492 Từ vựng tiếng Trung Doanh nghiệp

492 Từ vựng tiếng Trung Doanh nghiệp là chủ đề học tiếng Trung online miễn phí của Thầy Vũ trên website trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn.

0
677
492 Từ vựng tiếng Trung Doanh nghiệp Công ty- Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
492 Từ vựng tiếng Trung Doanh nghiệp Công ty- Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
5/5 - (1 bình chọn)

Tổng hợp 492 Từ vựng tiếng Trung Doanh nghiệp Công ty

492 Từ vựng tiếng Trung Doanh nghiệp là chủ đề học tiếng Trung online miễn phí của Thầy Vũ trên website trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn. Hôm nay Thầy Vũ tiếp tục trang bị thêm cho các bạn hàng loạt từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Doanh nghiệp và Công ty, cùng với đó là các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề này và một vài bài hội thoại tiếng Trung giao tiếp giữa Ông chủ và nữ thư ký xinh đẹp.

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Tổng hợp 492 Từ vựng tiếng Trung Doanh nghiệp và Công ty

Để học thật nhanh các từ vựng tiếng Trung Doanh nghiệp thì các bạn cần học tập kiên trì mỗi ngày bằng cách tập viết chữ Hán và luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nhé.

Download bộ gõ tiếng Trung

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1An ninh mạng网络安全Wǎngluò ānquán
2Bán hàng销售xiāoshòu
3Ban quản lý管理层guǎnlǐ céng
4Bản quyền版权bǎnquán
5Bảng cân đối kế toán资产负债表zīchǎn fùzhài biǎo
6Bảng cân đối tài khoản资产负债表zīchǎn fùzhài biǎo
7Bảng dòng tiền现金流量表xiànjīn liúliàng biǎo
8Bảng luồng tiền现金流量表xiànjīn liúliàng biǎo
9Bằng sáng chế专利zhuānlì
10Báo cáo tài chính财务报表cáiwù bàobiǎo
11Bảo hiểm保险bǎoxiǎn
12Bảo hiểm lão hóa养老保险yǎnglǎo bǎoxiǎn
13Bảo hiểm tai nạn lao động工伤保险gōngshāng bǎoxiǎn
14Bảo hiểm thất nghiệp失业保险shīyè bǎoxiǎn
15Bảo hiểm xã hội社保shèbǎo
16Bảo hiểm y tế医疗保险yīliáo bǎoxiǎn
17Bảo hiểm y tế bổ sung补充医疗保险bǔchōng yīliáo bǎoxiǎn
18Bảo vệ bằng sáng chế专利保护zhuānlì bǎohù
19Bảo vệ lao động劳动保护láodòng bǎohù
20Bảo vệ môi trường环境保护huánjìng bǎohù
21Bảo vệ môi trường xanh绿色环保lǜsè huánbǎo
22Bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ知识产权保护zhīshì chǎnquán bǎohù
23Bảo vệ thương hiệu品牌保护pǐnpái bǎohù
24Cách mạng công nghiệp lần thứ tư工业4.0gōngyè 4.0
25Cải tiến công nghệ工艺改进Gōngyì gǎijìn
26Cân bằng lãi lỗ盈亏平衡yíngkuī pínghéng
27Cạnh tranh竞争jìngzhēng
28Cạnh tranh thị trường市场竞争shìchǎng jìngzhēng
29Chất lượng品质pǐnzhí
30Chế độ công公有制gōngyǒuzhì
31Chế độ phúc lợi福利制度fúlì zhìdù
32Chế độ phúc lợi nhân viên员工福利yuángōng fúlì
33Chế độ tư私有制sīyǒuzhì
34Chế tạo制造zhìzào
35Chi phí成本chéngběn
36Chi phí biến đổi可变成本kě biàn chéngběn
37Chi phí cố định固定成本gùdìng chéngběn
38Chi phí nhân công劳动力成本láodònglì chéngběn
39Chi phí sản xuất成本chéngběn
40Chi phí tiếp thị营销费用yíngxiāofèiyòng
41Chỉ số giá sản xuất生产者价格指数shēngchǎn zhě jiàgé zhǐshù
42Chỉ số giá tiêu dùng消费者价格指数xiāofèi zhě jiàgé zhǐshù
43Chỉ số tài chính财务指标cáiwù zhǐbiāo
44Chi tiêu开支kāizhī
45Chia lợi nhuận分红fēnhóng
46Chiến lược战略zhànlüè
47Chiến lược bán hàng销售策略xiāoshòu cèlüè
48Chiến lược doanh nghiệp企业战略qǐyè zhànlüè
49Chiến lược kinh doanh商业策略shāngyè cèlüè
50Chiến lược marketing thị trường市场营销策略shìchǎng yíngxiāo cèlüè
51Chiến lược tiếp thị营销策略yíngxiāo cèlüè
52Chiến lược tiếp thị thị trường市场营销策略shìchǎng yíngxiāo cèlüè
53Chiến tranh thương mại贸易战màoyì zhàn
54Chính sách kinh tế经济政策jīngjì zhèngcè
55Chính sách tài chính金融政策jīnróng zhèngcè
56Chính sách thuế税收政策shuìshōu zhèngcè
57Chính sách thương mại贸易政策màoyì zhèngcè
58Chính sách tiền tệ货币政策huòbì zhèngcè
59Cho vay ngân hàng银行贷款yínháng dàikuǎn
60Chu kỳ kinh tế经济周期jīngjì zhōuqí
61Chủ nghĩa bảo hộ保护主义bǎohù zhǔyì
62Chủ tịch hội đồng quản trị董事长dǒngshì zhǎng
63Chức vụ职位zhíwèi
64Chứng chỉ ISOISO认证ISO rènzhèng
65Chứng khoán证券zhèngquàn
66Chứng nhận ISOISO认证ISO rènzhèng
67Chuỗi cung ứng供应链gōngyìng liàn
68Chuỗi khối区块链qū kuài liàn
69Chương trình khuyến mãi促销活动cùxiāo huódòng
70Chương trình tiếp thị市场营销活动shìchǎng yíngxiāo huódòng
71Chuyển đổi số hóa数字化转型shùzìhuà zhuǎnxíng
72Chuyển khoản汇款huìkuǎn
73Chuyển nhân viên人员流动rényuán liúdòng
74Cơ cấu tổ chức组织结构zǔzhī jiégòu
75Cơ chế khích lệ激励机制jīlì jīzhì
76Cổ đông股东gǔdōng
77Cổ phần股份gǔfèn
78Cổ phiếu股票gǔpiào
79Cổ tức红利hónglì
80Công đoàn工会gōnghuì
81Công nghệ khoa học科技kējì
82Công ty公司gōngsī
83Công ty đầu tư rủi ro风险投资公司fēngxiǎn tóuzī gōngsī
84Công ty khởi nghiệp创业公司chuàngyè gōngsī
85Công ty niêm yết上市公司shàngshì gōngsī
86Cửa hàng trực tuyến网上商店wǎngshàng shāngdiàn
87Cụm công nghiệp产业集群chǎnyè jíqún
88Cuộc chiến giá价格战jiàgé zhàn
89Đăng ký bằng sáng chế专利申请zhuānlì shēnqǐng
90Đánh giá hiệu quả绩效考核jīxiào kǎohé
91Đánh giá hiệu quả làm việc绩效考核jīxiào kǎohé
92Đánh giá hiệu suất绩效评估jīxiào pínggū
93Đánh giá rủi ro风险评估fēngxiǎn pínggū
94Đánh giá tín dụng信用评级xìnyòng píngjí
95Đạo đức thương mại商业伦理shāngyè lúnlǐ
96Đào tạo培训péixùn
97Đào tạo doanh nghiệp企业培训qǐyè péixùn
98Đào tạo nhân viên员工培训yuángōng péixùn
99Đầu tư投资tóuzī
100Đầu tư cổ phần股权投资gǔquán tóuzī
101Đầu tư quảng cáo广告投放guǎnggào tóufàng
102Đầu tư rủi ro风险投资fēngxiǎn tóuzī
103Đầu tư trái phiếu债券投资zhàiquàn tóuzī
104Đầu tư vốn cổ phần股权投资gǔquán tóuzī
105Dây chuyền sản xuất生产线shēngchǎnxiàn
106Dịch vụ服务fúwù
107Dịch vụ hậu mãi售后服务shòuhòu fúwù
108Dịch vụ khách hàng客户服务kèhù fúwù
109Điện toán đám mây云计算yún jìsuàn
110Điều chỉnh调整tiáozhěng
111Định giá估值gū zhí
112Định giá sản phẩm产品定价chǎnpǐn dìngjià
113Định vị doanh nghiệp企业定位qǐyè dìngwèi
114Định vị thị trường市场定位shìchǎng dìngwèi
115Định vị thương hiệu品牌定位pǐnpái dìngwèi
116Độ hài lòng满意度mǎnyì dù
117Độ hài lòng của khách hàng客户满意度kèhù mǎnyì dù
118Doanh nghiệp企业qǐyè
119Doanh nghiệp cổ phần股份制企业gǔfènzhì qǐyè
120Doanh nghiệp độc quyền独资企业dúzī qǐyè
121Doanh nghiệp liên doanh合资企业hézī qǐyè
122Doanh nghiệp vừa và nhỏ中小企业zhōngxiǎo qǐyè
123Doanh nghiệp xã hội社会企业shèhuì qǐyè
124Doanh số营业额yíngyè é
125Doanh số bán hàng销售额xiāoshòu é
126Doanh thu营业额yíngyè é
127Độc quyền垄断lǒngduàn
128Đổi mới创新chuàngxīn
129Đóng bảo hiểm xã hội社保缴纳shèbǎo jiǎonà
130Đóng gói sản phẩm产品包装chǎnpǐn bāozhuāng
131Dòng tiền现金流xiànjīn liú
132Dự đoán doanh số bán hàng销售额预测xiāoshòu é yùcè
133Dữ liệu lớn大数据dà shùjù
134Dự toán预算yùsuàn
135Dự toán tài chính财务预算cáiwù yùsuàn
136Giá cả物价wùjià
137Giá cả sản phẩm产品定价chǎnpǐn dìngjià
138Giá cổ phiếu股票价格gǔpiào jiàgé
139Giá trị价值jiàzhí
140Giá trị doanh nghiệp企业价值观qǐyè jiàzhíguān
