Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Bài 10

Học Gõ tiếng Trung cơ bản trên máy tính cho người mới bắt đầu học tiếng Trung ChineMaster nhé

0
558
Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Bài 10
5 (100%) 4 votes

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Online miễn phí

  1. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính chi tiết nhất
  2. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính cơ bản
  3. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính toàn tập
  4. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Win 7
  5. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Win 8
  6. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10
  7. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Macbook
  8. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính như thế nào
  9. Video Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính
  10. Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính cho người mới bắt đầu

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính cho người mới bắt đầu Xin chào mừng các bạn học viên trực tuyến đến với lớp học Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính cơ bản miễn phí của chúng ta ngày hôm nay. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster mỗi ngày sẽ mang đến cho các bạn một bài học cực kì hiệu quả và bổ ích, giúp các bạn có thể giao tiếp và thực hành tiếng Trung một cách tốt nhất và nhanh nhất.

YouTube Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính

Hôm nay chúng ta sẽ đến với Bài 10 Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính với chủ đề là  制订出行计划 (Lên kế hoạch cho chuyến du lịch ) phần 4. Rất thú vị phải không nào! Sau đây, chúng ta sẽ bắt đầu vào phần nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

  • Chúng mình cùng xem cách chọn lộ trình và phương tiện đi lại

A:这儿有一家旅行社,我现在就给他们打电话。/ Đây là một công ty du lịch, mình sẽ gọi cho họ ngay bây giờ.

B: 先别急,你的路线,方式还有时间都还没定呢。怎么打呀?/ Khoan đã! Bạn vẫn chưa quyết định lộ trình, phương tiện đi lại và thậm chí cả thời gian mà. Sao có thể gọi được?

A: 噢,对了,我把这茬儿给忘了。 / Ừ há, mình quên mất.

B :你想怎么去?是坐火车还是飞机?/ Bạn muốn đi bằng cách nào? Tàu hỏa hay máy bay?

A :我想去的时候坐火车,回来坐飞机/ Khi đi thì bằng tàu hỏa, còn về thì bằng máy bay.

B :嗯,这样既经济又实惠。/ Ừm, như vậy sẽ thực tế và tiết kiệm hơn.

A :那我应该选择什么路线呢?你有地图吗?/ Tôi nên đi lộ trình nào đây? Bạn có bản đồ không?

B :有,在这儿。我看看。先去西安,然后去苏州和杭州,再去桂林,最后到昆明。/ Có đây này. Để mình xem … đầu tiên đến Tây An sau đó đến Tô Châu và Hàn Châu, sau đó đến Quế Lâm và cuối cùng là Côn Minh.

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính cơ bản

A : 不错,我看挺好。/ Không tệ. Mình nghĩ như vậy cũng tốt đó.

B : 如今的火车多是夕发朝至,你可以晚上上火车,第二天一早就到了。连旅馆的钱都省了。/ Dạo này tàu hỏa thường khởi hành vào lúc chập tối và đến nơi vào rạng sáng. Bạn có thể lên tàu vào buổi tối và đến đó vào sáng hôm sau. Như vậy, bạn còn có thể tiết kiệm tiền ở khách sạn.

A : 真的,这个建议不错,能省不少呢。/ Ồ vâng, nghe tuyệt đấy! Tiết kiệm rất nhiều.

B: 下一步就是把时间定下来,然后给旅行社打电话订票就成了。/ Bước tiếp theo là phải lên lịch, sau đó gọi cho công ty du lịch để đặt vé.

A : 太感谢你了,我这趟没白来。/Cảm ơn bạn rất nhiều, thật đáng để đến đây mà!

B : 小意思,别客气。/ Không có chi đâu.

  • Tiếp theo chúng ta cùng ghi chép một số từ mới nhé :
1 火车 Huǒchē tàu hỏa
2 飞机 fēijī máy bay
3 经济实惠 jīngjì shíhuì thực tế và tiết kiệm
4 夕发朝至 xī fā cháo zhì khởi hành vào chập tối và đến nơi vào rạng sáng
5 路线           lùxiàn lộ trình
6 地图 dìtú bản đồ
7 方式 fāngshì  cách thức
8 茬儿 chár một điều gì đó vừa nói hoặc được đề cập

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính hôm nay của chúng ta rất quan trọng, mình hi vọng các bạn sẽ cố gắng ghi chép bài vở thật cẩn thận nhé. Để học tiếng Trung trở nên dễ dàng hơn,các bạn có thể tham khảo thêm một số video bài giảng sau nhé:

Video Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính

Các bạn học viên khóa học tiếng Trung online miễn phí ChineMaster xem chi tiết nội dung bài giảng giáo trình học tiếng Trung Quốc mỗi ngày được trích dẫn từ nguồn bài giảng của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chuyên đề học tiếng Trung giao tiếp hàng ngày.

