Trang chủ Tài liệu Học Tiếng Trung Luyện Dịch Tiếng Trung Bài tập luyện dịch tiếng Trung Phần 8

Bài tập luyện dịch tiếng Trung Phần 8

Bài tập luyện dịch tiếng Trung Phần 8 chi tiết nhất từ A đến Z

0
725
bài tập luyện dịch tiếng trung phần 8
bài tập luyện dịch tiếng trung phần 8
5/5 - (1 bình chọn)

Bài tập luyện dịch tiếng Trung Phần 8 chi tiết cùng Thầy Vũ

Hôm nay mình sẽ gửi đến các bạn bài mới có tên Bài tập luyện dịch tiếng Trung Phần 8 đây là một trong những nội dung bài giảng nằm trong chuyên đề Tài liệu Học tiếng Trung luyện dịch tiếng Trung Quốc do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải trên kênh Học tiếng Trung online mỗi ngày. Lý thuyết trong chuyên mục luyện dịch Trung Quốc bao gồm những kiến thức Tiếng Trung cần thiết để có thể dịch một đoạn văn Tiếng Trung có cấu trúc ngữ pháp phức tạp, nhiều thành phần trong câu. Tất cả đều do Thầy Vũ cùng những giảng viên,thạc sĩ, tiến sĩ có chuyên môn cao trong dịch thuật tiếng Trung Quốc biên soạn.

Các bạn muốn nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Trung thì hãy đăng kí lớp học giao tiếp tại link sau nhé

Học tiếng Trung giao tiếp ở Hà Nội

Các bạn hãy tham gia học tiếng Trung trên diễn đàn học tiếng Trung online của trung tâm tiếng Trung ChineMaster

Diễn đàn học tiếng Trung online

Còn những bạn nào có nhu cầu luyện thi HSK online để thi lấy chứng chỉ tiếng Trung từ HSK 3 đến HSK 6 thì hãy truy cập vào link sau nhé

Diễn đàn luyện thi HSK online uy tín

Các bạn xem lại bài học ngày hôm qua tại link sau nhé

Bài tập luyện dịch tiếng Trung Phần 7

Dưới đây sẽ là chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung Luyện dịch Tiếng Trung bao gồm những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về các kĩ năng dịch thuật từ cơ bản đến nâng cao,các bạn đừng quên lưu về xem nhé

Tài liệu dịch tiếng Trung Quốc đầy đủ nhất

Chúng ta sẽ đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng,các bạn hãy lưu về để học dần nhé.

