Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Buôn bán và Kinh doanh

Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Buôn bán là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến hôm nay của chúng trên website của trung tâm tiếng Trung ChineMaster. Tác

0
19081
Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Buôn bán Kinh doanh - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Buôn bán Kinh doanh - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
5/5 - (1 bình chọn)

Tổng hợp Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Buôn bán

Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Buôn bán là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến hôm nay của chúng trên website của trung tâm tiếng Trung ChineMaster. Tác phẩm này của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được chia sẻ công khai trên kênh này để giúp đỡ thêm nhiều người có thể tiếp cận với kho tàng CHẤT XÁM của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Các bạn chia sẻ sang kênh khác vui lòng ghi rõ nguồn từ website này của Thầy Vũ nhé.

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Các bạn xem giáo án bài giảng tổng hợp 233 Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Buôn bán mà chưa hiểu cách đặt câu như thế nào hay là có phần ngữ pháp tiếng Trung nào chưa được học thì hãy trao đổi ngay với Thầy Vũ trong diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ nhé.

Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster

Sau đây là nội dung chi tiết của bài giảng trực tuyến hôm nay 233 Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Buôn bán.

Tổng hợp 233 Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Buôn bán

Các bạn học tiếng Trung online cùng Thầy Vũ trên kênh này mà có bất kỳ thắc mắc về ngữ pháp hay là từ vựng thì chỉ cần đưa ra câu hỏi trong forum tiếng Trung hoctiengtrungonline.org là Thầy Vũ cùng đội ngũ trợ giảng và đội ngũ giáo viên tiếng Trung sẽ vào hỗ trợ bạn giải đáp tất cả câu hỏi trong thời gian nhanh nhất.

Các bạn luyện tập nói tiếng Trung mỗi ngày theo các Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Buôn bán trong bảng bên dưới.