  1. 你有什么吗?nǐ yǒu shénme shì ma
  2. 你找我有什么事吗?nǐ zhǎo wǒ yǒu shénme shì ma
  3. 我找你有点事 wǒ zhǎo nǐ yǒu diǎn shì
  4. V:完 wán,懂 dǒng,见 jiàn,开 kāi,上 shàng,到 dào,给 gěi,成 chéng
  5. 你说完了吗?nǐ shuō wán le ma
  6. 你做完了吗?nǐ zuò wán le ma
  7. 你看完了吗?nǐ kàn wán le ma
  8. 你做完作业了吗?nǐ zuò wán zuòyè le ma
  9. 我做完作业了 wǒ zuò wán zuòyè le
  10. 你听懂吗?nǐ tīng dǒng ma
  11. 你看懂吗?nǐ kàn dǒng ma
  12. 你读懂吗?nǐ dú dǒng ma
  13. 我听不懂 wǒ tīng bù dǒng
  14. 我看不懂 wǒ kàn bù dǒng
  15. 我读不懂 wǒ dú bù dǒng
  16. 你看见谁吗?nǐ kàn jiàn shuí ma
  17. 昨天你在银行看见谁?zuótiān nǐ zài yínháng kànjiàn shuí
  18. 昨天我在邮局看见你 zuótiān wǒ zài yóujú kànjiàn nǐ
  19. 听见 tīngjiàn
  20. 我听不见你说什么 wǒ tīng bú jiàn nǐ shuō shénme
  21. 我没听见她说什么 wǒ méi tīngjiàn tā shuō shénme
  22. 我没听懂她讲什么 wǒ méi tīng dǒng tā jiǎng shénme
  23. 我没看见你 wǒ méi kànjiàn nǐ
  24. 你打开书吧 nǐ dǎ kāi shū ba
  25. 你开开书吧 nǐ kāi kāi shū ba
  26. 你打开门吧 nǐ dǎkāi mén ba
  27. 你开开门吧 nǐ kāi kāi mén ba
  28. 你打开电视吧 nǐ dǎkāi diànshì
  29. 你开开电视吧 nǐ kāikāi diànshì ba
  30. 你穿上毛衣吧 nǐ chuān shàng máoyī ba
  31. 你穿上裤子吧 nǐ chuān shàng kùzi ba
  32. 考上 kǎo shàng
  33. 她考上大学吗?tā kǎo shàng dàxué ma
  34. 她考不上大学 tā kǎo bú shàng dàxué
  35. 她没考上大学 tā méi kǎo shàng dàxué
  36. 你买到票吗?nǐ mǎi dào piào ma
  37. 我买不到票 wǒ mǎi bú dào piào
  38. 我没买到票 wǒ méi mǎi dào piào
  39. 你做到这个工作吗?nǐ zuò dào zhège gōngzuò ma
  40. 你打给我吧 nǐ dǎ gěi wǒ ba
  41. 你说给我吧 nǐ shuō gěi wǒ ba
  42. 生活 shēnghuó
  43. 我的生活还很好 wǒ de shēnghuó hái hěn hǎo
  44. 差不多 chà bù duō
  45. 习惯 xíguàn
  46. 你习惯这里的生活了吗?nǐ xíguàn zhèlǐ de shēnghuó le ma
  47. 气候 qìhòu
  48. 你习惯河内气候吗?nǐ xíguàn hénèi qìhòu ma
  49. 干燥 gānzào
  50. 河内冬天干燥吗?hénèi dōngtiān gānzào ma
  51. 干净 gānjìng
  52. 菜 cài
  53. 油腻 yóunì
  54. 你喜欢吃油腻菜吗?nǐ xǐhuān chī yóunì cài ma
  55. 牛奶niú nǎi
  56. 不过 bú guò
  57. 课间 kèjiān
  58. 一块蛋糕 yí kuài dàngāo
  59. 点心 diǎnxīn
  60. 从来 cónglái
  61. 从来没有 cónglái méiyǒu
  62. 我从没爱过你 wǒ cóng méi ài guò nǐ
  63. 午觉 wǔjiào
  64. 游泳 yóuyǒng
  65. 功课 gōngkè
  66. 记住 jì zhù
  67. 一般 yì bān
  68. 感谢 gǎnxiè
  69. 父母 fùmǔ
  70. 机会 jīhuì
  71. 原来 yuánlái
  72. 延长 yáncháng
  73. 练 liàn
  74. 气功 qìgōng
  75. 不一定 bù yí dìng
  76. 钟头 zhōngtóu
  77. 效果 xiàoguǒ
  78. 挺 tǐng
  79. 好处 hǎochù
  80. 慢性病 mànxìng bìng
  81. 高血压 gāoxuèyā
  82. 失眠 shīmián
  83. 必须 bìxū
  84. 你必须要回家 nǐ bìxū yào huí jiā
  85. 打鱼 dǎ yú
  86. 晒 shài
  87. 晒衣服 shài yīfu
