Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Khoa học – Khám phá

Giáo trình chuẩn HSK 3 PDF MP3 Giáo trình luyện thi HSK 3 trọn bộ Giáo trình chuẩn HSK 3 miễn phí

0
16194
Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Khoa học
Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Khoa học
5/5 - (1 bình chọn)

Tổng hợp mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Khoa học

Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Khoa học là nội dung giáo án bài giảng mới nhất hôm nay của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trên website của trung tâm tiếng Trung ChineMaster. Các bạn hãy xem những mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Khoa học được trình bày chi tiết trong phần bên dưới.

Chỗ nào các bạn xem mà chưa hiểu bài thì cần trao đổi luôn với Thầy Vũ trong forum tiếng Trung diễn đàn học trực tuyến của Thầy Vũ nhé. Bài giảng này Thầy Vũ liệt kê ra 124 Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Khoa học và Khám phá với cấu trúc ngữ pháp và từ vựng mà các bạn đã được học trên lớp.

Trước khi học sang bài mới thì chúng ta cần triển khai ôn tập lại toàn bộ trọng điểm kiến thức trong các link bài giảng dưới đây đã nhé.

100 Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Mua sắm

100 mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Du lịch

Để hỗ trợ tốt nhất cho việc học tiếng Trung giao tiếp online và học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thì các bạn cần luyện tập viết chữ Hán và tập gõ tiến Trung trên máy tính mỗi ngày nhé. Thầy Vũ đề xuất các bạn học viên sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để luyện tập mỗi ngày.

Download sogou

Sau đây chúng ta sẽ cùng đi vào chi tiết giáo án bài giảng hôm nay là Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Khoa học.