Bài giảng luyện dịch tiếng Trung online

Hãy cùng nhau bắt đầu bài học ngày hôm nay nhé

Bài tập luyện dịch tiếng Trung Phần 8 Thầy Vũ ChineMaster

STTBài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng cơ bản được trích dẫn từ nguồn giáo trình lớp biên phiên dịch tiếng Trung của Thầy VũPhiên âm tiếng Trung bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụngHãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch ra tiếng Việt bên dưới, chỗ nào sai thì các bạn hãy gửi đáp án vào trong diễn đàn luyện dịch tiếng Trung ChineMaster để Thầy Vũ chấm bài nhé
1足球比赛Zúqiú bǐsàitrận bóng đá
2回来huíláiquay lại
3什么时候你回来?shénme shíhòu nǐ huílái?Khi nào bạn quay lại?
4明天晚上我回来Míngtiān wǎnshàng wǒ huíláiTôi sẽ trở lại vào tối mai
5旅行lǚxíngdu lịch
6代表dàibiǎoTiêu biểu
7代表团dàibiǎo tuánphái đoàn
8参观cānguānchuyến thăm
9翻译fānyìPhiên dịch
10飞机fēijīphi cơ
11火车huǒchēxe lửa
12回来huíláiquay lại
13办手续bàn shǒuxùĐi qua các thủ tục
14没问题méi wèntíkhông vấn đề gì
15问题wèntívấn đề
16上海shànghǎiThượng hải
17广州guǎngzhōuQuảng châu
18羽绒服yǔróngfúÁo lông vũ
19这条裤子有一点长zhè tiáo kùzi yǒu yīdiǎn zhǎngQuần này hơi dài một chút
20这条裤子很便宜zhè tiáo kùzi hěn piányíChiếc Quần này rất rẻ
21我要看短一点的裤子wǒ yào kàn duǎn yīdiǎn de kùziTôi muốn xem quần ngắn một chút
22深颜色shēn yánsèmàu tối
23我要看深颜色的wǒ yào kàn shēn yánsè deTôi muốn nhìn thấy màu tối
24浅颜色qiǎn yánsèMàu sáng
25试试shì shìthử
26我要试试这条裤子wǒ yào shì shì zhè tiáo kùziTôi sẽ mặc thử chiếc quần này
27可以kěyǐchắc chắn rồi
28我可以试试吗?wǒ kěyǐ shì shì ma?Tôi có thể thử được không?
29当然Dāngrántất nhiên
30当然可以dāngrán kěyǐChắc chắn.
31肥胖féipàngBéo phì
32合适héshìthích hợp
33这条裤子跟我很合适zhè tiáo kù zǐ gēn wǒ hěn héshìChiếc quần tây này rất vừa vặn với tôi
34好看hǎokànưa nhìn
35这条裤子很好看zhè tiáo kùzi hěn hǎokànQuần tây này rất đẹp
36我要买这种wǒ yāomǎi zhè zhǒngTôi muốn mua cái này
37打折dǎzhéGiảm giá
38这条裤子可以打折吗?zhè tiáo kù zǐ kěyǐ dǎzhé ma?Tôi có thể giảm giá cho chiếc quần này không?
39面包Miànbāobánh mỳ
40一双鞋yīshuāng xiéMột đôi giày
41毛衣máoyīáo len
42今年jīnniánNăm nay
43明年míngniánnăm sau
44后年hòu niánnăm sau
45去年qùniánnăm ngoái
46去年你做什么工作?qùnián nǐ zuò shénme gōngzuò?Bạn đã làm gì năm ngoái?
47明年我要换新工作Míngnián wǒ yào huàn xīn gōngzuòTôi sẽ thay đổi công việc của tôi vào năm tới
48毕业bìyètốt nghiệp
49什么时候你毕业?shénme shíhòu nǐ bìyè?khi nào bạn tốt nghiệp?
50多大DuōdàLớn như thế nào?
51今年你多大?jīnnián nǐ duōdà?Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?
52今年我二十五岁Jīnnián wǒ èrshíwǔ suìNăm nay tôi 25 tuổi
53你属什么?nǐ shǔ shénme?Cung hoàng đạo Trung Quốc của bạn là gì?
54几月几号Jǐ yuè jǐ hàoNgày nào trong tháng
55六月十号liù yuè shí hào10 tháng 6
56生日shēngrìsinh nhật
57什么时候是你的生日?shénme shíhòu shì nǐ de shēngrì?Bạn sinh ngày nào?
