31
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cơ bản theo lộ trình đào tạo chứng chỉ HSK 1-2-3 và HSKK
30:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề lớp Hán ngữ 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp
01:07:51
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung theo chủ đề lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 lớp luyện thi HSK 123 HSKK
01:19:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu lớp Hán ngữ HSK 123 HSKK sơ cấp
01:22:51
Video thumbnail
Nguyễn Minh Vũ là tác giả của giáo trình Hán ngữ 6 quyển - Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển
01:21:21
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] học tiếng Trung giao tiếp cơ bản cho người mới bắt đầu HSK 123
01:15:24
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ học ngữ pháp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 HSKK sơ cấp luyện thi HSK mới
01:25:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung cơ bản dành cho người mới bắt đầu trình độ HSK 123 HSKK sơ cấp
01:28:32
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tiếng Trung online Thầy Vũ đào tạo bài bản lớp ngữ pháp HSK 3 luyện thi HSKK
01:29:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung online uy tín chất lượng lớp Hán ngữ sơ cấp luyện thi HSKK
01:31:21
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp học tiếng Trung giao tiếp HSK 3 online nâng cao kỹ năng nghe hiểu đọc hiểu
01:31:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online với lộ trình đào tạo HSK 3 Thầy Vũ dạy ngữ pháp HSKK
01:30:50
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp cơ bản lớp luyện thi HSK online ngữ pháp thực dụng
01:27:08
Trang chủ Tài liệu Học Tiếng Trung Ngữ pháp Tiếng Trung Lượng từ thường dùng trong Tiếng Trung

Lượng từ thường dùng trong Tiếng Trung

0
58980
Lượng từ thường dùng trong Tiếng Trung
Lượng từ thường dùng trong Tiếng Trung
3.4/5 - (12 bình chọn)

HI các em học viên, hôm nay lớp mình học sẽ học sang phần Lượng từ trong Tiếng Trung, ở bên dưới Thầy Vũ đã tổng hợp thành bảng Lượng từ trong Tiếng Trung, những lượng từ đó đều được sử dụng rất nhiều trong Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày.

Các em chỉ việc học và áp dụng những lượng từ Tiếng Trung bên dưới vào trong công việc là oke.