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1Anh/chị có chấp nhận thanh toán qua Alipay không?你们接受支付宝吗?Nǐmen jiēshòu zhīfùbǎo ma?
2Anh/chị có chấp nhận thẻ tín dụng không?你们接受信用卡吗?Nǐmen jiēshòu xìnyòngkǎ ma?
3Anh/chị có giảm giá không?你们有没有折扣?Nǐmen yǒu méiyǒu zhékòu?
4Anh/chị có giao hàng miễn phí không?你们有没有免费送货?Nǐmen yǒu méiyǒu miǎnfèi sòng huò?
5Anh/chị có màu nào đậm hơn không?你们有没有比这个颜色更深的?Nǐmen yǒu méiyǒu bǐ zhège yánsè gēngshēn de?
6Anh/chị có mẫu sản phẩm này không?你们有没有这个商品的样品?Nǐmen yǒu méiyǒu zhège shāngpǐn de yàngpǐn?
7Anh/chị có món hàng nào rẻ hơn không?你们有没有比这个更便宜的?Nǐmen yǒu méiyǒu bǐ zhège gèng piányí de?
8Anh/chị có thể cung cấp hóa đơn không?你们可以提供发票吗?Nǐmen kěyǐ tígōng fāpiào ma?
9Anh/chị có thể giảm giá cho tôi được không?你能给我打个折吗?Nǐ néng gěi wǒ dǎ gè zhé ma?
10Anh/chị có thể giao hàng đến nhà không?你们可以送货到家吗?Nǐmen kěyǐ sòng huò dàojiā ma?
11Anh/chị có thể giao hàng tới nhà được không?你们能送货到家吗?Nǐmen néng sòng huò dàojiā ma?
12Anh/chị có thể giúp tôi đóng gói sản phẩm không?你们能帮我包装好吗?Nǐmen néng bāng wǒ bāozhuāng hǎo ma?
13Bạn cần cung cấp dịch vụ khách hàng tốt để đảm bảo sự trung thành và hài lòng của khách hàng.您需要提供良好的客户服务,以确保客户的忠诚度和满意度。Nín xūyào tígōng liánghǎo de kèhù fúwù, yǐ quèbǎo kèhù de zhōngchéng dù hé mǎnyì dù.
14Bạn cần màu sắc và kích cỡ gì?你需要什么颜色和尺码?  Nǐ xūyào shénme yánsè hé chǐmǎ?  
15Bạn cần một kế hoạch kinh doanh và ngân sách rõ ràng.您需要一个明确的商业计划和预算。Nín xūyào yīgè míngquè de shāngyè jìhuà hé yùsuàn.
16Bạn cần một trang web dễ sử dụng để thu hút và giữ chân khách hàng.您需要一个易于使用的网站来吸引和保留客户。Nín xūyào yīgè yìyú shǐyòng de wǎngzhàn lái xīyǐn hé bǎoliú kèhù.
17Bạn có chấp nhận thanh toán khi nhận hàng không?你们接受货到付款吗?Nǐmen jiēshòu huò dào fùkuǎn ma?
18Bạn có dịch vụ giao hàng thu tiền tận nơi bằng đường bưu điện được không?你们能不能提供货到付款的快递服务?Nǐmen néng bùnéng tígōng huò dào fùkuǎn de kuàidì fúwù?
19Bạn có dịch vụ giao hàng thu tiền tận nơi không?你们有没有货到付款的服务?Nǐmen yǒu méiyǒu huò dào fùkuǎn de fúwù?
20Bạn có những dịch vụ hậu mãi nào?你们有哪些售后服务?Nǐmen yǒu nǎxiē shòuhòu fúwù?
21Bạn có những kênh quảng cáo sản phẩm nào?你们有哪些渠道宣传商品?Nǐmen yǒu nǎxiē qúdào xuānchuán shāngpǐn?
22Bạn có thể cho tôi giảm giá được không?你能给我一些优惠吗?Nǐ néng gěi wǒ yīxiē yōuhuì ma?
23Bạn có thể gửi cho tôi mẫu không?你们能不能给我发样品?Nǐmen néng bùnéng gěi wǒ fā yàngpǐn?
24Bạn đã xem tin nhắn của tôi chưa?你有没有看到我的留言?Nǐ yǒu méiyǒu kàn dào wǒ de liúyán?
25Bán hàng trực tuyến线上销售xiàn shàng xiāoshòu
26Bán hàng trực tuyến đang trở nên ngày càng phổ biến.网上销售越来越流行。wǎngshàng xiāoshòu yuè lái yuè liúxíng.
27Bạn mua hàng qua nền tảng nào?你是通过什么平台购买的?Nǐ shì tōngguò shèn me píngtái gòumǎi de?
28Bán sản phẩm trên một trang web thương mại điện tử là một ý tưởng tuyệt vời.在电子商务网站上销售产品是一个不错的主意。Zài diànzǐ shāngwù wǎngzhàn shàng xiāoshòu chǎnpǐn shì yīgè bùcuò de zhǔyì.
29Cái này có bảo hành không?这个有保修吗?Zhège yǒu bǎoxiū ma?
30Cái này có màu khác không?这个有没有其他颜色?Zhège yǒu méiyǒu qítā yánsè?
31Cái này có thể đổi/trả hàng không?这个可以退换吗?Zhège kěyǐ tuìhuàn ma?
32Cái này có thể giảm giá không?这个可以打折吗?Zhège kěyǐ dǎzhé ma?
33Cái này có thể rẻ hơn không?这个能便宜点吗?Zhège néng piányí diǎn ma?
34Cái này sử dụng như thế nào?这个东西怎么使用?Zhège dōngxī zěnme shǐyòng?
35Cập nhật thường xuyên trang web và trang mạng xã hội của bạn.需要定期更新您的网站和社交媒体页面。Xūyào dìngqí gēngxīn nín de wǎngzhàn hé shèjiāo méitǐ yèmiàn.
36Chất lượng sản phẩm产品质量chǎnpǐn zhí liàng
37Chất lượng sản phẩm của anh/chị như thế nào?你们的产品质量怎么样?Nǐmen de chǎnpǐnzhí liàng zěnme yàng?
38Chất lượng sản phẩm này như thế nào?这个产品质量怎么样?Zhège chǎnpǐn zhí liàng zěnme yàng?
