Bài tập luyện dịch tiếng Trung Phần 9

Bài tập luyện dịch tiếng Trung Phần 9 chi tiết từ A đến Z

0
1037
bài tập luyện dịch tiếng trung phần 9
bài tập luyện dịch tiếng trung phần 9
5/5 - (1 bình chọn)

Bài tập luyện dịch tiếng Trung Phần 9 cùng Thầy Vũ

Bài tập luyện dịch tiếng Trung Bài 9 là phần bài giảng tiếp theo nằm trong bộ giáo án bài giảng Tài liệu học luyện dịch tiếng Trung Quốc do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải mỗi ngày trên kênh học trực tuyến Học tiếng Trung online. Bài giảng sẽ được cập nhật mới,liên tục và miễn phí hoàn toàn dành cho tất cả các học viên của Trung tâm Tiếng Trung ChineMaster cũng như tất cả các bạn có niềm đam mê với ngôn ngữ Trung Quốc.

Chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung Luyện dịch Tiếng Trung bao gồm những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về các kĩ năng dịch thuật từ cơ bản đến nâng cao,các bạn đừng quên lưu về xem nhé

Tài liệu dịch tiếng Trung Quốc cùng Thầy Vũ

Các bạn xem lại bài học ngày hôm qua tại link sau nhé

Bài tập luyện dịch tiếng Trung Phần 8

Chúng ta sẽ đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng,các bạn hãy lưu về để học dần nhé.

Luyện dịch tiếng Trung online mỗi ngày

Các bạn hãy truy cập vào link dưới đây để tham gia diễn đàn Luyện thi HSK online để có thêm được nhiều bài luyện thi HSK bổ ích nhé.

Diễn đàn luyện thi HSK online

Tiếp theo các bạn hãy tham gia học tiếng Trung trên diễn đàn học tiếng Trung online của trung tâm tiếng Trung ChineMaster qua link dưới đây nhé.

Tham gia diễn đàn học tiếng Trung online 

Các bạn hãy nhớ tham gia khóa học tiếng Trung giao tiếp của Trung tâm giao tiếp tiếng Trung ở Hà Nội tại link sau nhé.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp ở Hà Nội

