Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Bài 9

Học cách Gõ tiếng Trung cơ bản trên máy tính tại Nhà hoàn toàn Miễn Phí và Hiệu Quả Nhất nhé

0
687
Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Bài 9
5 (100%) 5 votes

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính

  1. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Win 7
  2. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Win 8
  3. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10
  4. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính IOS
  5. Kênh YouTube Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính
  6. Video Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính
  7. Giáo trình Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính
  8. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính cơ bản
  9. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính toàn tập

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính cho người mới bắt đầu Xin chào mừng các bạn học viên trực tuyến đến với lớp học Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính cơ bản miễn phí của chúng ta ngày hôm nay. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster mỗi ngày sẽ mang đến cho các bạn một bài học cực kì hiệu quả và bổ ích, giúp các bạn có thể giao tiếp và thực hành tiếng Trung một cách tốt nhất và nhanh nhất.

Kênh YouTube Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính

Hôm nay chúng ta sẽ đến với Bài 9 Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính với chủ đề là 制订出行计划 (Lên kế hoạch cho chuyến du lịch ) phần 3. Rất thú vị phải không nào! Sau đây, chúng ta sẽ bắt đầu vào phần nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Chúng ta cùng xem Hội thoại khi chọn địa điểm nhé:

A::哎,他们准备在中国待多久?/ À, họ định ở lại Trung Quốc bao lâu?

B: 15天左右。/ Khoảng 15 ngày.

A: :你想让他们在北京玩几天?/ Bạn muốn họ ở lại Bắc Kinh bao nhiêu ngày ?

B:我想想……长城,颐和园,故宫,天坛,还有哪儿?/ Để mình xem … Vạn Lý Trường Thành, Di Hòa Viên, Tử Cấm Thành, Thiên Đàn và nơi nào nữa nhỉ?

A :这几个地方起码就得三天。/ Mất ít nhất ba ngày để tham quan hết những nơi đó.

B: 我想给他们安排北京五天,外地十天。你看怎样?/Mình nghĩ sẽ để họ ở Bắc

Kinh năm ngày và mười ngày đi các thành phố khác. Bạn thây sao ?

A: 差不多。至少是这样,你还得带他们去逛逛,去后海的胡同看看,再吃点小吃什么的。/ Nghe cũng được đấy. Ít nhất bạn phải dẫn họ đi tản bộ ở phố Vương Phủ Tĩnh để nhìn quanh các ngõ hẻm Hải Hậu và dùng thử chút ít thức ăn nhẹ và đặc sản nơi này.

Video Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính

A: 外地去哪儿好昵?/ Họ nên đi đâu bên ngoài thành phố?

B:西安的兵马俑一定得看,苏州的园林,杭州的西湖,还有桂林的漓江,云南的昆明。/ Phải đi tham quan Chiến Binh đất nung ở Tây An, cũng nên xem qua các khu vườn ở Tô Châu, Tây Hồ ở Hàng Châu, Sông Ly ở Quế Lâm và thành phố Côn Minh ở Vân Nam.

A: 哇,真的要走不少地方呢。十天恐怕不够。/ Woa, chắc chắn có nhiều nơi để đi. Mình e mười ngày không đủ rồi.

B: 安排得紧凑一点没问题。对了,你想怎么游?是参加旅游团还是自助游?/ Nếu biết cách sắp xếp thì cũng đủ mà. À, mà bạn muốn đi du lịch thế nào, đi cùng đoàn du lịch hay tự túc?

A :我喜欢自助游,你参加旅游团太受限制,可是,自助游订票是个麻烦事儿。/Mình thích tự túc, vì đi với đoàn du lịch thấy gò bó lắm. Dù việc đặt vé có thể phiền phức lắm !

B: 干脆,你找一家旅行社帮你订票不就得了宿和参观景点你自己解决。/ À, Tốt hơn hết bạn nên yêu cầu công ty du lịch đặt vé cho bạn trong khi bạn lo việc ăn ở và đi tham quan.

A: 好主意。我现在就找旅行社. /Ý kiến hay đấy! giờ mình phải tìm một công ty du lịch.

B: 对,报纸上都有旅行社的联系电话。/ Đúng vậy, trong báo sẽ có số điện thoại liên lạc với các công ty du lịch.