39Chiến lược bán hàng销售策略xiāoshòu cèlüè
40Chiến lược bán hàng trực tuyến网络销售策略wǎngluò xiāoshòu cèlüè
41Chiến lược quảng cáo trực tuyến网络推广策略wǎngluò tuīguǎng cèlüè
42Chiến lược thương mại điện tử电商战略diàn shāng zhànlüè
43Chiến lược tiếp thị营销策略yíngxiāo cèlüè
44Chúng ta có thể mua bất kỳ loại hàng hóa nào thông qua các trang web thương mại điện tử.我们可以通过电子商务网站购买各种商品。Wǒmen kěyǐ tōngguò diànzǐ shāngwù wǎngzhàn gòumǎi gè zhǒng shāngpǐn.
45Chúng ta có thể mua sắm bất cứ lúc nào và ở bất cứ đâu thông qua các trang web thương mại điện tử.通过电子商务网站,我们可以随时随地购物。Tōngguò diànzǐ shāngwù wǎngzhàn, wǒmen kěyǐ suíshí suídì gòuwù.
46Chúng ta có thể tham gia nhóm của bạn không?我们可以加入你的团队吗?Wǒmen kěyǐ jiārù nǐ de tuánduì ma?
47Chúng tôi chấp nhận thanh toán qua chuyển khoản ngân hàng và thẻ tín dụng.我们接受银行转账和信用卡付款。  Wǒmen jiēshòu yínháng zhuǎnzhàng hé xìnyòngkǎ fùkuǎn.  
48Chúng tôi có dịch vụ hậu mãi tốt.我们有很好的售后服务。  Wǒmen yǒu hěn hǎo de shòuhòu fúwù.  
49Chúng tôi có thể cung cấp dịch vụ giao hàng thu tiền hộ.我们可以提供货到付款服务。  Wǒmen kěyǐ tígōng huò dào fùkuǎn fúwù.  
50Chúng tôi có thể cung cấp dịch vụ tùy chỉnh.我们可以提供定制服务。  Wǒmen kěyǐ tígōng dìngzhì fúwù.  
51Chúng tôi có thể cung cấp giá sỉ.我们可以提供批发价。  Wǒmen kěyǐ tígōng pīfā jià.  
52Chúng tôi cung cấp dịch vụ giao hàng nhanh.我们提供快递送货服务。  Wǒmen tígōng kuàidì sòng huò fúwù.  
53Chúng tôi sẽ gửi hàng cho bạn càng sớm càng tốt.我们会尽快为你发货。  Wǒmen huì jǐnkuài wèi nǐ fā huò.  
54Có gì tôi có thể giúp bạn không?有什么我可以帮你的吗?  Yǒu shé me wǒ kěyǐ bāng nǐ de ma?  
55Cơ hội kinh doanh trực tuyến网络商机wǎngluò shāng jī
56Có màu khác không?你们有没有更多的颜色?Nǐmen yǒu méiyǒu gèng duō de yánsè?
57Cỡ này có vừa không?这个大小合适吗?Zhège dàxiǎo héshì ma?
58Có nhiều nền tảng trên mạng cung cấp dịch vụ trưng bày hàng hóa, giỏ hàng, thanh toán, vận chuyển, vv. 网络上有许多平台可以提供商品展示、购物车、支付、发货等服务。 Wǎngluò shàng yǒu xǔduō píngtái kěyǐ tígōng shāngpǐn zhǎnshì, gòuwù chē, zhīfù, fā huò děng fúwù.
59Có rất nhiều cơ hội để bắt đầu kinh doanh trên Internet, nhưng cũng có rất nhiều sự cạnh tranh.在网络上创业有很多机会,但也存在着很多竞争。Zài wǎngluò shàng chuàngyè yǒu hěnduō jīhuì, dàn yě cúnzàizhe hěnduō jìngzhēng.
60Có thể cho tôi một hóa đơn không?能给我开个发票吗?Néng gěi wǒ kāi gè fāpiào ma?
61Có thể cung cấp dịch vụ hoàn tiền hoặc đổi trả không?能不能提供退款或换货服务?Néng bùnéng tígōng tuì kuǎn huò huàn huò fúwù?
62Có thể cung cấp dịch vụ thanh toán hộ được không?可以提供代付服务吗?Kěyǐ tígōng dài fù fúwù ma?
63Có thể cung cấp dịch vụ tùy chỉnh không?能否提供定制化服务?Néng fǒu tígōng dìngzhì huà fúwù?
64Có thể cung cấp giá buôn không?能否提供批发价格?Néng fǒu tígōng pīfā jiàgé?
65Có thể cung cấp hóa đơn được không?能不能提供发票?Néng bùnéng tígōng fāpiào?
66Có thể cung cấp thời gian giao hàng được không?能不能提供发货时间?Néng bùnéng tígōng fā huò shíjiān?
67Có thể giảm giá cho tôi không?能不能给我个折扣?Néng bùnéng gěi wǒ gè zhékòu?
68Có thể thanh toán bằng Alipay được không?可以用支付宝支付吗?Kěyǐ yòng zhīfùbǎo zhīfù ma?
69Có thể xuất hóa đơn được không?能不能开具发票?Néng bùnéng kāijù fāpiào?
70Có thương hiệu khác không?你们还有其他品牌吗?Nǐmen hái yǒu qítā pǐnpái ma?
71Còn có kích cỡ khác không?你们还有其他尺寸吗?Nǐmen hái yǒu qítā chǐcùn ma?
72Cửa hàng ảo虚拟商店xūnǐ shāngdiàn
73Cửa hàng trực tuyến网络店铺wǎngluò diànpù
74Cung cấp dịch vụ chất lượng cao提供优质服务tígōng yōuzhì fúwù
75Đáp ứng nhu cầu khách hàng满足顾客需求mǎnzú gùkè xūqiú
76Đây có phải là giá cuối cùng không?这是最后的价格了吗?Zhè shì zuìhòu de jiàgéle ma?
77Đây là một trong những sản phẩm bán chạy nhất của chúng tôi.这是我们的热销产品之一。  Zhè shì wǒmen de rè xiāo chǎnpǐn zhī yī.  
78Dịch vụ hậu mãi售后服务shòuhòu fúwù
79Định giá hợp lý合理定价hélǐ dìngjià