141Giá trị thương hiệu品牌价值pǐnpái jiàzhí
142Giải quyết vấn đề问题解决wèntí jiějué
143Giải thể doanh nghiệp清盘qīngpán
144Giao dịch交易jiāoyì
145Giao dịch chứng khoán股票交易gǔpiào jiāoyì
146Hệ sinh thái生态系统shēngtài xìtǒng
147Hệ thống lương thưởng薪酬体系xīnchóu tǐxì
148Hiệp định thương mại贸易协定màoyì xiédìng
149Hiệp hội ngành行业协会hángyè xiéhuì
150Hiệu quả qua thành tích绩效jīxiào
151Hiệu quả quảng bá推广效果tuīguǎng xiàoguǒ
152Hiệu quả quảng cáo广告效果guǎnggào xiàoguǒ
153Hiệu quả sản xuất生产效率shēngchǎn xiàolǜ
154Hiệu suất绩效jīxiào
155Hiệu suất làm việc của nhân viên员工绩效yuángōng jīxiào
156Hình ảnh doanh nghiệp企业形象qǐyè xíngxiàng
157Hình ảnh thương hiệu品牌形象pǐnpái xíngxiàng
158Hỗ trợ khởi nghiệp创业加速器chuàngyè jiāsùqì
159Hóa sản phẩm thị trường产品市场化chǎnpǐn shìchǎng huà
160Hoạt động khuyến mãi促销活动cùxiāo huódòng
161Hoạt động kinh doanh业务yèwù
162Hoạt động từ thiện公益活动gōngyì huódòng
163Hội đồng giám sát监事会jiānshìhuì
164Hội đồng quản trị董事会dǒngshìhuì
165Hội thương商会shānghuì
166Hợp đồng合同hétóng
167Hợp đồng bán hàng销售合同xiāoshòu hétóng
168Hợp đồng lao động劳动合同láodòng hétóng
169Hợp đồng thông minh智能合约zhìnéng héyuē
170Hợp tác合作hézuò
171Hợp tác kinh doanh商业合作shāngyè hézuò
172Hợp tác nhóm团队合作tuánduì hézuò
173Hướng đầu tư投资方向tóuzī fāngxiàng
174Internet vạn vật物联网wù liánwǎng
175Kế hoạch chiến lược战略规划zhànlüè guīhuà
176Kế hoạch khởi创业计划chuàngyè jìhuà
177Kế hoạch kinh doanh商业计划shāngyè jìhuà
178Kế hoạch nghề nghiệp职业规划zhíyè guīhuà
179Kế hoạch phúc lợi nhân viên员工福利计划yuángōng fúlì jìhuà
180Kế hoạch sản xuất生产计划shēngchǎn jìhuà
181Kế hoạch tiếp thị市场营销方案shìchǎng yíngxiāo fāng’àn
182Kế toán会计kuàijì
183Kênh bán hàng销售渠道xiāoshòu qúdào
184Kênh phân phối渠道qúdào
185Kênh tiếp thị营销渠道yíngxiāo qúdào
186Kênh tuyển dụng招聘渠道zhāopìn qúdào
187Khả năng đổi mới创新能力chuàngxīn nénglì
188Khả năng hợp tác协作能力xiézuò nénglì
189Khả năng ra quyết định决策能力juécè nénglì
190Khách hàng客户kèhù
191Khách hàng trả lại客户回馈kèhù huíkuì
192Khảo sát độ hài lòng của khách hàng客户满意度调查kèhù mǎnyì dù tiáo chá
193Khảo sát thị trường市场调查shìchǎng tiáo chá
194Khẩu hiệu quảng cáo广告语guǎnggào yǔ
195Khiếu nại投诉tóusù
196Khiếu nại của khách hàng客户投诉kèhù tóusù
197Kho仓库cāngkù
198Kho hàng仓库cāngkù
199Khởi nghiệp创业chuàngyè
200Khủng hoảng kinh tế萧条xiāotiáo
201Khuyến mại促销cùxiāo
202Kiểm soát chất lượng品控pǐn kòng
203Kiểm soát chi phí成本控制chéngběn kòngzhì
204Kiểm toán审计shěnjì
205Kiểm toán tài chính财务审计cáiwù shěnjì
206Kiểm toán thuế税务审计shuìwù shěnjì
207Kiện cáo诉讼sùsòng
208Kiện tụng诉讼sùsòng
209Kinh doanh营业yíngyè
210Kinh tế经济jīngjì
211Kinh tế học经济学jīngjì xué
212Kinh tế học vi mô微观经济学wéiguān jīngjì xué
213Kinh tế học vĩ mô宏观经济学hóngguān jīngjì xué
214Kinh tế kế hoạch计划经济jìhuà jīngjì
215Kinh tế quốc dân计划经济jìhuà jīngjì
216Kinh tế thị trường市场经济shìchǎng jīngjì
217Kỹ năng bán hàng销售技巧xiāoshòu jìqiǎo
218Kỹ năng giao tiếp沟通技巧gōutōng jìqiǎo
219Kỹ năng quản lý管理技能guǎnlǐ jìnéng
220Lãi suất利率lìlǜ
221Lạm phát通货膨胀tōnghuò péngzhàng
222Lãnh đạo领导力lǐngdǎo lì
223Lệch cân thương mại贸易逆差màoyì nìchā
224Liên doanh合资hézī
225Lỗ亏损kuīsǔn
226Lợi ích利益lìyì
227Lợi nhuận利润lìrùn
228Lợi nhuận đầu tư投资回报tóuzī huíbào
229Lợi nhuận doanh nghiệp企业收益qǐyè shōuyì
230Lợi nhuận gộp毛利润máo lìrùn
231Lợi nhuận ròng净利润jìng lìrùn
232Lợi thế cạnh tranh竞争优势jìngzhēng yōushì
233Lớp lãnh đạo领导层lǐngdǎo céng
234Luật lao động劳动法láodòng fǎ
235Luật pháp法律fǎlǜ
236Luật thuế税法shuìfǎ
237Lương工资gōngzī
238Lương theo hiệu suất làm việc绩效工资jīxiào gōngzī
239Luồng tiền现金流xiànjīn liú
240Lương và phúc lợi薪酬福利xīnchóu fúlì
241Lưu thông vốn资金流动zījīn liúdòng
242Mạng internet互联网hùliánwǎng
243Mạng riêng ảo虚拟私人网络xūnǐ sīrén wǎngluò
244Mất nhân tài人才流失réncái liúshī
245Mô hình kinh doanh商业模式shāngyè móshì
246Mô tả công việc岗位描述gǎngwèi miáoshù
247Mối quan hệ lao động雇佣关系gùyōng guānxì
248Mối quan hệ nhân viên员工关系yuángōng guānxì
249Mua hàng采购cǎigòu
250Mua sắm采购cǎigòu
251Mục tiêu tiếp thị营销目标yíngxiāo mùbiāo
252Nâng cao hiệu quả效率提升xiàolǜ tíshēng
253Nâng cấp công nghiệp产业升级chǎnyè shēngjí
254Năng lực hợp tác协作能力xiézuò nénglì
255Năng lực lãnh đạo领导力lǐngdǎo lì
256Năng lực ra quyết định决策能力juécè nénglì
257Năng lực sản xuất生产能力shēngchǎn nénglì
258Năng lực sáng tạo创新能力chuàngxīn nénglì
259Năng suất sản xuất生产效率shēngchǎn xiàolǜ
260Ngân hàng银行yínháng
261Ngân hàng đầu tư投资银行tóuzī yínháng
262Ngân hàng doanh nghiệp企业银行qǐyè yínháng
263Ngân hàng thương mại商业银行shāngyè yínháng
264Ngân sách tài chính财务预算cáiwù yùsuàn
265Ngân sách tiếp thị市场营销预算shìchǎng yíngxiāo yùsuàn
266Ngành nghề行业hángyè
267Nghỉ ốm病假bìngjià
268Nghỉ phép năm年假niánjià
269Nghỉ việc离职lízhí
270Nghiên cứu thị trường市场调研shìchǎng tiáo yán
271Nghiên cứu và phát triển研发yánfā
272Nghiên cứu và phát triển công nghệ技术研发jìshù yánfā
273Ngoại tệ外汇wàihuì
274Người tiêu dùng消费者xiāo fèi zhě
275Nguyên liệu原材料yuáncáiliào
276Nhà cung cấp供应商gōngyìng shāng
277Nhà đầu tư投资者tóuzī zhě
278Nhà đầu tư thiên thần天使投资人tiānshǐ tóuzī rén
279Nhà nước hóa国有化guóyǒu huà
280Nhận diện thương hiệu品牌知名度pǐnpái zhīmíngdù
281Nhân sự人力资源rénlì zīyuán
282Nhận thức về thương hiệu品牌认知度pǐnpái rèn zhī dù
283Nhân viên员工yuángōng
284Nhân viên cơ sở基层员工jīcéng yuángōng
285Nhập khẩu进口jìnkǒu
286Nhóm khởi nghiệp创业团队chuàngyè tuánduì
287Nhu cầu需求xūqiú
288Nhu cầu thị trường市场需求shìchǎng xūqiú
289Niêm yết, lên thị trường上市shàngshì
290Nợ债务zhàiwù
291Nợ phải trả负债fùzhài
292Nợ vay负债fùzhài
293Ổn định kinh doanh创业孵化器chuàngyè fūhuàqì
294Ổn định kinh tế经济稳定jīngjì wěndìng
295Phá sản破产pòchǎn
296Phạm vi kinh doanh经营范围jīngyíng fànwéi
297Phân công và hợp tác分工合作fēngōng hézuò
298Phân đoạn thị trường市场细分shìchǎng xì fēn
299Phản độc quyền反垄断fǎn lǒngduàn
300Phân khúc thị trường市场细分shìchǎng xì fēn
301Phân phối kênh渠道分销qúdào fēnxiāo
302Phân phối lợi nhuận利润分配lìrùn fēnpèi
303Phần thị phần市场份额shìchǎng fèn’é
304Phân tích分析fēnxī
305Phân tích báo cáo tài chính财务报表分析cáiwù bàobiǎo fēnxī
306Phân tích đối thủ cạnh tranh竞争对手分析jìngzhēng duìshǒu fēnxī
307Phân tích tài chính财务分析cáiwù fēnxī
308Phân tích thị trường市场分析shìchǎng fēnxī
309Phần trăm thị phần市场份额shìchǎng fèn’é
310Phát triển成长chéngzhǎng
311Phát triển bền vững可持续发展kě chíxù fāzhǎn
312Phát triển doanh nghiệp企业发展qǐyè fāzhǎn
313Phát triển kinh tế经济发展jīngjì fāzhǎn
314Phát triển nghề nghiệp职业发展zhíyè fāzhǎn
315Phát triển sản phẩm产品开发chǎnpǐn kāifā
316Phát triển xanh绿色发展lǜsè fāzhǎn
317Phó Tổng giám đốc副总经理fù zǒng jīnglǐ
318Phòng ban部门bùmén
319Phỏng vấn面试miànshì
320Phúc lợi福利fúlì