  • Chúng mình cùng ghi chép lại một số từ mới quan trọng nhé:
1 旅游团                  Lǚyóu tuán đoàn du lịch
2 自助游 zìzhù yóu du lịch tự túc
3 旅行社 lǚxíngshè công ty du lịch
4 解决 jiějué giải quyết
5 联系 liánxì liên hệ
6 麻烦 máfan  rắc rối, phiền phức
7 胡同  hútòng ngõ hẻm
8 兵马俑 bīngmǎyǒng binh mã đất nung     
9 园林  yuánlín vườn cây
10 安排血 ānpái xuè sắp xếp
11 住宿   .              zhùsù . sự ăn ở      
12 干脆 gāncuì đơn giản, không rắc rối
13 参观 Cānguān viếng thăm, tham quan 
14 紧凑 jǐncòu chắc nịch
15 订票 dìng piào đặt vé
16 限制 xiànzhì giới hạn, gò bó
17 准备 zhǔnbèi chuẩn bị
18 小吃 xiǎochī thức ăn nhẹ, bữa ăn qua loa
19 恐怕      kǒngpà e rằng
20 玩儿 wánr chơi 

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính hôm nay của chúng ta rất quan trọng, mình hi vọng các bạn sẽ cố gắng ghi chép bài vở thật cẩn thận nhé. Để học tiếng Trung trở nên dễ dàng hơn,các bạn có thể tham khảo thêm một số video bài giảng sau nhé:

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính cơ bản

Sau đây chúng ta luyện tập nghe nói tiếng Trung giao tiếp cơ bản mỗi ngày cùng Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ theo bộ giáo trình học tiếng Trung Quốc chuyên biệt chỉ duy nhất có tại Trung tâm học tiếng Trung Quốc mỗi ngày ChineMaster.