80Doanh nghiệp thương mại điện tử电商企业diàn shāng qǐyè
81Doanh số ổn định业绩稳定Yèjī wěndìng
82Đổi mới创新chuàngxīn
83Giá bao nhiêu?多少钱?Duōshǎo qián?
84Giá này có thể thương lượng thêm được không?这个价格可以再商量吗?Zhège jiàgé kěyǐ zài shāngliáng ma?
85Giá này có thể thương lượng.这个价格还可以商量。  Zhège jiàgé hái kěyǐ shāngliáng.  
86Giá trị thương hiệu品牌价值pǐnpái jiàzhí
87Giải pháp thương mại điện tử电商解决方案diàn shāng jiějué fāng’àn
88Giảm chi phí降低成本jiàngdī chéngběn
89Giao dịch trực tuyến网络交易wǎngluò jiāoyì
90Hiện nay càng ngày càng nhiều người sử dụng thương mại điện tử để mua sắm.现在越来越多的人使用电子商务进行购物。Xiànzài yuè lái yuè duō de rén shǐyòng diànzǐ shāngwù jìnxíng gòuwù.
91Hôm nay bạn có thể gửi hàng không?你方便今天就发货吗?Nǐ fāngbiàn jīntiān jiù fā huò ma?
92Internet giúp các nhà kinh doanh và người tiêu dùng dễ dàng liên lạc hơn.互联网让商家和消费者更容易联系。Hùliánwǎng ràng shāngjiā hé xiāofèi zhě gèng róngyì liánxì.
93Kênh bán hàng trực tuyến网络销售渠道wǎngluò xiāoshòu qúdào
94Khảo sát thị trường市场调查shìchǎng tiáo chá
95Khi mua sắm trực tuyến, hãy đảm bảo rằng bạn đang sử dụng kết nối Internet an toàn.在网上购物时,请确保您正在使用安全的互联网连接。Zài wǎngshàng gòuwù shí, qǐng quèbǎo nín zhèngzài shǐyòng ānquán de hùliánwǎng liánjiē.
96Khi mua sắm trực tuyến, hãy xác nhận chi tiết sản phẩm.在网上购物时,请确认商品的细节。Zài wǎngshàng gòuwù shí, qǐng quèrèn shāngpǐn de xìjié.
97Khi mua sắm trực tuyến, tốt nhất là sử dụng thanh toán bằng thẻ tín dụng.在网上购物时,最好使用信用卡支付。Zài wǎngshàng gòuwù shí, zuì hǎo shǐyòng xìnyòngkǎ zhīfù.
98Khởi nghiệp thương mại điện tử电商创业diàn shāng chuàngyè
99Kiểm kê định kỳ定期盘点dìngqí pándiǎn
100Kiểm soát rủi ro风险控制fēngxiǎn kòngzhì
101Kinh doanh đàng hoàng诚信经营chéngxìn jīngyíng
102Kinh doanh điện tử电子商业diànzǐ shāngyè
103Kinh doanh trực tuyến网络商业wǎngluò shāngyè
104Kinh nghiệm bán hàng trực tuyến网络销售经验wǎngluò xiāoshòu jīngyàn
105Kinh nghiệm thương mại điện tử电商经验diàn shāngjīngyàn
106Kinh tế trên mạng đang thay đổi mô hình kinh doanh.网络经济正在改变着商业模式。Wǎngluò jīngjì zhèngzài gǎibiànzhe shāngyè móshì.
107Lập kế hoạch sản xuất hợp lý合理规划生产hélǐ guīhuà shēngchǎn
108Mạng xã hội có thể được sử dụng để khuyến khích quảng bá sản phẩm.社交媒体可以用于促进产品的推广。Shèjiāo méitǐ kěyǐ yòng yú cùjìn chǎnpǐn de tuīguǎng.
109Marketing online có thể mang lại cho doanh nghiệp của bạn lưu lượng truy cập và doanh số bán hàng nhiều hơn.网络营销可以为您的企业带来更多的流量和销售。Wǎngluò yíngxiāo kěyǐ wéi nín de qǐyè dài lái gèng duō de liúliàng hé xiāoshòu.
110Marketing số数字营销shùzì yíngxiāo
111Marketing trên mạng互联网营销hùliánwǎng yíngxiāo
112Marketing trên mạng xã hội社交媒体营销shèjiāo méitǐ yíngxiāo
113Marketing trực tuyến网络营销wǎngluò yíngxiāo
114Mở cửa hàng trực tuyến网络开店wǎngluò kāidiàn
115Mô hình kinh doanh商业模式shāngyè móshì
116Mô hình thương mại điện tử网络商务模式wǎngluò shāngwù móshì
117Mở rộng kinh doanh trực tuyến网络拓展wǎngluò tàzhǎn
118Mở rộng thị trường mới开拓新市场kāità xīn shìchǎng
119Mở rộng trên mạng网络拓展wǎngluò tàzhǎn
120Mối quan hệ khách hàng客户关系kèhù guānxì
121Món hàng này có bảo hành không?这个有保修吗?Zhège yǒu bǎoxiū ma?
122Mua hàng trực tuyến网络购买wǎngluò gòumǎi
123Mua sắm trên trang web thương mại điện tử rất dễ dàng.在电子商务网站上购物很容易。Zài diànzǐ shāngwù wǎngzhàn shàng gòuwù hěn róngyì.
124Mua sắm trực tuyến网上购物Wǎngshàng gòuwù
125Mua sắm trực tuyến có thể mua hàng nhanh hơn. 网上购物可以更快速地购买所需物品。 Wǎng shàng gòuwù kěyǐ gèng kuàisù de gòumǎi suǒ xū wùpǐn.
126Mua sắm trực tuyến có thể so sánh giá cả.网上购物可以比较价格。Wǎngshàng gòuwù kěyǐ bǐjiào jiàgé.
127Mua sắm trực tuyến đã trở thành một hình thức mua sắm của con người.网购已经成为人们的一种购物方式。Wǎnggòu yǐjīng chéngwéi rénmen de yī zhǒng gòuwù fāngshì.