Tổng hợp 124 Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Khoa học

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1Âm thanh được tạo ra bởi sự rung động của vật thể tạo ra sóng áp suất.声音是由物体振动引起的压缩波。Shēngyīn shì yóu wùtǐ zhèndòng yǐnqǐ de yāsuō bō.
2Ánh sáng được tạo thành bởi sóng điện từ.光是由电磁波组成的。Guāng shì yóu diàncíbō zǔchéng de.
3Ba định luật của Newton là cơ sở của cơ học cổ điển.牛顿三大定律是经典力学的基础。Niúdùn sān dà dìnglǜ shì jīngdiǎn lìxué de jīchǔ.
4Băng và nước là cùng một loại vật chất, chỉ khác nhau về trạng thái.冰与水是同一种物质,只是物质的状态不同。Bīng yǔ shuǐ shì tóngyī zhǒng wùzhí, zhǐshì wùzhí de zhuàngtài bùtóng.
5Biến thế là một thiết bị điện tử được sử dụng để biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.变压器是一种用于变换交流电压的电子设备。Biànyāqì shì yī zhǒng yòng yú biànhuàn jiāoliú diànyā de diànzǐ shèbèi.
6Bức xạ nhiệt là một dạng truyền năng lượng.热辐射是一种能量传输的方式。Rè fúshè shì yī zhǒng néngliàng chuánshū de fāngshì.
7Cố gắng hiểu được lỗ đen.试图理解黑洞。Shìtú lǐjiě hēidòng.
8Cơ học lượng tử là khoa học nghiên cứu thế giới vi mô.量子力学是研究微观世界的科学。Liàngzǐ lìxué shì yánjiū wéiguānshìjiè de kēxué.
9Cơ học lượng tử nghiên cứu các quy luật của thế giới vi mô.量子力学研究微观世界的规律。Liàngzǐ lìxué yánjiū wéiguānshìjiè de guīlǜ.
10Đa dạng sinh học là sự đa dạng của tất cả các loài sống trên trái đất.生物多样性是指地球上所有生物的多样性。Shēngwù duōyàng xìng shì zhǐ dìqiú shàng suǒyǒu shēngwù de duōyàng xìng.
11Dẫn nhiệt là quá trình truyền nhiệt qua vật chất.热传导是通过物质的热传递。Rèchuángdǎo shì tōngguò wùzhí de rè chuáng dì.
12Điện một chiều và điện xoay chiều là hai khái niệm cơ bản trong điện học.直流电和交流电是电学中的两个基本概念。Zhíliúdiàn hé jiāoliúdiàn shì diànxué zhōng de liǎng gè jīběn gàiniàn.
13Định luật Newton thứ ba mô tả lực tương tác.牛顿第三定律描述了相互作用力。Niúdùn dì sān dìnglǜ miáoshùle xiānghù zuòyòng lì.
14Định luật Newton thứ hai mô tả khái niệm lực.牛顿第二定律描述了力的概念。Niúdùn dì èr dìnglǜ miáoshùle lì de gàiniàn.
15Định luật Newton thứ nhất còn được gọi là định luật quán tính.牛顿第一定律又称惯性定律。Niúdùn dì yī dìnglǜ yòu chēng guànxìng dìnglǜ.
16Định luật vạn vật hấp dẫn mô tả lực hấp dẫn giữa các vật thể.万有引力定律描述了物体之间相互吸引的力。Wànyǒuyǐnlì dìnglǜ miáoshùle wùtǐ zhī jiān xiàng hù xīyǐn de lì.
17Đo đạc bức xạ nền vi sóng của vũ trụ.测量宇宙微波背景辐射。Cèliáng yǔzhòu wéibō bèijǐng fúshè.
18Đo đạc độ sáng của các ngôi sao.测量恒星亮度。Cèliáng héngxīng liàngdù.
19Đo đạc khoảng cách của các ngôi sao.测量恒星距离。Cèliáng héngxīng jùlí.
20Dự án gen người là nghiên cứu về gen của con người.人类基因组计划是对人类基因组的研究。Rénlèi jīyīnzǔ jìhuà shì duì rénlèi jīyīnzǔ de yánjiū.
21Electron là thành phần cơ bản của nguyên tử.电子是原子的基本组成部分。Diànzǐ shì yuánzǐ de jīběn zǔchéng bùfèn.
22Gen của con người được mã hóa bởi phân tử DNA.人类的基因组由DNA分子编码。Rénlèi de jīyīnzǔ yóu DNA fēnzǐ biānmǎ.
23Gia tốc của vật thể tỉ lệ thuận với lực được áp dụng.物体的加速度与施加力成正比例。Wùtǐ de jiāsùdù yǔ shījiā lì chéng zhèngbǐlì.
24Hành tinh là các thiên thể xoay quanh ngôi sao, thường được tạo nên bởi khí và đá.行星是绕恒星运动的天体,它们通常是由气体和岩石组成的。Xíngxīng shì rào héngxīng yùndòng de tiāntǐ, tāmen tōngcháng shì yóu qìtǐ hé yánshí zǔchéng de.
