Bài tập luyện dịch tiếng Trung Phần 8 chi tiết cùng Thầy Vũ
Hôm nay mình sẽ gửi đến các bạn bài mới có tên Bài tập luyện dịch tiếng Trung Phần 8 đây là một trong những nội dung bài giảng nằm trong chuyên đề Tài liệu Học tiếng Trung luyện dịch tiếng Trung Quốc do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải trên kênh Học tiếng Trung online mỗi ngày. Lý thuyết trong chuyên mục luyện dịch Trung Quốc bao gồm những kiến thức Tiếng Trung cần thiết để có thể dịch một đoạn văn Tiếng Trung có cấu trúc ngữ pháp phức tạp, nhiều thành phần trong câu. Tất cả đều do Thầy Vũ cùng những giảng viên,thạc sĩ, tiến sĩ có chuyên môn cao trong dịch thuật tiếng Trung Quốc biên soạn.
Các bạn muốn nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Trung thì hãy đăng kí lớp học giao tiếp tại link sau nhé
Học tiếng Trung giao tiếp ở Hà Nội
Các bạn hãy tham gia học tiếng Trung trên diễn đàn học tiếng Trung online của trung tâm tiếng Trung ChineMaster
Diễn đàn học tiếng Trung online
Còn những bạn nào có nhu cầu luyện thi HSK online để thi lấy chứng chỉ tiếng Trung từ HSK 3 đến HSK 6 thì hãy truy cập vào link sau nhé
Diễn đàn luyện thi HSK online uy tín
Các bạn xem lại bài học ngày hôm qua tại link sau nhé
Bài tập luyện dịch tiếng Trung Phần 7
Dưới đây sẽ là chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung Luyện dịch Tiếng Trung bao gồm những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về các kĩ năng dịch thuật từ cơ bản đến nâng cao,các bạn đừng quên lưu về xem nhé
Tài liệu dịch tiếng Trung Quốc đầy đủ nhất
Chúng ta sẽ đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng,các bạn hãy lưu về để học dần nhé.
Bài giảng luyện dịch tiếng Trung online
Hãy cùng nhau bắt đầu bài học ngày hôm nay nhé
Bài tập luyện dịch tiếng Trung Phần 8 Thầy Vũ ChineMaster
| STT | Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng cơ bản được trích dẫn từ nguồn giáo trình lớp biên phiên dịch tiếng Trung của Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng | Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch ra tiếng Việt bên dưới, chỗ nào sai thì các bạn hãy gửi đáp án vào trong diễn đàn luyện dịch tiếng Trung ChineMaster để Thầy Vũ chấm bài nhé |
| 1 | 足球比赛 | Zúqiú bǐsài | trận bóng đá |
| 2 | 回来 | huílái | quay lại |
| 3 | 什么时候你回来? | shénme shíhòu nǐ huílái? | Khi nào bạn quay lại? |
| 4 | 明天晚上我回来 | Míngtiān wǎnshàng wǒ huílái | Tôi sẽ trở lại vào tối mai |
| 5 | 旅行 | lǚxíng | du lịch |
| 6 | 代表 | dàibiǎo | Tiêu biểu |
| 7 | 代表团 | dàibiǎo tuán | phái đoàn |
| 8 | 参观 | cānguān | chuyến thăm |
| 9 | 翻译 | fānyì | Phiên dịch |
| 10 | 飞机 | fēijī | phi cơ |
| 11 | 火车 | huǒchē | xe lửa |
| 12 | 回来 | huílái | quay lại |
| 13 | 办手续 | bàn shǒuxù | Đi qua các thủ tục |
| 14 | 没问题 | méi wèntí | không vấn đề gì |
| 15 | 问题 | wèntí | vấn đề |
| 16 | 上海 | shànghǎi | Thượng hải |