128Mua sắm trực tuyến thuận tiện hơn so với mua hàng tại cửa hàng.网上购物比在商店购物更方便。Wǎngshàng gòuwù bǐ zài shāngdiàn gòuwù gēng fāngbiàn.
129Nắm bắt tình hình thị trường掌握市场动态zhǎngwò shìchǎng dòngtài
130Nền tảng bán hàng trực tuyến có thể tăng doanh số bán hàng của doanh nghiệp.在线销售平台可以增加企业的销售额。Zàixiàn xiāoshòu píngtái kěyǐ zēngjiā qǐyè de xiāoshòu é.
131Nền tảng bán hàng trực tuyến là một cách để triển khai thương mại điện tử.在线销售平台是开展电子商务的一种方式。Zàixiàn xiāoshòu píngtái shì kāizhǎn diànzǐ shāngwù de yī zhǒng fāngshì.
132Nền tảng thương mại điện tử电商平台diàn shāng píngtái
133Nền tảng trực tuyến网络平台wǎngluò píngtái
134Nếu bạn không hài lòng với sản phẩm của chúng tôi, chúng tôi có thể hoàn tiền.如果你对我们的产品不满意,我们可以退款。  Rúguǒ nǐ duì wǒmen de chǎnpǐn bù mǎnyì, wǒmen kěyǐ tuì kuǎn.  
135Nếu bạn muốn thử, chúng tôi có thể cung cấp mẫu miễn phí.如果你想试试,我们可以提供免费样品。  Rúguǒ nǐ xiǎng shì shì, wǒmen kěyǐ tígōng miǎnfèi yàngpǐn.  
136Ngành thương mại điện tử电子商务行业diànzǐ shāngwù hángyè
137Nguồn hàng dồi dào货源充足huòyuán chōngzú
138Nhóm khách hàng客户群体kèhù qúntǐ
139Nhu cầu thị trường市场需求shìchǎng xūqiú
140Phân phối trực tuyến网络经销wǎngluò jīngxiāo
141Phát triển thương mại điện tử电商发展diàn shāng fāzhǎn
142Phí vận chuyển là bao nhiêu?运费是多少?Yùnfèi shì duōshǎo?
143Phụ kiện này có tính thêm phí không?这个配件需要额外收费吗?Zhège pèijiàn xūyào éwài shōufèi ma?
144Qua mạng xã hội, bạn có thể thiết lập mối quan hệ gần gũi hơn với khách hàng.通过社交媒体,您可以与客户建立更紧密的联系。Tōngguò shèjiāo méitǐ, nín kěyǐ yǔ kèhù jiànlì gèng jǐnmì de liánxì.
145Qua mạng, bạn có thể tiếp cận được nhiều khách hàng tiềm năng hơn.通过网络可以接触到更多的潜在客户。Tōngguò wǎngluò kěyǐ jiēchù dào gèng duō de qiánzài kèhù.
146Quản lý kinh doanh trực tuyến网络经营wǎngluò jīngyíng
147Quảng cáo广告宣传guǎnggào xuānchuán
148Quảng cáo trên mạng là một cách để quảng bá sản phẩm.网络广告是推广产品的一种方式。Wǎngluò guǎnggào shì tuīguǎng chǎnpǐn de yī zhǒng fāngshì.
149Quảng cáo trực tuyến网络推广wǎngluò tuīguǎng
150Quảng cáo trực tuyến có thể hiển thị trên nhiều kênh khác nhau như mạng xã hội, blog và website.在线广告可以在不同的渠道展示,如社交媒体、博客和网站。Zàixiàn guǎnggào kěyǐ zài bùtóng de qúdào zhǎnshì, rú shèjiāo méitǐ, bókè hé wǎngzhàn.
151Quy trình đổi trả hàng rất dễ dàng.退货程序很容易。Tuìhuò chéngxù hěn róngyì.
152Quy trình kinh doanh业务流程yèwù liúchéng
153Quy trình mua sắm như thế nào?购物流程是怎样的?Gòuwùliúchéng shì zěnyàng de?
154Sản phẩm có thể được bảo hành không?商品能否保修?Shāngpǐn néng fǒu bǎoxiū?
155Sản phẩm này có chất lượng rất tốt.这种产品质量非常好。  Zhè zhǒng chǎnpǐn zhí liàng fēicháng hǎo.  
156Sản phẩm này có điểm gì đặc biệt không?这种产品有什么特别之处吗?  Zhè zhǒng chǎnpǐn yǒu shé me tèbié zhī chù ma?  
157Sản phẩm này có được bảo đảm không?这个商品有保障吗?Zhège shāngpǐn yǒu bǎozhàng ma?
158Sản phẩm này có màu sắc khác để lựa chọn không?这个产品有没有其他颜色可供选择?  Zhège chǎnpǐn yǒu méiyǒu qítā yánsè kě gōng xuǎnzé?  
159Sản phẩm này có những màu gì để lựa chọn?这个产品有什么颜色可以选择?Zhège chǎnpǐn yǒu shé me yánsè kěyǐ xuǎnzé?
160Sản phẩm này có phí vận chuyển không?这个商品有无快递费用?Zhège shāngpǐn yǒu wú kuàidì fèiyòng?
161Sản phẩm này rất được ưa chuộng.这种商品很受欢迎。  Zhè zhǒng shāngpǐn hěn shòu huānyíng.  
162Sự hài lòng của khách hàng消费者满意度xiāofèi zhě mǎnyì dù
163Sự trung thành của khách hàng顾客忠诚度gùkè zhōngchéng dù
164Tài chính trực tuyến互联网金融hùliánwǎng jīnróng
165Tăng lợi nhuận提高利润tígāo lìrùn
166Thanh toán điện tử电子支付diànzǐ zhīfù
167Thanh toán trực tuyến在线支付zàixiàn zhīfù
168Thanh toán trực tuyến đã trở nên ngày càng phổ biến.在线支付已经变得越来越流行。Zàixiàn zhīfù yǐjīng biàn dé yuè lái yuè liúxíng.
169Thanh toán trực tuyến là một phần của quá trình mua sắm.在线支付是购物的一部分。Zàixiàn zhīfù shì gòuwù de yībùfèn.