321Phúc lợi nhân viên员工福利yuángōng fúlì
322Phúc lợi và đãi ngộ福利待遇fúlì dàiyù
323Quá trình sản xuất制造过程zhìzào guòchéng
324Quản lý经营jīngyíng
325Quản lý chất lượng质量管理zhìliàng guǎnlǐ
326Quản lý chi phí成本管理chéngběn guǎnlǐ
327Quản lý chuỗi cung ứng供应链管理gōngyìng liàn guǎnlǐ
328Quản lý hiệu suất绩效管理jīxiào guǎnlǐ
329Quản lý kênh phân phối渠道管理qúdào guǎnlǐ
330Quản lý khủng hoảng危机管理wéijī guǎnlǐ
331Quản lý kinh doanh经营jīngyíng
332Quản lý mối quan hệ khách hàng客户关系管理kèhù guānxì guǎnlǐ
333Quản lý nhân sự人力资源管理rénlì zīyuán guǎnlǐ
334Quản lý nhân viên员工管理yuángōng guǎnlǐ
335Quản lý quan hệ khách hàng客户关系管理kèhù guānxì guǎnlǐ
336Quản lý rủi ro风险管理fēngxiǎn guǎnlǐ
337Quản lý sản xuất生产管理shēngchǎn guǎnlǐ
338Quản lý tài chính财务管理cáiwù guǎnlǐ
339Quản lý tài năng人才管理réncái guǎnlǐ
340Quản lý tài sản资产管理zīchǎn guǎnlǐ
341Quản lý tầm trung中层管理zhōngcéng guǎnlǐ
342Quản lý thuế税务管理shuìwù guǎnlǐ
343Quản lý thương hiệu品牌管理pǐnpái guǎnlǐ
344Quản lý tiền mặt现金管理xiànjīn guǎnlǐ
345Quản lý tổ chức组织管理zǔzhī guǎnlǐ
346Quản lý tri thức知识管理zhīshì guǎnlǐ
347Quản lý vận chuyển物流管理wùliú guǎnlǐ
348Quan tâm đến xã hội社会关怀shèhuì guānhuái
349Quảng bá thị trường市场推广shìchǎng tuīguǎng
350Quảng bá thương hiệu品牌推广pǐnpái tuīguǎng
351Quảng bá tiếp thị营销推广yíngxiāo tuīguǎng
352Quảng cáo广告guǎnggào
353Quảng cáo tiếp thị营销推广yíngxiāo tuīguǎng
354Quỹ đầu tư基金jījīn
355Quỹ nhà ở công đoàn住房公积金zhùfáng gōngjījīn
356Quy trình sản xuất生产流程shēngchǎn liúchéng
357Quy trình tuyển dụng招聘流程zhāopìn liúchéng
358Quyên góp捐赠juānzèng
359Quyền sở hữu trí tuệ知识产权zhīshì chǎnquán
360Rủi ro风险fēngxiǎn
361Rủi ro đầu tư投资风险tóuzī fēngxiǎn
362Rủi ro tài chính财务风险cáiwù fēngxiǎn
363Rủi ro tín dụng信用风险xìnyòng fēngxiǎn
364Sàn chứng khoán khởi nghiệp创业板chuàngyè bǎn
365Sàn giao dịch新三板xīn sānbǎn
366Sản phẩm产品chǎnpǐn
367Sản xuất生产shēngchǎn
368Sáng tạo khởi nghiệp创新创业chuàngxīn chuàngyè
369Sao lưu dữ liệu数据备份shùjù bèifèn
370Sáp nhập兼并jiānbìng
371Sáp nhập và hợp nhất兼并jiānbìng
372Sáp nhập và mua lại并购bìnggòu
373Sáp nhập và thâu tóm并购bìnggòu
374Số hóa数字化shùzìhuà
375Sở hữu trí tuệ知识产权zhīshì chǎnquán
376Sự hài lòng của khách hàng客户满意度kèhù mǎnyì dù
377Sự hài lòng của nhân viên员工满意度yuángōng mǎn yì dù
378Sứ mệnh doanh nghiệp企业使命qǐyè shǐmìng
379Sự trung thành với thương hiệu品牌忠诚度pǐnpái zhōngchéng dù
380Suy thoái kinh tế经济衰退jīngjì shuāituì
381Tái cấu trúc重组chóngzǔ
382Tài chính财务cái wù
383Tái cơ cấu重组chóngzǔ
384Tái cơ cấu nợ债务重组zhàiwù chóngzǔ
385Tài khoản ngân hàng银行账户yínháng zhànghù
386Tài sản资产zīchǎn
387Tài sản cố định固定资产gùdìng zīchǎn
388Tài sản lưu động流动资产liúdòng zīchǎn
389Tài trợ融资róngzī
390Tài trợ doanh nghiệp企业融资qǐyè róngzī
391Tăng ca加班jiābān
392Tăng trưởng增长zēngzhǎng
393Tăng trưởng kinh tế经济增长jīngjì zēngzhǎng
394Tập đoàn đa quốc gia跨国公司kuàguó gōngsī
395Thặng dư cân thương mại贸易顺差màoyì shùnchā
396Thặng dư thương mại贸易顺差màoyì shùnchā
397Thành tích业绩yèjī
398Thành tích bán hàng销售业绩xiāoshòu yèjī
399Thanh toán di động移动支付yídòng zhīfù
400Thanh toán quốc tế国际支付guójì zhīfù
401Thâu tóm收购shōugòu
402Thẻ tín dụng信用卡xìnyòngkǎ
403Thị phần市场份额shìchǎng fèn’é
404Thị trường市场shìchǎng
405Thị trường chứng khoán股市gǔshì
406Thị trường cổ phiếu股票市场gǔpiào shìchǎng
407Thị trường lao động劳动力市场láodònglì shìchǎng
408Thị trường tài chính金融市场jīnróng shìchǎng
409Thị trường tiền tệ货币市场huòbì shìchǎng
410Thị trường trái phiếu债券市场zhàiquàn shìchǎng
411Thị trường vốn资本市场zīběn shìchǎng
412Thiết kế quảng cáo广告设计guǎnggào shèjì
413Thiết kế sản phẩm产品设计chǎnpǐn shèjì
414Thiếu hụt thương mại贸易逆差màoyì nìchā
415Thỏa thuận协议xiéyì
416Thu nhập收益shōuyì
417Thuế税收shuìshōu
418Thuê ngoài外包wàibāo
419Thuế quan关税guānshuì
420Thuế vụ税务shuìwù
421Thương hiệu品牌pǐnpái
422Thương hiệu và hình ảnh品牌形象pǐnpái xíngxiàng
423Thương mại商业shāngyè
424Thương mại điện tử电子商务diànzǐ shāngwù
425Thương mại ngoại thương外贸wàimào
426Thương mại quốc tế贸易màoyì
427Thương mại tự do自由贸易zìyóu màoyì
428Tỉ giá hối đoái汇率huìlǜ
429Tiền bồi thường khi nghỉ việc离职补偿金lízhí bǔcháng jīn
430Tiền hưu trí养老金yǎnglǎo jīn
431Tiền lương薪酬xīnchóu
432Tiền tệ货币huòbì
433Tiền thưởng奖金jiǎngjīn
434Tiếng tăm thương hiệu品牌口碑pǐnpái kǒubēi
435Tiếp thị营销yíngxiāo
436Tiếp thị số数字营销shùzì yíngxiāo
437Tiếp thị thị trường市场营销shìchǎng yíngxiāo
438Tiếp thị trên mạng xã hội社交媒体营销shèjiāo méitǐ yíngxiāo
439Tiếp thị trực tuyến网络营销wǎngluò yíngxiāo
440Tiếp thị và quảng bá营销推广yíngxiāo tuīguǎng
441Tiếp thị và quảng cáo市场营销shìchǎng yíngxiāo
442Tiêu chuẩn kế toán quốc tế国际会计准则guójì kuàijì zhǔnzé
443Tín dụng信贷xìndài
444Tin tức hóa, thông tin hóa信息化xìnxī huà
445Tình hình kinh tế经济形势jīngjì xíngshì
446Tinh thần doanh nghiệp企业精神qǐyè jīngshén
447Tính toán chi phí成本核算chéng běn hésuàn
448Tổ chức phi lợi nhuận非营利组织fēi yínglì zǔzhī
449Tổ chức Thương mại Thế giới世界贸易组织shìjiè màoyì zǔzhī
450Tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế国际标准化组织guójì biāozhǔnhuà zǔzhī
451Tổ chức từ thiện慈善组织císhàn zǔzhī
452Toàn cầu hóa全球化quánqiú huà
453Toàn cầu hoá kinh tế经济全球化jīngjì quánqiú huà
454Toàn cầu hóa kinh tế经济全球化jīngjì quánqiú huà
455Tối ưu hóa优化yōuhuà
456Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm搜索引擎优化sōusuǒ yǐnqíng yōuhuà
457Tổng giám đốc总经理zǒng jīnglǐ
458Tổng sản phẩm quốc nội国内生产总值guónèi shēngchǎn zǒng zhí
459Trách nhiệm xã hội社会责任shèhuì zérèn
460Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp企业社会责任qǐyè shèhuì zérèn
461Trải nghiệm khách hàng客户体验kèhù tǐyàn
462Trái phiếu债券zhàiquàn
463Trí tuệ nhân tạo人工智能réngōng zhìnéng
464Trọng tài仲裁zhòngcái
465Tư nhân hóa私有化sīyǒu huà
466Tường lửa防火墙fánghuǒqiáng
467Tuyển dụng招聘zhāopìn
468Tỷ giá hối đoái汇率huìlǜ
469Tỷ lệ nghỉ việc离职率lízhí lǜ
470Tỷ lệ thâm nhập thị trường市场渗透率shìchǎng shèntòu lǜ
471Tỷ lệ thất nghiệp失业率shīyè lǜ
472Tỷ lệ thị phần市场份额shìchǎng fèn’é
473Tỷ lệ việc làm就业率jiùyè lǜ
474Tỷ suất lợi nhuận利润率lìrùn lǜ
475Tỷ suất lợi nhuận đầu tư投资回报率tóuzī huíbào lǜ
476Ứng dụng di động移动应用yídòng yìngyòng
477Ưu thế cạnh tranh竞争优势jìngzhēng yōushì
478Vận chuyển hàng hóa物流wùliú
479Vấn đề pháp lý法律事务fǎlǜ shìwù
480Vận hành kinh tế经济运作jīngjì yùnzuò
481Vận hành vốn资本运营zīběn yùnyíng
482Văn hóa doanh nghiệp企业文化qǐyè wénhuà
483Vay vốn贷款dàikuǎn
484Vị trí thị trường市场定位shì chǎng dìngwèi
485Viện thông tin智库zhìkù
486Vốn资金zījīn
487Vốn khởi nghiệp创业资金chuàngyè zījīn
488Vốn nhân lực人力资本rénlì zīběn
489Xây dựng đội nhóm团队建设tuánduì jiànshè
490Xử lý đơn hàng订单处理dìngdān chǔlǐ
491Xuất khẩu出口chūkǒu
492Xuất nhập khẩu进出口jìn chūkǒu