  88. 书店 shūdiàn
  89. 年 nián
  90. 今年你做什么工作?jīnnián nǐ zuò shénme gōngzuò
  91. 明年 míngnián
  92. 明年你要换新工作吗?míngnián nǐ yào huàn xīn gōngzuò ma
  93. 后年 hòu nián
  94. 去年 qù nián
  95. 去年我在这个公司工作 qù nián wǒ zài zhège gōngsī gōngzuò
  96. 毕业 bìyè
  97. 什么时候你毕业?shénme shíhou nǐ bìyè
  98. 你在什么大学毕业?nǐ zài shénme dàxué bìyè
  99. 多大了?duō dà le
  100. 今年你多大了?jīnnián nǐ duō dà le
  101. 今年我三十岁了 jīnnián wǒ sān shí suì le
  102. 岁 suì
  103. 属 shǔ
  104. 你属什么?nǐ shǔ shénme
  105. 我属蛇
  106. 狗 gǒu
  107. 月 yuè
  108. 号 hào
  109. 今天几月几号?jīntiān jǐ yuè jǐ hào
  110. 生日 shēngrì
  111. 你的生日是几月几号?nǐ de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào
  112. 正好 zhèng hǎo
  113. 明天正好是我的生日?míngtiān zhènghǎo shì wǒ de shēngrì
  114. 打算 dǎsuàn
  115. 你有什么打算吗?nǐ yǒu shénme dǎsuàn ma
  116. 明天你打算做什么?míngtiān nǐ dǎsuàn zuò shénme
  117. 过 guò
  118. 新年 xīn nián
  119. 过新年 guò xīnnián
  120. 过生日 guò shēngrì
  121. 准备 zhǔnbèi
  122. 我准备好了 wǒ zhǔnbèi hǎo le
  123. 举行 jǔxíng
  124. 你要在哪里举行生日?nǐ yào zài nǎlǐ jǔxíng shēngrì
  125. 晚会 wǎnhuì
  126. 宴会 yànhuì
  127. 生日晚会 shēngrì wǎnhuì
  128. 你的生日晚会是几点?nǐ de shēngrì wǎnhuì shì jǐ diǎn
  129. 参加 cānjiā
  130. 有谁参加你的生日晚会吗?yǒu shuí cānjiā nǐ de shēngrì wǎnhuì ma
  131. 时间 shíjiān
  132. 什么时候你有时间?shénme shíhou nǐ yǒu shíjiān
  133. 我没有时间 wǒ méiyǒu shíjiān
  134. 点钟 diǎnzhōng
  135. 今天晚上七点钟是我的生日晚会 jīntiān wǎnshang qī diǎn zhōng shì wǒ de shēngrì
  136. 忙 máng
  137. 很 hěn
  138. 汉语 hànyǔ
  139. 难 nán
  140. 汉语很难 hànyǔ hěn nán
  141. 汉语不太难 hànyǔ bú tài nán
  142. 你爸爸妈妈好吗?nǐ bàba māma hǎo ma
  143. 我爸爸妈妈很好 wǒ bàba māma hěn hǎo
  144. 他 tā
  145. 他忙吗?tā máng ma
  146. 她忙吗?tā máng ma
  147. 男 nán
  148. 哥哥 gēge
  149. 弟弟 dìdi
  150. 妹妹 mèimei
  151. 学 xué
  152. 我学汉语 wǒ xué hànyǔ
  153. 我学英语 wǒ xué yīngyǔ
  154. 对 duì
  155. 对吗?duì ma
  156. 不对 bú duì
  157. 明天 míngtiān
  158. 明天你忙吗?míngtiān nǐ máng ma
  159. 明天我不太忙 míngtiān wǒ bú tài máng
  160. 明天我很忙 míngtiān wǒ hěn máng
  161. 明天我不忙 míngtiān wǒ bù máng
  162. 见 jiàn
  163. 明天见 míngtiān jiàn
  164. 去 qù + V
  165. 我去学汉语wǒ qù xué hànyǔ
  166. 邮局 yóujú
  167. 我去邮局 wǒ qù yóujú
  168. 寄信 jìxìn
  169. 我去邮局寄信 wǒ qù yóujú jìxìn
  170. 银行 yínháng
  171. 我去银行 wǒ qù yínháng
  172. 取钱 qǔ qián
  173. 我去银行取钱 wǒ qù yínháng qǔ qián
  174. 一 yī
  175. 二 èr
  176. 三 sān
  177. 四 sì
  178. 五 wǔ
  179. 六 liù