170Thiết kế chiến lược marketing online cho phép bạn tiếp cận nhiều khách hàng tiềm năng hơn.通过网络营销,您可以接触到更多的潜在客户。Tōngguò wǎngluò yíngxiāo, nín kěyǐ jiēchù dào gèng duō de qiánzài kèhù.
171Thiết kế trang web网站设计wǎngzhàn shèjì
172Thiết lập một blog cho phép bạn cung cấp thông tin hữu ích cho khách hàng và thu hút nhiều lượt truy cập hơn.通过博客,您可以为客户提供有用的信息,并吸引更多的访问者。Tōngguò bókè, nín kěyǐ wéi kèhù tígōng yǒuyòng de xìnxī, bìng xīyǐn gèng duō de fǎngwèn zhě.
173Thông qua thương mại điện tử, bạn có thể mua sắm bất cứ lúc nào và ở đâu.通过电子商务,可以随时随地购物。Tōngguò diànzǐ shāngwù, kěyǐ suíshí suídì gòuwù.
174Thông qua thương mại điện tử, doanh nghiệp có thể liên lạc với khách hàng một cách dễ dàng hơn.通过电子商务,企业可以更加方便地与客户沟通。Tōngguò diànzǐ shāngwù, qǐyè kěyǐ gèngjiā fāngbiàn de yǔ kèhù gōutōng.
175Thông qua thương mại điện tử, doanh nghiệp có thể quản lý kho hàng một cách hiệu quả hơn.通过电子商务,企业可以更有效地管理库存。Tōngguò diànzǐ shāngwù, qǐyè kěyǐ gèng yǒuxiào de guǎnlǐ kùcún.
176Thương mại điện tử电子商务Diànzǐ shāngwù
177Thương mại điện tử có thể giúp doanh nghiệp giảm chi phí.电子商务可以帮助企业降低成本。Diànzǐ shāngwù kěyǐ bāngzhù qǐyè jiàngdī chéngběn.
178Thương mại điện tử có thể giúp doanh nghiệp mở rộng thị trường.电子商务可以帮助企业拓展市场。Diànzǐ shāngwù kěyǐ bāngzhù qǐyè tàzhǎn shìchǎng.
179Thương mại điện tử có thể giúp doanh nghiệp xử lý đơn hàng nhanh hơn.电子商务可以帮助企业更快地处理订单。Diànzǐ shāngwù kěyǐ bāngzhù qǐyè gèng kuài dì chǔlǐ dìngdān.
180Thương mại điện tử có tính tiện lợi, nhanh chóng, giá cả minh bạch và thông tin đối xứng.电子商务具有方便快捷、价格透明、信息对称等特点。Diànzǐ shāngwù jùyǒu fāngbiàn kuàijié, jiàgé tòumíng, xìnxī duìchèn děng tèdiǎn.
181Thương mại điện tử là các hoạt động kinh doanh trên Internet.电子商务是指在互联网上进行商业活动。Diànzǐ shāngwù shì zhǐ zài hùliánwǎngshàng jìnxíng shāngyè huódòng.
182Thương mại điện tử là một cách mua sắm phổ biến.电子商务是一种流行的购物方式。diànzǐ shāngwù shì yī zhǒng liúxíng de gòuwù fāngshì.
183Thương mại điện tử mang lại rất nhiều tiện lợi.电子商务带来了很多方便。Diànzǐ shāngwù dài láile hěnduō fāngbiàn.
184Thương mại điện tử rất quan trọng đối với doanh nghiệp.电子商务对于企业而言非常重要。diànzǐ shāngwù duìyú qǐyè ér yán fēicháng zhòngyào.
185Tiếp thị số数字营销shùzì yíngxiāo
186Tiếp thị thương mại điện tử电子商务营销diànzǐ shāngwù yíngxiāo
187Tiếp thị trực tuyến网络营销wǎngluò yíngxiāo
188Tiếp thị trực tuyến là quá trình quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ thông qua mạng.网络营销是通过网络推广产品或服务的过程。Wǎngluò yíngxiāo shì tōngguò wǎngluò tuīguǎng chǎnpǐn huò fúwù de guòchéng.
189Tìm thấy sản phẩm mình muốn trên trang web thương mại điện tử rất dễ dàng.在电子商务网站上找到自己想要的商品很容易。Zài diànzǐ shāngwù wǎngzhàn shàng zhǎodào zìjǐ xiǎng yào de shāngpǐn hěn róngyì.
190Tôi cần cung cấp thông tin gì để hoàn thành đơn hàng?我需要提供什么信息才能完成订单?Wǒ xūyào tígōng shénme xìnxī cáinéng wánchéng dìngdān?
191Tôi cần mua số lượng lớn sản phẩm, bạn có thể cho tôi giảm giá được không?我需要购买大量商品,你们可以给我一些折扣吗?Wǒ xūyào gòumǎi dàliàng shāngpǐn, nǐmen kěyǐ gěi wǒ yīxiē zhékòu ma?
192Tôi có thể đổi cỡ không?我可以换个尺码吗?Wǒ kěyǐ huàngè chǐmǎ ma?
193Tôi có thể đổi/trả hàng không?我能退换吗?Wǒ néng tuìhuàn ma?
194Tôi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng không?我可以用信用卡付款吗?Wǒ kěyǐ yòng xìnyòngkǎ fùkuǎn ma?
195Tôi có thể thử áo này không?这件衣服可以试试吗?Zhè jiàn yīfú kěyǐ shì shì ma?
196Tôi có thể thử cái này không?我可以试试这个吗?Wǒ kěyǐ shì shì zhège ma?
197Tôi có thể thử giày này không?我能试试这双鞋吗?Wǒ néng shì shì zhè shuāng xié ma?
198Tôi có thể xem thông tin vận chuyển ở đâu?我可以在哪里查看物流信息?Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ chákàn wù liú xìnxī?