Trên đây là toàn bộ bảng tổng hợp 492 Từ vựng tiếng Trung Doanh nghiệp của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Các bạn học viên có bất kỳ câu hỏi nào về bài giảng lớp online hôm nay về 492 Từ vựng tiếng Trung Doanh nghiệp thì hãy trao đổi ngay với Thầy Vũ trong diễn đàn tiếng Trung ChineMaster nhé.

Hướng dẫn học từ vựng tiếng Trung Doanh nghiệp

Để có thể nắm bắt được toàn bộ 492 Từ vựng tiếng Trung Doanh nghiệp Công ty thì các bạn cần có phương pháp đặc biệt. Hôm nay Thầy Vũ sẽ hướng dẫn chi tiết từng bước cách học như thế nào nhé.

Để học các từ vựng tiếng Trung trong lĩnh vực doanh nghiệp, bạn có thể áp dụng những cách sau:

  • Tìm các tài liệu chuyên ngành tiếng Trung: Bạn có thể tìm kiếm sách, báo, tạp chí hoặc các tài liệu trực tuyến về doanh nghiệp bằng tiếng Trung. Học từ vựng trong các tài liệu này sẽ giúp bạn nâng cao kiến thức chuyên môn và cải thiện khả năng đọc hiểu.
  • Sử dụng ứng dụng học từ vựng: Có rất nhiều ứng dụng học tiếng Trung trên điện thoại, trong đó có các ứng dụng học từ vựng. Bạn có thể sử dụng các ứng dụng này để học từ vựng mới mỗi ngày.
  • Tham gia khóa học tiếng Trung chuyên ngành: Nếu bạn muốn học sâu về tiếng Trung trong lĩnh vực doanh nghiệp, bạn có thể tham gia các khóa học tiếng Trung chuyên ngành tại các trung tâm hoặc trường học. Điều này sẽ giúp bạn có cơ hội học từ vựng và áp dụng kiến thức trong môi trường thực tế.
  • Học qua phương pháp trực quan: Một số người học tốt hơn khi học qua hình ảnh hoặc video. Bạn có thể tìm kiếm các video hướng dẫn, clip quảng cáo hoặc hình ảnh về các sản phẩm, dịch vụ để học từ vựng mới.
  • Làm việc với người bản xứ: Nếu có cơ hội, bạn có thể làm việc cùng người bản xứ để tăng cường kỹ năng nghe và nói tiếng Trung cũng như học từ vựng trong môi trường thực tế.