Hãy cùng nhau bắt đầu bài học ngày hôm nay nhé

Nội dung Bài tập luyện dịch tiếng Trung Phần 9

STTBài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng cơ bản được trích dẫn từ nguồn giáo trình lớp biên phiên dịch tiếng Trung của Thầy VũPhiên âm tiếng Trung bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụngHãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch ra tiếng Việt bên dưới, chỗ nào sai thì các bạn hãy gửi đáp án vào trong diễn đàn luyện dịch tiếng Trung ChineMaster để Thầy Vũ chấm bài nhé
1你教我汉语吧nǐ jiāo wǒ hàn yǔ baXin hãy dạy tôi tiếng Trung
2你去哪儿吃饭?nǐ qù nǎrchī fàn ?Bạn định ăn ở đâu?
3愿望yuàn wàngkhao khát
4终于zhōng yúcuối cùng
5实现shí xiànhiện thực hóa
6终于我已经实现到了zhōng yú wǒ yǐ jīng shí xiàn dào leCuối cùng, tôi đã đạt được nó
7联系lián xìtiếp xúc
8什么时候我可以联系你?shénme  shí hòu wǒ kě yǐ lián xì nǐ ?Khi nào tôi có thể liên hệ với bạn?
9你在瞒我什么?nǐ zài mán wǒ shénme  ?Bạn đang giấu tôi điều gì?
10独生女dú shēng nǚĐứa con duy nhất
11我是独生女wǒ shì dú shēng nǚtôi chỉ là một đứa trẻ
12多半duō bànphần lớn
13她多半不会来了tā duō bàn bú huì lái leNhiều khả năng cô ấy sẽ không đến
14因此yīn cǐvì thế
15因此我不喜欢做这个工作yīn cǐ wǒ bú xǐ huān zuò zhè gè gōng zuòVì vậy tôi không thích làm công việc này
16果然guǒ ránĐảm bảo đủ
17果然她是中国人guǒ rán tā shì zhōng guó rénChắc chắn, cô ấy là người Trung Quốc
18实话shí huàsự thật
19你说实话吧nǐ shuō shí huà baNói cho tôi sự thật
20对于duì yútrong khoảng
21对于我来说duì yú wǒ lái shuōcho tôi
22古老gǔ lǎocổ xưa
23独立dú lìđộc lập
24我们要独立工作wǒ men yào dú lì gōng zuòChúng tôi phải làm việc độc lập
25自在zì zàiThoải mái
26考虑kǎo lǜxem xét
27我要考虑一下wǒ yào kǎo lǜ yī xiàTôi phải suy nghĩ về nó
28今后jīn hòutừ đó đến nay
29事情shì qíngĐiều
30今后的事情jīn hòu de shì qíngTương lai
31改变gǎi biànthay đổi
32想法xiǎng fǎý tưởng
33你有什么想法吗?nǐ yǒu shénme  xiǎng fǎ ma ?Bạn có bất cứ ý tưởng?
34临回家的时候lín huí jiā de shí hòuTrên đường về nhà
35拼命pīn mìngCố gắng hết mình
36她拼命地工作tā pīn mìng dì gōng zuòCô ấy làm việc như địa ngục
37你把衣服塞进箱子里吧nǐ bǎ yī fú sāi jìn xiāng zǐ lǐ baĐặt quần áo của bạn vào hộp
38临离别的时候lín lí bié de shí hòuĐã đến lúc rời đi
39现在xiàn zàiHiện nay?
40现在你要做什么?xiàn zài nǐ yào zuò shénme  ?bạn sẽ làm gì bây giờ?
41现在你要去哪儿?xiàn zài nǐ yào qù nǎr?Bạn đang đi đâu bây giờ?
42你跟我去取钱吧nǐ gēn wǒ qù qǔ qián baBạn đi với tôi để lấy tiền
43你跟我喝咖啡吧nǐ gēn wǒ hē kā fēi baBạn và tôi uống cà phê
44他们要跟我一起回家tā men yào gēn wǒ yī qǐ huí jiāHọ sẽ về nhà với tôi
45你跟我一起去吃饭吧nǐ gēn wǒ yī qǐ qù chī fàn baBạn có thể đi ăn tối với tôi
46咱们zán menChúng tôi
47咱们去吃饭吧zán men qù chī fàn baĐi ăn tối nào
48咱们走吧zán men zǒu baĐi nào
49星期天你常做什么?xīng qī tiān nǐ cháng zuò shénme  ?Bạn thường làm gì vào ngày chủ nhật?
50一天你常做什么?yī tiān nǐ cháng zuò shénme  ?Bạn thường làm gì trong một ngày?
51我常去买衣服wǒ cháng qù mǎi yī fúTôi thường đi mua sắm quần áo