Bảng Lượng từ trong Tiếng Trung

Lượng từPhiên âmÝ nghĩaDanh từ
con, cây; chiếc (dùng cho vật có tay cầm, có cán); vốc; nắm; tí, chút; cái, phát椅子、伞、雨伞、刀、钥匙、小提琴
bāobao; gói; túi; bọc; khoán; u, bướu糖、香烟xiāngyān
bēitách; cốc; chén; ly; cúp (giải thưởng hình ly cốc)咖啡、水、酒、啤酒
běncuốn; vở; quyển; tập书、杂志、词典、图书、画册、册子、账zhàng(ghi chép; vào sổ)
món; khoản; sốkiểu; cách; ngón; nét钱、账、款kuǎn(chân thành,khoản)
 部bộ; tập; cái; chiếc; cỗ电影、小说、电视剧、车、手机、辞典 cídiǎn
cuốn; quyển; tập图书
chǎngnơi; bãi; trường; trận; cảnh (trong kịch); trận (lượng từ, dùng trong hoạt động văn nghệ thể dục)雨、比赛、病
chuànchuỗi; xâu; chùm; túm; đoàn; dãy; loạt糖葫芦、钥匙
chuángcái; chiếc (lượng từ dùng cho chăn, đệm)被子、被单
dàitúi, bao, gói
dàodòng; vết; vệt; đạo; sợi; tia (dùng trước từ chỉ sông ngòi, vật có hình dài); cái; bức; dãy (dùng trước từ chỉ cửa, bức tường); đạo; cái (dùng trước từ chỉ mệnh lệnh, đề mục…); lần;题、命令、关口、增
giọt
dǐngcái帽子
dòngtoà; căn (lượng từ dùng cho nhà)楼房
duìđôi; cặp耳环ěrhuán(bông tai)
duìđoàn; toán人吗rénmǎ (đội ngũ)
duǒđoá; đám花、云
fènsuất; phần; số; tờ; bản; bổn (báo, văn kiện); đơn vị (như tỉnh, huyện, năm, tháng)工作、资料、心意、报纸、快餐kuàicān(thức ăn nhanh)、
fēngbức; lá; phong
bức; tấm; miếng油画、眼镜、画
bộ; đôi; khuôn; gương; bộ (mặt);眼镜,对联、中药、手套shǒutào(găng tay; bao tay)
cái; con; quả; trái (dùng trước danh từ); cách nhau (dùng trước ước số); (dùng sau động từ)人、 书架、书报、碗饭、哥哥、姐姐、妹妹、弟弟、朋友、学生、大夫、同学、同屋、包子、面包、馒头、房间、信封、学校、邮局、银行、大学、地方、箱子、故事、 问题、打火机、手表、字、电视机、电话机、宿舍、苹果、衣柜、照相机、录音机、收音、机、包、书包、电脑、胶卷、职员、练习、晚饭、星期、礼物、操场、篮 球、节目、问题、故事、电池、口袋、灯笼、手提包、红薯hóngshǔ、提琴tíqín、盒子、纸箱、碟子diézi、盘子、窗户
gēnchiếc; cái (lượng từ, dùng cho vật dài và nhỏ)香、管子
sợi; dòng; con (đường, suối…); luồng; dòng; mùi (dùng cho thể khí, mùi vị, sức lực…); toán; tốp力量lìliang (sức lực; lực lượng)、烟
hánghàng; dòng字、树、泪lèi (nước mắt; lệ)
hộp蛋糕、磁带、光盘
hộ; nhà人家
jiàcỗ; chiếc; cây; ngọn núi飞机、钢琴gāngqín、
jiāđơn vị; cơ quan, công ty公司、人家、医院、饭馆、旅行社lǚxíngshè、商场、饭店、电视台
jiànchiếc; kiện; cái, bộ, (công việc)毛衣、大衣、衣服、事故、是、家具、好事、棉袄miánǎo、事情、乐器yuèqì(nhạc cụ; nhạc khí)
jiāngian; buồng; phòng (lượng từ, đơn vị nhỏ nhất của nhà)房、教室、屋子
jiéđoạn; tiết课、电池
juǎnquyển; cuộn; gói线xiàn(sợi; đường)、胶卷jiāojuǎn(cuộn phim)
cây; ngọn (lượng từ chỉ thực vật)树、枣、白菜
hạt; hòn; viên糖、心、子弹zǐdàn(đạn; viên đạn)
kǒucon; cái人、井、钢刀、钟、水、气、
kuàitấm; bánh; mảnh; thỏi; cái; miếng; cục; tảng (lượng từ của đồ vật có hình miếng, tấm); tờ; đồng (lượng từ của tiền đồng hoặc tiền giấy)蛋糕、痂皮、糖、地、手表、胡铁、窗帘、门帘、表、电池、糖、钱、土地
hạt; viên米、珍珠zhēnzhū(trân châu; hạt trân châu; ngọc trai)、子弹
liàngchiếc (chỉ xe cộ)车、自行车、摩托车、公共汽车、三轮车、汽车
lièđoàn; loại; hạng; các火车、数字
sợi; cọng烟、头发
méicái; tấm硬币、
méncỗ pháo; môn课、学问
mínglượng từ chỉ người, nghề nghiệp律师、研究生
pánván; cái; cỗ
pénchậu; bồn花、朵duǒ
con, cuộn, xếp (vải)吗、布bù (vải bố; tuyên bố)
tập; thiệp; xấp; thếp; tốp商品、人员、纸张
piàntấm; miếng; khối; đám; viên; bãi; đống (mặt đất, mặt nước); bầu; khung cảnh; loạt药、树叶、叶、云、海、心意、菜地càidì(đất trồng rau; vườn rau)
piāntrang; tờ; bài; quyển文章wén zhàng、课文、报道、
píngbình; lọ; chai牛奶、啤酒、香水、可乐、可口可乐、油
kiện; cái; vụ; tốp; bầy; loạt; toán交通、事故
shàncánh窗户、门、窗
shùbó, chùm花、
shuāngđôi鞋、蝴蝶、鸳鸯、眼睛、手、筷子
suǒngôi; nhà; gian; ngôi; nhà (gồm nhiều gian nhà)小学、中学、学校、房子
táibuổi; cỗ; bàn; đài电视、电脑、空调、
tàobộ, căn房间、衣服、西服xīfú、
tiáosợi; cái; con (dùng cho đồ vật mảnh mà dài); bánh; cục; cây (dùng cho vật dài do một số lượng cố định hợp thành); mẩu路、蛇、街、裙子、路、鱼、裤子 kùzi、河、裙子qúnzi
tóucon; củ (dùng cho trâu, bò, lừa, tỏi…)猪、牛、黄牛huángníu
wănbát; chén米饭、面条儿
wèihàng (trong con số); vị (lượng từ chỉ người, tỏ ý tôn kính)老师、校长
nhà; phòng; buồng楼、冰、关系、
yàngloại; kiểu东西、人
zhǎncái; chiếc; ngọn (lượng từ, dùng cho đèn)
zhāngtờ, trang, tấm, bức (lượng từ dùng cho giấy, da); chiếc, cái (lượng từ dùng cho giường, bàn)地图、桌子、画报、纸、床、画儿、邮票、晚报、照片、墙、报纸、床、车票、光盘、药方yàofāng、沙发shāfā、冰箱bīngxiāng、洗衣机
zhīđội; đơn vị; bản; bài (dùng cho bài hát hoặc bài nhạc); độ sáng (dùng độ sáng của đèn điện); chi (đơn vị để tính độ thô mảnh, biểu thị bằng độ dài đơn vị trọng lượng, 1 gam sợi the dài 100m, thì gọi là 100 the, sợi the càng mảnh thì số chi càng nhiều.); cây; cán (lượng từ dùng cho vật có hình cán dài)笔、钢笔、铅笔、圆珠笔
zhīcái; chiếc; đôi; cặp; con (dùng cho động vật, thuyền bè, đồ vật, những vật ghép thành đôi một)狗、鸡、鸟、猫māo、船,烤鸭、玩且
zhǒngloại, loài语言、衣服
zuòtoà; hòn; ngôi大楼、山、桥qiáo

Ngoài ra, các em nên tham khảo thêm bài viết về Ý nghĩa tượng hình chữ Hán theo link bên dưới.

Ý nghĩa tượng hình của chữ Hán

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!