Tuy nhiên, để học từ vựng tiếng Trung hiệu quả, bạn cần thường xuyên ôn tập và áp dụng vào thực tế để ghi nhớ lâu hơn. Chúc bạn học tốt!

Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Doanh nghiệp

Để giúp các bạn học viên tăng cường khả năng vận dụng một cách linh hoạt 492 Từ vựng tiếng Trung Doanh nghiệp và Công ty thì Thầy Vũ thiết kế thêm một số mẫu câu tiếng Trung thông dụng giao tiếp trong môi trường Doanh nghiệp và Công ty.

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1Xin chào, tôi là thực tập sinh mới.你好,我是新来的实习生。Nǐ hǎo, wǒ shì xīn lái de shíxí shēng.
2Đây là danh mục sản phẩm của công ty chúng tôi.这是我们公司的产品目录。Zhè shì wǒmen gōngsī de chǎnpǐn mùlù.
3Chúng tôi cần thêm kênh bán hàng.我们需要更多的销售渠道。Wǒmen xūyào gèng duō de xiāoshòu qúdào.
4Công ty chúng tôi đang xem xét chiến lược thị trường mới.我们公司正在考虑新的市场战略。Wǒmen gōngsī zhèngzài kǎolǜ xīn de shìchǎng zhànlüè.
5Chúng tôi cần một kế hoạch kinh doanh mới.我们需要一份新的商业计划书。Wǒmen xūyào yī fèn xīn de shāngyè jìhuà shū.
6Dây chuyền sản xuất của chúng tôi cần được nâng cấp.我们的生产线需要更新。Wǒmen de shēngchǎnxiàn xūyào gēngxīn.
7Vui lòng in tài liệu này ra.请将这份文件打印出来。Qǐng jiāng zhè fèn wénjiàn dǎyìn chūlái.
8Chúng tôi cần nhiều người hơn để xử lý đơn hàng.我们需要更多的人手来处理订单。Wǒmen xūyào gèng duō de rénshǒu lái chǔlǐ dìngdān.
9Công ty chúng tôi cần thành lập một nhóm tiếp thị mới.我们的公司需要建立一个新的营销团队。Wǒmen de gōngsī xūyào jiànlì yīgè xīn de yíngxiāo tuánduì.
10Chúng tôi cần thêm đầu tư để mở rộng kinh doanh.我们需要更多的投资来扩大业务。Wǒmen xūyào gèng duō de tóuzī lái kuòdà yèwù.
11Đội ngũ dịch vụ khách hàng của chúng tôi cần được đào tạo mạnh hơn.我们的客户服务团队需要加强培训。Wǒmen de kèhù fúwù tuánduì xūyào jiāqiáng péixùn.
12Công ty chúng tôi cần mở thêm kênh bán hàng trực tuyến.我们的公司需要增加在线销售的渠道。Wǒmen de gōngsī xūyào zēngjiā zàixiàn xiāoshòu di qúdào.
13Chúng tôi cần lập kế hoạch nguồn nhân lực mới.我们需要制定一份新的人力资源计划。Wǒmen xūyào zhìdìng yī fèn xīn de rénlì zīyuán jìhuà.
14Công ty chúng tôi cần nâng cao năng suất sản xuất.我们的公司需要提高生产效率。Wǒmen de gōngsī xūyào tígāo shēngchǎn xiàolǜ.
15Chúng tôi cần mở rộng mạng lưới bán hàng của chúng tôi.我们需要扩大我们的销售网络。Wǒmen xūyào kuòdà wǒmen de xiāoshòu wǎngluò.
16Bạn có nhu cầu kinh doanh gì không?你有什么业务需求吗?Nǐ yǒu shé me yèwù xūqiú ma?
17Chúng tôi cần tìm kiếm khách hàng mới.我们需要找到新客户。Wǒmen xūyào zhǎodào xīn kèhù.
18Chúng tôi cần thêm nhiều bán hàng hơn.我们需要更多的销售。Wǒmen xūyào gèng duō de xiāoshòu.
19Chúng tôi cần mở rộng thị phần của mình.我们需要扩大我们的市场份额。Wǒmen xūyào kuòdà wǒmen de shìchǎng fèn’é.
20Chúng tôi cần củng cố chiến lược tiếp thị của mình.我们需要加强我们的市场营销。Wǒmen xūyào jiāqiáng wǒmen de shìchǎng yíngxiāo.
21Chúng tôi cần nâng cao chất lượng sản phẩm của mình.我们需要提高我们的产品质量。Wǒmen xūyào tígāo wǒmen de chǎnpǐn zhí liàng.
22Chúng tôi cần giảm chi phí.我们需要降低成本。Wǒmen xūyào jiàngdī chéngběn.
23Chúng tôi cần cải thiện năng suất sản xuất của mình.我们需要提高我们的生产效率。Wǒmen xūyào tígāo wǒmen de shēngchǎn xiàolǜ.
24Chúng tôi cần tăng số lượng hàng tồn kho.我们需要增加我们的库存。Wǒmen xūyào zēngjiā wǒmen de kùcún.
25Chúng tôi cần quản lý chuỗi cung ứng tốt hơn.我们需要更好的供应链管理。Wǒmen xūyào gèng hǎo de gōngyìng liàn guǎnlǐ.
26Chúng tôi cần cải thiện dịch vụ khách hàng của mình.我们需要更好的客户服务。Wǒmen xūyào gèng hǎo de kèhù fúwù.
27Chúng tôi cần đào tạo nhân viên tốt hơn.我们需要更好的员工培训。Wǒmen xūyào gèng hǎo de yuángōng péixùn.
28Chúng tôi cần một trang web tốt hơn.我们需要一个更好的网站。Wǒmen xūyào yīgè gèng hǎo de wǎngzhàn.
29Chúng tôi cần một kế hoạch tiếp thị tốt hơn.我们需要一个更好的营销计划。Wǒmen xūyào yīgè gèng hǎo de yíngxiāo jìhuà.
30Chúng tôi cần quản lý tài chính tốt hơn.我们需要更好的财务管理。Wǒmen xūyào gèng hǎo de cáiwù guǎnlǐ.
31Chúng tôi cần quản lý nhân sự tốt hơn.我们需要更好的人力资源管理。Wǒmen xūyào gèng hǎo de rénlì zīyuán guǎnlǐ.
32Chúng tôi cần hỗ trợ công nghệ thông tin tốt hơn.我们需要更好的信息技术支持。Wǒmen xūyào gèng hǎo de xìnxī jìshù zhīchí.
33Chúng tôi cần thiết bị sản xuất tốt hơn.我们需要更好的生产设备。Wǒmen xūyào gèng hǎo de shēngchǎn shèbèi.
34Xin chào, bạn là của công ty nào vậy?你好,请问你是哪家公司的?Nǐ hǎo, qǐngwèn nǐ shì nǎ jiā gōngsī de?
35Công ty chúng tôi cần tuyển một nhân viên mới我们公司需要一位新员工Wǒmen gōngsī xūyào yī wèi xīn yuángōng
36Công việc này yêu cầu kỹ năng gì vậy?请问这份工作需要具备哪些技能?qǐngwèn zhè fèn gōngzuò xūyào jùbèi nǎxiē jìnéng?
37Tôi có thể xem CV của bạn được không?我可以看一下你的简历吗?Wǒ kěyǐ kàn yīxià nǐ de jiǎnlì ma?
38Chúng tôi cần một bảng báo giá, vui lòng gửi cho chúng tôi我们需要一份报价单,请给我们发一份Wǒmen xūyào yī fèn bàojià dān, qǐng gěi wǒmen fā yī fèn
39Bạn có thể cung cấp cho tôi thêm thông tin chi tiết không?你能否给我一些更详细的信息?nǐ néng fǒu gěi wǒ yīxiē gèng xiángxì de xìnxī?
40Chúng tôi cần hoàn thành dự án này trong vòng hai tuần我们需要在两周内完成这个项目Wǒmen xūyào zài liǎng zhōu nèi wánchéng zhège xiàngmù
41Bạn có thể giúp tôi giải quyết vấn đề này không?你能帮我处理这个问题吗?nǐ néng bāng wǒ chǔlǐ zhège wèntí ma?
42Chúng tôi cần tổ chức một cuộc họp để thảo luận vấn đề này我们需要开一个会议讨论这个问题Wǒmen xūyào kāi yīgè huìyì tǎolùn zhège wèntí
43Chúng tôi cần ký một bản hợp đồng我们需要签订一份合同wǒmen xūyào qiāndìng yī fèn hétóng
44Hợp đồng này có hiệu lực trong bao lâu?这个合同有多长时间的有效期?zhège hétóng yǒu duō cháng shíjiān de yǒuxiàoqí?
45Chúng tôi cần tăng doanh số bán hàng我们需要提高销售额Wǒmen xūyào tígāo xiāoshòu é
46Chúng tôi cần cắt giảm chi phí我们需要削减开支wǒmen xūyào xuējiǎn kāizhī
47Vui lòng sắp xếp các vấn đề tài chính của công ty请安排一下公司的财务事宜qǐng ānpái yīxià gōngsī de cáiwù shìyí