25Hành tinh lớn nhất trong Hệ Mặt Trời là Sao Mộc.太阳系中最大的行星是木星。Tàiyángxì zhōng zuìdà de xíngxīng shì mùxīng.
26Hầu hết chất liệu trong không gian ngoài trái đất là vật chất và năng lượng tối.星际空间中的大多数物质是暗物质和暗能量。Xīngjì kōngjiān zhōng de dà duōshù wùzhí shì ànwùzhí hé àn néngliàng.
27Hầu hết nghiên cứu khoa học đều cần sự kiên nhẫn và nghị lực.大多数科学研究需要耐心和毅力。Dà duōshù kēxué yánjiū xūyào nàixīn hé yìlì.
28Hiểu luật lệ của tự nhiên.了解大自然的法则。Liǎojiě dà zìrán de fǎzé.
29Hiệu ứng quang điện là hiện tượng các electron được giải phóng từ bề mặt vật chất khi chúng bị chiếu sáng.光电效应是电子受到光照射时从物质表面释放的现象。Guāngdiàn xiàoyìng shì diànzǐ shòudào guāng zhàoshè shí cóng wùzhí biǎomiàn shìfàng de xiànxiàng.
30Hiểu về nguồn gốc của vũ trụ.了解宇宙的起源。Liǎojiě yǔzhòu de qǐyuán.
31Hiểu về quá trình tiến hóa của vũ trụ.了解宇宙的演化。Liǎojiě yǔzhòu de yǎnhuà.
32Hóa học là khoa học nghiên cứu về cấu trúc, tính chất và sự biến đổi của chất.化学是研究物质组成、性质和变化的科学。Huàxué shì yánjiū wùzhí zǔchéng, xìngzhì hé biànhuà de kēxué.
33Khám phá bí ẩn đại dương sâu.探索深海的奥秘。Tànsuǒ shēnhǎi de àomì.
34Khám phá các hiện tượng vật lý thiên thể mới.发现新的天体物理现象。Fāxiàn xīn de tiāntǐ wùlǐ xiànxiàng.
35Khám phá cách hoạt động của não bộ con người.探索人脑的运作方式。Tànsuǒ rén nǎo de yùnzuò fāngshì.
36Khám phá không gian là khoa học nghiên cứu về vũ trụ và không gian.太空探索是研究宇宙和太空的科学。Tàikōng tànsuǒ shì yánjiū yǔzhòu hé tàikōng de kēxué.
37Khám phá những lãnh thổ chưa biết đến của vũ trụ.探索太空的未知领域。Tànsuǒ tàikōng de wèizhī lǐngyù.
38Khám phá sự sống ngoài Trái Đất.探索外星生命。Tànsuǒ wài xīng shēngmìng.
39Khám phá vũ trụ.探索宇宙。Tànsuǒ yǔzhòu.
40Khoa học máy tính là ngành nghiên cứu về công nghệ và ứng dụng máy tính.计算机科学是研究计算机技术和计算机应用的学科。Jìsuànjī kēxué shì yánjiū jìsuànjī jìshù hé jìsuànjī yìngyòng de xuékē.
41Khoảng cách giữa các vì sao rất xa.星际之间的距离非常遥远。Xīngjì zhī jiān de jùlí fēicháng yáoyuǎn.
42Không khí trên trái đất chủ yếu bao gồm nitơ và oxi.地球上的空气主要由氮和氧组成。Dìqiú shàng de kōngqì zhǔyào yóu dàn hé yǎng zǔchéng.
43Lực hấp dẫn là kết quả của tương tác giữa khối lượng.引力是质量之间相互作用的结果。Yǐnlì shì zhìliàng zhī jiān xiàng hù zuòyòng de jiéguǒ.
44Lực hấp dẫn là lực cơ bản nhất trong vũ trụ.万有引力是宇宙中最基本的力。Wànyǒuyǐnlì shì yǔzhòu zhōng zuì jīběn de lì.
45Lực hấp dẫn là một trong ba định luật chuyển động của Newton.万有引力是牛顿三大运动定律之一。Wànyǒuyǐnlì shì niúdùn sān dà yùndòng dìnglǜ zhī yī.
46Lực hấp dẫn vạn vật là lực hút giữa các vật chất.万有引力是所有物质之间的吸引力。Wànyǒuyǐnlì shì suǒyǒu wùzhí zhī jiān de xīyǐnlì.
47Lực từ được tạo ra bởi chuyển động của điện tích.磁力是由电荷在运动产生的物理力。Cílì shì yóu diànhè zài yùndòng chǎnshēng de wùlǐ lì.
48Ma sát là lực cản trở chuyển động của vật thể.摩擦是阻碍物体运动的力。Mócā shì zǔ’ài wùtǐ yùndòng de lì.
49Mặt trăng là một vệ tinh xoay quanh trái đất.月球是绕地球运动的卫星。Yuèqiú shì rào dìqiú yùndòng de wèixīng.
50Mặt trời được tạo nên bởi khí hydro và khí helium.太阳是由氢气和氦气组成的。Tàiyáng shì yóu qīngqì hé hài qì zǔchéng de.