  1. 就算你有很多钱 jiù suàn nǐ yǒu hěn duō qián
  2. 今天可以算是不太冷 jīntiān kěyǐ suàn shì bú tài lěng
  3. 她的身体算还好 tā de shēntǐ suàn hái hǎo
  4. 就算你是富翁,但是你不能买时间 jiù suàn nǐ shì fùwēng, dànshì nǐ bù néng mǎi shíjiān
  5. 原来 yuánlái
  6. 原来她有很多钱 yuánlái tā yǒu hěn duō qián
  7. 原来她不会说汉语 yuánlái tā bú huì shuō hànyǔ
  8. 这几天来她不上班,原来她生病了 zhè jǐ tiān lái tā bú shàngbān, yuánlái tā shēngbìng le
  9. 以为 yǐwéi
  10. 我还以为是她打电话,原来是你 wǒ hái yǐwéi shì tā dǎ diànhuà, yuánlái shì nǐ
  11. 你别装不懂 nǐ bié zhuāng bù dǒng
  12. 样子 yàngzi
  13. 她常常装开心的样子 tā cháng cháng zhuāng kāixīn de yàngzi
  14. 你可以装笑吗?nǐ kěyǐ zhuāng xiào ma
  15. 她的笑容不是装的 tā de xiàoróng bú shì zhuāng de
  16. 对 … 来说
  17. 对我来说 duì wǒ lái shuō
  18. 对老师老师 duì lǎoshī lái shuō
  19. 对工作来说 duì gōngzuò lái shuō
  20. 对爱情来说 duì àiqíng lái shuō你坚持吗?nǐ jiānchí ma
  21. 你能坚持吗?nǐ néng jiānchí ma
  22. 因为 yīnwèi
  23. 所以 suǒyǐ
  24. 我哥哥大学一毕业就参加工作去了 wǒ gēge yí dàxué bìyè jiù cānjiā gōngzuò qù le
  25. 因为她今天晚上要去跳舞,所以打扮得很漂亮 yīnwèi tā jīntiān wǎnshang yào qù tiàowǔ, suǒyǐ dǎbàn de hěn piàoliang
  26. 因为身体不好,所以不能去上课 yīnwèi shēntǐ bù hǎo, suǒyǐ bù néng qù shàngkè
  27. 她住在学校里,你要是找她,就到她家去找吧 tā zhù zài xuéxiào lǐ, nǐ yàoshi zhǎo tā, jiù dào tā jiā qù zhǎo ba
  28. 虽然她对中国画很感兴趣,但是画得不太好 suīrán tā duì zhōngguó huà hěn gǎnxìngqù, dànshì huà de bú tài hǎo
  29. 虽然我觉得汉语很难,但是很有意思 suīrán wǒ juéde hànyǔ hěn nán, dànshì hěn yǒu yìsi
  30. 虽然她的身体不太好,但是她每天都锻炼身体 suīrán tā de shēntǐ bú tài hǎo, dànshì tā měitiān dōu duànliàn shēntǐ
  31. 从 … 来看
  32. 从我的经验来看,我看她是好人 cóng wǒ de jīngyàn lái kàn, wǒ kàn tā shì hǎo rén
  33. 从她的学习成绩来看,她很努力 cóng tā de xuéxí chéngjì lái kàn, tā hěn nǔlì
  34. 从现在情况来看,她不是我要的人 cóng xiànzài qíngkuàng lái kàn, tā bú shì wǒ yào de rén
  35. 每当 měi dāng … 都 dōu
  36. 每当我想起她,我都不能工作 měi dāng wǒ xiǎng qǐ tā, wǒ dōu bù néng gōngzuò
  37. 每当我遇到这个情况,我都不知道怎么办 měi dāng wǒ yùdào zhège qíngkuàng, wǒ dōu bù zhīdào zěnme bàn
  38. 每当她的生日,我都送给她很多钱 měi dāng tā de shēngrì, wǒ dōu sòng gěi tā hěn duō qián
  39. 虽然她感冒了,但是还来上课 suīrán tā gǎnmào le, dànshì hái lái shàngkè
  40. 只要好好学习才能会说汉语 zhǐyào hǎohāo xuéxí cái néng huì shuō hànyǔ
  41. 要是你想去,就给我打电话 yàoshì nǐ xiǎng qù, jiù gěi wǒ dǎ diànhuà
  42. 紧握 jǐnwò
  43. 车闸 chē zhá
  44. 推 tuī
  45. 岗亭 gǎngtíng
  46. 罚款 fá kuǎn
  47. 礼貌 lǐmào
  48. 工具箱 gōngjù xiāng
  49. 钳子 qiánzi qiánzi
  50. 修理 xiūlǐ
  51. 因为我要学汉语,所以我去中国留学 yīnwèi wǒ yào xué hànyǔ, suǒyǐ wǒ qù zhōngguó liúxué
  52. 晚 wǎn
  53. 今天她来得很晚 jīntiān tā lái de hěn wǎn
  54. 毛衣 máoyī
  55. 裤子 kùzi
  56. 一条裤子 yì tiáo kùzi
  57. 你是谁?nǐ shì shuí
  58. 你叫什么名字?nǐ jiào shénme míngzi
  59. 这是什么?zhè shì shénme
  60. 这是什么书?zhè shì shénme shū
  61. 这是汉语书 zhè shì hànyǔ shū
  62. 这是谁的书?zhè shì shuí de shū
  63. 这是我的书 zhè shì wǒ de shū
  64. 这是我的汉语书 zhè shì wǒ de hànyǔ shū