48Chúng tôi cần một báo cáo nghiên cứu khả thi我们需要一个可行性研究报告wǒmen xūyào yīgè kěxíng xìng yán jiù bàogào
49Chúng tôi cần cải thiện chất lượng sản phẩm我们需要提高产品质量wǒmen xūyào tígāo chǎnpǐn zhí liàng
50Chúng tôi cần mở rộng thị trường mới我们需要开拓新的市场wǒmen xūyào kāità xīn de shìchǎng
51Chúng tôi cần một chiến lược tiếp thị我们需要一个营销策略wǒmen xūyào yīgè yíngxiāo cèlüè
52Chúng tôi cần nâng cao sự hài lòng của khách hàng我们需要提高客户满意度wǒmen xūyào tígāo kèhù mǎnyì dù
53Xin chào, tôi là…。Xin hỏi anh/chị tên gì?你好,我是…。请问您贵姓?nǐ hǎo, wǒ shì…. Qǐngwèn nín guìxìng?
54Rất vui được gặp anh/chị。很高兴见到您。Hěn gāoxìng jiàn dào nín.
55Cảm ơn anh/chị đã dành thời gian cho cuộc gặp này。感谢您抽出时间与我会面。Gǎnxiè nín chōuchū shíjiān yǔ wǒ huìmiàn.
56Anh/chị khỏe không?请问您身体怎么样?Qǐngwèn nín shēntǐ zěnme yàng?
57Tôi khỏe mạnh, cảm ơn anh/chị đã hỏi。我身体很好,谢谢关心。Wǒ shēntǐ hěn hǎo, xièxiè guānxīn.
58Xin hỏi, anh/chị làm việc ở bộ phận nào?请问,您负责哪个部门?Qǐngwèn, nín fùzé nǎge bùmén?
59Tôi làm việc ở bộ phận bán hàng。我负责销售部门。Wǒ fùzé xiāoshòu bùmén.
60Anh/chị làm công việc gì?请问您是做什么工作的?Qǐngwèn nín shì zuò shénme gōngzuò de?
61Tôi là một đại diện bán hàng。我是一名销售代表。Wǒ shì yī míng xiāoshòu dàibiǎo.
62Công ty anh/chị làm gì?请问您公司是做什么的?Qǐngwèn nín gōngsī shì zuò shénme de?
63Chúng tôi là một công ty sản xuất sản phẩm điện tử。我们是一家生产电子产品的公司。Wǒmen shì yījiā shēngchǎn diànzǐ chǎnpǐn de gōngsī.
64Anh/chị biết bao nhiêu về công ty chúng tôi?请问,您对我们公司的了解有多少?Qǐngwèn, nín duì wǒmen gōngsī de liǎojiě yǒu duōshǎo?
65Tôi chưa có nhiều thông tin về công ty anh/chị。我对贵公司还不太了解。Wǒ duì guì gōngsī hái bù tài liǎojiě.
66Rất cảm ơn anh/chị đã đến tham gia cuộc họp hôm nay。非常感谢您来参加今天的会议。Fēicháng gǎnxiè nín lái cānjiā jīntiān de huìyì.
67Chương trình cuộc họp của chúng ta là gì?我们今天的议程是什么?Wǒmen jīntiān de yìchéng shì shénme?
68Chương trình cuộc họp của chúng ta bao gồm thảo luận về chiến lược bán hàng và ngân sách。我们今天的议程包括讨论销售策略和预算。Wǒmen jīntiān de yìchéng bāokuò tǎolùn xiāoshòu cèlüè hé yùsuàn.
69Xin lỗi, Anh/Chị có ý kiến hoặc kiến nghị về nghị trình của ngày hôm nay không?请问,您对今天的议程有什么意见或建议吗?Qǐngwèn, nín duì jīntiān de yìchéng yǒu shé me yìjiàn huò jiànyì ma?
70Xin hỏi, anh/chị cần giúp đỡ gì không?请问,您需要什么帮助吗?Qǐngwèn, nín xūyào shénme bāngzhù ma?
71Chúng tôi cần phải tăng tốc độ tiến độ dự án.我们需要加快项目进度。Wǒmen xūyào jiākuài xiàngmù jìndù.
72Chúng tôi cần phối hợp công việc giữa các bộ phận khác nhau.我们需要协调不同部门之间的工作。Wǒmen xūyào xiétiáo bùtóng bùmén zhī jiān de gōngzuò.
73Anh/chị có thể gửi báo cáo cho tôi được không?您能把报告发给我吗?Nín néng bǎ bàogào fā gěi wǒ ma?
74Anh/chị có thể làm thêm vào cuối tuần này được không?您能在这个周末加班吗?Nín néng zài zhège zhōumò jiābān ma?
75Chúng tôi cần phải tăng doanh số bán hàng.我们需要增加销售额。Wǒmen xūyào zēngjiā xiāoshòu é.
76Kế hoạch này không khả thi, chúng tôi cần phải thay đổi kế hoạch.这个方案不可行,我们需要改变计划。Zhège fāng’àn bùkě xíng, wǒmen xūyào gǎibiàn jìhuà.
77Làm ơn sao chép một bản của tài liệu này.请把这份文件复印一份。Qǐng bǎ zhè fèn wénjiàn fùyìn yī fèn.
78Chúng tôi cần phải áp dụng nhiều chiến lược marketing hơn.我们需要采取更多的营销策略。Wǒmen xūyào cǎiqǔ gèng duō de yíngxiāo cèlüè.
79Chúng tôi cần thêm nhiều tài nguyên để hoàn thành dự án này.我们需要更多的资源来完成这个项目。Wǒmen xūyào gèng duō de zīyuán lái wánchéng zhège xiàngmù.
80Đây là một dự án rất quan trọng, chúng tôi cần đảm bảo thực hiện tốt.这是一个非常重要的项目,我们需要确保完成得很好。Zhè shì yīgè fēicháng zhòngyào de xiàngmù, wǒmen xūyào quèbǎo wánchéng dé hěn hǎo.
81Chúng tôi cần phải sắp xếp lại lịch trình.我们需要重新安排时间表。Wǒmen xūyào chóngxīn ānpái shíjiān biǎo.
82Đây là sản phẩm mới của chúng tôi.这是我们新开发的产品。Zhè shì wǒmen xīn kāifā de chǎnpǐn.
83Chúng tôi cần phải hiểu rõ xu hướng thị trường.我们需要了解市场趋势。Wǒmen xūyào liǎojiě shìchǎng qūshì.
84Chúng tôi cần phải tăng quảng cáo.我们需要增加广告宣传。Wǒmen xūyào zēngjiā guǎnggào xuānchuán.
85Hãy ký tên vào bản hợp đồng này.请在这份合同上签字。Qǐng zài zhè fèn hétóng shàng qiānzì.
86Chúng ta có thể hẹn một cuộc họp vào thứ Tư tuần tới lúc 9 giờ sáng để bàn về kế hoạch tiếp thị sản phẩm mới của chúng ta được không?我们可以在下周星期三早上9点安排一个会议,讨论我们的新产品营销计划吗?Wǒmen kěyǐ zàixià zhōu xīngqísān zǎoshang 9 diǎn ānpái yīgè huìyì, tǎolùn wǒmen de xīn chǎnpǐn yíngxiāo jìhuà ma?
87Tôi muốn đề xuất một phương án mới cho dự án này, chúng ta có thể sắp xếp một buổi họp để bàn bạc thêm về điều này được không?我想为这个项目提出一个新方案,我们可以安排一个会议来进一步讨论吗?Wǒ xiǎng wèi zhège xiàngmù tíchū yīgè xīn fāng’àn, wǒmen kěyǐ ānpái yīgè huìyì lái jìnyībù tǎolùn ma?
88Tôi đang bận rộn với công việc hiện tại, vì vậy tôi không thể trả lời email của bạn ngay lúc này. Tuy nhiên, tôi sẽ cố gắng trả lời sớm nhất có thể trong vòng 24 giờ tới.我目前很忙于工作,因此我不能立即回复您的电子邮件。但是,我将在接下来的24小时内尽快回复您。Wǒ mùqián hěn mángyú gōngzuò, yīncǐ wǒ bùnéng lìjí huífù nín de diànzǐ yóujiàn. Dànshì, wǒ jiàng zài jiē xiàlái de 24 xiǎoshí nèi jǐnkuài huífù nín.
89Chúng ta cần tìm một giải pháp để giảm chi phí sản xuất và tăng hiệu suất lao động. Bạn có ý kiến gì về vấn đề này không?我们需要找到一种解决方案,以减少生产成本并提高劳动效率。您对此有什么看法吗?Wǒmen xūyào zhǎodào yī zhǒng jiějué fāng’àn, yǐ jiǎnshǎo shēngchǎn chéngběn bìng tígāo láodòng xiàolǜ. Nín duì cǐ yǒu shé me kànfǎ ma?
90Tôi đề xuất chúng ta đổi mới hệ thống quản lý nhân sự để nâng cao hiệu quả làm việc của toàn bộ nhân viên. Bạn nghĩ sao về điều này?我建议我们更新人力资源管理系统,以提高所有员工的工作效率。您对此有什么想法?Wǒ jiànyì wǒmen gēngxīn rénlì zīyuán guǎnlǐ xìtǒng, yǐ tígāo suǒyǒu yuángōng de gōngzuò xiàolǜ. Nín duì cǐ yǒu shé me xiǎngfǎ?