51Mặt trời là ngôi sao trung tâm của hệ mặt trời của chúng ta.太阳是我们太阳系中的中心星。Tàiyáng shì wǒmen tàiyángxì zhōng de zhōngxīnxīng.
52Mặt trời là ngôi sao trung tâm của hệ mặt trời.太阳是地球系中心的恒星。Tàiyáng shì dìqiú xì zhōngxīn de héngxīng.
53Màu sắc của ngôi sao phụ thuộc vào nhiệt độ của nó.恒星的颜色取决于它的温度。Héngxīng de yánsè qǔjué yú tā de wēndù.
54Màu sắc được xác định bởi tần số và bước sóng của ánh sáng.颜色是由光的频率和波长决定的。Yánsè shì yóu guāng de pínlǜ hé bōcháng juédìng de.
55Năng lượng không thể được tạo ra hoặc phá hủy, chỉ có thể chuyển đổi thành các hình thức khác.能量不能被创建或摧毁,只能被转换成其他形式。Néngliàng bùnéng bèi chuàngjiàn huò cuīhuǐ, zhǐ néng bèi zhuǎnhuàn chéng qítā xíngshì.
56Nghiên cứu bụi liên sao.研究星际尘埃。Yánjiū xīngjì chén’āi.
57Nghiên cứu cấu trúc và tiến hóa của vũ trụ.研究宇宙的结构和演化。Yánjiū yǔzhòu de jiégòu hé yǎnhuà.
58Nghiên cứu chuyển động của các hành tinh.研究行星的运动。Yánjiū xíngxīng de yùndòng.
59Nghiên cứu di truyền học và công nghệ sinh học.研究基因组学和生物技术。Yánjiū jīyīnzǔ xué hé shēngwù jìshù.
60Nghiên cứu động đất và phun trào núi lửa.研究地震和火山爆发。Yánjiū dìzhèn hé huǒshān bàofā.
61Nghiên cứu Hệ Mặt Trời.研究太阳系。Yánjiū tàiyángxì.
62Nghiên cứu khoa học giúp cải thiện cuộc sống của con người.科学研究有助于改善人们的生活。Kēxué yánjiū yǒu zhù yú gǎishàn rénmen de shēnghuó.
63Nghiên cứu lỗ đen.研究黑洞。Yánjiū hēidòng.
64Nghiên cứu năng lượng hydro và các nguồn năng lượng tái tạo khác.研究氢能和其他可再生能源。Yánjiū qīng néng hé qítā kě zàishēng néngyuán.
65Nghiên cứu nguồn gốc vũ trụ.研究宇宙的起源。Yánjiū yǔzhòu de qǐyuán.
66Nghiên cứu sự tiến hóa của loài người.研究人类的进化。Yánjiū rénlèi de jìnhuà.
67Nghiên cứu tia vũ trụ.研究宇宙射线。Yánjiū yǔzhòu shèxiàn.
68Nghiên cứu vật chất tối.研究黑暗物质。Yánjiū hēi’àn wùzhí.
69Nghiên cứu vật lý hạt nhân và hiện tượng kỳ lạ.研究量子物理学和奇异现象。Yánjiū liàngzǐ wùlǐ xué hé qíyì xiànxiàng.
70Nghiên cứu y học và điều trị bệnh.研究医学和疾病治疗。Yánjiū yīxué hé jíbìng zhìliáo.
71Ngôi sao sẽ tiêu hao nhiên liệu của nó vào cuối tuổi thọ và sụp đổ thành lỗ đen.恒星会在它的寿命的末期耗尽它的燃料并塌缩成黑洞。Héngxīng huì zài tā de shòumìng de mòqí hào jìn tā de ránliào bìng tā suō chéng hēidòng.
72Nguyên lý bất định của cơ học lượng tử cho thấy chúng ta không thể đo đạc đồng thời một số lượng nhất định với độ chính xác tuyệt đối, chẳng hạn như vị trí và động lượng.量子力学中的不确定性原理表明,我们无法同时精确地测量某些量,如位置和动量。Liàngzǐ lìxué zhōng de bù quèdìng xìng yuánlǐ biǎomíng, wǒmen wúfǎ tóngshí jīngquè dì cèliáng mǒu xiē liàng, rú wèizhì hé dòngliàng.
73Nguyên tử là đơn vị cơ bản tạo thành vật chất.原子是构成物质的基本单位。Yuánzǐ shì gòuchéng wùzhí de jīběn dānwèi.
74Nhà vật lý sử dụng phương pháp toán học để nghiên cứu các hiện tượng tự nhiên.物理学家用数学方法来研究自然现象。Wùlǐ xué jiāyòng shùxué fāngfǎ lái yánjiū zìrán xiànxiàng.
75Nhiệt độ là trung bình của vận tốc phân tử chất.温度是物质分子运动的平均速度。Wēndù shì wùzhí fēnzǐ yùndòng de píngjūn sùdù.
76Nhiệt động học là nghiên cứu về mối quan hệ giữa nhiệt và năng lượng. 热力学是研究热量和能量之间的关系。 Rèlìxué shì yánjiū rèliàng hé néngliàng zhī jiān de guānxì.