52有时候yǒu shí hòuthỉnh thoảng
53有时候我跟她去喝咖啡yǒu shí hòu wǒ gēn tā qù hē kā fēiĐôi khi tôi đi cà phê với cô ấy
54我吃饭的时候wǒ chī fàn de shí hòuKhi tôi ăn
55我工作的时候wǒ gōng zuò de shí hòuKhi tôi làm việc
56你要借多少钱?nǐ yào jiè duō shǎo qián ?Bạn muốn vay bao nhiêu?
57你要借什么?nǐ yào jiè shénme  ?Bạn muốn vay gì?
58你常上网吗?nǐ cháng shàng wǎng ma ?Bạn có thường xuyên lướt Internet không?
59你常上网做什么?nǐ cháng shàng wǎng zuò shénme  ?Bạn thường làm gì trên mạng?
60你公司有网吗?nǐ gōng sī yǒu wǎng ma ?Công ty của bạn có Internet không?
61你要上网查什么?nǐ yào shàng wǎng chá shénme  ?Bạn muốn kiểm tra trực tuyến những gì?
62你要查什么资料?nǐ yào chá shénme  zī liào ?Những thông tin bạn đang tìm kiếm?
63星期天我总是在家工作xīng qī tiān wǒ zǒng shì zài jiā gōng zuòTôi luôn làm việc ở nhà vào chủ nhật
64她的房间很安静tā de fáng jiān hěn ān jìngPhòng cô ấy yên tĩnh
65今天晚上你要吃什么?jīn tiān wǎn shàng nǐ yào chī shénme  ?Bạn muốn ăn gì tối nay?
66今天晚上咱们去玩吧jīn tiān wǎn shàng zán men qù wán baHãy đi chơi tối nay
67你要查什么?nǐ yào chá shénme  ?Bạn đang tìm kiếm cái gì?
68你的房间安静吗?nǐ de fáng jiān ān jìng ma ?Phòng của bạn có yên tĩnh không?
69明天晚上你忙什么?míng tiān wǎn shàng nǐ máng shénme  ?Bạn có dự định gì vào tối mai?
70你常复习汉语吗?nǐ cháng fù xí hàn yǔ ma ?Bạn có thường xuyên ôn tập tiếng Trung không?
71你读课文吧nǐ dú kè wén baĐọc văn bản
72今天课文难吗?jīn tiān kè wén nán ma ?Bài văn hôm nay có khó không?
73你常预习课文吗?nǐ cháng yù xí kè wén ma ?Bạn có thường xem trước văn bản không?
74你常复习生词吗?nǐ cháng fù xí shēng cí ma ?Bạn có thường xuyên ôn lại từ mới không?
75我常喝咖啡或者茶wǒ cháng hē kā fēi huò zhě cháTôi thường uống cà phê hoặc trà
76你常练习什么?nǐ cháng liàn xí shénme  ?Bạn thường luyện tập những gì?
77你常练习说汉语吗?nǐ cháng liàn xí shuō hàn yǔ ma ?Bạn có thường xuyên luyện nói tiếng Trung không?
78你常跟谁聊天nǐ cháng gēn shuí liáo tiānBạn thường nói chuyện với ai
79一妹子yī mèi zǐMột cô gái
80你给我发一妹子吧nǐ gěi wǒ fā yī mèi zǐ baGửi cho tôi một cô gái
81你常看什么电影?nǐ cháng kàn shénme  diàn yǐng ?Bạn thường xem những bộ phim nào?
82我常上网看电影wǒ cháng shàng wǎng kàn diàn yǐngTôi thường xem phim trực tuyến
83这是什么电影?zhè shì shénme  diàn yǐng ?Đây là thể loại phim gì?
84你常看中国电影吗?nǐ cháng kàn zhōng guó diàn yǐng ma ?Bạn có hay xem phim Trung Quốc không?
85我常上网跟朋友聊天wǒ cháng shàng wǎng gēn péng yǒu liáo tiānTôi thường trò chuyện với bạn bè của tôi trên Internet
86伊妹yī mèiYi Mei
87发伊妹儿fā yī mèi érE-mail
88你常看什么电影?nǐ cháng kàn shénme  diàn yǐng ?Bạn thường xem những bộ phim nào?
89你喜欢看中国电影吗?nǐ xǐ huān kàn zhōng guó diàn yǐng ma ?Bạn có thích phim Trung Quốc không?
90你喜欢看什么电影?nǐ xǐ huān kàn shénme  diàn yǐng ?Bạn thích xem phim gì?
91你常看电视剧吗?nǐ cháng kàn diàn shì jù ma ?Bạn có thường xem kịch trên TV không?
92你要买新电视吗?nǐ yào mǎi xīn diàn shì ma ?Bạn định mua một chiếc TV mới?