91Chúng ta cần một báo cáo chi tiết để đánh giá tình hình tài chính hiện tại của công ty.我们需要一份详细的报告,以评估公司目前的财务状况。Wǒmen xūyào yī fèn xiángxì de bàogào, yǐ pínggū gōngsī mùqián de cáiwù zhuàngkuàng.
92Chúng ta cần tăng ngân sách tiếp thị để thu hút nhiều khách hàng tiềm năng hơn.我们需要增加我们的营销预算,以吸引更多的潜在客户。Wǒmen xūyào zēngjiā wǒmen de yíngxiāo yùsuàn, yǐ xīyǐn gèng duō de qiánzài kèhù.
93Chúng ta cần cải thiện dịch vụ khách hàng để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.我们需要改善我们的客户服务,以满足客户的需求。Wǒmen xūyào gǎishàn wǒmen de kèhù fúwù, yǐ mǎnzú kèhù de xūqiú.
94Chúng ta cần lập kế hoạch để ứng phó với sự tăng trưởng kinh doanh trong tương lai.我们需要制定一份计划,以应对未来的业务增长。Wǒmen xūyào zhìdìng yī fèn jìhuà, yǐ yìngduì wèilái de yèwù zēngzhǎng.
95Chúng ta cần đánh giá lại dòng sản phẩm để đảm bảo rằng sản phẩm của chúng ta vẫn còn cạnh tranh trên thị trường.我们需要对我们的产品线进行重新评估,以确保我们的产品仍然具有市场竞争力。Wǒmen xūyào duì wǒmen de chǎnpǐn xiàn jìnxíng chóngxīn pínggū, yǐ quèbǎo wǒmen de chǎnpǐn réngrán jùyǒu shìchǎng jìngzhēng lì.
96Chúng ta cần thực hiện các biện pháp để nâng cao sự hài lòng và tỉ lệ giữ chân nhân viên.我们需要采取措施来提高员工的满意度和保留率。Wǒmen xūyào cǎiqǔ cuòshī lái tígāo yuángōng de mǎnyì dù hé bǎoliú lǜ.
97Chúng ta cần lập kế hoạch khẩn cấp để ứng phó với các sự cố bất ngờ.我们需要制定一份紧急计划,以应对突发事件。Wǒmen xūyào zhìdìng yī fèn jǐnjí jìhuà, yǐ yìngduì tú fā shìjiàn.
98Chúng ta cần nhiều dữ liệu nghiên cứu thị trường hơn để giúp chúng ta đưa ra các quyết định kinh doanh chính xác.我们需要更多的市场研究数据,以帮助我们做出正确的业务决策。Wǒmen xūyào gèng duō de shìchǎng yánjiū shùjù, yǐ bāngzhù wǒmen zuò chū zhèngquè de yèwù juécè.
99Chúng ta cần đào tạo nhân viên của chúng ta để nâng cao kỹ năng và kiến thức của họ.我们需要培训我们的员工,以提高他们的技能和知识。Wǒmen xūyào péixùn wǒmen de yuángōng, yǐ tígāo tāmen de jìnéng hé zhīshì.
100Chúng ta cần cải thiện quy trình sản xuất của chúng ta để tăng hiệu suất sản xuất và chất lượng.我们需要改善我们的生产流程,以提高生产效率和质量。Wǒmen xūyào gǎishàn wǒmen de shēngchǎn liúchéng, yǐ tígāo shēngchǎn xiàolǜ hé zhìliàng.
101Chúng ta cần thiết lập mối quan hệ hợp tác chặt chẽ hơn với nhà cung cấp và khách hàng của chúng ta.我们需要建立更紧密的合作关系,以与我们的供应商和客户更好地合作。Wǒmen xūyào jiànlì gèng jǐnmì de hézuò guānxì, yǐ yǔ wǒmen de gōngyìng shāng hé kèhù gèng hǎo de hézuò.
102Chúng ta cần hiểu chiến lược và vị trí thị trường của đối thủ để lập kế hoạch kinh doanh tốt hơn.我们需要了解我们的竞争对手的策略和市场定位,以制定更好的业务战略。Wǒmen xūyào liǎojiě wǒmen de jìngzhēng duìshǒu de cèlüè hé shìchǎng dìngwèi, yǐ zhìdìng gēng hǎo de yèwù zhànlüè.
103Chúng ta cần đánh giá sự phân bổ nhân sự của chúng ta để đảm bảo có đủ nhân lực để hỗ trợ nhu cầu kinh doanh.我们需要评估我们的人员配备,以确保我们拥有足够的员工来支持业务需求。Wǒmen xūyào pínggū wǒmen de rényuán pèibèi, yǐ quèbǎo wǒmen yǒngyǒu zúgòu de yuángōng lái zhīchí yèwù xūqiú.
104Chúng ta cần điều chỉnh chiến lược giá của chúng ta để phản ánh sự thay đổi của thị trường và nhu cầu của khách hàng.我们需要调整我们的价格策略,以反映市场变化和客户需求。Wǒmen xūyào tiáozhěng wǒmen de jiàgé cèlüè, yǐ fǎnyìng shìchǎng biànhuà hé kèhù xūqiú.
105Chúng ta cần tăng cường chiến lược tiếp thị trực tuyến và truyền thông xã hội để mở rộng đối tượng khách hàng.我们需要加强我们的在线营销和社交媒体策略,以扩大我们的客户群。Wǒmen xūyào jiāqiáng wǒmen de zàixiàn yíngxiāo hé shèjiāo méitǐ cèlüè, yǐ kuòdà wǒmen de kèhù qún.
106Chúng ta cần tối ưu hóa quản lý chuỗi cung ứng của chúng ta để đảm bảo sản phẩm của chúng ta được giao hàng đúng thời điểm.我们需要优化我们的供应链管理,以确保我们的产品能够及时交付。Wǒmen xūyào yōuhuà wǒmen de gōngyìng liàn guǎnlǐ, yǐ quèbǎo wǒmen de chǎnpǐn nénggòu jíshí jiāofù.
107Chúng tôi cần đánh giá kênh tiếp thị của mình để đảm bảo chiến lược tiếp thị tận dụng tối đa tất cả các kênh có sẵn.我们需要评估我们的营销渠道,以确保我们的营销策略最大化地利用了所有可用的渠道。Wǒmen xūyào pínggū wǒmen de yíngxiāo qúdào, yǐ quèbǎo wǒmen de yíngxiāo cèlüè zuìdà huà dì lìyòngle suǒyǒu kěyòng de qúdào.
108Chúng tôi cần đưa ra các biện pháp để nâng cao chất lượng và độ tin cậy của sản phẩm.我们需要采取措施来提高我们的产品质量和可靠性。Wǒmen xūyào cǎiqǔ cuòshī lái tígāo wǒmen de chǎnpǐn zhí liàng hàn kěkào xìng.
109Chúng tôi cần tăng cường kế hoạch đào tạo nhân viên để đảm bảo nhân viên có thể thích nghi với yêu cầu kinh doanh của công ty.我们需要加强我们的员工培训计划,以确保员工能够适应公司的业务需求。Wǒmen xūyào jiāqiáng wǒmen de yuángōng péixùn jìhuà, yǐ quèbǎo yuángōng nénggòu shìyìng gōngsī de yèwù xūqiú.
110Chúng tôi cần tối ưu hóa hệ thống quản lý quan hệ khách hàng của mình để hiểu rõ hơn nhu cầu và hành vi của khách hàng.我们需要优化我们的客户关系管理系统,以更好地了解客户需求和行为。Wǒmen xūyào yōuhuà wǒmen de kèhù guānxì guǎnlǐ xìtǒng, yǐ gèng hǎo de liǎojiě kèhù xūqiú hé xíngwéi.
111Chúng tôi cần điều chỉnh kế hoạch sản xuất của mình để đảm bảo chúng tôi có thể đáp ứng nhu cầu của khách hàng.我们需要调整我们的生产计划,以确保我们能够满足客户需求。Wǒmen xūyào tiáozhěng wǒmen de shēngchǎn jìhuà, yǐ quèbǎo wǒmen nénggòu mǎnzú kèhù xūqiú.
112Chúng tôi cần tạo ra một kế hoạch để thúc đẩy sự sáng tạo và phát triển của công ty.我们需要制定一份计划,以促进公司的创新和发展。Wǒmen xūyào zhìdìng yī fèn jìhuà, yǐ cùjìn gōngsī de chuàngxīn hé fāzhǎn.
113Chúng tôi cần tăng cường quảng bá thương hiệu để nâng cao nhận thức và sự công nhận của thương hiệu.我们需要加强我们的品牌推广,以提高品牌知名度和认可度。Wǒmen xūyào jiāqiáng wǒmen de pǐnpái tuīguǎng, yǐ tígāo pǐnpái zhīmíngdù hé rènkě dù.