77Nhiệt động học mô tả tính chất vật lý của hệ thống nhiệt động.热力学描述了热力学系统的物理性质。Rèlìxué miáoshùle rèlìxué xìtǒng de wùlǐ xìngzhì.
78Nhiệt là một dạng năng lượng.热是一种能量。Rè shì yī zhǒng néngliàng.
79Phản chiếu gương là quá trình khi tia sáng va vào gương hoặc bề mặt trơn khác và bật lại.镜面反射是光线碰到镜子或其他光滑表面后向后反弹的过程。Jìngmiàn fǎnshè shì guāngxiàn pèng dào jìngzi huò qítā guānghuá biǎomiàn hòu xiàng hòu fǎntán de guòchéng.
80Phân tích ảnh hưởng của biến đổi khí hậu.分析气候变化的影响。Fēnxī qìhòu biànhuà de yǐngxiǎng.
81Phân tích khí quyển của hành tinh.分析行星的大气层。Fēnxī xíngxīng de dàqìcéng.
82Phân tích quá trình hình thành các thiên hà. 分析星系的形成。 Fēnxī xīngxì de xíngchéng.
83Phân tích quang phổ của các ngôi sao.分析恒星光谱。Fēnxī héngxīng guāngpǔ.
84Phân tích thành phần hóa học của thiên thể.分析天体的化学成分。Fēnxī tiāntǐ de huàxué chéngfèn.
85Phân tử RNA là bản sao của phân tử DNA, chúng được chuyển thể và dịch ra thành protein trong tế bào.RNA分子是DNA分子的拷贝,它们在细胞中转录和翻译成蛋白质。RNA fēnzǐ shì DNA fēnzǐ de kǎobèi, tāmen zài xìbāo zhōng zhuǎnlù hé fānyì chéng dànbáizhí.
86Phát hiện một hành tinh mới.发现新行星。Fāxiàn xīn xíngxīng.
87Phát hiện một ngôi sao mới.发现一颗新星。Fāxiàn yī kē xīn xīng.
88Phát hiện một sao chổi mới.发现新彗星。Fāxiàn xīn huìxīng.
89Phát triển công nghệ năng lượng mới.开发新能源技术。Kāifā xīn néngyuán jìshù.
90Phát triển hệ thống giao thông thông minh.发展智能交通系统。Fāzhǎn zhìnéng jiāotōng xìtǒng.
91Phương pháp khoa học bao gồm quan sát, thí nghiệm và suy luận.科学方法包括观察、实验和推理。Kēxué fāngfǎ bāokuò guānchá, shíyàn hé tuīlǐ.
92Quan sát bề mặt của các hành tinh.观测行星表面。Guāncè xíngxīng biǎomiàn.
93Quan sát Dải Ngân Hà.观测银河系。Guāncè yínhéxì.
94Quang học sóng là một nhánh nghiên cứu tính chất sóng của ánh sáng.波动光学是研究光的波动性质的分支。Bōdòng guāngxué shì yánjiū guāng de bōdòng xìngzhì de fēnzhī.
95Sinh học là khoa học nghiên cứu về sự sống.生物学是研究生命的科学。Shēngwù xué shì yánjiū shēngmìng de kēxué.
96Sinh thái học là khoa học nghiên cứu về hệ sinh thái.生态学是研究生态系统的科学。Shēngtài xué shì yánjiū shēngtài xìtǒng de kēxué.
97Sóng điện từ là cơ sở của ánh sáng, tia X và sóng vô tuyến.电磁波是光、射线和无线电波等的基础。Diàncíbō shì guāng, shèxiàn hé wúxiàndiàn bō děng de jīchǔ.
98Tám hành tinh trong hệ Mặt Trời quay quanh Mặt Trời.太阳系中的八大行星围绕太阳旋转。Tàiyángxì zhōng de bādà xíngxīng wéirào tàiyáng xuánzhuǎn.
99Tạo ra robot và hệ thống trí tuệ nhân tạo.创造机器人和智能系统。Chuàngzào jīqìrén hé zhìnéng xìtǒng.
100Tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống, tất cả hình thái của sự sống đều được tạo nên bởi tế bào.细胞是生命的基本单位,所有生命形式都由细胞组成。Xìbāo shì shēngmìng de jīběn dānwèi, suǒyǒu shēngmìng xíngshì dōu yóu xìbāo zǔchéng.
101Thiên văn học là khoa học nghiên cứu về vũ trụ và thiên thể.天文学是研究宇宙和天体的科学。Tiānwénxué shì yánjiū yǔzhòu hé tiāntǐ de kēxué.
102Thông qua phản ứng hóa học, cấu trúc phân tử của chất thay đổi.通过化学反应,物质的分子结构发生改变。Tōngguò huàxué fǎnyìng, wùzhí de fēnzǐ jiégòu fāshēng gǎibiàn.
103Thuyết tương đối là cơ sở để hiểu vận hành của vũ trụ.相对论是理解宇宙运行的基础。Xiāngduìlùn shì lǐjiě yǔzhòu yùnxíng de jīchǔ.