93晚上我常看电视wǎn shàng wǒ cháng kàn diàn shìTôi thường xem TV vào buổi tối
94你要休息一下吗?nǐ yào xiū xī yī xià ma ?Bạn có muốn nghỉ ngơi không?
95我要回家休息一下wǒ yào huí jiā xiū xī yī xiàTôi về nhà để nghỉ ngơi
96你住在宿舍吗?nǐ zhù zài xiǔ shě ma ?Bạn có sống trong ký túc xá không?
97你常去超市吗?nǐ cháng qù chāo shì ma ?Bạn có thường xuyên đi siêu thị không?
98咱们去公园玩吧zán men qù gōng yuán wán baChúng ta hãy đi đến công viên
99你常去超市买什么?nǐ cháng qù chāo shì mǎi shénme  ?Bạn thường mua gì trong siêu thị?
100我常去超市买水果wǒ cháng qù chāo shì mǎi shuǐ guǒTôi thường đi siêu thị để mua trái cây
101超市在哪儿?chāo shì zài nǎr?Siêu thị ở đâu?
102你要买什么东西?nǐ yào mǎi shénme  dōng xī ?Bạn muốn mua gì?
103星期天我很少去超市xīng qī tiān wǒ hěn shǎo qù chāo shìTôi hiếm khi đi siêu thị vào chủ nhật
104经历jīng lìkinh nghiệm
105我已经经历很多事情了wǒ yǐ jīng jīng lì hěn duō shì qíng leTôi đã trải qua rất nhiều thứ
106她的经理很丰富tā de jīng lǐ hěn fēng fùQuản lý của cô ấy rất giàu
107曾经céng jīngMột lần
108我曾经去过中国旅行wǒ céng jīng qù guò zhōng guó lǚ hángTôi đã đi du lịch Trung Quốc
109我去过中国旅行wǒ qù guò zhōng guó lǚ hángTôi đã đi du lịch Trung Quốc
110我曾经做过这个工作wǒ céng jīng zuò guò zhè gè gōng zuòTôi đã từng làm công việc này
111你见过她吗?nǐ jiàn guò tā ma ?Bạn đã thấy cô ấy chưa?
112你曾经见过她吗?nǐ céng jīng jiàn guò tā ma ?Bạn đã từng gặp cô ấy chưa?
113汉语好学吗?hàn yǔ hǎo xué ma ?Tiếng Trung có dễ học không?
114汉语不好学hàn yǔ bú hǎo xuéTiếng Trung không dễ học
115好不容易hǎo bú róng yìsau tất cả những rắc rối
116好不容易我才能找到这个工作hǎo bú róng yì wǒ cái néng zhǎo dào zhè gè gōng zuòThật không dễ dàng để tôi có được công việc
117你做过这个事吗?nǐ zuò guò zhè gè shì ma ?Bạn đã bao giờ làm điều này?
118我做过了wǒ zuò guò letôi đã làm
119住院zhù yuànnhập viện
120你住院几天?nǐ zhù yuàn jǐ tiān ?Bạn nằm viện bao nhiêu ngày?
121中医zhōng yīy học Trung Quốc
122你学过中医吗?nǐ xué guò zhōng yī ma ?Bạn đã học y học cổ truyền Trung Quốc chưa?
123你学过几年中医?nǐ xué guò jǐ nián zhōng yī ?Bạn đã học y học cổ truyền Trung Quốc được bao nhiêu năm?
124这个药很苦zhè gè yào hěn kǔThuốc này đắng
125这种药苦吗?zhè zhǒng yào kǔ ma ?Thuốc này có đắng không?
126中成药zhōng chéng yàoY học bằng sáng chế của Trung Quốc
127你喜欢吃甜的吗?nǐ xǐ huān chī tián de ma ?Bạn có thích ăn ngọt không?
128你常吃甜的吗?nǐ cháng chī tián de ma ?Bạn có hay ăn ngọt không?
129你在摸什么?nǐ zài mō shénme  ?Bạn đang chạm vào cái gì?
130你别摸我nǐ bié mō wǒĐừng chạm vào tôi
131他的嘴舌很甜tā de zuǐ shé hěn tiánAnh ấy có một cái lưỡi ngọt ngào
132把脉bǎ mòcảm nhận nhịp đập
133你在摸什么?nǐ zài mō shénme  ?Bạn đang chạm vào cái gì?
134药方yào fāngđơn thuốc
135医生给你开什么药方?yī shēng gěi nǐ kāi shénme  yào fāng ?Bác sĩ kê đơn thuốc gì cho bạn?
136我们去按摩吧wǒ men qù àn mó baHãy đi massage

Vậy là bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung Phần 9 hôm nay đến đây là hết rồi,các bạn đừng quên lưu bài giảng về học dần nhé.