Hội thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Doanh nghiệp

Các bạn hãy luyện tập nói tiếng Trung giao tiếp theo bài hội thoại dưới đây giữa nữ thư ký xinh đẹp và ông chủ doanh nghiệp nhé. Như vậy các bạn có thể nắm rõ được cách ứng dụng 492 Từ vựng tiếng Trung Doanh nghiệp vào thực tế.

女秘书: 您好,老板,有什么我能帮忙的吗?

老板:你好,我需要看公司上个季度的财务报告。你可以为我拿来吗?

女秘书: 是的,我将打印报告,并在5分钟内送到您那里。

老板:谢谢你。此外,我还想问问你有关公司市场营销计划的事情。你有没有研究并对如何提高销售额有什么意见?

女秘书: 关于这个问题,我们已经分析了市场,并提出了一项新的营销策略来吸引客户。您可以听听这个策略吗?

老板:当然,我非常关心你的意见。

女秘书: 首先,我们建议在诸如Facebook,Instagram之类的社交媒体上增加广告费用,以接触更多客户。此外,我们还建议提高公司产品的促销活动,以吸引客户。

老板:听起来很合理。你需要在本周末向我汇报详细计划。

女秘书: 是的,我会准备好并在星期五向老板介绍计划。

老板:非常好。谢谢你解答我的问题。

女秘书: 没有什么,我一直乐意支持公司和老板。

Phiên âm tiếng Trung

Nǚ mìshū: Nín hǎo, lǎobǎn, yǒu shé me wǒ néng bāngmáng de ma?

Lǎobǎn: Nǐ hǎo, wǒ xūyào kàn gōngsī shàng gè jìdù de cáiwù bàogào. Nǐ kěyǐ wéi wǒ ná lái ma?

Nǚ mìshū: Shì de, wǒ jiāng dǎyìn bàogào, bìng zài 5 fēnzhōng nèi sòng dào nín nàlǐ.

Lǎobǎn: Xièxiè nǐ. Cǐwài, wǒ hái xiǎng wèn wèn nǐ yǒuguān gōngsī shìchǎng yíngxiāo jìhuà de shìqíng. Nǐ yǒu méiyǒu yánjiū bìng duì rúhé tígāo xiāoshòu é yǒu shé me yìjiàn?

Nǚ mìshū: Guānyú zhège wèntí, wǒmen yǐjīng fēnxīle shìchǎng, bìng tíchūle yī xiàng xīn de yíngxiāo cèlüè lái xīyǐn kèhù. Nín kěyǐ tīng tīng zhège cèlüè ma?

Lǎobǎn: Dāngrán, wǒ fēicháng guānxīn nǐ de yìjiàn.

Nǚ mìshū: Shǒuxiān, wǒmen jiànyì zài zhūrú Facebook,Instagram zhī lèi de shèjiāo méitǐ shàng zēngjiā guǎnggào fèiyòng, yǐ jiēchù gèng duō kèhù. Cǐwài, wǒmen hái jiànyì tígāo gōngsī chǎnpǐn de cùxiāo huódòng, yǐ xīyǐn kèhù.

Lǎobǎn: Tīng qǐlái hěn hélǐ. Nǐ xūyào zài běn zhōumò xiàng wǒ huìbào xiángxì jìhuà.

Nǚ mìshū: Shì de, wǒ huì zhǔnbèi hǎo bìng zài xīngqíwǔ xiàng lǎobǎn jièshào jìhuà.

Lǎobǎn: Fēicháng hǎo. Xièxiè nǐ jiědá wǒ de wèntí.

Nǚ mìshū: Méiyǒu shé me, wǒ yīzhí lèyì zhīchí gōngsī hé lǎobǎn.

Dịch hội thoại tiếng Trung sang tiếng Việt

Thư ký: Chào ông chủ, có điều gì tôi có thể giúp được không ạ?

Ông chủ: Chào em, tôi cần xem báo cáo tài chính của công ty trong quý vừa qua. Em có thể lấy cho tôi được không?

Thư ký: Vâng, tôi sẽ in báo cáo và mang đến cho ông trong vòng 5 phút nữa.

Ông chủ: Cảm ơn em. Ngoài ra, tôi cũng muốn hỏi em về kế hoạch marketing của công ty. Em đã nghiên cứu và có ý kiến gì về việc tăng doanh số bán hàng chưa?

Thư ký: Về phần đó, chúng tôi đã phân tích thị trường và đề xuất một chiến lược marketing mới để thu hút khách hàng. Em có thể giới thiệu về chiến lược đó cho ông chủ nghe được không ạ?

Ông chủ: Dĩ nhiên rồi, tôi rất quan tâm đến ý kiến của em.

Thư ký: Đầu tiên, chúng tôi đề xuất tăng chi phí quảng cáo trên các trang mạng xã hội như Facebook, Instagram để tiếp cận được nhiều khách hàng hơn. Ngoài ra, chúng tôi cũng đề xuất tăng khuyến mãi cho các sản phẩm của công ty để thu hút khách hàng.

Ông chủ: Nghe có vẻ hợp lý. Em cần báo cáo chi tiết kế hoạch đến tôi vào cuối tuần này.

Thư ký: Vâng, em sẽ chuẩn bị và trình bày kế hoạch đến ông chủ vào thứ Sáu.

Ông chủ: Rất tốt. Cảm ơn em đã giải đáp thắc mắc của tôi.

Thư ký: Không có gì ạ, em luôn sẵn sàng hỗ trợ công ty và ông chủ.

Bạn nào muốn tham gia các khóa học tiếng Trung để nhập hàng Trung Quốc tận gốc giá rẻ tận xưởng thì hãy liên hệ sớm trước với Thầy Vũ nhé để được thu xếp thời gian và lịch học sao cho phù hợp với thời gian biểu của bạn.

Khóa học tiếng Trung Nhập hàng Taobao 1688

Sau đây chúng ta sẽ cùng trải nghiệm một số video clip bài giảng trực tuyến Thầy Vũ livestream trên kênh youtube học tiếng Trung online ChineMaster nhé.

Học từ vựng tiếng Trung online theo chủ đề bài giảng 1 Thầy Vũ livestream toàn bộ giáo án bài học này.
Học từ vựng tiếng Trung online theo chủ đề bài giảng 2 Thầy Vũ livestream toàn bộ giáo án lớp học này.

Bên dưới là một số bài giảng khác liên quan, các bạn nên tham khảo ngay để tăng cường bổ trợ thêm kiến thức cho giáo án tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Doanh nghiệp nhé.

512 Từ vựng tiếng Trung Công sở Văn phòng

519 Từ vựng tiếng Trung Phụ tùng Ô tô

Học tiếng Trung theo chủ đề Đặt phòng Khách sạn

Mẫu câu chat shop Trung Quốc Taobao 1688

Cách nói chuyện với chủ shop Taobao 1688