104Tìm kiếm sự sống ngoài trái đất.寻找外星生命。Xúnzhǎo wài xīng shēngmìng.
105Toán học là một khoa học trừu tượng, nó có thể được sử dụng để giải quyết nhiều vấn đề thực tế.数学是一门抽象的科学,它可以用来解决许多实际问题。Shùxué shì yī mén chōuxiàng de kēxué, tā kěyǐ yòng lái jiějué xǔduō shíjì wèntí.
106Tốc độ âm thanh là tốc độ truyền của âm thanh trong không khí.声速是空气中声音传播的速度。Shēngsù shì kōngqì zhòng shēngyīn chuánbò de sùdù.
107Tốc độ ánh sáng là một hằng số, giá trị của nó trong chân không khoảng 299.792.458 mét mỗi giây.光速是一个常数,它在真空中的值约为每秒299,792,458米。Guāngsù shì yīgè chángshù, tā zài zhēnkōng zhōng de zhí yuē wèi měi miǎo 299,792,458 mǐ.
108Tốc độ ánh sáng là tốc độ nhanh nhất trong vũ trụ.光速是宇宙中最快的速度。Guāngsù shì yǔzhòu zhōng zuì kuài de sùdù.
109Trái đất là một hành tinh, xoay quanh mặt trời.地球是一颗行星,绕太阳旋转。Dìqiú shì yī kē xíngxīng, rào tàiyáng xuánzhuǎn.
110Trái đất là một hình cầu, hình dạng của nó bị ảnh hưởng bởi lực hấp dẫn và quay tròn của nó.地球是一个圆形,它的形状被引力和自转影响。Dìqiú shì yīgè yuán xíng, tā de xíngzhuàng bèi yǐn lì hé zìzhuǎn yǐngxiǎng.
111Trí tuệ nhân tạo là một nhánh của khoa học máy tính, nó nghiên cứu cách để máy tính có thể mô phỏng các hành vi thông minh của con người.人工智能是计算机科学的一个分支,它研究如何使计算机能够模仿人类的智能行为。Réngōng zhìnéng shì jìsuànjī kēxué de yīgè fēnzhī, tā yánjiū rúhé shǐ jìsuànjī nénggòu mófǎng rénlèi de zhìnéng xíngwéi.
112Trọng lực là hiện tượng vật lý mà Trái Đất hút các vật thể.重力是地球吸引物体的物理现象。Zhònglì shì dìqiú xīyǐn wùtǐ de wùlǐ xiànxiàng.
113Trọng lực là lực hút của Trái Đất.重力是地球的吸引力。Zhònglì shì dìqiú de xīyǐn lì.
114Trường điện và trường từ là các khái niệm cốt lõi trong điện từ học.电场和磁场是电磁学的核心概念。Diànchǎng hé cíchǎng shì diàncí xué de héxīn gàiniàn.
115Tuổi thọ của ngôi sao phụ thuộc vào khối lượng ban đầu của nó.恒星的寿命取决于其初始质量。Héngxīng de shòumìng qǔjué yú qí chūshǐ zhìliàng.
116Vận tốc là tốc độ di chuyển nhanh hay chậm của một vật.速度是物体移动的快慢程度。Sùdù shì wùtǐ yídòng de kuàimàn chéngdù.
117Vật chất là thành phần cơ bản của thế giới.物质是构成世界的基本元素。Wùzhí shì gòuchéng shìjiè de jīběn yuánsù.
118Vật chất và năng lượng là các thành phần cơ bản của vũ trụ.物质和能量是宇宙的基本成分。Wùzhí hé néngliàng shì yǔzhòu de jīběn chéngfèn.
119Vật lý học có thể giúp chúng ta hiểu rõ hơn về thế giới này.物理学可以帮助我们更好地理解这个世界。Wùlǐ xué kěyǐ bāngzhù wǒmen gèng hǎo dì lǐjiě zhège shìjiè.
120Vật lý học là khoa học nghiên cứu về hiện tượng tự nhiên.物理学是研究自然现象的科学。Wùlǐ xué shì yánjiū zìrán xiànxiàng de kēxué.
121Vật lý học là một ngành nghiên cứu về vật chất và năng lượng.物理学是一门研究物质和能量的学科。Wùlǐ xué shì yī mén yánjiū wùzhí hé néngliàng de xuékē.
122Vật lý học liên quan đến nhiều hiện tượng tự nhiên.物理学涉及各种自然现象。Wùlǐ xué shèjí gè zhǒng zìrán xiànxiàng.
123Vật lý là một môn học thú vị.物理学是一门有趣的学科。Wùlǐ xué shì yī mén yǒuqù de xuékē.
124Vật lý nghiên cứu bản chất và mối quan hệ giữa vật chất và năng lượng.物理学研究物质和能量的本质和相互关系。Wùlǐ xué yánjiū wùzhí hé néngliàng de běnzhí hé xiānghù guānxì.