58正好Zhènghǎođúng rồi
59明天正好是我的生日míngtiān zhènghǎo shì wǒ de shēngrìNgày mai là sinh nhật của tôi
60打算dǎsuànkế hoạch
61什么时候你打算换新工作?shénme shíhòu nǐ dǎsuàn huàn xīn gōngzuò?Khi nào bạn định thay đổi công việc của mình?
62检查Jiǎncháquan sát
63航空hángkōnghàng không
64我就跟航空检查一下wǒ jiù gēn hángkōng jiǎnchá yī xiàTôi sẽ kiểm tra với hãng hàng không
65过生日guò shēngrìchúc mừng sinh nhật của sb
66你要过生日吗?nǐ yàoguò shēngrì ma?Bạn sắp có một sinh nhật?
67准备Zhǔnbèichuẩn bị
68你准备好了吗?nǐ zhǔnbèi hǎole ma?Bạn đã sẵn sàng chưa?
69举行Jǔxínggiữ
70什么时候你举行生日?shénme shíhòu nǐ jǔxíng shēngrì?Bạn sinh ngày nào?
71你要在哪儿举行生日?Nǐ yào zài nǎ’er jǔxíng shēngrì?Bạn sẽ tổ chức sinh nhật ở đâu?
72晚会Wǎnhuìtiệc tối
73生日晚会shēngrì wǎnhuìTiệc sinh nhật
74今天晚上是我的生日jīntiān wǎnshàng shì wǒ de shēngrìTối nay là sinh nhật của tôi
75参加cānjiātham gia vào
76今天晚上你参加吗?jīntiān wǎnshàng nǐ cānjiā ma?Bạn có ở trong tối nay không?
77今天晚上我很忙,我不参加Jīntiān wǎnshàng wǒ hěn máng, wǒ bùcānjiāTối nay tôi bận. Tôi sẽ không tham gia
78时间shíjiānthời gian
79今天晚上你有时间吗?jīntiān wǎnshàng nǐ yǒu shíjiān ma?Bạn có thời gian tối nay không?
80今天晚上我没有时间Jīntiān wǎnshàng wǒ méiyǒu shíjiānTôi không có thời gian tối nay
81点钟diǎn zhōnggiờ
82七点钟qī diǎn zhōngbảy giờ
83今天晚上我就参加jīntiān wǎnshàng wǒ jiù cānjiāTôi sẽ ở đó tối nay
84我一定参加wǒ yīdìng cānjiātôi sẽ ở đó
85祝贺zhùhèChúc mừng
86吃饭chīfànăn tối
87你在做什么呢?nǐ zài zuò shénme ne?Bạn đang làm gì đấy?
88我在工作呢Wǒ zài gōngzuò netôi đang làm việc
89我在吃饭呢wǒ zài chīfàn neTôi đang ăn
90我在看电影呢wǒ zài kàn diànyǐng neTôi đang xem phim
91音乐yīnyuèÂm nhạc
92我在听音乐呢wǒ zài tīng yīnyuè netôi đang nghe nhạc
93你在听音乐吗?nǐ zài tīng yīnyuè ma?Bạn đang nghe nhạc à?
94没有MéiyǒuKhông,
95出来chūláiđi ra
96你出来吧nǐ chūlái baBạn đi ra
97我正在看电视呢wǒ zhèngzài kàn diànshì neTôi đang xem tivi
98录音lùyīnghi âm
99你找我有什么?nǐ zhǎo wǒ yǒu shé me?Bạn muốn gì ở tôi?
100我找你有很多事Wǒ zhǎo nǐ yǒu hěnduō shìTôi có rất nhiều điều để làm với bạn
101书店shūdiànHiệu sách
102你去书店买什么?nǐ qù shūdiàn mǎi shénme?Bạn mua gì trong hiệu sách?
103汉英词典Hàn yīng cídiǎnTừ điển Trung-Anh
104请坐qǐng zuòXin mời ngồi
105你要坐飞机吗?nǐ yào zuò fēijī ma?Bạn đang bay?
106你的房间太挤了Nǐ de fángjiān tài jǐlePhòng của bạn quá đông
107骑摩托车qí mótuō chēLái xe mô tô
108不行bùxíngKhông đời nào
109行吗?xíng ma?Bạn có muốn?
110一门课Yī mén kèMột khóa học
111综合zònghétoàn diện
112你综合资料吧nǐ zònghé zīliào baBạn có thể tổng hợp thông tin
113口语kǒuyǔkhẩu ngữ
114我要练习口语wǒ yào liànxí kǒuyǔTôi muốn luyện nói tiếng Anh của mình
115听力tīnglìthính giác
116阅读yuèdúđọc

Vậy là bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung Phần 8 hôm nay đến đây là hết rồi,cảm ơn các bạn đã chú ý theo dõi,hãy nhớ lưu bài giảng về học dần nhé.