| 17 | 广州 | guǎngzhōu | Quảng châu |
| 18 | 羽绒服 | yǔróngfú | Áo lông vũ |
| 19 | 这条裤子有一点长 | zhè tiáo kùzi yǒu yīdiǎn zhǎng | Quần này hơi dài một chút |
| 20 | 这条裤子很便宜 | zhè tiáo kùzi hěn piányí | Chiếc Quần này rất rẻ |
| 21 | 我要看短一点的裤子 | wǒ yào kàn duǎn yīdiǎn de kùzi | Tôi muốn xem quần ngắn một chút |
| 22 | 深颜色 | shēn yánsè | màu tối |
| 23 | 我要看深颜色的 | wǒ yào kàn shēn yánsè de | Tôi muốn nhìn thấy màu tối |
| 24 | 浅颜色 | qiǎn yánsè | Màu sáng |
| 25 | 试试 | shì shì | thử |
| 26 | 我要试试这条裤子 | wǒ yào shì shì zhè tiáo kùzi | Tôi sẽ mặc thử chiếc quần này |
| 27 | 可以 | kěyǐ | chắc chắn rồi |
| 28 | 我可以试试吗? | wǒ kěyǐ shì shì ma? | Tôi có thể thử được không? |
| 29 | 当然 | Dāngrán | tất nhiên |
| 30 | 当然可以 | dāngrán kěyǐ | Chắc chắn. |
| 31 | 肥胖 | féipàng | Béo phì |
| 32 | 合适 | héshì | thích hợp |
| 33 | 这条裤子跟我很合适 | zhè tiáo kù zǐ gēn wǒ hěn héshì | Chiếc quần tây này rất vừa vặn với tôi |
| 34 | 好看 | hǎokàn | ưa nhìn |
| 35 | 这条裤子很好看 | zhè tiáo kùzi hěn hǎokàn | Quần tây này rất đẹp |
| 36 | 我要买这种 | wǒ yāomǎi zhè zhǒng | Tôi muốn mua cái này |
| 37 | 打折 | dǎzhé | Giảm giá |
| 38 | 这条裤子可以打折吗? | zhè tiáo kù zǐ kěyǐ dǎzhé ma? | Tôi có thể giảm giá cho chiếc quần này không? |
| 39 | 面包 | Miànbāo | bánh mỳ |
| 40 | 一双鞋 | yīshuāng xié | Một đôi giày |
| 41 | 毛衣 | máoyī | áo len |
| 42 | 今年 | jīnnián | Năm nay |
| 43 | 明年 | míngnián | năm sau |
| 44 | 后年 | hòu nián | năm sau |
| 45 | 去年 | qùnián | năm ngoái |
| 46 | 去年你做什么工作? | qùnián nǐ zuò shénme gōngzuò? | Bạn đã làm gì năm ngoái? |
| 47 | 明年我要换新工作 | Míngnián wǒ yào huàn xīn gōngzuò | Tôi sẽ thay đổi công việc của tôi vào năm tới |
| 48 | 毕业 | bìyè | tốt nghiệp |
| 49 | 什么时候你毕业? | shénme shíhòu nǐ bìyè? | khi nào bạn tốt nghiệp? |
| 50 | 多大 | Duōdà | Lớn như thế nào? |
| 51 | 今年你多大? | jīnnián nǐ duōdà? | Năm nay bạn bao nhiêu tuổi? |
| 52 | 今年我二十五岁 | Jīnnián wǒ èrshíwǔ suì | Năm nay tôi 25 tuổi |
| 53 | 你属什么? | nǐ shǔ shénme? | Cung hoàng đạo Trung Quốc của bạn là gì? |
| 54 | 几月几号 | Jǐ yuè jǐ hào | Ngày nào trong tháng |
| 55 | 六月十号 | liù yuè shí hào | 10 tháng 6 |
| 56 | 生日 | shēngrì | sinh nhật |
| 57 | 什么时候是你的生日? | shénme shíhòu shì nǐ de shēngrì? | Bạn sinh ngày nào? |
| 58 | 正好 | Zhènghǎo | đúng rồi |
| 59 | 明天正好是我的生日 | míngtiān zhènghǎo shì wǒ de shēngrì | Ngày mai là sinh nhật của tôi |
| 60 | 打算 | dǎsuàn | kế hoạch |
| 61 | 什么时候你打算换新工作? | shénme shíhòu nǐ dǎsuàn huàn xīn gōngzuò? | Khi nào bạn định thay đổi công việc của mình? |
| 62 | 检查 | Jiǎnchá | quan sát |
| 63 | 航空 | hángkōng | hàng không |
| 64 | 我就跟航空检查一下 | wǒ jiù gēn hángkōng jiǎnchá yī xià | Tôi sẽ kiểm tra với hãng hàng không |
| 65 | 过生日 | guò shēngrì | chúc mừng sinh nhật của sb |
| 66 | 你要过生日吗? | nǐ yàoguò shēngrì ma? | Bạn sắp có một sinh nhật? |
| 67 | 准备 | Zhǔnbèi | chuẩn bị |
| 68 | 你准备好了吗? | nǐ zhǔnbèi hǎole ma? | Bạn đã sẵn sàng chưa? |