Trên đây là toàn bộ 124 Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Khoa học và Khám phá được thiết kế và biên soạn bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Đây là một trong những bài viết được Thầy Vũ ngẫu hứng sáng tác vào một buổi sáng đẹp trời vào ngày 22 tháng 2 năm 2023.

Các bạn chia sẻ bài giảng Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Khoa học và Khám phá sang các kênh khá thì vui lòng ghi rõ nguồn từ trang web này của Thầy Vũ nhé.

Các bạn xem nội dung bài giảng tổng hợp Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Khoa học Khám phá mà còn phần nào chưa nắm bắt được kiến thức về ngữ pháp và từ vựng thì hãy trao đổi ngay với Thầy Vũ nhé.

Bài giảng tổng hợp 124 Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Khoa học này cung cấp cho các bạn một số cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung và từ vựng tiếng Trung quan trọng. Vì vậy, các bạn hãy thường xuyên ôn tập kiến thức trong bài giảng Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Khoa học này nhé.

Nếu như không còn bạn nào đưa ra thêm câu hỏi nào nữa về bài giảng Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Khoa học thì Thầy Vũ sẽ kết thúc bài giảng chuyên đề tổng hợp Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Khoa học Khám phá tại đây và hẹn gặp lại các bạn vào ngày mai.

Bạn nào muốn tham gia các khóa học tiếng Trung giao tiếp uy tín và chất lượng của Th.S Nguyễn Minh Vũ thì hãy nhanh chóng liên hệ ngay Thầy Vũ 090 468 4983 nhé.

Trung tâm học tiếng Trung Hà Nội

Ngoài bài giảng Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Khoa học này ra, Thầy Vũ còn thiết kế thêm rất nhiều giáo án bài giảng trực tuyến khác. Các bạn hãy xem Thầy Vũ chia sẻ tài liệu tiếng Trung miễn phí mỗi ngày trên kênh này nhé.

Bên dưới là bài giảng online khác của Thầy Vũ, các bạn nên tham khảo để bổ trợ thêm kiến thức nhé.

30 bài khẩu ngữ tiếng Hoa ngoại thương PDF

Hôm sau Thầy Vũ sẽ chia sẻ thêm với các bạn bài giảng khác rất hay, kiến thức sẽ dựa trên nền tảng của bài giảng tổng hợp Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Khoa học này. Các bạn chú ý đón xem nhé.