  65. 这是我朋友的汉语书zhè shì wǒ péngyou de hànyǔ shū
  66. 这是谁的杂志?zhè shì shuí de zázhì
  67. 你是哪国人?nǐ shì nǎ guó rén
  68. 我是越南人 wǒ shì yuènán rén
  69. 她是中国人 tā shì zhōngguó rén
  70. 你要吃饭吗?nǐ yào chīfàn ma
  71. 你要去哪儿吃饭?nǐ yào qù nǎr chīfàn
  72. 我要回家吃饭 wǒ yào huí jiā chīfàn
  73. 你要喝什么?nǐ yào hē shénme
  74. 你要喝啤酒吗?nǐ yào hē píjiǔ ma
  75. 你喝酒吧 nǐ hē jiǔ ba
  76. 这些是什么?zhè xiē shì shénme
  77. 今天中午你忙吗?jīntiān zhōngwǔ nǐ máng ma
  78. 今天中午你去吃饭吧 jīntiān zhōngwǔ nǐ qù chīfàn ba
  79. 鸡蛋 jīdàn
  80. 馒头 mántou
  81. 包子 bāozi
  82. 面条 miàntiáo
  83. 鸡蛋汤 jīdàn tāng
  84. 这件事以后再说吧 zhè jiàn shì yǐhòu zàishuō ba
  85. 今天的工作再说吧 jīntiān de gōngzuò zài shuō ba
  86. 再说吧 zàishuō ba
  87. 今年她三十岁了,其实她还很年轻 jīnnián tā sānshí suì le, qíshì tā hái hěn niánqīng
  88. 的确 dí què = 真的 zhēn de
  89. 我的确很想学汉语 wǒ dí què hěn xiǎng xué hànyǔ
  90. 我的确不能再喝了 wǒ díquè bù néng zài hē le
  91. 我的确不知道 wǒ díquè bù zhīdào
  92. 用得着 yòng de zháo
  93. 这本书你还用得着吗?zhè běn shū nǐ hái yòng de zháo ma
  94. 我们还用得着这个人吗?wǒmen hái yòng de zháo zhège rén ma
  95. 用不着 yòng bù zháo
  96. 这本书我用不着了 zhè běn shū wǒ yòng bù zháo le
  97. 你用不着的东西就给我吧 nǐ yòng bù zháo de dōngxi jiù gěi wǒ ba
  98. 你用不着的东西就卖了吧 nǐ yòng bù zháo de dōngxi jiù mài le ba
  99. 你要买几个?nǐ yào mǎi jǐ ge
  100. 我要买两个 wǒ yào mǎi liǎng ge
  101. 你要买什么?nǐ yào mǎi shénme
  102. 你要买水果吗?nǐ yào mǎi shuǐguǒ ma
  103. 你要买什么水果?nǐ yào mǎi shénme shuǐguǒ
  104. 你要买苹果吗?nǐ yào mǎi píngguǒ ma
  105. 你要买几斤苹果?nǐ yào mǎi jǐ jīn píngguǒ
  106. 我要买两斤苹果 wǒ yào mǎi liǎng jīn píngguǒ
  107. 公斤 gōngjīn
  108. 苹果太贵了 píngguǒ tài guì le
  109. 三块钱吧 sān kuài qián ba
  110. 一斤苹果多少钱?yì jīn píngguǒ duōshǎo qián
  111. 你吃饭了吗?nǐ chī fàn le ma
  112. 你吃饭了没有?nǐ chīfàn le méiyǒu
  113. … 了吗? = … 了没有?
  114. S + V1 + 了 + O1 + 就 + V2 + O2
  115. 明天我吃了饭就给你打电话 míngtiān wǒ chī le fàn jiù gěi nǐ dǎ diànhuà
  116. 明天我下了班就去接你 míngtiān wǒ xià le bān jiù qù jiē nǐ
  117. 明天我下了班就回家 míngtiān wǒ xià le bān jiù huí jiā
  118. S + V1 + 了 + O1 + 就 + V2 + O2 +了
  119. 昨天我吃了饭就睡觉了zuótiān wǒ chī le fàn jiù shuìjiào le
  120. 昨天我下了班就去喝啤酒了 zuótiān wǒ xià le bān jiù qù hē píjiǔ le
  121. 昨天我吃了饭就去玩了 zuótiān wǒ chī le fàn jiù qù wán le
  122. 嗓子 sǎngzi
  123. 你的嗓子疼吗?nǐ de sǎngzi téng ma
  124. 出汗 chū hàn
  125. 她出了很多汗 tā chū le hěn duō hàn
  126. 租 zū
  127. 你要租什么?nǐ yào zū shénme
  128. 你要租房间吗?nǐ yào zū fángjiān ma
  129. 你要租职员吗?nǐ yào zū zhíyuán ma
  130. 房子 fángzi
  131. 一套房子 yí tào fángzi
  132. 我要买一套房子 wǒ yào mǎi yí tào fángzi
  133. 你要在哪儿买房子?nǐ yào zài nǎr mǎi fángzi
  134. 我喜欢在河内中心买房子 wǒ xǐhuān zài hénèi zhōngxīn mǎi fángzi
  135. 满意 mǎnyì
  136. 你觉得满意吗?nǐ juéde mǎnyì ma
  137. 我觉得很满意 wǒ juéde hěn mǎnyì

Nội dung bài giảng hướng dẫn gõ tiếng Trung trên máy tính bài số 9 của chúng ta đến đây là tạm dừng, hẹn gặp lại các bạn vào ngày mai.