| 69 | 举行 | Jǔxíng | giữ |
| 70 | 什么时候你举行生日? | shénme shíhòu nǐ jǔxíng shēngrì? | Bạn sinh ngày nào? |
| 71 | 你要在哪儿举行生日? | Nǐ yào zài nǎ’er jǔxíng shēngrì? | Bạn sẽ tổ chức sinh nhật ở đâu? |
| 72 | 晚会 | Wǎnhuì | tiệc tối |
| 73 | 生日晚会 | shēngrì wǎnhuì | Tiệc sinh nhật |
| 74 | 今天晚上是我的生日 | jīntiān wǎnshàng shì wǒ de shēngrì | Tối nay là sinh nhật của tôi |
| 75 | 参加 | cānjiā | tham gia vào |
| 76 | 今天晚上你参加吗? | jīntiān wǎnshàng nǐ cānjiā ma? | Bạn có ở trong tối nay không? |
| 77 | 今天晚上我很忙,我不参加 | Jīntiān wǎnshàng wǒ hěn máng, wǒ bùcānjiā | Tối nay tôi bận. Tôi sẽ không tham gia |
| 78 | 时间 | shíjiān | thời gian |
| 79 | 今天晚上你有时间吗? | jīntiān wǎnshàng nǐ yǒu shíjiān ma? | Bạn có thời gian tối nay không? |
| 80 | 今天晚上我没有时间 | Jīntiān wǎnshàng wǒ méiyǒu shíjiān | Tôi không có thời gian tối nay |
| 81 | 点钟 | diǎn zhōng | giờ |
| 82 | 七点钟 | qī diǎn zhōng | bảy giờ |
| 83 | 今天晚上我就参加 | jīntiān wǎnshàng wǒ jiù cānjiā | Tôi sẽ ở đó tối nay |
| 84 | 我一定参加 | wǒ yīdìng cānjiā | tôi sẽ ở đó |
| 85 | 祝贺 | zhùhè | Chúc mừng |
| 86 | 吃饭 | chīfàn | ăn tối |
| 87 | 你在做什么呢? | nǐ zài zuò shénme ne? | Bạn đang làm gì đấy? |
| 88 | 我在工作呢 | Wǒ zài gōngzuò ne | tôi đang làm việc |
| 89 | 我在吃饭呢 | wǒ zài chīfàn ne | Tôi đang ăn |
| 90 | 我在看电影呢 | wǒ zài kàn diànyǐng ne | Tôi đang xem phim |
| 91 | 音乐 | yīnyuè | Âm nhạc |
| 92 | 我在听音乐呢 | wǒ zài tīng yīnyuè ne | tôi đang nghe nhạc |
| 93 | 你在听音乐吗? | nǐ zài tīng yīnyuè ma? | Bạn đang nghe nhạc à? |
| 94 | 没有 | Méiyǒu | Không, |
| 95 | 出来 | chūlái | đi ra |
| 96 | 你出来吧 | nǐ chūlái ba | Bạn đi ra |
| 97 | 我正在看电视呢 | wǒ zhèngzài kàn diànshì ne | Tôi đang xem tivi |
| 98 | 录音 | lùyīn | ghi âm |
| 99 | 你找我有什么? | nǐ zhǎo wǒ yǒu shé me? | Bạn muốn gì ở tôi? |
| 100 | 我找你有很多事 | Wǒ zhǎo nǐ yǒu hěnduō shì | Tôi có rất nhiều điều để làm với bạn |
| 101 | 书店 | shūdiàn | Hiệu sách |
| 102 | 你去书店买什么? | nǐ qù shūdiàn mǎi shénme? | Bạn mua gì trong hiệu sách? |
| 103 | 汉英词典 | Hàn yīng cídiǎn | Từ điển Trung-Anh |
| 104 | 请坐 | qǐng zuò | Xin mời ngồi |
| 105 | 你要坐飞机吗? | nǐ yào zuò fēijī ma? | Bạn đang bay? |
| 106 | 你的房间太挤了 | Nǐ de fángjiān tài jǐle | Phòng của bạn quá đông |
| 107 | 骑摩托车 | qí mótuō chē | Lái xe mô tô |
| 108 | 不行 | bùxíng | Không đời nào |
| 109 | 行吗? | xíng ma? | Bạn có muốn? |
| 110 | 一门课 | Yī mén kè | Một khóa học |
| 111 | 综合 | zònghé | toàn diện |
| 112 | 你综合资料吧 | nǐ zònghé zīliào ba | Bạn có thể tổng hợp thông tin |
| 113 | 口语 | kǒuyǔ | khẩu ngữ |
| 114 | 我要练习口语 | wǒ yào liànxí kǒuyǔ | Tôi muốn luyện nói tiếng Anh của mình |
| 115 | 听力 | tīnglì | thính giác |
| 116 | 阅读 | yuèdú | đọc |
Vậy là bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung Phần 8 hôm nay đến đây là hết rồi,cảm ơn các bạn đã chú ý theo dõi,hãy nhớ lưu bài giảng về học dần nhé.
























































