199Tôi đã đặt hàng rồi, xin hỏi khi nào có thể gửi hàng?我已经下单了,请问什么时候可以发货?Wǒ yǐjīng xià dānle, qǐngwèn shénme shíhòu kěyǐ fā huò?
200Tôi muốn đổi/trả hàng.我想要退货。Wǒ xiǎng yào tuìhuò.
201Tôi muốn mua cái này.我想要买这个。Wǒ xiǎng yāomǎi zhège.
202Tối ưu hóa kho hàng优化库存yōuhuà kùcún
203Trang mua sắm trực tuyến网上商城wǎngshàng shāngchéng
204Trang web của chúng tôi có một giao diện dễ sử dụng.我们的网站有一个易于导航的界面。Wǒmen de wǎngzhàn yǒu yīgè yìyú dǎoháng de jièmiàn.
205Trang web của chúng tôi có thể cung cấp dịch vụ giao hàng trên toàn thế giới.我们的网站可以提供全球范围内的配送服务。Wǒmen de wǎngzhàn kěyǐ tígōng quánqiú fànwéi nèi de pèisòng fúwù.
206Trang web của chúng tôi có thể cung cấp nhiều phương thức thanh toán tiền tệ.我们的网站可以提供多种货币结算方式。Wǒmen de wǎngzhàn kěyǐ tígōng duō zhǒng huòbì jiésuàn fāngshì.
207Trang web của chúng tôi cung cấp dịch vụ đổi trả hàng trong vòng 7 ngày mà không cần lý do.我们的网站提供7天无理由退货服务。Wǒmen de wǎngzhàn tígōng 7 tiān wú lǐyóu tuìhuò fúwù.
208Trang web của chúng tôi cung cấp dịch vụ giao hàng miễn phí.我们的网站提供免费送货服务。Wǒmen de wǎngzhàn tígōng miǎnfèi sòng huò fúwù.
209Trang web của chúng tôi cung cấp dịch vụ suốt ngày đêm.我们的网站提供全天候服务。Wǒmen de wǎngzhàn tígōng quántiānhòu fúwù.
210Trang web thương mại điện tử电子商务网站diànzǐ shāngwù wǎngzhàn
211Trên trang web thương mại điện tử có rất nhiều loại sản phẩm khác nhau.电子商务网站上有很多不同种类的商品。Diànzǐ shāngwù wǎngzhàn shàng yǒu hěnduō bùtóng zhǒnglèi de shāngpǐn.
212Trên trang web thương mại điện tử, bạn có thể so sánh giá cả và chất lượng các sản phẩm khác nhau.在电子商务网站上,可以比较不同商品的价格和品质。Zài diànzǐ shāngwù wǎngzhàn shàng, kěyǐ bǐjiào bùtóng shāngpǐn de jiàgé hé pǐn zhí.
213Triển khai tiếp thị trên mạng开展网络营销kāizhǎn wǎngluò yíngxiāo
214Trung tâm mua sắm trực tuyến电子商城diànzǐ shāngchéng
215Tuyển dụng trực tuyến网络招商wǎngluò zhāoshāng
216Vận hành kinh doanh trực tuyến网络化运营wǎngluò huà yùnyíng
217Vận hành nền tảng thương mại điện tử电商平台运营diàn shāng píngtái yùnyíng
218Vui lòng truy cập trang web của chúng tôi để biết thông tin khuyến mãi mới nhất.请查看我们的网站以获取最新的优惠信息。Qǐng chákàn wǒmen de wǎngzhàn yǐ huòqǔ zuìxīn de yōuhuì xìnxī.
219Website thương mại điện tử电商网站diàn shāng wǎngzhàn
220Xây dựng hình ảnh thương hiệu建立品牌形象jiànlì pǐnpái xíngxiàng
221Xin chào, bạn cần xem hàng hóa trong cửa hàng của chúng tôi không?你好,需要看看我们店里的商品吗?Nǐ hǎo, xūyào kàn kàn wǒmen diàn lǐ de shāngpǐn ma?
222Xin hỏi bạn cần bao nhiêu cái?请问你需要多少个?  Qǐngwèn nǐ xūyào duōshǎo gè?  
223Xin hỏi bạn sẽ thanh toán bằng tiền mặt hay thẻ?请问你是付现金还是刷卡?  Qǐngwèn nǐ shì fù xiànjīn háishì shuākǎ?  
224Xin hỏi cái này bao nhiêu?请问这个多少钱?Qǐngwèn zhège duōshǎo qián?
225Xin hỏi chính sách đổi trả hàng của bạn là gì?请问退换货的政策是什么?Qǐngwèn tuìhuàn huò de zhèngcè shì shénme?
226Xin hỏi có mã giảm giá không?请问有没有优惠码?Qǐngwèn yǒu méiyǒu yōuhuì mǎ?
227Xin hỏi khi nào sẽ có hàng của món áo này?请问这件衣服什么时候有货?Qǐngwèn zhè jiàn yīfú shénme shíhòu yǒu huò?
228Xin hỏi kích thước của sản phẩm này là bao nhiêu?请问这个产品的尺寸是多少?Qǐngwèn zhège chǎnpǐn de chǐcùn shì duōshǎo?
229Xin hỏi món hàng này còn màu sắc khác để chọn không?请问这个产品还有其他颜色可选吗?Qǐngwèn zhège chǎnpǐn hái yǒu qítā yánsè kě xuǎn ma?
230Xin hỏi phí vận chuyển là bao nhiêu?请问配送费用是多少?Qǐngwèn pèisòng fèiyòng shì duōshǎo?
231Xin hỏi quần áo của thương hiệu này được sản xuất tại quốc gia nào?请问这个牌子的衣服是哪个国家生产的?Qǐngwèn zhège páizi de yīfú shì nǎge guójiā shēngchǎn de?
232Xin hỏi sản phẩm này còn hàng không?请问这个产品还有货吗?Qǐngwèn zhège chǎnpǐn hái yǒu huò ma?
233Xin hỏi sản phẩm này được làm từ chất liệu gì?请问这个产品的材质是什么?Qǐngwèn zhège chǎnpǐn de cáizhì shì shénme?