  180. 七 qī
  181. 八 bā
  182. 九 jiǔ
  183. 十 shí
  184. 十二 shí èr
  185. 十四 shí sì
  186. 二十四 èr shí sì
  187. 三十六 sān shí liù
  188. 四十九 sì shí jiǔ
  189. 七十二 qī shí èr
  190. 八十一 bā shí yī
  191. 今天 jīntiān
  192. 今天你忙吗?jīntiān nǐ máng ma
  193. 今天我很忙 jīntiān wǒ hěn máng
  194. 今天我不太忙 jīntiān wǒ bú tài máng
  195. 昨天 zuótiān
  196. 昨天我很忙 zuótiān wǒ hěn máng
  197. 星期 xīngqī
  198. 今天星期三 jīntiān xīngqī sān
  199. 几 jǐ
  200. 今天星期几?jīntiān xīngqī jǐ
  201. 明天星期几?míngtiān xīngqī jǐ
  202. 明天星期四 míngtiān xīngqī sì
  203. 星期天你忙吗?xīngqī tiān nǐ máng ma
  204. 哪儿 nǎr NAER
  205. 昨天你去哪儿?zuótiān nǐ qù nǎr
  206. 今天你去哪儿取钱?jīntiān nǐ qù nǎr qǔ qián
  207. 给 gěi
  208. 你给她多少钱?nǐ gěi tā duō shǎo qián
  209. 我给她很多钱 wǒ gěi tā hěn duō qián
  210. 草莓 cǎoméi
  211. 葡萄 pútao
  212. 芒果 máng guǒ
  213. 石榴 shí liú
  214. 李子 lǐ zi
  215. 猕猴桃 mí hóu táo
  216. 龙眼 lóng yǎn
  217. 番石榴 fān shíliú
  218. 学生 xuéshēng
  219. 你是学生吗?nǐ shì xuéshēng ma
  220. 留学生 liú xuéshēng
  221. 我是留学生 wǒ shì liúxuéshēng
  222. 越南留学生 yuènán liúxuéshēng
  223. 同学 tóngxué
  224. 她是我的同学 tā shì wǒ de tóngxué
  225. 我们 wǒmen
  226. 我们是留学生 wǒmen shì liúxué shēng
  227. 他们 tāmen
  228. 他们是谁?tāmen shì shuí
  229. 你们 nǐmen
  230. 你们要什么?nǐmen yào shénme
  231. Danh tu chi nguoi + 们 men

Lớp học tiếng Trung online miễn phí chất lượng cao Nghe Nói Đọc Viết Gõ tiếng Trung Quốc liên tục được truyền hình trực tiếp trên Kênh YouTube Học tiếng Trung online và Kênh YouTube Khóa học tiếng Trung online của Trung tâm tiếng Trung ĐÔNG HỌC VIÊN NHẤT NƯỚC ChineMaster.

Các bạn có thể tham khảo thêm các giáo trình giảng dạy tiếng Trung online miễn phí của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trên Trang WEB Học tiếng Trung online miễn phí của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster uy tín nhất Hà Nội.

Lớp học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc, tự học tiếng Trung giao tiếp online, tài liệu học tiếng Trung miễn phí và rất nhiều giáo trình luyện nghe tiếng Trung, luyện nói tiếng Trung, học nói tiếng Trung cấp tốc cơ bản đến nâng cao của Thầy Vũ có rất nhiều trên Website Học tiếng Trung Quốc miễn phí Thầy Vũ.

Hướng dẫn gõ tiếng Trung trên máy tính bài giảng số 10 của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đến đây là tạm dừng, hẹn gặp lại các bạn học viên ChineMaster vào ngày mai.