Trên đây là toàn bộ 233 Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Buôn bán được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Các bạn muốn đạt hiệu quả tốt nhất khi học tiếng Trung theo chủ đề hay là học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thì cần biết kết hợp với bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin trên máy tính nhé. Hay nói cách khác, các bạn cần thường xuyện luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính và soạn thảo văn bản tiếng Trung trên máy tính. Bạn nào chưa có bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin thì hãy tải xuống trong link dưới.

Download sogou

Các bạn xem giáo án bài giảng trên lớp mà còn bất kỳ câu hỏi nào về Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Buôn bán thì hãy giơ tay phát biểu ngay nhé. Thầy Vũ sẽ giải đáp lần lượt từng câu hỏi mà các bạn đưa ra cho bài giảng này.

Ngoài bài giảng tổng hợp 233 Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Buôn bán này ra, Thầy Vũ còn thiết kế thêm rất nhiều tài liệu khác chuyên đề học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề.

Các bạn hãy dành ra mỗi ngày khoảng 1 tiếng đồng hồ để học dần dần 233 Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Buôn bán này nhé.

Nếu như không còn bạn nào nêu thêm câu hỏi cho bài giảng Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Buôn bán thì Thầy Vũ sẽ kết thúc bài giảng hôm nay tại đây và hẹn gặp lại các bạn vào ngày mai.